wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học 11

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống nhờ có sự

a)

chuyển hóa năng lượng và sinh sản.

b)

Chuyển hóa năng lượng và cảm ứng

c)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

d)

Trao đổi chất và cảm ứng.

2.

Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật là

a)

Cung cấp nguyên liệu xây dựng tế bào và cơ thể.

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật.

c)

Bài tiết các chất độc hại ra khỏi cơ thể.

d)

Giúp sinh vật truyền lại các đặc điểm di truyền cho thế hệ sau.

3.

Nối vai trò của chuyển hóa vật chất và năng lượng (A) và hoạt động tương ứng (B) sao cho hợp lý

a)

Cung cấp vật chất

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Bài tiết chất dư thừa

4.

Tất cả các cơ thể sống đều thường xuyên phải trao đổi chất và năng lượng với môi trường gọi là

a)

hệ thống mở

b)

khả năng tự điều chỉnh.

c)

sự liên tục tiến hóa.

d)

tính thứ bậc.

5.

Mọi cơ thể sống đều không ngừng trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng với môi trường, khi quá trình này dừng lại thì

a)

sinh vật sẽ sinh sản bình thường.

b)

sinh vật sẽ phát triển bình thường.

c)

sinh vật sẽ không sống được.

d)

sinh vật sẽ vận động bình thường.

6.

Dấu hiệu nào dưới đây đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Giao phối và sinh sản tạo ra cá thể mới.

b)

Đào thải các chất

c)

Biến đổi các chất và chuyển hóa năng lượng.

d)

Điều hòa hoạt động sống.

7.

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

1, 2, 4, 5

b)

1, 2, 3, 5.

c)

1, 2, 3, 4.

d)

2, 3, 4, 5.

8.

Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật là?

a)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở cơ thể Thải các chất vào môi trường Điều hòa

b)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào Thải các chất vào môi trường Điều hòa

c)

Tiếp nhận các chất từ con người và vận chuyển các chất Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào Thải các chất vào môi trường Điều hòa

d)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào Giữ lại tất cả các chất Điều hòa

9.

Nối các tên dấu hiệu đặc trưng cho quá trình trao đổi chất (A) và chuyển hóa năng lượng sao cho phù hợp với các ví dụ của chúng (B).

a)

1. Thu nhận các chất a. Tuyến tụy tiết hormone insulin làm giảm lượng đường trong máu sau bữa ăn.

b)

5. Bài tiết các chất e. Cây bàng hấp thụ nước và các ion khoáng thông qua các tế bào lông hút ở rễ.

c)

2. Biến đổi các chất b. Dạ dày co bóp và tiết enzyme pepsin để tiêu hóa protein trong thức ăn.

d)

4. Vận chuyển các chất d. Hô hấp tế bào biến đổi năng lượng trong các chất hữu cơ thành năng lượng trong ATP.

e)

3. Chuyển hóa năng lượng c. Máu đưa O2 từ hệ hô hấp và các chất dinh dưỡng được hấp thụ ở hệ tiêu hóa đến từng tế bào.

10.

Ở thực vật, lá hấp thụ khí CO2 từ không khí, rễ hấp thụ nước từ đất sau đó vận chuyển lê

4 lines
11.

Ở thực vật, lá hấp thụ khí CO2 từ không khí, rễ hấp thụ nước từ đất sau đó vận chuyển lên lá nhờ hệ thống mạch gỗ để quang hợp là dấu hiệu của sự

a)

biến đổi & điều hòa các chất.

b)

thu nhận & vận chuyển các chất.

c)

bài tiết các chất thải ra ngoài.

d)

chuyển hóa năng lượng.

12.

Quá trình quang hợp hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các chất hữu cơ tổng hợp được là dấu hiệu của sự

a)

bài tiết các chất thải.

b)

thu nhận các chất.

c)

chuyển hóa năng lượng.

d)

biến đổi các chất.

13.

Quang hợp ở thực vật là quá trình

a)

lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng hóa học để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

b)

ti thể hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô

c)

lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ.

d)

lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ sinh năng lượng.

14.

Hoàn thành phương trình tổng quát của quang hợp bằng cách điền số thích hợp vào dấu (...)

4 lines
15.

Quang hợp thực chất là quá trình

a)

đồng hóa, giải phóng năng lượng.

b)

đồng hóa, tích lũy năng lượng.

c)

dị hóa, tích lũy năng lượng.

d)

dị hóa, giải phóng năng lượng.

16.

Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo sơ đồ ?

a)

Carotenoid Diệp lục b Diệp lục a Diệp lục a trung tâm phản ứng.

b)

Carotenoid Diệp lục a Diệp lục b Diệp lục b trung tâm phản ứng.

c)

Diệp lục b Carotenoid Diệp lục a Diệp lục a trung tâm phản ứng.

d)

Diệp lục a Diệp lục b Carotenoid Carotenoid trung tâm phản ứng

17.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp phân tử CO2 cây lấy từ

a)

đất qua tế bào lông hút của rễ.

b)

không khí qua khí khổng của lá.

c)

nước qua tế bào lông hút của rễ.

18.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp phân tử CO2 cây lấy từ

a)

đất qua tế bào lông hút của rễ.

b)

không khí qua khí khổng của lá.

c)

nước qua tế bào lông hút của rễ.

d)

chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây

19.

Trong quá trình quang hợp, cây lấy nước chủ yếu từ

a)

sự thoát hơi nước theo lỗ khí được hấp thụ lại.

b)

sự hấp thụ của rễ cây hút từ đất đưa lên lá.

c)

việc tưới nước lên lá thẩm thấu qua tế bào vào lá.

20.

Đối với sinh giới nói chung, quang hợp có vai trò

a)

Cung cấp chất hữu cơ để xây dựng tế bào và cơ thể.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, xây dựng, dược liệu.

c)

Đảm bảo cân bằng O2/CO2 khí quyển; giảm hiệu ứng nhà kính

d)

Cung cấp O2 và năng lượng cho hầu hết sinh vật trên Trái Đất

21.

Vì sao hầu hết lá cây có màu xanh lục?

a)

Vì lá có chứa sắc tố diệp lục nên lá phải có màu xanh.

b)

Vì lá làm nhiệm vụ quang hợp nên phải có màu xanh.

c)

Vì lá chứa diệp lục, diệp lục phản xạ tia xanh lục nên có màu xanh lục.

d)

Vì đó là màu lá khi còn non, về thì lá chuyển thành màu vàng

22.

Khi nói về quang hợp ở hình bên, phát biểu nào đúng?

a)

Phân tử (3) là oxygen lấy từ sự thoát hơi nước qua khí khổng của lá.

b)

Phân tử (4) là CO2 lấy từ quá trình hấp thụ nước và ion khoáng ở rễ.

c)

Nếu phân tử (1) là glucose (C6H12O6) thì (2) là oxygen và ngược lại.

d)

Năng lượng tích lũy trong glucose có nguồn gốc từ ánh sáng.

23.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về cấu trúc của lá cây trên cạn thích nghi với chức năng quang hợp?

a)

Dạng bản mỏng, diện tích bề mặt lớn

b)

Tế bào lá có nhiều lục lạp chứa diệp lục.

c)

Có nhiều khí khổng để khí hấp thụ CO2 dễ khuếch tán vào.

d)

Hệ mạch dẫn dày đặc để vận chuyển nguyên liệu và sản phẩm quang hợp.

24.

Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng ATP và nhiệt.

b)

tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O, đồng thời tích lũy năng lượng ATP và nhiệt

c)

phân giải các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời phân giải năng lượng ATP và nhiệt

d)

phân giải các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời tạo năng lượng ATP và nhiệt

25.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào với nguyên liệu glucose là

a)

C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O.

b)

6CO2 + 6H2O C6H12O6 + 6O2.

c)

6CO2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt) C6H12O6 + 6O2.

d)

C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt).

26.

Trong hô hấp ở thực vật, năng lượng được giải phóng có nguồn gốc từ

a)

ánh sáng mặt trời.

b)

việc bẻ gãy các liên kết hóa học.

c)

việc hình thành các liên kết hóa học.

d)

các hoạt động sống của cơ thể.

27.

Quá trình hô hấp ở thực vật có vai trò gì sau đây?

a)

Tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng cho tế bào.

b)

Cung cấp năng lượng ATP phục vụ các hoạt động sống của tế bào.

c)

Tạo các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất.

d)

Góp phần duy trì ổn định nhiệt độ tế bào và cơ thể

28.

Vai trò quan trọng nhất của hô hấp ở thực vật là

a)

Tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng cho tế bào.

b)

Cung cấp năng lượng ATP phục vụ các hoạt động sống của tế bào.

c)

Tạo các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất.

d)

Góp phần duy trì ổn định nhiệt độ tế bào và cơ thể (đặc biệt ở thực vật).

29.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Hô hấp thực chất là một chuỗi phản ứng oxy hóa khử phân giải chất hữu cơ

b)

Cơ quan hô hấp chủ yếu ở thực vật là lá

c)

Hô hấp phá vỡ các liên kết trong các chất hữu cơ để giải phóng năng lượng, toàn bộ năng lượng được giải phóng sẽ được tích lũy trong phân tử ATP.

d)

Bản chất hô hấp là quá trình dị hóa, tích lũy năng lượng.

e)

Bào quan thực hiện hô hấp chủ yếu ở thực vật là ti thể và lục lạp.

30.

Các giai đoạn chính của hô hấp hiếu khí diễn ra theo trật tự nào?

a)

Chu trình Krebs Đường phân Chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân Chuỗi truyền electron hô hấp Chu trình Krebs.

c)

Đường phân Chu trình Krebs Chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp Chu trình Krebs Đường phân.

31.

Kết thúc hô hấp hiếu khí, phân giải hoàn toàn 1 phân tử glucose thu được

a)

30 - 32 ATP.

b)

26 - 28 ATP.

c)

2 ATP.

d)

4 ATP.

32.

Từ việc phân giải hiếu khí 1 phân tử glucose, khi oxy hóa hoàn toàn lượng NADH và FADH2 được tạo ra trước đó ở chuỗi truyền electron hô hấp, số ATP tạo ra là

a)

30 - 32 ATP.

b)

26 - 28 ATP.

c)

28 - 30 ATP.

d)

2 ATP.

33.

Khi nói về hô hấp hiếu khí ở thực vật, các phát biểu sau đúng hay sai. Giải thích

a)

Giai đoạn trực tiếp sử dụng O2 là chu trình Krebs

b)

Giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là chuỗi truyền electron hô h

34.

Giai đoạn trực tiếp sử dụng O2 là chu trình Krebs

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là chuỗi truyền electron hô hấp

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Nước được tạo ra có nguồn gốc từ oxygen ở giai đoạn đường phân.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Acetyl - CoA là nguyên liệu trực tiếp tham gia chuỗi chuyền electron.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Năng lượng khi phân giải glucose được giải phóng từ từ để tránh đốt cháy tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Màng trong ti thể diễn ra giai đoạn oxy hóa pyruvic acid.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Khi phân giải 1 glucose, kết thúc các quá trình trong ti thể tạo ra 28 - 30 ATP

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Chuỗi truyền electron hô hấp và chu trình Krebs không diễn ra ở ti thể

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Nếu đột nhiên hết oxygen, sản phẩm được tạo ra nhiều nhất là FADH2, NADH

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Pyruvic acid (pyruvate) là chất trực tiếp đi vào chu trình Krebs.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

NADH, FADH2 không được tạo ra ở chuỗi truyền electron hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Khi thiếu oxygen, tế bào thực vật hô hấp theo con đường

a)

lên men.

b)

hô hấp ti thể.

c)

hô hấp tế bào.

d)

quang hợp.

46.

Quá trình lên men có thể tạo ra

a)

chỉ rượu ethanol.

b)

rượu ethanol hoặc lactic acid.

c)

chỉ lactic acid (lactate).

d)

đồng thời rượu ethanol và acid lactic.

47.

Trong quá trình lên men lactic (lactate), sản phẩm được tạo thành là

a)

rượu ethanol + CO2 + ATP

b)

lactic acid + CO2 + ATP.

c)

rượu ethanol (C2H5COOH).

d)

lactic acid (C2H5OCOOH).

48.

Trong quá trình lên men rượu (ethanol), sản phẩm được tạo thành là

a)

rượu ethanol và O2.

b)

rượu ethanol và CO2.

c)

lactic acid và O2.

d)

lactic acid và CO2.

49.

Sản xuất rượu bia là ứng dụng của quá trình

a)

Lên men lactic.

b)

Lên men ethanol.

c)

Lên men acetic.

d)

hô hấp hiếu khí.

50.

Ứng dụng của lên men lactic là?

a)

(1) Sản xuất giấm.

b)

(2) Muối dưa, cà.

c)

(3) Sản xuất rượu, bia.

d)

(4) Làm sữa chua.

51.

Ng dụng của lên men lactic là?

a)

(1) Sản xuất giấm.

b)

(2) Muối dưa, cà.

c)

(3) Sản xuất rượu, bia.

d)

(4) Làm sữa chua.

52.

Khi nói về cấu tạo và hoạt động của ống tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

1. Có cấu tạo các cơ quan tiêu hóa là giống nhau ở các loài động vật.

b)

2. Các cơ quan của ống tiêu hóa ở các loài động vật giống nhau.

c)

3. Có hai lỗ thông để ăn (miệng) và thải thức (hậu môn)

d)

4. Thức ăn được tiêu hóa hóa học (enzyme) và cơ học

53.

Sự vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa ở người được diễn ra theo trình tự

a)

A. miệng hầu thực quản dạ dày ruột non ruột già.

b)

B. miệng thực quản hầu dạ dày ruột non ruột già.

c)

C. miệng hầu thực quản dạ dày ruột già ruột non.

d)

D. miệng hầu dạ dày thực quản ruột non ruột già.

54.

Khi ăn, gà thường hay nuốt những viên sỏi nhỏ vào dạ dày cơ (mề). Tác dụng của nó là

a)

A. cung cấp calcium cho gà.

b)

B. làm tăng hiệu quả tiêu hóa.

55.

Khi ăn, gà thường hay nuốt những viên sỏi nhỏ vào dạ dày cơ (mề). Tác dụng của nó là

a)

cung cấp calcium cho gà.

b)

làm tăng hiệu quả tiêu hoá hoá học.

c)

làm tăng hiệu quả tiêu hoá cơ học.

d)

làm tăng thể tích dạ dày cơ của gà.

56.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào Tiêu hóa nội bào + ngoại bào Tiêu hóa nội bào.

b)

Tiêu hóa nội bào Tiêu hóa nội bào + ngoại bào Tiêu hóa ngoại bào.

c)

Tiêu hóa nội bào + ngoại bào Tiêu hóa nội bào Tiêu hóa ngoại bào.

d)

Tiêu hóa nội bào Tiêu hóa ngoại bào Tiêu hóa nội bào + ngoại bào.

57.

Khi nói về sự tiến hóa của cấu tạo các cơ quan tiêu hoá ở động vật, phát biểu sau đây đúng?

a)

Cấu tạo cơ quan tiêu hóa ngày càng phức tạp, chức năng ngày càng chuyên hoá.

b)

Cấu tạo cơ quan tiêu hóa ngày càng đơn giản, tính chuyên hoá ngày càng giảm.

c)

Hình thức tiêu hóa tiến hóa từ tiêu hoá nội bào đến tiêu hoá ngoại bào.

d)

Một số bộ phận ngày càng tiêu giảm chim không có răng, người tiêu giảm manh tràng.

58.

Khi nói về ưu điểm của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong ống tiêu hóa, dịch tiêu hóa bị hòa loãng nên enzyme hoạt động hiệu quả hơn

b)

Trong ống tiêu hóa, thức ăn theo 1 chiều và không bị trộn lẫn với chất thải và phân.

c)

Ống tiêu hóa có nhiều bộ phận chuyên hóa với chức năng khác nhau hiệu quả tiêu hóa cao hơn

d)

Trong ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học hiệu quả tiêu hóa cao hơn

59.

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, một bạn học sinh đã đưa ra những nhận định sau đây. Em hãy cho biết những nhận định đó là đúng hay sai. Giải thích.

4 lines
60.

Quá trình tiêu hoá nội bào có chỉ có ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Trùng biến hình, thủy tức có quá trình tiêu hóa nội bào thức ăn.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Cấu tạo các thành phần hệ tiêu hóa của các nhóm động vật khác nhau do thành phần thức ăn khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Trong ống tiêu hóa, thức ăn được biến đổi thành chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ chủ yếu nhờ tiêu hóa cơ học.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Trong túi tiêu hoá, thức ăn theo 1 chiều từ miệng hậu môn

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Tiêu hóa thức ăn ở động vật có ống tiêu hóa chủ yếu là tiêu hóa nội bào.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Tiêu hóa cơ học có tác dụng nhào trộn thức ăn với dịch tiêu hóa đồng thời đẩy thức ăn dịch chuyển sang cơ quan khác trong hệ tiêu hóa

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Ở động vật có ống tiêu hóa, tiêu hóa cơ học chỉ xả ra ở miệng và dạ dày mà không xảy ra ở ruột non.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào đều có quá trình tiêu hóa hóa học của các enzyme tiêu hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Trong túi tiêu hóa và trong ống tiêu hóa, thức ăn đều được tiêu hóa nội bào nhờ enzyme do lysosome tiết vào không bào tiêu hóa

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Khi nói về hô hấp của các cá thể này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

71.

Khi nói về hô hấp của các loài động vật này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

72.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Ốc sên

b)

73.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Tôm

b)

Cá*

c)

Ngỗng

d)

Kiến

e)

Ốc sên

74.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

tim động mạch mao mạch tĩnh mạch tim.

b)

tim động mạch tĩnh mạch mao mạch tim.

c)

tim mao mạch động mạch tĩnh mạch tim.

d)

tim tĩnh mạch mao mạch động mạch tim.

75.

Hệ tuần hoàn kín có những đặc điểm nào sau đây?

a)

1, 2, 3.

b)

1, 3, 4.

c)

1, 4, 5.

d)

2, 3, 4.

76.

Nối đặc điểm cấu tạo tim và dòng máu đi nuôi cơ thể của các nhóm động vật sao cho đúng.

a)

Cá - Tim có 2 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi (giàu O2)

b)

Lưỡng cư - Tim có 4 ngăn, vách ngăn tâm thất hụt, máu đi nuôi cơ thể là máu pha

c)

Bò sát - Tim có 4 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi (giàu O2)

d)

Chim và thú - Tim có 4 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi (giàu O2)

77.

Cho biết các nhận định sau về hệ tuần hoàn kép ở chim và thú đúng hay sai. Giải thích

4 lines
78.

Mỗi chu kỳ tim người diễn ra theo trình tự là

a)

A. Pha co tâm nhĩ (0,3s) pha co tâm thất (0,1s) pha dãn chung (0,4s)

b)

B. Pha co tâm thất (0,4s) pha co tâm nhĩ (0,1s) pha dãn chung (0,4s).

c)

C. Pha co tâm nhĩ (0,1s) pha co tâm thất (0,3s) pha dãn chung (0,4s).

d)

D. Pha dãn chung (0,4s) pha co tâm thất (0,3s) pha co tâm nhĩ (0,1s).

79.

Nếu mỗi chu kì tim luôn ổn định 0,8s, một người sống đến 40 tuổi thì tim họ đã là việc trong

a)

A. 5 năm.

b)

B. 10 năm.

c)

C. 20 năm.

d)

D. 40 năm.

80.

Bảng dưới đây cho thấy nhịp tim của một số loài động vật khác nhau. Khi nói về bảng dưới đây, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1. Nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể.

b)

2. Động vật có kích thước càng nhỏ thì tốc độ trao đổi chất càng chậm.

c)

3. Những loài động vật có kích thước càng nhỏ thì mất nhiệt càng chậm.

d)

4. Động vật càng nhỏ thì tị lệ S/V càng lớn, mất nhiệt càng nhanh.

81.

Khi nói về sự biến đổi của vận tốc dòng máu trong hệ mạch, phát biểu đúng là

a)

A. Vận tốc máu tăng dần trong hệ động mạch.

b)

B. Vận tốc máu trong hệ tĩnh mạch gần như không đổi

c)

C. Vận tốc máu ở mao mạch gần như bằng không

d)

D. Vận tốc máu giảm dần trong hệ tĩnh mạch.

82.

Máu chảy ở mao mạch rất chậm có ý nghĩa chính là giúp

4 lines
83.

Máu chảy ở mao mạch rất chậm có ý nghĩa chính là giúp

a)

giảm lượng máu lưu thông về tim tránh vỡ tim.

b)

tế bào có đủ thời gian lọc những chất độc hại trong máu.

c)

máu có đủ thời gian để thực hiện trao đổi chất với tế bào.

d)

tế bào có đủ thời gian sản sinh ra hồng cầu đưa vào máu.

84.

Những phát biểu về vận tốc máu trong hệ mạch sau đây đúng hay sai. Giải thích.

a)

Càng xa tim tốc độ máu chảy càng chậm.

b)

Vận tốc máu giảm dần từ động mạch đến mao mạch.

c)

Lực chủ yếu giúp tăng tốc độ máu ở tĩnh mạch là lực hút khi tâm thất giãn.

d)

Trong hệ mạch, tổng tiết diện của động mạch là lớn nhất.

e)

Huyết áp càng tăng thì vận tốc máu càng tăng (tỉ lệ thuận).

85.

Đồ thị dưới đây mô tả mối liên hệ giữa vận tốc máu và tổng tiết diện mạch. Khi nói về sơ đồ này có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

[1] là hệ động mạch, [2] là mao mạch, [3] là tĩnh mạch.

b)

Đường cong [M] thể hiện tổng tiết diện mạch, [N] thể hiện sự biến động vận tốc máu.

c)

Vận tốc máu không phụ thuộc vào tổng tiết diện mạch.

d)

Vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện mạch.

86.

Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là

a)

miễn dịch bẩm sinh.

b)

miễn dịch thích ứng.

c)

miễn dịch thu được.

d)

miễn dịch tế bào.

87.

Có bao nhiêu thành phần nào sau đây thuộc hệ thống miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Da, niêm mạc, nhung mao đường hô hấp

b)

Nước mắt, nước bọt, dịch dạ dày, dịch nhầy.

c)

Kháng thể.

d)

Đại thực bào, bạch cầu trung tín.

88.

Nhân viên y tế nhà trường sau khi đo nhiệt độ cơ thể của bạn A thì ghi nhận thân nhiệt của bạn Hoa là 39oC và cho bạn A uống thuốc hạ sốt gấp. Em hãy nghiên cứu những thông tin về hiện tượng "SỐT" và c

4 lines
89.

hân viên y tế nhà trường sau khi đo nhiệt độ cơ thể của bạn A thì ghi nhận thân nhiệt của bạn Hoa là 39oC và cho bạn A uống thuốc hạ sốt gấp. Em hãy nghiên cứu những thông tin về hiện tượng "SỐT" và chobiết có bao nhiêu nhận định sau đây đúng? 1. Khi bị sốt, đại thực bào tiết ra chất gây sốt làm cơ thể tăng sinh nhiệt và gây sốt 2. Sốt là hiện tượng thân nhiệt tăng và duy trì cao hơn ở mức bình thường là 35oC. 3. Sốt > 39oC lâu gây nguy hiểm cho cơ thể như co giật, hôn mê thậm chí tử vong. 4. Sốt là phản ứng tạm thời nhằm bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân gây bệnh

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 3, 4

d)

1, 2, 4

90.

Khi nói về miễn dịch nguyên phát và miễn dịch thứ phát, phát biểu nào sau đây đúng? 1. Miễn dịch nguyên phát diễn ra chậm hơn và yếu hơn miễn dịch thứ phát. 2. Miễn dịch nguyên phát bao gồm miễn dịch không đặc hiệu, miễn dịch thể dịch và miễn dịch tế bào. 3. Lần đầu hệ miễn dịch tiếp xúc kháng nguyên sẽ hình thành miễn dịch nguyên phát, nếu sau đó lại nhiễm chính kháng nguyên đó thì sẽ tạo đáp ứng miễn dịch thứ phát. 4. Nhờ các tế bào nhớ được sinh ra từ miễn dịch nguyên phát mà miễn dịch thứ phát diễn ra nhanh hơn và mạnh hơn, số lượng tế bào miễn dịch và kháng thể nhiều hơn.

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 3, 4

d)

1, 2, 4

91.

Hội chứng AIDS sẽ tạo điều kiện cho các loại bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh tiểu đường.

b)

Bệnh nhức đầu

c)

Bệnh động kinh.

d)

Bệnh cơ hội

92.

Vaccine có tác dụng

a)

Kích thích các tế bào bị nhiễm virus chết theo chương trình.

b)

Kích thích hệ miễn dịch hình thành nên kháng thể đặc hiệu chống lại virus.

c)

Kích thích hệ miễn dịch hình thành nên kháng nguyên đặc hiệu chống lại virus.

d)

Kích thích hệ miễn dịch hình thành nên kháng sinh đặc hiệu chống lại virus.

93.

Ở người bình thường, nồng độ glucose trong máu khoảng

a)

6,4 - 10 mmol/L.

b)

36 - 37,5 mmol/L.

c)

3,9 - 6,4 mmol/L.

d)

7,35 - 7,45 mmol/L.

94.

Ở người bình thường, nồng độ glucose trong máu khoảng

a)

6,4 - 10 mmol/L.

b)

36 - 37,5 mmol/L.

c)

3,9 - 6,4 mmol/L.

d)

7,35 - 7,45 mmol/L.

95.

Loại hormone có tác dụng làm giảm đường huyết là

a)

Insulin.

b)

Glucagon.

c)

Progesteron.

d)

Thyroxine.

96.

Loại hormone có tác dụng làm tăng đường huyết là

a)

Insulin.

b)

Glucagon.

c)

Progesteron.

d)

Thyroxine.

97.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế

a)

điều hòa huyết áp.

b)

điều hòa đường huyết.

c)

điều hòa áp suất thẩm thấu.

d)

điều hòa nhịp tim

98.

Đơn vị chức năng của thận gọi là

a)

Neuron

b)

Synapse

c)

Nephron

d)

Mast cell

99.

Khi áp suất thẩm thấu tăng làm tăng tiết hormone nào sau đây?

a)

Insulin

b)

ADH.

c)

Thyroxine

d)

GH.

100.

Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

a)

tuyến tụy insulin gan và tế bào cơ thể glucose trong máu giảm.

b)

gan insulin tuyến tụy và tế bào cơ thể glucose trong máu giảm.

c)

gan tuyến tụy và tế bào cơ thể insulin glucose trong máu giảm.

d)

tuyến tụy glucagon gan và tế bào cơ thể glucose trong máu giảm.

101.

Hướng động là

a)

hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng khác nhau.

b)

hình thức phản ứng của một bộ phận cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định

c)

hình thức phản ứng của một bộ phận cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

d)

hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

102.

Ứng động là

a)

hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.

b)

hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, lúc vô hướng.

c)

hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích.

d)

hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích.

103.

Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh

4 lines
104.

Câu 3. Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của

a)

hướng nước

b)

hướng tiếp xúc

c)

hướng đất âm

d)

hướng hóa

105.

Câu 4. Cơ sở của sự uốn cong trong hướng tiếp xúc là

a)

do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

b)

do sự sinh trưởng đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

c)

do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

d)

do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng chậm hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

106.

Câu 5. Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do

a)

chiếu sáng từ hai hướng.

b)

chiếu sáng từ ba hướng.

c)

chiếu sáng từ một hướng.

d)

chiếu sáng từ nhiều hướng.

107.

Câu 6. Quan sát hình vẽ, chọn kết luận không đúng?

a)

Phản ứng của cây với ánh sáng thuộc kiểu ứng động sinh trưởng.

b)

Ngọn cây hướng sáng dương

c)

Rễ cây hướng sáng âm.

d)

Hướng sáng giúp cây quang hợp tốt hơn.

108.

Câu 7. Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễ cây cong xuống. Hiện tượng này do

a)

thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm.

b)

thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương.

c)

thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm.

d)

thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương

109.

Câu 8. Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

a)

Có sự vận động vô hướng.

b)

Tác nhân kíc

110.

Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

a)

Có sự vận động vô hướng.

b)

Tác nhân kích thích không định hướng

c)

Có nhiều tác nhân kích thích.

d)

Không có sự phân chia tế bào.

111.

Sự đóng mở của khí khổng thuộc dạng cảm ứng nào?

a)

Hướng hoá.

b)

Ứng động không sinh trưởng.

c)

Hướng động sức trương.

d)

Ứng động tiếp xúc

112.

Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là kiểu

a)

ứng động sinh trưởng

b)

quang ứng động

c)

ứng động không sinh trưởng

d)

điện ứng động.

113.

Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là

a)

ứng động sinh trưởng

b)

quang ứng động

c)

ứng động không sinh trưởng

d)

điện ứng động.

114.

Cơ chế của vận động nở hoa là

a)

do sự sinh trưởng không đồng đều của các tế bào mặt trên và mặt dưới của cơ quan.

b)

do sự thu nhận các chất dinh dưỡng không đồng đều của các bộ phận thuộc cơ quan.

c)

do sự đồng hóa và dị hóa của các bộ phận, cơ quan không như nhau.

d)

do tác động của môi trường vào cơ thể với cường độ và hướng khác nhau.

115.

Có bao nhiêu hiện tượng là kiểu ứng động sinh trưởng ở thực vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5