Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuẩn hsk 1 ( ôn tập B13-B14)

Total questions: 76

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Câu "我去超市买东西" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Tôi đi siêu thị mua đồ.

b)

Tôi đi siêu thị chơi.

c)

Tôi đi siêu thị ăn uống.

d)

Tôi đi siêu thị học bài.

2.

Câu "这是什么东西?" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Đây là cái gì?

b)

Đây là đồ vật gì?

c)

Đây là ai?

d)

Đây là nơi nào?

3.

"香蕉" trong tiếng Trung dịch là ?

a)

Nho

b)

Táo

c)

Chuối

d)

Dâu tây

4.

"草莓" là ?

a)

Nho

b)

Táo

c)

Chuối

d)

Dâu tây

5.

Từ "水果" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?

a)

Táo

b)

Hoa quả

c)

Nhà

d)

Một chút

6.

Từ "了" đứng ở cuối câu thường mang ý nghĩa gì?

a)

Đã

b)

Rồi

c)

Chưa

d)

Không

7.

Trợ từ ngữ khí "了" được sử dụng ở đâu trong câu để biểu thị ngữ khí khẳng định?

a)

Ở đầu câu

b)

Ở cuối câu

c)

Ở giữa câu

d)

Không xuất hiện trong câu

8.

Câu nào sau đây là câu phủ định trong tiếng Trung?

a)

我吃饭了。

b)

我还没吃饭。

c)

你吃饭了吗?

d)

我吃饭了吗?

9.

Câu nào sau đây là câu hỏi trong tiếng Trung?

a)

我吃饭了。

b)

我还没吃饭。

c)

你吃饭了吗?

d)

我吃饭了。

10.

Từ "开灯" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Bật đèn

b)

Tắt đèn

c)

Mở cửa

d)

Lái xe

11.

Từ "汽车" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?

a)

Xe đạp

b)

Xe máy

c)

Xe ô tô

d)

Xe tải

12.

Từ "船" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Xe lửa

b)

Tàu thuyền

c)

Xe điện

d)

Máy bay

13.

Từ "回来" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?

a)

Quay lại/về đây

b)

Đi ra ngoài

c)

Đi lên

d)

Đi xuống

14.

Trái nghĩa với “漂亮”là

a)

帅哥

b)

丑

c)

好看

d)

新

15.

Từ "箱子" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?

a)

Cái bàn

b)

Cái hộp, vali, rương

c)

Cái ghế

d)

Cái cửa

16.

bạn học tiếng Hán ở đâu

a)

你们学汉语在哪?

b)

你在哪儿学汉语

c)

我在哪学汉语?

d)

你在哪学汉语

17.

我觉得语法比较难

a)

bạn thấy tiếng hán khó không?

b)

tôi thấy ngữ pháp dễ

c)

Tôi cảm thấy ngữ pháp khá khó

d)

Bạn cảm thấy tiếng Hán khá khó

18.

我给你们介绍一下儿

a)

tôi cho các bạn giới thiệu một chút

b)

Các bạn giới thiệu với tôi một chút đi

c)

Tôi giới thiệu với các bạn một chút

d)

Tôi giới thiệu các bạn một ít

19.

昨天我买苹果,还买橘子

a)

Hôm nay tôi mua trái cấy, còn mua bút

b)

Hôm qua tôi mua táo, còn mua thêm quýt

c)

Ngày mai tôi mua xoài, còn mua táo

d)

Hôm nay tôi bán táo, còn bán quýt

20.

Thầy giáo của tôi là hiệu trường của một trường Đại học

a)

老师的我是大学的老师

b)

我的老师是一个大学的校长

c)

老师的我是一个大学的校长

d)

我老师是校长的大学

21.

这些都是英文书

a)

Đây là sách Anh Văn

b)

Kia là sách tiếng Anh

c)

Những cái kia là sách

d)

Những cái này đều là sách Anh Văn

22.

Tôi sống ở lầu 18

a)

我再18楼

b)

我住八十楼

c)

我在一十八楼

d)

我住十八楼

23.

他是个很好的经理

a)

Bà ấy là rất tốt

b)

Ông ấy rất tốt với giám đốc

c)

Bà ấy là phó giám đốc tốt

d)

Ông ấy là một người giám đốc rất tốt

24.

quen biết các bạn tôi rất vui

a)

认识你们我很高兴

b)

我很高兴认识你

c)

知道你们我很高兴

d)

我很认识你

25.

Bạn là nhân viên của công ty nào?

a)

你是公司的职员?

b)

你是哪儿家公司的人员?

c)

你是哪家公司的职员?

d)

我是公司的人员

26.

洗脸

a)

Rửa mặt

b)

Gội đầu

c)

Đánh răng

d)

Thức dậy

27.

玩手机

a)

Điện thoại

b)

Máy vi tính

c)

Chơi điện thoại

d)

Học bài

28.

律师

a)

Giáo viên

b)

Luật sư

c)

Giám đốc

d)

Thư kí

29.

我们俩都是越南学生

a)

chúng tôi là Học sinh

b)

Chúng ta là người học sinh việt nam

c)

Hai người chúng tôi đều là học sinh Việt Nam

d)

Bọn họ đều là học sinh Việt Nam

30.

房间

a)

Phòng làm việc

b)

Căn phòng

c)

Nhà ở

d)

Công ty

31.

tôi thức dậy lúc 7h kém 20

a)

我起床7点20分

b)

我差二十分七点起床

c)

我差二十分六点起床

d)

我起床七点二十分

32.

你喝点儿什么?

a)

Bạn ăn chút gì?

b)

Bạn uống tí nước không?

c)

Tôi uống ít nước

d)

Bạn uống gì không?

33.

你几点回到家?

a)

Bạn mấy giờ về nhà?

b)

Bạn về nhà không?

c)

Bạn mấy giờ về tới nhà

d)

Bạn về tới nhà rồi à?

34.

alo, này

a)

喂

b)

给

c)

也

d)

吧

35.

Tôi đang học tiếng trung

dịch sang tiếng trung

(a)  

36.

电视

a)

tivi

b)

ngủ

c)

thích

d)

học

37.

睡觉

a)

điện thoại

b)

ngủ

c)

thích

d)

học

38.

给我打电话

dịch sang tiếng việt

(a)  

39.

Tôi không thích xem tivi

dịch sang tiếng trung

(a)  

40.

Gọi điện thoại

a)

叫电话

b)

听电话

c)

打电话

d)

给电话

41.

Số điện thoại của tôi

dịch sang tiếng trung

(a)  

42.

Tôi cũng thích xem tivi

dịch sang tiếng trung

(a)  

43.

Bạn đang làm gì?

dịch sang tiếng trung

(a)  

44.

Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

dịch sang tiếng trung

(a)  

45.

cũng

tiếng trung là gì

a)

好

b)

喂

c)

也

d)

来

46.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Buổi trưa

1.

中午

b)

Buổi sáng

2.

上午

c)

Buổi chiều

3.

下午

d)

Trưa nay

4.

今天中午

e)

Chiều mai

5.

明天下午

47.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Sáng hôm qua

1.

昨天上午

b)

Sáng chủ nhật

2.

星期天上午

c)

Chiều thứ 2

3.

星期一下午

d)

Trưa thứ 4

4.

星期三中午

e)

Thứ 6

5.

星期五

48.
睡觉
a)
cùng
b)
Ngủ
c)
Thích
d)
Học tập
49.
学习
a)
Thích
b)
Học tập
c)
Buổi trưa
d)
học
50.
喜欢
a)
Buổi trưa
b)
Học tập
c)
Thích
d)
Ngủ
51.
吧
a)
cùng
b)
trợ từ ngữ khí
c)
Ti vi, vô tuyến
d)
Gọi điện thoại
52.
也
a)
Alo
b)
cho
c)
học
d)
cùng
53.
给
a)
cùng
b)
học
c)
Alo
d)
cho
54.
后
a)
sau
b)
Đều
c)
Mở
d)
xe
55.
看见
a)
Quả táo
b)
Nhìn thấy
c)
Quý ông
d)
Xinh đẹp
56.

天气 /Tiān qì/

a)

Thứ 2

b)

Thời tiết

c)

Trời mưa

d)

Yêu, thích

57.

太 /Tài/

a)

Rất

b)

Vô cùng

c)

Quá, lắm

d)

Tương đối

58.

Dịch:

Alo, xin hỏi Lý Nguyệt ở nhà không?

(a)  

59.

Dịch: 昨天晚上8点你在家做什么?

(a)  

60.

Điền vào chỗ trống:

今天下午我想去…买一本书。

a)

学校

b)

朋友家

c)

医院

d)

商店

61.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Chúng tôi ở nhà xem phim."

a)

我们在家。

Wǒmen zàijiā.

b)

我们在家看电视。

Wǒmen zàijiā kàn diànshì.

c)

我们在家看电影。

Wǒmen zàijiā kàn diànyǐng.

d)

我们在看电影。

Wǒmen zài kàn diànyǐng.

62.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Tôi thích ăn món Trung."

a)

我喜欢吃中国菜。

Wǒ xǐhuān chī zhōngguó cài.

b)

我喜欢吃汉语菜。

Wǒ xǐhuān chī hànyǔ cài.

c)

他喜欢吃中国菜。

Tā xǐhuān chī zhōngguó cài.

d)

我喜欢吃美国菜。

Wǒ xǐhuān chī měiguó cài.

63.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Thời tiết hôm nay không lạnh cũng không nóng.”

(CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)

a)

今天天气不冷也不热。

Jīntiān tiānqì bù lěng yě bù rè.

b)

天气不冷。

Tiānqì bù lěng.

c)

今天天气不冷不热。

Jīntiān tiānqì bù lěng bù rè.

d)

天气不太冷不太热。

Tiānqì bù tài lěng bù tài rè.

64.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

我妈妈给我打电话。

Wǒ māmā gěi wǒ dǎ diànhuà.

a)

Mẹ tôi gọi điện cho tôi.

b)

Tôi gọi điện cho mẹ tôi.

65.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

下午我去看电影。

Xiàwǔ wǒ qù kàn diànyǐng.

a)

Buổi trưa tôi đi xem tivi.

b)

Buổi chiều tôi đi xem phim.

66.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

今天我们去哪儿吃饭?

Jīntiān wǒmen qù nǎ'er chīfàn?

1.

在家吃吧。

Zàijiā chī ba.

b)

昨天下午你在家做什么呢?

Zuótiān xiàwǔ nǐ zàijiā zuò shénme ne?

2.

我和朋友在看书呢。

Wǒ hé péngyǒu zài kànshū ne.

c)

你喜欢喝茶吗?

Nǐ xǐhuān hē chá ma?

3.

我喜欢喝水。

Wǒ xǐhuān hē shuǐ.

d)

今天天气怎么样?

Jīntiān tiānqì zěnme yàng?

4.

在下雨呢。

Zàixià yǔ ne.

e)

你在看电视吗?

Nǐ zài kàn diànshì ma?

5.

我没看电视,我在学习呢。

Wǒméikàndiànshì,wǒzàixuéxíne

67.

Chọn đáp án đúng

我想学习...........中国菜。

Wǒ xiǎng xuéxí..........zhōngguó cài.

a)

喜欢

Xǐhuān

b)

看

Kàn

c)

做

Zuò

d)

电话

Diànhuà

e)

会

Huì

68.

Chọn đáp án đúng

我没有你的............。

Wǒ méiyǒu nǐ de.............

a)

喜欢

Xǐhuān

b)

看

Kàn

c)

做

Zuò

d)

电话

Diànhuà

e)

会

Huì

69.

Chọn đáp án đúng

我不...........看电影。

Wǒ bù..........kàn diànyǐng.

a)

喜欢

Xǐhuān

b)

看

Kàn

c)

做

Zuò

d)

电话

Diànhuà

e)

会

Huì

70.

Chọn đáp án đúng

我不...........写汉字,我很想学。

Wǒ bù..........xiě hànzì, wǒ hěn xiǎng xué.

a)

喜欢

Xǐhuān

b)

看

Kàn

c)

做

Zuò

d)

电话

Diànhuà

e)

会

Huì

71.

Chọn đáp án đúng

我昨天下午四点在家............电视呢。

Wǒ zuótiān xiàwǔ sì diǎn zàijiā...........diànshì ne.

a)

喜欢

Xǐhuān

b)

看

Kàn

c)

做

Zuò

d)

电话

Diànhuà

e)

会

Huì

72.

Chọn đáp án đúng

我........打电话呢。

Wǒ.........dǎ diànhuà ne.

a)

在

Zài

b)

呢

Ne

c)

没

Méi

d)

也

Yě

e)

吧

Ba

73.

Chọn đáp án đúng

爸爸..........看电视,他在工作呢。

Bàba...........kàn diànshì, tā zài gōngzuò ne.

a)

在

Zài

b)

呢

Ne

c)

没

Méi

d)

也

Yě

e)

吧

Ba

74.

Chọn đáp án đúng

我家的小狗在吃饭............。

Wǒjiā de xiǎo gǒu zài chīfàn.............

a)

在

Zài

b)

呢

Ne

c)

没

Méi

d)

也

Yě

e)

吧

Ba

75.

Chọn đáp án đúng

中国菜很好吃,我们做中国菜...........。

Zhōngguó cài hěn hào chī, wǒmen zuò zhōngguó cài............

a)

在

Zài

b)

呢

Ne

c)

没

Méi

d)

也

Yě

e)

吧

Ba

76.

Chọn đáp án đúng

我会写汉字,我妈妈...........会写汉字。

Wǒ huì xiě hànzì, wǒ māmā..........huì xiě hànzì.

a)

在

Zài

b)

呢

Ne

c)

没

Méi

d)

也

Yě

e)

吧

Ba