wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Một phân tử DNA tái bản liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử DNA?

a)

6.

b)

32.

c)

25.

d)

64.

2.

Cho các nội dung sau: (1) DNA polymerase xúc tác kéo dài chuỗi polynucleotide theo cả hai chiều. (2) RNA polymerase vừa có khả năng tháo xoắn một đoạn DNA, vừa có khả năng xúc tác kéo dài chuỗi polynucleotide. (3) RNA polymerase chỉ di chuyển trên một mạch DNA làm khuôn có chiều 3' → 5'. (4) DNA polymerase có khả năng phá huỷ các liên kết hydrogen giữa hai mạch đơn còn RNA thì không. Những điểm khác biệt cơ bản giữa enzyme DNA polymerase và RNA polymerase là

a)

(1), (3).

b)

(2), (3).

c)

(2), (4).

d)

(3), (4).

3.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tái bản DNA như thế nào?

a)

A. A liên kết với U, G liên kết với C.

b)

B. A liên kết với G, T liên kết với C.

c)

C. A liên kết với G, T liên kết với C.

d)

D. A liên kết với T, G liên kết với C.

4.

Quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang RNA được gọi là

a)

Quá trình tái bản DNA.

b)

Quá trình đột biến DNA.

c)

Quá trình dịch mã.

d)

Quá trình phiên mã.

5.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

a)

A. A liên kết với T, G liên kết với C.

b)

B. A liên kết với U, G liên kết với C.

c)

C. A liên kết với G, T liên kết với C.

d)

D. A liên kết với G, G liên kết với T.

6.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là

a)

Protein.

b)

Polypeptide.

c)

DNA.

d)

RNA.

7.

Enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình phiên mã?

a)

DNA polymerase.

b)

Amylase.

c)

RNA polymerase.

d)

Protease.

8.

Quá trình phiên mã là

a)

quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang RNA.

b)

quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ RNA sang DNA.

c)

quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang protein.

d)

quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ RNA sang protein.

9.

Mã di truyền là

a)

mã bộ hai.

b)

mã bộ ba.

c)

mã bộ tư.

d)

mã bộ năm.

10.

Các nhà khoa học đã xác định được 64 bộ ba vào năm nào?

a)

1961.

b)

1963.

c)

1966.

d)

1969.

11.

Trong 64 bộ ba có bao nhiêu bộ ba mã hóa cho 20 loại amino acid?

a)

61.

b)

62.

c)

63.

d)

64.

12.

Cho các nội dung sau: (1) Phá vỡ cấu trúc xoắn kép, tách mạch DNA thành hai mạch đơn nhờ enzyme tháo xoắn. (2) Enzyme DNA polymerase thực hiện lắp ghép các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung với mạch làm khuôn (A liên kết với T; G liên kết với C) để kéo dài chuỗi DNA mới. (3) Một phân tử DNA ban đầu sẽ tạo ra hai phân tử DNA mới có cấu tạo giống hoàn toàn so với DNA mẹ ban đầu. Diễn biến quá trình tái bản DNA ở một chạc sao chép là

a)

(1) → (2) → (3)

b)

(2) → (1) → (3)

c)

(2) → (3) → (1)

d)

(1) → (3) → (2)

13.

Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình tái bản DNA?

a)

Quá trình tái bản DNA là sự sao chép các phân tử DNA sau mỗi lần phân bào.

b)

Enzyme DNA polymerase phá vỡ cấu trúc xoắn kép, tách mạch DNA thành hai mạch đơn.

c)

Mạch mới được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung với mạch làm khuôn (A liên kết với T; G liên kết với C).

d)

Từ một phân tử DNA đã tạo ra hai phân tử DNA con có hai mạch mới hoàn toàn và có cấu trúc giống DNA mẹ ban đầu.

14.

Cho các nội dung sau: (1) RNA bám vào vị trí khởi đầu phiên mã trên DNA, thực hiện cắt đứt liên kết hydrogen tổng giữa hai mạch và hai mạch đơn tách nhau ra. (2) RNA polymerase gắn vào vị trí kết thúc tín hiệu kết thúc trên DNA. (3) RNA polymerase lắp ghép các nucleotide tự do trong môi trường nội bào theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn trên phân tử DNA sợi kép để tạo phân tử RNA mạch đơn. Diễn biến quá trình phiên mã là

a)

A. (1) → (2) → (3).

b)

B. (2) → (1) → (3).

c)

C. (2) → (3) → (1).

d)

D. (1) → (3) → (2).

15.

Trong quá trình phiên mã, hoạt động nào không đúng với vai trò của enzyme RNA polymerase?

a)

Bám vào vị trí khởi đầu phiên mã, cắt đứt liên kết hydrogen tạo bóng phiên mã với hai mạch đơn tách nhau ra.

b)

Lắp ghép các nucleotide tự do trong môi trường nội bào theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn trên phân tử DNA.

c)

Trượt dọc theo phân tử DNA, tổng hợp mạch RNA bổ sung với mạch khuôn theo chiều 3' → 5'.

d)

Dừng quá trình phiên mã khi gặp trình tự kết thúc trên DNA.

16.

Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự các nucleotide được phiên mã từ một đoạn mạch bổ sung là AGCXTAGCA?

a)

AGCUUAGCA.

b)

UCGAUUGCU.

c)

TCGAATCGT.

d)

AGCTTAGCA.

17.

Bộ ba mã mở đầu trên mạch khuôn của gene có trình tự nucleotide là

a)

5'-ATG-3'.

b)

3'-TAC-5'.

c)

3'-ATG-5'.

d)

5'-AUG-3'.

18.

Những amino acid nào sau đi chỉ do một bộ ba mã hóa?

a)

Methionine và Serine.

b)

Methionine và Tryptophan.

c)

Methionine và Alanine.

d)

Methionine và Leucine.

19.

Quá trình dịch mã kết thúc khi

a)

ribosome tiếp xúc với bộ ba AUG trên mRNA.

b)

ribosome rời khỏi mRNA và trở về trạng thái tự do.

c)

ribosome tiếp xúc với một trong các bộ ba: UAA, UAG, UGA.

d)

ribosome gắn methionine vào vị trí cuối cùng của chuỗi polypeptide.

20.

Thành tố đóng vai làm khuôn trong quá trình dịch mã, tổng hợp chuỗi polypeptide là

a)

mRNA.

b)

tRNA.

c)

rRNA.

d)

DNA.

21.

Số lượng amino acid trong chuỗi polypeptide sẽ do yếu tố nào sau đây quy định?

a)

Chiều dài mạch phân tử mRNA làm khuôn.

b)

Số lượng phân tử tRNA tham gia dịch mã.

c)

Số lượng bộ ba mã hóa trên mạch mRNA.

d)

Số lượng amino acid tham gia dịch mã.

22.

Vì sao nấm mốc Neurospora crassa kiểu dại có khả năng sống được trong môi trường chứa các chất dinh dưỡng cơ bản (gồm muối vô cơ, glucose và biotin)?

a)

Vì chúng có gene quy định tổng hợp các enzyme để chuyển hóa các chất thành những chất cần thiết cho sự sinh trưởng.

b)

Vì chúng có khả năng tổng hợp, từ đó tổng hợp các chất dinh dưỡng cần thiết cho sự sinh trưởng.

c)

Vì hệ tiến hóa của chúng phát triển giúp chuyển hóa các chất thành những chất cần thiết cho sự sinh trưởng.

d)

Vì chúng có khả năng tự tổng hợp các chất dinh dưỡng cần thiết từ môi trường.

23.

Trình tự các nucleotide trên gene quy định trình tự các nucleotide trên phân tử mRNA thông qua quá trình

a)

tái bản.

b)

dịch mã.

c)

phát triển.

d)

phiên mã.

24.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Trình tự các nucleotide trên mRNA được dịch mã thành trình tự các ... trên phân tử ...".

a)

nucleotide – DNA.

b)

amino acid – protein.

c)

amino acid – tRNA.

d)

nucleotide – tRNA.

25.

Sơ đồ mối quan hệ giữa gene và protein trong việc biểu hiện các tính trạng ở sinh vật là

a)

gene (DNA) – mRNA – protein – tính trạng.

b)

gene DNA – protein – mRNA – tính trạng.

c)

mRNA – gene (DNA) – protein – tính trạng.

d)

protein – gene (DNA) – mRNA – tính trạng.

26.

Điều gì dẫn đến sự xuất hiện nhiều đặc điểm sai khác giữa các cá thể cùng loài?

a)

Các allele khác nhau của các gene khác nhau.

b)

Các allele giống nhau của các gene khác nhau.

c)

Các allele giống nhau của cùng một gene.

d)

Các allele khác nhau của cùng một gene.

27.

Quá trình phiên mã diễn ra ở

a)

A. trong nhân.

b)

B. trong tế bào chất.

c)

C. trên màng nhân.

d)

D. trên màng nhiễm.

28.

Quá trình dịch mã chủ yếu diễn ra ở

a)

A. trong nhân.

b)

B. trong tế bào chất.

c)

C. trên màng nhân.

d)

D. trên màng nhiễm.

29.

The nature of the relationship between protein and trait is:

a)

Protein participates in and affects the physiological activities of cells, thereby expressing traits.

b)

Protein participates in the structure and physiological functions of cells, thereby expressing traits.

c)

Protein is a structural component of cells, thereby expressing traits.

d)

Protein is involved in all processes of cell and body life, creating conditions for trait expression.

30.

Which of the following does NOT relate to the basis of diversity in traits among species?

a)

Individuals of the same species carry different alleles of the same gene.

b)

Different genes determine different proteins, thus expressing different traits.

c)

Traits of organisms are determined by a single gene only.

d)

Each species has its own unique gene system.

31.

Which syndrome in humans is caused by chromosomal structural mutation?

a)

Cri du chat syndrome (Cat cry syndrome).

b)

Down syndrome.

c)

Edward syndrome.

d)

Turner syndrome.

32.

The chromosome set in human gametes is:

a)

2n = 24.

b)

n = 24.

c)

2n = 23.

d)

n = 23.

33.

Which of the following is a cell in which aneuploidy occurs?

a)

One chromosome in a homologous pair is missing.

b)

One chromosome in a homologous pair is extra.

c)

Two chromosomes in a homologous pair are missing.

d)

Two chromosomes in a homologous pair are extra.

34.

Which of the following is a cell with trisomy?

a)

All homologous chromosome pairs have 3 chromosomes each.

b)

All homologous chromosome pairs have 2 chromosomes each.

c)

Only one homologous chromosome pair has 3 chromosomes, the rest have 2 chromosomes each.

d)

Only one homologous chromosome pair has 1 chromosome, the rest have 2 chromosomes each.

35.

Ở người, thể ba ở cặp NST số 21 gây hội chứng gì?

a)

Hội chứng mèo kêu.

b)

Hội chứng Down.

c)

Hội chứng Edward.

d)

Hội chứng Turner.

36.

Ở người, thể một ở cặp nhiễm sắc thể giới tính từ XX trở thành XO gây hội chứng gì?

a)

Hội chứng mèo kêu.

b)

Hội chứng Down.

c)

Hội chứng Edward.

d)

Hội chứng Turner.

37.

Dạng đột biến nào dưới đây được ứng dụng trong sản xuất rượu bia?

a)

Đảo đoạn trên NST của cây đậu hà lan làm thay đổi hình dạng, màu sắc của quả.

b)

Lặp đoạn trên NST của cây đậu hà lan làm tăng tốc độ sinh trưởng của cây.

c)

Lặp đoạn trên NST ở lúa mạch làm tăng hoạt tính enzyme amylase thuỷ phân tinh bột.

d)

Lặp đoạn trên NST X của ruồi giấm làm thay đổi hình dạng của mắt.

38.

Ở một loài thực vật có 2n = 18, người ta phát hiện một cây lai có 17 nhiễm sắc thể trong tế bào soma. Đó là dạng đột biến nào?

a)

Thể một.

b)

Thể ba.

c)

Thể không.

d)

Thể tứ bội.

39.

Người ta thường sử dụng các dòng côn trùng mang đột biến chuyển đoạn NST để làm công cụ phòng trừ sâu hại bằng biện pháp di truyền. Các dòng côn trùng đột biến này

a)

có khả năng lấy bệnh cho các cá thể khác trong quần thể.

b)

có sức sống bình thường nhưng bị mất hoặc giảm đáng kể khả năng sinh sản.

c)

có khả năng sinh sản bình thường nhưng sức sống yếu.

d)

có sức sống và khả năng sinh sản bình thường.

40.

Loại đột biến nào sau đây được lặp đi lặp lại trên các nhiễm sắc thể đã góp phần tạo nên loài muối mới?

a)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

b)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Mất đoạn nhiễm sắc thể.

d)

Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể.

41.

Bộ NST lưỡng bội của loài lạ 2n = 24. Cơ thể nào nhiều trường hợp thể ba có thể xảy ra?

a)

12.

b)

13.

c)

24.

d)

48.

42.

Quan sát trường hợp hình mũi tên sau đây và hãy xác định dạng đột biến này thuộc dạng nào?

a)

Chuyển đoạn NST.

b)

Mất đoạn NST.

c)

Lặp đoạn NST.

d)

Đảo đoạn NST.

43.

Người bị bệnh đao thuộc dạng đột biến:

a)

Đột biến lệch bội 2n - 1.

b)

Đột biến lệch bội 2n + 1.

c)

Đột biến lệch bội 2n - 2.

d)

Đột biến lệch bội 2n + 1 + 1.

44.

Ở cà chua (2n = 24). Cây cà chua tam bội có số NST trong tế bào sinh dưỡng bằng:

a)

48

b)

36

c)

12

d)

24

45.

Một phân tử DNA tái bản liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử DNA?

a)

6

b)

32

c)

25

d)

64

46.

Cho các nội dung sau: (1) DNA polymerase xúc tác kéo dài chuỗi polynucleotide theo cả hai chiều. (2) RNA polymerase vừa có khả năng tháo xoắn một đoạn DNA, vừa có khả năng xúc tác kéo dài chuỗi polynucleotide. (3) RNA polymerase chỉ di chuyển trên một mạch DNA làm khuôn có chiều 3' → 5'. (4) DNA polymerase có khả năng phá huỷ các liên kết hydrogen giữa hai mạch đơn còn RNA thì không. Những điểm khác biệt cơ bản giữa enzyme DNA polymerase và RNA polymerase là

a)

(1), (3).

b)

(3), (4).

c)

(2), (3).

d)

(2), (4).

47.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tái bản DNA như thế nào?

a)

A. A liên kết với U, G liên kết với C.

b)

B. A liên kết với G, G liên kết với T.

c)

C. A liên kết với T, G liên kết với C.

d)

D. A liên kết với G, T liên kết với C.

48.

Quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang RNA được gọi là

a)

Quá trình tái bản DNA.

b)

Quá trình đột biến DNA.

c)

Quá trình dịch mã.

d)

Quá trình phiên mã.

49.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

a)

A. A liên kết với T, G liên kết với C.

b)

B. A liên kết với G, G liên kết với T.

c)

C. A liên kết với G, T liên kết với C.

d)

D. A liên kết với U, G liên kết với C.

50.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là

a)

Protein.

b)

Polypeptide.

c)

DNA.

d)

RNA.

51.

Enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình phiên mã?

a)

DNA polymerase.

b)

Amylase.

c)

RNA polymerase.

d)

Protease.

52.

Quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang RNA.

a)

Quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang RNA.

b)

Quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ RNA sang DNA.

c)

Quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ RNA sang protein.

d)

Quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang protein.

53.

Mã di truyền là

a)

mã bộ hai.

b)

mã bộ ba.

c)

mã bộ tứ.

d)

mã bộ năm.

54.

Các nhà khoa học đã xác định được 64 bộ ba vào năm nào?

a)

1961.

b)

1963.

c)

1966.

d)

1969.

55.

Trong 64 bộ ba có bao nhiêu bộ ba mã hóa cho 20 loại amino acid?

a)

61.

b)

62.

c)

63.

d)

64.

56.

Cho các nội dung sau: (1) Phá vỡ cấu trúc xoắn kép, tách mạch DNA thành hai mạch đơn nhờ enzyme tháo xoắn. (2) Enzyme DNA polymerase thực hiện lắp ghép các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung với mạch làm khuôn (A liên kết với T; G liên kết với C) để kéo dài chuỗi DNA mới. (3) Một phân tử DNA ban đầu sẽ tạo ra hai phân tử DNA mới có cấu tạo giống hoàn toàn so với DNA mẹ ban đầu. Diễn biến quá trình tái bản DNA ở một chạc sao chép là

a)

A. (1) → (2) → (3).

b)

B. (2) → (1) → (3).

c)

C. (2) → (3) → (1).

d)

D. (1) → (3) → (2).

57.

Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình tái bản DNA?

a)

Quá trình tái bản DNA là sự sao chép các phân tử DNA sau mỗi lần phân bào.

b)

Enzyme DNA polymerase phá vỡ cấu trúc xoắn kép, tách mạch DNA thành hai mạch đơn.

c)

Mạch mới được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung với mạch làm khuôn (A liên kết với T; G liên kết với C).

d)

Từ một phân tử DNA đã tạo ra hai phân tử DNA con có hai mạch mới hoàn toàn và có cấu trúc giống DNA mẹ ban đầu.

58.

Cho các nội dung sau: (1) RNA bản sao được tỉ khỏi dải phân mã trên DNA, thực hiện cắt đứt liên kết hydrogen tạo thành phân tử mRNA mới tách khỏi mạch mã. (2) RNA polymerase gắn vào vùng khởi đầu trên mạch mã của DNA. (3) RNA polymerase lắp ghép các nucleotide tự do trong môi trường nội bào theo nguyên tắc bổ sung với các nucleotide trên phân tử DNA sợi kép để tạo phân tử RNA mạch đơn. Diễn biến quá trình phiên mã là

a)

A. (1) → (3) → (2).

b)

B. (2) → (1) → (3).

c)

C. (2) → (3) → (1).

d)

D. (3) → (2) → (1).

59.

Trong quá trình phiên mã, hoạt động nào không đúng với vai trò của enzyme RNA polymerase?

a)

Bám vào vị trí khởi đầu phiên mã, cắt đứt liên kết hydrogen tạo bóng phiên mã với hai mạch đơn tách nhau ra.

b)

Lắp ghép các nucleotide tự do trong môi trường nội bào theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn trên phân tử DNA.

c)

Trượt dọc theo phân tử DNA, tổng hợp mạch RNA bổ sung với mạch khuôn theo chiều 3' → 5'.

d)

Dừng quá trình phiên mã khi gặp trình tự kết thúc trên DNA.

60.

Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự các nucleotide được phiên mã từ một gene có đoạn mạch bổ sung là AGCXTTAGCA?

a)

AGCUAUGCA.

b)

UCGAAUCGU.

c)

TCGAATGCT.

d)

AGCTTAGCA.

61.

Bộ ba mã mở đầu trên mạch khuôn của gene có trình tự nucleotide là

a)

5'-ATG-3'.

b)

3'-TAC-5'.

c)

3'-ATG-5'.

d)

5'-AUG-3'.

62.

Những amino acid nào sau đi chỉ do một bộ ba mã hóa?

a)

Methionine và Serine.

b)

Methionine và Tryptophan.

c)

Methionine và Alanine.

d)

Methionine và Leucine.

63.

Quá trình dịch mã kết thúc khi

a)

ribosome tiếp xúc với bộ ba AUG trên mRNA.

b)

ribosome rời khỏi mRNA và trở về trạng thái tự do.

c)

ribosome tiếp xúc với một trong các bộ ba: UAA, UAG, UGA.

d)

ribosome gắn methionine vào vị trí cuối cùng của chuỗi polypeptide.

64.

Phân tử đóng vai làm khuôn trong quá trình dịch mã, tổng hợp chuỗi polypeptide là

a)

mRNA.

b)

tRNA.

c)

rRNA.

d)

DNA.

65.

Số lượng amino acid được dịch trong chuỗi polypeptide sẽ do yếu tố nào sau đây quy định?

a)

Số lượng bộ ba mã trên mRNA làm khuôn.

b)

Số lượng phân tử tRNA tham gia dịch mã.

c)

Số lượng phân tử rRNA tham gia dịch mã.

d)

Số lượng phân tử DNA làm khuôn.

66.

Câu 28: Vì sao nấm mốc Neurospora crassa kiểu dại có khả năng sống được trong môi trường chứa các chất dinh dưỡng cơ bản (gồm muối vô cơ, glucose và biotin)?

a)

Vì chúng có gene quy định tổng hợp các enzyme để chuyển hóa các chất thành những chất cần thiết cho sự sinh trưởng.

b)

Vì chúng có khả năng quang hợp, từ đó tổng hợp các chất dinh dưỡng cần thiết cho sự sinh trưởng.

c)

Vì hệ tiêu hóa của chúng phát triển giúp chuyển hóa các chất thành những chất cần thiết cho sự sinh trưởng.

d)

Vì chúng có khả năng tự tổng hợp các chất dinh dưỡng cần thiết từ môi trường.

67.

Trình tự các nucleotide trên gene quy định trình tự các nucleotide trên phân tử mRNA thông qua quá trình

a)

tái bản.

b)

dịch mã.

c)

phát triển.

d)

phiên mã.

68.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Trình tự các nucleotide trên mRNA được dịch mã thành trình tự các ... trên phân tử ...".

a)

nucleotide – DNA.

b)

amino acid – protein.

c)

amino acid – tRNA.

d)

nucleotide – tRNA.

69.

Sơ đồ mối quan hệ giữa gene và protein trong việc biểu hiện các tính trạng ở sinh vật là

a)

gene (DNA) – mRNA – protein – tính trạng.

b)

gene DNA – protein – mRNA – tính trạng.

c)

mRNA – gene (DNA) – protein – tính trạng.

d)

protein – gene (DNA) – mRNA – tính trạng.

70.

Điều gì dẫn đến sự xuất hiện nhiều đặc điểm sai khác giữa các cá thể cùng loài?

a)

Các allele khác nhau của các gene khác nhau.

b)

Các allele giống nhau của các gene khác nhau.

c)

Các allele khác nhau của cùng một gene.

d)

Các allele giống nhau của cùng một gene.

71.

Quá trình phiên mã chủ yếu diễn ra ở

a)

trong nhân.

b)

trong tế bào chất.

c)

trên màng tế bào.

d)

trên màng nhân.

72.

Quá trình dịch mã chủ yếu diễn ra ở

a)

trong nhân.

b)

trong tế bào chất.

c)

trên màng tế bào.

d)

trên màng nhân.

73.

The nature of the relationship between protein and phenotype is:

a)

Proteins participate in cellular physiological activities, thereby expressing phenotypes.

b)

Proteins participate in the structure and function of cells, thereby expressing phenotypes.

c)

Proteins are components of cell structure, thereby expressing phenotypes.

d)

Proteins play a role in catalyzing all physiological processes in cells and organisms, creating conditions for phenotype expression.

74.

Which of the following statements is NOT correct about the basis of diversity in phenotypes among species?

a)

Individuals of the same species can carry different alleles of the same gene.

b)

Genes regulate the synthesis of different proteins, resulting in different phenotypes.

c)

Phenotypes of organisms are determined by a single gene only.

d)

Each species has its own gene pool.

75.

Which chromosomal abnormality is caused by a structural mutation?

a)

Cri du chat syndrome.

b)

Down syndrome.

c)

Edwards syndrome.

d)

Turner syndrome.

76.

The chromosome set in human gametes is:

a)

2n = 24.

b)

n = 24.

c)

2n = 23.

d)

n = 23.

77.

A cell in which a somatic cell shows the phenomenon of:

a)

An extra chromosome in a homologous pair.

b)

Missing one chromosome in a homologous pair.

c)

Two extra chromosomes in a homologous pair.

d)

Missing two chromosomes in a homologous pair.

78.

Which statement is correct about the number of chromosomes in somatic cells?

a)

All homologous chromosome pairs have 3 chromosomes each.

b)

All homologous chromosome pairs have 2 chromosomes each.

c)

Some pairs have 3 chromosomes, the rest have 2 chromosomes each.

d)

Some pairs have 1 chromosome each.

79.

Which chromosomal abnormality is caused by an extra chromosome 21?

a)

Cri du chat syndrome.

b)

Down syndrome.

c)

Edwards syndrome.

d)

Turner syndrome.

80.

In humans, which abnormality is caused by the sex chromosome XX turning into XO?

a)

Cri du chat syndrome.

b)

Down syndrome.

c)

Edwards syndrome.

d)

Turner syndrome.

81.

Dạng đột biến nào dưới đây được ứng dụng trong sản xuất rượu bia?

a)

Đảo đoạn trên NST của cây đậu hà lan làm thay đổi hình dạng, màu sắc của quả.

b)

Lặp đoạn trên NST của cây đậu hà lan làm tăng tốc độ sinh trưởng của cây.

c)

Lặp đoạn trên NST ở lúa mạch làm tăng hoạt tính enzyme amylase thuỷ phân tinh bột.

d)

Lặp đoạn trên NST X của ruồi giấm làm thay đổi hình dạng của mắt.

82.

Ở một loài thực vật có 2n = 18, người ta phát hiện một cây lai có 17 nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào soma. Đó là dạng đột biến

a)

thể một.

b)

thể ba.

c)

thể tam bội.

d)

thể tứ bội.

83.

Người ta thường sử dụng các dòng côn trùng mang đột biến chuyển đoạn NST để làm công cụ phòng trừ sâu hại bằng biện pháp di truyền. Các dòng côn trùng đột biến này

a)

A. có khả năng lây bệnh cho các cá thể khác trong quần thể.

b)

B. có sức sống bình thường nhưng bị mất hoặc giảm đáng kể khả năng sinh sản.

c)

C. có khả năng sinh sản bình thường nhưng sức sống yếu.

d)

D. có sức sống và khả năng sinh sản bình thường.

84.

Loại đột biến nào sau đây được lặp đi lặp lại trên các nhiễm sắc thể đã góp phần tạo nên loài muối mới?

a)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

b)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Mất đoạn nhiễm sắc thể.

d)

Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể.

85.

Bộ NST lưỡng bội của loài là 2n = 24. Có bao nhiêu trường hợp thể ba có thể xảy ra?

a)

12.

b)

13.

c)

24.

d)

48.

86.

Quan sát trường hợp minh hoạ sau đây và hãy xác định đột biến này thuộc dạng nào?

a)

Chuyển đoạn NST.

b)

Mất đoạn NST.

c)

Lặp đoạn NST.

d)

Đảo đoạn NST.

87.

Những rối loạn bệnh nào thuộc dạng đột biến:

a)

Đột biến lệch bội 2n+2

b)

Đột biến lệch bội 2n-1

c)

Đột biến lệch bội 2n+1

d)

Đột biến lệch bội 2n+1 và 2n-1.

88.

Ở cà chua (2n = 24). Cây cà chua tam bội có số NST trong tế bào sinh dưỡng bằng:

a)

48

b)

36

c)

12

d)

24