wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập ứng dụng CNTT cơ bản - Lý thuyết

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là:

a)

Megabyte

b)

Kilobyte

c)

Bit

d)

Byte

2.

Xác định loại thiết bị lưu trữ dữ liệu dưới dạng từ tính:

a)

Đĩa CD

b)

Đĩa cứng

c)

RAM

d)

ROM

3.

Trong tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người:

a)

Sáng tạo nội dung mới

b)

Ra quyết định phù hợp với điều kiện và đạo đức xã hội

c)

Thực hiện một phép tính toán phức tạp

d)

Phân tích tâm lý con người

4.

Đâu không phải là phần mềm dùng để gõ tiếng Việt trong Windows:

a)

ABC

b)

Unikey

c)

Viettext

d)

Vietkey

5.

Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ, thiết bị nào sau đây có thể được chia để sử dụng chung:

a)

Micro

b)

Máy in

c)

Màn hình

d)

Webcam

6.

Cách đặt tên tệp (file) nào sau đây là đúng:

a)

trungtamTHNN

b)

trungtam/THNN

c)

Trungtam“THNN”

d)

trungtam@thnn

7.

Các phần mềm sau thuộc nhóm phần mềm nào: MS Word, MS Excel, MS Access, MS PowerPoint, MS Internet Explorer:

a)

Nhóm phần mềm CSDL

b)

Nhóm phần mềm hệ điều hành

c)

Nhóm phần mềm ứng dụng

d)

Nhóm phần mềm hệ thống

8.

Đơn vị đo lượng dữ liệu là:

a)

Hz

b)

KHz

c)

GHz

d)

bit

9.

Đặt màn hình máy tính như thế nào là tốt nhất cho mắt bạn?

a)

Không có ánh sáng chiếu vào

b)

Không đối diện với cửa ra vào, cửa sổ, bóng đèn

c)

Đối diện với cửa ra vào, cửa sổ, bóng đèn

d)

Chiếu ánh sáng mạnh vào

10.

1 byte bằng:

a)

2 bit

b)

8 bit

c)

10 bit

d)

16 bit

11.

Cho A, B, C là các số nguyên có dấu 8 bit với A=10; B=-100; C=50. Tính giá trị biểu thức A OR (B AND C)

a)

58

b)

18

c)

-40

d)

42?

12.

Cho biết chức năng không phải của bus địa chỉ?

a)

Xác định địa chỉ ô nhớ cần truy cập thuộc bộ nhớ trong

b)

Xác định địa chỉ file cần truy cập trên ổ đĩa cứng

c)

Xác định địa chỉ lệnh cần nạp vào CPU

d)

Xác định địa chỉ cổng vào ra cần trao đổi dữ liệu

13.

Một số nhị phân 32 bit nếu biểu diễn trong hệ cơ số 8 sẽ có tối đa bao nhiêu chữ số?

a)

16

b)

8

c)

10

d)

11

14.

Để phòng chống Virus, điều nào sau đây là không đúng:

a)

Thường xuyên kiểm tra đĩa, đặc biệt thận trọng khi sao chép dữ liệu từ nơi khác mang tới

b)

Đối với máy để bàn, nên kết nối USB từ cổng phía sau máy tính

c)

Sử dụng các chương trình quét virus nổi tiếng và phải cập nhật thường xuyên

d)

Không mở các file đính kèm gửi đến từ email lạ

15.

Tin học là:

a)

Ngành khoa học nghiên cứu phương pháp, kỹ thuật xử lý thông tin bằng máy tính điện tử

b)

Ngành khoa học sửa chữa phần cứng và phần mềm

c)

Ngành khoa học nghiên cứu về phần cứng máy tính

d)

Ngành khoa học về công nghệ phần mềm

16.

Có thể phục hồi các tập tin bị xóa sau khi nhấn phím Delete bằng cách:

a)

Mở My Computer

b)

Mở Internet Explorer

c)

Mở My Documents

d)

Mở Recycle Bin

17.

Khi mất điện, thông tin lưu trữ trong thành phần nào sau đây bị mất:

a)

ROM

b)

HDD

c)

DVD

d)

RAM

18.

Muốn tạo một thư mục mới trên ổ đĩa D:\ trong Windows, tại ổ đĩa D:\ chọn:

a)

Edit \ New \ Folder

b)

File \ New \ Folder

c)

File \ New \ Short cut

d)

Insert \ New \ Folder

19.

Trong Window Explorer, để đánh dấu chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ Folder hiện tại, ta nhấn phím:

a)

F8

b)

F7

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + B

20.

Trong Windows, để đổi tên Folder/File, cần thực hiện:

a)

Chọn Folder/File \ File/New/Folder \ gõ tên mới \ Enter

b)

Chuột phải tại Folder/File \ Delete \ gõ tên mới \ Enter

c)

Chọn Folder/File \ Edit/Rename \ gõ tên mới \ Enter

d)

Chọn Folder/File \ File/Rename \ gõ tên mới \ Enter

21.

Trong Windows, một tệp tin (file):

a)

Có thể chứa tệp, không thể chứa một Folder

b)

Không chứa được tệp hay Folder nào khác

c)

Có thể chứa một tệp khác

d)

Có thể chứa một Folder

22.

Phím Print Screen có tác dụng:

a)

Chụp màn hình và lưu vào Clipboard

b)

Tắt/Mở dây phím số

c)

Cuộn màn hình

d)

Gọi lệnh in ấn

23.

Cách tổ chức thư mục và tệp tin trong hệ điều hành Windows không cho phép:

a)

Một ổ đĩa cứng vật lý được phân chia thành nhiều ổ đĩa logic

b)

Trong một thư mục có cả thư mục con và tệp tin

c)

Tạo một tệp tin có chứa thư mục con

d)

Thư mục mẹ và thư mục con có tên trùng nhau

24.

Để chuyển đổi qua lại giữa các chương trình đang mở trong Windows, cần nhấn tổ hợp phím:

a)

Alt + Tab

b)

Ctrl + Tab

c)

Space + Tab

d)

Shift + Tab

25.

Để thực thi một chương trình trong Windows ta KHÔNG THỂ:

a)

Kích đúp chuột trái vào File thực thi

b)

Bấm chuột phải vào File thực thi, chọn Open

c)

Bấm chuột trái vào File thực thi, bấm phím Enter

d)

Kích đúp chuột phải vào File thực thi

26.

Để xóa ký tự đứng trước con trỏ (điểm nháy), thực hiện bấm phím:

a)

Page Down

b)

Backspace

c)

Delete

d)

Page Up

27.

Muốn sắp xếp các cửa sổ của các chương trình đang chạy theo chiều ngang trên vùng trống của Taskbar (Windows 7), cần chọn:

a)

Show Windows stacked

b)

Cascade Windows

c)

Show the Desktop

d)

Show Windows side by side

28.

Khi trỏ chuột tại viền hay góc cửa sổ và Drag and Drop, thao tác cho phép:

a)

Đóng cửa sổ

b)

Thay đổi kích thước cửa sổ

c)

Cực tiểu cửa sổ

d)

Di chuyển cửa sổ

29.

Trong đường dẫn thư mục, các thư mục con được phân cách bởi dấu:

a)

;

b)

.

c)

"

d)

\

30.

Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Bấm nút Power trên hộp máy

b)

Từ cửa sổ màn hình nền nhấn Start - Shutdown, chọn Restart

c)

Bấm nút Restart trên hộp máy

d)

Nhấn tổ hợp Ctrl - Alt - Del, chọn Restart

31.

Chức năng của nút lệnh 100% trên thanh công cụ MS Word là:

a)

Thu nhỏ văn bản

b)

Thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản

c)

Định cỡ chữ

d)

Định khoảng cách giữa các đoạn

32.

Để lưu một tập tin văn bản đang soạn thảo trong MS Word 2010 cần thực hiện thao tác:

a)

Ctrl + X

b)

File \ Info

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + V

33.

Để lưu tập tin văn bản sau khi đã soạn thảo với tên mới hay đường dẫn mới trong Microsoft Word, cần chọn:

a)

File \ Save

b)

Ctrl + X

c)

Alt + X

d)

File \ Save As

34.

Để thoát khỏi MS Word, cần thao tác:

a)

File \ New

b)

Alt + F3

c)

File \ Save

d)

File \ Exit

35.

Để xóa kí tự bên phải con trỏ khi soạn thảo văn bản cần sử dụng phím

a)

Space

b)

Del

c)

Back space

d)

End

36.

Sử dụng bảng mã Unicode để gõ tiếng Việt cần dùng Font nào sau đây hiển thị được tiếng Việt:

a)

VnTime

b)

.VnTime

c)

Time New Roman

d)

VNI Time

37.

Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện cần dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Y

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

38.

Khi soạn thảo văn bản trong WinWord, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng Table cần bấm phím:

a)

Ctrl

b)

CapsLock

c)

ESC

d)

Tab

39.

Muốn gõ được từ "Trường" bằng cách gõ Telex, cách gõ nào sau đây là đúng:

a)

Truowngj

b)

Truwowngsf

c)

Trwowngf

d)

Truowngf

40.

Muốn hiển thị hoặc che dấu một số thanh công cụ của Word, việc đầu tiên cần thực hiện là nhấn chuột vào thanh thực đơn lệnh nào?

a)

File

b)

Tools

c)

Insert

d)

View

41.

Trong quá trình soạn thảo văn bản, muốn về đầu văn bản cần dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Page Down

b)

Ctrl + Home

c)

Ctrl + Down

d)

Ctrl + Page Up

42.

Trong Word để lưu lại tệp đang sử dụng cần thực hiện:

a)

Ctrl + V

b)

File \ Open

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + S

43.

Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ cần thực hiện:

a)

Bấm tổ hợp Ctrl + A

b)

Nháy chuột vào từ cần chọn

c)

Bấm phím Enter

d)

Nháy đúp chuột vào từ cần chọn

44.

Để hiện thị thước ngang và thước dọc trong Microsoft Word cần chọn:

a)

Toolbar \ View \ Ruler

b)

Insert \ Toolbar \ Ruler

c)

View \ Ruler

d)

Tất cả đều sai

45.

Khi soạn thảo văn bản trong WinWord, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình cần thao tác:

a)

Format + Print Preview

b)

Edit + Print Preview

c)

View + Print Preview

d)

File + Print Preview

46.

Trong soạn thảo WinWord, muốn định dạng ký tự, cần thực hiện:

a)

Cả 2 câu đều sai

b)

Format \ Font

c)

Format \ Paragraph

d)

Cả 2 câu đều đúng

47.

Để chèn ký tự đặc biệt trong Word, thực hiện như sau:

a)

Mở menu Insert \ Chọn Symbol

b)

Mở menu File \ Chọn Symbol

c)

Mở menu Insert \ Chọn Field

d)

Mở menu Edit \ Chọn Symbol

48.

Trong soạn thảo WinWord, muốn thay đổi cỡ chữ, cần thực hiện:

a)

Format \ Paragraph

b)

Thẻ Insert \ chọn cỡ chữ

c)

Thẻ Home \ nhấn chữ B

d)

Thẻ Home \ chọn cỡ chữ

49.

Trong MS Word 2010, để chèn dòng mới trong bảng có sẵn cần sử dụng lệnh:

a)

Insert Table

b)

Insert Rows

c)

Insert Cell

d)

Insert Colums

50.

Khi soạn thảo văn bản xong, để in văn bản ra giấy:

a)

Chọn menu File \ Info

b)

Chọn menu File \ Print

c)

Bấm tổ hợp Ctrl + V

d)

Bấm tổ hợp Ctrl + O

51.

Để thực hiện thao tác tách ô trong bảng biểu cần sử dụng lệnh:

a)

Split Cells

b)

Delete Table

c)

Delete Cells

d)

Merge Cells

52.

Để thực hiện thao tác trộn ô trong bảng biểu cần sử dụng lệnh:

a)

Delete Cells

b)

Split Cells

c)

Merge Cells

d)

Delete Table

53.

Trong WinWord, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản:

a)

Alt + End

b)

Ctrl + End

c)

Shift + End

d)

Ctrl + Alt + End

54.

Câu 54. Để xóa 1 cột của bảng trong MS Word, cách làm nào sau đây là đúng?

a)

Chọn cột cần xóa, chọn Table \ Delete \ Rows

b)

Chọn cột cần xóa, chọn Table \ Delete \ Columns.

c)

Chọn cột cần xóa, gõ phím Delete

d)

Chọn cột cần xóa, chọn Edit \ delete

55.

Dùng lệnh nào để thực hiện tìm kiếm và thay thế nội dung trong văn bản:

a)

Star \ search for files and folders

b)

File \ Replace

c)

Ctrl + H

d)

Star \ Find files and folders

56.

Để gạch dưới mỗi từ một nét đơn, ngoài việc vào Format \ Font, còn có thể dùng tổ hợp phím nào sau đây:

a)

Ctrl + Shift + W

b)

Ctrl + Shift + D

c)

Ctrl + Shift + K

d)

Ctrl + Shift + CA

57.

Lệnh Chuột phải + Copy tương đương với tổ hợp phím

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + O

58.

Trong MS Word 2010, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, cần chọn thẻ Page Layout, rồi chọn nút ......., rồi chọn một tùy chọn lề.

a)

Orientation

b)

Margins

c)

Size

d)

Page Setup

59.

Khi thao tác trong MS Word 2010, thông báo "The file....already exist" xuất hiện khi nào?

a)

Không đặt tên file khi lưu văn bản

b)

Khi chọn một phông chữ (font) mà nó không tồn tại trong hệ thống

c)

Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lựa chọn

d)

Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu

60.

Trong MS Word 2010, trong khi soạn thảo văn bản, nếu nhấn tổ hợp phím số 1 khi có một khối văn bản đang được chọn thì:

a)

Số 1 sẽ chèn vào sau khối văn bản đang chọn

b)

Số 1 sẽ chèn vào khối văn bản đang chọn

c)

Khối văn bản đó biến mất

d)

Khối văn bản đó biến mất và thay thế vào đó là số 1

61.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 25; Tại ô B2 nhập công thức =SQRT(A2) thì nhận được kết quả:

a)

0

b)

#NAME!

c)

5

d)

#VALUE!

62.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi "Tin hoc"; ô B2 có giá trị số 2008. Tại ô C2 nhập công thức =A2+B2 thì nhận được kết quả:

a)

#VALUE!

b)

2008

c)

Tin hoc2008

d)

Tin hoc

63.

Trong khi làm việc với Excel, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, trước hết ta phải gõ:

a)

Dấu chấm hỏi (?)

b)

Dấu bằng ( = )

c)

Dấu đô la ($)

d)

Dấu hai chấm (:)

64.

Trong bảng tính Excel, nếu trong một ô tính có các kí hiệu ##### , điều đó có nghĩa là gì?

a)

Bảng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số

b)

Chương trình bảng tính bị nhiễm virus

c)

Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi

d)

Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số

65.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi TINHOC. Tại ô B2 gõ công thức =RIGHT(A2,3) thì nhận được kết quả ?

a)

TIN

b)

HOC

c)

Tinhoc

d)

3

66.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số không (0); Tại ô B2 nhập công thức =5/A2 thì nhận được kết quả:

a)

#VALUE!

b)

5

c)

#DIV/0!

d)

0

67.

Trong các dạng địa chỉ sau đây, Vùng địa chỉ (range) nào là địa chỉ tuyệt đối?

a)

$B$1 : $D$10

b)

$B1 : $D10

c)

B$1 : D$10

d)

B$1$ : D$10$

68.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi "HocVienANND". Tại ô B2 gõ công thức =LEFT(A2,3) thì nhận được kết quả ?

a)

Hoc

b)

3

c)

Vien

d)

NND

69.

Để chuẩn bị in một bảng tính Excel ra giấy?

a)

Chỉ đánh số trang in nếu bảng tính gồm nhiều trang

b)

Có thể khai báo đánh số trang in hoặc không

c)

Excel bắt buộc phải đánh số trang ở vị trí bên phải đầu mỗi trang

d)

Vị trí của số trang luôn luôn ở góc dưới bên phải

70.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự "Tin hoc van phong"; Tại ô B2 nhập công thức =PROPER(A2) thì nhận được kết quả?

a)

Tin hoc van phong

b)

Tin hoc van phong

c)

TIN HOC VAN PHONG

d)

Tin Hoc Van Phong

71.

Trong bảng tính Excel, giao của một hàng và một cột được gọi là?

a)

Ô

b)

Dữ liệu

c)

Công thức

d)

Trường

72.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là số 10; ô B2 có giá trị là số 3. Tại ô C2 gõ công thức =MOD(A2,B2) thì nhận được kết quả :

a)

10

b)

#Value

c)

1

d)

3

73.

Câu 73. Trong bảng tính Excel, tại ô D2 có công thức =B2*C2/100. Nếu sao chép công thức đến ô G6 thì sẽ có công thức là:

a)

B6*C6/100

b)

E6*F6/100

c)

E2*C2/100

d)

E7*F7/100

74.

Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, cần thực hiện:

a)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F2

b)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F4

c)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F10

d)

Nháy chuột chọn ô tính cần sửa, rồi bấm phím F12

75.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 10; Tại ô B2 nhập công thức =PRODUCT(A2,5) thì nhận được kết quả:

a)

2

b)

#VALUE!

c)

10

d)

50

76.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi TINHOC; Tại ô B2 nhập công thức =VALUE(A2) thì nhận được kết quả :

a)

#VALUE!

b)

Tinhoc

c)

6

d)

TINHOC

77.

Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là :

a)

Kiểu số, kiểu logic, kiểu ngày tháng

b)

Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng

c)

Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngay tháng

d)

Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu logic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức

78.

Câu 78. Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi?

a)

#DIV/0!

b)

#NAME!

c)

#VALUE!

d)

#N/A!

79.

Trong bảng tính Excel, muốn sắp xếp danh sách dữ liệu theo thứ tự tăng (hoặc giảm) dần, cần thực hiện:

a)

Format \ Sort

b)

File \ Sort

c)

Data \ Sort

d)

Tools \ Sort

80.

Trong bảng tính Excel, khối ô là tập hợp nhiều ô kề cận tạo thành hình chữ nhật, Địa chỉ khối ô được thể hiện như câu nào sau đây là đúng?

a)

B1..H15

b)

B1:H15

c)

B1-H15

d)

B1...H15

81.

Trong bảng tính Excel, hộp thoại Chart Wizard cho phép xác định các thông tin nào sau đây cho biểu đồ?

a)

Có đường lưới hay không

b)

Cả 3 câu đều đúng

c)

Chú giải cho các trục

d)

Tiêu đề

82.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 2008; Tại ô B2 nhập công thức =LEN(A2) thì nhận được kết quả:

a)

#DIV/0!

b)

2008

c)

4

d)

1

83.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 nhập công thức =MAX(30,10,65,5) thì nhận được kết quả tại ô A2 là:

a)

110

b)

65

c)

5

84.

Trong Excel, tại ô A2 có giá trị là chuỗi Tinhoc; Tại ô C2 nhập công thức =A2 thì nhận được kết quả tại ô C2:

a)

TINHOC

b)

Tinhoc

c)

#Value

d)

TinHoc

85.

Trong bảng tính Excel, để lọc dữ liệu tự động, sau khi chọn khối cần lọc, cần thực hiện:

a)

View \ Filter \ AutoFilter

b)

Insert \ Filter \ AutoFilter

c)

Format \ Filter \ AutoFilter

d)

Data \ Filter \ AutoFilter

86.

Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước?

a)

SUMIF

b)

COUNT

c)

COUNTIF

d)

SUM

87.

Trong bảng tính Excel, để chèn thêm một cột vào trang tính, cần thực hiện:

a)

Insert \ Columns

b)

Table \ Insert Cells

c)

Table \ Insert Columns

d)

Format \ Cells \ Insert Columns

88.

Khi đang làm việc với Excel, có thể di chuyển từ sheet này sang sheet khác bằng cách sử dụng các phím hoặc các tổ hợp phím:

a)

Page Up; Page Down

b)

Cả 2 câu đều đúng

c)

Ctrl\Page Up; Ctrl\ Page Down

d)

Cả 2 câu đều sai

89.

Để chia một ô thành nhiều ô, ta chọn ô cần chia rồi thực hiện thao tác:

a)

Table/ Split Cell

b)

Windows/ Split Cells

c)

Table/ Select

d)

Insert/ Select

90.

Trong MS Excel 2003, một bảng tính (worksheet) bao gồm:

a)

265 cột và 65563 dòng

b)

256 cột và 65365 dòng

c)

266 cột và 65365 dòng

d)

256 cột và 65536 dòng

91.

Trên PowerPoint 2010, để chèn thêm một Slide mới, cần thực hiện:

a)

Home \ New Slide

b)

Design \ New Slide

c)

Insert \ New Slide

d)

Slide Show \ New Slide

92.

Phần mở rộng của tệp tin mặc định tạo từ phiên bản MS PowerPoint 2010 trở lên là:

a)

pow

b)

pop

c)

ppp

d)

pptx

93.

Trên PowerPoint, thao tác chọn File \ Close dùng để:

a)

Mở một tập tin nào đó

b)

Thoát khỏi Powerpoint

c)

Lưu tập tin hiện tại

d)

Đóng tập tin hiện tại

94.

Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím:

a)

Tab

b)

Alt

c)

Esc

d)

Home

95.

Trước khi thoát khỏi PowerPoint 2003 khi đang thiết kế, nếu chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện lên một thông báo. Để lưu lại tập tin này ta sẽ kích chuột vào:

a)

Nút Yes

b)

Nút Cancel

c)

Nút No

d)

Nút

96.

Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + S

97.

Trên PowerPoint, để thêm 1 slide giống trước ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

Insest \ Pucture slide

b)

Insert \ Tab

c)

Insert \ slide

d)

Insert \ duplicate slide

98.

Trên PowerPoint 2010, để mở một bài trình chiếu đã soạn trước đó, sử dụng tổ hợp phím:

a)

CTRL + S \ Chọn tên tập tin cần tìm

b)

CTRL + A \ Chọn tên tập tin cần tìm

c)

CTRL + P \ Chọn tên tập tin cần tìm

d)

CTRL + O \ Chọn tên tập tin cần tìm

99.

Trên PowerPoint 2010, khi thiết lập in, chế độ in nào sau đây không có?

a)

In đen trắng

b)

In xám

c)

In màu

d)

In âm bản

100.

Mỗi trang trình diễn trong PowerPoint gọi là:

a)

Slide

b)

Document

c)

File

d)

Paper

101.

Trên PowerPoint 2003, muốn dùng một hình ảnh nào đó đã có trong đĩa để làm nền cho các slide, sau khi chọn Format \ Background \ Fill Effects và chọn:

a)

Pattern

b)

Picture

c)

Texture

d)

Gradient

102.

Khi đang trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyển sang màn hình của một chương trình ứng dụng khác (đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, cần phải:

a)

Nhấn tổ hợp phím Esc + Tab

b)

Nhấn tổ hợp phím Shift + Tab

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Tab

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Tab

103.

Trên PowerPoint 2010, cài đặt thông số in với lựa chọn Print Current Slides có ý nghĩa:

a)

In tất cả các slide có trong máy

b)

Không in slide nào cả

c)

In tất cả các slide có trong bản trình chiếu này

d)

Chỉ in slide hiện tại

104.

Trên PowerPoint 2010, khi kích chuột phải vào một ô trong bảng biểu, chọn Delete Row có nghĩa là:

a)

Xóa đi cột được chọn

b)

Xóa đi hàng được chọn

c)

Xóa đi một ô được chọn

d)

Xóa đi cả bảng

105.

Trên PowerPoint 2010, để thêm vào slide một biểu đồ dạng cột, cần thực hiện như sau:

a)

Insert \ Chart \ Bar

b)

Insert \ Chart \ Column

c)

Insert \ Chart \ Pie

d)

Insert \ Chart \ Line

106.

Mạng Internet ra đời năm nào?

a)

1965

b)

1984

c)

1969

d)

1978

107.

Các thuật ngữ nào dưới đây, thuật ngữ nào không chi dịch vụ Internet

a)

www

b)

Chat

c)

E-mail

d)

TCP/IP

108.

Giao thức nào được dùng chủ yếu trên Internet?

a)

Netware

b)

Tất cả đều sai

c)

TCP/IP

d)

NETBEUI

109.

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản được viết tắt là…

a)

WWW

b)

HTML

c)

FTP

d)

HTTP

110.

Trang web là?

a)

Là trang văn bản, hình ảnh

b)

Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác

c)

Là trang văn bản bình thường.

d)

Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó.

111.

Chương trình được sử dụng để xem các trang web được gọi là…

a)

Bộ duyệt web

b)

Phần mềm xem web

c)

Chương trình xem web

d)

Trình duyệt web

112.

Để xem một trang web, cần nhập địa chỉ trang web đó vào:

a)

Address bar

b)

Tabbed browsing

c)

Web search

d)

Status bar

113.

Nút BACK của trình duyệt web dùng để …

a)

Quay trở lại màn hình trước đó

b)

Quay lại trang web trước đó

c)

Đi đến trang web tiếp theo

d)

Quay lại cửa sổ trước đó

114.

Nút FORWARD của trình duyệt web dùng để …

a)

Quay lại cửa sổ trước đó

b)

Quay trở lại màn hình trước đó

c)

Quay lại trang web trước đó

d)

Đi đến trang web tiếp theo

115.

Dịch vụ gửi thư thông dụng hiện nay:

a)

Gmail

b)

SSL

c)

FTP

116.

Thư điện tử dùng để…

a)

Trao đổi thông tin trực tuyến

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Gửi thư thông qua môi trường Internet

d)

Hội thoại trực tuyến

117.

Để chuyển tiếp thư, dùng nút

a)

Attachment

b)

Reply to All

c)

Reply

d)

Forward

118.

Khi nhận được bản tin “Mail undeliverable” có nghĩa là:

a)

Thư đã được gửi đi nhưng người nhận không có đọc

b)

Đó là thư của nhà cung cấp dịch vụ

c)

Đó là thư của người nhận thông báo việc không mở được thư

d)

Thư đã được gửi đi nhưng không tới được người nhận

119.

Dịch vụ WWW được triển khai năm nào?

a)

1982

b)

1969

c)

1989

d)

1990

120.

Các loại kết nối nào sau đây là kết nối mạng:

a)

HTTPS

b)

Tất cả đều đúng

c)

HTTP

d)

LAN