Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK1 - Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện xác định của phân thức 5−x5+x\frac{5 - x}{5 + x} là:

a)

x≠5x \neq 5

b)

x≠−5x \neq -5

c)

x≠5x \neq 5 và x≠−5x \neq -5

d)

x≠0x \neq 0 và x≠−5x \neq -5

2.

Phân thức x(x+3)x2\frac{x(x + 3)}{x^2} bằng phân thức nào trong các phân thức sau:

a)

x+3x\frac{x + 3}{x}

b)

x+3x2\frac{x + 3}{x^2}

c)

1x\frac{1}{x}

d)

3x2\frac{3}{x^2}

3.

Giá trị của phân thức x2−4x+4x−2\frac{x^2 - 4x + 4}{x - 2} tại x=−6x = -6 là:

a)

−4-4

b)

−8-8

c)

44

d)

77

4.

Kết quả của phép nhân xx+1⋅x−12x\frac{x}{x + 1} \cdot \frac{x - 1}{2x} là:

a)

x2\frac{x}{2}

b)

12\frac{1}{2}

c)

x−12(x+1)\frac{x - 1}{2(x + 1)}

d)

x−12x+1\frac{x - 1}{2x + 1}

5.

Kết quả của phép chia x2−53xy:x2−5xy2\frac{x^2 - 5}{3xy} : \frac{x^2 - 5}{xy^2} là:

a)

3y3y

b)

y3\frac{y}{3}

c)

3xy\frac{3x}{y}

d)

13y\frac{1}{3y}

6.

Thực hiện phép tính sau: x3x2+1+xx2+1\frac{x^3}{x^2 + 1} + \frac{x}{x^2 + 1}

a)

−x-x

b)

xx

c)

x2\frac{x}{2}

d)

2x2x

7.

Kết quả rút gọn phân thức (x−2)2(x−2)(x+2)\frac{(x - 2)^2}{(x - 2)(x + 2)} là:

a)

2x+2\frac{2}{x + 2}

b)

(x−2)2x2−4\frac{(x - 2)^2}{x^2 - 4}

c)

x−2x+2\frac{x - 2}{x + 2}

d)

1x+2\frac{1}{x + 2}

8.

Biểu thức nào dưới đây không phải là phân thức đại số?

a)

xy−1y+2\frac{xy - 1}{y + 2}

b)

−53−2x2\frac{-5}{3 - 2x^2}

c)

x−3x2+1\frac{x - 3}{x^2 + 1}

d)

x−25x+5\frac{x - 25}{\sqrt{x} + 5}

9.

Với giá trị nào của aa thì ax−1=2x+2x2−1\frac{a}{x - 1} = \frac{2x + 2}{x^2 - 1} ?

a)

a=1a = 1

b)

a=−1a = -1

c)

a=2a = 2

d)

a=−2a = -2

10.

Biểu thức nào dưới đây không phải là đa thức?

a)

2x+32x+3

b)

−5-5

c)

x3+2yx^3+2y

d)

2xx2−3\frac{2x}{x^2-3}

11.

Hình thoi MNPQMNPQ có M^=60∘\widehat{M} = 60^{\circ} , số đo các góc N,P,QN, P, Q lần lượt là:

a)

60∘, 120∘, 120∘60^{\circ},\,120^{\circ},\,120^{\circ}

b)

120∘, 60∘, 120∘120^{\circ},\,60^{\circ},\,120^{\circ}

c)

90∘,60∘,120∘90^{\circ},60^{\circ},120^{\circ}

d)

60∘, 90∘, 120∘60^{\circ},\,90^{\circ},\,120^{\circ}

12.

Hai đường chéo của hình thoi bằng 12 cm12\,\text{cm} , 16 cm16\,\text{cm} . Cạnh của hình thoi đó là:

a)

7 cm7\,\text{cm}

b)

8 cm8\,\text{cm}

c)

9 cm9\,\text{cm}

d)

10 cm10\,\text{cm}

13.

Hãy chọn câu đúng:

a)

Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.

b)

Trong hình thang vuông hai đường chéo bằng nhau.

c)

Tứ giác có 4 góc bằng nhau là hình thoi.

d)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

14.

Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều được tính bằng?

a)

tổng diện tích tất cả các mặt.

b)

tổng diện tích các mặt bên.

c)

diện tích mặt đáy.

d)

tổng diện tích một mặt bên và mặt đáy.

15.

Tìm phát biểu Sai trong các phát biểu sau:

a)

Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi.

b)

Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.

c)

Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.

d)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

16.

Mặt đáy của hình chóp tứ giác đều là hình:

a)

Hình thoi.

b)

Hình vuông.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình bình hành.

17.

Hình chóp tam giác đều có mấy mặt bên?

(a)  

18.

Hình chóp tứ giác đều có mấy cạnh bên?

(a)  

19.

Nếu tam giác DEGDEG có DG2=DE2+EG2DG^2 = DE^2 + EG^2 thì kết luận đúng là gì?

a)

Tam giác DEGDEG vuông tại D.D.

b)

Tam giác DEGDEG vuông tại E.E.

c)

Tam giác DEGDEG vuông tại G.G.

d)

Tam giác DEGDEG cân tại E.E.

20.

Phân thức 7−2xx−9\frac{7 - 2x}{x - 9} xác định khi điều kiện nào đúng?

a)

x−9≠3.x - 9 \neq 3.

b)

x−9≠−3.x - 9 \neq -3.

c)

x−9≠0.x - 9 \neq 0.

d)

x−9≠9.x - 9 \neq 9.

21.

Thực hiện phép tính x3x2+1+xx2+1\frac{x^3}{x^2 + 1} + \frac{x}{x^2 + 1} cho kết quả bằng gì?

a)

−x-x

b)

2x2x

c)

x2\frac{x}{2}

d)

xx

22.

Phân thức đối của phân thức −xx−1\frac{-x}{x - 1} là gì?

a)

xx−1.\frac{x}{x - 1}.

b)

x−1−x.\frac{x - 1}{-x}.

c)

−xx−1.-\frac{x}{x - 1}.

d)

x−x+1.\frac{x}{-x + 1}.

23.

Thực hiện phép tính 3x+15x2−4:x+5x−2\frac{3x + 15}{x^2 - 4} : \frac{x + 5}{x - 2} ta được kết quả nào?

a)

3x+2\frac{3}{x + 2}

b)

3(x−2)x+2\frac{3(x - 2)}{x + 2}

c)

3x−2\frac{3}{x - 2}

d)

3(x+2)x−2\frac{3(x + 2)}{x - 2}

24.

Rút gọn biểu thức x3−85x+20⋅x2+4xx2+2x+4\frac{x^3 - 8}{5x + 20} \cdot \frac{x^2 + 4x}{x^2 + 2x + 4} được kết quả nào?

a)

x−25\frac{x - 2}{5}

b)

x(x−2)5\frac{x(x - 2)}{5}

c)

x(2−x)5\frac{x(2 - x)}{5}

d)

2−x5\frac{2 - x}{5}

25.

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA , AC=6 cmAC = 6\text{ cm} , AB=8 cmAB = 8\text{ cm} . Độ dài đường trung tuyến AMAM bằng bao nhiêu?

a)

2,5 cm2{,}5\text{ cm}

b)

10 cm10\text{ cm}

c)

5 cm5\text{ cm}

d)

25 cm25\text{ cm}

26.

Chọn phát biểu đúng về hình bình hành.

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành.

b)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.

c)

Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành.

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành.

27.

Cho hình bình hành ABCDABCD có A=120∘A = 120^{\circ} , các góc còn lại của hình bình hành là gì?

a)

B=60∘; C=120∘; D=60∘.B = 60^{\circ};\ C = 120^{\circ};\ D = 60^{\circ}.

b)

B=110∘; C=80∘; D=60∘.B = 110^{\circ};\ C = 80^{\circ};\ D = 60^{\circ}.

c)

B=80∘; C=120∘; D=80∘.B = 80^{\circ};\ C = 120^{\circ};\ D = 80^{\circ}.

d)

B=120∘; C=60∘; D=120∘.B = 120^{\circ};\ C = 60^{\circ};\ D = 120^{\circ}.

28.

Chọn khẳng định sai về hình thang cân.

a)

Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.

b)

Hình thang cân có hai đường chéo vuông góc với nhau.

c)

Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau.

29.

Hình chữ nhật không có tính chất nào sau đây?

a)

Trong hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

b)

Trong hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.

c)

Trong hình chữ nhật có bốn góc vuông.

d)

Trong hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

30.

Một tứ giác có tối đa bao nhiêu góc vuông?

a)

1 góc vuông

b)

2 góc vuông

c)

3 góc vuông

d)

4 góc vuông

31.

Hình chữ nhật có kích thước hai cạnh kề là 5 cm5\text{ cm} và 12 cm12\text{ cm} . Độ dài đường chéo của hình chữ nhật là bao nhiêu?

a)

7 cm7\text{ cm}

b)

13 cm13\text{ cm}

c)

15 cm15\text{ cm}

d)

17 cm17\text{ cm}

32.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức:

a)

2+x2y2 + x^2y

b)

−15x4y5\frac{-1}{5}x^4y^5

c)

x+y33y\frac{x + y^3}{3y}

d)

−34x3y+7x-\frac{3}{4}x^3y + 7x

33.

Trong những đơn thức sau, đơn thức nào không phải là đơn thức thu gọn?

a)

2\sqrt{2}

b)

xx

c)

x2y3x^2y^3

d)

2x3y2x2x^3y^2x

34.

Điều kiện xác định của phân thức x−7x−4\frac{x - 7}{x - 4} là:

a)

x−4≠0x - 4 \neq 0

b)

x−4=0x - 4 = 0

c)

x+4≠0x + 4 \neq 0

d)

x−4≥0x - 4 \geq 0

35.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào ĐÚNG?

a)

(a−b)2=(b−a)2(a - b)^2 = (b - a)^2

b)

a2−b2=(a−b)2a^2 - b^2 = (a - b)^2

c)

(a+b)2=a2+b2(a + b)^2 = a^2 + b^2

d)

(a−b)2=(−b−a)2(a - b)^2 = (-b - a)^2

36.

Kết quả rút gọn phân thức 2x2+8xx2−16\frac{2x^2 + 8x}{x^2 - 16} là:

a)

2xx−4\frac{2x}{x - 4}

b)

2x4−x\frac{2x}{4 - x}

c)

−2xx−4\frac{-2x}{x - 4}

d)

xx

37.

Mẫu thức chung của hai phân thức x3x−9\frac{x}{3x - 9} và 2x2−9\frac{2}{x^2 - 9} là:

a)

(3x−9)(x−3)(3x - 9)(x - 3)

b)

x2−9x^2 - 9

c)

3(x−3)(x+3)3(x - 3)(x + 3)

d)

(x−3)(x+3)(x - 3)(x + 3)

38.

Kết quả rút gọn của biểu thức K=(2x−1)2−3(x+1)(x−2)K = (2x - 1)^2 - 3(x + 1)(x - 2) là:

a)

x2−7x−5x^2 - 7x - 5

b)

x2−x+4x^2 - x + 4

c)

−x2−x+6-x^2 - x + 6

d)

x2−x+7x^2 - x + 7

39.

Phép tính 24xy2z212x2z⋅4x2y6xy4\frac{24xy^2z^2}{12x^2z} \cdot \frac{4x^2y}{6xy^4} có kết quả là:

a)

24z18y\frac{24z}{18y}

b)

24zx18xy\frac{24zx}{18xy}

c)

4x3y\frac{4x}{3y}

d)

4z3y\frac{4z}{3y}

40.

Phân thức nghịch đảo của phân thức 7x+3\frac{7}{x + 3} với x≠−3x \neq -3 là:

a)

7x+3\frac{7}{x + 3}

b)

−7x+3-\frac{7}{x + 3}

c)

−x+37-\frac{x + 3}{7}

d)

x+37\frac{x + 3}{7}

41.

Hai phân thức nào sau đây bằng nhau:

a)

x−1x\frac{x - 1}{x} và 1−xx\frac{1 - x}{x}

b)

x2−1x\frac{x^2 - 1}{x} và 1−x2x\frac{1 - x^2}{x}

c)

2xx2−1\frac{2x}{x^2 - 1} và 2x1−x\frac{2x}{1 - x}

d)

3x2\frac{3x}{2} và 15xy10y\frac{15xy}{10y}

42.

Cho tứ giác ABCDABCD có A^=60∘;B^=115∘;C^=100∘\widehat{A} = 60^\circ; \widehat{B} = 115^\circ; \widehat{C} = 100^\circ . Số đo D^\widehat{D} là:

a)

70∘70^\circ

b)

75∘75^\circ

c)

80∘80^\circ

d)

85∘85^\circ

43.

Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?

a)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

b)

Các cạnh đối bằng nhau.

c)

Hai đường chéo bằng nhau.

d)

Các góc đối bằng nhau.

44.

Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi?

a)

Hình thang cân

b)

Hình bình hành

c)

Hình tam giác

d)

Hình vuông

45.

Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?

a)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

b)

Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.

c)

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

d)

Hai đường chéo bằng nhau.

46.

Biểu thức nào sau đây không là đơn thức?

a)

1+x1 + x

b)

4x3y(−3x)4x^3y(-3x)

c)

2xy(−x3)2xy(-x^3)

d)

17x2(−13)y3\frac{1}{7}x^2\left(-\frac{1}{3}\right)y^3

47.

Tổng các đơn thức 3x2y43x^2y^4 và −7x2y4-7x^2y^4 là:

a)

10x2y410x^2y^4

b)

9x2y49x^2y^4

c)

−9x2y4-9x^2y^4

d)

−4x2y4-4x^2y^4

48.

Phân thức 1x+2\frac{1}{x + 2} bằng phân thức nào trong các phân thức sau:

a)

x−2x2−4\frac{x - 2}{x^2 - 4}

b)

x−2x2+4\frac{x - 2}{x^2 + 4}

c)

x+2x2−4\frac{x + 2}{x^2 - 4}

d)

x2x2+2\frac{x^2}{x^2 + 2}

49.

Với điều kiện nào của xx để phân thức x+3x−3\frac{x + 3}{x - 3} có nghĩa?

a)

x≠3x \neq 3

b)

x≠−3x \neq -3

c)

x=3x = 3

d)

x=−3x = -3

50.

Khai triển hằng đẳng thức (2x+1)2(2x + 1)^2 ta được:

a)

4x2+4x+14x^2 + 4x + 1

b)

4x2+2x+14x^2 + 2x + 1

c)

2x2+2x+12x^2 + 2x + 1

d)

4x2−4x+14x^2 - 4x + 1

51.

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức?

a)

xy+y2xy + y^2

b)

2x3\frac{2\sqrt{x}}{3}

c)

5xy3z\frac{5xy}{3z}

d)

a−ba+b\frac{a - b}{a + b}

52.

Cho ABCDABCD là hình chữ nhật. Cần thêm điều kiện gì để tứ giác ABCDABCD là hình vuông?

a)

AC=BDAC = BD

b)

AC⊥BDAC \perp BD

c)

AB=CDAB = CD

d)

AD=BCAD = BC

53.

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường?

a)

Hình thang cân

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang

54.

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?

a)

2x+1x−3\frac{2x+1}{x-3}

b)

1x\frac{1}{x}

c)

xy−5x−2x+yxyz\frac{\frac{xy - 5x - 2}{x + y}}{xyz}

d)

x2+4x^2+4

55.

Khi đổi dấu cả tử và mẫu của phân thức x−45−y\frac{x-4}{5-y} ta được phân thức nào?

a)

4−xy−5\frac{4-x}{y-5}

b)

x+4y−5\frac{x+4}{y-5}

c)

x+4y+5\frac{x+4}{y+5}

d)

x−4y−5\frac{x-4}{y-5}

56.

Mẫu thức chung của hai phân thức 4x2−2x;x+1x2+2x\frac{4}{x^2-2x};\frac{x+1}{x^2+2x} là:

a)

(x2−2x)(x2+2x)(x^2-2x)(x^2+2x)

b)

x(x−2)(x+2)x(x-2)(x+2)

c)

(x−2)(x+2)(x-2)(x+2)

d)

x2−4xx^2-4x

57.

Phân thức x−24−x2\frac{x-2}{4-x^2} bằng phân thức nào:

a)

x−2x+2\frac{x-2}{x+2}

b)

1x+2\frac{1}{x+2}

c)

x+2x+2

d)

−1x+2\frac{-1}{x+2}

58.

Phân thức đối của phân thức x−2x+3\frac{x-2}{x+3} là:

a)

x−2x−3\frac{x-2}{x-3}

b)

2−xx+3\frac{2 - x}{x + 3}

c)

x+2x+3\frac{x+2}{x+3}

d)

x+3x−2\frac{x+3}{x-2}

59.

Giá trị của phân thức x−3x(x2−9)\frac{x - 3}{x(x^2 - 9)} không xác định khi x=?x = ?

a)

x=0x = 0

b)

x=3x = 3

c)

x=−3x=-3

d)

x=9x=9

60.

Phân thức AB=CD\frac{A}{B} = \frac{C}{D} (B, D ≠\neq 0) khi:

a)

AB=CD.AB = CD.

b)

AD=BC.AD = BC.

c)

AD=CB.\frac{A}{D} = \frac{C}{B}.

d)

AD=BC.\frac{A}{D} = \frac{B}{C}.

61.

Cho hình bình hành ABCD có B^=2A^\widehat{B} = 2\widehat{A} . Chọn khẳng định Sai:

a)

A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ

b)

B^=120∘\widehat{B} = 120^\circ

c)

C^=60∘\widehat{C} = 60^\circ

d)

D^=60∘\widehat{D} = 60^\circ

62.

Hình thoi cần thêm yếu tố nào để trở thành hình vuông?

a)

Hai đường chéo vuông góc

b)

Hai đường chéo bằng nhau

c)

Hai cạnh kề bằng nhau

d)

Một đường chéo là tia phân giác của một góc

63.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường trung tuyến AM. Biết AB=8cmAB = 8\text{cm} , AC=15cmAC = 15\text{cm} . Độ dài đoạn AM là gì?

a)

8,5cm8{,}5\text{cm}

b)

8cm8\text{cm}

c)

7cm7\text{cm}

d)

7,5cm7{,}5\text{cm}

64.

Hình thoi ABCD cần bổ sung thêm yếu tố nào để trở thành hình vuông?

a)

AC⊥BDAC \perp BD

b)

AC=BDAC = BD

c)

AC là tia phân giác của góc A

d)

AB=BCAB = BC

65.

Tứ giác nào sau đây có hai đường chéo không bằng nhau?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thang cân

c)

Hình vuông

d)

Hình thang

66.

Hình bình hành có thêm điều kiện nào sau đây sẽ trở thành hình chữ nhật?

a)

Hai cạnh kề bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Có một đường chéo là phân giác của một góc

67.

Hai đường chéo hình thoi có độ dài lần lượt là 8cm8\text{cm} và 10cm10\text{cm} .

Cạnh của hình thoi có độ dài là:

a)

6 cm6\text{ cm}

b)

41 cm\sqrt{41}\ cm

c)

164 cm\sqrt{164}\ cm

d)

9 cm9\ cm