WorksheetsChuẩn hsk 1 ( ôn tập B13-B14)
Total questions: 76
Worksheet time: 53mins
Câu "我去超市买东西" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Tôi đi siêu thị mua đồ.
Tôi đi siêu thị chơi.
Tôi đi siêu thị ăn uống.
Tôi đi siêu thị học bài.
Câu "这是什么东西?" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Đây là cái gì?
Đây là đồ vật gì?
Đây là ai?
Đây là nơi nào?
"香蕉" trong tiếng Trung dịch là ?
Nho
Táo
Chuối
Dâu tây
"草莓" là ?
Nho
Táo
Chuối
Dâu tây
Từ "水果" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
Táo
Hoa quả
Nhà
Một chút
Từ "了" đứng ở cuối câu thường mang ý nghĩa gì?
Đã
Rồi
Chưa
Không
Trợ từ ngữ khí "了" được sử dụng ở đâu trong câu để biểu thị ngữ khí khẳng định?
Ở đầu câu
Ở cuối câu
Ở giữa câu
Không xuất hiện trong câu
Câu nào sau đây là câu phủ định trong tiếng Trung?
我吃饭了。
我还没吃饭。
你吃饭了吗?
我吃饭了吗?
Câu nào sau đây là câu hỏi trong tiếng Trung?
我吃饭了。
我还没吃饭。
你吃饭了吗?
我吃饭了。
Từ "开灯" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Bật đèn
Tắt đèn
Mở cửa
Lái xe
Từ "汽车" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Xe đạp
Xe máy
Xe ô tô
Xe tải
Từ "船" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Xe lửa
Tàu thuyền
Xe điện
Máy bay
Từ "回来" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?
Quay lại/về đây
Đi ra ngoài
Đi lên
Đi xuống
Trái nghĩa với “漂亮”là
帅哥
丑
好看
新
Từ "箱子" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?
Cái bàn
Cái hộp, vali, rương
Cái ghế
Cái cửa
bạn học tiếng Hán ở đâu
你们学汉语在哪?
你在哪儿学汉语
我在哪学汉语?
你在哪学汉语
我觉得语法比较难
bạn thấy tiếng hán khó không?
tôi thấy ngữ pháp dễ
Tôi cảm thấy ngữ pháp khá khó
Bạn cảm thấy tiếng Hán khá khó
我给你们介绍一下儿
tôi cho các bạn giới thiệu một chút
Các bạn giới thiệu với tôi một chút đi
Tôi giới thiệu với các bạn một chút
Tôi giới thiệu các bạn một ít
昨天我买苹果,还买橘子
Hôm nay tôi mua trái cấy, còn mua bút
Hôm qua tôi mua táo, còn mua thêm quýt
Ngày mai tôi mua xoài, còn mua táo
Hôm nay tôi bán táo, còn bán quýt
Thầy giáo của tôi là hiệu trường của một trường Đại học
老师的我是大学的老师
我的老师是一个大学的校长
老师的我是一个大学的校长
我老师是校长的大学
这些都是英文书
Đây là sách Anh Văn
Kia là sách tiếng Anh
Những cái kia là sách
Những cái này đều là sách Anh Văn
Tôi sống ở lầu 18
我再18楼
我住八十楼
我在一十八楼
我住十八楼
他是个很好的经理
Bà ấy là rất tốt
Ông ấy rất tốt với giám đốc
Bà ấy là phó giám đốc tốt
Ông ấy là một người giám đốc rất tốt
quen biết các bạn tôi rất vui
认识你们我很高兴
我很高兴认识你
知道你们我很高兴
我很认识你
Bạn là nhân viên của công ty nào?
你是公司的职员?
你是哪儿家公司的人员?
你是哪家公司的职员?
我是公司的人员
洗脸
Rửa mặt
Gội đầu
Đánh răng
Thức dậy
玩手机
Điện thoại
Máy vi tính
Chơi điện thoại
Học bài
律师
Giáo viên
Luật sư
Giám đốc
Thư kí
我们俩都是越南学生
chúng tôi là Học sinh
Chúng ta là người học sinh việt nam
Hai người chúng tôi đều là học sinh Việt Nam
Bọn họ đều là học sinh Việt Nam
房间
Phòng làm việc
Căn phòng
Nhà ở
Công ty
tôi thức dậy lúc 7h kém 20
我起床7点20分
我差二十分七点起床
我差二十分六点起床
我起床七点二十分
你喝点儿什么?
Bạn ăn chút gì?
Bạn uống tí nước không?
Tôi uống ít nước
Bạn uống gì không?
你几点回到家?
Bạn mấy giờ về nhà?
Bạn về nhà không?
Bạn mấy giờ về tới nhà
Bạn về tới nhà rồi à?
alo, này
喂
给
也
吧
Tôi đang học tiếng trung
dịch sang tiếng trung
(a)
电视
tivi
ngủ
thích
học
睡觉
điện thoại
ngủ
thích
học
给我打电话
dịch sang tiếng việt
(a)
Tôi không thích xem tivi
dịch sang tiếng trung
(a)
Gọi điện thoại
叫电话
听电话
打电话
给电话
Số điện thoại của tôi
dịch sang tiếng trung
(a)
Tôi cũng thích xem tivi
dịch sang tiếng trung
(a)
Bạn đang làm gì?
dịch sang tiếng trung
(a)
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
dịch sang tiếng trung
(a)
cũng
tiếng trung là gì
好
喂
也
来
Tìm các cặp tương ứng sau
Buổi trưa
中午
Buổi sáng
上午
Buổi chiều
下午
Trưa nay
今天中午
Chiều mai
明天下午
Tìm các cặp tương ứng sau
Sáng hôm qua
昨天上午
Sáng chủ nhật
星期天上午
Chiều thứ 2
星期一下午
Trưa thứ 4
星期三中午
Thứ 6
星期五
天气 /Tiān qì/
Thứ 2
Thời tiết
Trời mưa
Yêu, thích
太 /Tài/
Rất
Vô cùng
Quá, lắm
Tương đối
Dịch:
Alo, xin hỏi Lý Nguyệt ở nhà không?
(a)
Dịch: 昨天晚上8点你在家做什么?
(a)
Điền vào chỗ trống:
今天下午我想去…买一本书。
学校
朋友家
医院
商店
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
"Chúng tôi ở nhà xem phim."
我们在家。
Wǒmen zàijiā.
我们在家看电视。
Wǒmen zàijiā kàn diànshì.
我们在家看电影。
Wǒmen zàijiā kàn diànyǐng.
我们在看电影。
Wǒmen zài kàn diànyǐng.
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
"Tôi thích ăn món Trung."
我喜欢吃中国菜。
Wǒ xǐhuān chī zhōngguó cài.
我喜欢吃汉语菜。
Wǒ xǐhuān chī hànyǔ cài.
他喜欢吃中国菜。
Tā xǐhuān chī zhōngguó cài.
我喜欢吃美国菜。
Wǒ xǐhuān chī měiguó cài.
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
"Thời tiết hôm nay không lạnh cũng không nóng.”
(CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)
今天天气不冷也不热。
Jīntiān tiānqì bù lěng yě bù rè.
天气不冷。
Tiānqì bù lěng.
今天天气不冷不热。
Jīntiān tiānqì bù lěng bù rè.
天气不太冷不太热。
Tiānqì bù tài lěng bù tài rè.
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
我妈妈给我打电话。
Wǒ māmā gěi wǒ dǎ diànhuà.
Mẹ tôi gọi điện cho tôi.
Tôi gọi điện cho mẹ tôi.
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
下午我去看电影。
Xiàwǔ wǒ qù kàn diànyǐng.
Buổi trưa tôi đi xem tivi.
Buổi chiều tôi đi xem phim.
Tìm các cặp tương ứng sau
今天我们去哪儿吃饭?
Jīntiān wǒmen qù nǎ'er chīfàn?
在家吃吧。
Zàijiā chī ba.
昨天下午你在家做什么呢?
Zuótiān xiàwǔ nǐ zàijiā zuò shénme ne?
我和朋友在看书呢。
Wǒ hé péngyǒu zài kànshū ne.
你喜欢喝茶吗?
Nǐ xǐhuān hē chá ma?
我喜欢喝水。
Wǒ xǐhuān hē shuǐ.
今天天气怎么样?
Jīntiān tiānqì zěnme yàng?
在下雨呢。
Zàixià yǔ ne.
你在看电视吗?
Nǐ zài kàn diànshì ma?
我没看电视,我在学习呢。
Wǒméikàndiànshì,wǒzàixuéxíne
Chọn đáp án đúng
我想学习...........中国菜。
Wǒ xiǎng xuéxí..........zhōngguó cài.
喜欢
Xǐhuān
看
Kàn
做
Zuò
电话
Diànhuà
会
Huì
Chọn đáp án đúng
我没有你的............。
Wǒ méiyǒu nǐ de.............
喜欢
Xǐhuān
看
Kàn
做
Zuò
电话
Diànhuà
会
Huì
Chọn đáp án đúng
我不...........看电影。
Wǒ bù..........kàn diànyǐng.
喜欢
Xǐhuān
看
Kàn
做
Zuò
电话
Diànhuà
会
Huì
Chọn đáp án đúng
我不...........写汉字,我很想学。
Wǒ bù..........xiě hànzì, wǒ hěn xiǎng xué.
喜欢
Xǐhuān
看
Kàn
做
Zuò
电话
Diànhuà
会
Huì
Chọn đáp án đúng
我昨天下午四点在家............电视呢。
Wǒ zuótiān xiàwǔ sì diǎn zàijiā...........diànshì ne.
喜欢
Xǐhuān
看
Kàn
做
Zuò
电话
Diànhuà
会
Huì
Chọn đáp án đúng
我........打电话呢。
Wǒ.........dǎ diànhuà ne.
在
Zài
呢
Ne
没
Méi
也
Yě
吧
Ba
Chọn đáp án đúng
爸爸..........看电视,他在工作呢。
Bàba...........kàn diànshì, tā zài gōngzuò ne.
在
Zài
呢
Ne
没
Méi
也
Yě
吧
Ba
Chọn đáp án đúng
我家的小狗在吃饭............。
Wǒjiā de xiǎo gǒu zài chīfàn.............
在
Zài
呢
Ne
没
Méi
也
Yě
吧
Ba
Chọn đáp án đúng
中国菜很好吃,我们做中国菜...........。
Zhōngguó cài hěn hào chī, wǒmen zuò zhōngguó cài............
在
Zài
呢
Ne
没
Méi
也
Yě
吧
Ba
Chọn đáp án đúng
我会写汉字,我妈妈...........会写汉字。
Wǒ huì xiě hànzì, wǒ māmā..........huì xiě hànzì.
在
Zài
呢
Ne
没
Méi
也
Yě
吧
Ba
