wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trang bài tập trắc nghiệm địa lí

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hai nhà máy thủy điện lớn nhất nước ta khai thác trên con sông nào?

a)

Sông Lô

b)

Sông Hồng

c)

Sông Đà

d)

Sông Thái Bình

2.

Làng Cổ Đường Lâm thuộc?

a)

Đan Phượng – Hà Nội

b)

Sơn Tây – Hà Nội

c)

Ba Vì – Hà Nội

d)

Phúc Thọ – Hà Nội

3.

Lễ hội bò mà diễn ra tại vùng nào?

a)

Đồng bằng Sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

4.

Nạn hạn hán kéo dài nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Ninh Thuận, Phú Yên

b)

Ninh Thuận, Bình Thuận

c)

Bình Thuận, Quảng Nam

d)

Phú Yên, Quảng Nam

5.

Nêu vai trò của tài nguyên du lịch?

a)

TNDL là yếu tố cơ bản để tạo thành sản phẩm du lịch; TNDL có ý nghĩa quan trọng trong việc đưa ra các quyết định của du khách; TNDL là cơ sở quan trọng để phát triển các loại hình du lịch; TNDL là 1 bộ phận cấu thành quan trọng của tổ chức lãnh thổ du lịch

b)

TNDL ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu và chuyên môn hóa của vùng du lịch

c)

Số lượng tài nguyên vốn có, chất lượng của chúng và mức độ kết hợp các loại tài nguyên trên lãnh thổ có ý nghĩa đặc biệt trong việc hình thành và phát triển du lịch của một vùng hay một quốc gia

d)

Quy mô hoạt động du lịch của lãnh thổ được xác định trên cơ sở khối lượng tài nguyên và nó quyết định tính mùa, tính nhịp điệu của dòng khách du lịch

6.

Nghi lễ và trò chơi kéo co được UNESCO công nhận là di sản phi vật thể thế giới vào năm:

a)

Năm 2010

b)

Năm 2012

c)

Năm 2014

d)

Năm 2015

7.

Nhã nhạc cung đình Huế được công nhận là di sản văn hóa phi vật thể thế giới tại Việt Nam vào thời gian nào?

a)

2003

b)

2005

c)

2009

d)

2011

8.

Ở Việt Nam lập kỉ lục cáp treo dài nhất thế giới ở công trình nào?

a)

Cáp treo vượt biển Vinpearl Land (Khánh Hòa)

b)

Cáp treo phanxipang (Lào Cai)

c)

Cáp treo Tây Thiên (Vĩnh phúc)

d)

Cáp treo Bà Nà (Đà Nẵng)

9.

Sự khác biệt của Tây Nguyên với các vùng khác về vị trí là:

a)

Giáp với Campuchia

b)

Giáp với nhiều vùng

c)

Giáp Lào

d)

Không giáp biển

10.

Tây Nguyên là địa bàn phân bố chính của các dân tộc:

a)

Tày, Nùng

b)

Bana, Êđê

c)

Chăm, Hoa

d)

Thái, Mông

11.

Thác Bản Giốc thuộc địa bàn Tỉnh nào?

a)

Tỉnh Hà Giang

b)

Tỉnh Lào Cai

c)

Tỉnh Yên Bái

d)

Tỉnh Cao Bằng

12.

Thành phố Đà Nẵng gồm có mấy cây cầu bắc qua sông Hàn?

a)

3 cây cầu

b)

4 cây cầu

c)

5 cây cầu

d)

6 cây cầu

13.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá

b)

Hoạt động chế biến hải sản đa dạng

c)

Liền kề ngư trường Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà rịa - Vũng Tàu

d)

Có nhiều loài cá quý, loài tôm mực

14.

Trở ngại lớn nhất cho việc sử dụng và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long là gì?

a)

Độ cao địa hình thấp nên thường xuyên chịu tác động xâm nhập mặn của thủy triều

b)

Đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước

c)

Phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn và có mùa khô sâu sắc

d)

Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt gây trở ngại cho cơ giới hóa

15.

Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới vào những năm nào?

a)

Năm 1994 và 2000

b)

Năm 1998 và 2006

c)

Năm 1996 và 2004

d)

Năm 1994 và 2002

16.

Vùng Bắc Trung Bộ gồm có bao nhiêu tiểu vùng du lịch?

a)

3 tiểu vùng

b)

4 tiểu vùng

c)

5 tiểu vùng

d)

6 tiểu vùng

17.

Vùng du lịch Bắc Bộ là nơi ẩn chứa toàn bộ bề dày lịch sử Việt Nam, chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm cả nước?

a)

Chiếm 60%

b)

Chiếm 70%

c)

Chiếm 80%

d)

Chiếm 90%

18.

Vùng du lịch Đông Nam Bộ có bao nhiêu tỉnh?

a)

5 tỉnh

b)

6 tỉnh

c)

7 tỉnh

d)

8 tỉnh

19.

Vùng du lịch Duyên hải Nam Trung Bộ có bao nhiêu tỉnh?

a)

4 tỉnh

b)

5 tỉnh

c)

6 tỉnh

d)

7 tỉnh

20.

Vùng Nam Trung Bộ và Nam Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?

a)

27 tỉnh

b)

28 tỉnh

c)

29 tỉnh

d)

30 tỉnh

21.

Sự phát triển du lịch Việt Nam trải qua các thời kỳ sau đây, thời kì nào phát triển nhanh nhất?

a)

Thời kỳ cả nước chiến tranh giành độc lập dân tộc

b)

Thời kỳ trước Cách mạng tháng Tám

22.

Trong các nhóm nhu cầu sau, nhóm nhu cầu nào thuộc về nhu cầu du lịch?

a)

Nhu cầu bổ sung: nhu cầu sinh hoạt cá nhân ngoài 2 nhu cầu trên

b)

Nhu cầu ăn mặc, nghỉ ngơi, đi lại học hành

c)

Nhóm nhu cầu đặc trưng thỏa mãn tính hiếu kỳ, nâng cao hiểu biết, nghỉ dưỡng

23.

Trong các đối tượng khách du lịch sau, đối tượng nào có khả năng thanh toán cao nhất?

a)

Khách du lịch kết hợp đi kinh doanh

b)

Khách là vận động viên và cổ động viên

c)

Khách tham gia lễ hội và festival

24.

Trong các cơ sở xác định du lịch là ngành kinh tế dịch vụ tổng hợp sau đây, cơ sở nào thuyết phục nhất?

a)

Các sản phẩm du lịch chủ yếu do các ngành cung cấp, coi ngành du lịch là cầu nối giữa các ngành và các khách du lịch

b)

Ngành du lịch là ngành tổng hợp các hoạt động của ngành công nghiệp, thương mại, khách sạn nhà hàng và các làng nghề cung ứng các dịch vụ cho khách du lịch

c)

Hoạt động của ngành du lịch là mua sản phẩm của các ngành rồi cung ứng cho khách du lịch

d)

Du lịch là một ngành kinh tế cung ứng các sản phẩm du lịch gắn với các giá trị tài nguyên du lịch nhằm thỏa mãn nhu cầu của khách du lịch

25.

Trong các chủ thể tham gia hoạt động du lịch sau, chủ thể nào là xuất phát điểm hình thành và phát triển ngành du lịch?

a)

Dân cư ở địa phương coi du lịch là cơ hội để tìm kiếm việc làm

b)

Các doanh nghiệp cung ứng các sản phẩm

c)

Chính quyền địa phương đưa phát triển du lịch là 1 trong những chiến lược phát triển kinh tế ở địa phương

d)

Khách du lịch là đối tượng phục vụ của các ngành tham gia hoạt động du lịch

26.

Trong các yêu cầu vận chuyển khách du lịch sau, yêu cầu nào đảm bảo tính an toàn cao cho khách du lịch?

a)

Lái xe có tay nghề cao, văn hóa ứng xử tốt

b)

Xe có hệ thống âm thanh chất lượng cao

c)

Xe có trang trí đẹp mắt

d)

Xe có dịch vụ giải trí phong phú

27.

Trong các khái niệm về điểm du lịch sau đây, khái niệm nào là đúng nhất?

a)

Điểm du lịch là điểm văn hóa, vui chơi cho mọi người

b)

Điểm du lịch là môi trường gắn liền với thiên nhiên và hệ sinh thái

c)

Điểm du lịch là các công viên giải trí

d)

Điểm du lịch là nơi có tài nguyên du lịch hấp dẫn, có khả năng thu hút khách du lịch

28.

Trong các vị trí của điểm và khu du lịch sau đây, vị trí nào thúc đẩy phối hợp với các lĩnh vực kinh tế xã hội ở địa phương?

a)

Thúc đẩy kinh tế địa phương phát triển

b)

Cơ sở để phát triển ngành du lịch

c)

Thỏa mãn nhu cầu mục đích chuyến đi của khách du lịch

d)

Cơ sở để thu hút lao động có việc làm và tăng thêm thu nhập

29.

Trong các cơ sở kinh doanh du lịch sau đây, cơ sở kinh doanh nào chịu sự chi phối trực tiếp bởi tài nguyên du lịch?

a)

Các khách sạn, nhà hàng

b)

Các điểm du lịch, khu du lịch, thành phố du lịch

c)

Các loại hình du lịch

d)

Các điểm giải trí, vui chơi

30.

Trong các loại tài nguyên du lịch thiên nhiên sau, tài nguyên nào được khai thác phổ biến nhất ở nước ta?

a)

Dãy núi

b)

Rừng nguyên sinh

c)

Hòn đảo

d)

Bãi biển

31.

Trong các tài nguyên thiên nhiên sau đây, tài nguyên nào thường bị gây ô nhiễm bởi hoạt động du lịch?

a)

Thủy văn, nguồn nước

b)

Hệ sinh thái

c)

Địa chất, địa mạo, địa hình

d)

Khí hậu

32.

Trong các loại tài nguyên du lịch nhân văn sau, thể loại nào khách du lịch nước ngoài quan tâm nhất?

a)

Các yếu tố văn hóa dân gian, bản sắc văn hóa dân tộc

b)

Các di tích lịch sử, cách mạng, các công trình lao động sáng tạo của con người

c)

Phong tục tập quán các dân tộc

d)

Các lễ hội

33.

Trong cơ cấu các sản phẩm du lịch sau, cơ cấu nào thể hiện bản chất của sản phẩm du lịch?

a)

Hạt nhân của sản phẩm du lịch là dịch vụ

b)

Sức hút của khách du lịch

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật quyết định tạo ra các sản phẩm du lịch

34.

Trong các vị trí của sản phẩm du lịch sau, vị trí nào phản ánh tổng hợp nhất?

a)

Sản phẩm du lịch đóng vai trò quan trọng để thu hút mọi đối tượng khách và cơ sở quan trọng để phát triển ngành du lịch

b)

Sản phẩm du lịch đáp ứng nhu cầu khách du lịch

c)

Sản phẩm du lịch là hình ảnh để quảng cáo du lịch

d)

Sản phẩm du lịch phản ánh đặc trưng kinh doanh của hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp du lịch

35.

Trong các vai trò của loại hình du lịch sau, vai trò nào đáp ứng mục tiêu chuyến du lịch của khách?

a)

Các loại hình đóng vai trò để nâng cao hiệu quả kinh tế

b)

Các loại hình du lịch là cơ sở để thiết kế cấu trúc và phát triển các Tour, tuyến du lịch

c)

Các loại hình du lịch đóng vai trò thỏa mãn nhu cầu có tính mục tiêu của chuyến đi và thúc đẩy ngành du lịch phát triển

d)

Các loại hình du lịch là cơ sở để tạo lập hình ảnh của địa phương nơi đến

36.

Trong các vị trí loại hình du lịch sau, vị trí nào có tầm quan trọng để thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước vào hoạt động du lịch?

a)

Các loại hình du lịch đóng vai trò quan trọng để nâng cao hiệu quả kinh doanh hoạt động du lịch

b)

Các loại hình du lịch đóng vai trò thỏa mãn nhu cầu có tính mục tiêu của chuyến đi và thúc đẩy ngành du lịch phát triển

37.

Trong các định hướng phát triển ngành du lịch, định hướng nào quan trọng nhất?

a)

Quảng bá du lịch

b)

Nghiên cứu nhu cầu toàn diện các đối tượng khách du lịch

c)

Phát triển các tuyến du lịch và tour du lịch

d)

Điều tra và khảo sát các tài nguyên du lịch, tiến hành quy hoạch hình thành các điểm và khu du lịch

38.

Trong các vai trò của phát triển du lịch để khôi phục và phát triển nền văn hóa dân tộc sau, vai trò nào thúc đẩy nhanh khôi phục và phát triển văn hóa dân gian?

a)

Khôi phục và phát triển các lễ hội, festival và kéo dài thời gian lễ hội

b)

Thúc đẩy khôi phục, bảo tồn và tôn tạo các di tích lịch sử, các công trình kiến trúc đi vào sử dụng du lịch

c)

Phát triển văn hóa nghệ thuật dân tộc đưa vào phục vụ khách du lịch

d)

Phát triển làng văn hóa, vui chơi và ca hát

39.

Trong các yêu cầu của quy hoạch du lịch sau, yêu cầu nào bảo đảm hiệu quả trước mắt và lâu dài?

a)

Quy hoạch du lịch phải gắn với quy hoạch phát triển cơ sở hạ tầng xã hội

b)

Quy hoạch du lịch phải gắn liền với chiến lược phát triển kinh tế – xã hội ở địa phương

c)

Quy hoạch du lịch phải bảo đảm sự phát triển bền vững, kéo dài chu kỳ sống của điểm và khu du lịch

d)

Quy hoạch du lịch phải khai thác và sử dụng các nguồn tài nguyên có hiệu quả, phải tôn tạo nâng cấp và bảo vệ nguồn tài nguyên

40.

Trong những yêu cầu của quy hoạch phát triển du lịch sau, yêu cầu nào bảo đảm hiệu quả kinh tế đối với ngành du lịch?

a)

Quy hoạch du lịch phải bảo đảm sự phát triển bền vững, kéo dài chu kỳ sống của điểm và khu du lịch

b)

Quy hoạch du lịch phải khai thác và sử dụng các nguồn tài nguyên có hiệu quả, phải tôn tạo nâng cấp và bảo vệ nguồn tài nguyên

41.

Quy hoạch du lịch gồm các loại sau, loại nào giữ vị trí quan trọng nhất để thu hút khách và khai thác các nguồn khách?

a)

Quy hoạch các tuyến và tour du lịch hấp dẫn

b)

Quy hoạch khai thác và sử dụng hiệu quả các tài nguyên du lịch

c)

Quy hoạch du lịch thành phố

d)

Quy hoạch thị trường khách

42.

Việt Nam có những điều kiện thuận lợi để ngành du lịch phát triển với tốc độ nhanh sau, điều kiện nào quan trọng nhất?

a)

Đảng và Nhà nước thực hiện đường lối đổi mới kinh tế

b)

VN có nhiều nguồn tài nguyên du lịch phong phú và hấp dẫn

c)

Đảng và Nhà nước thực hiện chính sách hội nhập và hợp tác kinh tế

d)

Từ khi thực hiện đường lối đổi mới (1996) đến nay, tốc độ phát triển với nhịp độ cao, đời sống nhân dân được nâng cao

43.

Trong các khái niệm về bảo vệ môi trường sau, khái niệm thường dùng hiện nay?

a)

Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của các cơ quan đoàn thể giữ cho môi trường trong lành, đảm bảo cân bằng sinh thái

b)

Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của chúng ta giữ cho môi trường ổn định, đảm bảo cân bằng sinh thái

c)

Bảo vệ môi trường là hoạt động của con người và xã hội giữ cho môi trường trong lành, đảm bảo cân bằng sinh thái

d)

Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mỗi người giữ cho môi trường trong lành, đảm bảo cân bằng sinh thái

44.

Trong các nội dung phát triển bền vững sau, nội dung là quan trọng nhất?

a)

Phát triển bền vững là sản xuất sản phẩm nhiều hơn, nhưng mà sử dụng nguồn tài nguyên ít nhất

b)

Phát triển bền vững là vừa phải đáp ứng nhu cầu hiện tại, vừa không tổn hại lợi ích tương lai

45.

Trong những quan điểm cơ bản bảo vệ môi trường sau, quan điểm nào thể hiện quyền lợi của mọi người và mọi tổ chức?

a)

Bảo vệ môi trường vừa là mục tiêu vừa là một trong những nội dung cơ bản của phát triển bền vững

b)

Bảo vệ môi trường là quyền lợi, nghĩa vụ của mọi tổ chức, mọi gia đình và của mọi người

c)

Bảo vệ môi trường là một trong những vấn đề sống còn của nhân loại

d)

Bảo vệ môi trường theo phương án lấy phòng ngừa, vừa hạn chế những tác động xấu đối với môi trường là chính, kết hợp với xử lý ô nhiễm

46.

Trong những mục tiêu bảo vệ môi trường sau đây, mục tiêu nào là định hướng chiến lược lâu dài?

a)

Khắc phục ô nhiễm môi trường trước hết ở những nơi đã bị ô nhiễm nghiêm trọng, phục hồi các hệ sinh thái đã suy thoái

b)

Ngăn ngừa, hạn chế mức độ gia tăng ô nhiễm, suy thoái với sự cố môi trường do hoạt động của con người và tác động của tự nhiên

c)

Xây dựng nước ta thành nước có môi trường tốt, có sự hài hoà giữa tăng trưởng kinh tế, thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội

47.

Trong những nhiệm vụ bảo vệ môi trường sau, nhiệm vụ nào là quan trọng nhất có ý nghĩa trước mắt và lâu dài?

a)

Khắc phục các khu vực môi trường bị ô nhiễm và suy thoái

b)

Phòng ngừa, hạn chế các tác động xấu với môi trường

c)

Điều tra nắm chắc các nguồn tài nguyên thiên nhiên và có kế hoạch để bảo vệ và khai thác hợp lý

d)

Giữ gìn vệ sinh, bảo vệ, tôn tạo cảnh quan môi trường

48.

Trong các khái niệm về phát triển du lịch bền vững sau, khái niệm nào là đúng?

a)

Du lịch phát triển bền vững là tốc độ phát triển nhanh và hiệu quả cao nhưng không ảnh hưởng đến lợi ích mai sau và lợi ích các hoạt động khác

b)

Du lịch phát triển bền vững không ảnh hưởng xấu đến môi trường

c)

Du lịch phát triển bền vững là tốc độ phát triển rất nhanh và đạt hiệu quả cao

49.

Trong các giải pháp bảo vệ môi trường, giải pháp nào là yếu tố đảm bảo phát triển bền vững?

a)

Giải pháp kinh tế

b)

Giải pháp kỹ thuật

c)

Hoàn thiện và thực hiện nghiêm pháp luật

d)

Tăng cường các biện pháp bảo vệ môi trường

50.

Trong các đặc điểm của hoạt động du lịch sau, đặc điểm nào sử dụng các tài nguyên thiên nhiên để phát triển các chương trình hấp dẫn?

a)

Sự phát triển du lịch gắn với tài nguyên thiên nhiên

b)

Hoạt động du lịch phát triển nhiều loại hình du lịch

c)

Hoạt động du lịch gồm nhiều loại hình doanh nghiệp

d)

Sản phẩm du lịch chủ yếu là sản phẩm phi vật chất

51.

Trong các khái niệm về du lịch dưới góc độ nhu cầu của con người sau, khái niệm nào mà Luật Du lịch Việt Nam quy định?

a)

Du lịch là hoạt động của con người ngoài nơi cư trú nhằm mục đích nghỉ ngơi và hoạt động thương mại

b)

Du lịch là hoạt động của con người ngoài nơi cư trú nhằm đáp ứng nhu cầu giải trí, nghỉ dưỡng

c)

Du lịch là hoạt động liên quan đến chuyến đi của con người ngoài nơi cư trú thường xuyên của mình nhằm đáp ứng nhu cầu tham quan, giải trí, nghỉ dưỡng trong một thời gian nhất định

d)

Du lịch là hoạt động của con người ngoài nơi cư trú thường xuyên nhằm thỏa mãn nhu cầu giải trí không giới hạn

52.

Trong các đặc điểm của sản phẩm du lịch, đặc điểm nào thể hiện đặc trưng của dịch vụ?

a)

Trong cơ cấu sản phẩm du lịch, dịch vụ lưu trú khách sạn chiếm vị trí quan trọng nhất

b)

Các sản phẩm du lịch gồm các sản phẩm vật chất và phi vật chất

c)

Các sản phẩm du lịch không tồn tại trước, nó chỉ xuất hiện khi được khách tiêu dùng

d)

Hàm lượng văn hóa nghệ thuật, mỹ thuật chiếm vị trí đáng kể trong sản phẩm dịch vụ

53.

Trong các chủ thể tham gia hoạt động du lịch, chủ thể nào mà ngành du lịch góp phần giải quyết các vấn đề an sinh xã hội?

a)

Dân cư địa phương

b)

Khách du lịch

c)

Các doanh nghiệp cung ứng sản phẩm dịch vụ cho khách

d)

Chính quyền địa phương

54.

Trong các loại hình kinh doanh lưu trú, chọn loại hình nào đặt ở vị trí có nhiều tài nguyên sinh thái hấp dẫn?

a)

Khách sạn

b)

Motel

c)

Nhà khách

d)

Nhà nghỉ dưỡng

55.

Trong các vị trí của điểm và khu du lịch sau, vị trí nào quan trọng nhất?

a)

Thỏa mãn nhu cầu mục đích chuyến đi của khách du lịch

b)

Cơ sở để phát triển ngành du lịch

c)

Thúc đẩy kinh tế địa phương phát triển

d)

Cơ sở để thu hút lao động có việc làm và tăng thu nhập

56.

Trong các loại tài nguyên du lịch nhân văn sau, thể loại nào dễ xây dựng các điểm du lịch nhiều nhất?

a)

Phong tục tập quán của các dân tộc

b)

Các yếu tố văn hóa dân gian

c)

Các di tích lịch sử, cách mạng và các công trình lao động sáng tạo của con người

d)

Các lễ hội

57.

Trong các yếu tố của tài nguyên thiên nhiên sau, yếu tố nào thường bị ô nhiễm gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

Thủy văn, nguồn nước

b)

Hệ sinh thái

c)

Địa chất, địa mạo, địa hình

d)

Khí hậu

58.

Trong các cơ sở hạ tầng xã hội, cơ sở hạ tầng nào đáp ứng nhu cầu công việc và quan hệ tình cảm gia đình?

a)

Bưu chính viễn thông

b)

Giao thông

c)

Cung cấp điện nước

59.

Trong các nhóm động cơ du lịch theo sự phân chia của các nhà khoa học sau, nhóm động cơ nào phổ biến và thể hiện mục đích phổ biến của các du khách?

a)

Nhóm các động cơ về giao lưu

b)

Nhóm các động cơ về thể chất

c)

Nhóm các động cơ nâng cao tri thức

d)

Nhóm các động cơ về địa vị và uy tín cá nhân

60.

Trong các nhóm lý do đi du lịch của con người bộc lộ động cơ chuyến du lịch sau, nhóm nào thuộc nhu cầu lớp trẻ và gia đình khá giả?

a)

Đề cao uy tín cá nhân và tính hiếu kì

b)

Giao lưu xã hội

c)

Tìm cái mới và niềm vui cuộc sống

d)

Tự khám phá

61.

Trong các nhóm lý do đi du lịch của con người bộc lộ động cơ chuyến du lịch thành các nhóm sau, nhóm nào nhằm mục đích nâng cao hiểu biết?

a)

Tìm cái mới và niềm vui cuộc sống

b)

Giao lưu xã hội

c)

Tự khám phá

d)

Đề cao uy tín cá nhân và tính hiếu kì

62.

Trong các đặc điểm của tính vô hình sản phẩm du lịch sau, đặc tính nào thể hiện bản chất của sản phẩm?

a)

Đánh giá chất lượng sản phẩm du lịch sau khi tiêu dùng

b)

Sản phẩm du lịch không nhìn thấy được để khách lựa chọn

c)

Để giúp khách lựa chọn sản phẩm thông qua quảng cáo tuyên truyền

63.

Sản phẩm du lịch có đặc điểm khác với sản phẩm hàng hóa thông thường sau, chọn đặc điểm nào cơ bản nhất?

a)

Thời gian sản xuất và tiêu dùng trùng nhau

b)

Không thể sản xuất sản phẩm du lịch trước để dự trữ

c)

Sản xuất theo nhu cầu khách hàng

64.

Trong các vai trò của các loại hình du lịch để phát triển ngành du lịch, vai trò nào thể hiện trực tiếp phát triển ngành du lịch?

a)

Các loại hình du lịch là cơ sở để thiết kế cấu trúc và phát triển của tour du lịch

b)

Các loại hình du lịch đóng vai trò quan trọng thỏa mãn nhu cầu của khách và thúc đẩy du lịch phát triển

c)

Các loại hình du lịch đóng vai trò quan trọng nâng cao hiệu quả kinh doanh

d)

Các loại hình du lịch là cơ sở để tạo lập hình ảnh của ngành du lịch và địa phương

65.

Trong các loại hình nghỉ dưỡng sau, loại hình nào du lịch thành phố thích nhất vào những ngày nghỉ cuối tuần?

a)

Du lịch biển đảo và đồng quê, sinh thái ngoại thành

b)

Du lịch tắm biển

c)

Nghỉ mát Sa Pa, Tam Đảo, Đà Lạt

d)

Du lịch nghỉ dưỡng, chữa bệnh ở các bệnh viện

66.

Trong các nhân tố của sự hình thành và phát triển các loại hình du lịch sau, nhân tố nào thuộc thời kì tiền chủ nghĩa tư bản phát triển?

a)

Tiến trình phát triển xã hội loài người

b)

Phát triển nhanh đô thị hóa và công nghiệp

c)

Sự phát triển khoa học công nghệ

d)

Sự phát triển sản xuất xã hội và phân hóa các giai tầng xã hội

67.

Trong các vai trò của du lịch đối với sự phát triển kinh tế đất nước sau, vai trò nào tác động đến Việt Nam gia nhập WTO?

a)

Du lịch phát triển thúc đẩy quá trình hội nhập và hợp tác với kinh tế các nước

b)

Du lịch tạo cơ hội việc làm và thu nhập của nhân dân

c)

Tăng thu nhập ngoại tệ, cải thiện cán cân thanh toán thương mại quốc gia

d)

Tác động của du lịch đến tăng trưởng kinh tế của đất nước, tăng ngân sách quốc gia

68.

Trong các tác động tích cực đến môi trường của hoạt động du lịch sau, tác động nào không phải tác động tích cực đến môi trường?

a)

Thiết kế xây dựng các cơ sở kinh doanh du lịch đều phải có các giải pháp bảo vệ môi trường

b)

Các cơ sở kinh doanh du lịch phải tạo ra môi trường trong lành, quang cảnh thiên nhiên mát mẻ

69.

Quy hoạch phát triển du lịch theo những nội dung sau, đâu thể hiện tính hấp dẫn của quy hoạch và có tính chiến lược phát triển du lịch?

a)

Xác định không gian du lịch, kết cấu hạ tầng kỹ thuật

b)

Xác định quan điểm, mục tiêu những sản phẩm du lịch cần phát triển, quy mô phát triển, chu kỳ sống của các quan điểm và khu du lịch

c)

Xác định khối lượng vốn đầu tư, các chính sách huy động vốn đầu tư, hiệu quả kinh tế

d)

Đánh giá tác động môi trường, tác động đến kinh tế văn hóa và xã hội

70.

Quy hoạch du lịch phải tuân thủ những yêu cầu sau, yêu cầu nào tạo cơ hội để đưa quy hoạch vào sử dụng và phát triển?

a)

Quy hoạch du lịch phải gắn với cơ sở hạ tầng xã hội

b)

Quy hoạch du lịch phải gắn với khai thác và sử dụng các tài nguyên có hiệu quả, phải tôn tạo nâng cao và bảo vệ tài nguyên

c)

Quy hoạch du lịch phải đảm bảo phát triển bền vững, kéo dài chu kỳ sống của các điểm và khu du lịch

d)

Quy hoạch du lịch phải gắn với quy hoạch phát triển cơ sở hạ tầng

71.

Các biện pháp quy hoạch du lịch sau, biện pháp nào để quy hoạch và xây dựng nhanh chóng đưa vào khai thác:

a)

Phải phối hợp với các ngành, các địa phương và các doanh nghiệp du lịch

b)

Khi tiến hành quy hoạch phải tiến hành khảo sát toàn diện tài nguyên du lịch và những điều kiện để phát triển du lịch

c)

Phải đầu tư xây dựng các điểm và khu du lịch hấp dẫn

d)

Đưa ra những phương án khác nhau để chọn phương án tối ưu

72.

Quy hoạch khai thác và sử dụng tài nguyên du lịch phải tuân thủ nguyên tắc, nguyên tắc nào thuộc về quản lý kinh tế của thời đại?

a)

Nguyên tắc thị trường

b)

Nguyên tắc đặc sắc

c)

Nguyên tắc phối hợp nhịp nhàng

d)

Nguyên tắc bảo vệ

73.

Đánh giá quy hoạch khu du lịch gồm những tiêu chuẩn sau, tiêu chuẩn bảo đảm phát triển du lịch bền vững?

a)

Giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa phát triển du lịch và bảo tồn, bảo vệ môi trường thiên nhiên

b)

Quy mô phù hợp với nhu cầu thị trường và đặc điểm địa phương

c)

Thiết kế cơ sở vật chất kỹ thuật phải đảm bảo bản sắc văn hóa dân tộc và văn minh thời đại

d)

Cơ sở vật chất kỹ thuật khu du lịch có khả năng phục vụ nhiều đối tượng khác nhau

74.

Du lịch Việt Nam phát triển với tốc độ rất nhanh theo các tiêu chí sau, tiêu chí nào quyết định du lịch Việt Nam phát triển nhanh?

a)

Các loại hình du lịch phát triển khá đồng bộ, hấp dẫn, các điểm du lịch có sức hút khách

b)

Hệ thống các hãng nhà hàng tăng với tốc độ nhanh về số lượng, cơ cấu các hãng khách sạn thay đổi, khách sạn cao cấp tăng nhanh

c)

Số lượng khách quốc tế và khách nội địa tăng nhanh

d)

Hệ thống tổ chức quản lý và kinh doanh du lịch được đổi mới và hoàn thiện

75.

Trong các cống hiến của Tomac Cook cho sự phát triển du lịch với nội dung sau, nội dung nào tạo điều kiện để phát triển ngành du lịch ngày nay?

a)

Là người kết hợp các loại dịch vụ phục vụ du lịch, đặc biệt là dịch vụ giao thông vận tải

b)

Là người sáng lập ra loại hình doanh nghiệp mới trong hoạt động du lịch đó là doanh nghiệp lữ hành

c)

Là người sáng tạo ra việc thanh toán các dịch vụ cho các nhà cung cấp bằng thẻ tín dụng, séc du lịch

d)

Là người có ý tưởng và thực hiện thành công chương trình du lịch trọng gói

76.

Trong các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường nước sau, nguyên nhân nào nguy hại nhất đến môi trường?

a)

Nước thải công nghiệp

b)

Nước thải sinh hoạt

c)

Nước thải nông nghiệp

d)

Sự cố tàu bè và các chất thải ra sông, biển

77.

Gây ô nhiễm môi trường không khí do các nguồn sau, nguyên nào quan trọng nhất gây hiệu ứng nhà kính?

a)

Các lò đốt nhiên liệu của ngành công nghiệp thải ra

b)

Hoạt động giao thông vận tải

c)

Hoạt động của ngành xây dựng gây bụi

d)

Chất thải sinh hoạt của nhân dân

78.

Trong các chất gây ô nhiễm môi trường không khí sau, chất nào nguy hại nhất?

a)

Ô nhiễm các khí độc hại SO2, NO2, CO sinh ra từ các ngành công nghiệp

b)

Ô nhiễm bụi

c)

Ô nhiễm chì trong không khí

d)

Mưa axit

79.

Trong các chủ thể tham gia hoạt động du lịch sau, chủ thể nào giữ vị trí quyết định hoạt động du lịch?

a)

Khách du lịch là đối tượng phục vụ của ngành du lịch

b)

Các doanh nghiệp du lịch cung ứng các sản phẩm du lịch

c)

Chính quyền địa phương coi du lịch là mũi nhọn phát triển kinh tế

d)

Dân cư địa phương coi du lịch là cơ hội giải quyết công ăn việc làm

80.

Trong các tác động của hoạt động du lịch đối với phát triển kinh tế sau, tác động nào quan trọng nhất?

a)

Phát triển ngành du lịch khai thác mọi nguồn nhân lực địa phương thúc đẩy các ngành kinh tế ở địa phương phát triển

b)

Phát triển ngành du lịch góp phần thực hiện chiến lược xuất khẩu, thu ngoại tệ, cải thiện cán cân thanh toán thương mại

c)

Phát triển ngành du lịch tạo nhiều việc làm cho mọi người dân, góp phần đảm bảo an sinh xã hội

d)

Phát triển ngành du lịch góp phần đẩy mạnh nhịp độ tăng trưởng GDP và tăng nguồn ngân sách

81.

Trong các loại thị trường du lịch sau, thị trường nào phản ánh lượng cung chủ yếu của thị trường du lịch?

a)

Thị trường nhà hàng khách sạn, nhà hàng

b)

Thị trường vận chuyển du lịch

c)

Thị trường vui chơi, giải trí, tham quan

82.

Trong các vị trí của thương nhân nắm giữ hàng hóa trên thị trường sau, vị trí nào thể hiện cạnh tranh độc quyền?

a)

Loại hàng bán trên thị trường có rất ít người bán và rất nhiều người mua

b)

Loại hàng hóa bán trên thị trường có một số người bán và đông người mua

c)

Loại hàng hóa bán trên thị trường có nhiều người bán và nhiều người mua

83.

Trong các đối tượng nghiên cứu thị trường sau, đối tượng nào quan trọng nhất?

a)

Nghiên cứu các doanh nghiệp cung ứng các sản phẩm, các đối thủ cạnh tranh

b)

Nghiên cứu nhu cầu khách hàng du lịch

c)

Nghiên cứu các chuyên gia am hiểu trong lĩnh vực du lịch

d)

Nghiên cứu ở đối tượng trên

84.

Trong các loại thị trường du lịch sau, thị trường nào mà các doanh nghiệp khách sạn du lịch quan tâm nhất?

a)

Thị trường du lịch quốc tế

b)

Thị trường gửi khách

c)

Thị trường nhận khách

d)

Thị trường du lịch nội địa

85.

Người ta đưa ra các khái niệm về cầu du lịch sau, câu nào đúng?

a)

Cầu du lịch là nhu cầu có khả năng thanh toán của xã hội bằng số lượng các sản phẩm du lịch ở mức giá mà người mua có thể chấp nhận được

b)

Cầu du lịch là nhu cầu vui chơi giải trí của khách du lịch

c)

Cầu du lịch là nhu cầu mà khách thông chuyến đi du lịch

d)

Cầu du lịch là số lượng sản phẩm du lịch cung ứng ra thị trường

86.

Cầu du lịch chịu ảnh hưởng của các nhân tố sau, nhân tố nào quyết định quy mô và cơ cấu nhu cầu?

a)

Nhóm nhân tố văn hóa – xã hội

b)

Nhóm nhân tố kinh tế

c)

Sự phát triển khoa học kỹ thuật

d)

Tài nguyên du lịch

87.

Theo thống kê của tỉnh B, tổng doanh thu du lịch thời kỳ 2011 là 15200 tỷ đồng và 2015 là 19500 tỷ đồng, xác định nhịp độ tăng bình quân hàng năm thời kỳ 2011 – 2015.

a)

6.9%

b)

5.9%

c)

5.5%

d)

6.4%

88.

Theo thống kê của thành phố A, tổng doanh thu du lịch năm 2011 là 32500 tỷ đồng và năm 2015 là 45000 tỷ đồng, người ta xác định dự báo tổng doanh thu năm 2020 là bao nhiêu?

a)

69745 tỷ đồng

b)

68563 tỷ đồng

c)

67353 tỷ đồng

d)

70342 tỷ đồng

89.

Theo số liệu thống kê của cơ sở du lịch tỉnh C, tổng doanh thu du lịch qua các năm như sau. Hãy áp dụng phương pháp tốc độ tăng bình quân xác định tổng doanh thu du lịch của tỉnh C đến năm 2020 với các kết quả nào sau đây?

a)

59.155 triệu

b)

60.439 triệu

c)

59.964 triệu

d)

60.863 triệu

90.

Trong các loại chiến lược kinh doanh du lịch, chiến lược nào quan trọng nhất quyết định sự thắng lợi trong cạnh tranh?

a)

Chiến lược thị trường và thu hút khách

b)

Chiến lược tổng thể

c)

Chiến lược phát triển sản phẩm du lịch

d)

Chiến lược cạnh tranh

91.

Trong các loại chiến lược kinh doanh du lịch sau, chiến lược kinh doanh nào thể hiện mục tiêu chiến lược kinh doanh?

a)

Chiến lược thị trường và thu hút khách

b)

Chiến lược phát triển sản phẩm

c)

Chiến lược tổng thể

d)

Chiến lược cạnh tranh

92.

Trong các căn cứ xây dựng kế hoạch, căn cứ nào quan trọng nhất trong nền kinh tế thị trường?

a)

Nghiên cứu thị trường và dự báo nhu cầu thị trường du lịch

b)

Căn cứ vào môi trường kinh doanh và khả năng khai thác các nguồn lực nội lực

c)

Căn cứ vào quy hoạch và chiến lược kinh doanh

d)

Kết quả phân tích tình hình thực hiện kế hoạch năm báo cáo

93.

Môi trường vật chất của hoạt động du lịch sau, môi trường nào quan trọng nhất?

a)

Cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch

b)

Tài nguyên du lịch

c)

Hạ tầng cơ sở xã hội

d)

Cả 3 loại đã cho

94.

Trong các đặc điểm của cơ sở vật chất kỹ thuật sau, đặc điểm nào thể hiện tính hấp dẫn để thu hút khách du lịch?

a)

Cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch gắn với tài nguyên du lịch

b)

Cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch gồm nhiều loại khác nhau đáp ứng nhu cầu du lịch

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch sản xuất sản phẩm đáp ứng nhu cầu phục vụ khách tại chỗ, chủ yếu là dịch vụ

d)

Cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch phát triển theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, văn minh lịch sự

95.

Trong các yêu cầu cơ bản của quy hoạch xây dựng khu du lịch, yêu cầu nào quan trọng để phát triển du lịch bền vững?

a)

Xác định quy mô khu du lịch hợp lý

b)

Phải có tính hấp dẫn và giá trị sử dụng cao

c)

Phải đảm bảo bản sắc văn hoá dân tộc và tính hiện đại của khu du lịch

d)

Bảo đảm hiệu quả kinh tế

96.

Trong các yêu cầu cơ bản của quy hoạch xây dựng khu du lịch, yêu cầu nào nhằm đảm bảo đáp ứng nhu cầu du lịch phát triển?

a)

Xác định quy mô khu du lịch hợp lý

b)

Phải có tính hấp dẫn và giá trị sử dụng cao

c)

Phải đảm bảo bản sắc văn hoá dân tộc và tính hiện đại của khu du lịch

d)

Bảo đảm hiệu quả kinh tế

97.

Trong nền kinh tế thị trường và nền kinh tế tri thức, nội dung quản lý lao động nào trong ngành du lịch phù hợp nhất?

a)

Bố trí và sử dụng lao động có khoa học

b)

Phân cấp quản lý lao động

98.

Theo luật du lịch Việt Nam năm 2017, tài nguyên du lịch được chia làm mấy nhóm?

a)

1 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

99.

Hiệu quả và mức độ khai thác tài nguyên du lịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khả năng nghiên cứu, phát hiện, quản lý và bảo vệ

b)

Khả năng nghiên cứu, phát hiện và quản lý

c)

Khả năng phát hiện và đánh giá giá trị

d)

Khả năng phát hiện, đánh giá giá trị, quản lý và bảo vệ

100.

Giá trị của tài nguyên du lịch phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Tự thân của tài nguyên

b)

Tự thân của tài nguyên, nhà khai thác, khách du lịch

c)

Tự thân của tài nguyên, nhà khai thác

d)

Nhà khai thác, khách du lịch

101.

Vùng du lịch nào sau đây là khu vực có những tài nguyên nhân văn mang đậm bản sắc Việt ở nước ta?

a)

Vùng Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Nam Bộ

102.

Vùng du lịch nào sau đây của nước ta có điều kiện khí hậu cho phép triển khai các hoạt động du lịch biển quanh năm?

a)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ

b)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

c)

Bắc Bộ và Nam Bộ

d)

Nam Trung Bộ và Nam Bộ

103.

Hoạt động du lịch đem lại tác động tích cực nào sau đây đến tài nguyên du lịch?

a)

Bảo tồn và giảm các tác động tiêu cực của con người lên tài nguyên du lịch

b)

Tăng cường chất lượng tài nguyên và sự hiểu biết tài nguyên du lịch của cộng đồng

104.

Theo luật du lịch 2017, tài nguyên du lịch gồm tài nguyên nào sau đây?

a)

Tài nguyên du lịch tự nhiên và nhân văn

b)

Tài nguyên do con người tạo ra và thiên nhiên tạo ra

c)

Tài nguyên du lịch tự nhiên và văn hóa

d)

Tài nguyên du lịch nhân tạo và thiên tạo

105.

Lý do nào sau đây khiến Đồng Văn luôn hấp dẫn du khách?

a)

Điều kiện khí hậu mát mẻ

b)

Cao nguyên đá hùng vĩ

c)

Rừng đặc dụng trên núi đá vôi

d)

Những hang động nằm sâu trong núi đá vôi

106.

Yếu tố nào sau đây tạo lên sự hấp dẫn khách du lịch của Cố Đô Huế?

a)

Đây là trung tâm tín giáo tín ngưỡng của Việt Nam

b)

Hình ảnh cung đình cố nguyên, lăng tẩm của vua chúa mang vẻ độc đáo

c)

Hệ thống đèn đài đồ sộ

d)

Điều kiện khí hậu mát mẻ

107.

Yếu tố nào sau đây tạo nên sự hấp dẫn khách du lịch của Hội An?

a)

Hệ thống đèn đài đồ sộ

b)

Điều kiện khí hậu mát mẻ

c)

Không gian kiến trúc cực kỳ đặc sắc

d)

Tất cả các ý kiến nêu trên

108.

Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm các loại nào sau đây?

a)

Địa hình, khí hậu, thủy văn, sinh vật, di tích

b)

Địa hình, khí hậu, thủy văn, sinh vật, cảnh quan

c)

Khí hậu, thủy văn, địa hình, cảnh quan, lễ hội

d)

Thủy văn, địa hình, cảnh quan, phong tục tập quán

109.

Ý nào sau đây nói không đúng về địa hình miền núi?

a)

Có nhiều suối, thác nước, hang động

b)

Là địa hình ít ý nghĩa du lịch

c)

Khí hậu mát mẻ, nhiệt độ giảm theo độ cao

110.

Ý nào sau đây nói đúng về địa hình đồng bằng?

a)

Địa hình chia cắt, tạo nên sự tương phản

b)

Địa hình có khí hậu mát mẻ, nhiệt độ giảm theo độ cao

c)

Địa hình tương đối đơn điệu

d)

Có nhiều suối, thác nước, hang động

111.

Địa hình Karts nào sau đây được khai thác và sử dụng nhiều nhất phục vụ du lịch?

a)

Karts ngập nước

b)

Karts đồng bằng

c)

Karts hang động

d)

Không có phương án đúng

112.

Vùng du lịch Hà Nội có thế mạnh khai thác phát triển loại hình du lịch nào sau đây?

a)

Du lịch nghỉ dưỡng

b)

Du lịch văn hóa

c)

Du lịch thể thao

d)

Du lịch mạo hiểm

113.

Địa hình vùng đồi được khai thác phát triển mạnh nhất loại hình du lịch nào sau đây?

a)

Du lịch cuối tuần và cắm trại

b)

Du lịch chữa bệnh

c)

Du lịch thể thao

d)

Du lịch mạo hiểm

114.

Vùng núi có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch?

a)

Giao thông thuận lợi

b)

Khí hậu ổn định, ít thiên tai

c)

Cảnh quan thiên nhiên đa dạng, phong phú

d)

Có nguồn nhân lực dồi dào

115.

Di sản thiên nhiên nào của Việt Nam được UNESCO công nhận hai lần về giá trị cảnh quan, giá trị địa chất và địa mạo?

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Phong Nha

c)

Thánh địa Mỹ Sơn

d)

Rừng quốc gia Cúc Phương

116.

Điểm du lịch Vườn quốc gia Cúc Phương thích hợp nhất với loại hình du lịch nào?

a)

Tham quan nghiên cứu du lịch

b)

Nghỉ dưỡng

c)

Khám phá

d)

Thể thao

117.

Quần thể chùa Hương thuộc loại di tích nào?

a)

Di tích lịch sử

b)

Di tích văn hóa khảo cổ

c)

Di tích văn hóa - nghệ thuật

d)

Di tích thắng cảnh

118.

Tài nguyên khí hậu là một trong những loại tài nguyên quan trọng để phát triển loại hình du lịch nào?

a)

Khám phá

b)

Chữa bệnh và an dưỡng

c)

Nghiên cứu

d)

Loại hình khác

119.

Tài nguyên nước khoáng là một trong những loại tài nguyên quan trọng để phát triển loại hình du lịch nào?

a)

Thể thao

b)

Chữa bệnh

c)

Vui chơi trên nước

d)

Loại hình khác

120.

Đối tượng quan tâm đến tài nguyên du lịch nhân văn thường là đối tượng nào sau đây?

a)

Trẻ tuổi, không yêu cầu nhận thức

b)

Có sở thích khá đồng đều, trình độ văn hóa không cao

c)

Có thu nhập cao, có trình độ văn hóa, có yêu cầu nhận thức cao

d)

Là người nước ngoài

121.

Tỉnh nào sau đây của nước ta được mệnh danh là vương quốc của hang động?

a)

Bắc Kạn

b)

Quảng Bình

c)

Hạ Long

d)

Lai Châu

122.

Ngọn núi nào sau đây được mệnh danh là "nóc nhà Đông Nam Bộ", có hội xuân thăng giếng nổi tiếng?

a)

Núi Bà Đồ

b)

Núi Bà Đen

c)

Núi Bà Lam

d)

Núi Bà Lục

123.

Hồ Núi Cốc thuộc ở tỉnh nào của nước ta?

a)

Bắc Kạn

b)

Vĩnh Phúc

c)

Yên Bái

d)

Thái Nguyên

124.

Hang động nào sau đây ở nước ta có địa hình karst quy mô nhất?

a)

Động Phong Nha

b)

Động Tam Thanh

c)

Động Hương Tích

d)

Thạch Động

125.

Quan niệm nào sau đây nói chính xác nhất về tài nguyên du lịch tự nhiên?

a)

Là tài nguyên do con người tạo ra

b)

Tài nguyên tập trung ở các điểm xa dân cư

c)

Tài nguyên du lịch tự nhiên do tự nhiên tạo ra

d)

Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm các yếu tố địa hình, khí hậu, thủy văn, hệ sinh thái, cảnh quan tự nhiên được sử dụng cho du lịch

126.

"Thiên hạ đệ nhất hùng quan" là nói đến địa danh nào sau đây?

a)

Đèo Ngoạn Mục

b)

Đèo Hải Vân

c)

Đèo Pha Đin

d)

Đèo Ô Quy Hồ

127.

Đặc điểm nào sau đây đúng nhất về tài nguyên du lịch tự nhiên?

a)

Tài nguyên du lịch tự nhiên mang tính mùa vụ rõ nét

b)

Tài nguyên du lịch tự nhiên có tác dụng giải trí nhiều hơn, thường xa khu dân cư, có tính mùa, tìm hiểu diễn ra dài

c)

Tài nguyên du lịch tự nhiên có tác dụng giải trí nhiều hơn nhận thức

128.

Di tích du lịch sử - văn hóa bao gồm những loại nào sau đây?

a)

Di tích văn hóa khảo cổ, di tích lịch sử, văn hóa, nghệ thuật

b)

Di tích văn hóa khảo cổ, lịch sử, văn hóa - nghệ thuật, danh lam thắng cảnh

c)

Di tích lịch sử, văn hóa, nghệ thuật, thắng cảnh

d)

Di tích văn hóa khảo cổ, văn hóa, nghệ thuật, danh lam thắng cảnh

129.

Di tích văn hóa khảo cổ gồm những loại nào sau đây?

a)

Di tích ghi dấu những kỷ niệm ghi dấu về dân tộc học

b)

Công trình kiến trúc, các tác phẩm nghệ thuật

c)

Di chỉ cư trú và mộ táng, công trình kiến trúc cổ, thành phố cổ, tàu thuyền cổ

130.

Lễ hội gồm những phần nào sau đây?

a)

Phần cúng và phần tế

b)

Phần lễ và phần hội

c)

Phần biểu diễn và phần trò chơi

d)

Không có đáp án nào đúng

131.

Một làng nghề nổi tiếng ở vùng bắc bộ nước ta là làng nào sau đây?

a)

Làng gốm Phước Tích

b)

Làng gốm Thanh Hà

c)

Làng gốm Bát Tràng

d)

Làng gốm Bàu Trúc

132.

Một làng nghề lụa nổi tiếng ở vùng Bắc Bộ nước ta là làng nào sau đây?

a)

Làng lụa Duy Xuyên

b)

Làng nghề lụa Tân Châu

c)

Làng lụa Vạn Phúc

d)

Làng lụa Hội An

133.

Tài nguyên sinh vật thích hợp thích nhất phát triển loại hình du lịch nào sau đây?

a)

Du lịch sinh thái

b)

Du lịch thể thao

c)

Du lịch mạo hiểm

d)

Du lịch nghỉ dưỡng

134.

Loại nào sau đây không thuộc tài nguyên du lịch nhân văn?

a)

Các đối tượng du lịch gắn với dân tộc

b)

Các đối tượng văn hóa thể thao

c)

Cảnh quan tự nhiên

d)

Các công trình kiến trúc

135.

Những kỳ quan nào sau đây thuộc 7 kỳ quan thiên nhiên của thế giới?

a)

Vũ Lăng Nguyên, Amazon, thác nước Iguazu, Jeju, vườn quốc gia Komodo, sông ngầm Puerto Princesa, núi Bàn

b)

Vịnh Hạ Long, Amazon, thác nước Iguazu, Jeju, vườn quốc gia Komodo, sông ngầm Puerto Princesa, núi Bàn

c)

Đảo núi lửa Jeju, Vũ Lăng Nguyên, Amazon, thác nước Iguazu Jeju, vườn quốc gia Komodo, sông ngầm

d)

Vịnh Girolate, Đảo núi lửa Jeju, Amazon, thác nước Iguazu Jeju, vườn quốc gia Komodo, sông ngầm Puerto Princesa

136.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau về vai trò của tài nguyên du lịch tự nhiên?

a)

Tạo nên sức hấp dẫn của địa điểm và vùng du lịch

b)

Là yếu tố cơ bản hình thành sản phẩm du lịch, các loại hình du lịch

c)

Ảnh hưởng trực tiếp đến tổ chức lãnh thổ du lịch, quy mô của vùng du lịch

d)

Tất cả các phương án trên

137.

Địa danh nào sau đây là 1 trong 7 kỳ quan thiên nhiên của thế giới?

a)

Cao nguyên đá Đồng Văn

b)

Vườn quốc gia Phong Nha Kẻ Bàng

c)

Vịnh Hạ Long

d)

Quần thể danh thắng Tràng An

138.

Hát xoan là loại hình biểu diễn của vùng du lịch nào ở nước ta?

a)

Bắc bộ

b)

Bắc trung bộ

c)

Nam bộ

d)

Duyên hải nam trung bộ

139.

Di sản thiên nhiên thế giới ở Việt Nam được UNESCO công nhận gồm địa danh nào sau đây?

a)

Vịnh Hạ Long, vườn quốc gia Phong Nha Kẻ Bàng, cao nguyên đá Đồng Văn

b)

Quần thể danh thắng Tràng An, vườn quốc gia Cát Bà, vườn quốc gia Ba Bể

c)

Vườn quốc gia Bạch Mã, khu bảo tồn thiên nhiên Mường Tè

d)

Khu dự trữ sinh quyển Langbiang, vườn quốc gia Hoàng Liên

140.

Di sản văn hóa thế giới ở Việt Nam được UNESCO công nhận gồm những địa danh nào sau đây?

a)

Địa đạo Củ Chi, cổ đô Hoa Lư, Cột cờ, khu di tích chiến thắng Điện Biên Phủ

b)

Cố đô Huế, phố cổ Hội An, thánh địa Mỹ Sơn, thành nhà Hồ, hoàng thành Thăng Long

c)

Khu di tích lịch sử Kim Liên, Cổ Loa, quần thể di tích danh thắng Yên Tử

d)

Bãi cọc Bạch Đằng, nhà thờ Phát Diệm, đền Kiếp Bạc, đền Hùng

141.

Di sản hỗn hợp duy nhất ở Việt Nam và Đông Nam Á được UNESCO công nhận là địa danh nào sau đây?

a)

Quần thể di tích cố đô Huế

b)

Thánh địa Mỹ Sơn

c)

Quần thể danh thắng Tràng An

d)

Vịnh Hạ Long

142.

Khi đánh giá các lễ hội phục vụ mục đích du lịch cần lưu ý đến các đặc điểm nào sau đây?

a)

Thời gian lễ hội, quy mô của lễ hội, mức độ bảo tồn giá trị truyền thống của lễ hội

b)

Quy mô của lễ hội, mức độ bảo tồn giá trị truyền thống của lễ hội, địa điểm lễ hội

c)

Quy mô của lễ hội, địa điểm lễ hội, thời gian lễ hội

d)

Thời gian lễ hội, mức độ bảo tồn giá trị truyền thống của lễ hội, địa điểm lễ hội

143.

Bảo vệ tài nguyên du lịch tại các khu, tuyến, điểm du lịch cần phương thức nào sau đây?

a)

Giữ nguyên hiện trạng xung quanh tài nguyên

b)

Tôn tạo và phát triển mới cảnh quan

c)

Giữ nguyên trạng, biến đổi ở mức độ cho phép, tôn tạo cảnh quan

d)

Cải tạo tài nguyên cho phù hợp với nhu cầu thị trường và khách du lịch

144.

Những địa hình nào sau đây có nhiều tài nguyên du lịch tự nhiên?

a)

Địa hình vùng núi

b)

Địa hình vùng đồi

c)

Địa hình vùng đồng bằng

d)

Địa hình vùng sa mạc

145.

Những địa hình nào sau đây có ít tài nguyên du lịch tự nhiên?

a)

Địa hình vùng núi

b)

Địa hình vùng đồi

c)

Địa hình ven bờ

d)

Địa hình hải đảo

146.

Khu dự trữ sinh quyển nào sau đây được UNESCO công nhận là khu dự trữ sinh quyển thế giới?

a)

Khu dự trữ sinh quyển Cát Bà

b)

Khu dự trữ sinh quyển U Minh

c)

Khu dự trữ sinh quyển Nam Cát Tiên

d)

Khu dự trữ sinh quyển Yok Don

147.

Các khu dự trữ sinh quyển sau đây, khu nào chưa được UNESCO công nhận là khu dự trữ sinh quyển thế giới?

a)

Khu dự trữ sinh quyển Cát Bà

b)

Khu dự trữ sinh quyển Mũi Cà Mau

c)

Khu dự trữ sinh quyển Cù Lao Chàm

d)

Khu dự trữ sinh quyển Ba Bể

148.

Chèo là một loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống tiêu biểu nhất của Việt Nam phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Bắc bộ

b)

Bắc trung bộ

c)

Nam bộ

d)

Nam trung bộ

149.

Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào trong các yếu tố sau?

a)

Sự phân bố tài nguyên du lịch

b)

Sự phân bố cơ sở cung ứng dịch vụ du lịch

c)

Sự phân bố dân cư

d)

Sự phân bố các trung tâm thương mại

150.

Nơi nào sau đây lưu danh các học vị tiến sĩ thời xưa ở nước ta?

a)

Văn Miếu – Quốc Tử Giám

b)

Chùa Bút Tháp

c)

Đền Hùng

d)

Chùa Một Cột