wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN 11. ÔN TẬP HỌC KÌ 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Phát triển chăn nuôi bền vững có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chủ yếu tối đa hóa lợi nhuận, ít chú ý môi trường

b)

Vật nuôi được nuôi dưỡng, chăm sóc tốt, tôn trọng tập tính tự nhiên

c)

Không áp dụng công nghệ cảm biến hay AI trong chăn nuôi

d)

Chỉ tập trung cung cấp nhiều thịt, trứng, sữa giá cao

2.

Chỉ tiêu ngoại hình nào sau đây thường dùng trong chọn giống?

a)

Mào, tích, sản lượng sữa, khối lượng trứng

b)

Tính thích nghi ngoại cảnh, màu sắc, tai

c)

Khả năng sản xuất, sổ núm vú, sừng, chân

d)

Hình dáng toàn thân, màu sắc, lông, tai, bụng

3.

Dựa vào mức độ hoàn thiện của giống, vật nuôi được chia thành mấy nhóm?

a)

Ba nhóm khác nhau

b)

Hai nhóm cơ bản

c)

Bốn nhóm phổ biến

d)

Năm nhóm tiêu chuẩn

4.

Ý nào sau đây không phải là ưu điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt?

a)

Không đòi hỏi kĩ thuật cao

b)

Hiệu quả chọn lọc cao nhất

c)

Dễ tiến hành ngoài sản xuất

d)

Không tốn kém nhiều

5.

Sự hình thành và hoàn thiện chức năng các cơ quan, bộ phận cơ thể là biểu hiện của chỉ tiêu chọn giống nào?

a)

Phát dục của cơ thể

b)

Ngoại hình con vật

c)

Sinh trưởng thể trọng

d)

Thể chất bền vững

6.

Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng tạo F1, sau đó cho mái F1 lai với trống Mía để tạo F2 (Mía x Hồ x Phượng) là ví dụ của phương pháp nào?

a)

Lai kinh tế đơn giản nhiều bước

b)

Lai kinh tế phức tạp ba giống

c)

Nhân giống thuần chủng có kiểm soát

d)

Lai cải tiến có chọn lọc

7.

Thế nào là lai xa?

a)

Giao phối cái đực khác loài để tạo ưu thế lai

b)

Lai khi một giống có điểm tốt nhưng còn nhược điểm

c)

Lai giữa các cá thể giống để tăng sản xuất

d)

Lai khi vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu giống

8.

Công nghệ cấy truyền phôi thường đi kèm với công nghệ nào ở động vật cho trứng?

a)

Công nghệ gây rụng trứng nhiều

b)

Công nghệ PCR phổ biến

c)

Xác định giới tính của phôi

d)

Công nghệ chỉ thị phân tử

9.

Cho các ý sau:

(1) Cấy phôi vào cơ thể vật nuôi.

(2) Hút trứng từ buồng trứng của con cái, nuôi trứng trưởng thành.

(3) Cho trứng và tinh trùng thụ tinh.

(4) Nuôi để trứng phát triển và chín

(5) Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang.

(6) Thụ tinh nhân tạo.

Thứ tự đúng các bước để tiến hành thụ tinh trong ống nghiệm ở vật nuôi là:

a)

2; 4; 3; 5; 1.

b)

2; 4; 6; 3; 5.

c)

2; 3; 4; 6; 1.

d)

1; 6; 4; 3; 5.

10.

Ở Việt Nam, đã chọn tạo thành công dòng lợn nái Landrace và Yorkshire kháng vi khuẩn gây tiêu chảy nhờ ứng dụng công nghệ nào?

a)

Cấy truyền phôi chọn lọc

b)

Thụ tinh trong ống nghiệm

c)

Xác định giới tính của phôi

d)

Ứng dụng chỉ thị phân tử

11.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị như thế nào?

a)

Bằng các chất xơ, axit amin riêng lẻ

b)

Bằng các chức năng tinh thần

c)

Bằng các loại thức ăn cụ thể

d)

Bằng các chỉ số dinh dưỡng cân đối

12.

Ý nào sau đây không thuộc nguyên tắc khoa học trong lập khẩu phần ăn cho vật nuôi?

a)

Phù hợp với khẩu vị quen thuộc

b)

Sử dụng tối đa nguyên liệu có sẵn địa phương

c)

Phù hợp đặc điểm sinh lí của từng loài

d)

Đảm bảo đúng tiêu chuẩn ăn của vật nuôi

13.

Nhóm thức ăn giàu protein có vai trò gì đối với vật nuôi?

a)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động nhanh

b)

Điều hòa quá trình trao đổi chất của cơ thể

c)

Tham gia vào cấu trúc của xương chủ yếu

d)

Là nguyên liệu để tổng hợp các loại protein đặc trưng cơ thể

14.

Bột vỏ tôm, vỏ cua, vỏ ốc, vỏ trứng, bột xương, premix thuộc nhóm thức ăn nào?

a)

Nhóm giàu protein tiêu hóa

b)

Nhóm giàu khoáng chất thiết yếu

c)

Nhóm giàu năng lượng tiêu hóa

d)

Nhóm thô xanh nhiều xơ

15.

Các loại cỏ xanh tự nhiên, các loại phế phụ phẩm của cây trồng được thu và cắt ngắn để phù hợp với các vật nuôi khác nhau thuộc nội dung của phương pháp chế biến nào?

a)

Nghiền nhỏ

b)

Đường hóa

c)

Hóa học

d)

Vật lý

16.

Trong phương pháp ủ chua thức ăn chăn nuôi, để đảm bảo chất lượng và bảo quản được lâu, quá trình ủ cần chú ý điều gì?

a)

Thời gian ủ chưa đủ càng tốt

b)

Không được nén chặt thức ăn

c)

Nén chặt, che kín bằng bạt

d)

Đi thỉnh thoảng mở khối ủ lấy thêm ánh sáng

17.

Trong chế biến thức ăn thô, xanh cho gia súc nhai lại, thức ăn thô xanh sau khi được lên men kị khí nhờ vi khuẩn lactic được phối trộn với cái gì để thành thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh?

a)

Bột ngũ cốc, chất bảo quản

b)

Thức ăn tinh, khoáng, vitamin, phụ gia

c)

Thức ăn tinh, bột ngũ cốc

d)

Dung dịch chất dinh dưỡng nồng độ cao

18.

Trong bảo quản thức ăn bằng phương pháp làm khô, khi lượng nước trong thức ăn còn khoảng bao nhiêu phần trăm thì sự hoạt động của enzyme trong tế bào thực vật và sự phân hủy của vi sinh vật bị hạn chế mạnh?

a)

10 - 15%

b)

5 - 10%

c)

15 - 20%

d)

Dưới 5%

19.

Trong chăn nuôi công nghệ cao, hệ thống cảm biến hiện đại hỗ trợ chủ yếu nhiệm vụ nào?

a)

Tự động chữa mọi bệnh mà không cần thuốc

b)

Theo dõi sức khỏe vật nuôi liên tục, cảnh báo sớm

c)

Thay thế hoàn toàn bác sĩ thú y trong mọi tình huống

d)

Chỉ ghi chép sản lượng mà bỏ qua dấu hiệu bệnh

20.

Lợi ích quan trọng của giống vật nuôi tốt đối với trang trại là gì?

a)

Tăng năng suất và giảm chi phí chăm sóc

b)

Giảm chất lượng sản phẩm nhưng dễ nuôi hơn

c)

Không ảnh hưởng đến hiệu quả sản xuất

d)

Chỉ quyết định màu lông, không liên quan năng suất

21.

Bảng thành phần dinh dưỡng cho thấy loại hạt nào có carbohydrate cao nhất trong các thức ăn liệt kê?

a)

Hạt gạo tẻ với 758 g/kg chất khô

b)

Cây ngô non với 66,8 g/kg chất khô

c)

Rau muống với 47 g/kg chất khô

d)

Hạt ngô tẻ với 700,6 g/kg chất khô

22.

Nhận định nào phù hợp với thực hành chăn nuôi an toàn và bền vững?

a)

Chuồng trại vệ sinh, khử trùng định kì

b)

Tận dụng nước ao hồ rửa rau hằng ngày

c)

Sử dụng thức ăn không kiểm định thú y

d)

Đặt cơ sở trong khu dân cư đông đúc

23.

Phân tích thành phần: loại thức ăn nào có hàm lượng protein cao nhất trong danh sách?

a)

Hạt gạo tẻ với 83,8 g/kg chất khô

b)

Hạt ngô tẻ với 92,8 g/kg chất khô

c)

Rau muống với 21 g/kg chất khô

d)

Cây ngô non với 14 g/kg chất khô

24.

Trong hệ thống chăn nuôi công nghệ cao, tuyên bố nào sau đây là sai?

a)

Tăng hiệu quả quản lí đàn vật nuôi

b)

Hỗ trợ phát hiện sớm dịch bệnh

c)

Không cần chăm sóc trực tiếp của người nuôi

d)

Công nghệ giúp giám sát môi trường sống tốt hơn

25.

Chọn nhận định đúng về hạt gạo tẻ trong khẩu phần chăn nuôi.

a)

Carbohydrat cao, phù hợp vật nuôi trâu bò

b)

Lipit rất cao, nên tránh dùng thường xuyên

c)

Nước thấp nhất, không cần phơi sấy

d)

Thường phối trộn chung với các loại thức ăn khác

26.

Biện pháp đặt địa điểm cơ sở chăn nuôi như thế nào để giảm rủi ro ô nhiễm?

a)

Sát đường giao thông chính để tiện giao hàng

b)

Trong khu dân cư nhằm tiết kiệm vận chuyển

c)

Gần chợ để dễ tiêu thụ sản phẩm

d)

Theo quy hoạch, xa khu dân cư và công trình công cộng

27.

Phát biểu nào mô tả đúng mối liên hệ giữa giống tốt và chất lượng sản phẩm?

a)

Giống tốt nâng chất lượng sản phẩm và tăng thu nhập

b)

Giống tốt chỉ làm tăng chi phí và giảm lợi nhuận

c)

Giống tốt không ảnh hưởng đến chất lượng thịt sữa

d)

Giống tốt chủ yếu thay đổi màu sắc sản phẩm

28.

Chọn nhận định đúng về an toàn thực phẩm trong chăn nuôi.

a)

Ưu tiên thức ăn rẻ dù kém vệ sinh

b)

Thức ăn phải đạt chuẩn thú y, không gây hại

c)

Không cần quan tâm nguồn gốc thức ăn

d)

Có thể dùng thức ăn tự chế không kiểm định

29.

Hệ thống công nghệ cao có thể hỗ trợ gì trong phòng bệnh?

a)

Tự sản xuất vaccine không cần bảo quản

b)

Thay thế mọi quy trình khử trùng thủ công

c)

Cảnh báo dịch bệnh sớm qua cảm biến

d)

Loại bỏ hoàn toàn nhu cầu tiêm phòng

30.

Trong quản lí trang trại, vì sao cần theo dõi liên tục đàn vật nuôi?

a)

Để giảm hoàn toàn nhân công chăm sóc

b)

Chỉ nhằm tăng tốc độ cho ăn tự động

c)

Phát hiện sớm bất thường về sức khỏe

d)

Để bỏ qua kiểm soát môi trường sống