wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA KTCP

Total questions: 12

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Nhà máy Minh Anh tổ chức phân xưởng sản xuất ra hai loại sản phẩm là sản phẩm A và sản phẩm B trên hai quy trình công nghệ khác nhau. Xác định đối tượng tập hợp chi phí

a)

Sản phẩm A và B

b)

Quy trình công nghệ SX SP A và B

c)

Phân xưởng sx

d)

Phân xưởng sx hoặc Quy trình công nghệ SX SP A và B

2.

Nhà máy Bình Sơn tổ chức phân xưởng sản xuất ra hai loại sản phẩm là sản phẩm A và sản phẩm B trên hai quy trình công nghệ khác nhau. Xác định đối tượng tính giá thành?

a)

sản phẩm A và sản phẩm B

b)

phân xưởng sản xuất

c)

quy trình công nghệ

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Khoản mục chi phí để tính giá thành gồm:

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

chi phí sản xuất chung

c)

chi phí nhân công trực tiếp

d)

cả 3 đáp án

4.

Khoản mục chi phí để tính giá thành gồm:

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

chi phí bán hàng

c)

chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

cả 3 đáp án

5.

1. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ: 100.000.000 đồng.

2. Chi phí sản xuất phát sinh như sau:      

- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp:

 + Chi phí nguyên vật liệu chính: 500.000.000 đồng.

 + Vật liệu phụ: 70.500.000 đồng.

- Chi phí nhân công trực tiếp: 120.000.000 đồng.

- Chi phí sản xuất chung: 90.000.000 đồng.

Chi phí sx phát sinh trong kỳ là bao nhiêu? (ghi số tiền)

a)
780.500.000 đồng
b)

880.500.000 đồng

c)

780.000.000 đông

d)

880.000.000 đồng

6.

1. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ: 100.000.000 đồng.

2. Chi phí sản xuất phát sinh như sau:      

- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp:

 + Chi phí nguyên vật liệu chính: 500.000.000 đồng.

 + Vật liệu phụ: 70.500.000 đồng.

- Chi phí nhân công trực tiếp: 120.000.000 đồng.

- Chi phí sản xuất chung: 90.000.000 đồng. nhập kho 1.000 sản phẩm hoàn thành, còn lại 200 sản phẩm dở dang.

Xác định giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ theo CP NVL chính.

a)

100.500.000 đồng

b)

100.000.000 đồng

c)

110.000.000 đông

d)

105.000.000 đồng

7.

1. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ: 100.000.000 đồng.

2. Chi phí sản xuất phát sinh như sau:      

- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp:

 + Chi phí nguyên vật liệu chính: 500.000.000 đồng.

 + Vật liệu phụ: 70.500.000 đồng.

- Chi phí nhân công trực tiếp: 120.000.000 đồng.

- Chi phí sản xuất chung: 90.000.000 đồng. nhập kho 1.000 sản phẩm hoàn thành, còn lại 200 sản phẩm dở dang.

Xác định giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ theo CP NVL trực tiếp.

a)

111.750.000 đồng

b)

100.000.000 đồng

c)

110.000.000 đông

d)

111.000.000 đồng

8.

1. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ: 120.000.000 đồng.

2. Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ  là  800.000.000 đồng.   

3.Nhập kho 1.000 sản phẩm hoàn thành, còn lại 200 sản phẩm dở dang.

Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ theo CP NVL chính là 50.000.000 đồng. .Xác định tổng giá thành sx sp?

a)

920.000.000 đồng

b)

800.000.000 đồng

c)

120.000.000 đông

d)

870.000.000 đồng

9.

1. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ: 120.000.000 đồng.

2. Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ  là  800.000.000 đồng.   

3.Nhập kho 1.000 sản phẩm hoàn thành, còn lại 200 sản phẩm dở dang.

Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ theo CP NVL chính là 50.000.000 đồng. .Xác định giá thành đơn vị sp?

a)

870.000 đồng

b)

850.000 đồng

c)

750.000 đông

d)

920.000 đồng

10.

Giá trị vật liệu chính sử dụng không hết còn để lại phân xưởng: 40.000.000 đồng. Định khoản

a)

Nợ TK 621/ CÓ TK 152: 40.000.000

b)

Nợ TK 621/ CÓ TK 152: (40.000.000)

c)

Nợ TK 152/ CÓ TK 621: (40.000.000)

d)

KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN ĐÚNG

11.

Giá trị vật liệu chính sử dụng không hết nhập lại kho: 40.000.000 đồng. Định khoản

a)

Nợ TK 621/ CÓ TK 152: 40.000.000

b)

Nợ TK 621/ CÓ TK 152: (40.000.000)

c)

Nợ TK 152/ CÓ TK 621: (40.000.000)

d)

Nợ TK 152/ CÓ TK 621: 40.000.000

12.

- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 250.000.000 đồng

- Chi phí nhân công trực tiếp: 220.000.000 đồng.

- Chi phí sản xuất chung: 190.000.000 đồng.

ĐK tổng hợp chi phí để tính giá thành là: ĐVT: 1.000 đồng

a)

NỢ TK 154:l 660.000

CÓ TK 621: 220.000

CÓ TK 622: 250.000

CÓ TK 627: 190.000

b)

NỢ TK 154:l 660.000

CÓ TK 621: 250.000

CÓ TK 622: 220.000

CÓ TK 627: 190.000

c)

NỢ TK 154:l 560.000

CÓ TK 621: 220.000

CÓ TK 622: 250.000

CÓ TK 627: 190.000

d)

NỢ TK 154:l 560.000

CÓ TK 621: 250.000

CÓ TK 622: 220.000

CÓ TK 627: 190.000