wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Di sản văn hoá là những sản phẩm tinh thần, vật chất, được lưu truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác, có giá trị

a)

kinh tế, chính trị.

b)

khoa học, công nghệ.

c)

lịch sử, văn hoá.

d)

luật pháp, văn hoá.

2.

Di sản văn hoá là một bộ phận quan trọng của

a)

toán học

b)

lịch sử

c)

kĩ thuật

d)

công nghệ

3.

Ngành khoa học nào sau đây góp phần quan trọng trong bảo tồn và phát huy những giá trị của di sản văn hoá phi vật thể?

a)

Sinh vật học.

b)

Sử học.

c)

Giải phẫu học.

d)

Y học.

4.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện về mối quan hệ giữa Sử học với di sản văn hoá, di sản thiên nhiên?

a)

Sử học quyết định sự tồn tại của tất cả các di sản.

b)

Di sản là nguồn sử liệu cho nghiên cứu lịch sử.

c)

Sử học góp phần quảng bá hình ảnh di sản tới cộng đồng.

d)

Sử học góp phần xác định đúng các giá trị của mỗi di sản.

5.

Các loại hình di sản văn hoá có ý nghĩa nào sau đây đối với lĩnh vực Sử học?

a)

Quyết định chính sách của Nhà nước đối với khoa học lịch sử.

b)

Quyết định nhất đối với sự tồn tại và phát triển của Sử học.

c)

Là nguồn sử liệu phi chính thống trong nghiên cứu lịch sử.

d)

Là nguồn tư liệu và cơ sở để nghiên cứu, tái hiện lại lịch sử.

6.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của các loại hình di sản văn hoá đối với nghiên cứu lịch sử?

a)

Là nguồn sử liệu thành văn có giá trị khoa học cao

b)

Là nguồn sử liệu phi chính thống để tham khảo.

c)

Là nguồn sử liệu duy nhất để tái hiện lại lịch sử.

d)

Là nguồn sử liệu quan trọng để nghiên cứu lịch sử.

7.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện về mối quan hệ giữa Sử học với di sản văn hoá, di sản thiên nhiên?

a)

Sử học quyết định sự tồn tại của tất cả các di sản văn hóa

b)

Di sản là nguồn sử liệu thành văn cho nghiên cứu lịch sử.

c)

Di sản quyết định trực tiếp sự tồn tại của khoa học lịch sử.

d)

Nghiên cứu Sử học tạo cơ sở khoa học cho bảo tồn di sản.

8.

Giá trị lịch sử của các di sản được gìn giữ thông qua việc

a)

kiểm kê.

b)

bảo tồn.

c)

làm mới.

d)

xây dựng.

9.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của Sử học đối với việc bảo tồn, phát huy giá trị di sản văn hoá, di sản thiên nhiên?

a)

Sử học trực tiếp quyết định chính sách bảo tồn, phát huy di sản.

b)

Sử học giúp xác định đúng vị trí, vai trò và ý nghĩa của di sản.

c)

Sử học cung cấp thông tin phục vụ việc bảo tồn, phát huy di sản.

d)

Sử học nghiên cứu quá trình hình thành, phát triển của di sản.

10.

Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản văn hoá là phải đảm bảo tính

a)

nhân tạo.

b)

kế thừa.

c)

nguyên trạng.

d)

tái tạo.

11.

Phát huy giá trị di sản là

a)

Giữ nguyên dạng giá trị của di sản như ban đầu.

b)

Giữ gìn sự tồn tại của di sản theo dạng thức vốn có.

c)

Khắc phục tác động xấu từ bên ngoài lên di sản.

d)

Sử dụng hiệu quả giá trị của di sản trong đời sống.

12.

Cơ sở khoa học cho công tác xác định giá trị, bảo tồn và phát huy giá trị đích thực của di sản là kết quả nghiên cứu của

a)

Toán học.

b)

Văn học.

c)

Địa lí.

d)

Sử học.

13.

Bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hoá không phải là hoạt động

a)

tiến hành xây mới các di tích, hiện đại hoá di tích.

b)

hình thành ý thức trách nhiệm với cộng đồng, xã hội

c)

đảm bảo sự phát triển bền vững của quốc gia, dân tộc.

d)

đem lại hiệu quả thiết thực phát triển kinh tế, xã hội.

14.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá, di sản thiên nhiên?

a)

Là cách duy nhất để quảng bá lịch sử, văn hoá của đất nước ra bên ngoài.

b)

Góp phần khắc phục những tác động tiêu cực của tự nhiên đối với di sản.

c)

Góp phần gìn giữ và lưu truyền di sản văn hoá phi vật thể cho thế hệ sau.

d)

Giáo dục con người nhớ về cội nguồn và trách nhiệm với tổ tiên, cộng đồng.

15.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của công tác bảo tồn các di sản văn hoá phi vật thể?

a)

Tạo động lực quyết định cho sự phát triển của kinh tế, xã hội của địa phương.

b)

Góp phần ngăn chặn tình trạng xuống cấp, biến dạng và hư hỏng của di sản.

c)

Giúp giữ gìn và lưu truyền giá trị của di sản từ thế hệ này sang thế hệ khác.

d)

Góp phần khắc phục những tác động tiêu cực của tự nhiên đối với di sản.

16.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của công tác bảo tồn các di sản thiên nhiên?

a)

Hình thành ý thức hướng về cội nguồn.

b)

Khẳng định chủ quyền lịch sử quốc gia.

c)

Giúp duy trì kí ức và bản sắc cộng đồng.

d)

Góp phần bảo vệ đa dạng sinh học bền vững.

17.

Một trong những di sản văn hóa phi vật thể tiêu biểu của Việt Nam là

a)

Đàn ca tài tử Nam Bộ.

b)

Đô phố cổ Hội An.

c)

Hoàng thành Thăng Long.

d)

Mộ cổ triều Nguyễn.

18.

Bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa là hoạt động

a)

quy hoạch, lưu giữ và bảo vệ các di sản.

b)

lưu giữ, bảo vệ và lan tỏa các giá trị của di sản.

c)

phát triển và lan tỏa các giá trị di sản.

d)

tìm kiếm, lưu giữ và bảo vệ các giá trị di sản.

19.

Ngày 24-11 hằng năm là “Ngày Di sản Văn hóa Việt Nam” nhằm giáo dục và phát huy truyền thống nào của dân tộc ta?

a)

Trung thực, tự tôn dân tộc và ý thức trách nhiệm của công dân toàn cầu.

b)

Phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc trong công tác tôn tạo di sản văn hóa.

c)

Đoàn kết quật cường nhằm đấu giữ vững những công trình văn hóa hiện đại.

d)

Yêu nước, tự hào dân tộc, ý thức trách nhiệm trong việc bảo vệ di sản văn hóa.

20.

Lĩnh vực nào sau đây đóng vai trò quan trọng trực tiếp đối với sự phát triển của ngành công nghiệp văn hóa?

a)

Địa lí.

b)

Y học.

c)

Thiên văn học.

d)

Sử học.

21.

Các di tích lịch sử - văn hóa của Việt Nam là một thế mạnh để phát triển ngành nghề nào?

a)

nông nghiệp bền vững.

b)

chế biến nông sản.

c)

du lịch.

d)

lâm nghiệp.

22.

Đoạn tư liệu nhấn mạnh vai trò của ngành nào sau đây đối với sự phát triển kinh tế đất nước?

a)

Điện ảnh.

b)

Công nghiệp.

c)

Khai thác.

d)

Du lịch.

23.

Trong việc phát triển du lịch, yếu tố nào sau đây có vai trò đặc biệt quan trọng?

a)

Kết quả hoạt động trong quá khứ của ngành du lịch.

b)

Sự đổi mới, xây dựng lại các công trình di sản.

c)

Hoạt động sản xuất của các nhà máy, xí nghiệp.

d)

Những giá trị về lịch sử, văn hóa truyền thống.

24.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của lịch sử - văn hóa đối với du lịch?

a)

Là di sản, tài nguyên quý giá để phát triển du lịch.

b)

Tạo sức hấp dẫn to lớn để thu hút khách du lịch.

c)

Là yếu tố quyết định duy nhất sự phát triển du lịch.

d)

Giúp con người hưởng thụ giá trị của di sản văn hóa.

25.

Sự phát triển của du lịch có ý nghĩa nào sau đây đối với công tác bảo tồn di tích lịch sử - văn hóa?

a)

cung cấp bài học kinh nghiệm cho các nhà sử học.

b)

định hướng sự phát triển của Sử học trong tương lai.

c)

xác định chức năng, nhiệm vụ của khoa học lịch sử.

d)

quảng bá lịch sử, văn hóa cộng đồng ra bên ngoài.

26.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tác động của du lịch đối với công tác bảo tồn di tích lịch sử - văn hóa?

a)

Ngăn cản tác động xấu của thiên nhiên và con người lên các di sản văn hóa.

b)

Tạo ra nguồn kinh phí hỗ trợ công tác bảo tồn và phát huy giá trị các di sản.

c)

Bồi đắp ý thức trách nhiệm bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa của cộng đồng

d)

Góp phần quảng bá rộng rãi giá trị di tích lịch sử - văn hóa ra bên ngoài

27.

Tài nguyên du lịch văn hóa bao gồm gì?

a)

làng nghề hiện đại, phố đi bộ, công trình công nghiệp mới.

b)

di tích lịch sử - văn hóa, di tích lịch sử, cách mạng, khảo cổ, kiến trúc.

c)

di tích thiên nhiên, khảo cổ học, hệ sinh thái, kiến trúc cổ.

d)

lễ hội đương đại, công viên, bảo tàng, thắng cảnh quốc gia.

28.

Vai trò của Sử học đối với việc bảo vệ di sản văn hóa chủ yếu thể hiện ở

a)

xây dựng cơ sở vật chất phục vụ tham quan.

b)

nghiên cứu nguồn gốc và giá trị của di sản.

c)

quy hoạch khu du lịch và dịch vụ di sản.

d)

thiết kế sản phẩm lưu niệm cho du khách.

29.

Bảo tồn di sản thiên nhiên nhằm mục tiêu chính là

a)

tăng tốc đô thị hóa khu vực di sản.

b)

khai thác khoáng sản quy mô lớn.

c)

mở rộng đất ở cho cộng đồng địa phương.

d)

giữ gìn đa dạng sinh học và cảnh quan.

30.

Hoạt động nào thể hiện phát huy giá trị di sản văn hóa?

a)

cấm chụp ảnh và ghi hình trong mọi trường hợp.

b)

chỉ cho phép nhà nghiên cứu tiếp cận di tích.

c)

đóng cửa di tích để tránh hư hại nghiêm trọng.

d)

trưng bày, giới thiệu di sản tới cộng đồng.

31.

Nhận định nào đúng về mối quan hệ giữa du lịch và bảo tồn di sản?

a)

Bảo tồn tốt tạo nền tảng để du lịch bền vững.

b)

Du lịch chỉ làm gia tăng áp lực lên di sản.

c)

Du lịch phát triển thay thế hoàn toàn bảo tồn.

d)

Bảo tồn cản trở hoàn toàn hoạt động du lịch.

32.

Lựa chọn nào mô tả sai về di sản văn hóa phi vật thể?

a)

được UNESCO ghi danh ở nhiều quốc gia.

b)

gắn với cộng đồng và truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

c)

bao gồm lễ hội, tín ngưỡng, tri thức dân gian.

d)

tồn tại chủ yếu dưới dạng vật chất, có thể cầm nắm.

33.

Mục tiêu giáo dục từ Ngày Di sản Văn hóa Việt Nam là

a)

nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ di sản trong cộng đồng.

b)

khuyến khích xây dựng thêm các công trình hiện đại.

c)

thúc đẩy khai thác tài nguyên thiên nhiên tối đa.

d)

giảm vai trò của lịch sử trong giáo dục công dân.

34.

Yếu tố nào sau đây giúp du lịch văn hóa phát triển bền vững?

a)

tập trung quảng cáo mà bỏ qua quản lý di tích.

b)

ưu tiên xây dựng cơ sở lưu trú quy mô khổng lồ.

c)

tăng giá vé để tối đa hóa doanh thu ngắn hạn.

d)

tôn trọng bản sắc, chia sẻ lợi ích với cộng đồng.

35.

Theo Luật Du lịch Việt Nam 2010, tài nguyên du lịch văn hóa KHÔNG bao gồm địa danh nào sau đây?

a)

Dinh Độc Lập, công trình hiện đại

b)

Vịnh Hạ Long, kỳ quan thiên nhiên

c)

Thánh địa Mỹ Sơn, đền tháp Chăm

d)

Cố đô Huế, di sản kiến trúc đặc sắc

36.

Biện pháp nào sau đây KHÔNG phải là giải pháp bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa?

a)

Tăng cường tuyên truyền phổ biến pháp luật

b)

Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về di sản

c)

Phát huy vai trò cộng đồng trong bảo tồn

d)

Làm mới hoàn toàn các di sản đã xuống cấp

37.

Dân ca Quan họ được UNESCO ghi danh là di sản thuộc loại hình nào?

a)

Di sản hỗn hợp văn hóa và thiên nhiên

b)

Di sản thiên nhiên thế giới nổi bật

c)

Di sản văn hóa vật thể tiêu biểu

d)

Di sản văn hóa phi vật thể đại diện

38.

Thông tin nào đúng về cộng đồng thực hành Dân ca Quan họ hiện nay?

a)

Chủ yếu biểu diễn cho du khách quốc tế

b)

Có 49 làng gốc và 369 làng thực hành

c)

Chỉ có vài trăm người tham gia hát

d)

Không còn lớp trẻ tham gia truyền dạy

39.

Vai trò của Sử học đối với việc phát huy giá trị Dân ca Quan họ được thể hiện rõ nhất ở khía cạnh nào?

a)

Tổ chức mọi lễ hội tại Kinh Bắc

b)

Tài trợ trực tiếp cho câu lạc bộ

c)

Quản lý hành chính mọi làng Quan họ

d)

Định danh và thẩm định giá trị khoa học

40.

Thành phố nào ở Ý được UNESCO ghi danh Di sản Thế giới năm 1987 và đối mặt thách thức du lịch quá tải?

a)

Venice với đảo và đầm phá

b)

Naples với phố cổ ven biển

c)

Rome với quần thể cổ đại

d)

Milan với nhà thờ lớn

41.

Khuyến cáo của UNESCO năm 2021 đối với chính quyền Venice tập trung vào nội dung nào?

a)

Hạn chế cư dân địa phương rời đi

b)

Tăng giá vé tham quan toàn thành

c)

Quản lý du lịch bền vững hơn

d)

Mở rộng bến cảng đón tàu lớn

42.

Biện pháp của Chính phủ Italia năm 2021 nhằm giảm tác động xấu tới Venice là gì?

a)

Dỡ bỏ các kênh đào lịch sử để nạo vét

b)

Di dời toàn bộ cư dân khỏi đảo chính

c)

Đóng cửa hoàn toàn Quảng trường San Marco

d)

Cấm tàu du lịch lớn vào trung tâm

43.

Nhận định nào đúng về sức hấp dẫn du lịch của Việt Nam theo các bình chọn năm 2020–2021?

a)

Chủ yếu nổi bật về du lịch mạo hiểm

b)

Điểm đến kém bền vững trong khu vực

c)

Điểm đến hàng đầu châu Á về di sản

d)

Chỉ hấp dẫn nhờ mua sắm đô thị

44.

Các địa danh nào sau đây cùng thuộc nhóm di tích lịch sử – văn hóa nổi bật của Việt Nam?

a)

Sa Pa, Phong Nha, Cát Bà

b)

Đà Lạt, Phú Quốc, Côn Đảo

c)

Phố cổ Hà Nội, Hoa Lư, Hội An

d)

Mỹ Tho, Rạch Giá, Cà Mau

45.

Yếu tố quan trọng giúp Việt Nam trở thành điểm đến bền vững hàng đầu châu Á là gì?

a)

Giảm thuế nhập khẩu hàng hóa

b)

Phát triển nhiều khu công nghiệp

c)

Hệ thống di tích và di sản đa dạng

d)

Mở rộng các sòng bạc ven biển

46.

Điện Biên Phủ được xếp hạng Di tích Quốc gia đặc biệt năm nào?

a)

Năm 2009 theo quyết định Thủ tướng

b)

Năm 1954 ngay sau chiến thắng

c)

Năm 1975 cùng ngày thống nhất

d)

Năm 2014 kỉ niệm 60 năm chiến thắng

47.

Lợi thế nổi bật để phát triển du lịch bền vững ở Điện Biên Phủ là gì?

a)

Bãi biển dài và vịnh kín gió

b)

Khu công nghệ cao hiện đại

c)

Giá trị lịch sử và bản sắc dân tộc

d)

Hệ thống hang động karst rộng lớn

48.

Trong quần thể Chiến trường Điện Biên Phủ có khoảng bao nhiêu điểm di tích thành phần?

a)

Khoảng 45 điểm theo thống kê

b)

Dưới 10 điểm rải rác lẻ tẻ

c)

Chỉ còn 5 điểm được bảo tồn

d)

Hơn 200 điểm rải rộng toàn tỉnh

49.

Ví dụ nào sau đây KHÔNG phải là điểm di tích thuộc Chiến trường Điện Biên Phủ?

a)

Cố đô Hoa Lư, Ninh Bình

b)

Đồi A1, Nghĩa trang liệt sĩ

c)

Hầm chỉ huy Tập đoàn cứ điểm

d)

Sân bay Mường Thanh cũ

50.

Phát biểu nào đúng về giá trị giáo dục của việc phát triển du lịch ở Điện Biên Phủ?

a)

Chỉ giúp tăng doanh thu dịch vụ địa phương

b)

Không có tác dụng giáo dục lòng yêu nước

c)

Góp phần giáo dục lòng yêu nước và bản sắc dân tộc

d)

Chỉ phù hợp với các lễ hội mang bản sắc địa phương

51.

Khu di tích trung tâm Hoàng thành Thăng Long được hình thành vào năm nào theo tài liệu?

a)

1010, khi dời đô từ Hoa Lư

b)

1010, khi Lý Thái Tổ lập kinh đô

c)

Thế kỉ XI, thời Trần mở rộng thành

d)

Thế kỉ XI, khi Đại La thành quy mô

52.

Vì sao khu di tích trung tâm Hoàng thành Thăng Long có giá trị nghiên cứu khoa học lớn?

a)

Chỉ vì là điểm du lịch nổi tiếng hiện nay

b)

Vì chứa đựng tư liệu khảo cổ học và lịch sử kinh đô lâu đời

c)

Do được xây mới với quy mô lớn thời hiện đại

d)

Vì gắn với thương mại quốc tế trung đại

53.

Khái niệm nào mô tả toàn bộ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử?

a)

văn minh

b)

văn hóa

c)

chữ viết

d)

nhà nước

54.

Nhận định nào đúng về di sản Điện Biên Phủ trong phát triển du lịch bền vững?

a)

Chỉ nên khai thác lễ hội, bỏ qua giá trị lịch sử

b)

Tập trung xây dựng công trình giải trí hiện đại

c)

Kết hợp giá trị lịch sử với lễ hội bản sắc địa phương

d)

Tránh thu hút du khách để bảo tồn nguyên trạng

55.

Theo nội dung học, yếu tố nào KHÔNG phải là tiêu chí cơ bản xác định một nền văn minh phương Đông cổ – trung đại?

a)

Sự ra đời của nhà nước và pháp luật sớm

b)

Chữ viết và tôn giáo hình thành ổn định

c)

Thành tựu nông nghiệp dựa trên thủy lợi lớn

d)

Công nghiệp hiện đại hóa và thương mại toàn cầu

56.

Nội dung nào sau đây là yếu tố cơ bản để xác định loài người bước vào thời kì văn minh?

a)

Công cụ bằng đá.

b)

Tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Chữ viết, nhà nước.

d)

Nguyên tắc cộng bằng.

57.

Văn hoá là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong tiến trình lịch sử. Khẳng định này đúng trong hoàn cảnh nào?

a)

Sau khi xuất hiện nhà nước.

b)

Sau khi đã có chữ viết.

c)

Trong các cuộc chiến tranh.

d)

Tổng thể giá trị vật chất, tinh thần do con người sáng tạo.

58.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa văn hoá và văn minh?

a)

Đều bắt đầu khi con người sử dụng công cụ bằng sắt.

b)

Đều phản ánh tiến bộ vượt bậc về khoa học và kĩ thuật.

c)

Đều mang đậm bản sắc riêng, có tính khép kín.

d)

Đều là giá trị vật chất, tinh thần do con người sáng tạo nên.

59.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm khác biệt của văn minh so với văn hoá?

a)

Văn minh xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện con người.

b)

Văn minh hoàn toàn độc lập với văn hoá.

c)

Văn minh ra đời cùng thời với sự xuất hiện con người.

d)

Văn minh gắn với mức độ phát triển cao của xã hội.

60.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của văn minh?

a)

Ra đời sau văn hoá và có liên hệ chặt chẽ với văn hoá.

b)

Là những giá trị vật chất, tinh thần do con người sáng tạo.

c)

Ra đời trước văn hoá và tồn tại độc lập với văn hoá.

d)

Có tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện là nhà nước.

61.

Một trong những nền văn minh tiêu biểu của phương Đông thời kì cổ - trung đại là

a)

Hi Lạp.

b)

Ấn Độ.

c)

Rô – ma.

d)

La Mã.

62.

Nền văn minh Ai Cập cổ đại được hình thành ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Phi.

b)

Châu Á.

c)

Châu Âu.

d)

Châu Mĩ.

63.

Cư dân Ai Cập cổ đại đã sớm tạo ra chữ viết riêng của mình, gọi là chữ

a)

Quốc ngữ.

b)

La – tinh.

c)

Hán Nôm.

d)

tượng hình.

64.

Nội dung nào sau đây là nguồn gốc dẫn đến sự xuất hiện sớm của chữ viết ở Ai Cập thời kì cổ đại?

a)

Nhu cầu đo đạc lại ruộng đất theo định kì hằng năm.

b)

Nhu cầu ghi chép và lưu trữ những gì đã diễn ra.

c)

Nhu cầu của sản xuất nông nghiệp đúng thời vụ.

d)

Nhu cầu sáng tác các tác phẩm văn học nghệ thuật.

65.

Sự ra đời của chữ viết Ai Cập thời kì cổ đại có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Phản ánh sự phát triển cao độ của nhà nước chuyên chế.

b)

Tạo cơ sở để cư dân Ai Cập cổ đại hội nhập quốc tế.

c)

Tạo cơ sở cho sự ra đời của chữ La – tinh sau này.

d)

Phản ánh trình độ tư duy cao của cư dân Ai Cập.

66.

Thành tựu về lĩnh vực nào sau đây của cư dân Ai Cập cổ đại đã được ứng dụng hiệu quả trong việc xây dựng kim tự tháp?

a)

Toán học.

b)

Tín ngưỡng.

c)

Tôn giáo.

d)

Chữ viết.

67.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự ra đời sớm của ngành lịch pháp và thiên văn ở Ai Cập cổ đại là do

a)

Nhu cầu hội nhập quốc tế sâu rộng.

b)

Nhu cầu ghi chép và lưu trữ thông tin.

c)

Nhu cầu tính toán trong xây dựng.

d)

Nhu cầu sản xuất trong nông nghiệp.

68.

Yếu tố nào sau đây thúc đẩy sự ra đời sớm của những tri thức toán học ở Ai Cập cổ đại?

a)

Nhu cầu tính toán trong xây dựng.

b)

Nhu cầu sáng tác văn học nghệ thuật.

c)

Nhu cầu phát triển thương nghiệp.

d)

Nhu cầu phát triển sản xuất nông nghiệp.

69.

Kĩ thuật y học xác là một trong những thành tựu tiêu biểu của văn minh Ấn Độ trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Thiên văn.

b)

Y học.

c)

Văn học.

d)

Kiến trúc.

70.

Kim tự tháp là công trình kiến trúc tiêu biểu của nền văn minh cổ đại nào sau đây?

a)

La Mã.

b)

Trung Quốc.

c)

Hy Lạp.

d)

Ai Cập.

71.

Đối với thế giới, những thành tựu của nền văn minh Ai Cập cổ đại có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tạo cơ sở cho sự phát triển văn minh nhân loại trên nhiều mặt

b)

Chứng tỏ sự phát triển rực rỡ và toàn diện của văn minh Ai Cập

c)

Tạo tiền đề cho sự phát triển của văn minh Ai Cập sau này

d)

Thể hiện trí tuệ và sự sáng tạo vĩ đại của cư dân Ai Cập

72.

Nền văn minh Ấn Độ thời kì cổ - trung đại được hình thành ở lưu vực con sông nào sau đây?

a)

Sông Hằng

b)

Sông Nin

c)

Sông Trường Giang

d)

Sông Hoàng Hà

73.

Nền văn minh Ấn Độ cổ - trung đại được hình thành ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Âu

d)

Châu Mĩ

74.

Cư dân Ấn Độ đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình, gọi là chữ

a)

La – tinh

b)

Hán

c)

Nôm

d)

Phạn

75.

Chữ viết của Ấn Độ có ảnh hưởng sâu sắc đến chữ viết của nhiều quốc gia ở khu vực

a)

Đông Nam Á

b)

Đông Bắc Á

c)

Mĩ La – tinh

d)

Đông Nam Âu

76.

Hệ thống chữ cái Tiếng Việt (chữ Quốc ngữ) thuộc

a)

chữ tượng hình

b)

chữ tượng ý

c)

chữ La-tinh

d)

chữ Việt cổ

77.

Những định lí, định đề đầu tiên có giá trị khái quát cao của toán học ra đời ở

a)

Trung Quốc

b)

Rôma

c)

Ấn Độ

d)

Hy Lạp

78.

Nền văn học phương Tây được hình thành trên cơ sở

a)

văn học cổ của người phương Tây

b)

văn học cổ của người Trung Quốc

c)

văn học trung đại của Hy Lạp và La Mã

d)

văn học cổ của Hy Lạp và La Mã

79.

Hệ chữ cái La-tinh và hệ chữ số La Mã là thành tựu của cư dân cổ

a)

Ấn Độ

b)

Lưỡng Hà

c)

Hy Lạp – La Mã

d)

Trung Quốc

80.

Nền văn học cổ đại Hy Lạp –La Mã đã tạo nguồn cảm hứng và đề tài phong phú từ

a)

truyện ngắn

b)

tiểu thuyết

c)

thần thoại

d)

truyện cười

81.

Về nghệ thuật, người Hy Lạp – La Mã cổ đại đã đạt được những thành tựu rực rỡ nào dưới đây?

a)

Dân gian

b)

Xây chùa

c)

Kiến trúc

d)

Sân khấu

82.

Đấu trường Cô-li-dê là thành tựu của người Hy Lạp – La Mã cổ đại trên lĩnh vực

a)

xây dựng

b)

hội hoạ

c)

điêu khắc

d)

kiến trúc

83.

Cách tính lịch 1 năm có 365 ngày và 1/4 ngày là thành quả của cư dân

a)

La Mã

b)

Hy Lạp

c)

Ai Cập

d)

Trung Quốc

84.

Tôn giáo cổ xưa và được coi là chính thống giáo của người Hy Lạp - La Mã cổ đại là

a)

Hin-đu giáo

b)

Nho giáo

c)

Kítô giáo

d)

Phật giáo

85.

Năm 776 TCN, tại đền thờ thần Dớt ở Ô-lim-pi-a (Hy Lạp) đã diễn ra sự kiện nào sau đây?

a)

Chính quyền La Mã công nhận Cơ Đốc giáo

b)

Các cuộc đấu tranh của nô lệ bùng nổ

c)

Đại hội thể thao Pa-na-thê-nai-a tại A-ten

d)

Đại hội Ô-lim-píc đầu tiên được tổ chức

86.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm về tôn giáo của người Hy Lạp–La Mã cổ đại?

a)

Chỉ thờ độc tôn một vị thần

b)

Thường xuyên hiến tế

c)

Tín ngưỡng thờ đa thần

d)

Cầu nguyện và tổ chức lễ hội

87.

Những tác phẩm: Bữa tiệc cuối cùng, Nàng Mô-na Li-sa thuộc lĩnh vực nào trong thời văn hóa Phục hưng thế kỉ XV–XVI?

a)

Hội hoạ

b)

Kiến trúc

c)

Kịch

d)

Văn học

88.

Người Hi Lạp–La Mã cổ đại có hiểu biết về Trái Đất và hệ Mặt Trời như thế nào?

a)

Trái Đất có hình quả cầu và Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất

b)

Trái Đất có hình dĩa dẹt và Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất

c)

Trái Đất có hình quả cầu và Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời

d)

Trái Đất có hình dẹt và Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời

89.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân xuất hiện của phong trào Văn hóa Phục hưng?

a)

Sự xuất hiện trào lưu Triết học Ánh sáng vào thế kỷ XVIII

b)

Con người nhận thức về bản chất của thế giới xung quanh

c)

Tầng lớp tư sản mới ra đời chưa có địa vị xã hội tương ứng

d)

Giáo lí Giáo hội Cơ Đốc nặng những quan điểm lôi thời

90.

Đặc điểm nổi bật của quá trình hình thành và phát triển triết học Hy Lạp - La Mã cổ đại là

a)

nền tảng cho nhiều thành tựu về tư tưởng

b)

cuộc đấu tranh giữa chủ nghĩa duy vật và duy tâm

c)

quê hương của nhiều nhà triết học nổi tiếng

d)

phát triển song song cuộc đấu tranh của nô lệ

91.

Lê-ô-na đơ Vanh-xi là một danh hoạ, nhà điêu khắc nổi tiếng trong thời kì

a)

phương Đông cổ đại

b)

cổ đại Hy Lạp - La Mã

c)

văn hóa Phục hưng

d)

phương Tây hiện đại

92.

Giai cấp tư sản khởi xướng phong trào Văn hóa Phục hưng nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Làm vinh khí đấu tranh chống lại giai cấp vô sản đang lên

b)

Khôi phục nền hoa văn hóa của phương Đông thời cổ đại

c)

Xây dựng nền văn hóa mới, phù hợp của giai cấp tư sản

d)

Bảo vệ cho sự thống trị bền vững của giai cấp quý tộc

93.

Văn hóa Phục hưng là phong trào

a)

phục hưng văn hóa Hy Lạp-La Mã và sáng tạo nền văn hóa mới

b)

khôi phục lại những gì đã mất của văn hóa phương Đông cổ đại

c)

khôi phục lại tinh hoa văn hóa của các quốc gia cổ đại phương Đông

d)

phục hưng lại các giá trị văn hóa của Trung Hoa và Ấn Độ cổ đại

94.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng những nội dung cơ bản của phong trào văn hóa Phục hưng?

a)

Giải phóng con người khỏi trật tự, lễ giáo phong kiến thời nhất

b)

Đòi quyền tự do cá nhân và đề cao giá trị con người, tinh thần dân tộc

c)

Lên án, đã kích Giáo hội Cơ Đốc và giai cấp thống trị phong kiến

d)

Đề cao nội dung và giáo lí Cơ Đốc giáo và tư tưởng phong kiến

95.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng và đầy đủ ý nghĩa những cống hiến về khoa học, kĩ thuật của người Hy Lạp – La Mã cổ đại?

a)

Đặt nền móng cho sự phát triển khoa học, kĩ thuật hiện đại

b)

Giúp các nhà khoa học phát huy tài năng lỗi lạc của mình

c)

Góp phần cho con người hiểu biết chính xác về Thiên văn học

d)

Mở đầu cho những hiểu biết của con người về khoa học

96.

Văn minh phương Đông và phương Tây cổ đại có điểm tương đồng nào sau đây?

a)

Đều bắt nguồn từ nhu cầu phục vụ sản xuất nông nghiệp

b)

Đề lại những giá trị lớn cho nền văn minh nhân loại

c)

Đạt được thành tựu lớn nhất trong lĩnh vực toán học

d)

Có đội chính xác, khái quát hóa cao trên mọi lĩnh vực

97.

Đối với Tây Âu thời hậu kỳ Trung đại, phong trào văn hóa Phục hưng đã

a)

mở đường cho văn hóa thế giới phát triển cao hơn

b)

mở đường cho văn hóa Đức phát triển hưng thịnh

c)

mở đường cho văn minh Tây Âu phát triển rực rỡ

d)

mở đường cho văn hóa I-ta-li-a phát triển mạnh mẽ

98.

Phong trào văn hóa Phục hưng được đánh giá là một “Cuộc cách mạng tiến bộ vĩ đại” vì lí do nào sau đây?

a)

Là cuộc đấu tranh công khai đầu tiên của tư sản chống phong kiến

b)

Thúc đẩy quá trình khủng hoảng của chủ nghĩa tư bản ở châu Âu

c)

Mở ra những vùng đất mới, con đường mới và những dân tộc mới

d)

Thị trường thế giới mở rộng, thúc đẩy hàng hải quốc tế phát triển

99.

Phong trào văn hóa Phục hưng được đánh giá là

4 lines
100.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào giữa thế kỉ XVIII, khởi đầu ở nước nào?

a)

Pháp

b)

Đức

c)

d)

Anh

101.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất chủ yếu diễn ra ở khu vực nào?

a)

Châu Phi và Mĩ Latinh

b)

Châu Á và châu Phi

c)

Châu Á và châu Âu

d)

Châu Âu và Bắc Mĩ

102.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là phát minh ra

a)

máy bay

b)

ô tô

c)

máy hơi nước

d)

máy tính

103.

Việc phát minh ra máy hơi nước cuối thế kỉ XVII đã

a)

tạo tiền đề cho sự ra đời của ngành công nghệ thông tin

b)

thúc đẩy tự động hóa trong quá trình sản xuất vật chất

c)

khiến máy móc thay thế hoàn toàn lao động tay chân

d)

thúc đẩy sự phát triển của ngành giao thông vận tải

104.

Cuối thế kỉ XVIII, phát minh nào dưới đây đã khởi đầu quá trình công nghiệp hóa ở nước Anh?

a)

Động cơ điện

b)

Máy hơi nước

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Máy tính điện tử

105.

Nội dung nào phản ánh thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trong lĩnh vực giao thông vận tải?

a)

Sự ra đời và hoàn thiện của động cơ hơi nước

b)

Xuất hiện lò luyện quặng theo phương pháp mới

c)

Sự phát triển mạnh của ô tô và ngành hàng không

d)

Sự xuất hiện của tàu thủy chạy bằng hơi nước

106.

Sự ra đời của máy hơi nước cuối thế kỉ XVIII gắn liền với công lao lớn của

a)

Giôn Ba–bơ

b)

Xti–phen–xơn

c)

Giêm Oát

d)

Các–ben

107.

Nội dung nào phản ánh thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trong lĩnh vực luyện kim?

a)

Sự phát triển mạnh của ô tô và ngành hàng không

b)

Sự xuất hiện của chiếc đầu máy xe lửa đầu tiên

c)

Sự ra đời và hoàn thiện của động cơ hơi nước

d)

Xuất hiện lò luyện quặng theo phương pháp mới

108.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, phát minh kĩ thuật nào đã tạo ra bước chuyển căn bản trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Động cơ đốt trong

b)

Máy hơi nước

c)

Máy tính điện tử

d)

Máy điện tín

109.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, Rô-bốt Phon-tôn đã chế tạo thành công

a)

máy tính điện tử

b)

hệ thống máy tự động

c)

động cơ điện xoay chiều

d)

tàu thủy chạy bằng hơi nước

110.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra ở châu Âu và Bắc Mĩ là quá trình

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa các nước tư bản châu Âu

b)

hình thành hai giai cấp cơ bản là tư sản và công nhân

c)

cơ khí hóa nền sản xuất thay thế cho lao động thủ công

d)

hình thành nền tảng kinh tế của chủ nghĩa tư bản

111.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất, Xti-phen-xơn đã chế tạo thành công

a)

động cơ hơi nước

b)

đầu máy xe lửa

c)

bóng đèn điện

d)

máy tính điện tử

112.

Động cơ đốt trong được phát minh trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất có ý nghĩa

a)

thúc đẩy cơ giới hoá sản xuất

b)

giúp liên lạc ngày càng thuận tiện

c)

khởi đầu quá trình công nghiệp hoá

d)

mở đầu thời kì sản xuất hàng loạt

113.

Việc phát minh ra lò luyện quặng theo phương pháp mới trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã mang lại tác dụng nào?

a)

Thúc đẩy việc ứng dụng điện vào cuộc sống

b)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành cơ khí chế tạo

c)

Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hoá đất nước

d)

Dẫn đến sự ra đời và phát triển của động cơ học

114.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp cuối thế kỉ XVIII – đầu thế kỉ XIX là

a)

sử dụng điện năng với sự ra đời của dây chuyền sản xuất hàng loạt

b)

quy trình sản xuất được tối ưu hóa trên nền tảng công nghệ số

c)

ứng dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất

d)

sử dụng năng lượng hơi nước và cơ giới hóa quá trình sản xuất

115.

Nhận xét nào sau đây là đúng về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất từ nửa sau thế kỉ XVIII?

a)

Đánh dấu bước chuyển của nhân loại từ văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp

b)

Những phát minh về khoa học đã tạo tiền đề trực tiếp dẫn đến những phát minh về kĩ thuật

c)

Sự xuất hiện của sản xuất hàng loạt theo dây chuyền và tiêu chuẩn hóa các loại hàng hóa

d)

Tự động hóa cao độ trong sản xuất hàng hóa bằng cách sử dụng rộng rãi máy tính điện tử

116.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai được tiến hành trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Cuối thế kỉ XVII đầu thế kỉ XVIII

b)

Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX

c)

Cuối thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XIX

d)

Cuối thế kỉ XX đầu thế kỉ XXI

117.

Quốc gia nào sau đây ở châu Âu đã khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Pháp

d)

118.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai đã sử dụng rộng rãi nhiều nguồn năng lượng vào sản xuất công nghiệp, ngoại trừ

a)

dầu mỏ

b)

than đá

c)

điện

d)

hạt nhân

119.

Một trong những thành tựu tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là việc phát minh ra

a)

máy tính

b)

máy hơi nước

c)

thiết bị điện tử

d)

máy điện tín

120.

Nội dung nào sau đây phản ánh thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai trong lĩnh vực giao thông vận tải?

a)

Sự phát triển mạnh của ô tô và ngành hàng không

b)

Sự ra đời và hoàn thiện của sản xuất dây chuyền

c)

Xuất hiện lò luyện quặng theo phương pháp mới

d)

Sự xuất hiện của tàu thủy chạy bằng hơi nước

121.

Việc phát minh ra phương pháp sử dụng lò cao trong luyện kim của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai đã mang lại tác dụng nào sau đây?

a)

thúc đẩy việc ứng dụng điện vào cuộc sống

b)

thúc đẩy sản lượng thép thế giới tăng nhanh

c)

dẫn đến sự ra đời và phát triển của động cơ học

d)

đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa đất nước

122.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai, Thô – mát Ê – đi – xơn đã phát minh ra

a)

máy tính điện tử

b)

linh kiện bán dẫn

c)

bóng đèn điện

d)

động cơ hơi nước

123.

Những phát minh về điện trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai đã

a)

tạo cơ sở trực tiếp cho sự ra đời của công nghiệp chế tạo ô tô và máy bay

b)

đưa nhân loại bước sang một nền văn minh mới: văn minh hậu công nghiệp

c)

mở ra khả năng ứng dụng nguồn năng lượng mới vào cuộc sống và sản xuất

d)

thúc đẩy mạnh mẽ quá trình khu vực hóa và toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới

124.

Thành tựu nào sau đây đã được ra đời từ cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất và tiếp tục được cải tiến, ứng dụng rộng rãi trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

a)

máy hơi nước

b)

động cơ đốt trong

c)

máy tính điện tử

d)

thiết bị điện tử

125.

Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai so với cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

Các phát minh máy móc đều dựa trên sự cải tiến công cụ sẵn có

b)

Tự động hóa cao độ bằng cách sử dụng rộng rãi máy tính điện tử

c)

Mở rộng cơ đốc phạm vi, khả năng khám phá, chinh phục vũ trụ

d)

Những phát minh khoa học là cơ sở cho những phát minh kĩ thuật

126.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai, phát minh nào sau đây đã đánh dấu sự ra đời của ngành hàng không thế giới?

a)

Động cơ điện

b)

Máy bay

c)

Ô tô

d)

Máy điện tín

127.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai, phát minh nào sau đây giúp cho việc liên lạc ngày càng trở nên thuận tiện hơn?

a)

Máy điện tín

b)

Động cơ điện

c)

Động cơ đốt trong

d)

Máy hơi nước

128.

Nhận xét nào sau đây là đúng về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai từ nửa sau thế kỉ XIX?

a)

Ứng dụng rộng rãi năng lượng hạt nhân trong mọi lĩnh vực sản xuất

b)

Hình thành nền tảng công nghiệp dựa trên công nghệ số hóa cao

c)

Đưa xã hội bước vào thời đại cách mạng công nghiệp lần thứ tư

d)

Đánh dấu bước chuyển từ nền sản xuất thủ công, manh mún sang nền sản xuất cơ khí hóa

129.

Các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Dẫn đến sự ra đời của giai cấp tư sản

b)

Hình thành các trung tâm công nghiệp

c)

Thúc đẩy nền kinh tế phát triển mạnh

d)

Thúc đẩy quá trình liên kết khu vực

130.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại?

a)

Giải quyết triệt để mâu thuẫn trong xã hội tư bản

b)

Thúc đẩy chuyển biến mạnh mẽ trong nông nghiệp

c)

Nhiều trung tâm công nghiệp mới hình thành

d)

Thúc đẩy phát triển của lực lượng sản xuất

131.

Cách mạng công nghiệp thời kì cận đại đã dẫn đến sự hình thành hai giai cấp đối kháng nào?

a)

Nông dân và địa chủ

b)

Nông dân và công nhân

c)

Tư sản và tiểu tư sản

d)

Tư sản và vô sản

132.

Một trong những ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại đối với kinh tế là

a)

Hình thành lối sống, tác phong công nghiệp

b)

Thúc đẩy giao lưu, kết nối văn hóa toàn cầu

c)

Hình thành hai giai cấp tư sản và vô sản

d)

Thúc đẩy sự tăng trưởng của công nghiệp

133.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hệ quả của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại?

a)

Hình thành hai giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là tư sản và vô sản

b)

Làm tiền đề dẫn đến sự bùng nổ các cuộc cách mạng tư sản ở châu Âu

c)

Góp phần thúc đẩy sự phát triển của nông nghiệp và giao thông vận tải

d)

Nâng cao năng suất lao động và làm thay đổi bộ mặt các nước tư bản

134.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại về mặt văn hóa?

a)

Tạo ra sự dịch chuyển trong tỉ lệ cư dân thành thị

b)

Tạo động lực cho sự tăng trưởng của công nghiệp

c)

Thúc đẩy sự giao lưu và kết nối văn hóa toàn cầu

d)

Dẫn đến sự hình thành các lực lượng xã hội mới

135.

Đoạn tư liệu khẳng định tác động bao trùm của các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại đối với đời sống con người là nội dung nào?

a)

Phân kì giữa khí hóa và điện khí hóa

b)

Tác động toàn diện của các cuộc cách mạng

c)

Thúc đẩy sáng tạo vật chất của con người

d)

Sự ra đời của máy hơi nước lần đầu tiên

136.

Theo đoạn tư liệu, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất và lần thứ hai đã tạo ra sự thay đổi chủ yếu nào trong sản xuất?

a)

Tập trung vào thương mại hơn là công nghiệp

b)

Chỉ thay thế một phần lao động trong nông nghiệp

c)

Giữ nguyên thủ công nhưng tăng cường phân công

d)

Chuyển từ thủ công sang khí hóa rồi điện khí hóa

137.

Căn cứ bảng số liệu, từ năm 1880 đến 1900, nước nào có tốc độ tăng trưởng sản lượng thép cao nhất?

a)

Mỹ tăng 850 phần trăm trong hai mươi năm

b)

Anh tăng 377 phần trăm trong hai mươi năm

c)

Đức tăng 910 phần trăm trong hai mươi năm

d)

Pháp tăng 120 phần trăm trong hai mươi năm

138.

Nhận định nào phản ánh đúng sự thay đổi vị thế công nghiệp thế giới đến năm 1913 theo tư liệu?

a)

Mỹ suy giảm do khủng hoảng kéo dài

b)

Mỹ và Đức vươn lên chiếm vị trí hàng đầu

c)

Anh tiếp tục dẫn đầu không thay đổi

d)

Pháp vượt Mỹ về sản lượng thép

139.

Theo tư liệu về đô thị hóa cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, yếu tố nào góp phần tạo ra các tòa nhà chọc trời đầu tiên ở Mĩ?

a)

Sự suy thoái dài của nông nghiệp truyền thống

b)

Di cư nông thôn ra thành phố giảm mạnh

c)

Sự thống trị tuyệt đối của châu Âu lục địa

d)

Tăng trưởng công nghiệp và đổi mới kĩ thuật

140.

Nội dung nào không phù hợp với bối cảnh xã hội công nghiệp phương Tây cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX theo tư liệu?

a)

Dân số đô thị chiếm một nửa dân số quốc gia

b)

Công nghiệp suy giảm và nông nghiệp phục hồi

c)

Đô thị hóa gắn với hình thành trung tâm kinh tế

d)

Nhà cao tầng biểu trưng cho phồn vinh tư bản

141.

Theo tư liệu về phát minh điện, phát minh nào được hoàn thiện giúp thắp sáng các nhà ở, thành phố, nhà xưởng?

a)

Máy phát điện thủy lực thời cổ đại phương Đông

b)

Điện thoại không dây phổ biến đầu thế kỉ XIX

c)

Bóng đèn sợi đốt hoàn thiện cuối thế kỉ XIX

d)

Máy kéo chạy điện dùng trong nông nghiệp

142.

Ý nào sai khi nói về vai trò của Ni-cô-lai Tết-la trong tiến bộ kĩ thuật điện cuối thế kỉ XIX?

a)

Là người đầu tiên tạo ra bóng đèn sợi đốt thương mại

b)

Tên tuổi gắn với mạng lưới điện xoay chiều phổ biến

c)

Đã thúc đẩy sự phát triển của dòng điện xoay chiều

d)

Góp phần thúc đẩy ứng dụng điện trong đời sống

143.

Từ tư liệu về năng lượng hơi nước, biện pháp nào đã giúp tăng hiệu suất máy bơm hơi cuối thế kỉ XVIII?

a)

Dùng hơi nước đốt nấu sắt tại lò cao hiện đại

b)

Tách nồi đun hơi khỏi xi lanh của máy bơm

c)

Dùng sức gió thay thế than đá làm nhiên liệu

d)

Thay hoàn toàn nước bằng điện năng trong mỏ

144.

Theo mô tả, mốc nào đánh dấu việc máy hơi nước được đưa vào xưởng dệt sợi khoảng sau năm 1785?

a)

Khi phát minh ra điện thoại và động cơ điện

b)

Khi người ta biết dùng máy hơi nước chạy trục truyền

c)

Khi lò cao dùng máy bơm hút nước từ các hầm lò

d)

Khi xuất hiện bóng đèn sợi đốt thắp sáng nhà xưởng

145.

Hệ quả xã hội trực tiếp của quá trình công nghiệp hóa nhanh ở phương Tây cuối thế kỉ XIX là gì?

a)

Xã hội công nghiệp thu hẹp và thất nghiệp toàn diện

b)

Nông thôn hóa lan rộng và dân số giảm nhanh

c)

Các nước tư bản đóng cửa thương mại với thế giới

d)

Dân số đô thị tăng mạnh và hình thành đô thị lớn

146.

Dựa vào xu hướng sản lượng thép, kết luận hợp lí nào về sức mạnh công nghiệp quốc gia giai đoạn 1880–1900?

a)

Sản lượng tuyệt đối thấp chứng tỏ vị thế dẫn đầu

b)

Tốc độ tăng nhanh phản ánh tiềm lực công nghiệp

c)

Tăng chậm luôn đồng nghĩa trình độ kĩ thuật cao

d)

Chỉ số phần trăm không liên quan sức sản xuất

147.

Vì sao các cuộc cách mạng công nghiệp làm thay đổi cơ bản cơ cấu kinh tế tư bản chủ nghĩa?

a)

Do nông nghiệp phát triển vượt công nghiệp nặng

b)

Do thương mại quốc tế bị cắt giảm đột ngột

c)

Do dân số giảm khiến thị trường thu hẹp

d)

Do nguồn động lực mới làm tăng năng suất lao động

148.

Mối quan hệ giữa phát minh kĩ thuật và đô thị hóa cuối thế kỉ XIX thể hiện rõ nhất ở điểm nào?

a)

Phát minh điện giúp chiếu sáng và vận hành đô thị

b)

Phát minh nông nghiệp làm giảm dân cư thành thị

c)

Kĩ thuật lạc hậu khiến nhà cao tầng không xuất hiện

d)

Giao thông đường thủy khiến đô thị hóa chậm lại

149.

Ý nào phản ánh đúng sự chuyển biến lực lượng lao động trong các cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

Máy móc dần thay thế lao động chân tay giản đơn

b)

Nô lệ châu Phi trở thành lực lượng chủ yếu

c)

Lao động nông nghiệp tăng nhanh trong nhà máy

d)

Thương nhân thay thợ thủ công trong sản xuất

150.

Đến năm 1800, nước Anh có 321 cỗ máy hơi nước với tổng công suất 5210 mã lực; đến năm 1825 tăng lên 15000 cỗ với tổng công suất 375000 mã lực. Nhận định nào đúng nhất về xu thế phát triển của máy hơi nước giai đoạn này?

a)

Số lượng tăng nhưng công suất giảm đáng kể

b)

Số lượng và công suất đều tăng theo tỷ lệ như nhau

c)

Công suất trung bình mỗi máy tăng nhanh hơn số lượng

d)

Số lượng tăng nhanh hơn công suất trung bình mỗi máy