wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU)

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?

a)

1963.

b)

1973.

c)

1983.

d)

1993.

2.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) hiện nay (2021) là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

3.

Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?

a)

Pháp, Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.

4.

Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây?

a)

1957.

b)

1967.

c)

1981.

d)

1993.

5.

Vương quốc Anh chính thức rời Liên minh châu Âu (EU) vào năm nào sau đây?

a)

2005.

b)

2010.

c)

2015.

d)

2020.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

Tác động đến các nước khác.

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung.

7.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây?

a)

1997.

b)

1998.

c)

1999.

d)

2000.

8.

Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.

b)

Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.

d)

Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ.

9.

Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

viện trợ phát triển thế giới.

b)

sản xuất ô tô trên thế giới.

c)

xuất khẩu của thế giới.

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới.

10.

Phát triển liên kết vùng ở châu Âu không thực hiện các hoạt động về

a)

kinh tế.

b)

chính trị.

c)

xã hội.

d)

văn hóa.

11.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.

12.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?

a)

Brúc-xen (Bỉ).

b)

Béc-lin (Đức).

c)

Pa-ri (Pháp).

d)

Mat-xcơ-va (Nga).

13.

Hãng xe ô tô nổi tiếng thế giới của Cộng hòa Liên bang Đức là

a)

Méc-xê-đéc.

b)

Ô-peo.

c)

Vôn-oa-gen.

d)

Pôóc-xơ.

14.

Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển công nghiệp của Cộng hòa Liên bang Đức là

a)

nguồn lao động.

b)

tài nguyên.

c)

vị trí thuận lợi.

d)

thu hút đầu tư.

15.

Những ngành công nghiệp nào sau đây của Cộng hòa Liên bang Đức có vị trí cao trên thị trường thế giới?

a)

Sản xuất ô tô, chế tạo máy.

b)

Dệt may, thực phẩm.

c)

Hóa chất, dệt may.

d)

Da giày, chế tạo máy.

16.

Cộng hòa Liên bang Đức không có trung tâm công nghiệp nào sau đây?

a)

Phran-phuốc.

b)

Muy-ních.

c)

Cô-lô-nhơ.

d)

Bôx-tơn.

17.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

18.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

19.

Nội dung trong hợp tác về tư pháp và nội vụ của Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

chính sách nhập cư.

b)

đấu tranh chống tội phạm.

c)

chính sách an ninh EU.

d)

hợp tác về cảnh sát và tư pháp.

20.

Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

21.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế.

b)

Luật pháp.

c)

Nội vụ.

d)

Quân sự.

22.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

c)

Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.

24.

Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.

c)

bãi bỏ hạn chế trong giao dịch thanh toán.

d)

hàng hóa được di chuyển tự do trong EU.

25.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

26.

Tự do lưu thông tiền vốn trong Liên minh châu Âu (EU) không phải là việc

a)

bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.

b)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.

27.

Nội dung nào sau đây nằm trong hợp tác về tư pháp và nội vụ của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Chính sách nhập cư.

b)

Chính sách đối ngoại.

c)

Chính sách an ninh EU.

d)

Giữ gìn hòa bình.

28.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do

a)

đi lại.

b)

cư trú.

c)

chọn nơi làm việc.

d)

thông tin liên lạc.

29.

Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

giao thông vận tải.

b)

thông tin liên lạc.

c)

chọn nơi làm việc.

d)

ngân hàng, du lịch.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.

b)

Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.

c)

Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

b)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

c)

Là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước.

d)

Là khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng về thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.

b)

Nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.

c)

Xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.

d)

Hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.

b)

Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.

c)

Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.

d)

Tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh.

34.

Nội dung nào sau đây nằm trong hợp tác về chính sách đối ngoại và an ninh của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Chính sách nhập cư.

b)

Chính sách đối ngoại.

c)

Chính sách an ninh EU.

d)

Đấu tranh chống tội phạm.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

b)

Áp dụng mức thuế chung từ các nước bên ngoài vào.

c)

Hạn chế thực hiện hoạt động tự do buôn bán thế giới.

d)

Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.

36.

Câu 20: Liên kết vùng châu Âu là

a)

Liên minh châu Âu (EU)

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

c)

Liên minh châu Phi (AU)

d)

Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ (OPEC)

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU) từ khi thành lập đến nay?

a)

Số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng.

b)

Sự hợp tác giữa các nước thành viên về nhiều mặt được tăng cường.

c)

Quyết định nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế ở các nước thành viên.

d)

Gia tăng sức mạnh quân sự và tầm ảnh hưởng chính trị trên thế giới.

38.

Việc sử dụng chung đồng Ơ-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích trực tiếp nào sau đây?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh cho thị trường chung.

b)

Giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

d)

Thu hẹp tình độ phát triển kinh tế giữa các nước.

39.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về đồng tiền chung châu Âu đối với EU?

a)

Góp phần hoàn thiện hơn cho thị trường chung châu Âu.

b)

Gỡ bỏ những rào phi thuế quan giữa các nước EU.

c)

Là đồng tiền có được vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

d)

Tạo động tích cực đến hoạt động kinh tế, tài chính EU.

40.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

41.

Nội dung nào sau đây nằm trong hợp tác về chính sách đối ngoại và an ninh của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Liên minh thuế quan.

b)

Chính sách nhập cư.

c)

Thị trường nội địa.

d)

Giữ gìn hòa bình.

42.

Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bốt.

b)

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.

c)

Sử dụng đồng tiền chung của EU.

d)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

43.

Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước.

b)

Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước.

c)

Các nước ở EU hợp tác trong việc chế tạo được loại máy bay E-bốt.

d)

EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường.

44.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

4 lines
45.

Đặc điểm nổi bật của thị trường chung châu Âu là:

a)

Sử dụng cùng một đồng tiền chung (ơ-rô).

b)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

c)

Trình độ phát triển giữa các nước chênh lệch.

46.

Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía

a)

Tây.

b)

Đông.

c)

Bắc.

d)

Nam.

47.

Kênh Ki-en của Cộng hòa Liên bang Đức nối giữa

a)

trung tâm công nghiệp Ha-nô-vơ với Brê-men.

b)

thủ đô Béc-lin với trung tâm công nghiệp Nun-bớc.

c)

Biển Bắc với biển Ban tích.

d)

Biển Ban tích với Biển Đen.

48.

Phát biểu nào sau đây đúng với nền kinh tế Cộng hòa Liên bang Đức?

a)

Cường quốc kinh tế hàng đầu thế giới.

b)

Đang trong quá trình công nghiệp hóa.

c)

Nông nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo.

d)

Có giá trị thương mại lớn nhất thế giới.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một tổ chức liên kết quốc tế hoạt động rất hiệu quả.

b)

Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng.

c)

Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa.

d)

Có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung.

50.

Mục tiêu lớn nhất và xuyên suốt về mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Thúc đẩy sự tự do lưu thông.

b)

Tăng cường hợp tác, liên kết.

c)

Duy trì nền hòa bình, an ninh.

d)

Xây dựng liên minh quân sự.

51.

Cơ quan điều hành các dự thảo Nghị quyết và dự luật ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban liên minh châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

52.

Cơ quan có vai trò chủ yếu trong kiểm tra, tham vấn ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng EU.

b)

Ủy ban liên minh châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

53.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là

a)

thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.

b)

giảm chi phí về cước phí vận tải.

c)

tạo thống nhất về thể chế chính trị.

d)

dễ dàng tìm việc làm ở nước khác.

54.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của Ủy ban Liên minh châu Âu?

a)

Tòa Kiểm toán châu Âu.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án công lí EU.

55.

Cơ quan nào sau đây quyết định các dự thảo nghị quyết của Ủy ban liên minh châu Âu?

a)

Tòa Kiểm toán châu Âu.

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

56.

Cơ quan nào sau đây có vai trò tham vấn các quyết định của Hội đồng Bộ trưởng EU?

a)

Tòa Kiểm toán châu Âu.

b)

Ủy ban liên minh châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

57.

Ý nghĩa chủ yếu của thị trường chung châu Âu không phải là

a)

thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.

b)

giảm chi phí về cước phí vận tải.

c)

tạo thống nhất về thể chế chính trị.

d)

dễ dàng tìm việc làm ở nước khác.

58.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng châu Âu?

a)

Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày.

b)

Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng khác nhau.

c)

Nhiều trường học tổ chức khoá đào tạo chung.

d)

Tổ chức các hoạt động chính trị ở trong vùng.

59.

Phát biểu nào sau đây đúng về hợp tác của Liên minh châu Âu (EU) trong phát triển ngành hàng không vũ trụ?

a)

Phối hợp đưa hàng trăm vệ tinh nhân tạo lên vũ trụ.

b)

Sân bay vũ trụ được đặt tại nhiều nước trong EU.

c)

Trung tâm điều hành không gian được đặt tại Pháp.

d)

Tổ hợp hàng không E-bớt hiện nay là của riêng EU.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của liên kết vùng châu Âu?

a)

Người dân được lựa chọn quốc gia trong vùng để làm việc.

b)

Người dân được nhận thông tin bằng ngôn ngữ nước mình.

c)

Sinh viên trong vùng có thể theo học khoá đào tạo chung.

d)

Hạn chế việc xây dựng các tuyến đường xuyên biên giới.

61.

Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc-lin như một luật sư Đức là biểu hiện của

a)

tự do di chuyển.

b)

tự do lưu thông vốn.

c)

tự do lưu thông dịch vụ.

d)

tự do lưu thông hàng hóa.

62.

Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan

a)

cần giấy phép của chính phủ Hà Lan.

b)

phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.

c)

không cần phải nộp thuế cho Hà Lan.

d)

thực hiện chính sách thương mại riêng.

63.

Liên kết vùng Ma-xơ Rai-no được hình thành tại khu vực biên giới của các nước

a)

Hà Lan, Bỉ, Đức.

b)

Hà Lan, Pháp, Áo.

c)

Bỉ, Pháp, Đan Mạch.

d)

Đức, Hà Lan, Pháp.

64.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ-rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

nâng cao sức cạnh tranh cho thị trường chung.

b)

giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

c)

thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

d)

gỡ bỏ những hàng rào phi thuế quan trong EU.

65.

Mục tiêu khái quát của EU là

a)

tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.

b)

xây dựng, phát triển một khu vực có sự hoà hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.

c)

củng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.

d)

góp phần vào việc duy trì hoà bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.

66.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Ngân hàng Trung ương châu Âu (EU) là

a)

công dân các quốc gia.

b)

chính quyền các quốc gia.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng bộ trưởng EU.

67.

Cơ quan nào sau đây bổ nhiệm Ủy ban Liên minh châu Âu?

a)

Nghị viện châu Âu.

b)

Hội đồng châu Âu.

c)

Hội đồng bộ trưởng EU.

d)

Chính quyền các quốc gia.

68.

Giá nông sản của Liên minh châu Âu (EU) thấp hơn so với giá thị trường thế giới vì

a)

EU đã hạn chế nhập khẩu nông sản.

b)

giá lao động nông nghiệp rẻ.

c)

đầu tư nguồn vốn lớn cho nông nghiệp.

d)

EU trợ cấp cho hàng nông sản.

69.

Việc phát triển các liên kết vùng trong Liên minh châu Âu (EU) do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Thực hiện chung các dự án về giáo dục.

b)

Thực hiện chung các dự án về văn hóa.

c)

Tận dụng những lợi thế riêng của mỗi nước.

d)

Tăng cường đoàn kết hữu nghị giữa các nước.

70.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa Kiểm toán châu Âu là

a)

công dân các quốc gia.

b)

chính quyền các quốc gia.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng bộ trưởng EU.

71.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Tòa án Công lí của EU là

a)

công dân các quốc gia.

b)

chính quyền các quốc gia.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng bộ trưởng EU.

72.

Sự phát triển công nghiệp của Cộng hòa Liên bang Đức trước tiên dựa vào loại khoáng sản nào sau đây?

a)

Sắt.

b)

Đồng.

c)

Vàng.

d)

Than.

73.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây của Cộng hòa Liên bang Đức nằm trong liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ?

a)

Lai-xích.

b)

Cô-lô-nhơ.

c)

Mác-đơ-buốc.

d)

Muy-ních.

74.

Ngành công nghiệp của Cộng hòa Liên bang Đức hiện tại phát triển không phải dựa chủ yếu vào nhân tố nào sau đây?

a)

Luôn đổi mới và áp dụng công nghệ hiện đại.

b)

Khả năng tìm tòi, sáng tạo của người lao động.

c)

Năng suất lao động, chất lượng sản phẩm cao.

d)

Nguồn nguyên liệu dồi dào, lao động giá rẻ.

75.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và tỉ lệ đóng góp của giá trị sản xuất công nghiệp CHLB Đức trong GDP, giai đoạn 2000 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.

76.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm trong vùng công nghiệp Rua của Cộng hòa Liên bang Đức?

a)

Cô-lô-nhơ.

b)

Béc-lin.

c)

Bre-xden.

d)

Hăm-buốc.

77.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

78.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo.

b)

nội chí tuyến.

c)

ngoại chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc.

79.

Về vị trí thiên nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

80.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn.

81.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

82.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không đúng với thiên nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

Có khí hậu cận xích đạo và xích đạo.

83.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi lớn.

b)

chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa đang hoạt động.

c)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

d)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

84.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi lửa lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

85.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.

b)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

c)

dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.

d)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

86.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

87.

Ở nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

động đất.

c)

núi lửa.

d)

sóng thần.

88.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

89.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

Tăng nhanh.

b)

Giảm mạnh.

c)

Ổn định lâu dài.

d)

Không thay đổi.

90.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, gia tăng còn nhanh.

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

d)

dân số không đông, gia tăng chậm.

91.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng châu thổ.

b)

Các vùng ven biển.

c)

Vùng đất đỏ badan.

d)

Các vùng núi cao.

92.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân đông, mật độ dân số cao.

b)

Có nguồn lao động dồi dào.

c)

Phân bố dân cư không đều.

d)

Các nước đều có dân số già.

93.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng.

c)

Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động.

d)

Có lịch sử khai thác lâu đời.

94.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

95.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

96.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cao su là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia.

97.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cà phê nhất là

a)

Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a.

b)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

c)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

d)

Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.

98.

Những vùng đồng bằng trồng lúa nước ở Đông Nam Á không phải là nơi nuôi nhiều

a)

lợn.

b)

trâu.

c)

bò.

d)

dê.

99.

Đứng đầu về sản lượng cà khai thác ở Đông Nam Á là

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Thái Lan.

c)

Phi-lip-pin.

d)

Việt Nam.

100.

Hoạt động khai thác dầu khí phát triển mạnh ở các nước nào sau đây ở Đông Nam Á?

a)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma.

b)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia.

c)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam.

d)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Lào.