wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 4

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Thanh chịu kéo nén đúng tâm có những thành phần nội lực nào trên mặt cắt ngang của thanh?

a)

My

b)

Nz

c)

Mz

d)

Mx

2.

Biểu đồ nội lực của thanh chịu kéo nén đúng tâm là gì?

a)

Đường biểu diễn sự biến thiên của nội lực theo mặt cắt ngang của thanh.

b)

Đường biểu diễn sự biến thiên của nội lực dọc theo trục thanh.

c)

Đường biểu diễn từng đoạn nội lực của thanh.

d)

Đường biểu diễn sự biến thiên của lực cắt ngang của thanh.

3.

Nội lực dọc của thanh chịu kéo nén đúng tâm sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Từ mặt cắt ngang này sang mặt cắt ngang khác.

b)

Từ các đoạn nhỏ trong thanh.

c)

Từ điểm đặt lực này đến mặt cắt ngang không có lực.

d)

Từ điểm đặt lực này đến điểm đặt lực kế tiếp.

4.

Điều kiện cân bằng của thanh chịu kéo nén đúng tâm được biểu diễn bởi phương trình nào dưới đây?

a)

ΣYi = 0

b)

ΣMi = 0

c)

ΣZi = 0

d)

ΣXi = 0

5.

Trong quá trình biến dạng của thanh chịu kéo nén đúng tâm giả thuyết về mặt cắt ngang phẳng là:

a)

Mặt cắt ngang của thanh luôn phẳng, vuông góc với trục của thanh và khoảng cách giữa các mặt cắt là không đổi.

b)

Mặt cắt ngang của thanh luôn phẳng và có diện tích không đổi.

c)

Các thớ dọc vẫn thẳng, song song với trục thanh, không ép lên nhau cũng không đẩy xa nhau.

d)

Mặt cắt ngang của thanh luôn phẳng và vuông góc với trục của thanh.

6.

Trong quá trình biến dạng của thanh chịu kéo nén đúng tâm giả thuyết về các thớ dọc là:

a)

Các thớ dọc vẫn thẳng.

b)

Các thớ dọc vẫn thẳng, không song song với trục thanh, không ép lên nhau cũng không đẩy xa nhau.

c)

Các thớ dọc vẫn thẳng, song song với trục thanh, không ép lên nhau cũng không đẩy xa nhau.

d)

Các thớ dọc không thẳng, song song với trục thanh.

7.

Ứng suất trên mặt cắt ngang của thanh chịu kéo nén đúng tâm được tính theo công thức nào?

a)

σ = ± Nz / F

b)

τ = ± Mz / W0

c)

σ = ± My / Wy

d)

σ = ± Mx / Wx

8.

Hiện tượng tập trung ứng suất thường xảy ra tại:

a)

những nơi có mặt cắt ngang thay đổi đột ngột.

b)

những nơi chỉ có phân lực liên kết.

c)

trong tâm của vật

d)

những nơi có mặt cắt ngang thay đổi từ từ.

9.

Biến dạng dọc tuyệt đối của thanh chịu kéo nén đúng tâm được xác định bằng cách:

a)

Lấy chiều dài thanh sau biến dạng cộng với chiều dài thanh trước biến dạng.

b)

Lấy chiều dài thanh trước khi biến dạng trừ đi chiều dài thanh sau biến dạng.

c)

Lấy chiều dài thanh trước biến dạng cộng với chiều dài thanh sau biến dạng.

d)

Lấy chiều dài thanh sau khi biến dạng trừ đi chiều dài thanh trước biến dạng.

10.

Biến dạng dọc tương đối của thanh chịu kéo nén đúng tâm là:

a)

Lấy biến dạng dọc tuyệt đối trừ cho chiều dài ban đầu

b)

Lấy biến dạng dọc tuyệt đối cộng với chiều dài ban đầu

c)

Lấy biến dạng dọc tuyệt đối nhân với chiều dài ban đầu

d)

Lấy biến dạng dọc tuyệt đối chia cho chiều dài ban đầu

11.

Biến dạng ngang tương đối của thanh chịu kéo nén đúng tâm được tính theo công thức:

a)

εx = Δbx / bx

b)

εz = Δbz / bz

c)

εy = Δby / by

d)

εz = Δl / l

12.

Trong thanh chịu kéo nén đúng tâm tích số E·F được gọi là gì?

a)

Độ cứng chống xoắn

b)

Độ cứng chống uốn

c)

Độ cứng chống kéo nén

d)

Độ cứng của thanh

13.

Trong thanh làm bằng vật liệu liên tục, đồng chất, đẳng hướng, tiết diện đều, làm việc trong vùng đàn hồi tuyến tính, biến dạng bé; chịu kéo nén đúng tâm, biến dạng tương đối theo 3 phương x, y, z được Poisson tìm thấy theo mối quan hệ nào?

a)

εx = εy = μ / εz

b)

εx = εy = - μεz

c)

εx = εy = μεz

d)

εx = εy = εz

14.

Vật liệu dẻo có khả năng chịu kéo, chịu nén như thế nào?

a)

Chịu nén tốt hơn chịu kéo

b)

Cả 3 đáp án đều sai

c)

Chịu kéo tốt hơn chịu nén

d)

Như nhau

15.

Vật liệu giòn có khả năng chịu kéo, chịu nén như thế nào?

a)

Chịu kéo tốt hơn chịu nén

b)

Chịu nén tốt hơn chịu kéo

c)

Như nhau

d)

Cả 3 đáp án đều sai

16.

Trên bề mặt cắt ngang của thanh chịu kéo nén đúng tâm có ứng suất nào dưới đây?

a)

a và b

b)

σd

c)

τ

d)

σ

17.

Ứng suất giới hạn thể hiện điều gì?

a)

Biểu thị khả năng làm việc tối đa của vật liệu giòn

b)

Biểu thị khả năng làm việc tối đa của vật liệu dẻo

c)

Biểu thị khả năng làm việc tối đa của vật liệu

d)

Biểu thị khả năng làm việc của vật liệu

18.

Ứng suất cho phép nhằm mục đích gì?

a)

Cả ba đáp án đều đúng

b)

Kiểm tra tính đàn hồi của vật liệu

c)

Kiểm tra tính dẻo vật liệu

d)

xác định giới hạn làm việc tối đa của vật liệu

19.

Trong các loại vật liệu sau: thép, nhôm, gang xám, đồng. Vật liệu nào là vật liệu giòn?

a)

Gang xám

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Thép

20.

Trong các loại vật liệu sau: thép, thủy tinh, gang xám, bê tông. Vật liệu nào là vật liệu dẻo.

a)

Thép

b)

Thủy tinh

c)

Gang xám

d)

Bê tông

21.

Điều kiện bền của thanh chịu kéo nén đúng tâm được tính theo công thức nào dưới đây.

a)

σ_max = N_z/F ≤ [σ]_k

b)

|σ_min| = |−N_z/F| ≤ [σ]_N

c)

σ_max = N_z/F ≤ [σ]_k và |σ_min| = |−N_z/F| ≤ [σ]_N

d)

σ = N_z/F ≤ [σ]

22.

Điều kiện bền của thanh chịu kéo đúng tâm được tính theo công thức nào dưới đây.

a)

σ = N_z/F ≤ [σ]_k

b)

|σ_max| = N_z/F_max ≤ [σ]

c)

|σ_min| = |−N_z/F| ≤ [σ]_N

d)

σ = N_z/F ≤ [σ]

23.

Công thức xác định tiết diện nhỏ nhất của mặt cắt ngang của thanh chịu kéo đúng tâm (mà thanh vẫn đảm bảo đủ bền).

a)

F ≤ N_z/[σ]_N

b)

F ≥ N_z/[σ]_N

c)

F ≤ N_z/[σ]_K

d)

F ≥ N_z/[σ]_k

24.

Công thức xác định nội lực lớn nhất trong thanh chịu kéo đúng tâm (mà thanh vẫn đảm bảo đủ bền).

a)

N_z ≥ F·[σ]_k

b)

N_z ≤ F·[σ]_k

c)

N_z ≥ F·[σ]_N

d)

N_z ≤ F·[σ]_N

25.

Công thức tính biến dạng dọc tuyệt đối của thanh chịu kéo nén đúng tâm.

a)

Δl = N_z/(E·F)

b)

Δl = N_z·l/E

c)

Δl = N_z·l/F

d)

Δl = N_z·l/(E·F)

26.

Công thức tính biến dạng dọc tương đối của thanh chịu kéo nén đúng tâm.

a)

ε_z = N_z·l/(E·F)

b)

ε_z = N_z/(E·F)

c)

ε_x = N_z/(E·F)

d)

ε_z = N_z·l/F

27.

Trong công thức: [σ]_k = [σ]_N = σ_ch/n (n là hệ số an toàn). n phải chọn như thế nào.

a)

n > 1

b)

n < 1

c)

n = 1

d)

n ≥ 1

28.

Đối với vật liệu dẻo (liên tục, đồng chất, đẳng hướng), quan hệ biến dạng - lực trong thí nghiệm kéo và thí nghiệm nén có thay đổi như thế nào (thí nghiệm kéo-nén đến khi vật bị phá hủy).

a)

giống nhau

b)

Trị số lực ở biểu đồ nén nhỏ hơn nhiều trị số lực ở biểu đồ kéo.

c)

Trị số lực ở biểu đồ kéo lớn hơn nhiều trị số lực ở biểu đồ nén.

d)

Khác nhau hoàn toàn

29.

Đối với vật liệu giòn (liên tục, đồng chất, đẳng hướng), quan hệ biến dạng - lực trong thí nghiệm kéo và thí nghiệm nén có thay đổi như thế nào (thí nghiệm kéo-nén đến khi vật bị phá hủy).

a)

Khác nhau hoàn toàn

b)

Trị số lực ở biểu đồ nén lớn hơn nhiều trị số lực ở biểu đồ kéo.

c)

Trị số lực ở biểu đồ nén nhỏ hơn nhiều trị số lực ở biểu đồ kéo.

d)

giống nhau

30.

Đơn vị nào ở dưới không phải là đơn vị đo ứng suất.

a)

MN/m

b)

N/m^2

c)

kN/m^2

d)

N/mm^2

31.

Trong thanh chịu kéo nén đúng tâm đơn vị tính biến dạng dọc tương đối là.

a)

m

b)

không có đơn vị

c)

N

d)

cm

32.

Trong thanh chịu kéo nén đúng tâm đơn vị tính biến dạng dọc tuyệt đối là.

a)

N/m

b)

mm

c)

N

d)

không có đơn vị

33.

Công thức tổng quát tính biến dạng dọc tuyệt đối của thanh chịu kéo nén đúng tâm là.

a)

Δl = 0l(Nz/E)dz∫_0^l (N_z/E)·dz

b)

Δl = N_z/(E·F)·dl

c)

Δl = 0l(Nz/(EF))dz∫_0^l (N_z/(E·F))·dz

d)

Δl = 0l(Nzl/(EF))dz∫_0^l (N_z·l/(E·F))·dz

34.

Hằng số tỷ lệ Poisson có giá trị từ.

a)

0,2 ÷ 0,8

b)

0 ÷ 1

c)

0 ÷ 0,5

d)

0,1 ÷ 0,9

35.

Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính biến dạng dọc tuyệt đối của thanh chịu kéo nén đúng tâm?

a)

Δl = Nz·l / F

b)

Δl = σ·l / E

c)

Δl = Nz·l / (E·F)

d)

Cả a và b

36.

Biểu đồ kéo của vật liệu dẻo (hình vẽ). Giai đoạn nào là giai đoạn chảy dẻo?

a)

Đoạn EB

b)

Đoạn CE

c)

Đoạn OA

d)

Điểm B

37.

Biểu đồ kéo của vật liệu dẻo (hình vẽ). Giai đoạn nào là giai đoạn đàn hồi tỷ lệ?

a)

Đoạn EB

b)

Điểm B

c)

Đoạn OA

d)

Đoạn CE

38.

Dùng ít nhất bao nhiêu mặt cắt để có thể vẽ được biểu đồ nội lực của thanh chịu các lực P1, P2, P3 như hình?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

39.

E là mô đun đàn hồi của vật liệu (N/m²). Giá trị nào dưới đây là mô đun đàn hồi của thép?

a)

0,8·10¹¹

b)

1,15·10¹¹

c)

1,2·10¹¹

d)

2·10¹¹

40.

Tính biến dạng dọc của thanh chịu kéo nén đúng tâm theo định luật Húc được thể hiện theo công thức nào dưới đây:

a)

σ = E·εz

b)

σ = E / εz

c)

τ = E·εz

d)

δ = E·εz

41.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ. Giá trị của lực P1 bằng bao nhiêu để thanh cân bằng? Biết P2 = 30 kN, P3 = 6·10⁴ N, P4 = 40 000 N.

a)

P1 = 20 kN

b)

P1 = 30 kN

c)

P1 = 40 kN

d)

P1 = 50 kN

42.

Cho: P = 50 kN, F2 = 2F1 = 2 cm², b = 2a = 2 m, E = 2·10⁵ MN/m². Hỏi độ dãn dài tuyệt đối của thanh AC bằng bao nhiêu?

a)

Δl = 0,25 cm

b)

Δl = 0,5 cm

c)

Δl = 5·10⁻⁴ m

d)

Δl = 2,5 mm

43.

Một thanh thẳng AB có tiết diện F = 4 cm², chiều dài a = 0,5 m, mô đun đàn hồi E = 2·10⁴ kN/cm². Dưới tác dụng lực nén P, thanh co ngắn 0,25 mm. Giá trị gần đúng của lực P là bao nhiêu?

a)

320 kN do chọn sai đơn vị chiều dài

b)

80 kN theo quan hệ δ = PL/EA

c)

40 kN là lực nhỏ nhất hợp lý

d)

160 kN từ tính toán đàn hồi tuyến tính

44.

Một thanh bậc gồm ba đoạn nối tiếp chịu lực kéo tổng P = 6 kN. Tiết diện các đoạn có quan hệ: F₁ = (2/3)F₂, F₃ = (4/3)F₂, với F₃ = 3 cm². Ứng suất lớn nhất trong thanh bằng bao nhiêu?

a)

2 MN/m² trên đoạn lớn nhất

b)

20 MN/m² tại đoạn trung gian

c)

40 MN/m² ở đoạn nhỏ nhất

d)

4·10⁸ N/m² là sai thứ nguyên

45.

Một cột điện có mặt cắt tròn đường kính d = 40 mm, tự trọng 20 kN; tại đỉnh cột có thêm lực nén P = 5 kN. Ứng suất nén trung bình tại mặt cắt chân cột là bao nhiêu?

a)

19,9 MN/m² từ tổng lực chia diện tích

b)

20,9 MN/m² nếu bỏ qua tự trọng

c)

23,9 MN/m² do cộng sai lực

d)

21,9 MN/m² khi dùng đường kính 50 mm

46.

Một thanh chịu kéo bởi lực P = 90 kN, giới hạn cho phép [σ] = 40 MN/m². Đường kính tròn nhỏ nhất d để thanh đủ bền xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

35 mm dùng diện tích thực tế

b)

29 mm theo σ = P/A

c)

53,5 mm là kết quả phóng đại

d)

32 mm từ chọn hệ số an toàn

47.

Cấu hệ gồm cột AB cố định ở A, điểm C chịu tải P = 40 kN cách trục AB một khoảng e = 1,5 m; một dây mềm BD nối B với điểm D ở nền, chiều cao h = 6 m. Nội lực kéo trong dây BD gần đúng là bao nhiêu?

a)

20 kNm là đơn vị không đúng

b)

2·10⁴ N từ cân bằng mô men

c)

2·10³ N do xét cân bằng sai

d)

20 N là bỏ qua mô men

48.

Trong hệ trên, biết dây BD có diện tích A = 4 cm², P = 40 kN, e = 2 m, h = 8 m. Ứng suất trong dây BD gần đúng bằng bao nhiêu?

a)

5 MN/m² từ lực kéo tính được

b)

25 MN/m² là giá trị hợp lý

c)

100 MN/m² do nhân đôi khoảng cách

d)

50 MN/m² theo σ = N/A

49.

Một dây BD tiết diện tròn chịu lực P = 50 kN, khoảng cách e = 2 m, chiều cao h = 8 m. Vật liệu có giới hạn ứng suất cho phép [σ] = 40 MN/m². Đường kính tối thiểu d của dây để kết cấu đủ bền gần nhất là bao nhiêu?

a)

d ≥ 18,3 mm

b)

d ≥ 28,2 mm

c)

d ≥ 19,3 mm

d)

d ≥ 12,3 mm

50.

Thanh AC gồm hai đoạn: AB dài 0,6 m, tiết diện F2 = 4 cm², mô đun đàn hồi E2 = 1,2·10¹¹ N/m²; BC dài 0,3 m, tiết diện F1 = 2 cm², mô đun đàn hồi E1 = 2·10¹¹ N/m². Lực kéo P = 30 kN. Biến dạng dọc tuyệt đối của AC xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

0,6 mm

b)

0,5 mm

c)

0,4 mm

d)

0,3 mm

51.

Với cùng thanh AC như trên, nếu yêu cầu thanh dãn thêm 0,6 mm thì lực P cần thiết gần nhất là bao nhiêu?

a)

P = 4,5 kN

b)

P = 30 kN

c)

P = 3,5·10³ N

d)

P = 40 kN

52.

Thanh AB cố định tại B, chịu lực nén P = 2·10⁴ N, chiều dài a = 0,5 m, tiết diện F = 4 cm². Nếu thanh co lại 0,2 mm, mô đun đàn hồi E gần đúng bằng bao nhiêu?

a)

E = 1,25·10¹¹ N/m²

b)

E = 2·10¹¹ N/m²

c)

E = 2,5·10¹¹ N/m²

d)

E = 1,5·10¹¹ N/m²

53.

Một cột có diện tích mặt cắt 4 cm², trọng lượng bản thân 20 kN, lực ngoài tại đỉnh P = 15 kN. Ứng suất trung bình tại mặt cắt giữa cột gần nhất bằng bao nhiêu?

a)

62,5 MN/m²

b)

87,5 MN/m²

c)

175 MN/m²

d)

12,5 MN/m²

54.

Thanh composite ABCD chịu kéo P = 45 kN. Cho F3 = 4/3·F2, F3 = 6 cm². Ứng suất trong đoạn BC gần nhất bằng bao nhiêu?

a)

20 MN/m²

b)

0,5·10⁸ N/m²

c)

200 MN/m²

d)

100 MN/m²

55.

Cho thanh chịu lực như hình: P1 = 75 kN, P2 = 45 kN, F3 = 4/3·F2, F3 = 4 cm². Hỏi ứng suất trung bình trên đoạn BC là bao nhiêu?

a)

10⁷ N/m²

b)

100 MN/m²

c)

0,5·10⁸ N/m²

d)

200 MN/m²

56.

Cho P1 = 75 kN, P2 = 45 kN, P3 = 20 kN, F1 = 2/3·F2, F3 = 4/3·F2, F3 = 4 cm². Hỏi ứng suất trung bình trên đoạn AB là bao nhiêu?

a)

100 MN/m²

b)

200·10⁶ N/m²

c)

0,5·10⁸ N/m²

d)

10⁷ N/m²

57.

Hai dây AB và AC đồng chất, tiết diện tròn bằng nhau, chịu lực P = 50 kN. Ứng suất cho phép [σ] = 40 MN/m². Đường kính nhỏ nhất của mỗi dây để chịu được P là bao nhiêu?

a)

35 mm

b)

30,3 mm

c)

12,5 mm

d)

8,75 mm

58.

Hệ thanh như hình: CD là dây mềm, A là gối cố định, tải P = 25 kN tại B. Hỏi lực kéo nội trong dây CD là bao nhiêu?

a)

90,7 kN

b)

80,7 kN

c)

70,7 kN

d)

60,7 kN

59.

Cho hệ thanh như hình, CD có diện tích 2 cm², A là gối cố định, tải P = 3 kN tại B. Ứng suất trong thanh CD là bao nhiêu?

a)

42,4 MN/m²

b)

43,4 MN/m²

c)

45,4 MN/m²

d)

44,4 MN/m²

60.

Cho hệ thanh như hình. CD có diện tích 4 cm², mô đun đàn hồi E = 2·10¹¹ N/m², a = 2 m, tải P = 40 kN. Biến dạng dọc tuyệt đối trong thanh CD là bao nhiêu?

a)

4 mm

b)

3,5 mm

c)

4,5 mm

d)

3 mm