wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM TIN HỌC LỚP 5 – HK1

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính có thể hỗ trợ em làm gì trong học tập?

a)

Chơi game

b)

Lướt mạng không mục đích

c)

Tìm kiếm tài liệu, luyện tập kiến thức

d)

Nghe nhạc

2.

Phần mềm học Toán, Tiếng Việt... thuộc loại phần mềm gì?

a)

Phần mềm học tập

b)

Phần mềm nghe nhạc

c)

Phần mềm giải trí

d)

Phần mềm đồ họa

3.

Khi học trực tuyến, em cần:

a)

Tắt camera để tiết kiệm mạng

b)

Tập trung nghe giảng và ghi chép

c)

Mở nhiều tab chơi game

d)

Nói chuyện riêng

4.

Máy tính giúp em trình bày bài báo cáo bằng:

a)

Trình duyệt web

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản

c)

Phần mềm nghe nhạc

d)

Phần mềm quay phim

5.

Một lợi ích khi sử dụng máy tính học tập là:

a)

Không cần học bài

b)

Tra cứu nhanh thông tin

c)

Không phải đến trường

d)

Không cần sách vở

6.

Máy tính hỗ trợ giải trí qua:

a)

Chơi thể thao

b)

Xem phim, nghe nhạc, chơi trò chơi

c)

Làm vườn

d)

Nấu ăn

7.

Điều em cần lưu ý khi chơi game là:

a)

Chơi quá lâu

b)

Bỏ học để chơi

c)

Chơi điều độ, đúng lúc

d)

Chơi lúc đang học

8.

Khi xem video trên Internet, em cần:

a)

Không quan tâm nội dung

b)

Chọn nội dung phù hợp lứa tuổi

c)

Mở video người lớn

d)

Xem bất kỳ video nào

9.

Em nên dùng máy tính giải trí trong thời gian:

a)

Quá 5 tiếng mỗi ngày

b)

Khi làm xong nhiệm vụ học tập

c)

Trong giờ học

d)

Lúc đang ăn

10.

Trò chơi phù hợp cho học sinh tiểu học là:

a)

Bạo lực

b)

Kinh dị

c)

Giáo dục, trí tuệ

d)

Mạo hiểm cực độ

11.

Để gửi thư điện tử, em dùng:

a)

Phần mềm đồ họa

b)

Trình duyệt web và ứng dụng email

c)

Phần mềm nghe nhạc

d)

Phần mềm gõ nhạc

12.

Hợp tác nhóm qua mạng giúp:

a)

Làm việc nhanh và thuận tiện

b)

Không giao tiếp được

c)

Mất thông tin

d)

Không chia sẻ tài liệu

13.

Khi trao đổi thông tin với bạn qua Internet, em cần:

a)

Nói lời thiếu lịch sự

b)

Tôn trọng người khác

c)

Gửi tin giả

d)

Gây tranh cãi

14.

Để họp trực tuyến, ta có thể dùng:

a)

PowerPoint

b)

Paint

c)

Zoom, Teams

d)

Trò chơi điện tử

15.

Khi chia sẻ tài liệu, em nên:

a)

Gửi file lạ cho bạn

b)

Chỉ gửi tài liệu uy tín và cần thiết

c)

Spam tin nhắn

d)

Gửi file chứa virus

16.

Để tìm thông tin, em sử dụng:

a)

Trò chơi

b)

Công cụ tìm kiếm

c)

Phần mềm nghe nhạc

d)

Paint

17.

Từ khóa tìm kiếm cần:

a)

Dài dòng

b)

Ngắn gọn, liên quan nội dung

c)

Không liên quan chủ đề

d)

Không đúng từ quan trọng

18.

Khi truy cập website, em cần:

a)

Chọn trang uy tín

b)

Truy cập trang độc hại

c)

Click quảng cáo lạ

d)

Nhập thông tin cá nhân tùy ý

19.

Dấu hiệu website không an toàn:

a)

Có https

b)

Nhiều cảnh báo lừa đảo

c)

Giao diện chuyên nghiệp

d)

Nội dung rõ ràng

20.

Khi chưa kiểm chứng thông tin, em nên:

a)

Tin ngay

b)

Không chia sẻ vội

c)

Phát tán nhanh

d)

Gửi cho tất cả mọi người

21.

Tìm thông tin để giải quyết vấn đề giúp:

a)

Làm bài sai

b)

Hiểu rõ cách làm và đưa ra quyết định đúng

c)

Không cần suy nghĩ

d)

Bỏ qua câu hỏi

22.

Khi tìm thông tin, em cần:

a)

Xem 1 nguồn duy nhất

b)

Kiểm chứng nhiều nguồn

c)

Tin vào tin đồn

d)

Chọn thông tin sai

23.

Em nên nhận thông tin tin:

a)

Không liên quan

b)

Phù hợp câu hỏi

c)

Từ nguồn không rõ

d)

Từ tin giả

24.

Khi phân tích thông tin, em cần:

a)

Bỏ qua bước này

b)

So sánh và chọn thông tin đúng

c)

Chọn đại

d)

Chọn thông tin sai

25.

Kết quả giải quyết vấn đề cần:

a)

Hợp lý và chính xác

b)

Tùy ý

c)

Không cần kiểm tra

d)

Sai cũng được

26.

Cấu trúc cây thư mục giúp:

a)

Máy chạy chậm

b)

Sắp xếp tệp khoa học

c)

Khó tìm tệp

d)

Lộn xộn

27.

Thư mục chính chứa các thư mục con được gọi là:

a)

Tệp

b)

Thư mục mẹ

c)

Ổ cứng

d)

File chạy

28.

Đặt tên tệp cần:

a)

Gây nhầm lẫn

b)

Ngắn gọn, dễ hiểu

c)

Ký tự cấm

d)

Trùng toàn bộ

29.

Một ví dụ về cấu trúc hợp lý:

a)

B. Lung tung

b)

C. Tệp trong tệp chạy

c)

D. Tất cả để chung 1 nơi

d)

A. Bài học -> Toán, TV

30.

Thư mục giúp:

a)

Sắp xếp dữ liệu

b)

Xóa dữ liệu

c)

Gây lỗi

d)

Không có chức năng

31.

Em có thể tìm tệp bằng:

a)

Công cụ Search

b)

Paint

c)

Trò chơi

d)

Đồng hồ

32.

Khi tìm tệp, cần nhớ:

a)

Tên tệp

b)

Màu tệp

c)

Tên người tạo

d)

Kích thước bàn phím

33.

Nếu không tìm thấy tệp, em cần:

a)

Gọi cứu hộ

b)

Tìm lại trong thư mục liên quan

c)

Tắt máy

d)

Xóa dữ liệu

34.

Tìm kiếm nâng cao giúp:

a)

Không ích gì

b)

Tìm theo kích thước, loại tệp

c)

Gây lỗi

d)

Xóa tệp

35.

Biểu tượng kính lúp dùng để:

a)

Xem phim

b)

Tìm kiếm

c)

Chơi game

d)

Vẽ tranh

36.

Bản quyền nghĩa là gì?

a)

Quyền sở hữu nội dung của tác giả

b)

Được tự ý sao chép

c)

Tự do lấy nội dung

d)

Không liên quan

37.

Khi dùng thông tin trên Internet, em cần:

a)

Dùng tuỳ ý

b)

Kiểm tra bản quyền

c)

Xoá tên tác giả

d)

Tự nhận là của mình

38.

Tôn trọng bản quyền giúp:

a)

Sử dụng đúng luật

b)

Phạm luật

c)

Gây hại

d)

Lừa đảo

39.

Nội dung được phép chia sẻ là:

a)

Nội dung độc hại

b)

Nội dung vi phạm

c)

Nội dung an toàn, hợp pháp

d)

Nội dung cấm

40.

Một hành vi vi phạm bản quyền là:

a)

Xin phép tác giả

b)

Dẫn nguồn

c)

Sao chép trái phép

d)

Mua bản quyền

41.

Để chọn khối văn bản, ta:

a)

Bôi đen văn bản

b)

Nhấn ESC

c)

Tắt máy

d)

Nhấn Ctrl + Alt + Del

42.

Để xoá văn bản đã chọn, ta dùng phím:

a)

F1

b)

Delete

c)

Print Screen

d)

Home

43.

Khi chọn nhầm văn bản, ta làm gì?

a)

Xoá luôn

b)

Chọn lại đúng nội dung

c)

Tắt phần mềm

d)

Xoá file

44.

Chọn văn bản giúp:

a)

Chỉnh sửa dễ hơn

b)

Gây lỗi

c)

Không tác dụng

d)

Khó thao tác

45.

Lệnh chọn tất cả văn bản là:

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + X

46.

Sao chép dùng lệnh:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + P

47.

Dán văn bản dùng:

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + D

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + U

48.

Di chuyển văn bản dùng:

a)

Ctrl + X và Ctrl + V

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + P

d)

Shift + F10

49.

Sao chép văn bản giúp:

a)

Tạo bản tương tự

b)

Xoá bản gốc

c)

Tắt máy

d)

Không làm gì

50.

Di chuyển khác sao chép ở chỗ:

a)

Giữ nguyên bản gốc

b)

Mất bản gốc

c)

Không thay đổi gì

d)

Tạo thêm bản

51.

Để in đậm văn bản:

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + T

52.

In nghiêng dùng:

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + P

53.

Công cụ đổi màu/chữ nằm ở:

a)

Thẻ Home

b)

Paint

c)

Trình duyệt

d)

PowerPoint

54.

Cỡ chữ có thể điều chỉnh ở:

a)

Nhóm Font

b)

Nhóm Insert

c)

Nhóm View

d)

Nhóm Review

55.

Gạch chân văn bản dùng:

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + Y

d)

Ctrl + Z

56.

Để chèn ảnh, ta dùng thẻ:

a)

Insert

b)

Home

c)

File

d)

View

57.

Ảnh chèn vào có thể:

a)

Không chỉnh kích thước

b)

Chỉnh kích thước và di chuyển

c)

Không xóa được

d)

Không chọn được

58.

Định dạng ảnh nằm ở:

a)

Format Picture

b)

Layout Text

c)

Review

d)

View

59.

Chèn ảnh giúp:

a)

Văn bản sinh động hơn

b)

Gây rối

c)

Vô ích

d)

Làm hỏng file

60.

Nguồn ảnh nên lấy từ:

a)

Website an toàn

b)

Trang độc hại

c)

Nguồn không rõ

d)

File virus

61.

Phần mềm đồ họa đơn giản là:

a)

Paint

b)

Excel

c)

Word

d)

Trình duyệt

62.

Công cụ vẽ đường thẳng là:

a)

Hình chữ nhật

b)

Line

c)

Bút chì

d)

Tẩy

63.

Để tô màu vùng hình:

a)

Công cụ Fill

b)

Công cụ Zoom

c)

Công cụ Move

d)

Công cụ Text

64.

Sản phẩm số đơn giản có thể là:

a)

Tranh vẽ

b)

Phim điện ảnh lớn

c)

Hệ điều hành

d)

Game 3D lớn

65.

Lưu sản phẩm đồ họa bằng:

a)

Save hoặc Save As

b)

Delete

c)

Close

d)

Shutdown

66.

Em có thể thu âm bằng:

a)

Voice Recorder

b)

Paint

c)

Word

d)

Calculator

67.

Video đơn giản có thể tạo bằng:

a)

Phần mềm cắt ghép video cơ bản

b)

Trình duyệt

c)

Trò chơi

d)

Excel

68.

Âm thanh, hình ảnh, chữ... trong sản phẩm số là:

a)

Đa phương tiện

b)

Đơn âm

c)

Một loại nội dung

d)

Không có liên hệ

69.

Khi ghép âm thanh vào video, ta dùng:

a)

Công cụ chỉnh sửa video

b)

Trình duyệt

c)

Paint

d)

Word

70.

Khi hoàn thành sản phẩm số, em nên:

a)

Lưu và chia sẻ phù hợp

b)

Xóa bỏ

c)

Giữ riêng không dùng

d)

Chia sẻ bừa bãi