wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC-LÊNIN (Năm học 2025-2026)

Total questions: 85

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác-Lênin là:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của LLSX và kiến trúc thượng tầng

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

2.

Thuật ngữ “kinh tế chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1612

b)

1615

c)

1614

d)

1618

3.

Giá trị hàng hóa được quyết định bởi

a)

Sự khan hiếm hàng hóa

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

d)

Công dụng của hàng hóa

4.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Là tính chất sẵn có của hàng hóa

b)

Là phạm trù lịch sử của hàng hóa

c)

Là công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

d)

Là thuộc tính tự nhiên của hàng hóa có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

5.

Hình thức xuất khẩu chủ yếu của chủ nghĩa tư bản hiện nay là gì?

a)

Xuất khẩu tư bản kết hợp xuất khẩu hàng hóa

b)

Đầu tư trực tiếp kết hợp đầu tư gián tiếp

c)

Đầu tư gián tiếp

6.

Theo quan điểm của C.Mác, hàng hóa là gì?

a)

Hàng hóa là sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu vật chất và tinh thần của con người.

b)

Hàng hóa là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán.

c)

Hàng hóa là các sản phẩm có ích và do lao động của người sản xuất làm ra.

d)

Hàng hóa là do lao động của người sản xuất làm ra.

7.

Định nghĩa đúng về Tư bản là:

a)

Tiền và máy móc thiết bị

b)

Tiền có khả năng đẻ ra tiền

c)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu

8.

Nền kinh tế tri thức được xem là:

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một hình thái kinh tế - xã hội mới

c)

Một giai đoạn mới của CNTB hiện đại

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

9.

Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?

a)

C. Mác

b)

C. Mác và Ăngghen

c)

V.I.Lênin

d)

Ph.Ăngghen

10.

Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiến tiến hiện đại gọi là gì?

a)

Công nghiệp hóa

b)

Hiện đại hóa

11.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm “kinh tế chính trị”?

a)

Antoien Montchretien

b)

ToMas Mun

c)

William Petty

d)

Francois Quesnay

12.

Vì sao cạnh tranh không bị thủ tiêu trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền?

a)

Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

b)

Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

c)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa

d)

Vì xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

13.

Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của trường phái kinh tế nào?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế- chính trị tầm thường

14.

Sản xuất hàng hóa ra đời khi:

a)

Có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của chủ thể sản xuất

b)

Có sự phân công lao động và sự tách biệt tương đối về kinh tế của chủ thể sản xuất

c)

Có sự phân công lao động cá biệt và tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Có sự phân công lao động xã hội và công hữu về tư liệu sản xuất

15.

Phương thức phát triển tốt nhất của các nước đang phát triển và kém phát triển trong xu thế toàn cầu hóa là gì?

a)

Bảo hộ mậu dịch trong nước

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Hợp tác kinh tế với các nước có chung hệ thống chính trị

16.

Quy luật giá trị yêu cầu việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành dựa trên cơ sở nào?

a)

Hao phí lao động cá biệt

b)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Hao phí thời gian lao động của người sản xuất hàng hóa

d)

Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất.

17.

Đâu là công thức chung của tư bản?

a)

T - H - T’

b)

T - H - Sức lao động

c)

H - T - H

d)

H - Sức lao động - H’

18.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên

c)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

19.

Mô hình kinh tế khái quát trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta hiện nay là:

a)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

b)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN

c)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

d)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN

20.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư (4.0) là gì?

a)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất

b)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

c)

Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả

d)

Sử dụng năng lượng điện để tạo dây chuyền sản xuất hàng loạt

21.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá?

a)

A. A.Smith

b)

B. D.Ricardo

c)

C. C.Mác

d)

D. Ph. Ăng ghen

22.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích lũy tư bản

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

23.

Chọn câu sai khi nói về kinh tế thị trường:

a)

A. Đối lập với kinh tế tự nhiên

b)

B. Đối lập với các chế độ xã hội

c)

C. Là thành tựu chung của nhân loại

d)

D. Phát triển mạnh nhất trong xã hội CNTB

24.

Kết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành là?

a)

Mở rộng quy mô sản xuất của các tổ chức độc quyền

b)

Sự thỏa hiệp hoặc phá sản của một tổ chức độc quyền

c)

Tăng cường hợp tác giữa các tổ chức độc quyền

d)

Tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất

25.

Khi hàng hóa bán đúng giá trị thì

a)

A. p=m

b)

B. p>m

c)

C. p

d)

D. p=0

26.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

A. Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

B. Cạnh tranh

27.

Tư bản bất biến (C) là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

d)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

28.

Tiền lương tư bản chủ nghĩa là:

a)

Giá trị của lao động

b)

Sự trả công của lao động

c)

Giá cả của sức lao động

d)

Giá trị sức lao động

29.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là

a)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không đổi

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

Nâng cao năng suất lao động

30.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển

a)

Độc quyền ngân hàng

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

Độc quyền công nghiệp

d)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

31.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:

a)

Do cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

Do tích tụ và tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng khoa học công nghệ

d)

Do tác động của phân công lao động xã hội

32.

Đâu là chức năng cơ bản nhất của tiền?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện lưu thông

c)

Chức năng phương tiện cất trữ

d)

Chức năng phương tiện thanh toán

33.

Người sáng lập ra chủ nghĩa Mác là:

a)

C. Mác

b)

C.Mác và V.I. Lênin

c)

C.Mác và Ph.Ăngghen

d)

C.Mác, Ph.Ăngghen và V.I.Lênin

34.

Quan hệ cung cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?

a)

A. Sản xuất và tiêu dùng

b)

B. Tiêu dùng

c)

C. Trao đổi

d)

D. Phân phối và trao đổi

35.

Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là:

a)

Có sự điều tiết của nhà nước

b)

Nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

d)

Có nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất

36.

Tư bản bất biến (C) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản sản xuất

c)

Tư bản hàng hóa

d)

Tư bản lưu thông

37.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

4 lines
38.

Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Sự kết hợp giữa tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

Nhà nước tư sản can thiệp vào nền kinh tế, chi phối độc quyền

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

Sự thỏa hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

39.

Chủ thể xuất khẩu tư bản của CNTB ngày nay chủ yếu là:

a)

Các tư bản tư nhân

b)

Các tổ chức độc quyền tư nhân trong một nước

c)

Các tổ chức độc quyền xuyên quốc gia

d)

Các tư bản nhà nước

40.

Theo quan điểm của C.Mác, cơ cấu giá trị hàng hóa được xác định theo công thức nào?

a)

G = c + (v + p)

b)

G = c + (v + m)

c)

G = v + m

d)

G = c + v

41.

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển (nước Anh) bắt đầu từ ngành nào?

a)

Công nghiệp dệt

b)

Công nghiệp vật liệu xây dựng

c)

Công nghiệp cơ khí, chế tạo máy

d)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

42.

Quan điểm đúng nhất về Kinh tế thị trường là:

a)

Do chủ nghĩa tư bản sinh ra

b)

Có cùng bản chất với kinh tế hàng hóa

c)

Tồn tại chủ quan trong thời kỳ quá độ lên CNXH

43.

Hình thức biểu hiện của quy luật giá trị thặng dư trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh là?

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật giá cả độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

d)

Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

44.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ:

a)

Lưu thông hàng hóa

b)

Sản xuất của cải vật chất

c)

Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa

d)

Sản xuất giá trị thặng dư

45.

Quy luật giá trị tồn tại ở riêng:

a)

Nền sản xuất hàng hóa giản đơn

b)

Nền sản xuất TBCN

c)

Trong nền sản xuất vật chất nói chung

d)

Trong nền kinh tế hàng hóa

46.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì? Chọn ý đúng

a)

A. Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

B. Hiệu quả của tư bản đầu tư

c)

C. Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi nhất

d)

D. Quy mô của sự bóc lột

47.

Đặc điểm của mô hình công nghiệp hóa của các nước NICs là gì?

a)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nhẹ

b)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu, thu hút nguồn lực từ bên ngoài để tiến hành CNH-HĐH

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu, dựa vào nguồn lực trong nước là chính.

48.

Mục đích của công nghiệp hóa, hiện đại hóa là:

a)

Tạo ra năng suất lao động cao hơn

b)

Tạo ra một thị trường sôi động

c)

Tạo ra nhiều cơ hội hơn cho người lao động

d)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại

49.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để vạch ra:

a)

Đặc điểm di chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.

b)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

Bản chất của quá trình sản xuất giá trị thặng dư

50.

Khi cung hàng hóa lớn hơn cầu về hàng hóa thì giá cả hàng hóa sẽ như thế nào so với giá trị hàng hóa?

a)

Giá cả hàng hóa nhỏ hơn giá trị hàng hóa

b)

Giá cả hàng hóa lớn hơn giá trị hàng hóa

c)

Giá cả hàng hóa bằng giá trị hàng hóa

d)

Giá cả hàng hóa không ảnh hưởng bởi giá trị hàng hóa

51.

Đặc trưng của mô hình công nghiệp hóa ở Nhật và các nước Nics là gì?

a)

CNH rút ngắn, đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa

b)

CNH kéo dài, tập trung vào nông nghiệp

c)

CNH chậm phát triển, chủ yếu nhập khẩu hàng hóa

d)

CNH không chú trọng xuất khẩu, chỉ phát triển nội địa

52.

Viết công thức chung của tư bản.

a)

T – H – T’

b)

H – T – H’

c)

T – T’ – H

d)

H – T’ – T

53.

Mục đích của lưu thông tư bản là gì?

a)

Giá trị tăng thêm (T’ = T + m)

b)

Bảo vệ quyền sở hữu tư bản

c)

Tăng số lượng hàng hóa lưu thông

d)

Giảm chi phí sản xuất

54.

Những hạn chế của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Phân hóa giàu nghèo, cạnh tranh không lành mạnh, ô nhiễm môi trường…

b)

Tăng trưởng kinh tế nhanh chóng, phát triển bền vững

c)

Giảm sự đa dạng sản phẩm, hạn chế sáng tạo

d)

Thúc đẩy hợp tác quốc tế, nâng cao chất lượng lao động

55.

Theo quy luật giá trị, giá cả hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

Giá trị hàng hóa, cung – cầu hàng hóa trên thị trường

b)

Chất lượng sản phẩm, thương hiệu hàng hóa

c)

Số lượng lao động trong xã hội

d)

Thuế và các khoản phí liên quan

56.

Vị trí của quy luật giá trị là gì?

a)

Là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa, nơi nào có sản xuất và trao đổi thì nơi đó phát huy tác dụng của quy luật giá trị

b)

Là quy luật chỉ áp dụng cho nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung, không liên quan đến sản xuất hàng hóa

c)

Là quy luật chỉ tồn tại trong lĩnh vực dịch vụ, không áp dụng cho sản xuất vật chất

d)

Là quy luật chỉ có hiệu lực trong thương mại quốc tế, không ảnh hưởng đến sản xuất trong nước

57.

7. Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng?

a)

Vì lao động của người sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

b)

Vì hàng hóa luôn được sản xuất từ nguyên liệu quý hiếm.

c)

Vì giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào nhu cầu xã hội.

d)

Vì hàng hóa chỉ có giá trị khi được trao đổi trên thị trường.

58.

Năng suất lao động ảnh hưởng như thế nào đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

Tỷ lệ nghịch (năng suất tăng thì lượng giá trị hàng hóa giảm).

b)

Tỷ lệ thuận (năng suất tăng thì lượng giá trị hàng hóa tăng).

c)

Không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa.

d)

Lượng giá trị hàng hóa luôn không đổi bất kể năng suất lao động.

59.

Khi xuất hiện độc quyền có thủ tiêu cạnh tranh không? Vì sao?

a)

Không vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa.

b)

Có, vì độc quyền sẽ kiểm soát toàn bộ thị trường.

c)

Có, vì độc quyền làm cho các doanh nghiệp nhỏ biến mất hoàn toàn.

d)

Không, vì độc quyền luôn thúc đẩy cạnh tranh.

60.

Ý nghĩa của việc phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến.

a)

Tư bản khả biến là nguồn gốc trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư còn tư bản bất biến là điều kiện của quá trình sản xuất.

b)

Tư bản bất biến là nguồn gốc trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư còn tư bản khả biến là điều kiện của quá trình sản xuất.

c)

Cả tư bản bất biến và tư bản khả biến đều trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư.

d)

Tư bản khả biến và tư bản bất biến đều không liên quan đến giá trị thặng dư.

61.

Nêu các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường?

a)

Lợi nhuận, lợi tức, địa tô tư bản chủ nghĩa.

b)

Tiền lương, tiền thưởng, trợ cấp xã hội.

c)

Thuế, phí, lệ phí.

d)

Tiền gửi ngân hàng, cổ tức, bảo hiểm.

62.

Theo quan điểm C. Mác thì nguồn gốc của tích lũy tư bản là từ đâu?

a)

Giá trị thặng dư.

b)

Tiền lương của công nhân.

c)

Vốn vay từ ngân hàng.

d)

Thuế thu nhập cá nhân.

63.

Công thức tính m', M

a)

m' = m/v x 100%; M = m' x V

b)

m' = m x v x 100%; M = m' / V

c)

m' = m/v; M = m' + V

d)

m' = m/v x 10%; M = m' x V

64.

Ý nghĩa của phạm trù tỷ suất giá trị thặng dư và khối lượng giá trị thặng dư

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh trình độ bóc lột sức lao động. Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh quy mô giá trị thặng dư mà nhà tư bản thu được.

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh mức độ phát triển của sản xuất. Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh số lượng lao động cần thiết.

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh sự phân phối lợi nhuận giữa các ngành. Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh giá trị hàng hóa trên thị trường.

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh chi phí sản xuất. Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh mức độ cạnh tranh giữa các nhà tư bản.

65.

Hàng hóa có hai thuộc tính nào?

a)

Giá trị và giá trị sử dụng

b)

Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng

c)

Giá trị và giá trị trao đổi

66.

16. Biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư tuyệt đối

a)

Tăng thời gian lao động trong ngày, thời gian lao động tất yếu không đổi.

b)

Giảm thời gian lao động trong ngày.

c)

Tăng thời gian lao động tất yếu.

d)

Giảm thời gian lao động tất yếu.

67.

Biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch

a)

Tăng năng suất lao động cá biệt, làm cho giá trị cá biệt thấp hơn giá trị xã hội.

b)

Giảm thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

Tăng giá trị sử dụng của hàng hóa.

d)

Giảm chi phí sản xuất bằng cách giảm chất lượng sản phẩm.

68.

Khi nào tiền chuyển hóa thành tư bản

a)

Khi tiền đẻ ra tiền (giá trị mang lại giá trị thặng dư) dựa trên cơ sở bóc lột sức lao động của người thuê.

b)

Khi tiền được sử dụng để mua hàng hóa tiêu dùng cá nhân.

c)

Khi tiền được gửi vào ngân hàng để tiết kiệm.

d)

Khi tiền được dùng để trả nợ.

69.

Các hình thức cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền

a)

- cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền - cạnh tranh giữa các công ty độc quyền với nhau - cạnh tranh giữa công ty độc quyền và doanh nghiệp phi độc quyền

b)

- cạnh tranh giữa các doanh nghiệp nhỏ lẻ - cạnh tranh giữa các tổ chức phi lợi nhuận - cạnh tranh giữa các cá nhân trong xã hội

c)

- cạnh tranh về giá giữa các cửa hàng bán lẻ - cạnh tranh giữa các tập đoàn công nghệ - cạnh tranh giữa các trường học

d)

- cạnh tranh giữa các nhà sản xuất nông nghiệp - cạnh tranh giữa các doanh nghiệp vừa và nhỏ - cạnh tranh giữa các tổ chức từ thiện

70.

Cạnh tranh là gì?

a)

Là sự ganh đua đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế nhằm giành nơi sản xuất và tiêu thụ có lợi nhất thu được lợi nhuận cao.

b)

Là sự hợp tác giữa các doanh nghiệp để cùng phát triển thị trường.

c)

Là việc các doanh nghiệp chia sẻ lợi nhuận với nhau.

d)

Là quá trình các chủ thể kinh tế tránh đối đầu để duy trì sự ổn định.

71.

Trình bày công thức tính giá trị hàng hóa.

a)

W = c + v + m

b)

W = c + v - m

c)

W = c - v + m

d)

W = c + m

72.

Các chủ thể tham gia thị trường?

a)

Người sản xuất, người tiêu dùng, chủ thể trung gian, nhà nước

b)

Chỉ có người sản xuất và người tiêu dùng

c)

Chỉ có nhà nước và chủ thể trung gian

d)

Chỉ có người tiêu dùng và nhà nước

73.

23. Các quy luật kinh tế của kinh tế thị trường?

a)

Quy luật giá trị, quy luật cung cầu, quy luật cạnh tranh, quy luật lưu thông tiền tệ

b)

Quy luật độc quyền, quy luật phát triển, quy luật bảo hộ, quy luật thuế quan

c)

Quy luật sản xuất, quy luật tiêu dùng, quy luật phân phối, quy luật đầu tư

d)

Quy luật lao động, quy luật xuất khẩu, quy luật nhập khẩu, quy luật tài chính

74.

Trình bày tác động của cung - cầu đến giá cả hàng hóa.

a)

Cung > cầu thì giá cả < giá trị hàng hóa Cung < cầu thì giá cả > giá trị hàng hóa Cung = cầu thì giá cả = giá trị hàng hóa

b)

Cung > cầu thì giá cả > giá trị hàng hóa Cung < cầu thì giá cả < giá trị hàng hóa Cung = cầu thì giá cả > giá trị hàng hóa

c)

Cung > cầu thì giá cả = giá trị hàng hóa Cung < cầu thì giá cả = giá trị hàng hóa Cung = cầu thì giá cả < giá trị hàng hóa

d)

Cung > cầu thì giá cả > giá trị hàng hóa Cung < cầu thì giá cả > giá trị hàng hóa Cung = cầu thì giá cả < giá trị hàng hóa

75.

Trình bày các thuộc tính của hàng hóa?

a)

Giá trị và giá trị sử dụng

b)

Giá trị và giá cả thị trường

c)

Giá trị sử dụng và giá cả thị trường

d)

Giá trị sử dụng và nguồn gốc xuất xứ

76.

Biểu hiện của quy luật giá trị thặng dư trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền?

a)

Lợi nhuận độc quyền

b)

Lợi nhuận bình quân

c)

Lợi nhuận cá biệt

d)

Lợi nhuận siêu ngạch

77.

Nêu các mô hình kinh tế thị trường mà anh/chị biết.

a)

Kinh tế thị trường tự do (Mỹ), kinh tế thị trường xã hội ở Đức, kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam, kinh tế thị trường XHCN ở Trung Quốc…

b)

Kinh tế kế hoạch hóa tập trung, kinh tế hỗn hợp, kinh tế truyền thống, kinh tế nông nghiệp tự cung tự cấp.

c)

Kinh tế thị trường tự do ở Việt Nam, kinh tế thị trường xã hội ở Mỹ, kinh tế thị trường định hướng tư bản ở Trung Quốc.

d)

Kinh tế thị trường chỉ tồn tại ở các nước phát triển, không có ở các nước đang phát triển.

78.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư 4.0

a)

Liên kết thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả nhất

b)

Chỉ tập trung vào sản xuất hàng loạt bằng máy móc cơ khí

c)

Phát triển chủ yếu dựa trên năng lượng hơi nước

d)

Chỉ sử dụng công nghệ thông tin trong quản lý doanh nghiệp

79.

Mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam hướng đến xác lập một xã hội như thế nào?

a)

Xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Xã hội chỉ tập trung vào phát triển kinh tế mà không quan tâm đến công bằng xã hội

c)

Xã hội không có sự tham gia của nhà nước trong quản lý kinh tế

d)

Xã hội ưu tiên lợi ích cá nhân hơn lợi ích cộng đồng

80.

Đâu là tiêu chuẩn cơ bản để chọn phương án triển khai CNH, HĐH ở nước ta

a)

Hiệu quả kinh tế xã hội

b)

Số lượng lao động

c)

Diện tích đất đai

d)

Mức độ đô thị hóa

81.

Xuất khẩu tư bản chủ yếu thực hiện dưới hình thức nào?

a)

Đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp

b)

Xuất khẩu hàng hóa

c)

Nhập khẩu công nghệ

d)

Cho vay tiêu dùng

82.

Quy luật giá trị có ý nghĩa gì trong thực tiễn kinh tế?

a)

Giúp xác định giá cả hàng hóa phù hợp với giá trị lao động.

b)

Làm cho giá cả hàng hóa luôn cao hơn giá trị thực.

c)

Không ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh.

d)

Chỉ áp dụng cho các sản phẩm nông nghiệp.

83.

Đâu là nguyên nhân hình thành độc quyền và tác động của độc quyền trong nền kinh tế thị trường?

a)

Độc quyền hình thành do sự kiểm soát nguồn lực, đổi mới công nghệ, và có thể gây ra giảm cạnh tranh, tăng giá cả.

b)

Độc quyền hình thành do sự cạnh tranh mạnh mẽ và luôn làm giảm giá cả.

c)

Độc quyền hình thành do sự phân phối công bằng tài nguyên và thúc đẩy cạnh tranh.

d)

Độc quyền hình thành do sự thiếu đổi mới công nghệ và luôn làm tăng phúc lợi xã hội.

84.

Các phương pháp sản xuất giá trị thặng dư có ý nghĩa lý luận và thực tiễn như thế nào?

a)

Giúp hiểu rõ bản chất bóc lột trong chủ nghĩa tư bản và định hướng phát triển kinh tế xã hội.

b)

Chỉ phục vụ cho việc nghiên cứu lịch sử kinh tế.

c)

Không có ý nghĩa thực tiễn đối với xã hội hiện đại.

d)

Chỉ mang tính lý luận, không áp dụng được vào thực tiễn.

85.

Tính tất yếu khách quan của sự phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Đáp ứng yêu cầu phát triển của lực lượng sản xuất hiện đại và hội nhập quốc tế.

b)

Giữ nguyên các phương thức sản xuất truyền thống.

c)

Loại bỏ hoàn toàn vai trò của nhà nước trong nền kinh tế.

d)

Phát triển kinh tế tự cung tự cấp.