wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Kĩ thuật điện là gì?

a)

Kĩ thuật điện là một lĩnh vực kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu và ứng dụng công nghệ hóa học vào sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện năng.

b)

Kĩ thuật điện là một lĩnh vực kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu và ứng dụng công nghệ sinh học vào sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện năng.

c)

Kĩ thuật điện là một lĩnh vực kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu và ứng dụng công nghệ điện, điện tử,... vào sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện năng.

d)

Kĩ thuật điện là một lĩnh vực kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu và ứng dụng công nghệ thông tin vào sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện năng.

2.

Kĩ thuật điện có vai trò gì trong sử dụng điện năng?

a)

Kĩ thuật điện nghiên cứu, thiết kế, chế tạo các thiết bị điện và các bộ điều khiển phục vụ cho sản xuất và đời sống.

b)

Kĩ thuật điện đảm bảo kết nối nguồn điện tạo nên lưới điện quốc gia nhằm truyền tải điện năng đi xa hiệu quả.

c)

Kĩ thuật điện đảm bảo kết nối nguồn điện tạo nên lưới điện quốc gia nhằm cung cấp điện đến mọi miền của đất nước.

d)

Kĩ thuật điện đảm bảo cung cấp điện năng an toàn, hiệu quả và đủ công suất cho sản xuất và đời sống.

3.

Chọn phát biểu sai về vị trí, vai trò của kĩ thuật điện trong sản xuất.

a)

Cung cấp điện năng cho sản xuất.

b)

Giảm sức lao động, giảm số lượng và chất lượng của cải vật chất trong xã hội.

c)

Cung cấp các thiết bị điện cho sản xuất.

d)

Tạo ra hệ thống điều khiển, tự động hóa cho quá trình sản xuất.

4.

Chọn phát biểu sai về vị trí, vai trò của kĩ thuật điện trong đời sống.

a)

Cung cấp năng lượng cho các thiết bị điện trong gia đình.

b)

Nâng cao chất lượng cuộc sống sinh hoạt trong gia đình.

c)

Nâng cao đời sống sinh hoạt cộng đồng.

d)

Cuộc sống gia đình ngày càng bất tiện nhờ các thiết bị điện.

5.

Chọn phát biểu đúng về phát triển điện lưới thông minh.

a)

Làm tăng ô nhiễm môi trường, gây phát thải khí nhà kính.

b)

Cung cấp năng lượng tái tạo (điện gió, điện mặt trời, điện sinh khối,...).

c)

Đảm bảo luôn luôn cân bằng công suất giữa nguồn điện và tải điện.

d)

Ứng dụng các vật liệu mới trong kĩ thuật điện.

6.

Chọn phát biểu đúng về triển vọng phát triển kĩ thuật điện trong sản xuất.

a)

Các thiết bị điện mới có giao thức truyền thông được điều khiển thông minh nhằm tăng tổn thất trong sản xuất điện.

b)

Các thiết bị điện mới có giao thức truyền thông được điều khiển thông minh nhằm tăng khả năng quản lí.

c)

Các thiết bị điện mới có giao thức truyền thông được điều khiển thông minh nhằm giám sát đảm bảo quản lí sản xuất hiệu quả.

d)

Các thiết bị điện mới có giao thức truyền thông được điều khiển thông minh nhằm tiết kiệm năng lượng.

7.

Thiết bị điện trong hình ảnh dưới đây thể hiện vai trò gì của kĩ thuật điện trong đời sống?

a)

Cung cấp năng lượng cho các thiết bị điện trong gia đình.

b)

Đời sống sinh hoạt cộng đồng ngày càng tiện nghi, an toàn.

c)

Phát triển nguồn năng lượng tái tạo.

d)

Phát triển điện lưới thông minh.

8.

Đâu không phải là lĩnh vực nghiên cứu và ứng dụng của kĩ thuật điện?

a)

Sản xuất điện.

b)

Truyền tải và phân phối điện.

c)

Kinh doanh đồ dùng điện.

d)

Sử dụng điện.

9.

Ý nào sau đây không phải vai trò của kĩ thuật điện đối với sản xuất?

a)

Cung cấp năng lượng cho sản xuất.

b)

Cung cấp các thiết bị điện cho sản xuất.

c)

Điều khiển, mô hình hóa quá trình vận hành mạch điện.

d)

Điều khiển, tự động hóa cho quá trình sản xuất.

10.

Phát triển sản xuất điện năng từ nguồn năng lượng tái tạo nhằm

a)

quản trị tối ưu việc truyền dẫn, phân phối, sử dụng điện năng; phát triển các hệ thống dự trữ năng lượng điện.

b)

giảm phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch, giảm phát thải khí nhà kính trong lĩnh vực sản xuất điện.

c)

tạo các thiết bị điện có hiệu suất cao hơn, tiết kiệm năng lượng hơn và thân thiện với môi trường.

d)

tăng khả năng quản lí, giám sát sản xuất; tăng năng suất, giảm chi phí.

11.

Phát triển lưới điện thông minh nhằm

a)

giảm sử dụng nhiên liệu hóa thạch, giảm phát thải khí nhà kính trong lĩnh vực sản xuất điện.

b)

tạo các thiết bị điện có hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng.

c)

quản trị tối ưu việc truyền dẫn, phân phối, sử dụng điện năng; phát triển các hệ thống dự trữ năng lượng điện.

d)

gia tăng sự tiện lợi, thân thiện và an toàn.

12.

Phát triển vật liệu mới cho kĩ thuật điện nhằm

a)

tạo các thiết bị điện có hiệu suất cao hơn, tiết kiệm năng lượng hơn, thân thiện với môi trường.

b)

thúc đẩy phát triển kinh tế nông nghiệp.

c)

giảm năng suất, tăng chi phí, từ đó nâng cao chất lượng sản phẩm.

d)

phát triển các hệ thống bảo tồn năng lượng điện.

13.

Kĩ thuật điện có mấy vai trò chính trong đời sống?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

14.

Vai trò của kĩ thuật điện trong đời sống là

a)

cải thiện mức thu nhập bình quân của con người.

b)

thúc đẩy phát triển các sản phẩm chăn nuôi.

c)

tăng sản lượng cây trồng.

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống sinh hoạt trong gia đình.

15.

Vai trò của kĩ thuật điện trong sản xuất là

a)

Cung cấp năng lượng cho các thiết bị điện trong gia đình.

b)

Nâng cao chất lượng cuộc sống sinh hoạt trong gia đình.

c)

Nâng cao đời sống sinh hoạt cộng đồng.

d)

tạo ra hệ thống điều khiển, tự động hóa cho quá trình sản xuất của tất cả các lĩnh vực.

16.

Phát triển nguồn năng lượng điện tái tạo là triển vọng của kĩ thuật điện thể hiện trong

a)

phát triển sản xuất điện năng.

b)

đời sống sinh hoạt cộng đồng.

c)

phát triển vật liệu mới.

d)

phát triển cơ sở hạ tầng.

17.

Cuộc sống hằng ngày của con người càng tiện nghi, an toàn nhờ các thiết bị điện thể hiện vai trò của kĩ thuật điện trong

a)

đời sống.

b)

xây dựng cơ sở hạ tầng.

c)

khoa học môi trường.

d)

xây dựng công trình giao thông.

18.

Quê hương của A dự định xây dựng các nhà máy điện sử dụng điện gió và điện mặt trời. Theo em, đây là ứng dụng của

a)

phát triển lưới điện thông minh.

b)

phát triển hệ thống giao thông sử dụng năng lượng điện.

c)

phát triển sản xuất điện năng từ nguồn năng lượng tái tạo.

d)

phát triển máy móc thông minh.

19.

Ý nào sau đây là ví dụ về ứng dụng của việc phát triển các phương tiện giao thông sử dụng năng lượng điện?

a)

Xe điện.

b)

Chất bán dẫn.

c)

Nhà thông minh.

d)

Hệ thống xử lí nước thải.

20.

Quan sát hình sau và cho biết vai trò của thành phần, thiết bị điện trong hệ thống điện.

a)

Sản xuất điện.

b)

Truyền tải và phân phối điện.

c)

Sử dụng điện.

d)

Phát triển hệ thống mạng điện.

21.

Quan sát hình sau và cho biết vai trò của thành phần, thiết bị điện trong hệ thống điện.

a)

Sử dụng điện.

b)

Sản xuất điện.

c)

Phát triển hệ thống mạng điện.

d)

Truyền tải và phân phối điện.

22.

Kĩ thuật điện có vị trí, vai trò rất quan trọng trong hầu hết các lĩnh vực sản xuất và đời sống. Phần lớn các máy móc trong sản xuất và đồ dùng trong gia đình đều sử dụng năng lượng điện. Chọn tất cả nhận định ĐÚNG về kĩ thuật điện.

a)

Kĩ thuật điện nghiên cứu, thiết kế, chế tạo các thiết bị điện phục vụ cho sản xuất và đời sống.

b)

Kĩ thuật điện cung cấp điện năng cho các thiết bị điện, đồ dùng điện trong sản xuất và đời sống.

c)

Để hạn chế tổn hao điện năng do truyền tải đi xa, kĩ thuật điện cần phát triển thủy điện đều khắp các vùng trong cả nước.

d)

Để bảo vệ môi trường, kĩ thuật điện cần nghiên cứu phát triển điện gió, điện mặt trời và điện hạt nhân.

23.

Kĩ thuật điện có triển vọng rất lớn trong việc phát triển sản xuất. Chọn tất cả nhận định ĐÚNG về triển vọng của kĩ thuật điện trong sản xuất.

a)

Phát triển lưới điện thông minh nhằm đảm bảo luôn cân bằng công suất giữa nguồn điện và tải điện.

b)

Nghiên cứu, ứng dụng và phát triển các thiết bị điện có cấu trúc nhỏ gọn, công suất tiêu thụ cao, tích hợp bộ điều khiển.

c)

Phát triển các nguồn điện từ năng lượng tái tạo như điện gió, điện sinh khối để cung cấp đủ công suất mà không làm tăng ô nhiễm môi trường.

d)

Nghiên cứu và ứng dụng các vật liệu mới như vật liệu siêu dẫn, vật liệu cách điện cao để tăng hiệu quả và giảm tổn thất trong sản xuất điện năng.

24.

Việc chẩn đoán lỗi, xác định thiết bị gặp sự cố trong hệ thống điện là công việc của ngành nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện?

a)

Thiết kế điện.

b)

Chế tạo thiết bị điện.

c)

Lắp đặt điện.

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa điện.

25.

Ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện là

a)

Thiết kế, chế tạo cơ khí.

b)

Thiết kế, xây dựng công trình dân dụng.

c)

Thiết kế, chế tạo thiết bị điện.

d)

Thiết kế, thi công nội thất.

26.

Các kĩ sư điện, thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện thực hiện công việc trong xưởng sản xuất, chế tạo máy biến áp thuộc ngành nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện?

a)

Vận hành điện.

b)

Thiết kế điện.

c)

Lắp đặt điện.

d)

Sản xuất, chế tạo thiết bị điện.

27.

Công việc kiểm tra tìm nguyên nhân và sửa chữa hoặc thay thế thiết bị điện bị hỏng hóc cần được thực hiện bởi các kĩ sư điện, thợ điện thuộc ngành nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện?

a)

Sửa chữa điện.

b)

Lắp đặt điện.

c)

Sản xuất thiết bị điện.

d)

Thiết kế điện.

28.

Công việc nào sau đây không phải thực hiện trên địa hình phức tạp, môi trường khắc nghiệt?

a)

Thiết kế điện.

b)

Vận hành.

c)

Lắp đặt điện.

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa điện.

29.

“Kéo dây điện trong khu dân cư, các công tơ điện cho từng hộ gia đình” là ví dụ về công việc nào trong lắp đặt điện?

a)

Lắp đặt máy phát điện, thiết bị đóng cắt và bảo vệ trong các nhà máy điện.

b)

Lắp đặt điện dân dụng phục vụ đời sống.

c)

Lắp đặt hệ thống cung cấp điện cho nhà máy, xí nghiệp.

d)

Lắp đặt máy biến áp trong các trạm biến áp.

30.

Công việc nào sau đây không thuộc ngành kĩ thuật điện?

a)

Thiết kế điện.

b)

Tiêu thụ điện.

c)

Sản xuất và chế tạo thiết bị điện.

d)

Lắp đặt điện, vận hành điện.

31.

Công việc của một kĩ sư thiết kế điện là

a)

Thiết kế sơ đồ mạch điện và các tài liệu kĩ thuật mô tả có liên quan.

b)

Chế tạo thiết bị điện từ các vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất.

c)

Thi công, lắp đặt thiết bị điện từ các thiết bị rời rạc theo hồ sơ thiết kế.

d)

Sửa chữa thiết bị điện khi phát hiện có hỏng hóc hoặc sự cố trong hệ thống điện.

32.

Sản xuất, chế tạo các thiết bị điện là quá trình tạo ra sản phẩm từ hồ sơ thiết kế điện. Chọn tất cả nhận định ĐÚNG liên quan đến ngành nghề sản xuất, chế tạo thiết bị điện.

a)

Công việc chính trong sản xuất, chế tạo thiết bị điện là lựa chọn công nghệ sản xuất phù hợp đảm bảo đúng yêu cầu kĩ thuật, chi phí sản xuất thấp.

b)

Công việc sản xuất, chế tạo thiết bị điện do các kĩ sư điện, thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện thực hiện tại các công ty tư vấn điện, nhà máy phát điện.

c)

Thiết bị hỗ trợ trong quá trình sản xuất, chế tạo thiết bị điện là các dụng cụ cầm tay, máy móc chuyên dụng như: máy quấn dây, máy dập lá thép, máy cắt gọt kim loại

d)

Khi sản xuất, chế tạo thiết bị điện cần đảm bảo cân bằng công suất của nguồn điện và công suất tiêu thụ của tải điện khi nguồn và tải không cân đối 

33.

Dòng điện xoay chiều một pha biến thiên tuần hoàn theo hình sin được biểu thị theo biểu thức i=Imsin(ωt+ψ)i = I_m \sin(\omega t + \psi) , trong đó ImI_m

a)

giá trị dòng điện lớn nhất.

b)

giá trị dòng điện hiệu dụng.

c)

giá trị dòng điện tức thời.

d)

giá trị dòng điện làm việc.

34.

Dòng điện xoay chiều ba pha được sinh ra trong mạch điện ba pha có cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau một góc

a)

6060^\circ

b)

120120^\circ

c)

180180^\circ

d)

240240^\circ

35.

Một nguồn điện ba pha được nối như hình bên. Nguồn điện được nối theo sơ đồ nào?

a)

Hình sao, không có dây trung tính.

b)

Hình tam giác.

c)

Hình sao, có dây trung tính.

d)

Hình sao – tam giác.

36.

Tải điện ba pha đối xứng nối hình tam giác. Quan hệ giữa giá trị hiệu dụng của dòng điện dây và dòng điện pha là

a)

Id=IpI_d = I_p

b)

3Id=Ip\sqrt{3}\,I_d = I_p

c)

Id=3IpI_d = \sqrt{3}\,I_p

d)

Id=Ip3I_d = \dfrac{I_p}{\sqrt{3}}

37.

Nếu tải ba pha đối xứng nối hình sao thì

a)

Id=3IpI_d = \sqrt{3}\, I_p

b)

Id=IpI_d = I_p

c)

Ud=UpU_d = U_p

d)

Id=3IdI_d = \sqrt{3}\, I_d

38.

Nếu tải ba pha đối xứng nối hình tam giác thì

a)

Id=IpI_d = I_p

b)

Ip=3IdI_p = \sqrt{3}\, I_d

c)

Ud=UpU_d = U_p

d)

Ud=3UpU_d = \sqrt{3}\, U_p

39.

Quan hệ giữa đại lượng dây và pha khi nối hình sao là

a)

Id=3IpI_d = 3 I_p ; Ud=UpU_d = U_p

b)

Id=IpI_d = I_p ; Ud=3UpU_d = 3 U_p

c)

Id=3IpI_d = \sqrt{3}\, I_p ; Ud=UpU_d = U_p

d)

Id=IpI_d = I_p ; Ud=3UpU_d = \sqrt{3}\, U_p

40.

Mạch điện xoay chiều ba pha gồm

a)

Nguồn điện ba pha và đường dây truyền tải ba pha

b)

Nguồn điện ba pha và tải điện ba pha

c)

Đường dây truyền tải ba pha và tải điện ba pha

d)

Nguồn điện ba pha, đường dây truyền tải ba pha và tải điện ba pha

41.

Để tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha, người ta dùng

a)

Máy phát điện xoay chiều ba pha.

b)

Máy phát điện xoay chiều một pha.

c)

Máy phát điện xoay chiều một pha hoặc ba pha.

d)

Ắc quy.

42.

Phần quay (rotor) của máy phát điện ba pha được làm từ

a)

lõi thép có rãnh.

b)

nam châm vĩnh cửu.

c)

nam châm điện.

d)

cuộn dây.

43.

Đâu không phải cách nối nguồn ba pha?

a)

Nối tam giác không có dây trung tính.

b)

Nối hình sao có dây trung tính.

c)

Nối tam giác.

d)

Nối hình sao không có dây trung tính.

44.

IdI_d trong mạch điện ba pha là kí hiệu của đại lượng nào?

a)

Dòng điện chạy trong mỗi pha.

b)

Dòng điện chạy trong dây pha.

c)

Điện áp giữa hai dây pha.

d)

Điện áp giữa điểm đầu và điểm cuối mỗi pha.

45.

Hình vẽ mô tả cách nối nguồn và tải ba pha nào?

a)

Mạch điện nối hình sao không có dây trung tính.

b)

Mạch điện nối hình sao có dây trung tính.

c)

Mạch nối sao – tam giác.

d)

Mạch nối hình tam giác.

46.

Dòng điện xoay chiều một pha là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình

a)

sin.

b)

cosin.

c)

tan.

d)

cot.

47.

Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động, sức điện động xuất hiện trên các pha sẽ lệch nhau một góc

a)

π2\dfrac{\pi}{2}

b)

2π3\dfrac{2\pi}{3}

c)

2π2\pi

d)

3π3\pi

48.

Trong mạch điện xoay chiều ba pha, điện áp dây UdU_d là điện áp giữa

a)

dây pha và dây trung tính.

b)

điểm đầu và điểm cuối của mỗi pha.

c)

điểm đầu của một pha và điểm trung tính O.

d)

hai dây pha.

49.

Tải ba pha nối hình sao đối xứng khi

a)

ZA=ZBZ_A = Z_B

b)

ZA=ZCZ_A = Z_C

c)

ZB=ZCZ_B = Z_C

d)

ZA=ZB=ZCZ_A = Z_B = Z_C

50.

Máy phát điện xoay chiều ba pha có điện áp dây là 380V380\,\text{V} . Khi nối hình sao thì điện áp pha là

a)

Up=380VU_p = 380\,\text{V}

b)

Up=220VU_p = 220\,\text{V}

c)

Up=199,1VU_p = 199{,}1\,\text{V}

d)

Up=550VU_p = 550\,\text{V}

51.

Một tải ba pha gồm ba điện trở R=10ΩR = 10\,\Omega , nối hình tam giác, đấu vào nguồn điện ba pha có Ud=380VU_d = 380\,\text{V} . Tính điện áp pha UpU_p .

a)

Up=380VU_p = 380\,\text{V}

b)

Up=658,2VU_p = 658{,}2\,\text{V}

c)

Up=219,4VU_p = 219{,}4\,\text{V}

d)

Up=220VU_p = 220\,\text{V}

52.

Một tải ba pha gồm ba điện trở R=50ΩR = 50\,\Omega nối hình tam giác, nối vào nguồn ba pha có Ud=380VU_d = 380\,\text{V} . Tính dòng điện dây IdI_d .

a)

Id=380AI_d = 380\,\text{A}

b)

Id=18,2AI_d = 18{,}2\,\text{A}

c)

Id=13,6AI_d = 13{,}6\,\text{A}

d)

Id=220AI_d = 220\,\text{A}

53.

Nhận định sau đây là đúng hay sai về mạch điện xoay chiều ba pha: Mạch điện ba pha gồm nguồn điện ba pha, đường dây truyền tải ba pha, tải điện ba pha.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Nhận định sau đây là đúng hay sai về mạch điện xoay chiều ba pha: Nguồn điện và tải điện ba pha có thể nối hình sao, hình chữ thập và hình tam giác.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Nhận định sau đây là đúng hay sai về mạch điện xoay chiều ba pha: Khi nối nguồn theo hình tam giác, ba điểm cuối cuộn dây các pha X, Y, Z được nối với nhau tại O gọi là điểm trung tính của nguồn.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Nhận định sau đây là đúng hay sai về mạch điện xoay chiều ba pha: Khi nối nguồn theo hình tam giác, điểm cuối của cuộn dây pha này nối với điểm đầu của cuộn dây pha khác (X nối với B, Y nối với C, Z nối với A).

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Khi nối nguồn ba pha với tải điện ba pha, nhận định sau đây đúng hay sai: Có hai cách nối nguồn với tải ba pha: nối Y–Δ và Δ–Y.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Khi nối nguồn ba pha với tải điện ba pha, nhận định sau đây đúng hay sai: Mạch ba pha ba dây chỉ có ba dây A–A, B–B, C–C; các dây này gọi là dây pha.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Khi nối nguồn ba pha với tải điện ba pha, nhận định sau đây đúng hay sai: Mạch điện xoay chiều ba pha đối xứng khi nguồn đối xứng, đường dây đối xứng và tải điện đối xứng.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Khi nối nguồn ba pha với tải điện ba pha, nhận định sau đây đúng hay sai: Mạch ba pha bốn dây gồm ba dây pha A–A, B–B, C–C và một dây Y gọi là dây trung tính.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Cho mạch điện như hình vẽ. Nhận định sau đây đúng hay sai: Đây là mạch điện xoay chiều 3 pha 4 dây.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Cho mạch điện như hình vẽ. Nhận định sau đây đúng hay sai: Mạch có Tải 1 nối hình sao, Tải 2 nối hình tam giác.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Cho mạch điện như hình vẽ. Nhận định sau đây đúng hay sai: Với Ud=380VU_d = 380\,\text{V} thì điện áp pha của Tải 1 là 380V380\,\text{V} , Tải 2 là 220V220\,\text{V} .

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Cho mạch điện như hình vẽ. Nhận định sau đây đúng hay sai: Với Ud=380VU_d = 380\,\text{V} , Tải 1 gồm 6 bóng đèn có R=50ΩR = 50\,\Omega , Tải 2 là lò điện có công suất 2000W2000\,\text{W} ; cường độ dòng điện qua Tải 1 là 5,3A5{,}3\,\text{A} , qua Tải 2 là 4,4A4{,}4\,\text{A} .

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Cho mạch ba pha có nguồn và tải đối xứng như hình, biết Ud=380VU_d = 380\,\text{V} ; điện trở Z1=Z2=Z3=20ΩZ_1 = Z_2 = Z_3 = 20\,\Omega . Nhận định đúng hay sai: Nguồn điện nối hình tam giác.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Cho mạch ở hình 3.12 với Ud=380VU_d = 380\,\text{V}Z1=Z2=Z3=20ΩZ_1 = Z_2 = Z_3 = 20\,\Omega . Nhận định đúng hay sai: Tải 1 nối hình sao, Tải 2 nối tam giác, Tải 3 nối tam giác có dây trung tính.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Cho mạch ở hình 3.12 với Ud=380VU_d = 380\,\text{V} . Nhận định đúng hay sai: Up1=220VU_{p1} = 220\,\text{V} , Up2=380VU_{p2} = 380\,\text{V} , Up3=380VU_{p3} = 380\,\text{V} .

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Cho mạch ở hình 3.12 với Ud=380VU_d = 380\,\text{V}Z1=Z2=Z3=20ΩZ_1 = Z_2 = Z_3 = 20\,\Omega . Nhận định đúng hay sai: Ip1=11AI_{p1} = 11\,\text{A} , Ip2=19AI_{p2} = 19\,\text{A} , Ip3=19AI_{p3} = 19\,\text{A} .

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Có hai tải ba pha: Tải 1 gồm 12 bóng đèn (mỗi bóng p=100Wp = 100\,\text{W} , U=220VU = 220\,\text{V} ); Tải 2 là lò điện trở ba pha (điện trở mỗi pha R=30ΩR = 30\,\Omega , U=380VU = 380\,\text{V} ). Các tải được nối vào mạch điện ba pha bốn dây có điện áp 220/380V220/380\,\text{V} . Nhận định đúng hay sai: 220V220\,\text{V} là điện áp pha.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Với hệ thống và tải ở mô tả trên, nhận định đúng hay sai: Nối Tải 1 theo hình sao, mỗi pha có 4 bóng đèn mắc song song; Tải 2 nối hình tam giác.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Với hệ thống và tải ở mô tả trên, nhận định đúng hay sai: Nếu mắc Tải 2 theo hình sao thì Tải 2 không hoạt động.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Với hệ thống và tải ở mô tả trên, nhận định đúng hay sai: Dòng điện dây IdI_d của Tải 1 là 0,45A0{,}45\,\text{A} .

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Lưới điện bao gồm

a)

Các đường dây truyền tải điện và các thiết bị điện.

b)

Các đường dây truyền tải điện và các trạm điện.

c)

Trạm biến áp và trạm đóng cắt.

d)

Trạm biến áp và các thiết bị điện.

74.

Hệ thống điện quốc gia có thành phần nào sau đây?

a)

Nguồn điện, lưới điện, các thiết bị điện.

b)

Lưới điện, các thiết bị điện, tải điện.

c)

Các hệ tiêu thụ điện, lưới điện, các thiết bị điện.

d)

Nguồn điện, lưới điện, tải điện.

75.

Trong hệ thống điện quốc gia, tải điện được chia thành mấy loại chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Nguồn điện trong hệ thống điện quốc gia có vai trò gì?

a)

Sản xuất ra điện năng từ các dạng năng lượng khác nhau.

b)

Truyền tải điện năng từ nguồn điện đến tải điện.

c)

Tiêu thụ điện năng được sản xuất ra từ các nguồn điện.

d)

Phân phối điện năng từ lưới truyền tải đến tải điện.

77.

Vai trò của tải điện là gì?

a)

Sản xuất ra điện năng từ các dạng năng lượng khác nhau.

b)

Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện đến các tải điện trong hệ thống điện quốc gia.

c)

Biến điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau để phục vụ cho sản xuất và đời sống.

d)

Cấp điện trực tiếp cho hệ thống tải.

78.

Lưới điện trong hệ thống điện quốc gia có cấp điện áp 220 kV và 500 kV được gọi là gì?

a)

Lưới điện phân phối.

b)

Lưới điện hạ áp.

c)

Lưới điện truyền tải.

d)

Lưới tải điện.

79.

Quan sát sơ đồ một hệ thống điện quốc gia (các cấp điện áp 500/220 kV, 220/110 kV, 110/22 kV, 22/0,4 kV; có nhà máy điện và trạm biến áp). Lưới truyền tải trong sơ đồ có cấp điện áp là bao nhiêu?

a)

220 kV

b)

110 kV

c)

22 kV

d)

0,4 kV

80.

Vai trò của lưới điện là gì?

a)

Sản xuất ra điện năng từ các dạng năng lượng khác nhau.

b)

Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện đến các tải điện trong hệ thống điện quốc gia.

c)

Biến điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau để phục vụ cho sản xuất và đời sống.

d)

Cấp điện trực tiếp cho hệ thống tải.

81.

Cho sơ đồ lưới điện phân phối có điện áp 110 kV như hình bên, thiết bị số 2 là gì?

a)

Máy biến áp 110/22 kV.

b)

Máy biến áp 110/6 kV.

c)

Máy biến áp 22/6 kV.

d)

Máy biến áp 22/0,4 kV.

82.

Với hệ thống điện Việt Nam, lưới điện truyền tải có cấp điện áp là bao nhiêu?

a)

220 kV và 500 kV

b)

110 kV

c)

35 kV và 22 kV

d)

6 kV và 0,4 kV

83.

Lưới điện phân phối có cấp điện áp là bao nhiêu?

a)

Trên 110 kV.

b)

Từ 110 kV trở xuống.

c)

Trên 220 kV.

d)

Từ 220 kV trở xuống.

84.

Hệ thống điện nước ta được chia thành ba hệ thống điện độc lập trong khoảng thời gian nào?

a)

Sau năm 1994

b)

Trước năm 1994

c)

Hiện nay

d)

Không xác định

85.

Đường dây truyền tải điện năng Bắc – Nam 500 kV xuất hiện với chiều dài khoảng bao nhiêu?

a)

1 487 km

b)

1 478 km

c)

1 487 m

d)

1 478 m

86.

Hệ thống điện quốc gia có vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an ninh năng lượng của quốc gia. Hệ thống điện quốc gia gồm có nguồn điện (các nhà máy điện), lưới điện và tải điện (tải tiêu thụ). Nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về các thành phần trong hệ thống điện quốc gia?

a)

Nguồn điện có vai trò sản xuất ra điện năng từ các dạng năng lượng khác nhau. 

b)

Lưới điện có vai trò biến điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau phục vụ sản xuất và đời sống. 

c)

Lưới điện có vai trò truyền tải điện năng từ các nhà máy điện đến tải điện (tải tiêu thụ). 

d)

Tải điện có vai trò nhận điện năng từ lưới điện truyền tải để cấp điện trực tiếp cho thiết bị điện.

87.

Lưới điện của hệ thống điện quốc gia gồm các đường dây truyền tải điện và các trạm điện. Những nhận định nào sau đây về vai trò của lưới điện là đúng?

a)

Lưới điện giúp truyền tải điện năng từ các tái điện đến các nhà máy điện trong hệ thống điện quốc gia.

b)

Lưới điện truyền tải, với điện áp 220 kV và 500 kV có vai trò quan trọng trong liên kết các nhà máy điện thành một hệ thống nguồn thống nhất, điều phối công suất của các nhà máy điện và phân bố công suất cho lưới điện phân phối của hệ thống điện theo nhu cầu của tải.

c)

Lưới điện phân phối nhận điện năng từ lưới điện truyền tải, chuyển đổi điện áp từ 110 kV xuống 0,4 kV (110 kV, 35 kV, 22 kV, 6 kV và 0,4 kV) để cấp điện trực tiếp cho hệ thống tải.

d)

Lưới điện biến điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau để phục vụ cho sản xuất và đời sống.

88.

Cho biết phương pháp sản xuất điện trong hình sau? Sơ đồ mô tả nồi hơi tạo hơi nước, tuabin, máy phát điện và bình ngưng nối thành chu trình khép kín.

a)

Sản xuất điện năng từ thủy năng

b)

Sản xuất điện năng từ nhiệt năng

c)

Sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân

d)

Sản xuất điện năng từ năng lượng gió

89.

Việt Nam có nhiều nhà máy thủy điện lớn như Thác Bà, Hòa Bình, Sơn La,... Cho đến tháng 9 năm 2023, nhà máy thủy điện Sơn La trên sông Đà là nhà máy thủy điện lớn nhất Việt Nam và Đông Nam Á, có công suất lắp đặt 2 400 MW, sản lượng điện hàng năm của nhà máy này là bao nhiêu?

a)

10,2 tỉ kWh

b)

9,8 tỉ kWh

c)

12,4 tỉ kWh

d)

16,7 tỉ kWh

90.

"Công suất phát điện lớn" không phải là ưu điểm của phương pháp sản xuất điện nào?

a)

Thủy điện

b)

Điện gió

c)

Nhiệt điện

d)

Điện hạt nhân

91.

Đâu không phải là nhược điểm của phương pháp sản xuất điện mặt trời?

a)

Chi phí ban đầu cao

b)

Công suất điện thấp

c)

Nguy cơ ô nhiễm môi trường từ các tấm pin phế thải

d)

Tạo ra tiếng ồn lớn

92.

Đâu không phải là ưu điểm của phương pháp sản xuất nhiệt điện?

a)

Công suất phát điện lớn

b)

Chi phí ban đầu không cao

c)

Không gây phát thải khí nhà kính

d)

Có thể vận hành liên tục

93.

Ở nhà máy thủy điện, quá trình chuyển hóa năng lượng diễn ra như thế nào?

a)

Nhiệt năng biến thành cơ năng, rồi thành điện năng

b)

Thế năng chuyển hóa thành động năng, rồi thành điện năng

c)

Quang năng biến thành điện năng

d)

Hóa năng biến thành điện năng

94.

Nhà máy điện hạt nhân sử dụng năng lượng từ phản ứng nào để đun nóng nước?

a)

Phản ứng hóa học

b)

Phản ứng phân hạch

c)

Phản ứng nhiệt hạch

d)

Phản ứng hai chiều

95.

Trong nhà máy nhiệt điện, tác nhân trực tiếp làm quay tuabin là gì?

a)

Nhiên liệu

b)

Nước

c)

Hơi nước

d)

Quạt gió

96.

Ở nhà máy thủy điện, dạng chuyển hóa năng lượng đúng là gì?

a)

Nhiệt năng biến thành cơ năng, rồi thành điện năng

b)

Thế năng chuyển hóa thành động năng, rồi thành điện năng

c)

Quang năng biến thành điện năng

d)

Hóa năng biến thành điện năng

97.

Ở nhà máy nhiệt điện, dạng chuyển hóa năng lượng đúng là gì?

a)

Nhiệt năng biến thành cơ năng, rồi thành điện năng

b)

Nhiệt năng biến thành điện năng, rồi thành cơ năng

c)

Quang năng biến thành điện năng

d)

Hóa năng biến thành điện năng

98.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nhà máy thủy điện?

a)

Nếu lưu lượng nước chảy xuống trong một đơn vị thời gian càng nhiều thì công suất nhà máy điện càng lớn

b)

Nếu mực nước trong hồ càng cao thì công suất nhà máy điện càng lớn

c)

Nếu hồ nước ở độ cao càng lớn thì công suất nhà máy điện càng lớn

d)

Có thể tăng công suất nhà máy điện bằng cách tăng diện tích hồ nước mà không cần tăng số máy phát điện

99.

Nhà máy điện kiểu nào sau đây không bị ảnh hưởng bởi thời tiết?

a)

Nhà máy điện mặt trời

b)

Nhà máy điện hạt nhân

c)

Nhà máy thủy điện

d)

Nhà máy điện gió

100.

Nhược điểm của nhà máy nhiệt điện là gì?

a)

Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính, ô nhiễm môi trường

b)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện thời tiết

c)

Chi phí đầu tư ban đầu lớn, thời gian xây dựng lâu

d)

Công suất phát điện thấp

101.

Nhược điểm của nhà máy điện hạt nhân là gì?

a)

Chất thải hạt nhân và bức xạ có thể ảnh hưởng nghiêm trọng tới hệ sinh thái và con người

b)

Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính

c)

Công suất phát điện thấp

d)

Phụ thuộc nhiều vào tự nhiên và môi trường

102.

Ưu điểm của điện gió là gì?

a)

Năng lượng tái tạo, sạch, vô tận

b)

Chi phí đầu tư thấp

c)

Công suất phát điện lớn, ổn định

d)

Không gây ô nhiễm tiếng ồn

103.

Cho biết phương pháp sản xuất điện trong hình sau? Hình vẽ đập, hồ chứa, đường ống dẫn nước qua tuabin nối với máy phát rồi trả nước về hạ lưu.

a)

Sản xuất điện năng từ thủy năng

b)

Sản xuất điện năng từ nhiệt năng

c)

Sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân

d)

Sản xuất điện năng từ năng lượng gió

104.

Cho biết phương pháp sản xuất điện trong hình sau? Hình vẽ khối nhà máy với ống khói, lò đốt/nồi hơi, tuabin, máy phát và bình ngưng nối thành chu trình hơi nước.

a)

Sản xuất điện năng từ thủy năng

b)

Sản xuất điện năng từ nhiệt năng

c)

Sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân

d)

Sản xuất điện năng từ năng lượng gió

105.

Trường hợp nào dưới đây điện năng được tạo ra không phải do biến đổi trực tiếp từ cơ năng?

a)

Ở nhà máy thủy điện

b)

Ở nhà máy nhiệt điện

c)

Ở pin mặt trời

d)

Ở nhà máy phát điện gió

106.

Khi nói về phương pháp sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân, những nhận định nào sau đây đúng? a) Nhiệt năng thu được từ phản ứng phân hạch hạt nhân của Uranium hoặc Plutonium được chuyển hóa thành điện năng trong nhà máy điện hạt nhân. b) Nhiệt năng trong lò phản ứng sẽ đun sôi nước, biến nước thành hơi nước để quay turbine và quay máy phát điện để phát ra điện. c) Ưu điểm của phương pháp sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân là chi phí đầu tư, xây dựng và bảo hành không cao. d) Nhược điểm của phương pháp sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân là tạo ra nhiều khí thải và bụi ảnh hưởng đến sức khỏe con người.

a)

a và b

b)

a và c

c)

b và d

d)

c và d

107.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về các phương pháp sản xuất điện năng từ năng lượng gió? a) Năng lượng của gió được chuyển hóa thành điện năng nhờ turbine gió. b) Tốc độ quay rất chậm của cánh turbine sẽ được tăng cao nhờ máy biến áp và quay máy phát để phát điện. c) Hạn chế của phương pháp sản xuất điện năng từ năng lượng gió là công suất phát không ổn định do phụ thuộc vào tốc độ gió. d) Nhà máy điện gió có thể được xây dựng ở nhiều khu vực khác nhau nên chi phí xây dựng nhà máy và đường truyền tải không gây nhiều tốn kém.

a)

Chỉ a và c đúng

b)

Chỉ a và b đúng

c)

Chỉ b và d đúng

d)

Chỉ c và d đúng

108.

Cấu trúc mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là

a)

Lưới phân phối → máy biến áp → tủ điện phân phối nhánh → tủ điện động lực → tủ điện tổng → tủ điện chiếu sáng.

b)

Lưới phân phối → máy biến áp → tủ điện phân phối tổng → tủ điện phân phối nhánh → tủ điện động lực/tủ điện chiếu sáng.

c)

Máy biến áp → lưới phân phối → tủ điện phân phối tổng → tủ điện phân phối nhánh → tủ điện động lực/tủ điện chiếu sáng.

d)

Tủ điện động lực/tủ điện chiếu sáng → máy biến áp → lưới phân phối → tủ điện phân phối tổng → tủ điện phân phối nhánh.

109.

Thiết bị nào có trong trạm biến áp?

a)

Thiết bị đóng ngắt và bảo vệ.

b)

Cáp điện.

c)

Thiết bị hiển thị dòng điện.

d)

Thiết bị đo lường điện.

110.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là mạng điện có công suất tiêu thụ điện năng trong khoảng

a)

vài chục nghìn kW.

b)

vài chục đến vài trăm kW.

c)

vài trăm đến vài nghìn kW.

d)

vài chục đến vài nghìn kW.

111.

Tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ không bao gồm

a)

động cơ điện.

b)

thiết bị điện.

c)

thiết bị chiếu sáng.

d)

máy biến áp.

112.

Thiết bị nào là tải tiêu thụ của mạng điện sản xuất?

a)

Tủ điện động lực.

b)

Máy CNC.

c)

Máy hàn áp.

d)

Tủ điện phân phối nhánh.

113.

Trong thực tế, người ta đóng điện cho xưởng sản xuất lần lượt từ nguồn đến tải; tức là từ tủ điện phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng. Tại sao quy trình cắt điện lại được thực hiện theo chiều ngược lại?

a)

Để thuận tiện trong quá trình sử dụng.

b)

Để đảm bảo an toàn điện, giảm rủi ro chập điện.

c)

Để tránh hiện tượng bị quá tải điện.

d)

Để tránh bị đứt dây cáp điện.

114.

Điện áp cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là điện áp nào?

a)

Điện hạ áp ba pha.

b)

Điện hạ áp một pha.

c)

Điện tăng áp ba pha.

d)

Điện tăng áp một pha.

115.

Tải điện của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thường phân bố

a)

phân tán.

b)

tập trung.

c)

rời rạc.

d)

phân tán hoặc tập trung.

116.

Tải điện của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

117.

Trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, trạm biến áp có vai trò gì?

a)

Nhận điện năng từ lưới phân phối, hạ điện áp thành 0,4 kV để cấp điện năng cho cơ sở sản xuất.

b)

Nhận điện năng từ phía hạ áp của máy biến áp để cung cấp cho các tủ điện phân phối nhánh.

c)

Cung cấp điện năng cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng của phân xưởng.

d)

Nhận điện năng từ tủ phân phối nhánh và cấp điện cho các thiết bị điện trong phân xưởng sản xuất.

118.

Trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, tủ điện chiếu sáng có vai trò gì?

a)

Cung cấp điện năng để chiếu sáng cho phân xưởng.

b)

Kết nối tủ điện phân phối tổng với máy biến áp.

c)

Kết nối tủ điện phân phối tổng với các tủ điện phân phối nhánh.

d)

Kết nối tủ điện phân phối nhánh với các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng.

119.

Ở tủ điện chiếu sáng của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, aptomat chính là

a)

Loại ba pha.

b)

Loại một pha.

c)

Loại một cực.

d)

Loại một pha hai cực.

120.

Ở tủ điện chiếu sáng của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, aptomat nhánh là

a)

Loại một pha một cực.

b)

Loại một pha hai cực.

c)

Loại một pha một cực hoặc hai cực.

d)

Loại ba pha.

121.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là mạng cung cấp điện cho một cơ sở sản xuất có công suất tiêu thụ chỉ từ vài chục tới vài trăm kilowatt. Khẳng định sau là đúng hay sai: Điện áp cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thông thường là điện cao áp ba pha.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là mạng cung cấp điện cho một cơ sở sản xuất có công suất tiêu thụ chỉ từ vài chục tới vài trăm kilowatt. Khẳng định sau là đúng hay sai: Tải điện của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thường phân bố tập trung và được chia làm hai loại: tải động lực của các phân xưởng sản xuất và tải chiếu sáng của các phân xưởng sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là mạng cung cấp điện cho một cơ sở sản xuất có công suất tiêu thụ chỉ từ vài chục tới vài trăm kilowatt. Khẳng định sau là đúng hay sai: Trong cấu trúc mạng điện sản xuất quy mô nhỏ, tủ điện phân phối nhánh có vai trò nhận điện năng từ phía hạ áp của máy biến áp để cung cấp cho các tải tiêu thụ điện.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là mạng cung cấp điện cho một cơ sở sản xuất có công suất tiêu thụ chỉ từ vài chục tới vài trăm kilowatt. Khẳng định sau là đúng hay sai: Tủ điện phân phối tổng thường có các thiết bị đo lường và hiển thị dòng điện, điện áp, điện năng tiêu thụ; các đèn tín hiệu, các bộ chuyển mạch,…

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Tần số điện lưới dùng trong sinh hoạt là bao nhiêu?

a)

50 Hz.

b)

220 Hz.

c)

100 Hz.

d)

75 Hz.

126.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt không bao gồm bộ phận nào?

a)

Trạm biến áp.

b)

Dây cáp dẫn điện.

c)

Tủ điện phân phối.

d)

Nhà máy điện.

127.

Chọn nhận định đúng về vai trò của các bộ phận trong mạng điện:

a)

Tủ phân phối nhận điện từ trạm biến áp để phân chia tới các tủ động lực, tủ chiếu sáng của các phân xưởng.

b)

Tủ động lực nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho tủ chiếu sáng.

c)

Tủ chiếu sáng nhận điện từ tủ phân phối cung cấp cho mạch chiếu sáng của các phân xưởng.

d)

Trạm biến áp cấp điện cho cơ sở sản xuất.

128.

Tủ điện phân phối tổng được đặt ở đâu?

a)

Trạm biến áp.

b)

Khu dân cư.

c)

Hộ gia đình.

d)

Cộng đồng.

129.

Công suất của lưới điện dùng trong sinh hoạt là

a)

từ 50 kW đến 2500 kW.

b)

từ 220 kW đến 380 kW.

c)

50 W đến 50 kW.

d)

từ 2500 kW đến 3500 kW.

130.

Trong thực tế, người ta đóng điện cho xưởng sản xuất lần lượt từ xưởng sản xuất lần lượt từ nguồn đến tải; tức là từ tủ điện phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng. Tại sao quy trình cắt điện lại được thực hiện theo chiều ngược lại?

a)

Để thuận tiện trong quá trình sử dụng.

b)

Để đảm bảo an toàn điện, giảm rủi ro chập điện.

c)

Để tránh hiện tượng bị quá tải điện.

d)

Để tránh bị đứt dây cáp điện.

131.

Nơi tiêu thụ của mạng điện dùng trong sinh hoạt là

a)

tủ điện phân phối tổng.

b)

hộ gia đình.

c)

đường dây trục chính.

d)

máy biến áp.

132.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là mạng điện

a)

một pha.

b)

ba pha.

c)

ba pha ba dây.

d)

ba pha bốn dây.

133.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt được cấp từ đâu?

a)

Từ lưới điện phân phối.

b)

Lưới điện truyền tải.

c)

Lưới điện phân phối hoặc lưới điện truyền tải.

d)

Lưới điện phân phối và lưới điện truyền tải.

134.

Lưới điện phân phối cấp cho mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt có điện áp

a)

22kV22\,\text{kV}

b)

35kV35\,\text{kV}

c)

22kV22\,\text{kV} hoặc 35kV35\,\text{kV}

d)

Trên 35kV35\,\text{kV}

135.

Tải điện sinh hoạt thường chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

136.

Tải điện sinh hoạt có loại nào sau đây?

a)

Tải điện sinh hoạt cộng đồng.

b)

Tải điện sinh hoạt gia đình.

c)

Tải điện sinh hoạt cộng đồng và tải điện sinh hoạt gia đình.

d)

Tải điện cao áp.

137.

Công suất tiêu thụ của tải điện trong mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt của cụm dân cư

a)

50kW50\,\text{kW} .

b)

2500kW2\,500\,\text{kW} .

c)

Từ 50kW50\,\text{kW} đến 2500kW2\,500\,\text{kW} .

d)

Dưới 50kW50\,\text{kW} .

138.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt có

a)

Điện áp dây định mức 380V380\,\text{V} .

b)

Điện áp dây định mức 220V220\,\text{V} .

c)

Điện áp pha định mức 380V380\,\text{V} .

d)

Điện áp dây định mức 220V220\,\text{V} , điện áp pha định mức 380V380\,\text{V} .

139.

Mức dao động cho phép của điện áp và tần số là bao nhiêu phần trăm giá trị định mức?

a)

± 5%5\%

b)

± 10%10\%

c)

± 15%15\%

d)

± 20%20\%

140.

Cấu trúc của hệ thống điện bao gồm những thành phần nào?

a)

Tủ đóng cắt và đo lường, tủ điện tổng, tải điện.

b)

Tủ điện tổng, tủ điện nhánh, tải điện.

c)

Tủ đóng cắt và đo lường, tủ điện tổng, tủ điện nhánh, tải điện.

d)

Tủ đóng cắt và đo điện, tủ điện tổng, tủ điện nhánh.

141.

Thiết bị đóng cắt và bảo vệ bao gồm những gì?

a)

Cầu dao, aptomat.

b)

Ổ cắm điện, phích cắm điện.

c)

Phích cắm điện, cầu chì.

d)

Phích cắm điện, công tắc.

142.

Công tơ điện sử dụng trong hệ thống điện gia đình có cấp 1 sai số là bao nhiêu?

a)

0,1%0{,}1\% .

b)

1%1\% .

c)

10%10\% .

d)

0,01%0{,}01\% .

143.

Chức năng của ổ cắm điện là gì?

a)

Đóng – cắt mạch điện.

b)

Do điện năng tiêu thụ của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình.

c)

Đóng – cắt mạch điện và tự động cắt mạch khi có sự cố quá tải, ngắn mạch.

d)

Kết nối nguồn điện với các tải điện.

144.

Trong thực tế, ngoài cầu dao điện, người ta thường lắp thêm thiết bị nào để bảo vệ mạch điện và các thiết bị khi bị quá tải, ngắn mạch?

a)

Công tắc điện.

b)

Phích cắm điện.

c)

Cầu chì.

d)

Công tơ điện.

145.

Ý nghĩa của các thông số kĩ thuật ghi trên phích cắm điện sau là gì? (Hình phích cắm có ghi 10A và 250V)

a)

Điện áp định mức của phích cắm điện là 10A10\,\text{A} , dòng điện định mức của phích cắm điện là 250V250\,\text{V} .

b)

Điện áp định mức của phích cắm điện là 250V250\,\text{V} , dòng điện định mức của phích cắm điện là 10A10\,\text{A} .

c)

Công suất định mức của phích cắm điện là 10A10\,\text{A} , điện áp định mức của phích cắm điện là 250V250\,\text{V} .

d)

Công suất định mức của phích cắm điện là 250V250\,\text{V} , dòng điện định mức của phích cắm điện là 10A10\,\text{A} .

146.

Tại sao hệ thống điện trong gia đình thường sử dụng điện một pha?

a)

Do giá thành điện một pha rẻ hơn.

b)

Do các tải điện gia đình có công suất vừa và nhỏ.

c)

Do điện một pha dễ sử dụng và an toàn hơn điện ba pha.

d)

Do cấu trúc hệ thống điện trong gia đình chỉ sử dụng được điện một pha.

147.

Tủ điện tổng ở hệ thống điện trong gia đình thường sử dụng aptomat mấy cực?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

148.

Tủ điện nhánh ở hệ thống điện trong gia đình thường sử dụng aptomat mấy cực?

a)

1

b)

2

c)

1 hoặc 2

d)

4