wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NMVN

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Các giai đoạn phát triển của Tiếng Việt gồm:

a)

Gđ Môn-Khơ Me, gđ tiền Việt Mường, gđ Việt Mường cổ, gđ Việt Mường chung, gđ Việt Cổ, gđ Việt trung đại, gđ Việt hiện đại

b)

Gđ Môn-Khơ Me, gđ Việt Mường cổ, gđ tiền Việt Mường, gđ Việt Mường chung, gđ Việt cổ, gđ Việt trung đại, gđ Việt hiện đại

c)

Gđ Môn-Khơ Me, gđ Việt Mường cổ, gđ Việt Mường chung, gđ Việt Mường, gđ Việt cổ, gđ Việt trung đại, gđ Việt hiện đại

d)

Gđ Môn-Khơ Me, gđ tiền Việt Mường, gđ Việt Mường cổ, gđ Việt cổ, gđ Việt Mường chung, gđ Việt trung đại, gđ Việt hiện đại

2.

Tiếng Việt thuộc loại hình ngôn ngữ nào?

a)

Lập khuân (đa tổng hợp)

b)

Chắp dính

c)

Đơn lập

d)

Khuất chiết (hòa kết, biến hình)

3.

Xét về nguồn gốc, tiếng Việt được các nhà nghiên cứu xếp vào:

a)

Nhóm Thái-Tày, nhánh Môn-Khmer, họ Nam Á

b)

Nhóm Việt-Mường, nhánh Môn-khmer, họ Hán Tạng

c)

Nhóm Tạng-Miến, nhánh Môn-khmer, họ Thái

d)

Nhóm Việt-Mường, nhánh Môn-Khmer, họ Nam Á

4.

Trong lịch sử phát triển tiếng Việt, giai đoạn đầu tiên là giai đoạn nào?

a)

Gđ tiền Việt-Mường

b)

Gđ Việt-Mường cổ

c)

Gđ Việt-Mường chung

d)

Gđ Môn-Khmer

5.

“Từ không biến đổi hình thái, các quan hệ ngữ pháp và ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị chủ yếu bằng hư từ và trật tự từ” là đặc điểm của loại hình ngôn ngữ nào?

a)

Ngôn ngữ lập khuân

b)

Ngôn ngữ chắp dính

c)

Ngôn ngữ khuất chiết

d)

Ngôn ngữ đơn lập

6.

Xét về loại hình, các nhà nghiên cứu đã chia các ngôn ngữ trên thế giới thành mấy loại hình ngôn ngữ?

a)

5

b)

6

c)

3

d)

4

7.

Âm tiết là gì?

a)

Đơn vị phát âm rõ nhất

b)

Đơn vị phát âm nhỏ nhất

c)

Đơn vị phát âm ngắn nhất

d)

Đơn vị phát âm dài nhất

8.

Bậc 1 của âm tiết Tiếng Việt bao gồm các thành phần nào?

a)

Âm đệm, âm chính, âm cuối

b)

Âm đầu, âm đệm, âm chính

c)

Âm đầu, phần vần, thanh điệu

d)

Âm đầu, âm chính, thanh điệu

9.

Các âm tiết “túi, kêu, cau, mái” thuộc nhóm âm tiết nào sau đây?

a)

Âm tiết nửa khép

b)

Âm tiết mở

c)

Âm tiết nửa mở

d)

Âm tiết khép

10.

Các âm tiết “tắc, thấp, đất, sắc” thuộc nhóm âm tiết nào sau đây?

a)

Nhóm âm tiết nửa khép

b)

Nhóm âm tiết mở

c)

Nhóm âm tiết khép

d)

Nhóm âm tiết nửa mở

11.

Âm tiết TV có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính độc lập cao, có khả năng biểu hiện nghĩa, có cấu trúc chặt chẽ

b)

Có tính độc lập cao, khả năng biểu hiện nghĩa thấp, cấu trúc không chặt chẽ

c)

Có thể nổi âm, có khả năng chẻ từ, có cấu trúc chặt chẽ

d)

Có tính độc lập thấp, khả năng biểu hiện nghĩa thấp, cấu trúc chặt chẽ

12.

Ở dạng đầy đủ, cấu trúc âm tiết TV bao gồm:

a)

3 thành phần, 2 bậc

b)

5 thành phần, 5 bậc

c)

5 bậc, 2 thành phần

d)

5 thành phần, 2 bậc

13.

Đặc điểm nào sau đây không phải của âm tiết TV:

a)

Có khả năng biểu hiện ý nghĩa

b)

Có một cấu trúc chặt chẽ

c)

Có tính độc lập cao

d)

Không có một cấu trúc chặt chẽ

14.

Hai âm tiết “lá vàng” lần lượt thuộc các kiểu âm tiết nào sau?

a)

Âm tiết mở, âm tiết khép

b)

Âm tiết nửa mở, âm tiết nửa khép

c)

Âm tiết môi, âm tiết khép

d)

Âm tiết mở, âm tiết khép

15.

Dựa vào cách kết thúc âm tiết, âm tiết được chia thành:

a)

Âm tiết mở, âm tiết nửa mở, âm tiết khép, âm tiết nửa khép

b)

Âm tiết mở, âm tiết nửa mở, âm tiết xát, âm tiết vang

c)

Âm tiết môi, âm tiết nửa mở, âm tiết nửa khép, âm tiết khép

d)

Âm tiết vang, âm tiết tắc, âm tiết nguyên âm, âm tiết bán nguyên âm

16.

Phụ âm /k/ được viết thành “ch” khi đi với các nguyên âm nào sau đây?

a)

A. e, a, ê

b)

B. a, i, e

c)

C. i, e, ê

d)

D. i, iê, e

17.

Phụ âm “ng” trong âm tiết “ngân” được miêu tả là phụ âm:

a)

A. Gốc lưỡi, tắc, vang

b)

B. Mặt lưỡi, tắc, vang

c)

C. Gốc lưỡi, xát, hữu thanh

d)

D. Mặt lưỡi, xát, hữu thanh

18.

Trong TV, có mấy nguyên âm có hai cách thể hiện bằng chữ viết?

a)

A. 4 nguyên âm

b)

B. 3 nguyên âm

c)

C. 8 nguyên âm

d)

D. 5 nguyên âm

19.

Nhóm thanh điệu nào sau đây là nhóm có âm vực cao?

a)

A. Huyền, ngã, sắc

b)

B. Không dấu, huyền, ngã

c)

C. Huyền, hỏi, nặng

d)

D. Không dấu, ngã, sắc

20.

Âm đệm /w/ được ghi bằng chữ “o” khi đứng trước các nguyên âm nào?

a)

A. Nguyên âm hẹp

b)

B. Nguyên âm rộng

c)

C. Nguyên âm hàng giữa

d)

D. Nguyên âm tròn môi

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng về âm vị?

a)

Là đơn vị tối thiểu của hệ thống ngữ âm của một ngôn ngữ dùng để cấu tạo và phân biệt vỏ âm thanh của các đơn vị có nghĩa của ngôn ngữ.

b)

Là đơn vị tối thiểu của hệ thống từ vựng của một ngôn ngữ dùng để định danh.

c)

Là đơn vị của lời nói, có chức năng phân biệt vỏ âm thanh của các đơn vị có nghĩa của ngôn ngữ.

d)

Là đơn vị tối thiểu của hệ thống ngữ âm của một ngôn ngữ dùng để cấu tạo các đơn vị có nghĩa của ngôn ngữ.

22.

Xét theo tiêu chí vị trí, nhóm các phụ âm “m, b, v, ph” được xếp vào nhóm phụ âm nào sau đây?

a)

Nhóm phụ âm gốc lưỡi

b)

Nhóm phụ âm mặt lưỡi

c)

Nhóm phụ âm môi

d)

Nhóm phụ âm đầu lưỡi

23.

Trong TV, có bao nhiêu nguyên âm làm âm chính?

a)

13 nguyên âm đơn, 8 nguyên âm đôi

b)

16 nguyên âm đơn, 3 nguyên âm đôi

c)

16 nguyên âm đơn, 8 nguyên âm đôi

d)

13 nguyên âm đơn, 3 nguyên âm đôi

24.

Kiểu từ được tổ hợp các tiếng trên cơ sở hòa phối ngữ âm là:

a)

Từ phức

b)

Từ láy

c)

Từ ngẫu hợp

d)

Từ ghép

25.

Nhóm từ nào sau đây thuộc kiểu từ ngẫu hợp?

a)

Tre pheo, đụng sá, đổ đen, xi măng

b)

Cao su, ca cao, xi măng, câu lạc bộ

c)

Cao su, ca dao, chợ búa, tre pheo

d)

Cao su, ca cao, bếp núc, kinh tế

26.

Đơn vị cấu tạo từ trong tiếng Việt là gì?

a)

Âm vị

b)

Tiếng

c)

Âm vị và âm tố

d)

Âm tố

27.

Cụm từ nào dưới đây thuộc kiểu ngữ cố định định danh?

a)

Một vốn bốn lời

b)

Bán bò tậu ếnh ương

c)

Lông mày lá liễu

d)

Nói dại dở đi

28.

Thành ngữ nào dưới đây được cấu tạo theo mô hình “A ss B”?

a)

Như rùa bò

b)

Nuôi ong tay áo

c)

Đẹp như tiên

d)

Bán bò tậu ếnh ương

29.

Phát biểu nào sau đây đúng về khái niệm từ?

a)

Từ là đơn vị nhỏ nhất có nghĩa, có kết cấu vỏ ngữ âm bền vững, hoàn chỉnh, có chức năng gọi tên, được vận dụng độc lập, tái hiện tự do trong lời nói để tạo câu.

b)

Từ là đơn vị nhỏ nhất có nghĩa, có kết cấu vỏ ngữ âm bền vững, hoàn chỉnh, có không thể vận dụng độc lập, tái hiện tự do trong lời nói để tạo câu.

c)

Từ là đơn vị nhỏ nhất có nghĩa, có kết cấu vỏ ngữ âm bền vững, hoàn chỉnh, có chức năng gọi tên, nhưng không thể dùng độc lập.

d)

Từ là đơn vị nhỏ nhất có nghĩa, có kết cấu vỏ ngữ âm bền vững, hoàn chỉnh, có chức năng thông báo, được vận dụng độc lập, tái hiện tự do trong lời nói để tạo câu.

30.

Thành ngữ nào dưới đây thuộc kiểu thành ngữ miêu tả ẩn dụ nêu một sự kiện?

a)

Hòn đất ném đi hòn chì ném lại

b)

Mẹ tròn con vuông

c)

Nuôi ong tay áo

d)

Đẹp như tiên

31.

Thành ngữ “Nói có sách mách có chứng” thuộc loại nào?

a)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ hai sự kiện tương đồng

b)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ một sự kiện

c)

Thành ngữ so sánh

d)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ hai sự kiện tương phản

32.

Dựa vào phương thức cấu tạo, các từ được phân thành các kiểu nào sau đây?

a)

Từ đơn, từ ghép đẳng lập, từ ghép chính phụ, từ láy

b)

Từ đơn, từ phức, từ ghép, từ láy

c)

Từ đơn, từ ghép, từ láy, từ ngẫu hợp

d)

Từ đơn, từ phức, từ láy, từ ngẫu hợp

33.

Kiểu từ được tổ hợp bởi các tiếng mà giữa chúng không có quan hệ gì về ngữ âm và ngữ nghĩa là gì?

a)

Từ phức

b)

Từ ngẫu hợp

c)

Từ ghép

d)

Từ láy

34.

Thành phần nghĩa thể hiện mối liên hệ giữa từ và thái độ chủ quan, cảm xúc của người nói là gì?

a)

Nghĩa cấu trúc

b)

Nghĩa ngữ dụng

c)

Nghĩa biểu vật

d)

Nghĩa biểu niệm

35.

Con đường hình thành hiện tượng đồng âm trong TV là gì?

a)

Do vay mượn từ, tách nghĩa của các từ đa nghĩa, sự biến đổi ngữ âm của từ do kết quả của một quá trình biến đổi ngữ âm lịch sử nào đó

b)

Không lí giải được nguyên nhân, do chuyển đổi từ loại, do vay mượn từ các ngôn ngữ khác, do sự tách biệt nghĩa của các từ đa nghĩa

c)

Do sự phát triển của ngôn ngữ, sự thay đổi nghĩa của từ theo thời gian

d)

Do sự sáng tạo của người nói, sự kết hợp các yếu tố ngữ âm khác nhau

36.

Tiêu chí dựa vào mối quan hệ giữa từ với đối tượng cho kết quả lượng phân đa nghĩa nào sau đây?

a)

Nghĩa gốc-nghĩa phát sinh

b)

Nghĩa tự do-nghĩa hạn chế

c)

Nghĩa thường trực-nghĩa không thường trực

d)

Nghĩa trực tiếp-nghĩa chuyển tiếp

37.

Từ trái nghĩa là:

a)

Là những từ có ý nghĩa trái ngược nhau trong mối quan hệ tương phản. Chúng cũng khác nhau về ngữ âm.

b)

Là những từ có ý nghĩa đối lập nhau trong mối quan hệ tương liên. Chúng khác nhau về ngữ âm và phản ánh những khái niệm tương phản về logic.

c)

Là những từ có ý nghĩa đối lập nhau trong mối quan hệ tương đồng. Chúng không khác nhau về ngữ âm và phản ánh những khái niệm tương phản về logic.

d)

Là những từ khác nhau về ngữ âm, nằm trong mối quan hệ tương liên nhưng không có ý nghĩa đối lập nhau.

38.

Những từ đồng âm cùng từ loại được gọi là:

a)

Đồng âm tiếng với tiếng

b)

Đồng âm từ với tiếng

c)

Đồng âm từ vựng-ngữ pháp

d)

Đồng âm từ vựng

39.

Nhóm từ nào thể hiện quan hệ trái nghĩa?

a)

Béo-cao, trẻ-già, gầy-béo

b)

Béo-khỏe, trẻ-già, cao-thấp

c)

Cao-thấp, gầy-yếu, béo-gầy

d)

No-đói, béo-gầy, cao-thấp

40.

Trong nhóm từ đồng nghĩa: sợ-hãi-kinh-khiếp-sợ-hãi-khiếp sợ...từ nào là từ trung tâm của nhóm?

a)

Khiếp

b)

Hãi

c)

Sợ

d)

Kinh

41.

Phát biểu nào sau đây là đúng về từ đồng nghĩa?

a)

Là những từ tương đồng nhau về nghĩa, không khác nhau về âm thanh và không phân biệt với nhau về sắc thái ngữ nghĩa hay sắc thái phong cách nào.

b)

Là những từ tương đồng với nhau về nghĩa, khác nhau về âm thanh và không phân biệt với nhau về sắc thái ngữ nghĩa cũng như sắc thái phong cách.

c)

Là những từ tương đồng nhau về nghĩa, khác nhau về âm thanh và có phân biệt với nhau về một vài sắc thái ngữ nghĩa hoặc sắc thái phong cách...nào đó hoặc đồng thời cả hai.

d)

Là những từ tương đồng nhau về nghĩa và âm thanh, có phân biệt với nhau về một vài sắc thái ngữ nghĩa hoặc sắc thái phong cách.

42.

Các thành phần nghĩa của từ bao gồm:

a)

Nghĩa biểu vật, nghĩa sở chỉ, nghĩa biểu niệm, nghĩa cấu trúc

b)

Nghĩa biểu niệm, nghĩa liên kết, nghĩa ngữ dụng, nghĩa cấu trúc

c)

Nghĩa biểu vật, nghĩa biểu niệm, nghĩa cấu trúc, nghĩa ngữ dụng

d)

Nghĩa biểu vật, nghĩa biểu niệm, nghĩa liên kết, nghĩa biểu thái

43.

Từ “cổ” trong “cổ áo”, “bà ấy bị đau cổ”, “cổ bình” có quan hệ với nhau như thế nào về mặt ngữ nghĩa?

a)

Đồng âm

b)

Trái nghĩa

c)

Đa nghĩa

d)

Đồng nghĩa

44.

Nhóm từ nào sau đây có nguồn gốc Ấn Âu?

a)

Cao bồi, phô mai, xúc xích, vắc-xin, xì ke

b)

Xì dầu, mì chính, sơ mi, pê-đan, phô mai

c)

Thủy sản, xúc xích, xì dầu, phục vụ, điều chế

d)

Kinh tế, khái quát, điều chế, dịch vụ, cao bồi

45.

Cách phân chia từ thành các lớp: thuật ngữ, từ địa phương, từ nghề nghiệp, tiếng lóng, lớp từ chung dựa vào tiêu chí nào?

a)

Theo phạm vi sử dụng

b)

Theo tính chất tích cực, tiêu cực

c)

Theo phong cách sử dụng

d)

Theo nguồn gốc

46.

Đặc điểm cơ bản của thuật ngữ là:

a)

Tính chính xác, tính đa nghĩa, tính hình tượng

b)

Tính hệ thống, tính hình tượng, tính quốc tế

c)

Tính chính xác, tính hệ thống, tính quốc tế

d)

Tính quốc tế, tính chính xác, tính đa nghĩa

47.

Những từ bị đẩy ra ngoài hệ thống từ vựng hiện tại và hiện nay đã bị các từ khác thay thế là một trong những đặc điểm của lớp từ nào dưới đây?

a)

Từ cổ

b)

Từ tiêu cực

c)

Từ lịch sử

d)

Từ cũ

48.

“Một lớp từ bao gồm những đơn vị từ ngữ được sử dụng phổ biến trong phạm vi những người cùng làm một nghề nào đó”. Đây là phát biểu của lớp từ nào sau đây?

a)

Tiếng lóng

b)

Từ nghề nghiệp

c)

Lớp từ chung

d)

Từ mới

49.

Đâu là những nguyên nhân bên trong dẫn đến sự rơi rụng của từ ngữ?

a)

Sự tranh chấp về giá trị và vị trí sử dụng, sự biến đổi ngữ âm, rút gọn từ

b)

Sự biến đổi ngữ âm, rút gọn từ ngữ, nguyên nhân văn hóa

c)

Sự tranh chấp về giá trị và vị trí sử dụng, nguyên nhân lịch sử

d)

Nguyên nhân văn hóa, lịch sử, xã hội

50.

Trong các nhóm từ dưới đây, nhóm nào là nhóm từ lịch sử?

a)

Thái thú, thượng thư, đối chác

b)

Thượng thư, thám hoa, đăm chiêu

c)

Âu (lo), cóc (biết), phen (so bì)

d)

Thái thú, thượng thư, thám hoa

51.

Những kiểu nói: “học với chả hành”, “mưa miếc gì”, “đàn ông đàn ang”, “đánh sặc tiết”, “cứng họng” thuộc lớp từ nào sau?

a)

Lớp từ thuộc phong cách viết

b)

Lớp từ khẩu ngữ

c)

Lớp từ có ý nghĩa tiêu cực

d)

Lớp từ trung hòa về phong cách

52.

Lớp từ tiêu cực bao gồm:

a)

Từ lịch sử, từ cổ, từ mới

b)

Tiếng lóng, từ mới, từ cổ

c)

Từ nghề nghiệp, tiếng lóng, từ mới

d)

Tiếng lóng, thuật ngữ, từ cổ

53.

Nhóm danh từ: bọn, tụi, đàn, bộ... được xếp vào nhóm:

a)

Danh từ vật thể

b)

Danh từ chỉ loại

c)

Danh từ tập thể

d)

Danh từ chất thể

54.

Từ “cả” trong câu: “Em có quyền tự hào về tôi và cả em nữa.” thuộc loại từ nào?

a)

Phụ từ

b)

Trợ từ

c)

Quan hệ từ

d)

Tình thái từ

55.

Câu thơ: “Thân em như ớt chín cây/ Càng tươi ngoài vỏ càng cay trong lòng”(Nguyễn Bính) có mấy tính từ?

a)

Có 4 tính từ

b)

Có 2 tính từ

c)

Có 5 tính từ

d)

Có 3 tính từ

56.

Từ “mà” trong câu: “Tôi đã đọc xong tờ báo mà anh cho mượn hôm qua.” thuộc loại từ nào?

a)

Tình thái từ

b)

Quan hệ từ

c)

Danh từ

d)

Phụ từ

57.

Cơ sở phân chia từ loại trong tiếng Việt là:

a)

Ý nghĩa khái quát, khả năng kết hợp, chức vụ cú pháp của từ trong câu

b)

Ý nghĩa khái quát, chức vụ cú pháp của từ trong câu

c)

Khả năng kết hợp, chức vụ cú pháp của từ trong câu

d)

Ý nghĩa khái quát, khả năng kết hợp, chức vụ cú pháp của từ trong cụm từ

58.

........lớp từ có sự giống nhau về các đặc điểm ngữ pháp.

a)

Từ loại

b)

Từ ghép

c)

Từ láy

d)

Từ mượn

59.

Trong câu “Bà đỗ Uẩn đặt lên chiếu một mâm đầy những thịt cá.”, từ “những” thuộc loại từ nào?

a)

Phụ từ

b)

Tình thái từ

c)

Quan hệ từ

d)

Trợ từ

60.

Nhóm danh từ: trí tuệ, tài năng, tư tưởng, đạo đức, thói, nết,... được xếp vào nhóm nào?

a)

Danh từ vật thể

b)

Danh từ tập thể

c)

Danh từ chất thể

d)

Danh từ tượng thể

61.

......... là toàn bộ các quy tắc cấu tạo của các đơn vị ngữ pháp (hình vị, từ, cụm từ, câu,...) quy tắc biến đổi và kết hợp các đơn vị ấy để tạo nên những sản phẩm lời nói.

a)

Từ vựng

b)

Ngữ dụng

c)

Ngữ âm

d)

Ngữ pháp

62.

Tổ chức chung của đoạn ngữ (cụm từ tự do) gồm có mấy phần?

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

4 phần

d)

5 phần

63.

Xác định thành tố trung tâm của cụm danh từ “Trường Đại học Sư phạm Hà Nội”.

a)

Trường

b)

Đại học

c)

Sư phạm

d)

Hà Nội

64.

Xác định thành tố trung tâm của cụm động từ “vừa đi Hải Phòng về”

a)

đi Hải Phòng về

b)

đi Hải Phòng

c)

về

d)

vừa

65.

Trong câu thơ: “Anh lên xe, trời đổ cơn mưa! Cái gạt nước xua đi nỗi nhớ” có mấy cụm động từ?

a)

1 cụm

b)

2 cụm

c)

3 cụm

d)

4 cụm

66.

Xác định thành tố trung tâm của cụm động từ “thường thức giấc lúc 3 giờ sáng”

a)

thường

b)

thức giấc

c)

thường thức giấc lúc

d)

thường thức giấc

67.

Thành tố phụ trước của danh từ có mấy vị trí?

a)

2 vị trí

b)

3 vị trí

c)

4 vị trí

d)

5 vị trí

68.

Trong câu thơ “Trèo lên cây bưởi hái hoa/Bước xuống vườn cà hái nụ tầm xuân” có mấy cụm động từ?

a)

1 cụm

b)

2 cụm

c)

3 cụm

d)

4 cụm

69.

Theo cấu tạo ngữ pháp, câu: “Trong nhà có khách” thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu rút gọn

b)

Câu đặc biệt

c)

Câu đơn hai thành phần

d)

Câu ghép

70.

Câu: “Mưa lâm thâm, gió trở lạnh, bầu trời u ám” thuộc kiểu câu ghép nào?

a)

Ghép chuỗi

b)

Ghép qua lại

c)

Ghép chính phụ

d)

Ghép đẳng lập

71.

______ là câu có từ 2 kết cấu chủ-vị nòng cốt trở lên, không bao hàm lẫn nhau, liên hệ với nhau bằng những quan hệ ngữ pháp nhất định.

a)

Câu đặc biệt

b)

Câu đơn hai thành phần

c)

Câu rút gọn

d)

Câu ghép

72.

Câu: “Ôi oi bực quá chừng” thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu đặc biệt danh từ

b)

Câu đặc biệt tình thái

c)

Câu đơn

d)

Câu đặc biệt vị từ

73.

Câu: “Anh ấy không những thông minh mà còn chăm chỉ” thuộc kiểu câu ghép nào?

a)

Ghép qua lại

b)

Ghép chính phụ

c)

Ghép chuỗi

d)

Ghép đẳng lập

74.

Cách phân chia câu thành: câu tường thuật, câu mệnh lệnh, câu nghi vấn và câu cảm thán là dựa vào tiêu chí nào?

a)

Căn cứ vào ý nghĩa

b)

Căn cứ vào cấu tạo ngữ pháp

c)

Căn cứ vào mối quan hệ với hiện thực

d)

Căn cứ vào mục đích nói

75.

Câu: “Người này là thợ mộc” là câu:

a)

Vị ngữ chỉ quan hệ với vật liệu

b)

Vị ngữ chỉ mục đích

c)

Vị ngữ chỉ quan hệ so sánh

d)

Vị ngữ chỉ quan hệ đồng nhất

76.

Câu: “Đêm càng khuya trăng càng sáng” thuộc kiểu câu ghép nào?

a)

Ghép chính phụ

b)

Ghép qua lại

c)

Ghép chuỗi

d)

Ghép đẳng lập

77.

Trong câu: “Anh không tin” thành phần nào bị phủ định?

a)

Nòng cốt câu

b)

Vị ngữ

c)

Chủ ngữ

d)

Thành phần phụ câu

78.

__________ là một kiến trúc kín tự thân, chỉ chứa một trung tâm cú pháp chính.

a)

Câu đơn hai thành phần

b)

Câu ghép

c)

Câu rút gọn

d)

Câu đặc biệt

79.

Biểu thức được gạch chân trong câu: “Em lấy hộ anh quyển sách cạnh cái tivi.” là biểu thức:

a)

Chỉ xuất thời gian khách quan

b)

Chỉ xuất không gian khách quan

c)

Chỉ xuất không gian chủ quan

d)

Chỉ xuất thời gian chủ quan

80.

Biểu thức được gạch chân trong phát ngôn: “Ngày kia chúng tôi đi Đà Nẵng.” là biểu thức:

a)

Chỉ xuất thời gian khách quan

b)

Chỉ xuất thời gian chủ quan

c)

Chỉ xuất không gian khách quan

d)

Chỉ xuất không gian chủ quan

81.

Biểu thức được gạch chân trong phát ngôn: “Họ tổ chức đám cưới năm 2015. Sáu năm sau, họ mới sinh con đầu lòng.” là biểu thức:

a)

Chỉ xuất không gian chủ quan

b)

Chỉ xuất thời gian khách quan

c)

Chỉ xuất thời gian chủ quan

d)

Chỉ xuất không gian khách quan

82.

Biểu thức: “Quyển sách này” là:

a)

Biểu thức miêu tả

b)

Biểu thức chỉ xuất

c)

Biểu thức chiếu vật tên riêng

d)

Biểu thức chỉ xuất thời gian

83.

__________ là hành động người nói sử dụng các yếu tố ngôn ngữ giúp cho người nghe nhận biết cái mình đang nói tới trong phát ngôn.

a)

Giao tiếp

b)

Chỉ xuất

c)

Miêu tả

d)

Định danh

84.

Các phương thức chiếu vật được sử dụng là:

a)

Dùng tên riêng và chỉ xuất

b)

Dùng tên riêng, dùng miêu tả xác định và chỉ xuất

c)

Dùng tên riêng và dùng miêu tả xác định

d)

Dùng tên riêng, dùng miêu tả xác định và hành động ngôn ngữ

85.

Biểu thức: “Cô gái mặc áo màu xanh” là:

a)

Biểu thức chiếu vật tên riêng

b)

Biểu thức chỉ xuất

c)

Biểu thức chỉ xuất không gian

d)

Biểu thức miêu tả

86.

Biểu thức được gạch chân trong phát ngôn: “Em lấy hộ anh quyển sách kia.” là biểu thức:

a)

Chỉ xuất không gian khách quan

b)

Chỉ xuất thời gian khách quan

c)

Chỉ xuất không gian chủ quan

d)

Chỉ xuất thời gian chủ quan

87.

Các nhân tố của hoạt động giao tiếp bao gồm:

a)

Ngôn ngữ, diễn ngôn và hiện thực giao tiếp

b)

Ngữ cảnh, diễn ngôn và thoại trường

c)

Ngữ cảnh và ngôn ngữ

d)

Ngữ cảnh, ngôn ngữ và diễn ngôn

88.

Cách thức con người sử dụng để thực hiện hành vi chiếu vật được gọi là:

a)

Biểu thức chiếu vật

b)

Quan hệ chiếu vật

c)

Phương thức chiếu vật

d)

Chiếu vật

89.

Biểu thức ngữ vi nguyên cấp (hàm ẩn) vẫn có hiệu lực ở lời nhưng:

a)

Chứa động từ ngữ vị

b)

Chứa động từ nói năng

c)

Chứa động từ ngữ vị

d)

Không chứa động từ ngữ vị

90.

Hành vi sử dụng các yếu tố như ngữ âm, từ, các kiểu kết hợp từ thành câu... để tạo ra một phát ngôn về hình thức và nội dung là:

a)

Hành vi tạo lời

b)

Hành vi mượn lời

c)

Hành vi ngôn ngữ

d)

Hành vi ở lời

91.

Phát ngôn: “Sao anh lại để xe trước cửa nhà tôi thế?” có hiệu lực ở lời là:

a)

Phê bình

b)

Phàn nàn

c)

Nhắc nhở

d)

Cảnh cáo

92.

Nhóm những hành động ở lời có hiệu lực mong muốn người nghe thực hiện hành động trong tương lai là nhóm:

a)

Cam kết

b)

Điều khiển

c)

Trần thuật

d)

Tuyên bố

93.

Phát ngôn “Con không làm vỡ cái cốc thì ai làm?” là:

a)

Hành động hỏi

b)

Hành động khẳng định gián tiếp

c)

Hành động phê bình

d)

Hành động khẳng định trực tiếp

94.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào chứa động từ ngữ vị?

a)

Anh ấy khuyên tôi bỏ thuốc lá.

b)

Tôi khuyên anh nên bỏ thuốc lá.

c)

Tôi khuyên anh ấy bỏ thuốc lá.

d)

Tôi đã khuyên anh bỏ thuốc lá rồi mà.

95.

Hành vi mà người nói thực hiện ngay khi nói năng là:

a)

Hành vi vật lý

b)

Hành vi tạo lời

c)

Hành vi ngôn ngữ

d)

Hành vi mượn lời

96.

Biểu thức “Em tặng chị quyển sách.” là:

a)

Biểu thức ngữ vi tường minh

b)

Biểu thức ngữ vi

c)

Biểu thức ngữ vi ngụyên cấp (hàm ẩn)

d)

Phát ngôn ngữ vi mở rộng

97.

Thể thức nói năng đặc trưng cho một hành vi ở lời được gọi là:

a)

Hành vi ngôn ngữ

b)

Biểu thức ngữ vi

c)

Phát ngôn ngữ vi

d)

Động từ ngữ

98.

Biểu thức: “Ngày mai mẹ sẽ mua cho con quyển truyện đó.” là:

a)

Phát ngôn ngữ vi mở rộng

b)

Biểu thức ngữ vi ngụyên cấp (hàm ẩn)

c)

Biểu thức ngữ vi

d)

Biểu thức ngữ vi tường minh

99.

Kết luận của lập luận: “Hương ơi. Trời đang mưa, mình không đi đâu, và lại hôm nay mình hơi mệt.” là:

a)

Hương ơi

b)

Và lại hôm nay mình hơi mệt

c)

Mình không đi đâu

d)

Trời đang mưa

100.

Trong lập luận: “Nhà hàng đó gần nhưng món ăn không ngon, đừng ăn ở nhà hàng đó...” p và q có quan hệ với nhau thế nào?

a)

Đồng hướng và nghịch hướng

b)

Đồng hướng

c)

Nghịch hướng

d)

Không có quan hệ

101.

Trong phát ngôn: “Trời đẹp, vả lại chúng ta đã thi xong, đi chơi thôi.” yếu tố “vả lạ” là:

a)

Kết tử 2 vị trí

b)

Kết tử lập luận

c)

Tác tử lập luận

d)

Kết tử 1 vị

102.

Những chân lí thông thường có tính kinh nghiệm (không có tính tất yếu, bắt buộc như các tiên đề logic) mang đặc thù địa phương hay dân tộc, có tính khái quát, nhờ chúng mà chúng ta có thể xây dựng được những lập luận riêng được gọi là:

a)

Miêu tả

b)

Lập luận

c)

Lẽ thường

d)

Luận

103.

Trong lập luận: “Chiếc xe này rẻ mới chạy được có 9000 km, mua đi.” p và q có quan hệ với nhau thế nào?

a)

Đồng hướng

b)

Không có quan hệ

c)

Nghịch hướng

d)

Đồng và nghịch

104.

________ là đưa ra những lý lẽ nhằm dẫn đến một kết luận nào đấy.

a)

Lập luận

b)

Luận cứ

c)

Miêu tả

d)

Lẽ

105.

Trong phát ngôn: “Bây giờ mới tám giờ thôi” yếu tố “mới... thôi” là:

a)

Tác tử lập luận

b)

Kết tử lập luận

c)

Kết tử lập luận 2 vị trí

d)

Kết tử lập luận 1 vị

106.

 Trong phát ngôn: “Mẹ ơi. Mai đi học rồi mà con chưa có cặp sách mẹ ạ.” kết luận là:

a)

Con muốn mua cặp sách

b)

Con chưa có cặp sách

c)

Mai đi học rồi mà con chưa có cặp sách

d)

Mai đi học rồi

107.

Lẽ thường của lập luận: “Chiếc xe này rẻ lắm, mua đi.” là:

a)

Nếu đắt thì đừng mua

b)

Hàng hóa càng rẻ thì càng nên mua vì đỡ tốn tiền

c)

Ai cx thích mua hàng hóa rẻ tiền

d)

Người nói muốn người nghe mua chiếc xe

108.

Trong một lập luận, luận cứ đúng sau có hiệu lực lập luận __________ so với các luận cứ đứng trước.

a)

Không quan trọng

b)

Mạnh hơn

c)

Ngang bằng

d)

Yếu

109.

Các biểu thức rào đón: nghe đâu, nghe đồn, có lẽ, hình như, tôi cho rằng... liên quan đến phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm về cách thức

c)

Phương châm về lượng

d)

Phương châm quan

110.

Hội thoại cũng có cấu trúc tôn ti tương tự như một đơn vị cú pháp. Các đơn vị của cấu trúc hội thoại là:

a)

Cuộc thoại, đoạn thoại, cặp thoại, tham thoại dẫn nhập và hành động ngôn ngữ

b)

Cuộc thoại, đoạn thoại, cặp thoại, tham thoại hồi đáp và hành động ngôn ngữ

c)

Cuộc thoại, đoạn thoại, cặp thoại và hành động ngôn ngữ

d)

Cuộc thoại, đoạn thoại, cặp thoại, tham thoại và hành động ngôn ngữ

111.

Luận cứ và kết luận trong lời hồi đáp của người nghe - Sp2 ở dạng nào?

Sp1: - Cậu cho tớ mượn cái xe một lúc được không?

Sp2: - Tớ cũng phải đi bây giờ.

a)

Kết luận hàm ẩn, luận cứ tường minh

b)

Không có kết luận

c)

Kết luận tường minh, luận cứ hàm ẩn

d)

Kết luận và luận cứ hàm

112.

Thành ngữ. “Nói có sách, mách có chứng” liên quan đến phương châm hội thoại nào?

a)

Cách thức

b)

Chất

c)

Quan hệ

d)

Lượng

113.

Những đơn vị hội thoại có tính đơn thoại là:

a)

Đoạn thoại và tham thoại

b)

Cuộc thoại và hành động ngôn ngữ

c)

Tham thoại và hành động ngôn ngữ

d)

Cặp thoại và hành động ngôn ngữ

114.

Những đơn vị hội thoại có tính lưỡng thoại là:

a)

Đoạn thoại, cặp thoại và hành động ngôn ngữ

b)

Cuộc thoại, đoạn thoại và hành động ngôn ngữ

c)

Cuộc thoại, đoạn thoại và cặp thoại

d)

Cuộc thoại, đoạn thoại và tham thoại

115.

Hội thoại bao gồm các vận động:

a)

Trao lời và trao đáp

b)

Trao lời, trao đáp và tương tác

c)

Trao lời, trao đáp và chiếu vật

d)

Trao lời, trao đáp và lập

116.

Trong đoạn thoại sau đây, cặp thoại nào là cặp chủ hướng?

Sp1 (1): Tối nay cậu có rảnh không. Chúng ta đi xem phim nhé.

Sp2 (2): Phim nước ngoài hay phim Việt Nam?

Sp1 (3): Phim Việt Nam.

Sp2 (4): Ừ. Tớ thích xem phim Việt Nam.

a)

Sp1 (1) và Sp2 (4)

b)

Sp2 (2) và Sp1 (3)

c)

Sp1 (1) và Sp2 (2)

d)

Sp1 (3) và Sp2 (4)

117.

Các biểu thức rào đón: Nói khi dài dòng, nói hơi lộn xộn, nói thế nào cho rõ nhỉ.... liên quan đến phương châm hội thoại nào?

a)

Lượng

b)

chất

c)

quan hệ

d)

cách thức

118.

Thành ngữ: “Ông nói gà, bà nói vịt” liên quan đến phương châm hội thoại nào?

a)

quan hệ

b)

lượng

c)

chất

d)

cách

119.

Những âm tiết kết thúc bằng phụ âm vang được gọi là:

a)

Âm tiết nửa mở

b)

Âm tiết khép

c)

Âm tiết nửa khép

d)

Âm tiết

120.

Nhóm từ “mắc cỡ, má, muỗng, trái thơm, mè” được xếp vào:

a)

Tiếng lóng

b)

Từ nghề nghiệp

c)

Lớp từ chung

d)

Từ ngữ địa phương

121.

Câu thơ: “Da trời ai nhuộm mà lam/ Tình ta ai nhuộm, ai làm cho phai”(Nguyễn Bính) có mấy động từ?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

122.

Trong câu: “Bác đến từng nhà thăm hỏi các cụ già” có mấy cụm danh từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

123.

Cấu tạo đúng của cụm danh từ “toàn bộ ba mươi ngôi nhà ấy” là:

a)

-3/-2/-1/0/1

b)

-3/-1/0/1/2

c)

2/-1/0/1/2

d)

-3/-2/0/2

124.

Xác định thành tố trung tâm của cụm động từ “đang định về quê”

a)

về

b)

về quê

c)

định

d)

định về