wayground logo

Lembar Kerja Gratis yang Dapat Dicetak

BARU

Ukuran huruf

S
M
L
XL
Lembar kerja

Vật Lý

Total soal: 31

Worksheet time: 2mins

Nama
Kelas
Tanggal
1.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường :

a)

Bị hắt trở lại môi trường cũ

b)

Bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ hai

c)

Tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai

d)

Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai

2.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng.So với góc tới,góc khúc xạ

a)

nhỏ hơn

b)

lớn hơn hoặc bằng

c)

lớn hơn

d)

nhỏ hơn hoặc lớn hơn

3.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức đúng

a)

n1 . sin r = n2 . sin i

b)

n1 . sin i = n2 . sin r

c)

n1 . cos r = n2 . cos i

d)

n1 . tan r = n2 . tan i

4.

Trong trường hợp sau đây, tia sáng ko truyền thẳng khi

a)

Truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt có cùng chiết suất

b)

tới vuông góc với mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

c)

có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt

d)

truyền xiên góc từ không khí vào kim cương

5.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào nước có chiết suất n=4/3. Nếu góc khúc xạ r là 30 độ thì góc tới i (lấy tròn) là

a)

20 độ

b)

36 ĐỘ

c)

42 độ

d)

45 độ

6.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

c)

ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

d)

cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

7.

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là:

a)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

b)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

c)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

d)

As có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

8.

Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

gương phẳng.

b)

cáp dẫn sáng trong nội soi.

c)

gương cầu.

d)

thấu kính.

9.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Tia khúc xạ và tia tới luôn nằm ở hai bên pháp tuyến

b)

Pháp tuyến là đường thẳng vuông góc với mặt phân cách tại điểm tới

c)

Góc tới là góc tạo bởi tia tới và mặt phân cách

d)

Góc tới lớn hơn góc khúc xạ hay không còn tuỳ thuộc vào độ lớn chiết suất môi trường chứa tia tới và môi trường chứa tia khúc xạ.

10.

Công thức tính chiết suất tuyệt đối là

a)

n=c/v

b)

n=v/c

c)

n=v.c

d)

n=1/c

11.

Quan sát chiếc đũa khi nhúng vào nước. Hãy chọn câu phát biểu đúng?

a)

Ta thấy chiếc đũa dường như dài hơn do hiện tượng ánh sáng bị tán xạ.

b)

Ta thấy chiếc đũa sáng hơn do phản xạ ánh sáng.

c)

Phần đũa ngập trong nước nhỏ hơn phần đũa trên mặt nước do ánh sáng bị nước hấp thụ.

d)

Ta thấy chiếc đũa bị gãy khúc tại mặt phân cách hai môi trường do hiện tượng khúc xạ ánh sáng

12.

Ta có tia tới và tia khúc xạ trùng nhau khi

a)

góc tới bằng 0°

b)

góc tới lớn hơn góc khúc xạ.

c)

góc tới bằng góc khúc xạ.

d)

góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

13.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ r là góc tạo bởi

a)

tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới.

b)

tia khúc xạ và tia tới.

c)

tia khúc xạ và mặt phân cách.

d)

tia khúc xạ và điểm tới.

14.

Tính góc giới hạn phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ từ nước sang không khí. Biết

chiết suất của nước là 4/3.

a)

60°

b)

30°

c)

45°

d)

48°

15.

Một tia sáng đi từ thuỷ tinh đến mặt phân cách với nước. Biết chiết suất của thuỷ tinh là 1,5 ; chiết suất của nước là 4/3. Để có tia sáng đi vào nước thì góc tới (i) phải thoả mãn điều kiện nào dưới đây?

a)

i ≥ 62°44'

b)

i < 62°44'

c)

i < 65°48'

d)

i < 48°35'

16.

Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước và của không khí đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1,333 và 1. Góc tới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là

a)

41,40°

b)

53,12°

c)

36,88°

d)

48,61°

17.

Lăng kính là một khối chất trong suốt

a)

có dạng trụ tam giác

b)

giới hạn bởi 2 mặt cầu

c)

có dạng hình trụ tròn

d)

hình lục lăng

18.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

a)

trên của lăng kính

b)

cạnh của lăng kính

c)

dưới của lăng kính

d)

đáy của lăng kính

19.

Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

a)

hai mặt bên của lăng kính

b)

tia tới và pháp tuyến

c)

tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

d)

tia ló và pháp tuyến

20.

Đường đi của tia sáng qua lăng kính đặt trong không khí hình vẽ nào là không đúng.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

21.

Sự phân tích ánh sáng trắng được quan sát trong thí nghiệm nào sau đây?

a)

Chiếu một chùm sáng trắng vào một gương phẳng

b)

Chiếu một chùm sáng trắng qua một tấm thủy tinh mỏng

c)

Chiếu một chùm sáng trắng vào một lăng kính

d)

Chiếu một chùm sáng trắng qua một thấu kính phân kì

22.

Khi chiếu ánh sáng từ nguồn ánh sáng trắng qua lăng kính, ta thu được

a)

Ánh sáng màu trắng

b)

Một dài màu xếp liền nhau: Đỏ - da cam – vàng - lục – lam – chàm – tím

c)

Một dải gồm ba màu cơ bản: Đỏ - lục – lam

d)

Ánh sáng đỏ

23.

Chiếu ánh sáng màu đỏ qua tấm lọc màu vàng, ánh sáng thu được có màu gì?

a)

Màu da cam

b)

Màu vàng

c)

Màu đỏ

d)

Thấy tối,ko có màu đỏ hoặc vàng

24.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa

c)

phần rìa và phần giữa = nhau

d)

hình dạng bất kỳ

25.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm

b)

song song với trục chính

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

26.

Vật liệu nào KHÔNG được dùng làm thấu kính?

a)

Thuỷ tinh trong

b)

Nhựa trong

c)

Aluminum

d)

H2O

27.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính:

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hội tụ

d)

có thể làm bằng chất rắn trong suốt

28.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló:

a)

đi qua tiêu điểm của thấu kính.

b)

song song với trục chính của thấu kính

c)

cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kỳ

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm

29.

Đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kỳ thu được ảnh A’B' là:

a)

ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.

b)

ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.

c)

ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật.

d)

ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật.

30.

Ảnh của một ngọn nến qua một thấu kính phân kì:

a)

Có thể là ảnh thật, có thể là ảnh ảo

b)

Chỉ có thể là ảnh ảo, nhỏ hơn ngọn nến

c)

Chỉ có thể là ảnh ảo, lớn hơn ngọn nến

d)

Chỉ có thể là ảnh ảo, có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn ngọn nến

31.

Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy

a)

Dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường

b)

Dòng chữ như khi nhìn bình thường

c)

Dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường

d)

Không nhìn được dòng chữ