wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm sinh 11

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

a)

Tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.

b)

Tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ

c)

Con người, vật nuôi, cây trồng.

d)

Tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ

2.

Quá trình trao đổi chất là:

a)

Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể, cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.

b)

Quá trình cơ thể trực tiếp lấy các chất từ mội trường sử dụng các chất này cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.

c)

Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể.

d)

Quá trình biến đổi các chất trong cơ thể cơ thể thành năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.

3.

Lực nào sau đây đóng vai trò là lực đầy nước từ rễ lên thân, lên lá?

a)

Lực thoát hơi nước

b)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

d)

áp suất rễ

4.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây

c)

Từ Mạch rây sang mạch gỗ

d)

qua mạch gỗ

5.

Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vận tốc lớn và không được điều chỉnh

b)

Vận tốc lớn và được điều hành

c)

Vận tốc bé và không được điều chỉnh

d)

Vận tốc bé và được điều hành

6.

Nước đi vào mạch gô theo con đường gian bào đến nội bì thì chuyến sang con đường tế bào chất vì:

a)
  1. Tế bào nội bì có đai caspari thấm nước nên nước vận chuyển qua được

b)
  1. Tê bào nội bì không thâm nước nên không vận chuyên qua được

c)
  1. Nội bì có đai caspari không thâm nước nên nước không thâm qua được

d)
  1. Áp suất thẩm thấu của tế bào nội bì thấp nên nước phải di chuyển sang con đường khác

7.

Vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:

a)
  1. Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quá, phát triên rê.

b)
  1. Chủ yêu giữ cân băng nước và ion trong tê bào, hoạt hóa enzim, mở khí không.

c)
  1. Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

d)
  1. Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP...

8.

Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu:

a)

Nước và các ion khoáng

b)

Amit và hooc môn

c)

Axitamin và vitamin

d)

Xitôkimin và ancaloit

9.

Khi tế bào khí khổng no nước thì

a)
  1. thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.

b)
  1. thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí không mở ra.

c)
  1. thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí không mở ra.

d)
  1. thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí không mở ra.

10.

Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá:

a)

Lực đấy (áp suất rễ)

b)
  1. Lực hút do thoát hơi nước ở lá

c)
  1. Lực liên kêt giữa các phân tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ

d)
  1. Do sự phối hợp của ba lực: lực đấy, lực hút, lực liên kết

11.

Nguyên tô vi lượng chỉ cân với một hàm lượng rât nhỏ nhưng nêu không có nó thì cây sẽ còi cọc và có thê bị chêt. Nguyên nhân là vì các nguyên tố vi lượng có vai trò:

a)

Tham gia cấu trúc nên tế bào

b)

Hoạt hóa enzim trong quá

trình trao đổi chất

c)

Quy định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào

d)

Thúc đầy quá trình chín của quả và hạt

12.

Trong sản xuất nông nghiệp, muốn nhận biết thời điểm cần bón phân thì phải căn cứ vào đấu hiệu nào sau đây?

a)

Dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra

b)

Dấu hiệu bên ngoài

của thân cây

c)

Dấu hiệu bên ngoài của hoa

d)

Dấu hiệu bên

ngoài của lá cây

13.

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là

a)

lua, khoai sắn, đậu

b)

ngô, mía, cỏ lồng vực,cỏ gấu

c)

dứa, xương rồng, thuốc bỏng

d)

lúa khoai sắn đậu

14.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?

a)

Tích Lũy năng lượng

b)

Tạo Chất hữu cơ

c)

Cân Bằng nhiệt độ môi trường

d)

điều Hòa không khí

15.

Pha sáng của quang hợp là

a)

Pha chuyền hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH

b)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong NADPH

c)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã đươc caroten hấp thụ chuyển thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH

d)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kêt hóa học trong ATP

16.

Pha tối sử dụng loại sản phâm nào của pha sáng?

a)

02, NADPH, ATP.

b)

NADPH, 02•

c)

ATP, NADPH.

d)

02, АТР.

17.

Khi nói về pha tối của quang hợp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Diễn ra ở màng thylakoid.

b)

Không Sử dụng nguyên liệu của pha sáng

c)

Sử Dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa co2

d)

Giải Phóng O2 trong quá trình phân ly nước

18.

Nhóm thực vật C4 được phân bố chủ yếu ở

a)

Khắp mọi nơi trên trái đất

b)

sa mạc

c)

ôn đới và cận nhiệt

d)

nhiệt đới và cận nhiệt

19.

Thực vật CAM hạn chế sự thoát hơi nước bằng cách

a)

đóng khí khổng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

Mở Khí khổng vào ban ngày và đóng vào ban đêm

c)

Mở Khí khổng cả ngày và đêm

d)

Đóng Khí khổng cả ngày và đêm

20.

Nhận định nào sau đây không đúng với vai trò của hô hâp?

a)

Năng lượng sinh ra từ hô hâp được sử dụng cho hâu hêt các hoạt động sống của cây.

b)

Nhiệt năng được giải phóng Ra trong hồ hấp giúp duy trì Nhiệt độ cơ thể , Đảm bảo hoạt động sống Của cơ thể thực vật diễn ra bình thường

c)
  1. Nhiệt năng được giải phóng ra từ hô hấp có thể làm tăng nhiệt độ lá, dẫn đến lá cây héo dần.

d)
  1. Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian là nguyên liệu đề tổng hợp nên các hợp chất hữu cơ trong cơ thể.

21.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)
  1. Đường phân → Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron.

b)
  1. Đường phân → Chuỗi truyền electron→ Oxy hóa pyruvate và chu trình

Krebs.

c)
  1. Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron.

d)
  1. Chuỗi truyền electron → Oxy hóa pyruvate và chu trình Krebs →

Đường phân.

22.

Trong giới hạn nhất định, cường độ hô hấp

a)

tỉ lệ thuận với hàm lượng nước.

b)

Tỉ lệ nghịch với hàm lượng nước

c)

Tỉ Lệ nghịch với Nước ở giai đoạn này mầm

d)

kh liên quan

23.

Trạng thái nào sau đây có quá trình hô hấp hiếu khí diễn ra mạnh nhất?

a)

Hạt Phơi khô

b)

Hạt Đang nãy mầm

c)

Hạt Bị luộc 9

d)

Hạt bị sấy khô

24.

Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit piruvic là

a)

A. rượu etylic + CO, + năng lượng.

b)

B. axit lactic + CO, + năng lượng

c)

C. rượu etylic + năng lượng.

d)

D. rượu etylic + CO,.

25.

Hô hấp là quá trình

a)
  1. oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO, và H,0,đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)
  1. oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O, và H,0, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

c)
  1. oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO, và H,0, đông thời giải phóng năng lượng cân thiêt cho các hoạt động sông của cơ thê.

d)
  1. khử các hợp chất hữu cơ thành CO, và H,0, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

26.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

a)
  1. biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)
  1. biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)
  1. biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)
  1. biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

27.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

a)

Thức Ăn được tiêu hóa ngoại bào

b)

Thức Ăn được tiêu hóa nội bào

c)

Thức Ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

một Một số tiêu hóa ngoại bào còn lại tiêu hóa nội bào

28.

Các lông ruột và các lông cực nhỏ nằm trên các nếp gấp của niêm mạc ruột có tác dụng

a)

làm tăng nhu động ruột

b)

làm tăng bề mặt hấp thụ

c)

tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hóa học

d)

Tạo Điều kiện cho tiêu hóa cơ học

29.

Quá trình dinh dưỡng gôm

a)
  1. lây nước, lây thức ăn, hâp thụ nước và đông hóa các chât.

b)
  1. lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và đồng hóa các chất.

c)
  1. lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn và bài tiết chất thải.

d)
  1. tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và đồng hóa các chất.

30.

Quá trình tiêu hóa thức ăn trong hệ tiêu hóa của người diễn ra theo trình tự nào dưới đây?

a)
  1. Miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già→ hậu môn.

b)
  1. Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.

c)
  1. Miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)
  1. Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

31.

động vật, bộ phận hoặc cơ quan thực hiện trao đôi khí O, và Co, với môi trường gọi là

a)

ống Trao đổi khí

b)

bề mặt trao đổi khí

c)

áp suất trao đổi khí

d)

diện tích trao đổi khí

32.

Trao đổi khí của thủy tức và giun đất thuộc hình thức nào

a)

qua mang

b)

qua hệ thống ống khí

c)

qua bề mặt cơ thể

d)

qua phổi

33.

Phôi ở người có diện tích bề mặt trao đôi khí rất lớn là do

a)

phổi Được cấu tạo từ hàng triệu phế nang

b)

phổi Được cấu tạo từ hàng triệu khí quản

c)

phối có các van đóng, mở phối hợp nhịp nhàng.

d)

phổi Có hệ thống túi khí nhiều và phân nhánh

34.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ các bộ phận

a)

Dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.

b)

dịch Tuần hoàn tim và máu

c)

máu, Nước mô và tim

d)

máu, Tìm và vẽ không bạch huyết hệ thống bạch huyết

35.

Hệ tuần hoàn hở không có đặc điểm nào dưới đây?

a)
  1. Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp.

b)
  1. Máu chảy vào xoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô.

c)
  1. Máu chảy trong động mạch với áp lực thấp nên tốc độ máu chảy nhanh.

d)
  1. Máu trao đối chất trực tiếp với tế bào cơ thế, sau đó trở về tim theo các ống góp.

36.

Ở hệ tuần hoàn kín, tim bơm máu vào động mạch với áp lực

a)

mạnh, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua tĩnh mạch, mao mạch và về tim.

b)

mạnh, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.

c)
  1. yếu, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.

d)
  1. yếu, máu chảy liên tục trong mạch kín, từ mao mạch qua động mạch, tĩnh mạch và về tim.

37.

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài khoảng 0,8 s, trong đó

a)
  1. tâm nhĩ co 0,3 s; tâm thật co 0,1 s; thời gian dãn chung là 0,4 s.

b)
  1. tâm nhĩ co 0,1 s; tâm thất co 0,3 s; thời gian dãn chung là 0,4 s.

c)
  1. tâm nhĩ co 0,1 s; tâm thất co 0,4 s; thời gian dãn chung là 0,3

d)
  1. tâm nhĩ co 0,4 s; tâm thất co 0,1 s; thời gian dãn chung là 0,1 s.

38.

Hoạt động tim mạch được điêu hòa băng cơ chê

a)

hô hâp và tuân hoàn, qua đó điêu hòa tuân hoàn máu.

b)

hô hâp và thê dịch, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.

c)
  1. thần kinh và thể dịch, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.

d)
  1. thần kinh và tim mạch, qua đó điều hòa tuần hoàn máu.

39.

Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là :

a)

Do hệ dẫn truyền tim

b)

Do tim

c)

Do mạch máu

d)

Do huyết áp

40.

Nhịp tim trung bình khoảng:

a)
  1. 50-80 nhịp/ phút ở người trưởng thành, 100 → 120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

b)
  1. 40-60 nhịp/ phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh

c)
  1. 60-100 nhịp/ phút ở người trưởng thành, 100 → 120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

d)
  1. 60-100 nhịp/ phút ở người trưởng thành, 120 →160 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

41.

Để đảm bảo sự trao đổi chất giữa máu và các tế bào trong cơ thể:

a)

Máu phải chảy rất chậm trong tĩnh mạch.

b)

Máu phải chảy rất nhanh trong động mạch.

c)

Máu phải chảy rất chậm trong mao mạch.

d)

Tim phải cho

bóp theo chu kì.

42.

Hệ dẫn truyền tim gồm:

a)
  1. Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin.

b)
  1. Tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin

c)
  1. Tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc kin

d)
  1. Tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His.

43.

Hệ tuần hoàn có chức năng

a)

Vận chuyển các chất vào cơ thể

b)

Vận chuyến các chất từ ra

khỏi cơ thế

c)
  1. Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thế

d)
  1. Dẫn máu từ tim đến các mao mạch

44.

Kháng nguyên là gì?

a)
  1. Là phần tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miên dịch không đặc hiệu

b)
  1. Là phân tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu

c)
  1. Là phần tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

d)
  1. Là phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

45.

Miễn dịch là gì?

a)
  1. Là cơ thể phản ứng một cách kịch liệt với môi trường xung quanh

b)
  1. Là khả năng cơ thể chống lại cá tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh

c)
  1. Là khả năng tự miễn nhiễm với mọi bệnh tật của cơ thê

d)
  1. Là khả năng của cơ thể cần được bổ sung các chất để chống lại tác nhân gây hại

46.

Dị ứng là gì?

a)
  1. Phản ứng đông điệu của cơ thê đồi với kháng nguyên thể định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể)

b)
  1. Phản ứng đồng điệu của cơ thế đối với kháng nguyên nhất định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên)

c)
  1. Phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng thể nhất định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể)

d)
  1. Phản ứng quá mức của cơ thế đối với kháng nguyên nhất định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên)

47.

Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học, thực bào, viêm, sốt,... là phương thức bảo vệ cơ thể của miễn dịch loại

a)

miễn Dịch đặc hiệu

b)

miễn dịch không đặc hiệu

c)

miễn dịch bán bảo toàn

d)

miễn dịch môi trường

48.

Bệnh là gì

a)
  1. Là sự sai lệch hoặc tổn thương về cấu trúc và chức năng của bất kỳ bộ phận, cơ quan, hệ thông nào của cơ thể

b)
  1. một sự mât đi tê bào của cơ thể

c)
  1. một nhân tố khiến cơ thể trở nên yếu dần về già

d)
  1. tác nhân làm cho cơ thể mất đi sự cân bằng vốn có ngay từ đầu

49.

Miễn dịch đặc hiệu gồm

a)

Miễn dịch dịch thể và miễn dịch phòng tránh

b)

Miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào

c)

Miễn dịch tế bào và miễn dịch phòng tránh

d)

Miễn dịch tế bào và

miễn dịch cơ thể

50.

Nội môi là

a)
  1. Môi trường bên ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, huyết thanh và hồng cầu

b)
  1. Là môi trường bên trong cơ thể được tạo ra bởi máu, bạch huyết và dịch mô

c)
  1. Là môi trường bên trong cơ thể được tạo ra mao mạch, bạch huyết và dịch mô

d)
  1. Môi trường bên ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch cầu và hồng cầu

51.

Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?

a)
  1. Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận điều khiến Bộ phận thực hiện -> Bộ phận tiêp nhận kích thích.

b)
  1. Bộ phận điêu khiên -> Bộ phận tiêp nhận kích thích -> Bộ phận thực hiện -> Bộ phận tiêp nhận kích thích.

c)
  1. Bộ phận tiêp nhận kích thích -> Bộ phận thực hiện -> Bộ phận điêu khiển -> Bộ phận tiếp nhận kích thích.

d)
  1. Bộ phận thực hiện -> Bộ phận tiếp nhận kích thích -> Bộ phận điều khiển -> Bộ phận tiếp nhận kích thích.

52.

Bài tiết là

a)
  1. là quá trình mà thận hoạt động đơn lẻ để bài tiết nước tiểu

b)
  1. Là quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa

c)
  1. Là khả năng của cơ thể đấy chất độc ra ngoài

d)
  1. Là quá trình mà cơ thể tiếp nhận thức ăn đầu vào và thải ra chất cặn bã

53.

Cân bằng nội môi là?

a)
  1. Trạng thái cân bằng tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định

b)
  1. Trạng thái cân bằng động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đối và dao động xung quanh một giá trị nhất định

c)
  1. Trạng thái cân bằng tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị

d)
  1. Trạng thái cân bằng động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đối và dao động xung quanh nhiều giá trị

54.

Bộ phận tiếp nhận kich thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Trung ương thần kinh hoặc tuyển nội tiết.

b)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu..

c)

C. Thụ thê hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

cơ quan sinh sản

55.

Vai trò của gan trong điều hòa cân bằng nội môi là

a)
  1. điều hòa nồng độ của nhiều chất hòa tan như protein, glucose,... trong huyết tương:

b)
  1. điều hòa cân bằng muối và nước, qua đó duy trì áp suất thẩm thấu của dịch cơ thê

c)
  1. duy trì pH máu qua điều chỉnh tiết Ht vào dịch lọc và tái hấp thụ HCO3- từ dịch lọc trả về máu.

d)

duy trì pH máu qua điều chỉnh lượng 02 và CO2 trong máu.

56.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế điều hòa cân bằng nội môi là

a)

thụ thế hoặc cơ quan thụ cảm.

b)

trung ương thần kinh.

c)

tuyến nội tiết

d)

cơ quan thận, gan, phối, tim, mạch máu.

57.

Đặc điểm của cảm ứng ở động vật là

a)

diễn ra với tốc độ nhanh và đa dạng.

b)

diễn ra với tốc

độ chậm và đa dạng.

c)

diễn ra chậm, khó nhận thấy.

d)

diễn ra chậm,

dễ nhận thấy.

58.

Cảm ứng là

a)
  1. sự phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường trong cơ thê.

b)
  1. sự tiếp nhận của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường, đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống.

c)
  1. sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường, đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống.

d)
  1. sự lan truyền xung thần kinh theo một chiều nhất định, đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống.

59.

Cam ưng ơ sinh vạt được thực hiện thông qua các bộ phận

a)
  1. tiêp nhận kích thích, dân truyên thông tin kích thích và đáp ứng.

b)
  1. tiếp nhận kích thích, xử lí thông tin và đáp ứng.

c)
  1. dẫn truyên thông tin kích thích, xử lí thông tin và đáp ứng.

d)
  1. tiêp nhận kích thích, dẫn truyên thông tin kích thích, xử lí thông tin và đáp ứng.

60.

Các tác nhân của môi trường tác động tới cơ thê sinh vật được gọi là

a)

các kích thích

b)

các nhận biết

c)

các đáp ứng

d)

các cảm ứng

61.

Khi chạm vào vật nóng, bộ phận tiếp nhận kích thích là

a)

tuỷ sống

b)

não bộ

c)

xương khớp

d)

thụ thể đau ở tay

62.

Hướng động là hình thức phản ứng của cây đối với

a)

tác nhân kích thích không định hướng.

b)

tác nhân kích thích từ một

hướng xác định.

c)

đóng mở của khí không.

d)

các chất hoá học

63.

Thân và rễ có kiểu hướng động nào dưới đây?

a)
  1. thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.

b)
  1. thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

c)
  1. thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.

d)
  1. thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

64.

Ứng động là hình thức phản ứng của cây đối với

a)

tác nhân kích thích không định hướng.

b)

tác nhân kích

thích từ một hướng xác định.

c)

tác nhân kích thích có hướng và vô hướng.

d)

tác nhân hoá học

65.

Trường hợp nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?

a)

Hoa bồ công anh nở khi có ánh sáng.

b)

Vận động ngủ, thức

của chồi cây bàng theo mùa.

c)

Hiện tượng thân, tua cuốn của cây mướp quấn trên giàn leo.

d)

Hiện tượng cụp lá ở cây trinh nữ.

66.

Hoa của cây bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối hoặc lúc ánh sáng yếu là kiểu ứng động

a)

dưới tác động ánh sáng

b)

dưới tác động nhiệt độ

c)

dưới tác động hoá chất

d)

dưới tác động điện năng

67.

hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễ cây cong xuống. Hiện tượng này được gọi là:

a)
  1. Thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm

b)
  1. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương

c)
  1. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm

d)
  1. Thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương

68.

Vai trò của ứng động đối với đời sống thực vật

a)
  1. Giúp cây biến đổi quá trình sinh lí - sinh hóa theo nhịp đồng hồ sinh học.

b)
  1. Giúp cây biển đôi đa dạng đối với sự biển đối của môi trường đảm bảo cho cây tồn tại và phát triển.

c)
  1. Giúp cây phản ứng kịp thời trước những thay đôi của điêu kiện môi trường đê tôn tại và phát triên.

d)
  1. Giúp cây thích nghi đa dạng với những tác động của môi trường đảm bảo cho cây tồn tại và phát triển.

69.

Cảm ứng ở thực vật

a)
  1. Phản ứng vận động của các cơ quan thực vật đối với kích thích

b)
  1. Phản ứng sinh trưởng của các cơ quan thực vật đối với kích thích

c)
  1. Phản ứng vươn tới của các cơ quan thực vật đồi với kích thích

d)
  1. Phản ứng tránh xa của các cơ quan thực vật đối với kích thích