wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP ÔN KIẾN THỨC KHTN 6 (giới hạn học kì 1)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về vấn đề nào dưới đây?

a)

Các quy luật tự nhiên, mối quan hệ giữa các sự vật, hiện tượng.

b)

Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.

c)

Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống.

d)

Câu A, B và C.

2.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

Vật lý học.

b)

Hoá học và Sinh học.

c)

Khoa học Trái Đất và Thiên văn học.

d)

Lịch sử loài người.

3.

Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên.

b)

Làm thí nghiệm trên internet.

c)

Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chất.

d)

Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.

4.

Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta là gì?

a)

Kilôgam (kg)

b)

Mét (m)

c)

Lít (l)

d)

Giây (s)

5.

Câu 5. Lực là gì?

a)

A. Lực là một đại lượng vô hướng.

b)

B. Lực là nguyên nhân làm vật chuyển động.

c)

C. Lực là nguyên nhân làm vật nóng lên.

d)

D. Lực là sự đẩy hoặc sự kéo của vật này lên vật khác.

6.

Đơn vị đo lực trong hệ SI là gì?

a)

Kilôgam (kg)

b)

Mét (m)

c)

Niutơn (N)

d)

Jun (J)

7.

Chọn phương án và khoanh tròn câu trả lời đúng nhất: Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Trọng lượng của vật là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

B. Trọng lượng của một vật có đơn vị là kg.

c)

C. Trọng lượng của vật là do lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

d)

D. Trọng lượng của vật tỉ lệ với thể tích của vật.

8.

Câu 8. Vật liệu là:

a)

Một chất có sẵn trong tự nhiên.

b)

Các vật dùng làm bằng kim loại.

c)

Các vật dùng làm bằng nhựa.

d)

Chất hoặc hỗn hợp chất được con người sử dụng để làm ra vật thể.

9.

Nhiên liệu là gì?

a)

Chất hoặc hỗn hợp chất khi cháy toả nhiệt và ánh sáng.

b)

Chất hoặc hỗn hợp chất có thể được dùng làm thức ăn.

c)

Chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu để sản xuất.

d)

Chất hoặc hỗn hợp chất được dùng để xây dựng nhà cửa.

10.

Cơ thể được cấu tạo từ một tế bào duy nhất được gọi là:

a)

Vật không sống.

b)

Cơ thể đa bào.

c)

Cơ thể đơn bào.

d)

Vật thể tự nhiên.

11.

Giới hạn đo của một thước là

a)

chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

chiều dài giữa hai vạch liền kề trên thước.

d)

chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

12.

Để đo thời gian của một hoạt động, ta thực hiện các bước: 1. Ước lượng khoảng thời gian cần đo. 2. Hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách trước khi đo. 3. Chọn đồng hồ phù hợp. 4. Thực hiện đo thời gian bằng đồng hồ. 5. Ghi kết quả đo vào bảng theo dõi. Thứ tự đúng của các bước là:

a)

1, 3, 2, 4, 5.

b)

1, 2, 3, 4, 5.

c)

2, 4, 3, 1, 5.

d)

1, 3, 4, 2, 5.

13.

Khi dùng cân đồng hồ để đo khối lượng, ta cần điều chỉnh kim đồng hồ về vạch số 0 bằng cách nào?

a)

Đặt vật lên cân.

b)

Điều chỉnh núm xoay.

c)

Lắc nhẹ cân.

d)

Ước lượng khối lượng của vật.

14.

Người ta dùng dụng cụ nào sau đây để đo nhiệt độ cơ thể người?

a)

Nhiệt kế y tế.

b)

Nhiệt kế y tế.

c)

Lực kế.

d)

Thước dây.

15.

Quan sát hình ảnh và cho biết đây là loại dụng cụ đo lường nào?

a)

Cân.

b)

Thước cuộn.

c)

Nhiệt kế.

d)

Đồng hồ bấm giây.

16.

Chất tồn tại ở mấy thể cơ bản?

a)

01 Thể.

b)

02 thể.

c)

03 thể.

d)

04 thể.

17.

Trong thành phần không khí, loại khí nào chiếm 21% tỉ lệ về thể tích?

a)

Oxygen.

b)

Cabondioxide.

c)

Nitrogen.

d)

Argon.

18.

Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của:

a)

Mọi vật thể.

b)

Mọi vật không sống.

c)

Mọi tế bào thực vật.

d)

Mọi cơ thể sống.

19.

Nhiệt độ cơ thể người khoẻ mạnh thường là bao nhiêu theo thang Celsius?

a)

37°C.

b)

100°C.

c)

0°C.

d)

32°F.

20.

Quan sát hình ảnh và cho biết đây là loại dụng cụ đo lường nào?

a)

Cân.

b)

Thước.

c)

Nhiệt kế.

d)

Đồng hồ bấm giây.

21.

Câu 22. Chất là gì?

a)

Chất là cái gì đó có thể nhìn thấy được.

b)

Chất là vật liệu tạo nên vật thể.

c)

Chất là vật thể.

d)

Chất là vật sống.

22.

Oxygen có vai trò quan trọng nào sau đây đối với sự sống?

a)

Làm ngọn lửa cháy bùng lên.

b)

Là thành phần không thể thiếu trong quá trình hô hấp của sinh vật.

c)

Dùng để hàn cắt kim loại.

d)

Gồm câu A và B.

23.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết thành phần nào không có trong tế bào động vật nhưng có ở tế bào thực vật?

a)

Màng tế bào.

b)

Thành tế bào.

c)

Chất tế bào.

d)

Nhân tế bào.

24.

Để phân loại các loài sinh vật thành các nhóm lớn và nhỏ, người ta thường dựa vào tiêu chí nào?

a)

Kích thước của chúng.

b)

Cấu tạo tế bào và mức độ tổ chức cơ thể.

c)

Màu sắc của chúng.

d)

Độ tuổi của chúng.

25.

Một quả bóng ném xuyên được tác dụng một lực nhất định, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Quả bóng chỉ bị biến đổi hình dạng.

b)

Quả bóng chỉ bị biến đổi hình động.

c)

Quả bóng vừa bị biến đổi hình dạng, vừa bị biến đổi động chuyển động.

d)

Quả bóng không bị biến đổi.

26.

Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas.

b)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.

c)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.

d)

Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.

27.

Trong tế bào thực vật, bào quan nào có chức năng chính là thực hiện quá trình quang hợp?

a)

Nhân tế bào.

b)

Lục lạp.

c)

Màng tế bào.

d)

Chất tế bào.

28.

Virus sống kí sinh nội bào bắt buộc vì chúng

a)

A. có kích thước hiển vi.

b)

B. có cấu tạo tế bào nhân thực.

c)

C. chưa có cấu tạo tế bào.

d)

D. có hình dạng không cố định.

29.

Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là

a)

vật liệu.

b)

nhiên liệu.

c)

nguyên liệu.

d)

vật liệu hoặc nguyên liệu.

30.

Cơ thể được cấu tạo từ nhiều tế bào được gọi là:

a)

Vật không sống.

b)

Cơ thể đa bào.

c)

Cơ thể đơn bào.

d)

Vật thể tự nhiên.

31.

Tiêu chí nào sau đây được dùng để phân loại sinh vật?

(1) Đặc điểm tế bào.

(2) Mức độ tổ chức cơ thể.

(3) Môi trường sống.

(4) Kiểu dinh dưỡng.

(5) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn.

a)

(1), (2), (3), (5).

b)

(2), (3), (4), (5).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(1), (3), (4), (5).

32.

Khi ta bóp quả bóng cao su thì quả bóng như thế nào?

a)

Quả bóng chỉ bị biến đổi chuyển động.

b)

Quả bóng chỉ bị biến đổi hình dạng.

c)

Quả bóng không bị biến đổi.

d)

Quả bóng vừa bị biến đổi hình dạng, vừa bị biến đổi chuyển động.

33.

Quan sát hình dưới đây và xác định cấu tạo của virus bằng cách lựa chọn đáp án đúng.

a)

(1) Vỏ ngoài, (2) vỏ protein, (3) Phần lõi.

b)

(1) Vỏ protein, (2) vỏ ngoài, (3) Phần lõi.

c)

(1) Phần lõi, (2) Vỏ protein, (3) vỏ ngoài.

d)

(1) Vỏ ngoài, (2) Phần lõi, (3) vỏ protein.

34.

Câu 35. Điền chữ Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào ô trống tương ứng với nội dung sau:
a) Lực có thể làm thay đổi tốc độ của vật.
b) Lực hấp dẫn là loại lực tiếp xúc.
c) Lực kéo một vật trượt trên mặt phẳng ngang là lực không tiếp xúc.
d) Lực tác dụng lên một vật có thể làm vật đó bị biến dạng.

a)

a) Đ
b) S
c) S
d) Đ

b)

a) S
b) Đ
c) Đ
d) S

c)

a) Đ
b) Đ
c) S
d) S

d)

a) S
b) S
c) Đ
d) Đ

35.

Hoàn thành bảng sau bằng cách điền tên giới (Kingdom) tương ứng với đặc điểm: Thứ tự 1: Cơ thể đơn bào, nhân sơ. Điền tên giới sinh vật vào chỗ trống.

a)

Giới Khởi sinh (Monera)

b)

Giới Động vật (Animalia)

c)

Giới Thực vật (Plantae)

d)

Giới Nấm (Fungi)

36.

Hoàn thành bảng sau bằng cách điền tên giới (Kingdom) tương ứng với đặc điểm: Thứ tự 2: Cơ thể đơn bào hoặc đa bào, nhân thực, có thành tế bào bằng chitin. Điền tên giới sinh vật vào chỗ trống.

a)

Giới Nấm (Fungi)

b)

Giới Động vật (Animalia)

c)

Giới Thực vật (Plantae)

d)

Giới Khởi sinh (Monera)

37.

Hoàn thành bảng sau bằng cách điền tên giới (Kingdom) tương ứng với đặc điểm: Thứ tự 3: Cơ thể đa bào, nhân thực, có khả năng quang hợp. Điền tên giới sinh vật vào chỗ trống.

a)

Giới Thực vật (Plantae)

b)

Giới Động vật (Animalia)

c)

Giới Nấm (Fungi)

d)

Giới Khởi sinh (Monera)

38.

Hoàn thành bảng sau bằng cách điền tên giới (Kingdom) tương ứng với đặc điểm: Thứ tự 4: Cơ thể đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển. Điền tên giới sinh vật vào chỗ trống.

a)

Giới Động vật (Animalia)

b)

Giới Thực vật (Plantae)

c)

Giới Nấm (Fungi)

d)

Giới Khởi sinh (Monera)

39.

Hoàn thành bảng sau bằng cách điền tên giới (Kingdom) tương ứng với đặc điểm: Thứ tự 1: Cơ thể đa bào, nhân thực, có khả năng quang hợp. Điền tên giới sinh vật vào chỗ trống.

a)

Giới Thực vật (Plantae)

b)

Giới Động vật (Animalia)

c)

Giới Nấm (Fungi)

d)

Giới Khởi sinh (Monera)

40.

Hoàn thành bảng sau bằng cách điền tên giới (Kingdom) tương ứng với đặc điểm: Thứ tự 2: Cơ thể đơn bào hoặc đa bào, nhân thực, có thành tế bào bằng chitin. Điền tên giới sinh vật vào chỗ trống.

a)

Giới Nấm (Fungi)

b)

Giới Động vật (Animalia)

c)

Giới Thực vật (Plantae)

d)

Giới Khởi sinh (Monera)

41.

Hoàn thành bảng sau bằng cách điền tên giới (Kingdom) tương ứng với đặc điểm: Thứ tự 3: Cơ thể đơn bào, nhân sơ. Điền tên giới sinh vật vào chỗ trống.

a)

Giới Khởi sinh (Monera)

b)

Giới Động vật (Animalia)

c)

Giới Thực vật (Plantae)

d)

Giới Nấm (Fungi)

42.

Hoàn thành bảng sau bằng cách điền tên giới (Kingdom) tương ứng với đặc điểm: Thứ tự 4: Cơ thể đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển. Điền tên giới sinh vật vào chỗ trống.

a)

Giới Động vật (Animalia)

b)

Giới Thực vật (Plantae)

c)

Giới Nấm (Fungi)

d)

Giới Khởi sinh (Monera)

43.

Câu 37. Xác định chất tinh khiết và hỗn hợp trong hai ly sau: một ly nước đá chanh và một ly chứa đường tinh luyện.

a)

Ly nước đá chanh là hỗn hợp, ly chứa đường tinh luyện là chất tinh khiết.

b)

Ly nước đá chanh là chất tinh khiết, ly chứa đường tinh luyện là hỗn hợp.

c)

Cả hai ly đều là chất tinh khiết.

d)

Cả hai ly đều là hỗn hợp.

44.

Dòng chữ "Nước khoáng tinh khiết" trên bình nước khoáng có hợp lí không?

a)

Có, vì nước khoáng luôn tinh khiết.

b)

Không, vì nước khoáng chứa các khoáng chất nên không thể gọi là tinh khiết.

c)

Có, vì nước khoáng đã được lọc sạch hoàn toàn.

d)

Không, vì nước khoáng là nước đã qua xử lý hóa học.

45.

Hãy biểu diễn lực đẩy của người lên xe đẩy (Giả sử lực đẩy có độ lớn là 150 N và có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải. Tỉ xích 1 cm ứng với 50 N). Hãy vẽ hình biểu diễn lực đẩy lên xe đẩy.

a)

Vẽ một mũi tên nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ dài 3 cm (tương ứng 150N với tỉ xích 1cm = 50N).

b)

Vẽ một mũi tên nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ dài 3 cm.

c)

Vẽ một mũi tên nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ dài 1,5 cm.

d)

Vẽ một mũi tên thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên, độ dài 3 cm.

46.

Nếu xe đẩy có khối lượng 25 kg thì trọng lượng của chúng là bao nhiêu Niutơn?

a)

Trọng lượng của xe đẩy là 250N (25kg x 10N/kg).

b)

Trọng lượng của xe đẩy là 25N (25kg x 1N/kg).

c)

Trọng lượng của xe đẩy là 2,500N (25kg x 100N/kg).

d)

Trọng lượng của xe đẩy là 125N (25kg x 5N/kg).

47.

Câu 40. Quan sát hình bên: Thông tin về virus Corona. a) Cho biết đây là bệnh gì? Nguyên nhân?

a)

Đây là bệnh viêm đường hô hấp cấp do virus Corona gây ra. Nguyên nhân là do virus Corona lây truyền qua đường hô hấp.

b)

Đây là bệnh viêm gan do vi khuẩn gây ra. Nguyên nhân là do ăn thực phẩm ô nhiễm.

c)

Đây là bệnh sốt xuất huyết do muỗi truyền. Nguyên nhân là do muỗi vằn mang virus.

d)

Đây là bệnh cúm mùa do thời tiết lạnh. Nguyên nhân là do thay đổi thời tiết.

48.

Nêu cách phòNêu cách phòng chống bệnh Covid-19 ở nước ta. ta.

a)

Các biện pháp phòng chống: Đeo khẩu trang, rửa tay thường xuyên, tránh tiếp xúc nơi đông người, giữ vệ sinh cá nhân, khai báo y tế khi có triệu chứng., tiêm ngừa vắc xin theo chỉ định.

b)

Chỉ cần uống nhiều nước và nghỉ ngơi tại nhà.

c)

Không cần thực hiện bất kỳ biện pháp nào, bệnh sẽ tự khỏi.

d)

Chỉ cần ăn nhiều trái cây và rau xanh.

49.

Nguyên nhân của bệnh Sốt xuất huyết là gì?

a)

Do vi rút Dengue gây ra và truyền qua muỗi vằn.

b)

Do vi khuẩn Salmonella gây ra.

c)

Do vi rút HIV gây ra.

d)

Do vi rút cúm gây ra.

50.

Biện pháp nào góp phần phòng chống bệnh Sốt xuất huyết ở nước ta?

a)

Giữ vệ sinh môi trường, diệt muỗi và lăng quăng/bọ gậy

b)

Ăn nhiều trái cây để tăng sức đề kháng

c)

Uống nhiều nước mỗi ngày

d)

Tập thể dục thường xuyên