wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 1 2 3 - Lớp 5

Total questions: 75

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy cho biết, lợi ích của việc lưu trữ đám máy là gì?

a)

Bản in trên giấy (Physical Copies) của tài liệu được lưu trữ.

b)

Thông tin chỉ có thế được truy cập bởi một thiết bị tại một thời điểm.

c)

Dữ liệu được tự động đóng bộ hóa trên tất cả các thiệt bị.

d)

Bất kì ai cũng có thể truy cập tập tin mà không cản xin phép.

2.

Em hãy cho biết, Internet là gì?

a)

Một trình duyệt Web.

b)

Một mạng lưới toàn câu gồm các máy tính và thiết bị được kết nối.

c)

Một thiết bị để thực hiện cuộc gọi điện thoại.

d)

Một vị trí vật lí nơi dữ liệu được lưu trữ.

3.

Em hãy cho biết, cài đặt thiết bị di động nào cho phép ứng dụng theo dõi vị trí của em?

a)

Cài đặt độ sáng màn hình

b)

Cài đặt Wifi

c)

Cài đặt vị trí

d)

Cài đặt thông báo

4.

Em hãy cho biết, bước khắc phục sự cỡ cơ bản căn thử trên thiết bị âm thanh không hoạt động là gì?

a)

Điều chỉnh độ sáng màn hình.

b)

Kiếm tra các điều khiến âm lượng.

c)

Thay thế thiết bị.

d)

Cài đặt một Card âm thanh mới.

5.

Em hãy cho biết, mục đích của địa chỉ IP là gì?

a)

Chơi các tập tin âm nhạc.

b)

Điều khiến các thiết bị ngoại vi của máy tính.

c)

Gửi và nhận Email.

d)

Xác định vị trí của một trang Web.

6.

Em hãy cho biết, giao thức nào đảm bảo kết nối an toàn và được mã hóa giữa trình duyệt Web và trang Web?

a)

FTP

b)

H1TP

c)

SMTP

d)

HTTPS

7.

Em hãy cho biết, USB Drive dùng để làm gì?

a)

Chơi Game.

b)

Gửi và nhận tin nhắn SMS.

c)

Lưu trữ và truyền dữ liệu.

d)

Chụp ảnh.

8.

Em hãy cho biệt, tùy chọn nào là khả năng tiếp cận trong công nghệ là gì?

a)

Cách dữ liệu được gửi qua Internet.

b)

Khả năng kết nối vơi mạng.

c)

Quá trình lưu trữ dữ liệu trên đám mây.

d)

Sự dễ dàng sử dụng và sẵn có của công nghệ dành cho người khuyết tất.

9.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào dưới đây KHÔNG phải là một phần của URL?

a)

Giao thức (Protocol)

b)

Địa chỉ IP (IP Address)

c)

Tên miền phụ (Subdomain)

d)

Tên miền (Domain Name)

10.

Em hãy cho biết, những bước nào liên quan đến việc lấy thông tin trựctuyến? Em hãy chọn nếu đây là bước bắt buộc

a)

Nhập URL.

b)

Khởi động lại thiết bị.

c)

Thông tin từ máy chủ trả vệ và hiện thị trên trình duyệt.

d)

URL phân giải thành địa chỉ IP.

11.

Em tin tưởng tên miền nào nhất khi tìm kiếm thông tin cập nhật vê du lịch nước ngoài?

a)

.net

b)

.gov

c)

.com

d)

.xyz

12.

Em hãy cho biết, mục đích của địa chỉ IP (Internet Protocol) là gì?

a)

Xác định vị trí địa chỉ vật lí của trang Web.

b)

Xác định các thiết bị hỗ trợ Internet trên mạng máy tính.

c)

Xác định thông tin cá nhân của người dùng.

d)

Gửi và nhận Email.

13.

Em hãy chọn Cỏ nếu là tùy chọn để khắc phục sự cố cơ bản trong công nghệ và chọn Không nếu không phải.

a)

Khởi động lại thiết bị.

b)

Ngắt kết nối nguồn điện khỏi tòa nhà chính.

c)

Làm mới hoặc tải lại (Refresh/Reload) trình duyệt Web

d)

Kiểm tra xem tất cả dây cáp đã được kết hỡi đúng cách

14.

Em hãy chọn Có nếu tùy chọn là thành phần của URL và chọn Không nếu không phải.

a)

Giao thức (Protocol)

b)

Tên miền (Domain Name)

c)

Chuỗi truy vãn (Query String)

d)

Neo (Anchor)

15.

Em không kết nõì được VỚỈ Internet ở nhà mình, không ai khác trong nhà gặp vãn đế này. Em nên làm gì trước tiện để khắc phục?

a)

Thay Pin cho thiết bị của em.

b)

Di chuyển đến gần bộ định tuyến hơn.

c)

Tắt hoặc vô hiệu hóa Bluetooth trên thiết bị của em.

d)

Khởi động lại (Reset) bộ chuyển đổi không dây (Wireless Adapter) trên thiết bị của em.

16.

Với mỗi câu phát biểu Về việc thu thập dữ liệu, em hãy chọn Có nếu nguõn đó thu thập dữ liệu vê hoạt động sử dụng của em hoặc chọn Không nếu không phải.

a)

Google

b)

GPS ô tô

c)

Điện thoại thông minh

d)

Mạn

17.

Máy tính của em bị chậm. Em nên làm gì trước tiên?

a)

Cập nhật hệ điều hành.

b)

Đóng các ứng dụng hoặc cửa số không sử dụng.

c)

Rút phích cắm máy tính.

d)

Nhấp chuột liên tục.

18.

Em hãy cho biết, thuật ngữ nào chỉ các bit dữ liệu nhỏ được thu thập bởi trang Web mà em truy cập?

a)

Bảng tỉnh

b)

Cookies

c)

Dữ kiện

d)

Tấn công xâm nhập (Hacking)

19.

Em hãy cho biết, địa chỉ URL nào có định dạng đúng?

a)

https://.companypro. net/test

b)

http://www.companypro/test

c)

https://www.companypro.net/test

d)

https://www.companypro/net/test

20.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào dưới đây mô tả đúng vệ USB Drive?

a)

Một thiết bị lưu trữ dạng cắm.

b)

Một cơ sở dữ liệu lưu trữ các tập tin trực tuyến.

c)

Một thiết bị nhớ hoạt động trên đám máy.

d)

Một không gian lưu trữ trên một Ổ cứng.

21.

Em hãy chọn Có nếu tính năng của USB và chọn Không nếu không phải.

a)

Có thể mang theo

b)

Không gian lưu trữ

c)

Truyền tải tập tin

d)

Kết nối không dây

22.

Em định quyên góp cho một tổ chức gây quỹ và muộn đảm bảo rằng mình đang ở đúng trang Web. Tùy chọn nào sau đây là phần đuôi đúng cho trang Web chính thức của một tổ chức phi lợi nhuận?

a)

.net

b)

.com

c)

.edu

d)

.org

23.

Máy in của em ngừng in, em nên làm gì trước tiên để giải quyết văn đề này?

a)

Thay đổi trình điều khiến máy ỉn.

b)

Khởi động lại máy tính.

c)

Kiểm tra dây cáp hoặc kết nối của máy in.

d)

Dọn sạch hàng chờ máy in.

24.

Khi tìm một nhà hàng bán thức ăn nhanh trên mạng, hành động nào sẽ có thế giúp ấn vị trí của em?

a)

Bật duyệt Web ở chế độ riêng tư.

b)

Xóa Cache (bộ đệm ấn) sau khi ngừng duyệt Web.

c)

Xóa Cookies của em.

d)

Tải phần mềm chặn quảng cáo.

25.

Em hãy cho biết, URL (Uniform Resource Locator) là gì?

a)

Địa chỉ của một trang Web.

b)

Nhà phát hành của một trang Web.

c)

Tác giả của một trang Web.

d)

Tên của một trang Web.

26.

Orson là tài Xế xe buýt của một trường học. Anh ấy đang chờ một đoàn học sinh đi thực tế tới một nơi chưa từng đến. Anh ấy có thế sử dụng loại công nghệ nào để giúp mình định hướng được vị trí cần đến?

a)

Radio

b)

GPS (Global Positioning System)

c)

Quả địa cảu (Globe)

d)

Máy phát MP3 (MP3 Player)

27.

Em hãy cho biết, Hacker mủ trắng là gì?

a)

Một người sử dụng các kĩ năng và kiến thức máy tính cho mục đích tốt.

b)

Người mặc đồ trắng khi sử dụng máy tính.

c)

Ai đó nhằm vào những người xãu trực tuyến.

d)

Ai đó đội mũ trắng để che giấu danh tính.

28.

Em hãy cho biết, ví dụ Về nội dung kĩ thuật SỐ có thế bị giới hạn độ tuổi là gì?

a)

Trò chơi điện tử bạo lực.

b)

Phim hoạt hình trẻ em.

c)

Nội dung giáo dục được đăng trên trang Web của trường.

d)

Công thức nấu ăn và hướng dẫn nấu ăn.

29.

Em hãy cho biết, tầm quan trọng của cài đặt quyền riêng tư là gì?

a)

Để tăng khả năng hiện thị của bài viết hoặc tin nhân trực tuyến.

b)

Để có được người theo dõi hoặc lượt thích.

c)

Để chia sẻ thông tin cá nhân với công chúng.

d)

Để bảo Vệ thông tin cá nhân và kiểm soát những người nhìn thấy thông tin đó.

30.

Em hãy cho biết, Catfishing là gì?

a)

Giả vờ là người khác trên mạng để đánh lửa hoặc lừa đảo người khác.

b)

Một loại nghiên cứu được thực hiện trực tuyến.

c)

Một môn thể thao liên quan đến câu cá.

d)

Một cách an toàn để kết bạn trực tuyến.

31.

Em hãy cho biết, một ví dụ Về quyền công dân kĩ thuật SỔ tiêu cực là gì?

a)

Tham gia vào các dự án hợp tác trực tuyến.

b)

Khuyến khích bạn bè tôn trọng và tử tế trên mạng.

c)

Khen ngợi tác phẩm nghệ thuật của một người bạn trực tuyến.

d)

Tải xuống tài liệu có bản quyền mà không được phép.

32.

Em nện làm gì khi thấy nội dung trực tuyến không phù hợp với lứa tuổi của mình?

a)

Để lại một bình luận rằng nội dung làm em khó chịu.

b)

Báo cáo việc này cho người lớn đáng tin cậy hoặc người điều hành trang Web.

c)

Bỏ qua và tiếp tục duyệt Web.

d)

Chia sẻ với bạn bè của em.

33.

Em hãy cho biết, làm cách nào có thế kiểm soát ai có thể xem, thích và nhận xét về bài đăng trực tuyến của em?

a)

Sửa đổi cài đặt kiểu phông chữ.

b)

Điều chính cài đặt quyền riêng tư.

c)

Cập nhật mật khẩu tài khoản của em.

d)

Thay đổi cài đặt thông báo.

34.

Em có thế bảo vệ quyền riêng tư của mình khi đăng bài trực tuyến bằng cách nào?

a)

Làm cho tất cả các bài viết của bạn có thế xem được công khai.

b)

Xóa bài viết của bạn vài ngày một lần để đảm bảo sự riêng tư.

c)

Sử dụng mật khẩu phức tạp cho tài khoản của bạn.

d)

Điều chính cài đặt quyền riêng tư để giới hạn người có thế xem bài đăng của bạn.

35.

Em hãy cho biết, một ví dụ Về quyền công dân kĩ thuật SỐ tích cực là gì?

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân Với người lạ trực tuyến

b)

Sử dụng nền tảng trực tuyến để chia sẻ kiến thức và giúp đỡ người khác

c)

Tạo tài khoản giả để lừa gạt người khác

d)

Không báo cáo nội dung không phù hợp được tim thấy trực tuyến

36.

Với mỗi câu phát biểu Về công dân SỔ, em hãy chọn đáp án phù hợp

a)

Ấn danh là sử dụng họ và tên thật của em trên Internet

b)

Tấn công xâm nhập (Hacking) là truy cập trái phép vào một thiết bị

c)

Lừa đảo công nghệ cao (Catfishing) là giả vờ làm một người khác

37.

Với mỗi câu phát biếu, em hãy chọn nếu phát biểu đó thế hiện hành

động của một công dân kĩ thuật số mẫu mực

a)

Giả làm một người khác để tăng sỡ lượng người theo dõi trên mạng xã hội

b)

Đưa ra đánh giá (Review) Về một nhà hàng trên trang mạng xã hội

c)

Tải thông tin điếm thấp của bạn cùng lớp lên trang mạng xã hội của bản thân

38.

Với mỗi câu phát biểu, em hãy chọn nếu là hành động của một công dân kĩ thuật sỡ mẫu mực

a)

Em sao chép một trò chơi điện tử đã mua và đưa cho bạn của mình.

b)

Em tải ảnh chụp bảng điếm của bạn cùng lớp lên mạng

c)

Em chia sẻ bài đăng Về một bài báo liên quan đến thời tiết

39.

Bạn Orson muôn dùng mạng xã hội nhưng nền tàng này có giới hạn độ tuổi. Những người 12 tuổi trở xuõng chưa được phép sử dụng mạng xã hội. Ban Orson sau 2 tháng nữa mới đủ 13 tuổi. Bạn ấy nên làm gì?

a)

Thay đổi ngày sinh trên hệ thống đăng kí để đủ 13 tuổi.

b)

Tạo hồ sơ giả làm một người 25 tuổi.

c)

Đợi đến lúc đủ 13 tuổi rồi tạo tài khoản.

d)

Đăng nhập và dùng tài khoản của bố hoặc mẹ của bạn ấy.

40.

Em hãy chọn nếu câu phát biếu là ví dụ Về công dân Số mẫu mực

a)

Sử dụng tên và ngày sinh của một người bạn làm tên hiện thị công khai của minh.


b)

Đưa địa chỉ nhà của bạn cùng lớp cho một người em gặp trên mạng.


c)

Trích dẫn nguồn của bức ảnh mà em dùng cho áp phích kĩ thuật SỔ của mình

41.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây giải thích cho tầm quan trọng của cài đặt quyền riêng tư? (Chọn 2)

a)

Giúp em có được nhiều người theo dội hơn trên mạng xã hội.

b)

Có thế cho em sự riêng tư tuyệt đối.

c)

Có thế giúp bảo vệ em khỏi những bình luận tiêu cực trên mạng từ bạn bè

d)

Có thể giúp bảo vệ em khỏi những kẻ săn trẻ em trực tuyến.

e)

Giúp em kiếm soát ai có thể xem bài đăng của minh.

42.

Hãy chọn với mỗi câu phát biểu Về quyền riêng tư

a)

Xác thực đa yếu tố có thể giúp bảo Vệ tài khoản trực tuyến của em.


b)

Không thế sử dụng cài đặt quyền riêng tư để giới hạn người có thế xem dữ liệu của em.


c)

Sử dụng Cài đặt bảo mật hạn chế để chặn người lạ thấy bài đăng của em.


43.

Khi muôn tim ra nhiều trang Web Việt Về chủ đề khủng long, em nên

sử dụng trang Web nào để thực hiện một lệnh tìm kiếm?

44.

Em hãy cho biết, hai loại tin tặc nào dù không có mục đích Xấu, nhưng cũng không được tự ý quyền xâm nhập vào hệ thống? (Chọn 2)

a)

Tin tặc mũ trắng

b)

Tin tặc mũ đen

c)

Tin tặc kiêm nhà hoạt động (Hacktivist)

d)

Tin tặc mũ xám

45.

Em hãy chọn nếu câu phát biểu là ví dụ về công dân số mẫu mực

a)

Sử dụng tên và ngày sinh của một người bạn làm tên hiển thị công khai của mình

b)

Đưa địa chỉ nhà của bạn cùng lớp cho một người em gặp trên mạng.


c)

Trích dẫn nguồn của bức ảnh mà em dùng cho áp phích kĩ thuật số của minh.

46.

Dữ liệu được thu thập về dữ kiện hoặc một người để giúp đưa ra các quyết định đủ thông tin => (a)  

47.

Dữ liệu thô, chưa được phân tích và sắp xếp => (a)  

48.

Dữ liệu được chuẩn bị, đã được xử lí, phân tích và lập cấu trúc => (a)  

49.

Với mỗi câu phát biểu, em hãy chọn nếu là nguồn thông tin đáng tin cậy

a)

Tác giả sử dụng trang Web của National Geographic về cá voi xanh.

b)

Không có thông tin trích dẫn nào trong bài viết về cá voi xanh.

c)

Sử dụng một bách khoa toàn thư trực tuyến mà trường của em giới thiệu.

50.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào là mục tiêu chính của Creative Commons?

a)

Để phân phối thông tin một cách tự do.

b)

Để đảm báo mọi phần mềm đều được sở hữu độc quyền

c)

Đế giới hạn việc sáng tác nghệ thuật.

d)

Đế áp dụng luật bản quyền đến mức độ cao nhất

51.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây sẽ cho em biết tác giả của một trang Web?

a)

URL

b)

Số điện thoại ở mục liên hệ với chúng tôi

c)

Trang hỗ trợ khách hàng

d)

Trang giới thiệu

52.

Kết quả của việc xử lí và tổ chức dữ liệu để làm cho dữ liệu có ý nghĩa và hữu ích => .............

a)

Information (Thông tin)

b)

Knowledge (Kiến thức)

c)

Data (Dữ liệu)

d)

Information Management (Quản lí thông tin)

53.

Sự hiểu biết và hiểu biết sâu sắc thu thập được từ việc áp dụng ý nghĩa vào thông tin => .............

a)

Information (Thông tin)

b)

Knowledge (Kiến thức)

c)

Data (Dữ liệu)

d)

Information Management (Quản lí thông tin)

54.

Các sự kiện và số liệu thô được thu thập hoặc, ghi nhận lại => .............

a)

Information (Thông tin)

b)

Knowledge (Kiến thức)

c)

Data (Dữ liệu)

d)

Information Management (Quản lí thông tin)

55.

Việc thu thập, quản lí và phân phối thông tin, từ một hoặc nhiều nguồn => .............

a)

Information (Thông tin)

b)

Knowledge (Kiến thức)

c)

Data (Dữ liệu)

d)

Information Management (Quản lí thông tin)

56.

Với mỗi phát biểu về việc xác định một nguồn thông tin đáng tin cậy, hãy

chọn nếu đó là việc làm phù hợp

a)

Đọc bình luận từ mạng xã hội.

b)

Thực hiện một khảo sát với những người bạn thân.

c)

Sử dụng một bách khoa toàn thư trực tuyến mà trường của em giới thiệu.

57.

Em hãy cho biết, tổ chức nào cung cấp phương thức để người sáng tạo có thế cấp quyền sử dụng miên phí sản phầm sáng tạo của họ theo luật bản quyền?

a)

Creative Commons

b)

Shutterstock

c)

Canva

d)

Wix

58.

Với mỗi câu phát biểu, em hãy chọn nếu nguồn đó đáng tin cậy

a)

Tác giả sử dụng trang Web của National Geographic về cá voi xanh

b)

Không có thông tin trích dẫn nào trong bài viết về cá voi xanh

c)

Tác giả nghiên cứu nhiều nguồn để đánh giá nơi cá voi xanh di cư đến

59.

Em hãy cho biết, phương tiện nào được sử dụng để bảo vệ sách, phim, trò chơi điện tử và hình ảnh?

a)

Bằng sáng chế (Patent)

b)

Bản quyền (Copyright)

c)

Nhãn hiệu (Trademark)

d)

Mã nguồn mở (Open Source)

60.

Bạn cần tìm các nguồn thông tin đáng tin cậy và hợp lệ cho một bài viết của mình về tình hình sử dụng công nghệ hiện nay ở trường học. Với môi phát biểu về các nguồn thông tin, em hãy chọn nếu là nguồn đáng tin cậy

a)

Một bài viết được đăng bởi một trường đại học với URL có đuôi là .com

b)

Trang Web được phát hành vào tháng 01 năm 1989.

c)

Có hai nguồn tài nguyên khác đồng ý với trang Web này.

61.

Mục đích của Creative Commons là gì?

a)

Cho phép mọi người tự do sao chép mọi sản phẩm mà không cần ghi công người sáng tạo

b)

Cho phép nhà sáng tạo trao quyền sử dụng sản phẩm của họ cho người khác.

c)

Cho phép mọi người chỉnh sửa và bản sản phẩm của người khác.

d)

Cho phép nhà sáng tạo từ bỏ mọi quyền đối với sản phẩm của họ.

62.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào trả lời cho các câu hỏi vì sao và như thế nào?

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Kiến thức

d)

Cộng tác

63.

Những sáng tạo của trí tuệ được pháp luật bảo vệ để trao cho người sáng tạo hoặc chủ sở hữu các quyền độc quyền để kiểm soát và hưởng lợi từ những sáng tạo của họ. → ....................

a)

Intellectual Property (Sở hữu trí tuệ)

b)

Open Source (Nguồn mở)

c)

Proprietary (Độc quyền)

d)

Cookies

64.

Phần mềm hoặc công nghệ được cung cấp miễn phí cho mọi người sử dụng, sửa đôi và phân phối → ....................

a)

Intellectual Property (Sở hữu trí tuệ)

b)

Open Source (Nguồn mở)

c)

Proprietary (Độc quyền)

d)

Cookies

65.

Công nghệ thuộc sở hữu của một công ty hoặc cá nhân cụ thể → ....................

a)

Intellectual Property (Sở hữu trí tuệ)

b)

Open Source (Nguồn mở)

c)

Proprietary (Độc quyền)

d)

Cookies

66.

Những mẩu dữ liệu nhỏ mà các trang Web lưu trữ trên máy tính hoặc thiết bị của em → ....................

a)

Intellectual Property (Sở hữu trí tuệ)

b)

Open Source (Nguồn mở)

c)

Proprietary (Độc quyền)

d)

Cookies

67.

Em hãy cho biết, mục đích của việc đưa các trích dẫn vào một bài nghiên cứu ở trường là gì?

a)

Để làm cho nhiệm vụ của em trông đẹp hơn.

b)

Để thế hiện kiến thức của em về nhiều nguồn.

c)

Để thêm trang vào bài tập.

d)

Để ghi công cho các tác giả ban đầu và tránh đạo văn.

68.

Điền vào chỗ trống nội dung phù hợp:

(a)   (Protocol) giao tiếp là một bộ quy tắc được các máy tính sử dụng để giao tiếp với nhau.

69.

Em hãy cho biết, làm thế nào có thể xác định thông tin trên một trang Web có chính xác và đáng tin cậy hay không?

a)

Tìm kiếm các trích dẫn hoặc tài liệu tham khảo đến các nguồn đáng tin cậy khác.

b)

Kiểm tra xem trang Web có tên hấp dẫn và thiết kế đầy màu sắc hay không.

c)

Chia sẻ thông tin với bạn bè và xem họ nghĩ gì.

d)

Mọi thứ trên Internet đều là sự thật và có thể tin được.

70.

Em có các trích dẫn sau:

Orson, D: 2010. Sách mẫu. (Tái bản lần thứ 2). Companypro.

➔ Em hãy cho biết, thông tin nào có trong trích dẫn? (Chọn 3)

a)

URL (Uniform Resource Locator)

b)

Số trang (Number of Pages)

c)

Tiêu đề (Title)

d)

Tác giả (Author)

e)

Nhà xuất bản (Publisher)

71.

Mức độ áp dụng hoặc hữu ích của thông tin, kết quả tìm kiếm hoặc

nội dung. → ...................

a)

Relevance (Mức độ liên quan)

b)

Perspective (Quan điểm)

c)

Credibility (Sự uy tín)

d)

Copyright (Bản quyền)

72.

Cách ai đó nhìn hoặc hiểu điều gì đó dựa trên kinh nghiệm, kiến thức

và niềm tin của chính họ → ...................

a)

Relevance (Mức độ liên quan)

b)

Perspective (Quan điểm)

c)

Credibility (Sự uy tín)

d)

Copyright (Bản quyền)

73.

Thông tin có thể tin được hay đáng tin cậy như thế nào → ...................

a)

Relevance (Mức độ liên quan)

b)

Perspective (Quan điểm)

c)

Credibility (Sự uy tín)

d)

Copyright (Bản quyền)

74.

Một hình thức bảo vệ pháp lí mang lại cho người sáng tạo tác phẩm

gốc quyền độc quyền kiểm soát cách tác phẩm của họ được sử dụng và phân phối → ...................

a)

Relevance (Mức độ liên quan)

b)

Perspective (Quan điểm)

c)

Credibility (Sự uy tín)

d)

Copyright (Bản quyền)

75.

Em hãy chọn các phương án thích hợp để ghép vào các nội dung dưới đây

A. Áo khoác màu trắng thường không hấp thụ nhiệt nhiều như các màu sậm hơn. →

B. Màu trắng →

C. Áo khoác có màu trắng →

a)

A. Kiến thức

B. Dữ liệu

C. Thông tin

b)

A. Kiến thức

B. Thông tin

C. Dữ liệu

c)

A. Thông tin

B. Dữ liệu

C. Kiến thức

d)

A. Dữ liệu

B. Thông tin

C. Kiến thức