wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu nào dưới đây chỉ giữ được độ cứng ở nhiệt độ dưới 250 độ C?

a)

CD100

b)

95W18V2

c)

T15k6

d)

Bk8

2.

Phương pháp nhiệt luyện nào dưới đây làm cho C45 có cơ tính tổng hợp tốt nhất?

a)

Tôi

b)

Thường hóa

c)

Tam

d)

Tôi + ram

3.

Mục đích chính của phương pháp tôi?

a)

Nâng cao độ dẻo

b)

Nâng cao độ thấm từ

c)

Nâng cao độ cứng

d)

Nâng cao độ dai va chạm

4.

Loại khuôn đúc phù hợp cho vật đúc nhỏ, yêu cầu chính xác, không phải rút mẫu?

a)

Khuôn cát

b)

Khuôn mẫu chảy

c)

Khuôn đất sét

d)

Khuôn trên nền mỏng

5.

Công đoạn nào có thể bỏ khi sản xuất vật đúc trong khuôn cát?

a)

Chế tạo hỗn hợp làm khuôn

b)

Làm khuôn

c)

Sấy khuôn

6.

Phương pháp gia công áp lực nào sau đây là phương pháp gia công nguội?

a)

Ép kim loại

b)

Đập cắt

c)

Dập thể tích

d)

Rèn tự do

7.

Phương pháp đúc nào không cần mẫu?

a)

Đúc trong hòm khuôn

b)

Đúc khuôn mẫu chảy

c)

Đúc khuôn vỡ mỏng

d)

Đúc ống li tâm

8.

Trong các hợp kim Fe-C dưới đây, loại nào là gang trước cùng tinh?

a)

C = 40%

b)

3.1%

c)

4.5%

d)

1.4%

9.

Phương pháp tôi nhằm mục đích nào dưới đây là chính?

a)

Cải thiện tính hàn

b)

Ổn định tổ chức

c)

Khử ứng suất dư

d)

Tăng độ cứng

10.

Kí hiệu nào dưới đây chỉ thép cacbon chất lượng thường?

a)

C45

b)

CT38

c)

C30Mn

d)

CD120A

11.

Loại gang nào sau đây khó gia công cắt gọt nhất?

a)

Gang xám ferit

b)

Gang dẻo

c)

Gang trắng

d)

Gang cầu

12.

Loại vật liệu nào sau đây không thể tôi được?

a)

C40

b)

Bk8

c)

r

d)

CD100

13.

Phương pháp gia công áp lực nào sau đây thường dùng phôi liệu dạng tấm?

a)

Ép kim loại

b)

dập cắt

c)

dập thể tích

d)

rèn tự do

14.

Để cán, người ta lợi dụng tính chất nào của kim loại?

a)

Đàn hồi

b)

độ dẻo

c)

độ dai va chạm

d)

độ co

15.

Gia công áp lực dựa trên loại biến dạng nào dưới đây?

a)

Biến dạng phá hủy

b)

biến dạng đàn hồi

c)

biến dạng dẻo

d)

biến dạng nhiệt

16.

Chỉ ra vật liệu giữ được độ cứng ở nhiệt độ lớn hơn 1000 độ C?

a)

90WV9V2

b)

T5W18V2

c)

T15K6

d)

100MnSi30

17.

Chỉ ra phương pháp hàn dùng điện cực không nóng chảy?

a)

MAG

b)

hàn xì điện

c)

MIG

d)

TIG

18.

Yếu tố nào sau đây thuộc tính đúc của hợp kim?

a)

Chống ăn mòn

b)

nhiễm từ

c)

tính thiên tích

d)

chống ăn mòn

19.

Loại vật liệu nào sau đây có tính hàn tốt nhất?

a)

CT31

b)

CD80A

c)

90W19V2

d)

GZ55-03

20.

Chọn phương pháp hàn thép dây, đường hàn dài, thẳng, sản xuất hàng loạt, mối hàn sắp, năng suất cao nhất?

a)

Hàn hồ quang tay

b)

MIG

c)

hàn hồ quang tự động dưới lớp thuốc

d)

MAG

21.

Chọn phương pháp gia công để tăng đường kính ống thép phi 200, L = 500 mà không hao phí vật liệu?

a)

Kéo

b)

tiện

c)

rèn khuôn

d)

rèn tự do

22.

Trong khoảng nhiệt độ 20-700, thép ở trạng thái nào?

a)

Feα có từ tính

b)

Feα không từ tính

c)

Feγ

d)

Feε

23.

Đặc điểm nào có hại của vật liệu khi gia công nóng?

a)

Dễ bị oxi hóa

b)

dễ biến dạng

c)

có tổ chức thô

d)

tính dẻo cao

24.

Câu 137. Thay đổi nào sau đây nói lên được thực chất của biến hóa thu hình của kim loại?

a)

Lí tính

b)

thành phần hóa học

c)

cơ tính

d)

ô cơ bản và tính chất cơ lí

25.

Chỉ ra thép không gỉ?

a)

90W9

b)

BK3

c)

15Cr13Ni9

d)

15Mn

26.

Phương pháp hàn nào sau đây có nguồn nhiệt độ cao nhất?

a)

Hàn váy

b)

hàn hồ quang

c)

hàn điện

d)

hàn khí

27.

Thứ nguyên nào dưới đây biểu thị giới hạn bền kéo của vật liệu?

a)

[KGM]

b)

[Nm]

c)

[N/mm²]

d)

[N]

28.

Loại nào là hợp kim cứng hai cacbit?

a)

BK10

b)

95W9V2

c)

T30K4

d)

12CrNi3Al5

29.

Chọn khoảng nhiệt độ nào dưới đây là hợp lí nhất gia công nóng C40?

a)

2ω - 4ω

b)

400-600°C

c)

800-1200°C

d)

600-1800°C

30.

Các thành phần nào dưới đây của bề mẫu tạo thành lòng khuôn đúc?

a)

Hộp lõi

b)

mẫu

c)

mẫu đậu hơi

d)

mẫu đậu ngọt

31.

Vị trí không gian của mối hàn nào dưới đây gọi là mối hàn trần?

a)

Góc nghiêng của tấm hàn so với mpn phi = 0-60, que hàn nằm dưới, tấm hàn nằm trên

b)

Góc nghiêng của tấm hàn so với mpn phi = 120-180, que hàn nằm dưới, tấm hàn nằm trên

c)

Góc nghiêng của tấm hàn so với mpn phi = 60-120, mối hàn song song phương nằm ngang

d)

Góc nghiêng của tấm hàn so với mpn phi = 60-120, mối hàn không song song phương nằm ngang

32.

Phương pháp nào có thể hàn trần với điện cực là cuộn dây hàn?

a)

TIG

b)

hàn điểm

c)

MIG

d)

hàn tự động dưới lớp thuốc

33.

Loại máy công cụ nào không thể gia công lỗ?

a)

Máy mài phẳng

b)

máy khoan cầu

c)

máy doa

d)

máy tiện

34.

Chọn loại máy công cụ nào sau đây để gia công mặt trụ?

a)

Máy mài phẳng

b)

máy khoan cầu

c)

máy bào giường

d)

máy phay

35.

Nhận máy nào dưới đây có chuyển động chính là chuyển động quay trong của dao?

a)

Xọc

b)

tiện

c)

bào

d)

phay

36.

Chọn lượng chọn dao dung cho nguyên công mài tròn ngoài?

a)

0,25 mm/phút

b)

0,25 mm/răng

c)

2,5 mm/ hành trình kép

d)

0,025mm/vòng

37.

Xác định số vòng quay của trục chính khi tiện trục có đường kính phi 50, chiều sâu cắt bằng 1,5mm tốc độ cắt 62,8m/phút?

a)

100v/ph

b)

200v/ph

c)

300v/ph

d)

400v/ph

38.

Loại máy công cụ nào sau đây để gia công mặt phẳng?

a)

Máy khoan bàn

b)

máy khoan cầu

c)

máy bào

d)

máy tiện

39.

Chuyển động chính là chuyển động thẳng qua lại của dao, hỏi chuyển động đó thuộc nhóm máy nào?

a)

Khoan

b)

tiện

c)

phay

d)

xọc

40.

Loại vật liệu nào sau đây cacbon tồn tại chủ yếu ở liên kết hóa học?

a)

Gang cầu

b)

gang trắng

c)

gang dẻo

d)

gang cũng tinh

41.

Vật liệu nào sau đây dùng phương pháp tôi tăng độ cứng?

a)

GC 25-3

b)

GZ 30-4

c)

100Cr

d)

Bk3

42.

Chỉ ra vật liệu được nấu chảy trong lò đứng?

a)

Nhôm

b)

đồng

c)

GX 21-41

d)

chì

43.

Trong các phương pháp nhiệt luyện dưới đây, phương pháp nào chỉ nung đến nhiệt độ nhỏ hơn nhiệt độ A1?

a)

ủ hoàn toàn

b)

ủ không hoàn toàn

c)

ủ khuếch tán

d)

thường hóa

44.

Loại khuôn nào dưới đây trong khi đúc cần kim nguội bằng nước trong khi điền đầy kim loại lỏng?

a)

khuôn cát

b)

khuôn đúc áp lực

c)

khuôn đúc li tâm

d)

khuôn đúc liên tục

45.

Vật liệu nào dưới đây không dùng nấu chảy gang trong lò đứng?

a)

gang thỏi lò cao

b)

thép vụn

c)

quặng sắt

d)

than cốc

46.

Phương pháp hàn nào thường dùng nguồn hàn có đặc tính ngoài dốc liên tục?

a)

hàn tiếp xúc

b)

hàn đường

c)

hàn hồ quang tay

d)

hàn tự động

47.

Khuôn nào làm giảm mạnh nhất tính chảy loãng?

(a)  

48.

Chọn phương pháp gia công thích hợp để tạo phôi từ thép thanh tròn phi 50, L =500 thành thép vuông 30x30 với L > 500 mà không hao phí vật liệu?

a)

cán

b)

rèn khuôn

c)

phay

d)

đúc

49.

Phương pháp có thể hàn tràn dung dây hàn là thép không gỉ?

a)

MAG

b)

MIG

c)

hàn hồ quang tự động dưới lớp thuốc

d)

hàn xì điện

50.

Loại thép nào dưới đây cần phải thấm cacbon rồi mới tôi?

a)

CT51

b)

C20

c)

55Mn

d)

40Cr

51.

Yếu tố nào ảnh hưởng trực tiếp đến tính công nghệ đúc của vật liệu?

a)

Độ thấm tôi

b)

độ thấm từ

c)

độ bền

d)

độ co

52.

Dụng cụ cắt nào dưới đây có thông số hình học không khống chế được?

a)

Mũi khoan

b)

dao phay

c)

đá mài

d)

dao bào

53.

Lượng chạy dao diện tích tính bằng mm/hành trình kép thuộc nhóm?

a)

Tiện

b)

khoan

c)

bào

d)

mài

54.

Trong các trị số dưới đây, chọn tốc độ cắt dùng cho nguyên công mài?

a)

35 m/ph

b)

35m/giây

c)

3,5mm/vòng

d)

0,35mm/răng

55.

Trong các trị số dưới đây hãy chọn lượng chạy dao dùng cho nguyên công bào?

a)

0,5mm/răng

b)

0,5mm/vòng

c)

0,5mm/hành trình kép

d)

0,5mm/ph

56.

Góc nào sau đây của dao tiện ảnh hưởng đến ma sát và mặt đang gia công?

a)

Góc trước

b)

góc sau

c)

góc nghiêng

d)

góc mũi dao

57.

Hãy chỉ ra loại máy cắt có sử dụng cơ cấu con cóc bánh cóc cho chuyển động chạy dao?

a)

Tiện

b)

mài

c)

bào

d)

phay

58.

Loại máy công cụ nào sau đây không thể gia công lỗ?

a)

Máy mài

b)

máy khoan cầu

c)

máy bào

d)

máy tiện

59.

Để gia công chính xác lỗ còn có thể dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Bào

b)

dao

c)

xọc

d)

khoan