wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ khí đại cương - 300 câu trắc nghiệm giải sẵn

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong các kí hiệu dưới đây kí hiệu nào chỉ độ cứng?

a)

σb

b)

σr

c)

HB-HRC

d)

6%

e)

aR

2.

Trong các loại gang sau đây loại nào khó gia công cắt gọt nhất?

a)

gang xám Ferit cầu

b)

Gang trắng

c)

gang xám Ferit-peclit

d)

gang dẻo

e)

gang

3.

Các phương pháp xử lí nhiệt sau đây, phương pháp nào làm tăng độ cứng bề mặt?

a)

thường hóa

b)

Ram

c)

cà a,b

d)

thấm C

e)

4.

Trong các kí hiệu dưới đây, kí hiệu nào chỉ thép các bon thông dụng?

a)

CT38

b)

C45

c)

CD120A

d)

C30Si

5.

Các hợp kim có hàm lượng các bon sau, loại nào là thép các bon cao?

a)

2.16%

b)

0.3%

c)

1.2%

d)

4.3%

e)

0.2%

6.

Vật liệu nào sau đây dễ gia công áp lực nhất?

a)

GX 15-32

b)

C45

c)

90W12V2

d)

GC 40-3

e)

GZ 45-5

7.

Các phương pháp nhiệt luyện sau, phương pháp nào cho thép C45 cứng nhất?

a)

Tôi

b)

tôi_ram

c)

thường hóa

d)

ram

e)

8.

Các tổ chức sau của Fe-C, tổ chức nào là hỗn hợp cơ học?

a)

Ostenit

b)

ledebuarit

c)

graphit

d)

xenmetit

e)

ferit

9.

Câu 9. Chọn loại thép hợp kim kết cấu trong các kí hiệu sau:

a)

20CrNi

b)

90W9V2

c)

Bk8

d)

T156K6

e)

90CrSi

10.

Trong các kí hiệu dưới đây về ô tinh thể, Fe an pha thuộc loại nào?

a)

b)

Vuông có X

c)

Vuông có chấm

d)

Hình lục giác

e)

cả b và c

11.

Trong các phương pháp xử lí nhiệt sau, phương pháp nào làm thay đổi thành phần hóa học lớp bề mặt?

a)

b)

thường hóa

c)

tôi

d)

ram

e)

hóa nhiệt (thấm C,N)

12.

Trong các tổ chức sau, tổ chức nào có độ cứng cao nhất?

a)

peclit

b)

xoocbit

c)

Trustit

d)

berit

e)

madenxit

13.

Câu 13. Các hợp kim Fe-C sau, loại nào là thép các bon cùng tích?

a)

1,2%

b)

3.1%

c)

0.08%

d)

0.6%

e)

0.8%

14.

Các hợp kim Fe-C có hàm lượng cacbon sau, loại nào là gang?

a)

2,5%

b)

1%

c)

1.8%

d)

0.5%

e)

0.8%

15.

Câu 15. Các tổ chức sau đây của hợp kim Fe-C, tổ chức nào là dung dịch đặc?

a)

Xementit

b)

ostenit

c)

ledeburit

d)

peclit

e)

Graphit

16.

Thép hợp kim các bon có hàm lượng cacbon sau, loại nào là thép các bon trung bình?

a)

2%

b)

2.7%

c)

0.8%

d)

4.3%

e)

0.3%

17.

Trong các kí hiệu dưới đây, hãy chỉ ra vật liệu có độ cứng cao nhất?

a)

C55

b)

CD120

c)

CT6I

d)

T5K10

e)

95W18

18.

Câu 18. Các tổ chức sau đây của hợp kim Fe-C, tổ chức nào là hợp chất hóa học?

a)

ferit

b)

ostenit

c)

xementit

d)

peclit

e)

ledeburit

19.

Phương pháp tôi nhằm mục đích nào sau đây là chính?

a)

Cải thiện tính hàn

b)

tăng độ cứng

c)

khử ứng suất dư

d)

làm ổn định tổ chức

e)

làm tăng tính

20.

Hai chữ số trong kí hiệu que hàn N42 biểu thị chỉ tiêu nào?

a)

𝛿b=420N/mm²

b)

C = 0,42

c)

δ = 42%

d)

δen = 420

e)

ψ = 42%

21.

Trong các tổ chức dưới đây, tổ chức nào có độ cứng cao nhất?

a)

Peclit

b)

benit

c)

Frualit

d)

mactenxit

e)

xoocbit

22.

Que hàn có thuốc bọc được sử dụng cho phương pháp hàn nào dưới đây?

a)

Hàn hồ quang bán tự động

b)

hàn hồ quang tay

c)

hàn xì điện

d)

Hàn khí

e)

hàn hồ quang tự động

23.

Đúc dưới áp lực phù hợp nhất với hợp kim nào?

a)

Gang trắng

b)

thép cacbon thấp

c)

thép hợp kim

d)

hợp kim AL

24.

Phương pháp nào dưới đây thuộc nhóm phương pháp hàn áp lực?

a)

Hàn hồ quang

b)

hàn khí O₂ + C₂H₂

c)

hàn plasma

d)

hàn laze

e)

Hàn điện tiếp xúc

25.

Các tính chất dưới đây của kim loại đúc, tính chất nào đảm bảo điện đầy kim loại lỏng vào khuôn đúc?

a)

Tính thiên tích

b)

tính co

c)

tính hòa tan khí

d)

tính chảy loãng

26.

Câu 26. Các thành phần của bộ mẫu dưới đây, thành phần nào tạo ra lòng khuôn đúc?

a)

Mẫu hệ thống tốt

b)

hợp lõi

c)

mẫu đầu nguội

d)

mẫu

27.

Chọn điện áp không tắt ít nhất để hàn hồ quang tay bằng nguồn điện xoay chiều?

a)

V₀ = 220-390

b)

90-100

c)

55-80

d)

110-220

28.

Theo mức độ khó tăng dần, thứ tự nào dưới đây đúng?

a)

Hàn sấp, hàn trần, hàn đứng

b)

hàn trần, hàn sấp, hàn đứng

c)

hàn trần, hàn đứng, hàn sấp

d)

hàn sấp, hàn đứng, hàn trần

29.

Chọn loại đặc tính ngoài thích hợp nhất của nguồn điện để hàn hồ quang?

a)

Loại cong dốc tăng lên

b)

loại cong dốc giảm xuống

c)

loại cẳng

d)

cả a và b

e)

cả a và c

30.

Hợp kim đúc nào dưới đây có tính đúc tốt nhất?

a)

Thép hợp kim

b)

thép cacbon

c)

gang trắng

d)

gang xám

31.

Phương pháp chế tạo phôi nào sau đây không dùng áp lực?

a)

Hàn điện tiếp xúc

b)

dập thể tích

c)

ép kim loại

d)

cán kim loại

e)

đúc trong khuôn cát

32.

Trong các phương pháp gia công kim loại sau, phương pháp nào tạo được tính chất dạng thô?

a)

Đúc

b)

dập thể tích

c)

hàn

d)

nhiệt luyện

33.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng với hàn hồ quang tự động dưới lớp thuốc bảo vệ?

a)

Có năng suất cao

b)

sử dụng dòng điện hàn cao

c)

chất lượng mối hàn cao

d)

thích hợp ở vị trí hàn

34.

Miền nào sau đây của β trong hàn khí cho ta ngọn lửa cacbon hóa?

a)

β ≤ 1,1

b)

β>1,4

c)

1,2<β≤1,3

d)

1,3<β≤1,4

35.

Vật liệu nào sau đây để cắt nhất bằng ngọn lửa O2 + C2H2?

a)

GX 15-52

b)

90W18V2

c)

CD80A

d)

CT31

36.

Tỉ lệ của β trong hàn khí cho ta ngọn lửa trung hòa?

a)

1 ≤ β <=1.1

b)

1.1<β≤1.2

c)

1.2<β≤1.3

d)

1.3<β≤1.4

37.

Khi hàn hồ quang thép cacbon thấp, ở vị trí hàn sấp bằng que hàn có đường kính d = 4mm, dòng điện hàn nào thích hợp?

a)

I = 30-60

b)

70-100

c)

230-300

d)

110-220

38.

Chọn dòng điện áp không tải vỏ hợp lí nhất để hàn hồ quang tay bằng nguồn một chiều?

a)

V0 = 220-380

b)

35-55

c)

16-30

d)

110-220

39.

Chỉ tiêu nào dưới đây không thuộc về tính đúc của hợp kim đúc?

a)

Tính hòa tan khí

b)

độ co ngót

c)

tính chảy loãng

d)

tính bền nhiệt

40.

Phương pháp nào dưới đây tạo ra sự thiên tích nhất cho vật đúc?

a)

Đúc khuôn sắt

b)

đúc li tâm

c)

đúc dưới áp lực

d)

đúc liên tục

41.

Loại vật liệu nào dưới đây để cắt bằng ngọn lửa O2 + C2H2 nhất?

a)

Thép cacbon thấp

b)

thép hợp kim

c)

thép cacbon cao

d)

gang

42.

Trong các phương pháp gia công kim loại sau, phương pháp nào cho tổ chức dạng thô?

a)

Đúc

b)

cắt kim loại bằng khí

c)

hàn

d)

cán

43.

Câu 43. Để tính dòng điện hàn I = (β+10)d, kí hiệu d là thông số nào?

a)

Chiều dày mối hàn

b)

chiều dày cốt hồ quang

c)

đường kính lõi que hàn

d)

đường kính que hàn kể cả phần thuốc bọc

44.

Chọn khoảng nhiệt độ thích hợp nhất để gia công nóng thép 0,8%?

a)

400-700 °C

b)

100-200

c)

730-1147

d)

1450-1539

45.

Khi hàn hồ quang tay thép cacbon thấp, ở vị trí hàn sấp bằng que hàn có đường kính d = 4mm, dòng nào là thích hợp nhất?

a)

I_s = 30-60

b)

70-100

c)

230-300

d)

110-220

46.

Loại vật liệu nào sau đây có độ bền kéo cao nhất?

a)

GX 12-24

b)

GX 15-32

c)

GX 14-28

d)

GZ 45-4

47.

Khi tiện vật liệu bằng GX15-32 sẽ cho ta loại phôi nào?

a)

Dây

b)

xếp

c)

vụn

d)

dây + xếp

48.

Với hàm lượng C như sau, loại nào ứng với gang trước cùng tinh?

a)

C = 1,8%

b)

1,1 %

c)

4%

d)

6,67%

49.

Phương pháp sử lí nhiệt nào sau đây thường dùng sau khi tôi để khử ứng suất dư?

a)

b)

thường hóa

c)

ram

d)

thấm nitơ

50.

Chọn trình tự hợp lí nhất cho quá trình sản xuất đúc trong khuôn cát?

a)

nấu chảy hợp lim -> làm khuôn -> rót hợp kim

b)

nấu chảy hợp kim -> rót hợp kim -> làm khuôn

c)

làm khuôn -> nấu chảy hợp kim -> rót hợp kim

d)

làm khuôn -> nấu chảy hợp kim -> rót hợp kim -> phá khuôn

51.

Loại hồ quang nào sau đây được gọi là hồ quang gián tiếp?

a)

hồ quang cháy giữa điện cực hàn và vật hàn không có môi trường bảo vệ

b)

hồ quang cháy giữa điện cực và vật hàn trong môi trường bảo vệ

c)

hồ quang cháy giữa điện cực và vật hàn dưới lớp thuốc

d)

hồ quang giữa hai điện cực hàn

52.

Loại vật liệu nào sau đây để hàn hồ quang nhất?

a)

BK8

b)

CD80A

c)

C20

d)

12Cr19Ni9Ti

53.

Vật liệu nào sau đây không có khả năng rèn được?

a)

Thép ít cacbon

b)

hợp kim đồng

c)

hợp kim nhôm

d)

HK cứng