wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2025,t1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

1. relaxation

a)

A. sự thư giãn

b)

B. sự đại diện

c)

C. cơ sở hạ tầng

d)

D. mạn mù chữ

2.

retreat

a)

nơi nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng

b)

sự bình đẳng

c)

vòng luẩn quẩn của nghèo đói

d)

học bổng

3.

3. available

a)

A. có sẵn, sẵn có

b)

B. tàn phá, thảm khốc

c)

C. người tiên phong

d)

D. tỷ lệ đi học

4.

4. included

a)

A. được bao gồm

b)

B. xem xét kỹ lưỡng

c)

C. bệnh nghiêm trọng

d)

D. sự bảo vệ chống lại

5.

5. dial

a)

quay số (gọi điện thoại)

b)

lao động di cư

c)

cây gia phả

d)

người cao tuổi

6.

6. used up

a)

A. bị sử dụng hết, cạn kiệt

b)

B. cơ bản, nền tảng

c)

C. thịnh vượng

d)

D. sự xóa bỏ, diệt trừ

7.

7. consuming

a)

A. tiêu thụ

b)

B. sự phân biệt đối xử

c)

C. sự giải thích

d)

D. hội chứng

8.

8. required

a)

A. được yêu cầu, cần thiết

b)

B. phổ biến, thịnh hành

c)

C. quá trình lão hóa

d)

D. người già nhưng vẫn khỏe mạnh

9.

9. standby

a)

A. chế độ chờ

b)

B. sự đại diện

c)

C. di truyền học

d)

D. cột mốc quan trọng

10.

10. drying machine

a)

A. máy sấy quần áo

b)

B. học bổng

c)

C. cơ sở hạ tầng

d)

D. vòng luẩn quẩn của nghèo đói

11.

11. thermostat

a)

A. bộ điều chỉnh nhiệt độ

b)

B. xã hội do nam giới chi phối

c)

C. triển vọng, cơ hội

d)

D. sự tham gia tích cực

12.

12. cylinder

a)

A. bình chứa hình trụ (bình nước nóng)

b)

B. sự bình đẳng

13.

curtains

a)

rèm cửa

b)

mạn mù chữ

c)

sự bảo vệ chống lại

d)

nhà nghiên cứu

14.

14. fundamental

a)

A. cơ bản, nền tảng

b)

B. cản trở

c)

C. sự đại diện

d)

D. người cao tuổi

15.

15. prosperous

a)

A. thịnh vượng

b)

B. sự tương tác

c)

C. người tiên phong

d)

D. cột mốc quan trọng

16.

16. sustainable

a)

bền vững

b)

sự giải thích

c)

học bổng

d)

bệnh nghiêm trọng

17.

17. violence

a)

bạo lực

b)

hội chứng

c)

di truyền học

d)

cơ sở hạ tầng

18.

18. undermine

a)

A. làm suy yếu, phá hoại dần

b)

B. sự đại diện

c)

C. tỷ lệ đi học

d)

D. vòng luẩn quẩn của nghèo đói

19.

hinder

a)

cản trở

b)

sự xóa bỏ, diệt trừ

c)

sự bình đẳng

d)

người già nhưng vẫn khỏe mạnh

20.

20. eliminate

a)

A. loại bỏ

b)

B. tàn phá, thảm khốc

c)

C. cây già phá

d)

D. lao động di cư

21.

21. representation

a)

sự đại diện

b)

mạn mù chữ

c)

học bổng

d)

sự tương tác

22.

22. eradication

a)

A. sự xóa bỏ, diệt trừ

b)

B. quá trình lão hóa

c)

C. cột mốc quan trọng

d)

D. người tiên phong

23.

23. discrimination

a)

A. sự phân biệt đối xử

b)

B. triển vọng, cơ hội

c)

C. bình chứa hình trụ

d)

D. xã hội do nam giới chi phối

24.

24. equality

a)

A. sự bình đẳng

b)

B. di truyền học

c)

C. người cao tuổi

d)

D. máy sấy quần áo

25.

25. domestic violence

a)

bạo lực gia đình

b)

sự tham gia tích cực

c)

cột mốc quan trọng

d)

cơ bản, nền tảng

26.

26. active involvement

a)

A. sự tham gia tích cực

b)

B. sự bảo vệ chống lại

c)

C. cây gia phả

d)

D. học bổng

27.

27. harmful practices

a)

những tập tục có hại

b)

vòng luẩn quẩn của nghèo đói

c)

cơ sở hạ tầng

d)

bệnh nghiêm trọng

28.

28. prevalent

a)

A. phổ biến, thịnh hành

b)

B. người tiên phong

c)

C. tỷ lệ di học

d)

D. cản trở

29.

29. landmark

a)

A. cột mốc quan trọng

b)

B. người già nhưng vẫn khỏe mạnh

c)

C. học bổng

d)

D. di truyền học

30.

30. elderly

a)

A. người cao tuổi

b)

B. hội chứng

c)

C. sự giải thích

d)

D. sự đại diện

31.

31. wellderly

a)

A. người già nhưng vẫn khỏe mạnh

b)

B. bình chứa hình trụ

c)

C. cơ sở hạ tầng

d)

D. vòng luẩn quẩn của nghèo đói

32.

32. inhabitant

a)

A. cư dân

b)

B. sự xóa bỏ, diệt trừ

c)

C. máy sấy quần áo

d)

D. nạn mù chữ

33.

33. major illnesses

a)

bệnh nghiêm trọng

b)

sự tương tác

c)

người tiên phong

d)

tàn phá, thảm khốc

34.

34. researcher

a)

nhà nghiên cứu

b)

sự bình đẳng

c)

học bổng

d)

di truyền học

35.

35. explanation

a)

A. sự giải thích

b)

B. cây gia phả

36.

Hãy chọn đáp án đúng cho nghĩa của từ 'genetics'.

a)

di truyền học

b)

cản trở

c)

cơ bản, nền tảng

d)

người cao tuổi

37.

Hãy chọn đáp án đúng cho nghĩa của từ 'aging process'.

a)

quá trình lão hóa

b)

sự bảo vệ chống lại

c)

vòng luân quẩn của nghèo đói

d)

nạn mù chữ

38.

Hãy chọn đáp án đúng cho nghĩa của từ 'scrutinize'.

a)

A. xem xét kỹ lưỡng

b)

B. thịnh vượng

c)

C. phổ biến, thịnh hành

d)

D. cột mốc quan trọng

39.

Hãy chọn đáp án đúng cho nghĩa của từ 'genetic condition'.

a)

tình trạng di truyền

b)

sự tham gia tích cực

c)

người già nhưng vẫn khỏe mạnh

d)

cư dân

40.

Hãy chọn đáp án đúng cho nghĩa của từ 'syndrome'.

a)

hội chứng

b)

sự phân biệt đối xử

c)

cơ sở hạ tầng

d)

học bổng

41.

Hãy chọn đáp án đúng cho nghĩa của từ 'protection against'.

a)

sự bảo vệ chống lại

b)

máy sấy quần áo

c)

di truyền học

d)

người tiên phong

42.

Hãy chọn đáp án đúng cho nghĩa của từ 'family tree'.

a)

cây gia phả

b)

xã hội do nam giới chi phối

c)

tàn phá, thảm khốc

d)

tỷ lệ di học

43.

Hãy chọn đáp án đúng cho nghĩa của từ 'interaction'.

a)

sự tương tác

b)

người cao tuổi

c)

học bổng

d)

bình chứa hình trụ

44.

pioneer Hãy chọn đáp án đúng cho nghĩa của từ 'pioneer'.

a)

người tiên phong

b)

sự bình đẳng

c)

sự giải thích

d)

vòng luân quẩn của nghèo đói

45.

Hãy chọn đáp án đúng cho nghĩa của từ 'prospects'.

a)

triển vọng, cơ hội

b)

cản trở

c)

người già nhưng vẫn khỏe mạnh

d)

cơ bản, nền tảng

46.

Hãy chọn đáp án đúng cho nghĩa của từ 'literacy'.

a)

khả năng đọc viết

b)

nạn mù chữ

c)

bạo lực

d)

sự đại diện

47.

47. illiteracy

a)

nạn mù chữ

b)

khả năng đọc viết

c)

bệnh nghiêm trọng

d)

học bổng

48.

48. charity

a)

A. tổ chức từ thiện

b)

B. sự xóa bỏ, diệt trừ

c)

C. cơ sở hạ tầng

d)

D. người cao tuổi

49.

49. tackle

a)

A. giải quyết (vấn đề)

b)

B. tàn phá, thảm khốc

c)

C. sự đại diện

d)

D. vòng luẩn quẩn của nghèo đói

50.

poverty cycle

a)

vòng luẩn quẩn của nghèo đói

b)

cây gia phả

c)

người tiên phong

d)

xã hội do nam giới chi phối

51.

51. male-dominated society

a)

A. xã hội do nam giới chi phối

b)

B. nghiên cứu sinh

c)

C. tỷ lệ đi học

d)

D. sự tham gia tích cực

52.

migrant workers

a)

lao động di cư

b)

người cao tuổi

c)

hội chứng

d)

cơ bản, nền tảng

53.

53. scholarship

a)

A. học bổng

b)

B. sự giải thích

c)

C. di truyền học

d)

D. cột mốc quan trọng

54.

54. inequality

a)

A. sự bất bình đẳng

b)

B. sự bảo vệ chống lại

c)

C. bệnh nghiêm trọng

d)

D. cư dân

55.

55. devastating

a)

tàn phá, thảm khốc

b)

người già nhưng vẫn khỏe mạnh

c)

máy sấy quần áo

d)

sự tương tác

56.

displace

a)

A. buộc phải rời khỏi chỗ ở

b)

B. học bổng

c)

C. cơ sở hạ tầng

d)

D. phổ biến, thịnh hành

57.

57. infrastructure

a)

A. cơ sở hạ tầng

b)

B. sự đại diện

c)

C. nạn mù chữ

d)

D. thịnh vượng

58.

58. attendance rate

a)

A. tỷ lệ đi học

b)

B. vòng luẩn quẩn của nghèo đói

59.

Điền nghĩa của cụm từ sau: xã hội do nam giới chi phối.

a)

Patriarchal society (xã hội phụ hệ)

b)

Matriarchal society (xã hội mẫu hệ)

c)

Egalitarian society (xã hội bình đẳng)

d)

Feudal society (xã hội phong kiến)

60.

Điền nghĩa của cụm từ sau: nhà nghiên cứu.

a)

Researcher (nhà khoa học, người nghiên cứu)

b)

Teacher (giáo viên)

c)

Student (học sinh)

d)

Engineer (kỹ sư)