wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - TIN HỌC 6

Total questions: 67

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin là gì?

a)

Các con số trong máy tính

b)

Những gì con người thu nhận được từ thế giới xung quanh

c)

Dữ liệu chưa xử lí

d)

Các kí hiệu 0 và 1

2.

Dữ liệu là:

a)

Ý nghĩa của sự việc

b)

Kiến thức

c)

Dạng biểu diễn của thông tin

d)

Kết quả xử lí

3.

Ví dụ nào sau đây là thông tin?

a)

Con số 30

b)

File dữ liệu

c)

“Nhiệt độ hôm nay là 30°C”

d)

Dòng chữ 30

4.

Khi xem dự báo thời tiết để quyết định mang áo mưa, em đã sử dụng:

a)

Dữ liệu

b)

Vật mang tin

c)

Thông tin

d)

Thiết bị

5.

Bước đầu tiên của quá trình xử lí thông tin là:

a)

Phân tích

b)

Lưu trữ

c)

Thu thập

d)

Chia sẻ

6.

Hoạt động nào KHÔNG thuộc xử lí thông tin?

a)

Thu thập

b)

Lưu trữ

c)

Chia sẻ

d)

Trang trí

7.

Máy tính xử lí thông tin hiệu quả vì:

a)

Không cần điện

b)

Nhanh và chính xác

c)

Nhỏ gọn

d)

Giá rẻ

8.

Sử dụng bảng tính để tính điểm trung bình giúp học sinh:

a)

Giải trí

b)

Xử lí thông tin hiệu quả

c)

Không cần học

d)

Chơi game

9.

Máy tính biểu diễn thông tin bằng:

a)

Chữ cái

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Hai kí hiệu 0 và 1

10.

Đơn vị nhỏ nhất đo dung lượng thông tin là:

a)

Byte

b)

Bit

c)

KB

d)

MB

11.

1 Byte bằng:

a)

2 bit

b)

4 bit

c)

8 bit

d)

16 bit

12.

Thiết bị có dung lượng lưu trữ lớn nhất là:

a)

Đĩa CD

b)

USB

c)

Thẻ nhớ

d)

Ổ cứng

13.

Mạng máy tính là:

a)

Một máy tính

b)

Các máy tính kết nối với nhau

c)

Phần mềm

d)

Internet

14.

Thành phần KHÔNG thuộc mạng máy tính là:

a)

Máy tính

b)

Dây cáp

c)

Thiết bị mạng

d)

Bàn phím

15.

Lợi ích chính của mạng máy tính là:

a)

Tốn điện

b)

Chia sẻ tài nguyên

c)

Khó sử dụng

d)

Dễ hỏng

16.

Trong trường học, mạng máy tính giúp:

a)

Chơi game

b)

Chia sẻ máy in và dữ liệu

c)

Tăng chi phí

d)

Giảm hiệu quả

17.

Internet là:

a)

Website

b)

Phần mềm

c)

Mạng thông tin toàn cầu

d)

Trình duyệt

18.

Học, mạng máy tính giúp:

a)

Chơi game

b)

Chia sẻ máy in và dữ liệu

c)

Tăng chi phí

d)

Giảm hiệu quả

19.

Internet là:

a)

Website

b)

Phần mềm

c)

Mạng thông tin toàn cầu

d)

Trình duyệt

20.

Dịch vụ nào sau đây thuộc Internet?

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Thư điện tử

d)

Máy in

21.

Internet mang lại lợi ích nào cho học sinh?

a)

Học tập và giải trí

b)

Tốn thời gian

c)

Nguy hiểm

d)

Gây hại

22.

Sử dụng Internet hiệu quả là khi:

a)

Lướt web liên tục

b)

Chơi game nhiều

c)

Khai thác phục vụ học tập

d)

Tin mọi thông tin

23.

WWW là viết tắt của:

a)

World Web Wide

b)

World Wide Web

c)

Web World Wide

d)

Wide Web World

24.

Trình duyệt web dùng để:

a)

Soạn văn bản

b)

Xem trang web

c)

Lưu dữ liệu

d)

Gửi thư

25.

Website là:

a)

Một trang web

b)

Tập hợp các trang web

c)

Trình duyệt

d)

Công cụ tìm kiếm

26.

Địa chỉ “www.moet.gov.vn” là của:

a)

Trình duyệt

b)

Máy tìm kiếm

c)

Website

d)

Thư điện tử

27.

Máy tìm kiếm dùng để:

a)

Gửi email

b)

Xem phim

c)

Tìm thông tin

d)

Lưu trữ

28.

Khi tìm kiếm, từ khóa nên:

a)

Dài

b)

Chung chung

c)

Ngắn gọn, đúng mục tiêu

d)

Viết hoa

29.

Từ khóa phù hợp để tìm “thời tiết Hà Nội hôm nay” là:

a)

Thời tiết

b)

Hà Nội

c)

Thời tiết Hà Nội hôm nay

d)

Hôm nay

30.

Thư điện tử là:

a)

Thư viết tay

b)

Thư gửi qua Internet

c)

Tin nhắn SMS

d)

Cuộc gọi

31.

Địa chỉ email gồm:

a)

Tên người dùng

b)

Tên + @ + tên miền

c)

Số điện thoại

d)

Địa chỉ nhà

32.

Ưu điểm của thư điện tử là:

a)

Gửi chậm

b)

Không gửi tệp

c)

Gửi nhanh, chi phí thấp

d)

Khó sử dụng

33.

Khi gửi email cho thầy cô, em nên:

a)

Không ghi tiêu đề

b)

Viết nội dung lịch sự

c)

Gửi thư trống

d)

Dùng từ tùy ý

34.

Hành vi nào KHÔNG an toàn khi dùng Internet?

a)

Đặt mật khẩu mạnh

b)

Chia sẻ mật khẩu

c)

Báo người lớn

d)

Thoát tài khoản

35.

Hành vi nào KHÔNG an toàn khi dùng Internet?

a)

Đặt mật khẩu mạnh

b)

Chia sẻ mật khẩu

c)

Báo người lớn

d)

Thoát tài khoản

36.

Email yêu cầu cung cấp mật khẩu thường là:

a)

Email bình thường

b)

Email quảng cáo

c)

Email lừa đảo

d)

Email học tập

37.

Nguy cơ khi dùng Internet là:

a)

Học tốt hơn

b)

Giao lưu

c)

Tiếp cận thông tin xấu

d)

Tra cứu

38.

Khi nhận link lạ, em nên:

a)

Nhấp vào ngay

b)

Gửi cho bạn

c)

Xóa hoặc hỏi người lớn

d)

Lưu lại

39.

Mục đích của an toàn thông tin là:

a)

Giảm Internet

b)

Bảo vệ người dùng

c)

Tăng quảng cáo

d)

Hạn chế học tập

40.

Hoạt động nào giúp học sinh học tập hiệu quả trên Internet?

a)

Sao chép bài

b)

Chọn nguồn tin cậy

c)

Chơi game

d)

Lướt mạng

41.

Khi phát hiện thông tin xấu trên mạng, em nên:

a)

Chia sẻ tiếp

b)

Bình luận

c)

Báo người lớn

d)

Lưu lại

42.

Thiết bị dùng để kết nối mạng không dây là:

a)

Router

b)

Máy in

c)

USB

d)

Chuột

43.

Việc sử dụng Internet an toàn giúp:

a)

Giảm học tập

b)

Tránh rủi ro

c)

Tốn thời gian

d)

Gây hại

44.

Thông tin và dữ liệu có mối quan hệ chặt chẽ với nhau trong học tập và đời sống. Hãy xác định tính đúng của nhận định sau:




a)

a) (NB) Dữ liệu là dạng biểu diễn của thông tin.

b)

b) (NB) Thông tin luôn tồn tại dưới dạng các con số.

c)

c) (TH) Từ cùng một dữ liệu có thể rút ra những thông tin khác nhau.

d)

d) (TH) Không cần xử lí dữ liệu vẫn có thể hiểu đầy đủ thông tin.

45.

Xử lí thông tin giúp con người hiểu và sử dụng thông tin hiệu quả hơn. Hãy đánh giá các nhận định sau là đúng:




a)

a) (NB) Xử lí thông tin bao gồm các hoạt động như thu thập, lưu trữ và chia sẻ thông tin.

b)

b) (TH) Máy tính là công cụ hỗ trợ xử lí thông tin nhanh và chính xác.

c)

c) (NB) Con người không thể tự xử lí thông tin nếu không có máy tính.

d)

d) (VD) Xử lí thông tin giúp con người đưa ra quyết định đúng đắn hơn.

46.

Trong máy tính, thông tin được biểu diễn và lưu trữ theo các quy tắc nhất định. Hãy đánh giá các nhận định sau là đúng:

a)

(NB) Máy tính chỉ sử dụng hai kí hiệu 0 và 1 để biểu diễn thông tin.

b)

(NB) Bit là đơn vị lớn nhất để đo dung lượng thông tin.

c)

(TH) Byte là đơn vị đo dung lượng thông tin thường dùng.

d)

(TH) Ổ cứng thường có dung lượng lưu trữ lớn hơn USB.

47.

Mạng máy tính ngày càng được sử dụng rộng rãi trong học tập và cuộc sống. Hãy đánh giá các nhận định sau là đúng:

a)

(NB) Mạng máy tính là các máy tính được kết nối với nhau.

b)

(NB) Mạng máy tính chỉ được sử dụng trong trường học và cơ quan.

c)

(TH) Mạng không dây tiện lợi vì người dùng có thể di chuyển khi kết nối.

d)

(VD) Mạng máy tính giúp chia sẻ dữ liệu và thiết bị dùng chung.

48.

Internet mang lại nhiều lợi ích nhưng cũng tiềm ẩn những rủi ro. Hãy đánh giá các nhận định sau là đúng:

a)

(NB) Internet là mạng thông tin toàn cầu.

b)

(NB) Internet chỉ dùng để giải trí.

c)

(TH) Internet giúp học sinh học tập và giao tiếp.

d)

(VD) Khi sử dụng Internet cần có ý thức chọn lọc thông tin.

49.

World Wide Web (WWW) là một dịch vụ quan trọng của Internet. Hãy đánh giá các nhận định sau là đúng:

a)

(NB) WWW là hệ thống các trang web liên kết với nhau.

b)

(NB) Website chỉ gồm một trang web duy nhất.

c)

(TH) Trình duyệt web dùng để truy cập các trang web.

d)

(TH) WWW và Internet là hai khái niệm hoàn toàn giống nhau.

50.

Tìm kiếm thông tin là kĩ năng quan trọng đối với học sinh. Hãy đánh giá các nhận định sau là đúng:

a)

(NB) Máy tìm kiếm giúp tìm thông tin trên Internet.

b)

(TH) Từ khóa tìm kiếm nên dài và thật nhiều chi tiết.

c)

(VD) Nên lựa chọn nguồn thông tin đáng tin cậy khi tìm kiếm.

d)

(VD) Có thể sao chép mọi thông tin tìm được trên Internet.

51.

Thư điện tử là phương thức liên lạc phổ biến hiện nay. Hãy đánh giá các nhận định sau là đúng:

a)

Thư điện tử được gửi và nhận thông qua Internet.

b)

Địa chỉ thư điện tử có chứa kí hiệu @.

c)

Thư điện tử không thể gửi kèm tệp tin.

d)

Khi gửi email cho thầy cô cần sử dụng ngôn ngữ lịch sự.

52.

An toàn thông tin là vấn đề quan trọng khi sử dụng Internet. Hãy đánh giá các nhận định sau là đúng:

a)

Không nên chia sẻ mật khẩu tài khoản cho người khác.

b)

Email yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân thường là email lừa đảo.

c)

Mật khẩu càng ngắn và dễ nhớ thì càng an toàn.

d)

Khi gặp thông tin xấu trên mạng, cần báo cho người lớn.

53.

Thông tin là gì?

4 lines
54.

Dữ liệu là gì?

4 lines
55.

Vật mang tin là gì?

4 lines
56.

Bước đầu tiên của quá trình xử lí thông tin là gì?

4 lines
57.

Đơn vị nhỏ nhất đo dung lượng thông tin là gì?

4 lines
58.

WWW là gì?

4 lines
59.

Ưu điểm nổi bật của máy tính khi xử lí thông tin là gì?

4 lines
60.

Mạng máy tính là gì?

4 lines
61.

Lợi ích chính của mạng máy tính là gì?

4 lines
62.

Internet là gì?

4 lines
63.

Website là gì?

4 lines
64.

Trình duyệt web dùng để làm gì?

4 lines
65.

Máy tìm kiếm dùng để làm gì?

4 lines
66.

Một nguy cơ khi sử dụng Internet là gì?

4 lines
67.

Cách bảo vệ thông tin cá nhân trên Internet là gì?

4 lines