wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Lai giống là gì?

a)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

c)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ

d)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái cùng giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ

2.

Có mấy phương pháp nhân giống vật nuôi?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

3.

Nhân giống thuần là gì?

a)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ

c)

là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

d)

là phương pháp thụ tinh tự nhiên từ trứng và tinh trùng của vật nuôi khác giống

4.

Có mấy phương pháp nhân giống?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

5.

Lai kinh tế là gì?

a)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần tạo cho giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn

6.

Nhân giống là gì?

a)

tạo ra vật nuôi với những tình trạng ưu tú bằng phương pháp thụ tinh công nghiệp

b)

là cho giao phối giữa hai con bất kì trong đàn

c)

là cho giao phối con đực với con cái với nhau nhằm tạo ra đời sau có năng suất và chất lượng tốt

d)

là giao phối cận huyết giữa hai con bất kì trong đàn

7.

Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

8.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

9.

Giao phối thuận chủng cần tránh điều gì?

a)

duy trì đặc điểm tốt của giống

b)

giao phối cận huyết

c)

tránh nhân giống quá nhiều

d)

chăm sóc vật nuôi kĩ lưỡng

10.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

11.

Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

12.

Lai tái tiến là gì?

a)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

b)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn

c)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần tạo cho giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

d)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất thấp hơn

13.

Lai cải tiến có mấy đặc điểm?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

14.

Lai xa là gì?

a)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo tốt cả hai giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ

d)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

15.

“Vịt Mulard có con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp” giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?

a)

lai cải tiến

b)

lai kinh tế

c)

lai thuần chủng

d)

Lai xa

16.

Thụ tinh trong ống nghiệm là gì?

a)

là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào các thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi

b)

là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái

c)

là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm

d)

là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi

17.

“Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam.” là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng

c)

Lai kinh tế phức tạp

d)

Lai kinh tế đơn giản

18.

Cấy truyền phôi là gì?

a)

là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái

b)

là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm

c)

là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi

d)

là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào các thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi

19.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phương pháp lai cải tạo?

a)

Giống đi cải tiến chỉ được dùng một lần để tạo con lai F1

b)

Con lai F1 lại trở lại với giống cái cần cải tiến một hoặc nhiều lần. Trong quá trình này tiến hành đánh giá các đặc điểm của giống cần cải tiến, chọn lọc những cá thể đạt yêu cầu

c)

Chỉ dùng những vật nuôi cùng giống để lai tạo

d)

Giống cái tiến (con lai) cơ bản giữ được đặc điểm của giống và được bổ sung thêm đặc điểm cần có của giống cái cần tiến

20.

Có mấy kĩ thuật cấy truyền phôi, đó là những kĩ thuật nào?

a)

có ba kĩ thuật cấy truyền phôi đó là kĩ thuật gây rụng nhiều trứng và kĩ thuật phân tách phôi, kĩ thuật thụ tinh ống nghiệm

b)

có hai kĩ thuật cấy truyền phôi đó là kĩ thuật gây rụng nhiều trứng và kĩ thuật phân tách trứng

c)

có hai kĩ thuật cấy truyền phôi đó là kĩ thuật gây rụng nhiều trứng và kĩ thuật phân tách phôi

d)

có một kĩ thuật cấy truyền phôi đó là kĩ thuật gây rụng nhiều trứng

21.

Nhân bản vô tính là gì?

a)

là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi

b)

là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào các thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi

c)

là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm

d)

là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái

22.

“Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hồ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn”. đây là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai kinh tế phức tạp

b)

Lai kinh tế đơn giản

c)

Lai cải tiến

d)

lai thuần chủng

23.

Phép lai trong hình dưới đây là?

a)

lai cải tiến

b)

lai thuần chủng

c)

phép lai kinh tế đơn giản

d)

phép lai kinh tế phức tạp

24.

Thức ăn chăn nuôi là

a)

Sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến.

b)

Bất cứ thứ gì mà vật nuôi có thể ăn, uống.

c)

Yếu tố tiên quyết trong xây dựng mô hình chăn nuôi hiện đại.

d)

Gồm thức ăn bổ sung và thức ăn truyền thống.

25.

Nêu vai trò của nhóm thức ăn giàu năng lượng?

a)

tham gia vào cấu trúc xương, cấu trúc một số protein chức năng để xúc tác và điều hòa các phản ứng sinh hóa trong cơ thể vật nuôi,...

b)

là nguyên liệu để tổng hợp các loại vitamin.

c)

điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

d)

cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi như di chuyển, hô hấp, tiêu hóa thức ăn,... tham gia tạo nên các sản phẩm như thịt, trứng, sữa,...

26.

Nêu vai trò của nhóm thức ăn giàu vitamin?

a)

tham gia vào cấu trúc xương, cấu trúc một số protein chức năng để xúc tác và điều hòa các phản ứng sinh hóa trong cơ thể vật nuôi,...

b)

là nguyên liệu để tổng hợp các loại vitamin.

c)

điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể, tăng cường sức đề kháng của cơ thể.

d)

cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi như di chuyển, hô hấp, tiêu hóa thức ăn,... tham gia tạo nên các sản phẩm như thịt, trứng, sữa,...

27.

Nêu vai trò của nhóm thức ăn giàu khoáng?

a)

tham gia vào cấu trúc xương, cấu trúc một số protein chức năng (enzyme, hormone) để xúc tác và điều hòa các phản ứng sinh hóa trong cơ thể vật nuôi,...

b)

là nguyên liệu để tổng hợp các loại vitamin.

c)

điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể, tăng cường sức đề kháng của cơ thể.

d)

cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi như di chuyển, hô hấp, tiêu hóa thức ăn,... tham gia tạo nên các sản phẩm như thịt, trứng, sữa,...

28.

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là gì?

a)

là loài, giống, giai đoạn phát triển của cơ thể và khả năng sản xuất của vật nuôi.

b)

là lượng các chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi để duy trì sự sống và tạo sản phẩm.

c)

là căn cứ quan trọng để xác định tiêu chuẩn ăn và khẩu phần ăn cho vật nuôi.

d)

là giai đoạn phát triển của cơ thể và khả năng sản xuất của vật nuôi.

29.

Nhu cầu dinh dưỡng bao gồm

a)

nhu cầu năng lượng và nhu cầu sản xuất.

b)

nhu cầu duy trì và nhu cầu sản xuất.

c)

nhu cầu duy trì và nhu cầu sản xuất.

d)

nhu cầu duy trì và nhu cầu protein.

30.

Thế nào là tiêu chuẩn ăn của vật nuôi?

a)

là món ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một khoảng thời gian để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho vật nuôi duy trì các hoạt động sống và tạo sản phẩm.

b)

là món ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm để đáp ứng nhu cầu sức khỏe cho vật nuôi duy trì các hoạt động sống và tạo sản phẩm.

c)

là món ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho vật nuôi duy trì các hoạt động sống và tạo sản phẩm.

d)

là món ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm để đáp ứng nhu cầu năng lượng cho vật nuôi duy trì các hoạt động sống và tạo sản phẩm.

31.

Đâu không phải thức ăn thuộc nhóm giàu protein?

a)

đậu tương, vừng, lạc, khô dầu.

b)

cá, bột cá, bột tôm, bột thịt.

c)

vỏ trứng, bột xương.

d)

giun quế, mối,...

32.

Tiêu chuẩn ăn được biểu thị bằng gì?

a)

các chỉ số năng lượng.

b)

các chỉ số sức khỏe.

c)

các chỉ số vitamin.

d)

các chỉ số dinh dưỡng.

33.

Chỉ số nào sau đây không phải là chỉ số dinh dưỡng biểu thị tiêu chuẩn ăn?

a)

năng lượng.

b)

protein.

c)

chất khoáng.

d)

chất đạm.

34.

Đâu không phải là nguyên tắc lập khẩu phần ăn?

a)

phù hợp với “khẩu vị” của vật nuôi.

b)

sử dụng tối thiểu nguyên liệu có ở địa phương để giảm chi phí, hạ giá thành.

c)

đảm bảo đúng tiêu chuẩn của vật nuôi.

d)

phù hợp với đặc điểm sinh lí của từng loại vật nuôi.

35.

Nhu cầu năng lượng của vật nuôi tùy thuộc vào những yếu tố nào?

a)

giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất.

b)

loài, giống.

c)

loài, giống, giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất.

d)

sức sản xuất.

36.

Tại sao lại nói phối hợp thức ăn là phương pháp kết hợp nhiều nguyên liệu thức ăn lại với nhau để tạo thành thức ăn hỗn hợp?

a)

Vì đây là giải pháp giúp người nuôi dễ dàng xây dựng được chế độ ăn uống, chế độ theo dõi sức khỏe phù hợp, giúp vật nuôi tăng trưởng nhanh, giảm chi phí trong chăn nuôi, từ đó nâng cao được giá trị sản xuất, tạo hiệu quả kinh tế và lợi nhuận cao hơn.

b)

Vì đây là giải pháp giúp người nuôi dễ dàng xây dựng được chế độ ăn uống phù hợp, giúp vật nuôi tăng trưởng tốt, giảm chi phí trong chăn nuôi, từ đó nâng cao được giá trị sản xuất, tạo hiệu quả kinh tế và lợi nhuận cao hơn.

c)

Vì đây là giải pháp khiến cho vật nuôi tăng trưởng bình thường, giảm chi phí trong chăn nuôi, từ đó nâng cao được giá trị sản xuất, tạo hiệu quả kinh tế và lợi nhuận cao hơn.

d)

Vì đây là giải pháp giúp người nuôi giảm chi phí trong chăn nuôi, từ đó nâng cao được giá trị sản xuất, tạo hiệu quả kinh tế và lợi nhuận cao hơn.

37.

Thiếu hụt hoặc mất cân đối Ca, P ảnh hưởng gì đến vật nuôi?

a)

ảnh hưởng xấu đến sự phát triển cơ, gây ra nội tạng tiết dịch, hoại tử thoái hóa cơ, còn gọi là bệnh trắng cơ.

b)

ảnh hưởng xấu đến sụt mao mũ.

c)

ảnh hưởng xấu đến sự phát triển bộ xương.

d)

ảnh hưởng đến sức khỏe.

38.

Tại sao khi lập khẩu phần ăn cần đảm bảo nguyên tắc tính khoa học và tính kinh tế?

a)

để vật nuôi tiêu hóa bình thường, giảm khả năng hấp thụ dinh dưỡng, không bị táo bón, tiêu chảy, dị ứng,...

b)

để vật nuôi tiêu hóa tốt, tăng khả năng hấp thụ dinh dưỡng.

c)

để vật nuôi tiêu hóa tốt, tăng khả năng hấp thụ dinh dưỡng, không bị táo bón, tiêu chảy, dị ứng,...

d)

để vật nuôi tiêu hóa tốt, tăng khả năng hấp thụ dinh dưỡng thức ăn.

39.

Cho biết bước 4 trong sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột.

a)

Bước 4: Lựa chọn nguyên liệu.

b)

Bước 4: Phối trộn nguyên liệu.

c)

Bước 4: Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu.

d)

Bước 4: Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm.

40.

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh có hai dạng phổ biến gồm

a)

dạng bột và dạng khô.

b)

dạng bột và dạng viên.

c)

dạng nhão và dạng nước.

d)

dạng khô và dạng viên.

41.

Phương pháp cắt ngắn là gì?

a)

Quá trình thủy phân tinh bột thành đường đơn giúp tiêu hoá dễ dàng hơn.

b)

Nâng cao giá trị dinh dưỡng và tăng hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.

c)

Nấu chín thức ăn giúp khử chất độc và nâng cao tỉ lệ tiêu hoá protein.

d)

Các loại cỏ xanh tự nhiên và phụ phẩm cây trồng được cắt ngắn để phù hợp với các loài vật nuôi khác nhau.

42.

Nêu vai trò của việc nấu chín thức ăn

a)

giúp khử mùi tanh có trong thức ăn.

b)

giúp khử các chất độc có trong thức ăn.

c)

giúp tăng chất dinh dưỡng có trong thức ăn.

d)

giúp thức ăn có mùi vị.

43.

Các phương pháp sử dụng phương pháp sử dụng vi sinh vật

a)

xử lí kiềm.

b)

nghiền nhỏ thức ăn.

c)

ủ chua thức ăn.

d)

đường hoá.

44.

Phương pháp nào sau đây không phải của chế biến thức ăn chăn nuôi?

a)

Phương pháp công nghệ.

b)

Phương pháp vật lí.

c)

Phương pháp hoá học.

d)

Phương pháp sử dụng vi sinh vật.

45.

Mục đích của việc sản xuất, chế biến thức ăn là gì?

a)

là tạo ra nguồn thức ăn dồi dào trong chăn nuôi.

b)

là tạo ra nguồn thức ăn dồi dào cho vật nuôi.

c)

là tạo ra nguồn thức ăn hỗn hợp trong chăn nuôi.

d)

là tạo ra nguồn thức ăn truyền thống trong chăn nuôi.

46.

Khi phối trộn nguyên liệu cần chú ý điều gì?

a)

các nguyên liệu cần đạt tiêu chuẩn, không bị mốc, mọt.

b)

nguyên liệu cần được làm sạch, sấy khô.

c)

đóng gói, dán nhãn sản phẩm.

d)

các nguyên liệu được phối trộn theo tỉ lệ nhất định. Tuỳ thuộc vào đối tượng, giai đoạn phát triển của vật nuôi mà có các công thức phối trộn thức ăn phù hợp.

47.

Đâu không phải là phương pháp vật lí trong chế biến thức ăn chăn nuôi?

a)

cắt ngắn.

b)

đường hoá.

c)

nấu chín.

d)

nghiền nhỏ.

48.

Nêu ý nghĩa của phương pháp sử dụng vi sinh vật

a)

Làm giảm hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.

b)

phù hợp với từng loại vật nuôi.

c)

giúp cho việc tiêu hoá thức ăn đều.

d)

nâng cao giá trị dinh dưỡng của thức ăn.

49.

Để đảm bảo chất lượng thức ăn ủ chua và bảo quản được trong thời gian dài cần làm gì?

a)

nén chặt, phủ kín băng bạt hoặc đóng bánh.

b)

nén chặt, lên men bằng bạt hoặc đóng bánh.

c)

nén chặt, che kín băng bạt hoặc đóng bánh.

d)

nén chặt, che kín băng bạt hoặc xử lí kiềm.

50.

Một số ứng dụng công nghệ cao trong chế biến thức ăn chăn nuôi là

a)

Chế biến thức ăn chăn nuôi nhờ công nghệ thủy tinh nhân tạo và chế biến thức ăn chăn nuôi cấy truyền phôi.

b)

Chế biến thức ăn chăn nuôi nhờ công nghệ vi sinh và chế biến thức ăn chăn nuôi bằng dây chuyền tự động.

c)

Chế biến thức ăn chăn nuôi nhờ thủ tinh nhân tạo và chế biến thức ăn chăn nuôi bằng cấy truyền phôi.

d)

Chế biến thức ăn chăn nuôi nhờ công nghệ vi sinh và chế biến thức ăn chăn nuôi truyền thống.

51.

Điểm nào sau đây không đúng khi nói về điểm giống nhau giữa các bước sản xuất thức ăn chăn nuôi hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột và thức ăn chăn nuôi hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên

a)

Hạ nhiệt độ, làm khô.

b)

Lựa chọn nguyên liệu.

c)

Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm.

d)

Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu.

52.

Điểm khác nhau giữa các bước sản xuất thức ăn chăn nuôi hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên với sản xuất thức ăn chăn nuôi hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột là

a)

Làm ẩm nguyên liệu, tăng nhiệt độ, ép viên.

b)

Phối trộn nguyên liệu.

c)

Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm.

d)

Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu.

53.

Ở địa phương chăn nuôi gà, thức ăn chủ yếu là ngô cần sử dụng phương pháp chế biến thức ăn nào?

a)

phương pháp cắt ngắn.

b)

phương pháp nghiền nhỏ.

c)

phương pháp đường hoá.

d)

phương pháp xử lí kiềm.

54.

Đâu không phải ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Đảm bảo chất lượng thức ăn, giúp thức ăn giữ được giá trị dinh dưỡng, giảm thiệt hại do hư hỏng và an toàn cho vật nuôi.

b)

Tăng sức cạnh tranh với các đối thủ cùng ngành.

c)

Dự trữ thức ăn trong thời gian cho phép.

d)

Tiết kiệm chi phí thức ăn.

55.

Trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh ở quy mô công nghiệp, công việc nào cần làm trước công việc “hấp chín bằng hệ thống hơi nước”?

a)

Phối trộn các nguyên liệu theo công thức tính toán sẵn.

b)

Ép viên, làm nguội.

c)

Sản phẩm loại viên.

d)

Chuyển vào bồn chứa.

56.

Silo thường được sử dụng để:

a)

Chứa các loại nguyên liệu sản xuất thức ăn như cám, ngô, đậu tương… với số lượng lớn.

b)

Ủ chua thức ăn cho gia súc nhai lại.

c)

Thay thế cho kho lạnh trong trường hợp mất điện.

d)

Chứa các loại nguyên liệu sản xuất thức ăn với số lượng lớn và ủ chua thức ăn cho gia súc nhai lại.

57.

Dưới đây là những ưu điểm của bảo quản bằng silo. Ý nào không đúng?

a)

Bảo quản được trong thời gian dài mặc dù chỉ bảo quản được số lượng ít.

b)

Tự động hoá trong quá trình nhập, xuất nguyên liệu.

c)

Ngăn chặn sự phá hoại của các động vật gặm nhấm, côn trùng.

d)

Giảm chi phí lao động và tiết kiệm được diện tích mặt bằng.

58.

Hiện nay các nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp hiện đại đang hướng đến tiêu chí 3 “không”:

a)

Không tiến, không nói chuyện, không giải quyết vấn đề.

b)

Không ăn, không uống, không làm sao.

c)

Không bụi, không mùi và không chất thải.

d)

Không chất cấm, không ô nhiễm môi trường, không phá sản.

59.

Đâu là công thức ủ chua thức ăn thô, xanh hợp lí?

a)

10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.05 kg muối + 2 kg đường hoặc rỉ mật.

b)

10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.5 kg muối + 0.2 kg đường hoặc rỉ mật.

c)

10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.05 kg muối + 0.2 kg đường hoặc rỉ mật.

d)

10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.5 kg muối + 2 kg đường hoặc rỉ mật.

60.

Đối với sức khỏe cộng đồng, ngăn chặn và kiểm soát tốt một số bệnh có thể lây truyền từ động vật sang người sẽ giúp:

a)

Con người miễn nhiễm khỏi bệnh tật, không còn lo lắng về sức khoẻ ở bất cứ đâu.

b)

Bảo vệ cho người trực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất cũng như người tiêu dùng và cộng đồng nói chung.

c)

Hình thành thói quen tốt trong chăn nuôi và ăn uống.

d)

Hình thành thói quen không tốt gây thất thoát kinh tế.

61.

Đâu là một nhóm bệnh chính ở vật nuôi?

a)

Bệnh quá nạc thịt

b)

Bệnh tự kỷ ẩm thị

c)

Bệnh sinh sản

d)

Bệnh rối loạn tiêu hoá

62.

Để nêu vai trò và ý nghĩa về trong chăn nuôi, phòng bệnh tốt giúp:

a)

Tăng sức đề kháng, giảm tỉ lệ mắc bệnh ví cấu trúc gen không bị phá vỡ.

b)

Tăng sức đề kháng, giảm tỉ lệ mắc bệnh, giảm chi phí điều trị bệnh và các tổn hại khác do bệnh gây nên.

c)

Đảm bảo an toàn thực phẩm và an toàn dịch bệnh cho chăn nuôi trong nước và quốc tế.

d)

Giảm sức đề kháng của vật nuôi.

63.

Đâu không phải một nhóm bệnh chính ở vật nuôi?

a)

Bệnh nội khoa

b)

Bệnh truyền nhiễm

c)

Bệnh kí sinh trùng

d)

Bệnh giao tiếp

64.

Đối với sức khỏe cộng đồng, phòng, trị bệnh tốt sẽ:

a)

Giúp cho mọi người không bao giờ phải lưu tâm về chất lượng của đồ ăn thức uống.

b)

Giúp tạo ra hệ sinh thái lành mạnh cả về thể chất lẫn tinh thần bao trùm lên cả cộng đồng.

c)

Giúp cung cấp nguồn thực phẩm an toàn và bổ dưỡng, góp phần quan trọng trong việc đảm bảo sức khoẻ cộng đồng.

d)

Giúp cung cấp nguồn thực phẩm an toàn và bổ dưỡng.

65.

Đâu không phải vai trò của phòng, trị bệnh cho vật nuôi trong chăn nuôi?

a)

Về khoa học: đóng góp những tri thức và kinh nghiệm quý báu cho nghiên cứu về chăn nuôi.

b)

Về kinh tế: giảm chi phí trị bệnh và chống dịch, nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi.

c)

Đối với sức khoẻ cộng đồng: cung cấp thực phẩm đảm bảo dinh dưỡng và an toàn; ngăn ngừa bệnh lây từ động vật sang người.

d)

Về bảo vệ môi trường: giảm nguy cơ tồn tại, phát tán mầm bệnh, giảm sử dụng các biện pháp chống dịch; tăng hiệu quả sử dụng thức ăn và rút ngắn thời gian nuôi.

66.

“Tăng sức đề kháng của vật nuôi” là tác dụng của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi ở:

a)

Vai trò về khoa học

b)

Vai trò đối với sức khoẻ cộng đồng

c)

Vai trò về môi trường

d)

Vai trò về kinh tế

67.

Nguy cơ phát sinh bệnh cũng như hiệu quả trong kiểm soát bệnh không có liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Không tiến, không nói chuyện, không giải quyết vấn đề.

b)

Không ăn, không uống, không làm sao.

c)

Không bụi, không mùi và không chất thải.

d)

Không chất cấm, không ô nhiễm môi trường, không phá sản.

68.

“Tăng năng suất, chất lượng và hiệu quả chăn nuôi” là tác dụng của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi thuộc vai trò nào?

a)

Vai trò về khoa học

b)

Vai trò đối với sức khỏe cộng đồng

c)

Vai trò về bảo vệ môi trường

d)

Vai trò về kinh tế

69.

Đâu không phải một bệnh thường gặp ở vật nuôi?

a)

Bệnh Circo virus

b)

Bệnh dịch tả vịt

c)

Bệnh đầu đen

d)

Bệnh trầm cảm

70.

Câu nào sau đây không đúng về virus cúm A/H5N1?

a)

Là một phân tuýp gây bệnh của virus cúm gia cầm loại A, có sẵn hemagglutinin H5H5 và neuraminidase N1N1 .

b)

Virus cúm A(H5N1)A(H5N1) có nguồn gốc từ gia cầm và chim hoang dã, có thể gây tử vong ở người và một số động vật khác.

c)

Virus này giống với virus cúm ở người, có thể dễ dàng lây truyền rộng khắp giữa người với người.

d)

Virus H5N1H5N1 lần đầu được phát hiện chính xác trong ngỗng nhà ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc vào năm 19961996 .

71.

Câu nào sau đây không đúng về ngành chăn nuôi ở Việt Nam?

a)

Trong ngành chăn nuôi hiện nay, bên cạnh những yếu tố quan trọng nhất đối với người nuôi, những yếu tố này là cả một quá trình đầu tư, học tập, tích lũy kinh nghiệm và đào tạo huấn luyện một cách thường xuyên.

b)

Hạn chế của chăn nuôi Việt Nam là quy mô nhỏ, năng suất thấp, lệ thuộc vào nguyên liệu, con giống, kỹ thuật và thị trường của nước ngoài; sức cạnh tranh kém cùng với việc sử dụng chất kháng sinh, chất cấm, chất độn trong chăn nuôi và tiêu dùng còn rất cao.

c)

Trong thời gian hiện nay có xuất hiện những thách thức và nguy cơ ngày càng rõ rệt đang đe dọa đến sự phát triển bền vững của ngành chăn nuôi Việt Nam, đặc biệt và nhất là trong tình hình hội nhập và cạnh tranh kinh tế ngày càng gắt.

d)

Đã có những quan ngại gây giả lệ về sự phá sản, xóa sổ của ngành chăn nuôi Việt Nam khi hội nhập quốc tế; với những hiệp định thương mại quốc tế, chăn nuôi trong nước sẽ đứng trước nguy cơ xóa sổ vì không cạnh tranh được với thị nhập khẩu.

72.

Khoáng đa lượng gồm các nguyên tố như Ca, P, Mg, Na, Cl, có vai trò quan trọng trong việc cấu tạo tế bào và tham gia vào các hoạt động sinh lý của cơ thể là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Khoáng vi lượng chỉ chiếm một tỉ lệ rất nhỏ trong cơ thể nhưng không có vai trò quan trọng đối với các phản ứng sinh hóa là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Các nguyên tố khoáng đa lượng tính bằng g/con/ngày, còn khoáng vi lượng cũng tính bằng g/con/ngày là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Nhu cầu dinh dưỡng của gà tại hộ nuôi khác nhau trong suốt quá trình nuôi là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Khi phối trộn khẩu phần ăn cho vật nuôi phải dựa vào tiêu chuẩn ăn và nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Khi phối hợp khẩu phần ăn cho vật nuôi chỉ cần chú ý đến “khẩu vị” của vật nuôi để vật nuôi ăn càng nhiều càng tốt, nhanh lớn, sớm xuất chuồng là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Để tiết kiệm chi phí thức ăn chăn nuôi, khi phối hợp khẩu phần ăn cho vật nuôi cần tận dụng tối đa nguồn nguyên liệu sẵn có tại địa phương là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Protein, lipid, carbohydrate, vitamin và khoáng chất là các thành phần dinh dưỡng thiết yếu trong khẩu phần ăn của vật nuôi là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi phụ thuộc vào trọng lượng cơ thể, giống loài và điều kiện môi trường sống là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Khi lập khẩu phần ăn cho vật nuôi chỉ cần chú ý đến việc cung cấp đủ lượng carbohydrate mà không cần quan tâm đến tỷ lệ các nhóm dinh dưỡng khác là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Nếu một con bò sữa có trọng lượng lớn hơn bình thường, khẩu phần ăn của nó sẽ cần nhiều hơn cả về chất lượng và số lượng so với những con có trọng lượng nhỏ là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Để nâng cao chất lượng sản phẩm, bà Liên đã chuyển từ thức ăn truyền thống sang thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Khi nuôi theo kiểu “ăn dặm như thời xưa”, thành phần dinh dưỡng trong thức ăn mà ông Thức cung cấp không có chất khoáng là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Ông Thức cho lợn ăn các loại cám tạp giúp cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các loại protein đặc trưng cho lợn Móng Cái là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Gia đình em làm nông nghiệp nên có sẵn rau, thóc, khoai, nếu chăn nuôi lợn em sẽ bổ sung thêm thức ăn đậm đặc để đem lại hiệu quả cao là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Bệnh ảnh hưởng xấu đến quá trình sinh trưởng, phát triển của vật nuôi; bệnh nặng có thể gây chết là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Nguyên nhân gây bệnh gồm nguyên nhân bên trong và bên ngoài là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Phòng trị bệnh trong chăn nuôi giúp vật nuôi tăng sức đề kháng, tiêu diệt mầm bệnh và hạn chế ảnh hưởng xấu của bệnh đến vật nuôi là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Cần chọn con giống khỏe mạnh, được tiêm ngừa đầy đủ; thức ăn chăn nuôi cần bổ sung chất tạo nạc, hoocmon tăng trọng để đạt chất lượng, vật nuôi có khả năng kháng bệnh là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Bệnh ảnh hưởng xấu đến quá trình sinh trưởng, phát triển của lợn, bệnh nặng có thể gây chết lợn là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Tất cả các bệnh ở lợn là do lợn bị nhiễm vi sinh vật hoặc điều kiện sống bất lợi là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Để đảm bảo an toàn cho người, vật nuôi và môi trường, các hộ chăn nuôi lợn phải thường xuyên vệ sinh, khử trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi; sử dụng nước và thức ăn chăn nuôi đạt tiêu chuẩn; con giống khỏe mạnh là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Các cơ sở chăn nuôi lợn theo quy mô trang trại phải bố trí trạm tuyển đường giao thông thuận tiện cho việc xuất, nhập vật nuôi là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Các biện pháp phòng, trị bệnh cho vật nuôi nhằm tiêu diệt mầm bệnh, ngăn ngừa sự lây lan của mầm bệnh là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Bệnh ảnh hưởng xấu đến vật nuôi nhưng không ảnh hưởng đến sản lượng và chất lượng trứng, sữa là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Bệnh cúm gia cầm H5N1H5N1 có thể lây lan sang người và có thể gây tử vong cho người là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Bệnh do virus có thể lây lan từ vật nuôi sang người như dịch hạch, Ebola, cúm gia cầm, dịch tả lợn Châu Phi là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Phòng bệnh tốt sẽ tạo môi trường thuận lợi, giúp vật nuôi sinh trưởng, phát triển tốt, cho năng suất cao, giảm chi phí, mang lại hiệu quả kinh tế cao là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Để nâng cao hiệu quả phòng, trị bệnh cho vật nuôi cần vệ sinh sạch sẽ khu vực và dụng cụ chăn nuôi; xây dựng chế độ ăn uống khoa học; tiêm phòng đầy đủ; tiêu độc khử trùng nước trước và sau mỗi lứa nuôi hoặc khi có dịch bệnh là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Địa điểm của trang trại phải gần đường giao thông chính; thức ăn, nước uống cho vật nuôi, chất thải, phải kiểm tra vệ sinh thú y là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Bệnh chỉ ảnh hưởng đến sinh trưởng, không ảnh hưởng đến sự phát triển của vật nuôi là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Để vật nuôi sinh trưởng, phát triển tốt cần phải tạo một môi trường sống tốt cho vật nuôi là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Khi đi đến những nơi có dịch cần thực hiện nghiêm các quy định phòng dịch như khử khuẩn, đeo khẩu trang, mặc đồ bảo hộ là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Để tránh lây lan bệnh từ vật nuôi sang người, khi vật nuôi bị bệnh tuyệt đối không được tiếp xúc gần với vật nuôi là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Chọn các phương pháp bảo quản thức ăn chăn nuôi phù hợp với thực tiễn ở gia đình, địa phương em (ví dụ nguồn cỏ, rơm rạ, thân lá ngô).

a)

Ủ chua có nén chặt và đậy kín để lên men yếm khí.

b)

Phơi/sấy khô rồi cất nơi khô thoáng, chống ẩm và chống chuột.

c)

Để ngoài trời không che phủ để dùng dần.

d)

Ngâm trong nước muối loãng để tránh mốc.

e)

Dùng bao nilon mỏng không kín đặt sát nền ẩm để dự trữ.