WorksheetsHOA2
Total questions: 44
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
AP 1: Polymer nào sau đây là polymer thiên nhiên?
a)
A. Cao su buna
b)
B. PVC
c)
C. Amylose
d)
D. Nylon-6,6
2.
NAP 2: Kí hiệu nào sau đây biểu diễn đúng với cặp oxi hóa – khử?
a)
A. Cu/Cu2+.
b)
B. 2Cl
c)
C. Fe3+/Fe2+.
d)
D. Cr2+/Cr+3.
3.
NAP 3: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+đứng trước cặp Ag+/Ag):
a)
A. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.
b)
B. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.
c)
C. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.
d)
D. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.
4.
NAP 5: Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt 2 dung dịch glucose và fructose?
a)
A. Cu(OH)2/OH-.
b)
B. [Ag(NH3)2]OH.
c)
C. Na kim loại.
d)
D. Nước bromine.
5.
NAP 6: Điện phân nóng chảy potassium chloride với các điện cực trơ để điều chế kim loại potassium (K). Quá trình xảy ra ở cathode là
a)
A. oxi hoá ion K+.
b)
B. oxi hoá ion Cl-
c)
C. khử ion K+.
d)
D. khử ion
6.
NAP 7: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Polystyrene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng styrene.
b)
B. Amylopectin có cấu trúc mạch polymer không phân nhánh.
c)
C. Tơ cellulose acetate và tơ visco đều là tơ tổng hợp.
d)
D. Trùng hợp buta-1,3-diene thu được polibuta-1,3-diene.
7.
NAP 9: Cho 4 dung dịch muối: CuSO4, K2SO4, NaCl, KNO3. Dung dịch nào sau điện phân cho ra một dung dịch acid?
a)
A. K2SO4.
b)
B. CuSO4.
c)
C. NaCl.
d)
D. KNO3.
8.
NAP 10: Chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen trong phân tử?
a)
A. Ethyl formate.
b)
B. Saccharose.
c)
C. Tristearin.
d)
D. Alanine.
9.
NAP 11: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
a)
A. Dung dịch glycine.
b)
B. Dung dịch alanine.
c)
C. Dung dịch lysine.
d)
D. Dung dịch valine.
10.
NAP 12: Nhận xét nào sau đây không đúng?
a)
A. Chất béo là ester của glycerol và acid béo.
b)
B. Chất béo để lâu ngày có mùi khó chịu là do chất béo tham gia phản ứng hydrogen hóa.
c)
C. Muối sodium hoặc potassium của acid béo là thành phần chính của xà phòng.
d)
D. Thủy phân chất béo luôn thu được glycerol.
11.
NAP 14: Cho các monomer sau: C2H4, CH2=CH-CN. Bằng các phản ứng thích hợp, từ mỗi monomer trên thu được các polymer tương ứng là
a)
A. polyethylene và tơ olon
b)
B. polypropylene và tơ capron.
c)
C. polypropylene và cao su buna-N.
d)
D. polyethylene và tơ visco.
12.
NAP 15: Tính khối lượng trung bình của một phân tử cao su polyisoprene, biết số mắt xích là 700.
a)
A. 45600
b)
B. 47653
c)
C. 47600
d)
D. 48920
13.
NAP 16: Cơ chế giặt rửa của xà phòng là do muối acid béo trong xà phòng có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Có nhóm –COONa hoặc –COOK tan trong dầu, mỡ.
b)
B. Có phần gốc hydrocarbon R-tan được trong nước.
c)
C. Có tính chất hoạt động bề mặt gồm một phần kị nước và một phần ưa nước.
d)
D. Có phản ứng thủy phân trong nước.
14.
NAP 17: Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucose?
a)
A. Tráng gương, tráng ruột phích.
b)
B. Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC.
c)
C. Nguyên liệu sản xuất ethyl alcohol.
d)
D. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.
15.
NAP 1: Công thức phân tử của stearic acid là
a)
A. C17H35O2.
b)
B. C17H36O2.
c)
C. C18H36O2.
d)
D. C18H34O2.
16.
NAP 2: Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử …(I)… và dạng oxi hóa có tính oxi hóa …(II)… Các cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt là
a)
A. càng mạnh và càng yếu.
b)
B. càng mạnh và càng mạnh.
c)
C. càng yếu và càng yếu
d)
D. càng yếu và càng mạnh.
17.
NAP 3: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính base: (1) ammonia; (2) aniline; (3) ethylamine; (4) diethylamine; (5) sodium hydroxide.
a)
A. (2) < (1) < (3) < (4) < (5).
b)
B. (1) < (5) < (2) < (3) < (4).
c)
C. (1) < (2) < (4) < (3) < (5).
d)
D. (2) < (5) < (4) < (3) < (1).
18.
NAP 5: Methylamine phản ứng được với dung dịch
a)
A. Ca(OH)2.
b)
B. NH3.
c)
C. NaCl.
d)
D. HCl.
19.
NAP 6: Pin Mặt Trời (pin quang điện) bao gồm nhiều tế bào quang điện làm biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng điện. Pin Mặt Trời mang đến rất nhiều lợi ích, nó được ứng dụng khá rộng rãi trong đời sống hiện nay. Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng pin Mặt Trời?
a)
A. Thân thiện với môi trường.
b)
B. Tạo ra được nguồn năng lượng xanh.
c)
C. Chi phí trang bị không quá cao.
d)
D. Thời gian sử dụng ngắn.
20.
NAP 7: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là
a)
A. glucose và cellulose.
b)
B. saccharose và tinh bột.
c)
C. fructose và glucose.
d)
D. glucose và saccharose.
21.
NAP 8: Dãy nào sau đây đều thuộc loại polymer tổng hợp?
a)
A. Tơ capron, tơ nitron, cao su buna.
b)
B. Polystyrene, tơ tằm, tơ nylon-6,6.
c)
C. Tơ cellulose acetate, cao su buna-S, tơ nylon-6.
d)
D. Tơ visco, tơ olon, tơ nylon-7.
22.
NAP 10: Một số ester có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo mùi hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm. Benzyl acetate có mùi thơm của loại hoa (quả) nào sau đây?
a)
A. Hoa nhài.
b)
B. Dứa chín
c)
C. Chuối chín
d)
D. Hoa hồng.
23.
NAP 11: Các bước tiến hành thí nghiệm tráng bạc của glucose
a)
A. 1, 4, 2, 3.
b)
B. 4, 2, 1, 3.
c)
C. 1, 2, 3, 4.
d)
D. 4, 2, 3, 1.
24.
NAP 13: Khi pin Galvani Zn–Cu hoạt động thì nồng độ
a)
A. Cu2+ giảm, Zn2+ giảm.
b)
B. Cu2+ giảm, Zn2+ tăng.
c)
C. Cu2+ tăng, Zn2+ tăng.
d)
D. Cu2+ tăng, Zn2+ giảm.
25.
NAP 14: Cho các polymer: PE, PVC, polybutadiene, polyisoprene, nhựa bakelite, amylose, amylopectin, cellulose, cao su lưu hoá. Dãy gồm tất cả các polymer có cấu trúc mạch không phân nhánh là
a)
A. PE, polybutadiene, polyisoprene, amylose, cellulose, cao su lưu hoá.
b)
B. PE, PVC, polybutadiene, nhựa bakelite, polyisoprene, cellulose.
c)
C. PE, PVC, polybutadiene, polyisoprene, amylose, cellulose.
d)
D. PE, PVC, polybutadiene, polyisoprene, amylose, amylopectin, cellulose.
26.
NAP 15: Xà phòng có thể được điều chế bằng cách nào trong các cách sau?
a)
A. Thủy phân saccharose
b)
B. Phản ứng của acid với kim loại
c)
C. Thủy phân mỡ trong kiềm
d)
D. Dehydrogen hóa mỡ tự nhiên
27.
NAP 17: Cellulose trinitrate được sản xuất từ cellulose và nitric acid (H2SO4 đặc làm xúc tác). Để sản xuất 237,6 gam cellulose trinitrate với hiệu suất phản ứng 90%, cần dùng ít nhất m ml dung dịch HNO3 68% (khối lượng riêng là 1,4 g/mL, lấy dư 20% so với lượng cần dùng). Giá trị của m gần nhất với
a)
A. 193 mL.
b)
B. 176 mL.
c)
C. 212 mL.
d)
D. 71 mL.
28.
NAP 18: Điện phân các dung dịch chất điện li trong nước với các điện cực trơ. Cho các phát biểu sau:
(a) Khi có dòng điện chạy qua, các ion sẽ di chuyển về các điện cực trái dấu.
(b) Tại anode chỉ xảy ra quá trình oxi hóa các anion hoặc H2O.
(c) Tại cathode chỉ xảy ra quá trình khử các cation hoặc H2O.
(d) Khối lượng dung dịch điện phân giảm trong quá trình điện phân. Số phát biểu đúng là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
29.
NAP 1: Đường saccharose (đường mía) thuộc loại saccharide nào?
a)
A. Monosaccharide.
b)
B. Disaccharide.
c)
C. Polysaccharide.
d)
D. Oligosaccharide.
30.
NAP 2: Monomer là
a)
A. những phân tử nhỏ, phản ứng với nhau để tạo nên polymer.
b)
B. một mắt xích trong phân tử polymer.
c)
C. những phân tử nhỏ tạo nên từng mắt xích của polymer.
d)
D. các hợp chất có 2 nhóm chức hoặc có liên kết bội.
31.
NAP 3: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
a)
A. Ag.
b)
B. Mg.
c)
C. Fe.
d)
D. Al
32.
NAP 4: Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amine (nhiều nhất là trimethylamine) và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
a)
A. Giấm ăn.
b)
B. Soda.
c)
C. Xút.
d)
D. Nước vôi trong.
33.
NAP 5: Bình điện phân được cấu tạo bởi hai điện cực nối với nguồn điện một chiều và cùng nhúng vào dung dịch chất điện li. Trong đó: điện cực nối với cực dương của dòng điện một chiều là …(1)… và dòng điện sẽ oxi hóa chất điện phân tại bề mặt điện cực; điện cực nối với cực âm của dòng điện một chiều là …(2)… và dòng điện sẽ khử chất điện phân tại bề mặt điện cực. Thông tin phù hợp điền vào (1) và (2) là
a)
A. (1): anode và (2): cathode.
b)
B. (1): cathode và (2): anode.
c)
C. (1): anode và (2): anode.
d)
D. (1): cathode và (2): cathode.
34.
NAP 6: Công thức phân tử của một số carbohydrate là C6H12O6, C12H22O11 và (C6H10O5)n. Viết lại các công thức này dưới dạng Cn(H2O)m thì carbohydrate nào có giá trị n = m?
a)
A. C6H12O6.
b)
B. C12H22O11.
c)
C. (C6H10O5)n.
d)
D. C6H12O6 và (C6H10O5)n.
35.
NAP 7: Cho các chất sau: (1) CH3CH(NH2)COOH (2) HOOC- CH2-CH2-COOH
(3) H2N[CH2]5COOH (4) CH3OH và C6H5OH
(5) HO-CH2-CH2-OH và p-C6H4(COOH)2 (6)H2N[CH2]6NH2 và HOOC[CH2]4COOH Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
a)
A. (1), (3), (5), (6)
b)
B. (1), (3), (6)
c)
C. (1), (2), (3), (5), (6)
d)
D. (1), (3), (4), (5), (6)
36.
NAP 8: Glucose và fructose hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam.Trong phản ứng này đã thể hiện tính chất của loại nhóm chức nào của glucose và fructose
a)
A. Tính chất polyalcohol.
b)
B. Tính chất aldehyde
c)
C. Tính chất ketone.
d)
D. Tính chất nhóm –OH hemiacetal.
37.
NAP 10: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch ethylamine vào: ống nghiệm (1) đựng dung dịch iron(III) chloride (FeCl3); ống nghiệm (2) đựng dung dịch CuSO4; ống nghiệm (3) đựng dung dịch HCl có pha một vài giọt phenolphthalein; ống nghiệm (4) đựng nước bromine. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Trong ống nghiệm (1) có kết tủa nâu đỏ.
b)
B. Trong ống nghiệm (2) xuất hiện kết tủa màu xanh sau đó bị hòa tan thành dung dịch màu xanh lam.
c)
C. Trong ống nghiệm (3) xuất hiện màu hồng.
d)
D. Trong ống nghiệm (4) xuất hiện kết tủa trắng.
38.
NAP 11: Theo nguồn gốc, chất giặt rửa được chia thành hai loại: chất giặt rửa tự nhiên và chất giặt rửa tổng hợp. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
A. Phân tử chất giặt rửa có cấu tạo gồm hai phần, một phần ưa nước và một phần kị nước.
b)
B. Phân tử chất giặt rửa tổng hợp có phần kị nước là gốc hydrocarbon mạch dài tương tự như xà phòng.
c)
C. Chất giặt rửa tổng hợp dễ bị phân hủy sinh học bởi các vi sinh vật hơn xà phòng.
d)
D. Từ nguồn nguyên liệu dầu mỏ, có thể sản xuất được cả xả phòng và chất giặt rửa tổng hợp.
39.
NAP 12: Vật liệu polymer tổng hợp E có hình sợi dài, mảnh và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét. Biết E bền với nhiệt và bền trong môi trường acid và base. Vật liệu E là
a)
A. bông.
b)
B. tơ nitron.
c)
C. tơ tằm.
d)
D. tơ nylon-6,6.
40.
NAP 13: Bơ thực vật (margarine) là loại bơ có nguồn gốc từ thực vật, được chế biến từ dầu thực vật để làm thành dạng cứng hoặc dẻo và có thể đóng thành bánh. Để chuyển hóa dầu thực vật thành bơ thực vật người ta thực hiện quá trình
a)
A. hydrogen hóa dầu thực vật (có xúc tác Ni, to).
b)
B. Cô cạn dầu thực vật ở nhiệt độ cao.
c)
C. làm lạnh nhanh dầu thực vật dưới áp suất thấp.
d)
D. xà phòng hóa dầu thực vật.
41.
NAP 14: Phản ứng nào sau đây có sự xúc tác của enzyme?
a)
A. Phản ứng thủy phân tinh bột khi ăn cơm nếu nhai cơm kĩ thấy có vị ngọt.
b)
B. Phản ứng tạo rỉ sét khi các vật liệu sắt thép tiếp xúc lâu ngày với không khí ẩm.
c)
C. Phản ứng trung hòa của dung dịch NaOH với dung dịch HCl.
d)
D. Phản ứng phân hủy đá vôi (CaCO3) trong các lò nung.
42.
NAP 15: Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O → (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây?
a)
A. Quá trình quang hợp.
b)
B. Quá trình hô hấp.
c)
C. Quá trình khử.
d)
D. Quá trình oxi hoá.
43.
NAP 16: Cho dãy biến hóa sau: Cellulose → X → Y → Z → Cao su buna X, Y, Z lần lượt là những chất nào dưới đây?
a)
A. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.
b)
B. C6H12O6 (glucose), C2H5OH, CH2=CH–CH=CH2.
c)
C. CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.
d)
D. C6H12O6 (glucose), CH3COOH, HCOOH.
44.
NAP 17: Tiến hành sản xuất 1 triệu chai rượu vang 13,8° dung tích 750 mL bằng phương pháp lên men rượu với nguyên liệu là m tấn quả nho tươi (chứa 15% glucose về khối lượng). Biết khối lượng riêng của ethyl alcohol là 0,8 g/mL. Giả thiết trong thành phần quả nho tươi chỉ có glucose bị lên men rượu; hiệu suất toàn bộ quá trình sản xuất là 60%. Giá trị của m là
a)
A. 3000.
b)
B. 2000.
c)
C. 1500.
d)
D. 1800.
100 %
