wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập môn HH - Trích xuất câu hỏi (lớp 12)

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Polymer nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Poly(buta-1,3-diene)

b)

Poly(ethylene)

c)

Nilon-6,6

d)

Poly(vinyl chloride)

2.

Monome dùng để điều chế poly(propylene) (PP) là

a)

CH=CH

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH–CH3

d)

CH2=CH–CH=CH2

3.

Cho hai phản ứng: Zn(s) + Cu2+(aq) → Zn2+(aq) + Cu(s); Cu(s) + 2Ag+(aq) → Cu2+(aq) + 2Ag(s). Số cặp oxi hoá – khử trong hai phản ứng trên là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

4.

Điện phân điện cực trơ, có màng ngăn một dung dịch chứa các ion: Fe2+, Fe3+, Cu2+, Cl−. Thứ tự quá trình xảy ra ở cathode là

a)

Fe2+, Cu2+, Fe3+

b)

Fe3+, Fe2+, Cu2+

c)

Fe3+, Cu2+, Fe2+

d)

Fe2+, Fe3+, Cu2+

5.

Poly(vinyl chloride) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ

a)

CH2Cl–CH2Cl

b)

CH=CCl

c)

CH3–CH2Cl

d)

CH2=CH–Cl

6.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào làm tăng mạch polymer? A. Chlorine hoá cao su thiên nhiên để thu được chloroprene. B. Thuỷ phân Poly(vinyl acetate) trong môi trường kiềm. C. Phân huỷ Poly(styrene) ở 300°C. D. Lưu hoá cao su Buna bằng lưu huỳnh.

a)

Chlorine hoá cao su thiên nhiên để thu được chloroprene

b)

Thuỷ phân Poly(vinyl acetate) trong môi trường kiềm

c)

Phân huỷ Poly(styrene) ở 300°C

d)

Lưu hoá cao su Buna bằng lưu huỳnh

7.

Nếu thế khử chuẩn của điện cực dương là 0,8 V và thế khử chuẩn của điện cực âm là −0,76 V thì sức điện động chuẩn của pin Galvani tạo từ hai điện cực trên là bao nhiêu?

a)

0,04 V

b)

−0,04 V

c)

−1,56 V

d)

1,56 V

8.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của cao su thiên nhiên: A. Tính đàn hồi. B. Thấm khí và nước. C. Không tan trong nước, ethanol nhưng tan trong xăng. D. Không dẫn điện và nhiệt.

a)

Tính đàn hồi

b)

Thấm khí và nước

c)

Không tan trong nước, ethanol nhưng tan trong xăng

d)

Không dẫn điện và nhiệt

9.

Keo siêu dính 502 là một loại keo được dùng phổ biến để kết dính các bề mặt vật liệu. Thành phần của keo 502 có chứa methyl cyanoacrylate. Công thức của monome điều chế keo 502 là

a)

CH2=C(CN)COOCH3

b)

CH3COOC(CN)=CH2

c)

CH3COOCH=CH2

d)

CH2=CH(CN)

10.

Cho biết: E°Xv/X = −2,925 V; E°Yv/Y = 1,630 V. Nhận xét nào đúng về tính khử của X và Y?

a)

X có tính khử mạnh; Y có tính khử yếu

b)

X và Y đều có tính khử mạnh

c)

X và Y đều có tính khử yếu

d)

X có tính khử yếu; Y có tính khử mạnh

11.

Tơ visco là polymer được điều chế từ

a)

cellulose

b)

styrene

c)

vinyl chloride

d)

buta-1,3-diene

12.

Cho tetrapeptide X: Gly–Ala–Gly–Val. Số liên kết peptit có trong X là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

13.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nylon-6

b)

Tơ nitron

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ tằm

14.

Sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp buta-1,3-diene và acrylonitrile có tên gọi là

a)

cao su

b)

cao su buna

c)

cao su buna – N

d)

cao su buna – S

15.

Phương pháp điều chế kim loại Na từ muối NaCl là

a)

điện phân nóng chảy NaCl

b)

hoà tan NaCl vào nước rồi điện phân dung dịch

c)

nung nóng ở nhiệt độ cao để nhiệt phân NaCl

d)

hoà tan NaCl vào nước rồi dùng kim loại potassium để khử ion Na

16.

Đoạn peptide Ala–Gly–Val–Ala được gọi là

a)

dipeptide

b)

tetrapeptide

c)

tripeptide

d)

pentapeptide

17.

Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polymer dùng để sản xuất tơ nitron?

a)

CH2=CH–CH2

b)

H2N–(CH2)6–NH2

c)

H2N–(CH2)5–COOH

d)

CH2=CH–CN

18.

Ở điều kiện chuẩn xảy ra các phản ứng sau: (1) X2+(aq) + Y−(aq) → X3+(aq) + Y(s). (2) X(s) + 2X3+(aq) → 3X2+(aq). Sắp xếp đúng các giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá khử?

a)

E°Xv/X2+ > E°Yv/Y > E°X3+/X2+

b)

E°X3+/X2+ > E°Xv/X2+ > E°Yv/Y

c)

E°Yv/Y > E°Xv/X2+ > E°X3+/X2+

d)

E°Yv/Y > E°X3+/X2+ > E°Xv/X2+

19.

Cao su Buna–S được điều chế bằng cách trùng hợp

a)

Buta-1,2-diene và styrene

b)

Buta-1,3-diene và lưu huỳnh

c)

Buta-2-ene và styrene

d)

Buta-1,3-diene và styrene

20.

Tơ nylon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

a)

adipic acid và ethylene glycol

b)

adipic acid và hexamethylenediamine

c)

ethylene glycol và hexamethylenediamine

d)

adipic acid và glycerol

21.

Pin điện hoá là công cụ chuyển hoá năng (năng lượng phản ứng hoá học) thành

a)

thế năng

b)

điện năng

c)

động năng

d)

quang năng

22.

Vật dụng bằng sắt thường được mạ bề ngoài bằng một lớp kim loại để vật dụng bền hơn khi sử dụng và tăng tính thẩm mĩ. Nếu vật dụng bị xước đến lớp sắt bên trong thì vật dụng mạ kim loại nào bị gỉ chậm nhất trong không khí ẩm?

a)

Vật dụng sắt được mạ thiếc

b)

Vật dụng sắt được mạ đồng

c)

Vật dụng sắt được mạ crom

d)

Vật dụng sắt được mạ kẽm

23.

Cho biết: E°Al3+/Al = −1,676 V; E°Zn2+/Zn = −0,763 V; E°Pb2+/Pb = −0,126 V; E°Cu2+/Cu = +0,340 V. Trong các pin điện hoá sau, pin nào có sức điện động chuẩn lớn nhất?

a)

Pin Zn–Cu

b)

Pin Al–Zn

c)

Pin Pb–Cu

d)

Pin Zn–Pb

24.

Kí hiệu nào sau đây không đúng với cặp oxi hoá – khử?

a)

MnO2/Mn2+

b)

2Cl−/Cl2

c)

Na+/Na

d)

Fe3+/Fe2+

25.

Polymer X là chất dẻo trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên dùng chế tạo thuỷ tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

polyethylene

b)

poly(methyl methacrylate)

c)

polypropylene

d)

poly(vinyl chloride)

26.

Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là

a)

Ngửi

b)

Đốt thử

c)

Cắt

d)

Thuỷ phân

27.

Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ. Sau một thời gian, ở cathode thu được 1,28 g Cu và ở anode có V mol khí O2 (25°C, 1 bar) bay ra. Giá trị của V là

a)

247,9

b)

743,7

c)

495,8

d)

124,0

28.

Điện phân nóng chảy potassium chloride với các điện cực trơ để điều chế kim loại potassium (K). Quá trình xảy ra ở cathode là

a)

oxi hoá ion K+

b)

khử ion Cl−

c)

oxi hoá ion Cl−

d)

khử ion K+

29.

Trong số các ion: Ag+, Fe2+, Al3+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất?

a)

Cu2+

b)

Fe2+

c)

Al3+

d)

Ag+

30.

Thuỷ tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây:

a)

Vinyl chloride

b)

Methyl methacrylate

c)

Propylene

d)

Styrene

31.

Để tinh chế đồng (Cu), người ta gắn khối đồng cần tinh chế với cực dương của dòng điện một chiều và thanh đồng nguyên chất với cực âm của dòng điện một chiều; dung dịch điện phân là dung dịch CuSO4. Trong quá trình điện phân, lượng Cu tại cực dương giảm dần và lượng Cu ở cực âm tăng dần. Quá trình chủ yếu xảy ra tại anode là

a)

2H+(aq) + 2e → H2(g)

b)

Cu2+(aq) + 2e → Cu(s)

c)

2H2O(l) → O2(g) + 4H+(aq) + 4e

d)

Cu(s) → Cu2+(aq) + 2e

32.

Một loại polymer rất bền với nhiệt và acid, được tráng lên “chảo chống dính” là polymer có tên gọi nào sau đây?

a)

Plexiglas – poly(methyl methacrylate)

b)

Poly(vinyl chloride) (nhựa PVC)

c)

Poly(phenol – formaldehyde) (PPF)

d)

Teflon – poly(tetrafluoroethylene)

33.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Tơ capron

b)

Poly(phenol formaldehyde) (PPF)

c)

Poly(isoprene)

d)

Poly(ethylene) (PE)

34.

Điện phân dung dịch chất nào sau đây (dùng điện cực trơ), thu được dung dịch có khả năng làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

NaCl

b)

NaBr

c)

CuCl2

d)

CuSO4

35.

Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên gọi của X là

a)

glutamic acid

b)

glycine

c)

alanine

d)

lysine

36.

Phản ứng của các peptide có từ 2 liên kết peptit trở lên với thuốc thử Cu(OH)2 gọi là phản ứng

a)

tráng gương

b)

đốt cháy

c)

thuỷ phân

d)

màu biuret

37.

Pin quả chanh được thiết lập gồm một dây Cu và dây Zn ghim vào một quả chanh và nối với bóng đèn như hình. Bóng đèn sáng đồng nghĩa với sự xuất hiện dòng điện. Bán phản ứng nào xảy ra ở cực dương?

a)

2H+(aq) + 2e → H2(g)

b)

Zn(s) → Zn2+(aq) + 2e

c)

Cu(s) → Cu2+(aq) + 2e

d)

Cu2+(aq) + 2e → Cu(s)

38.

Kẽm (Zn) là kim loại thường được tách chiết từ quặng ZnS bằng nhiều phương pháp. Một quy trình: nung quặng ZnS trong không khí thu ZnO, hoà tan sản phẩm trong acid sulfuric (thu dung dịch ZnSO4), tinh chế dung dịch này rồi điện phân thu Zn. Để thu được duy nhất Zn mà không có sản phẩm khác thì dung dịch điện phân không có chứa ion nào sau đây?

a)

OH−

b)

Cl−

c)

Pb2+

d)

Al3+

39.

PE là polymer có nhiều ứng dụng rộng rãi. Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2=CHCH3

b)

CH3CH3

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CHCl

40.

Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm giảm mạch polymer?

a)

Poly(vinyl chloride) + Cl2

b)

Cao su thiên nhiên + HCl

c)

Amylose + H2O (xúc tác enzyme)

d)

Poly(vinyl acetate) + H2O (xúc tác axit – bazơ)

41.

Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4 có cùng nồng độ (điện cực trơ). Các chất được tạo ra đầu tiên ở anode (cực dương) và ở cathode (cực âm) lần lượt là

a)

O2 và H2

b)

Cl2 và Cu

c)

Cl2 và H2

d)

O2 và Cu

42.

PE được điều chế từ monome nào sau đây?

a)

Vinyl chloride

b)

Ethylene

c)

Styrene

d)

Propylene

43.

Cho copolymer sau: (–CHCl–CH2–CH2–CH(COCH3)–)n. Hai monome tạo thành copolymer trên là

a)

CH3COOCH=CH2 và CH2=CHCl

b)

CH3COOCH=CH2 và CH3CH2Cl

c)

CH2=CHCOOCH3 và CH2=CHCl

d)

CH3COOH và ClCH=CH–CH2–CH3

44.

Polyme nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

PVC

b)

Cellulose

c)

Tơ tằm

d)

Tinh bột

45.

Trong tự nhiên có các protein sau: keratin (có ở tóc, móng); tơ tằm; albumin (có trong lòng trắng trứng); hemoglobin (có trong máu). Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Keratin tan được trong nước

b)

Albumin và hemoglobin tan trong nước tạo thành dung dịch keo

c)

Lòng trắng trứng có phản ứng với Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH cho màu xanh lam

d)

Các chất trên đều bị thủy phân trong môi trường kiềm

46.

Cho bảng số liệu và các phản ứng sau: Các cặp oxi hóa–khử và thế điện cực chuẩn (V): Zn2+/Zn: −0,763; Fe2+/Fe: −0,440; Cu2+/Cu: 0,340; Ag+/Ag: 0,799; Au3+/Au: 1,520. Nhúng một thanh Cu vào các dung dịch chứa các chất: Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; AgNO3. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Au có tính khử mạnh nhất

b)

Ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe2+

c)

Có đúng 1 phản ứng xảy ra khi nhúng thanh Cu vào ba dung dịch đã cho

d)

Độ lớn suất điện động chuẩn của pin Zn–Cu lớn hơn pin Fe–Cu

47.

Chất X là một este có mùi thơm của hoa nhài. X có cấu trúc như hình. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Công thức phân tử của X là C8H10O2

b)

Số liên kết pi trong phân tử chất X là 4

c)

Phần trăm khối lượng nguyên tố carbon trong X là 72%

d)

Tên gọi của X là methyl benzoate

48.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho khoảng 2 mL dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, sau đó thêm khoảng 0,5 mL dung dịch CuSO4 5%, lắc nhẹ. Bước 2: Cho khoảng 3 mL dung dịch glucose 2% vào ống nghiệm, lắc đều. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Sau bước 2, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam

b)

Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 1 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 2 vẫn tương tự

c)

Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính khử

d)

Ở bước 2, nếu thay glucose bằng saccarose thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự

49.

Cho dãy các chất sau: anilin (X); axit glutamic (Y); Gly–Ala (Z). Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Các chất trên đều có chứa các nguyên tố C, H, O và N trong phân tử

b)

Các chất trên đều tác dụng được với dung dịch HCl

c)

Ở điều kiện thường, X là chất lỏng; Y là chất rắn

d)

Chất Z có phản ứng với thuốc thử biure tạo màu tím đặc trưng

50.

Nylon-6,6 là một loại polymer tổng hợp, được sử dụng phổ biến trong công nghiệp. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Nylon-6,6 được tổng hợp bằng phương pháp trùng ngưng

b)

Trong một mắt xích của nylon-6,6, phần trăm khối lượng carbon là 31,86%

c)

Tơ được chế tạo từ nylon-6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp

d)

Nylon-6,6 thuộc loại poliamide kém bền trong môi trường acid hoặc môi trường base

51.

Trong một pin điện hóa xảy ra phản ứng: Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Kim loại Cu bị oxi hóa bởi Fe3+

b)

Tính khử của Cu lớn hơn tính khử của Fe2+

c)

Cathode của pin là điện cực ứng với cặp Fe3+/Fe2+

d)

Cặp Cu2+/Cu có thế điện cực chuẩn lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+

52.

Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Ở anot xảy ra quá trình oxi hóa nước

b)

Khối lượng anot không thay đổi

c)

Nồng độ CuSO4 trong dung dịch giảm dần

d)

Khối lượng catot tăng