wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử HK1

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Ngày 6 - 6 - 1969, sự kiện nào sau đây đã diễn ra ở miền Nam Việt Nam?

a)

Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời.

b)

Hội nghị cấp cao ba nước Việt Nam - Lào, Cam-pu-chia được triệu tập.

c)

Mỹ tuyên bố "Mỹ hóa" trở lại cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.

d)

Mỹ bắt đầu đưa quân đội và quân đồng minh vào miền Nam tham chiến.

2.

Trong cuộc chiến đấu chống chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh (1969-1973) của đế quốc
Mỹ, quân dân miền Bắc Việt Nam giành được thắng lợi nào sau đây?

a)

Cánh đồng Chum - Xiêng Khoảng.

b)

“Điện Biên Phủ trên không”.

c)

Đường 9 - Nam Lào.

d)

Đường 14 - Phước Long.

3.

Nội dung nào thể hiện sự linh hoạt, sáng tạo của Đảng Lao động Việt Nam trong việc đề ra
kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 và 1976?

a)

Thực hiện phương châm chiến lược, tiến công thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng.

b)

Tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược buộc địch phân tán lực lượng.

c)

Dự trù phương án giải phóng miền Nam ngay trong năm 1975 nếu thời cơ đến.

d)

Chủ trương đánh nhanh thắng nhanh và tránh chỗ mạnh, đánh vào chỗ yếu của địch .

4.

Chiến thắng đường 14-Phước Long (6-1-1975) của quân dân miền Nam cho thấy

a)

sự suy yếu và bất lực của quân đội Sài Gòn.

b)

cục diện chiến tranh không có sự thay đổi rõ rệt.

c)

chính quyền Sài Gòn chính thức chấm dứt tồn tại.

d)

Mỹ thất bại trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.

5.

Thời kì 1954-1975, thắng lợi nào của quân dân Việt Nam hoàn thành nhiệm vụ đánh cho
“Ngụy nhào”, giải phóng hoàn toàn miền Nam?

a)

Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

b)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

c)

Chiến dịch Đường 14 - Phước Long (1974-1975).

d)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

6.

Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng về phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt
Nam?

a)

Địa bàn diễn ra chủ yếu ở vùng nông thôn miền Nam Việt Nam

b)

Có sự phối hợp chiến đấu chặt chẽ với chiến trường Lào và Campuchia.

c)

Đấu tranh vũ trang là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh chính trị.

d)

Là cuộc tổng tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng.

7.

Vai trò quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc?

a)

Phát triển quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia

b)

Giải quyết các tranh chấp bằng hòa bình

c)

Giúp đỡ các quốc gia phát triển kinh tế - xã hội

d)

Duy trì hòa bình an ninh thế giới

8.

Cơ quan nào của Liên hợp quốc gồm tất cả các nước thành viên, mỗi năm họp một kì để thảo
luận các vấn đề hoặc công việc thuộc phạm vi Hiến chương

a)

Đại hội đồng

b)

Hội đồng bảo an

c)

Hội đồng kinh tế- xã hội

d)

Hội đồng Quản thác

9.

Cơ quan nào của Liên hợp quốc đóng vai trò là cơ quan chính trị quan trọng nhất, chịu trách
nhiệm duy trì hòa bình và an ninh thế giới?

a)

Đại hội đồng

b)

Hội đồng bảo an

c)

Tòa án Quốc tế

d)

Hội đồng Quản thác

10.

Việt Nam có thể vận dụng nguyên tắc nào của Liên hợp quốc trong cuộc đấu tranh bảo vệ chủ
quyền biển đảo hiện nay?

a)

Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc

b)

Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước

c)

Chung sống hòa bình và sự nhất trí của 5 nước lớn

d)

Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình

11.

Mục tiêu và nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc đều được quy định rõ
trong văn kiện nào sau đây?

a)

Công ước Liên hợp quốc về Luật biển

b)

Tuyên ngôn về thủ tiêu hoàn toàn chủ nghĩa thực dân

c)

Hiến chương Liên hợp quốc

d)

Tuyên ngôn Quốc tế về Nhân quyền

12.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?

a)

Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào

b)

Hợp tác quốc tế để giải quyết các vấn đề kinh tế, xã hội

c)

Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình

d)

Tôn trọng các nghĩa vụ quốc tế và luật pháp quốc tế.

13.

Ngày 6-3-1946, Hiệp định Sơ bộ được ký kết giữa đại diện Chính phủ Việt Nam Dân
chủ Cộng hòa với đại diện Chính phủ Pháp khi

a)

Việt Nam đang tránh việc đối đầu với nhiều kẻ thù cùng một lúc

b)

Chính phủ Pháp có thiện chí giữ gìn nền hòa bình ở Đông Dương.

c)

Quân dân Việt Nam vẫn đang phát triển thể chủ động tiến công

d)

Trung Hoa Dân quốc không đồng ý cho quân Pháp ra miền Bắc Việt Nam.

14.

Nhiệm vụ cấp bách của cách mạng nước ta sau Cách mạng tháng Tám là gì?

a)

Giải quyết nạn ngoại xâm và nội phản.

b)

Giải quyết nạn đói, nạn dốt, khó khăn về vấn đề tài chính, giúp đỡ cách mạng Lào va
Campuchia.

c)

Kháng chiến chống Pháp trở lại xâm lược ở Nam Bộ.

d)

Xây dựng chính quyền, giải quyết nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính

15.

Trong nội dung của Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946, Chính phủ Pháp công nhận nước Việt
Nam Dân chủ Cộng hòa là

a)

một quốc gia độc lập.

b)

một quốc gia độc lập, tự do.

c)

một quốc gia tự trị.

d)

một quốc gia tự do.

16.

Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

Nạn đói

b)

Giặt dốt

c)

tài chính

d)

giặc ngoại xâm

17.

Xuất phát từ truyền thống chống ngoại xâm của dân tộc, quan điểm cách mạng là sự
nghiệp của quần chúng, tư tưởng chiến tranh nhân dân nên đường lối kháng chiến của ta là

a)

kháng chiến toàn dân

b)

kháng chiến toàn diện

c)

kháng chiến trường kì

d)

tranh thủ sự ủng hộ ở bên ngoài

18.

Khi thực dân Pháp tiến công Việt Bắc, Đảng ta đã có chỉ thị :

a)

quyết định mở chiến dịch.

b)

phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp

c)

phát động cuộc kháng chiến chống Pháp.

d)

kêu gọi toàn quân và dân chống Pháp.

19.

Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng 1946- 1954 đã phát huy đường lối đấu
tranh nào sau đây của dân tộc ta?

a)

Tranh thủ sự giúp đỡ hoàn toàn bên ngoài

b)

Chiến tranh tâm lí.

c)

Đánh nhanh thắng nhanh

d)

Chiến tranh nhân dân

20.

“…Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta đã nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng nhân
nhượng, thực dân Pháp càng lấn tới, vì chúng quyết tâm cướp nước ta lần nữa” là nội dung mở
đầu của

a)

Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

(2. 9. 1945)

b)

Báo cáo bàn về cách mạng Việt Nam tại Đại hội lần thứ II của Đảng

(1951)

c)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh

(12. 1946).

d)

Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ II của Đảng

(1951)

21.

Một trong những nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên Hợp quốc là

a)

hợp tác phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hóa và xã hội

b)

điều hòa hoạt động của các quốc gia vì những mục tiêu chung

c)

tiến hành hợp tác quốc tế để đảm bảo các quyền của con người

d)

tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các quốc gia

22.

Việc Việt Nam được bầu làm ủy viên không thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp
quốc nhiệm kì 2008-2009 và 2020-2021 có ý nghĩa?

a)

Tạo cơ hội để Việt Nam hòa nhập với cộng đồng quốc tế.

b)

Nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế.

c)

Nâng cao hiệu quả hợp tác kinh tế của Việt Nam với các nước

d)

Thúc đẩy việc ký kết các hiệp định thương mại của nước ta với các đối tác chiến lược.

23.

Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của Liên hợp quốc trong việc duy trì
nền hòa bình, an ninh quốc tế?

a)

Thủ tiêu các hình thức của chế độ phân biệt chủng tộc.

b)

Có nhiều chương trình hỗ trợ các nước về vốn, tri thức, kĩ thuật, nhân lực

c)

Hỗ trợ các nước trong quá trình phát triển văn hóa, xã hội, giáo dục, y tế

d)

Xây dựng nhiều văn bản, điều ước đảm bảo quyền cơ bản của con người

24.

Một trong những văn kiện quan trọng được Liên hợp quốc ban hành nhằm duy trì hòa
bình và an ninh thế giới là

a)

Tuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền.

b)

Chương trình nghị sự 2030

c)

Công ước Liên hợp quốc về quyền trẻ em.

d)

Hiệp ước cấm phổ biến vũ khí hat nhân

25.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trong việc thúc đẩy
kinh tế, tài chính, thương mại quốc tế?

a)

Thúc đẩy quá trình giành độc lập của các nước thuộc địa và phụ thuộc

b)

Giải quyết các cuộc tranh chấp, xung đột ở nhiều quốc gia và khu vực

c)

Tạo môi trường kinh tế bình đẳng, hỗ trợ các nền kinh tế kém phát triển

d)

Hỗ trợ các nước trong quá trình phát triển văn hóa, xã hội, giáo dục, y tế

26.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên hợp quốc trong việc đảm bảo các
quyền con người?

a)

Thông qua nhiều văn kiện tạo cơ hội phát triển cho tất cả mọi người

b)

Thúc đẩy quá trình phi thực dân hóa và hạn chế vũ khí hạt nhân.

c)

Ngăn chặn nguy cơ bùng nổ một cuộc chiến tranh thế giới mới.

d)

Tạo môi trường thuận lợi để phát triển kinh tế, tài chính quốc tế

27.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám(1945)?

a)

Buộc Pháp công nhận độc lập của Việt Nam.

b)

Mở ra một kỉ nguyên mới nhân dân lao động nắm chính quyền làm chủ đất nước.

c)

Phá tan xiềng xích nô lệ cảu Pháp,Nhật, phong kiến, đem lại độc lập tự do cho dân tộc.

d)

Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành Đảng cầm quyề

28.

Tại Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 (5/1941), Nguyễn Ái Quốc chủ trương thành
lập mặt trận nào để đoàn kết toan dân đấu tranh giải phóng dân tộc?

a)

Mặt trận Liên Việt

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

Mặt trận Việt Minh

d)

Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương

29.

Khi chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ, Đảng Cộng sản Đông Dương đã

a)

rút vào bí mật, chuẩn bị cho một cao trào mới.

b)

đòi pháp trao trả ngay lập tức độc lập cho Việt Nam

c)

liên minh với Nhật để chống Pháp

d)

phát dộng quần chúng tổng khởi nghĩa giành chính quyền

30.

Ý nghĩa lịch sử to lớn nhất của Cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

lật đổ ngai vàng phong kiến đã ngự trị hàng chục thế kỉ trên đất nước ta.

b)

đem lại độc lập, tự do cho dân tộc.

c)

người dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước.

d)

chấm dứt sự thống trị của thực dân Pháp và phát xít Nhật đối với nước ta

31.

Cách mang tháng Tám (1945) diễn ra bằng hình thức

a)

đấu tranh chính trị là chủ yếu kết hợp với đấu tranh vũ trang.

b)

khởi nghĩa từng phần kết hợp với đấu tranh chính trị.

c)

đấu tranh vũ trang là chủ yếu kết hợp với đấu tranh chính trị.

d)

đấu tranh vũ trang là chủ yếu kết hợp khởi nghĩa toàn phần

32.

Trong những năm 1939-1945, nơi nào sau đây trở thành căn cứ địa chính của cách
mạng cả nước và là hình ảnh thu nhỏ của nước Việt Nam mới?

a)

Tân Trào

b)

Việt Bắc

c)

Pác Bó

d)

Tuyên Quang

33.

Hội nghị Ianta diễn ra trong hoàn cảnh CTTG II

a)

bước vào giai đoạn kết thúc.

b)


bùng nổ và lan rộng khắp thế giới.

c)

bùng nổ và lan rộng khắp châu Âu.

d)

vừa kết thúc

34.

Hội nghị Ianta 1945 thống nhất mục tiêu chung là

a)

phân công quân đội các nước đồng minh vào giải giáp phát xít Nhật ở Đông Dương.

b)

Liên Xô và Mỹ chuyển từ đối đầu sang đối thoại để thành lập tổ chức Liên hợp quốc

c)

tiêu diệt chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật.

d)

thiết lập một trật tự thế giới mới theo xu hướng đa cực ngay sau chiến tranh.

35.

Nội dung nào không phải là quyết định của hội nghị Ianta (2 - 1945)?

a)

Thỏa thuận đóng quân và phân chia khu vực ảnh hưởng

b)

Thống nhất phải tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, Nhật Bản.

c)

Đàm phán, kí kết các hiệp ước với các nước phát xít bại trận

d)

Thành lập tổ chức Liên hợp quốc

36.

Toàn bộ những quyết định của Hội nghị Ianta, cùng những thỏa thuận sau đó của ba cường
quốc đã dẫn đến hệ quả gì?

a)

Trở thành một khuôn khổ trật tự thế giới mới

b)

Thành lập tổ chức Liên hợp quốc để giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới

c)

Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật, chấm dứt Chiến tranh thế giới
thứ hai

d)

Mở ra một thời kì mới trong lịch sử nhân loại, thời kì Chiến tranh lạnh

37.

Theo nội dung của Hội nghị Pốt-đam, việc giải giáp quân Nhật ở Đông Dương được thỏa thuận
như thế nào?

a)

Quân đội Anh và Pháp ở phía Nam vĩ tuyến 16, quân đội Trung Hoa Dân quốc vào phía Bắc

b)

Giao cho quân đội Trung Hoa Dân quốc và quân Pháp.

c)

Quân đội Anh ở phía Nam vĩ tuyến 16, quân đội Trung Hoa Dân quốc vào phía Bắc

d)

Giao cho quân đội Anh và Pháp.

38.

Sau chiến tranh thế giới thứ hai Mĩ thực hiện chính sách đối ngoại như thế nào?

a)

Triển khai chiến lược toàn cầu với tham vọng làm bá chủ thế giới.

b)

Hòa bình hợp tác với các nước trên thế giới.

c)

Ngăn chặn, đẩy lùi và tiến tới xóa bỏ hoàn toàn Chủ nghĩa xã hội trên thế giới.

d)

Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.

39.

Điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của Mĩ sau chiến tranh lạnh?

a)

Tham vọng thiết lập trật tự thế giới “đơn cực“ do Mĩ là siêu cường duy nhất lãnh đạo

b)

Từ bỏ tham vọng làm bá chủ thế giới, chuyển sang chiến lược chống khủng bố

c)

Tiếp tục thực hiện chính sách ngăn chặn, xoá bỏ chủ nghĩa xã hội trên thế giới

d)

Ủng hộ trật tự đa cực, nhiều trung tâm đang hình thành trên thế giới

40.

Để phục hồi nền kinh tế sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu đã làm gì?

a)

Đẩy mạnh chiến tranh xâm lược thuộc địa.

b)

Tham gia kế hoạch Mác-san của Mĩ.

c)

Chú trọng phát triển khoa hoa-kĩ thuật.

d)

Thành lập Liên minh châu Âu (EU).

41.

Liên minh quân sự lớn nhất của các nước phương Tây do Mĩ cầm đầu là

a)

SEATO

b)

ANZUS

c)

NATO

d)

CENTO

42.

Một trong những nguyên nhân hàng đầu khiến Mĩ phát động cuộc chiến tranh lạnh là gì?

a)

Để khuếch trương sức mạnh quân sự.

b)

Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược với Liên Xô.

c)

Để có thêm các đồng minh

d)

Đe dọa các nền kinh tế mới nổi như Nhật Bản, Tây Âu

43.

Trật tự thế giới được thiết lập sau Chiến tranh lạnh là

a)

trật tự thế giới đơn cực.

b)

trật tự thế giới hai cực

c)

trật tự thế giới ba cực

d)

trật tự thế giới đa cực

44.

Mục tiêu xây dựng cộng đồng ASEAN là

a)

biến ASEAN thành tổ chức hợp tác mạnh nhất

b)

các nước đoàn kết giúp đỡ nhau khi bị xâm lược.

c)

củng cố khối đoàn kết của ASEAN trên vấn đề quân sự

d)

đưa ASEAN trở thành một cộng đồng ràng buộc hơn.

45.

Đâu là cơ sở pháp lý để các nước Đông Nam Á xây dựng Cộng đồng ASEAN?

a)

Hiến chương ASEAN.

b)

Tuyên bố Băng - cốc.

c)

Hiến chương Liên hợp quốc.

d)

hiệp ước Ba-li 1976

46.

Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN được thông qua tại

a)

hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 37 (2020)

b)

hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 14 (2009)

c)

hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 10 (2004)

d)

hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 11 (2005)

47.

Ngày 22-11-2015, tuyên bố Cua-la Lăm-pơ được ký kết đã đánh dấu

a)

Cộng đồng ASEAN được thành lập

b)

khu vực Đông Nam Á giành độc lập

c)

sự phát triển nhảy vọt của ASEAN

d)

ASEAN hoàn thành mở rộng thành viên.

48.

Đâu không phải là một trong những trụ cột của Cộng đồng ASEAN?

a)

Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN

b)

Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN.

c)

Cộng đồng An ninh - Quốc phòng ASEAN

d)

Cộng đồng Kinh tế ASEAN

49.

Một trong những thách thức mà Cộng đồng ASEAN phải đối mặt trong quá trình xây
dựng và phát triển là

a)

sự đa dạng về chế độ chính trị.

b)

gặp những khó khăn về địa lý.

c)

một số quốc gia không có biển.

d)

khí hậu ngày càng khắc nghiệt

50.

Xu thế hòa hoãn Đông- Tây xuất hiện vào thời gian nào của thế kỉ XX?

a)

Cuối những năm 60.

b)

Đầu những năm 70

c)

Giữa những năm 70

d)

Cuối những năm 70

51.

Để hợp tác và giúp đỡ lẫn nhau giữa các nước xã hội chủ nghĩa, tháng 1-1949 Liên Xô và các
nước Đông Âu đã

a)

tham gia Kế hoạch Mác san.

b)

thành lập Tổ chức Hiệp ước Vácsava

c)

thành lập Hội đồng tương trợ kinh tế.

d)

tham gia Định ước Henxiki 1975.

52.

Tổ chức liên minh chính trị-quân sự của các nước XHCN châu Âu là

a)

Liên minh Châu Âu

b)

Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.

c)

Tổ chức Hiệp ước Vácsava.

d)

Hội đồng tương trợ kinh tế.

53.

Nguyên nhân hàng đầu buộc Liên Xôvà Mĩ chấm dứt Chiến tranh lạnh?

a)

Cuộc chạy đua vũ trang làm hai nước tốn kém.

b)

Sự khủng hoảng của Liên Xô, Nhật Bản, Tây Âu

c)

Các nước tư bản cần thoát khỏi thế đối đầu để ổn định và củng cố vị thế của mình.

d)

Mỹ và Liên Xô cần thời gian hòa bình để

54.

Xu thế chủ đạo trong quan hệ giữa các cường quốc sau Chiến tranh lạnh là

a)

đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp.

b)

tôn trọng vai trò, nhiệm vụ của Liên hợp quốc

c)

hợp tác, không cạnh tranh, không mâu thuẫn.

d)

hòa bình, không xung đột, tiến hành hợp tác.

55.

Xu thế Toàn cầu hóa là hệ quả của

a)

cuộc cách mạng khoa học công nghệ.

b)

chiến tranh lạnh, trật tự hai cực I-an-ta.

c)

cách mạng công nghiệp thế kỷ XVII.

d)

cuộc khủng hoảng năng lượng (1973).

56.

Toàn cầu hóa là quá trình tăng lên mạnh mẽ những mối quan hệ, tác động phụ thuộc lẫn nhau
giữa các quốc gia, dân tộc. Đó là:

a)

tác động tích cực của toàn cầu hóa.

b)

tác động tiêu cực của toàn cầu hóa

c)

bản chất của toàn cầu hóa

d)

biểu hiện của toàn cầu hóa.

57.

Quốc gia nào sau đây nằm trong nhóm G20?

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Nam Phi

d)

Ai Cập

58.

Xu thế toàn cầu hóa đã thúc đẩy nhanh sự phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất… Đó là

a)

bản chất của toàn cầu hóa.

b)

tác động tích cực của toàn cầu hóa.

c)

biểu hiện của toàn cầu hóa.

d)

tác động tiêu cực của toàn cầu hóa.

59.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế Toàn cầu hóa?

a)

Phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

b)

Phát triển và tác động to lớn của các công ty xuyên quốc gia

c)

Hình thành ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới.

d)

Tính quốc tế hoá của nền tài chính thế giới.

60.

Tổ chức liên kết chính trị- kinh tế lớn nhất thế giới hiện nay?

a)

Liên minh châu Âu

(EU)

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á- Thái Binh Dương

( APEC )

c)

Diễn đàn hợp tác Á- Âu

( ASEM )

d)

Khu vực tự do thương mại châu Mĩ (FTAA).

61.

Từ sau Chiến tranh lạnh, hầu hết các quốc gia điều chỉnh chiến lược phát triển lấy kinh
tế làm trọng điểm vì

a)

hòa bình và an ninh thế giới được bảo vệ ở mức cao nhất.

b)

kinh tế trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.

c)

giữa các cường quốc đã chấm dứt việc chạy đua vũ trang.

d)

sức mạnh quốc gia không dựa trên lực lượng quốc phòng

62.

Sau chiến tranh lạnh, các nước Tây Âu đã điều chỉnh chính sách đối ngoại như thế nào?

a)

Liên minh chặt chẽ với Mĩ.

b)

Trở thành đối trọng của Mĩ.

c)

Mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới

d)

Liên minh chặt chẽ với Nga

63.

Sự trỗi dậy của Liên minh châu Âu (EU) tác động đến xu thế phát triển nào sau khi chiến tranh
lạnh chấm dứt?

a)

xu hướng thế giới đơn cực.

b)

xu hướng thế giới hai cực

c)

xu hướng thế giới ba cực

d)

xu hướng thế giới đa cực

64.

Hệ quả quan trọng của cách mạng khoa học-công nghệ giai đoạn từ đầu những năm 80 của thế
kỉ XX đến nay là

a)

những thay đổi lớn về cơ cấu dân cư

b)

diễn ra xu thế toàn cầu hóa.

c)

đạt nhiều thành tựu to lớn về công nghệ sinh học.

d)

sự ra đời của các thế hệ máy tính điện tử.

65.

Một trong những mặt hạn chế của xu thế toàn cầu hóa hiện nay là

a)

cơ cấu kinh tế của các nước có sự chuyển biến

b)

đặt ra yêu cầu phải tiến hành cải cách để nâng cao tính cạnh tranh.

c)

thúc đẩy sự phát triển và xã hội hóa cuả lực lượng sản xuất.

d)

nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

66.

Toàn cầu hóa là một thực tế không thể đảo ngược vì nó là

a)

xu thế chủ quan

b)

xu thế khách quan

c)

xu thế đối ngoại

d)

những mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau.

67.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời trong hoàn cảnh nào sau đây?

a)

Thế giới và khu vực đang có những chuyển biến quan trọng.

b)

Tất cả các nước khu vực Đông Nam Á đều giành được độc lập.

c)

Chiến tranh lạnh kết thúc, các dân tộc đang hòa hợp, hòa giải.

d)

Xu thế hòa hoãn Đông - Tây trở thành chủ đạo trên thế giới

68.

Một trong những mục tiêu của tổ chức ASEAN khi thành lập là

a)

phát triển kinh tế và văn hóa thông qua những nỗ lực hợp tác chung.

b)

tăng cường quan hệ hợp tác mọi mặt nhằm phát triển kinh tế.

c)

củng cố quan hệ chính trị, giúp đỡ Đông Dương giành lại độc lập.

d)

giải quyết vấn đề xung đột Cam-pu-chia và tranh chấp ở Biển Đông

69.

Sự kiện Việt Nam gia nhập ASEAN (1995), đã tác động như thế nào đến sự phát triển
của tổ chức này?

a)

Đập tan âm mưu nô dịch các nước ASEAN của phương Tây.

b)

Củng cố nền độc lập mới ở Đông Nam Á.

c)

Đẩy nhanh quá trình phát triển của ASEAN

d)

Thúc đẩy nhanh quá trình phi thực dân hóa

70.

Đâu là nguyên nhân Nhật Bản điều chỉnh chính sách đối ngoại đặt trọng tâm vào quan
hệ với Đông Nam Á và ASEAN từ những năm 90 của thế kỷ XX?

a)

Khu vực đông dân, giàu tài nguyên.

b)

Đây đã là xu thế chung của thế giới.

c)

Cạnh tranh sức ảnh hưởng với Nga.

d)

Để xây dựng một số căn cứ quân sự.

71.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến quan hệ đối thoại, hợp tác và hội nhập giữa tổ chức
ASEAN với ba nước Đông Dương từ đầu những năm 90 của thế kỷ XX là

a)

do cuộc Chiến tranh lạnh chấm dứt.

b)

do đây là xu thế chung của thế giới

c)

vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết

d)

tác động của xu thế Toàn cầu hóa.

72.

Cơ hội lớn nhất khi Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN (1995) là

a)

thu hút vốn đầu tư, kĩ thuật, mở rộng thị trường.

b)

giao lưu, học hỏi về văn hóa, giáo dục, y tế

c)

tiếp thu những kinh nghiệm quản lý sản xuất.

d)

được mở rộng thị trường trao đổi hàng hóa

73.

Thủ đoạn chu yếu của Mĩ trong chiến lươc “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam
(1965 – 1968) là

a)

“Trực thăng vận”, “thiết xa vận”.

b)

“Càn quét, bình định”

c)

Tràn ngập lãnh thổ

d)

“Tìm diệt”, “ bình định” .

74.

Nội đung nào dưới đây là một trong những điểm khác nhau giữa chiến lược “Chiến tranh cục
bộ” (1965-1968) với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ ở Việt Nam?

a)

Dựa vào viện trợ kinh tế và quân sự của Mỹ

b)

Là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới

c)

Chiến tranh phá hoại miền Bắc với quy mô lớn.

d)

Biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới

75.

So với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965), chiến lược “Chiến tranh cục bộ”
(1965-1968) có điểm khác biệt về

a)

phương tiện chiến tranh

b)

vai trò của cố vấn chi huy.

c)

lực lượng tham chiến.

d)

bản chất chiến lược.

76.

Chiến thắng nào sau đây của quân dân miền Nam Việt Nam trong những năm 1964 - 1965
góp phần làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ?

a)

Ấp Bắc (Mỹ Tho).

b)

Bình Giã (Bà Rịa).

c)

Núi Thành (Quảng Nam)

d)

Vạn Tường (Quảng Ngãi).

77.

Trong thực hiện chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 - 1965) ở miền Nam Việt Nam, Mỹ
và quân đội Sài Gòn đã tiến hành

a)

chiến tranh phá hoại miền Bắc.

b)

dồn dân lập “ấp chiến lược”

c)

lập chính phủ Ngô Đình Diệm.

d)

xây dựng lực lượng quân Mỹ.

78.

Trong kháng chiến chống Mỹ (1954-1975), hoạt động quân sự nào của quân dân miền Nam
buộc Mĩ phải chấp nhận đàm phán ở Pari để bàn về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam?

a)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

b)

Trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972).

c)

Chiến dịch Cánh đồng Chum - Xiêng Khoảng (1972)

d)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

79.

Nội dung nào phản ánh không đúng vai trò của tổ chức ASEAN đối với việc bảo vệ hòa bình,
ổn định ở khu vực và Biển Đông?

a)

Đoàn kết nhất trí và thể hiện vai trò, tinh thần trách nhiệm cao.

b)

Khẳng định các nguyên tắc của luật pháp quốc tế và ASEAN.

c)

Lên án, phản đối hành động xâm phạm chủ quyền các quốc gia.

d)

Dùng biện pháp quân sự để bảo vệ hòa bình, ổn định ở khu vực.

80.

Sự khởi sắc của tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự
kiện nào?

a)

Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á (2/1976) được kí kết.

b)

Việt Nam gia nhập ASEAN (7/1995).

c)

Campuchia gia nhập ASEAN (4/1999).

d)

Các nước ký Hiến chương ASEAN (11/2007) tạo cơ sở pháp lí cho sự ra đời của cộng đồng ASEAN

81.

Ý nào sau đây không phải là nguyên tắc cơ bản được xác định trong Hiệp ước thân thiện và
hợp tác ở Đông Nam Á (2/1976)?

a)

Tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.

b)

Không can thiệp vào công việc của nhau.

c)

Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa vũ lực với nhau.

d)

Mọi quyết định phải được nhất trí của các thành viên thường trực.

82.

Những nước ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập vào năm 1945 là

a)

Việt Nam, Inđônêxia, Lào.

b)

Thái Lan. Việt Nam, Lào.

c)

Việt Nam, Lào, Campuchia.

d)

Việt Nam, Inđônêxia, Mianma.

83.

Biến đổi quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á sau chiên tranh thế giới thứ hai là

a)

gia nhập ASEAN.

b)

phát triển kinh tế

c)

giành được độc lập dân tộc.

d)

chống lại đế quốc Âu – Mĩ

84.

Thách thức lớn nhất đối với Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN là

a)

mai một bản sắc văn hoá dân tộc

b)

nguy cơ tụt hậu về kinh tế, công nghệ.

c)

sử dụng nguồn vốn bất hợp lý.

d)

điểm xuất phát thấp về kinh tế

85.

Một trong những thách thức về kinh tế mà Cộng đồng ASEAN phải đối mặt trong quá
trình xây dựng và phát triển là

a)

sự đa dạng về chế độ chính trị.

b)

sự xung đột lãnh thổ, biên giới.

c)

chênh lệch trình độ phát triển

d)

những vấn đề lịch sử sâu xa.

86.

Vấn đề Biển Đông có tác động như thế nào đến sự hợp tác và phát triển của Cộng đồng
ASEAN?

a)

Thách thức lớn đối với sự phát triển của Cộng đồng ASEAN.

b)

Cần tập hợp sự đoàn kết của các nước ASEAN để giải quyết.

c)

Giúp các nước Đông Nam Á trở thành một khối thống nhất

d)

Xóa bỏ những mâu thuẫn để cùng nhau hợp tác và phát triển.

87.

Tính chất của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC) là

a)

phi quân sự

b)

phi hạt nhân

c)

phòng thủ chung

d)

liên minh quân sự

88.

Nguyên tắc hoạt động quan trọng nhất của Cộng đồng chính trị - an ninh (APSC) là

a)

tôn trọng quyền con người

b)

tuân thủ luật pháp quốc tế.

c)

thực hiện tự do, dân chủ.

d)

đảm bảo hòa bình, an ninh

89.

Hiện nay, mối đe dọa tiềm tàng đến an ninh của các quốc gia Đông Nam Á là

a)

sự khác biệt về thể chế chính trị

b)

chênh lệch về trình độ phát triển.

c)

vấn đề tranh chấp ở Biển Đông.

d)

xung đột biên giới trên đất liền.

90.

Một trong những nội dung phản ánh nguyện vọng của các nước Đông Nam Á khi xây
dựng Cộng đồng ASEAN là

a)

một khu vực Đông Nam Á hữu nghị, hợp tác.

b)

thiết lập một liên minh quân sự Đông Nam Á.

c)

đoàn kết, hợp tác gạt bỏ ảnh hưởng của Pháp.

d)

liên kết, hợp tác toàn diện chặt chẽ về mọi mặt

91.

Tính chất của cách mạng tháng Tám 1945 là

a)

cách mạng dân chủ tư sản

b)

cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

c)

cách mạng xã hội chủ nghĩa

d)

cách mạng giải phóng dân tộc

92.

Tổ chức nào sau đây là tiền thân của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Đội du kích Bắc Sơn và Cứu quốc quân

b)

Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân

c)

Trung đội Cứu quốc quân I

d)

Đội tự vệ vũ trang.

93.

Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” của Đảng Cộng sản Đông Dương
đã xác định kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam là

a)

Trung Hoa Dân Quốc.

b)

Phát xít Nhật.

c)

Quân Mĩ

d)

Quân Pháp

94.

Nguyên nhân cơ bản quyết định sự thắng lợi của Cách mạng tháng Tám(1945) là

a)

truyền thống yêu nước, tinh thần đấu tranh kiên cường bất khuất của nhân dân ta.

b)

liên minh công – nông vững chắc

c)

Phát xít Nhật kẻ thù chính của bị Liên Xô và phe Đồng minh đánh bại

d)

sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương

95.

Trong Cách mạng tháng Tám(1945), Khởi nghĩa tại các đô thị thắng lợi có ý nghĩa quyết định
nhất vì

a)

trung tâm chính trị, kinh tế của kẻ thù

b)

có nhiều thực dân, đế quốc

c)

có đông đảo quần chúng được giác ngộ.

d)

đặt cơ quan đầu não chỉ huy của lực lượng cách mạng.

96.

Ý nghĩa lịch sử to lớn của Hội nghị Trung ương Đảng 5.1941 là

a)

Đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

b)

Thành lập mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

c)

Hoàn chỉnh chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Đảng.

d)

Thành lập mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

97.

Đảng ta đã phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xuất phát từ lí
do chủ yếu nào?

a)

Pháp khiêu khích ta ở Hà Nội.

b)

Pháp không thực hiện Hiệp định sơ bộ 6-3-1946 và Tạm ước 14-9-1946

c)

Nền độc lập chủ quyền nước ta bị đe dọa nghiêm trọng

d)

Chúng ta muốn hòa bình xây dựng đất nước.

98.

Chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947 và chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 đều có liên
quan đến

a)

mở đường khai thông sang Trung Quốc.

b)

hậu phương của ta

c)

chiến trường Đông Dương.

d)

căn cứ địa Việt Bắc.

99.

Cuộc chiến đấu của quân dân Việt Nam tại các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 từ cuối năm
1946 đến đầu năm 1947 có nhiệm vụ trọng tâm là

a)

giữ thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ

b)

giam chân quân Pháp một thời gian

c)

phá hủy toàn bộ phương tiện vật chất của Pháp.

d)

tiêu diệt toàn bộ binh lực Pháp.

100.

Ý nghĩa lịch sử quan trọng nhất của chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947?

a)

Cuộc phản công lớn đầu tiên của quân dân ta đã giành thắng lợi.

b)

Chứng tỏ sự trưởng thành vượt bậc của quân đội ta.

c)

Buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài với ta

d)

Chứng tỏ khả năng quân dân ta có thể đẩy lùi những cuộc tấn công của Pháp

101.

Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 đã

a)

giam chân quân Pháp để lực lượng ta rút về chiến khu.

b)

buộc Pháp phải chuyển sang “đánh lâu dài” với ta

c)

giúp ta giành thế chủ động trên chiến trường.

d)

buộc Pháp phải ký Hiệp định Giơnevơ.

102.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II ( 2.1951) đã quyết định đưa Đảng ra hoạt động
công khai lấy tên là

a)

Đảng Cộng Sản Đông Dương.

b)

Đảng Lao Động Đông Dương.

c)

Đảng Lao Động Việt Nam.

d)

Đảng Cộng Sản Việt Nam.

103.

Kế hoạch Đờ -lát Đơ Tát-xi-nhi có ảnh hưởng như thế nào đối với cách mạng Việt
Nam?

a)

Hậu phương của ta bị đánh phá.

b)

Vùng kiểm soát của ta bị thu hẹp.

c)

Quân chủ lực của ta bị phân tán.

d)

Cuộc kháng chiến thêm khó khăn.

104.

Hiệp định Giơnevơ là văn bản pháp lý quốc tế ghi nhận:

a)

Các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân các nước Đông Dương

b)

Quyền được hưởng độc lập, tự do của nhân dân các nước Đông Dương.

c)

Quyền tổ chức Tổng tuyển cử tự do.

d)

Quyền chuyển quân tập kết theo giới tuyến quân sự tạm thời

105.

Thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân (1953 – 1954) và chiến dịch
Điện Biên Phủ (1954) tạo điều kiện thuận lợi cho

a)

cuộc đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi.

b)

cuộc đấu tranh quân sự của ta giành thắng lợi.

c)

cuộc đấu tranh quân sự và ngoại giao của ta giành thắng lợi.

d)

miền Bắc tiến lên làm cách mạng xã hội chủ nghĩa.

106.

Chiến thắng nào của quân và dân ta đã bước đầu làm phá sản kế hoạch Nava?

a)

Chiến thắng Việt Bắc Thu – Đông năm 1947

b)

Chiến thắng Biên giới Thu – Đông năm 1950

c)

Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân năm 1953-1954.

d)

Các chiến dịch Trung du và đông bằng bắc Bộ năm 1950-1951.

107.

Sự kiện nào buộc Pháp phải chấm dứt chiến tranh xâm lược ở Đông Dương, rút hết
quân đội về nước?

a)

Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân năm 1953-1954.

b)

Chiến thắng Biên giới Thu – Đông năm 1950.

c)

Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.

d)

Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết 7 - 1954

108.

Thắng lợi cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam đã cổ vũ
mạnh mẽ đến phong trào nào ở các nước châu Á, châu Phi và Mĩ Latinh?

a)

Phong trào giải phóng dân tộc.

b)

Phong trào hòa bình.

c)

Phong trào dân chủ.

d)

Phong trào không liên kết

109.

Hạn chế của Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở
Đông Dương đối với Việt Nam là

a)

chưa giải phóng được vùng nào ở nước ta.

b)

mới giải phóng được miền Bắc

c)

chỉ giải phóng được vùng Tây Bắc.

d)

chỉ giải phóng được miền Nam

110.

Cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân Pháp (1945 - 1954) kết thúc
bằng sự kiện nào?

a)

Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954

b)

Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950

c)

Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

d)

Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết (7 - 1954)

111.

Tác động của Hiệp định Giơnevơ đối với cách mạng Việt Nam là

a)

Mĩ không còn can thiệp vào Việt Nam.

b)

cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân hoàn thành trong cả nước.

c)

chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ hoàn toàn.

d)

buộc Pháp phải chấm dứt chiến tranh xâm lược, rút quân về nước.

112.

“Chiến dịch này là một chiến dịch lịch sử của quân đội ta, ta đánh thắng chiến dịch
này có ý nghĩa quân sự và ý nghĩa chính trị quan trọng” . Đây là nhận định của Trung ương Đảng
và Chủ tịch Hồ Chí Minh về chiến dịch nào trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân
dân Việt Nam?

a)

Chiến dịch Việt Bắc Thu – Đông năm 1947

b)

Chiến dịch Biên giới Thu – Đông năm 1950

c)

Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953-1954.

d)

Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

113.

Trong cuộc chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968) của đế quốc Mỹ,
quân dân miền Nam Việt Nam giành được thắng lợi nào sau đây?

a)

Ấp Bắc

b)

Vạn Tường

c)

Bình Giã

d)

An Lão

114.

Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao
động Việt Nam (tháng 1-1959) chủ trương

a)

đẩy mạnh chiến tranh du kích.

b)

đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử.

c)

sử dụng bạo lực cách mạng.

d)

kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao.

115.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của phong trào Đồng khởi (1959 - 1960) ở miền Nam Việt
Nam?

a)

Buộc chính quyền Mỹ - Diệm thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ ở miền Nam.

b)

Chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

c)

Làm thất bại hoàn toàn âm mưu biến miền Nam thành thuộc địa của Mỹ.

d)

Góp phần làm tan rã các binh chủng chủ lực của chính quyền Sài Gòn.

116.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 và phong trào Đồng Khởi (1959 - 1960) có điểm giống
nhau là

a)

lực lượng vũ trang đóng vai trò nòng cốt, quyết định thắng lợi.

b)

phát triển từ khởi nghĩa từng phần tiến lên chiến tranh cách mạng

c)

kết hợp đấu tranh giữa lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang

d)

phát triển từng bước khởi nghĩa từng phần tiến lên Tổng khởi nghĩa.

117.

Thủ đoạn mới được Mỹ sử dụng trong chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh (1969-1973)

a)

xây dựng hệ thống ấp chiến lược.

b)

đưa lực lượng Mỹ vào chiến đấu.

c)

trực thăng vận và thiết xa vận

d)

thỏa hiệp với Trung Quốc

118.

Mỹ tiến hành cuộc tập kích chiến lược đường không bằng máy bay B52 vào Hà Nội, Hải
Phòng và 3 không một số thành phố ở miền Bắc trong 12 ngày đêm cuối năm 1972 nhằm mục tiêu
chủ yếu nào?

a)

Cứu nguy cho chiến lược Chiến tranh cục bộ ở miền Nam Việt Nam

b)

Giành một thắng lợi quân sự quyết định để tạo ưu thế trên bàn đàm phán

c)

Cứu nguy cho chiến lược Chiến tranh cục bộ ở miền Nam Việt Nam.

d)

Ngăn chặn sự chi viện của hậu phương miền Bắc cho chiến trường Campuchia

119.

Tháng 4.1970 quyết tâm đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương được thể
hiện qua sự kiện nào sau đây?

a)

Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời

b)

Thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào

c)

Hội nghị cấp cao ba nước Việt Nam - Lào - Campuchia

d)

Tham gia tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

120.

Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam diễn ra trong bối cảnh quốc
tế nào sau đây?

a)

Việt Nam tạm thời bị chia cắt thành hai miền với hai chế độ khác nhau

b)

Chiến tranh lạnh và cục diện đối đầu Đông - Tây đang bao trùm thế giới.

c)

Liên Xô và Trung Quốc ủng hộ Việt Nam ngay từ đầu cuộc kháng chiến

d)

Cách mạng khoa học công nghệ và xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ.