NEW
Font size
WorksheetsMarketing Multiple Choice Test – 60 Questions
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Marketing là gì?
Quá trình sáng tạo sản phẩm
Quá trình tạo dựng giá trị và thỏa mãn nhu cầu của khách hàng
Quá trình quảng bá sản phẩm
Quá trình nghiên cứu thị trường
Yếu tố nào thuộc môi trường vi mô trong Marketing?
Nhà cung cấp
Đối thủ cạnh tranh
Nhân khẩu học
Kênh phân phối
Mục tiêu chính của Marketing là:
Tăng doanh thu cho doanh nghiệp
Tạo ra sản phẩm sáng tạo
Đáp ứng nhu cầu và mong muốn của khách hàng
Mở rộng thị phần
Phân đoạn thị trường là quá trình:
Phân chia thị trường theo địa lý
Phân chia thị trường thành các nhóm khách hàng có nhu cầu và hành vi tương tự
Phân tích đối thủ cạnh tranh
Xây dựng chiến lược marketing
Yếu tố nào sau đây không thuộc Marketing-mix truyền thống (4P)?
Product
People
Price
Promotion
Yếu tố nào của marketing-mix thường linh hoạt nhất?
Cổ động
Giá
Phân phối
Sản phẩm
Trong các nhân tố sau, nhân tố nào không phải là trung gian phân phối?
Nhà bán buôn
Nhà bán lẻ
Người tiêu dùng
Đại lý và môi giới
Kênh phân phối trực tiếp còn gọi là kênh:
Cấp không
Cấp 1
cấp 2
cấp 3
Thứ tự đúng của tiến trình marketing mục tiêu là:
Phân đoạn → Lựa chọn thị trường mục tiêu → Định vị
Định vị → Phân đoạn → Lựa chọn
Lựa chọn → Phân đoạn → Định vị
Định vị thị trường là:
Phân chia thị trường
Lựa chọn sản phẩm
Thiết lập hình ảnh sản phẩm trong tâm trí khách hàng
Mở rộng thị trường
Quan điểm marketing hiện đại tập trung vào:
Giá cả
Mối quan hệ dài hạn với khách hàng
Sản phẩm
Quảng cáo
Môi trường marketing vi mô bao gồm:
Chính trị
Công nghệ
Khách hàng
Kinh tế
Một ví dụ về nguồn thông tin cá nhân là:
Báo chí
Người bán hàng
Bạn bè, người thân
Quảng cáo TV
Chị Hoa mua tủ lạnh cho gia đình. Chị là:
Khách hàng công quyền
Khách hàng tiêu dùng
Khách hàng bán lẻ
Khách hàng kỹ nghệ
Quảng cáo có độ phủ rộng nhất là trên:
Tivi
Radio
Tạp chí
Internet
Khách sạn định giá thấp hơn cho khách nội địa là hình thức:
Bớt giá
Chiết khấu chức năng
Phân biệt theo đối tượng khách hàng
Giá tâm lý
Chiến lược phù hợp với sản phẩm độc đáo, thu hồi vốn nhanh là:
Giá hớt váng
Giá thâm nhập
Giá thị trường
Giá cạnh tranh
Chiết khấu khi mua số lượng lớn là:
Chiết khấu bán lẻ
Chiết khấu thanh toán
Chiết khấu số lượng
Chiết khấu thời vụ
Kênh cấp 1 là sự kết hợp giữa:
Nhà sản xuất – lẻ
Nhà sản xuất – sỉ – lẻ
Nhà sản xuất – bán lẻ
Tất cả đều sai
Quan điểm xã hội về Marketing yêu cầu cân bằng:
Cá nhân – lợi nhuận
Công ty – khách hàng
Khách hàng – doanh nghiệp – xã hội
Xã hội – chi phí
Môi trường kinh tế ảnh hưởng đến:
Nhu cầu và khả năng chi tiêu
Công nghệ
Đối thủ
Giá trị văn hóa
Họp báo xin lỗi khách hàng là hình thức:
Xúc tiến bán
Bán hàng trực tiếp
Hội nghị khách hàng
Quan hệ công chúng
Marketing phân biệt là:
Một phân đoạn
Một chiến lược
Nhiều chiến lược cho nhiều phân đoạn
Không khác biệt
Giai đoạn đánh giá phương án là:
Mua ngay
Sử dụng
Tìm kiếm
So sánh các lựa chọn
Nhu cầu người tiêu dùng xuất phát từ:
Nguồn nội tại hoặc ngoại tại
Giá cả
Người bán
Hàng tồn
Công cụ xúc tiến kích thích mua mạnh nhất:
Khuyến mãi
PR
Marketing trực tiếp
Quảng cáo
Câu 28 Quan điểm bán hàng tập trung vào:
Thương hiệu
Thúc đẩy bán hàng ngắn hạn
Nhu cầu khách hàng
Trải nghiệm
Hàng tiêu dùng thường ngày phù hợp với:
Kênh 0
Kênh 1
Kênh nhiều cấp
Tất cả đều đúng
Môi trường pháp lý ảnh hưởng qua:
Đối thủ
Luật quảng cáo và bảo vệ người tiêu dùng
Khách hàng
Công nghệ
C2 định giá thấp hơn 0 độ nhằm:
Tối đa hóa lợi nhuận
Thâm nhập
Chiếm thị phần
B và C đúng
Định giá thấp hơn thị trường nhằm:
Doanh thu – lợi nhuận
Thị phần
Khác
Chất lượng
Kênh cấp không phù hợp với:
Hàng không bền
Hàng tiện dụng
Hàng mua lựa chọn
Dịch vụ
Lựa chọn thị trường mục tiêu là:
Chọn sản phẩm
Chọn khu vực
Chọn phân đoạn để tập trung nguồn lực
Chọn đối thủ
Yếu tố văn hóa ảnh hưởng qua:
Xu hướng
Giá trị và phong tục
Công nghệ
Thuế
Price trong marketing-mix là:
Sản phẩm
Giá
Xúc tiến
Phân phối
Marketing số khác truyền thống ở:
Giá
Nền tảng tương tác
Phân phối
Sản phẩm
Khách hàng trung gian là:
Người tiêu dùng
Bán buôn – bán lẻ
Nhà nước
Lao động
Thị trường mục tiêu cần:
Rộng
Có thể đo lường và tiếp cận
Ngẫu nhiên
Không cạnh tranh
Giá tâm lý là:
Giá thấp
Giá tác động cảm xúc
Giá chi phí
Giá thị trường
Khuyến mãi ngắn hạn nhằm:
Hình ảnh
Kích cầu nhanh
Định vị
Quan hệ
Câu 53 Quảng cáo khác PR ở:
A. Thông điệp
B. Trả phí truyền thông
C. Mục tiêu
D. Công chúng
Hàng mua lựa chọn cần:
Phân phối rộng
So sánh trước mua
Giá thấp
Ít thông tin
Chi phí marketing thuộc:
Doanh thu
Chi phí hoạt động
Lợi nhuận
Tài sản
Thương hiệu giúp:
Tăng chi phí
Giảm rủi ro cảm nhận
Giảm cạnh tranh
Giảm phân phối
Influencer marketing thuộc:
Giá
Xúc tiến
Phân phối
Sản
Marketing nội bộ hướng đến:
Khách hàng
Nhân viên
Đối thủ
Cổ đông
Giá trị khách hàng là:
Doanh thu
Chi phí
Lợi ích cảm nhận
Sản lượng
Marketing bền vững nhấn mạnh:
Lợi nhuận
Thị phần
Trách nhiệm xã hội
Giá thấp
Một phân đoạn hiệu quả cần
Đa dạng nhu cầu
Đồng nhất hành vi
Không tương đồng
Khác thu nhập
Nhu cầu người tiêu dùng xuất phát từ
Nguồn nội tại hoặc ngoại tại
Giá cả
Người bán
Hàng tồn
Ưu điểm của phân phối rộng rãi là :
Hình ảnh
Mở rộng thị trường
Kiểm soát
Chi phí thấp
Phân đoạn theo địa lý dựa trên
Thu nhập
Lối sống
Vùng miền
Động cơ
Nhược điểm của quảng cáo TV là :
Chi phí cao
Độ phủ thấp
Sai thông tin
Không sinh động
Trung gian bán sĩ không nhắm đến :
Người tiêu dùng
Người bán lẻ
Tổ chức
Siêu thị
STP là viết tắt của :
Strategy-Tactic-Promotion
Segmentation-Tảgeting-Póitioning
Sales-Trade-Profit
Service-Technology-Product
Bao bì thuộc yếu tố nào
Product
Price
Promotion
Place
CRM nhằm mục tiêu
Giảm chi phí
Duy trì quan hệ khách hàng
Tăng giá
Kiểm soát bán hàng
Marketing trực tiếp nổi bật ở
Độ phủ
Chi phí
Cá nhân hóa
Ít dữ liệu
Giá thâm nhập nhằm
lợi nhuận cao
Chiếm thị phần nhanh
Định vị cao cấp
Giảm phân phối
Marketing trải nghiệm nhấn mạnh
Giá
Cảm xúc khách hàng
Phân phối
Quảng cáo
Hành vi sau mua
Nhận biết
Tìm kiếm
Đánh giá
Cảm nhận và phản ứng
