wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương I(63) chương 2(99) chương 3(134) chương 4

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Lý thuyết marketing xuất hiện từ khi nào?

a)

Giữa thế kỷ XVI

b)

Giữa thế kỷ XVIII

c)

Giữa thế kỷ XX

d)

Cuối thế kỷ XX

2.

Bối cảnh nào dẫn đến sự xuất hiện lý thuyết marketing?

a)

Cung về hàng hoá phát triển mạnh mẽ

b)

Cầu về hàng hoá phát triển mạnh mẽ

c)

Khủng hoảng kinh tế

d)

Nhu cầu của con người thay đổi

3.

Theo quan điểm của marketing thì nhà sản xuất/kinh doanh sẽ:

a)

Bán cái mà nhà sản xuất/kinh doanh có

b)

Bán cái mà khách hàng cần

c)

Bán cái mà nhà sản xuất/kinh doanh thu được lợi nhuận cao nhất

d)

Bán cái mà nhà sản xuất/kinh doanh tối thiểu chi phí nhất

4.

Nhu cầu tự nhiên của con người là:

a)

Cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được

b)

Là nhu cầu tự nhiên có dạng đặc thù

c)

Là nhu cầu tự nhiên phù hợp với khả năng thanh toán

d)

Là nhu cầu tự nhiên và mong muốn phù hợp với khả năng thanh toán

5.

Mong muốn của con người là:

a)

Cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được

b)

Là nhu cầu tự nhiên có dạng đặc thù

c)

Là nhu cầu tự nhiên có dạng đặc thù phù hợp với khả năng thanh toán

d)

Là nhu cầu tự nhiên và mong muốn phù hợp với khả năng thanh toán

6.

Cầu trong Marketing là:

a)

Cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được

b)

Là nhu cầu tự nhiên có dạng đặc thù

c)

Là nhu cầu tự nhiên và mong muốn phù hợp với khả năng thanh toán

d)

Là nhu cầu tự nhiên có dạng đặc thù phù hợp với khả năng thanh toán

7.

Quan điểm quản trị tập trung vào sản xuất cho rằng:

a)

Khách hàng sẽ ưa thích sản phẩm giá thấp và được bán rộng rãi

b)

Khách hàng sẽ ưa thích các sản phẩm có chất lượng tốt, hiệu suất cao và nhiều tính năng, đặc điểm vượt trội.Vì vậy, doanh nghiệp phải tập trung vào việc thường xuyên hoàn thiện sản phẩm

c)

Khách hàng sẽ chỉ mua sản phẩm nếu như doanh nghiệp quảng bá và xúc tiến bán sản phẩm, tập trung vào khâu bán hàng

d)

Mấu chốt thành công của doanh nghiệp là phải xác định đúng những nhu cầu và mong muốn của thị trường mục tiêu

8.

Quan điểm quản trị tập trung vào sản phẩm cho rằng:

a)

Khách hàng sẽ ưa thích sản phẩm giá thấp và được bán rộng rãi

b)

Khách hàng sẽ ưa thích các sản phẩm có chất lượng tốt, hiệu suất cao và nhiều tính năng, đặc điểm vượt trội. Vì vậy, doanh nghiệp phải tập trung vào việc thường xuyên hoàn thiện sản phẩm

c)

Khách hàng sẽ chỉ mua sản phẩm nếu như doanh nghiệp quảng bá và xúc tiến bán sản phẩm, tập trung vào khâu bán hàng

d)

Mấu chốt thành công của doanh nghiệp là phải xác định đúng những nhu cầu và mong muốn của thị trường mục tiêu

9.

Quan điểm quản trị tập trung vào bán hàng cho rằng:

a)

Khách hàng sẽ ưa thích sản phẩm giá thấp và được bán rộng rãi

b)

Khách hàng sẽ ưa thích các sản phẩm có chất lượng tốt, hiệu suất cao và nhiều tính năng, đặc điểm vượt trội. Vì vậy, doanh nghiệp phải tập trung vào việc thường xuyên hoàn thiện sản phẩm

c)

Khách hàng sẽ chỉ mua sản phẩm nếu như doanh nghiệp quảng bá và xúc tiến bán sản phẩm, tập trung vào khâu bán hàng

d)

Mấu chốt thành công của doanh nghiệp là phải xác định đúng những nhu cầu và mong muốn của thị trường mục tiêu

10.

Quan điểm marketing hiện đại cho rằng:

a)

Khách hàng sẽ ưa thích sản phẩm giá thấp và được bán rộng rãi

b)

Khách hàng sẽ ưa thích các sản phẩm có chất lượng tốt, hiệu suất cao và nhiều tính năng, đặc điểm vượt trội. Vì vậy, doanh nghiệp phải tập trung vào việc thường xuyên hoàn thiện sản phẩm

c)

Khách hàng sẽ chỉ mua sản phẩm nếu như doanh nghiệp quảng bá và xúc tiến bán sản phẩm, tập trung vào khâu bán hàng

d)

Mấu chốt thành công của doanh nghiệp là phải xác định đúng những nhu cầu và mong muốn của thị trường mục tiêu

11.

Quan điểm marketing đạo đức – xã hội cho rằng:

a)

Khách hàng sẽ ưa thích sản phẩm giá thấp và được bán rộng rãi

b)

Khách hàng sẽ ưa thích các sản phẩm có chất lượng tốt, hiệu suất cao và nhiều tính năng, đặc điểm vượt trội. Vì vậy, doanh nghiệp phải tập trung vào việc thường xuyên hoàn thiện sản phẩm

c)

Mấu chốt thành công của doanh nghiệp là phải xác định đúng những nhu cầu và mong muốn của thị trường mục tiêu

d)

Chìa khóa thành công của doanh nghiệp là phải cân bằng được việc tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp với việc đảm bảo sự thỏa mãn nhu cầu, mong muốn của khách hàng và lợi ích của xã hội

12.

Khái niệm cơ bản của lĩnh vực Marketing xoay quanh:

a)

Sản phẩm

b)

Sản xuất

c)

Thị trường

d)

Sự thỏa mãn

13.

Sáng nay, Mai định đi ăn phở nhưng vì bạn ấy không đủ tiền nên bạn ấy thôi không đi ăn nữa. Phở trong trường hợp này là:

a)

Nhu cầu

b)

Mong muốn

c)

Cầu (nhu cầu có khả năng thanh toán)

d)

Đề nghị marketing

14.

Nhu cầu tự nhiên là:

a)

Khả năng thanh toán cho mong muốn của bản thân

b)

Cảm giác thiếu hụt mà con người cảm nhận được

c)

Một sản phẩm cụ thể

d)

Một thói quen mua sắm

15.

Trong marketing, khách hàng là:

a)

Người mua hàng cá nhân

b)

Doanh nghiệp

c)

Những người có nhu cầu

d)

Những người mua hiện tại hoặc tiềm năng đối với một sản phẩm

16.

Khi mua và sử dụng một sản phẩm, thông thường khách hàng sẽ đạt được sự thỏa mãn khi:

a)

Giá bán sản phẩm thấp

b)

Giá trị sản phẩm cao

c)

Sản phẩm mang lại nhiều lợi ích hơn so với những sản phẩm có cùng chức năng trên thị trường

d)

Khách hàng nhận được nhiều giá trị từ sản phẩm hơn ngưỡng kỳ vọng

17.

Hôm nay, gia đình nhà Tú đi xem phim chiếu rạp nhưng khi ra về, ai cũng thất vọng với bộ phim. Đáp án giải thích hợp lí nhất lí do của sự thất vọng này là:

a)

Giá vé cao

b)

Ghế không thoải mái

c)

Phim không hay

d)

Sản phẩm không được như mọi người mong đợi

18.

Quan điểm marketing thường tập trung vào yếu tố nào?

a)

Sản phẩm và giá

b)

Giá và kênh phân phối

c)

Sản phẩm và kênh truyền thông

d)

Sản phẩm, giá, kênh phân phối và kênh truyền thông

19.

Sự khác nhau giữa sản phẩm hữu hình (hàng hóa) so với sản phẩm vô hình (dịch vụ) là ở chỗ:

a)

Khi trao đổi thì người bán sẽ chuyển giao cho người mua cả quyền sử dụng và quyền sở hữu

b)

Khi trao đổi thì người bán sẽ chỉ chuyển giao cho người mua quyền sử dụng

c)

Khi trao đổi thì người bán sẽ chỉ chuyển giao cho người mua quyền sử dụng và một phần quyền sở hữu

d)

Khi trao đổi thì người bán sẽ chỉ chuyển giao cho người mua quyền sở hữu

20.

Sự khác nhau giữa sản phẩm vô hình (dịch vụ) so với sản phẩm hữu hình (hàng hóa) là ở chỗ:

a)

Khi trao đổi thì người bán sẽ chuyển giao cho người mua cả quyền sử dụng và quyền sở hữu

b)

Khi trao đổi thì người bán sẽ chỉ chuyển giao cho người mua quyền sử dụng

c)

Khi trao đổi thì người bán sẽ chỉ chuyển giao cho người mua quyền sử dụng và một phần quyền sở hữu

d)

Khi trao đổi thì người bán sẽ chỉ chuyển giao cho người mua quyền sở hữu

21.

Sự thỏa mãn của khách hàng là:

a)

Mức độ trạng thái cảm giác của người tiêu dùng bắt nguồn từ việc so sánh giá trị khách hàng thực nhận đối với những kỳ vọng họ phải bỏ ra

b)

Mức độ trạng thái cảm giác của người tiêu dùng bắt nguồn từ việc so sánh giữa giá cả và chất lượng sản phẩm họ đã mua

c)

Mức độ trạng thái cảm giác của người tiêu dùng bắt nguồn từ việc so sánh giá trị khách hàng thực nhận đối với những chi phí mà họ phải bỏ ra

d)

Mức độ trạng thái cảm giác của người tiêu dùng bắt nguồn từ việc so sánh giá trị khách hàng thực nhận đối với những thông tin mà họ nhận được

22.

Thị trường theo quan điểm của marketing là:

a)

Nơi gặp gỡ giữa cung và cầu

b)

Khách hàng của doanh nghiệp

c)

Nhà trung gian của doanh nghiệp

d)

Người tiêu dùng sản phẩm của doanh nghiệp

23.

Vai trò của hoạt động marketing trong doanh nghiệp:

a)

Kết nối các hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp với thị trường

b)

Đảm bảo hiệu quả của hoạt động sản xuất/kinh doanh

c)

Kết nối các hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp với thị trường và đảm bảo hiệu quả của hoạt động sản xuất/kinh doanh

d)

Kết nối các hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp với thị trường và đảm bảo cho doanh nghiệp phát triển bền vững

24.

Quan điểm quản trị tập trung vào sản xuất có đặc điểm:

a)

Tận dụng được tính kinh tế nhờ tăng quy mô nhưng chất lượng sản phẩm không được như khách hàng mong đợi

b)

Tập trung mọi nguồn lực vào việc tạo ra các sản phẩm hoàn hảo và thường xuyên cải tiến chúng

c)

Tập trung vào hoạt động xúc tiến bán sản phẩm

d)

Tìm mọi cách đảm bảo sự thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của khách hàng bằng những phương thức ưu thế hơn so với đối thủ cạnh tranh

25.

Quan điểm quản trị tập trung vào sản phẩm có đặc điểm:

a)

Tận dụng được tính kinh tế nhờ tăng quy mô nhưng chất lượng sản phẩm không được như khách hàng mong đợi

b)

Tập trung mọi nguồn lực vào việc tạo ra các sản phẩm hoàn hảo và thường xuyên cải tiến chúng

c)

Tập trung vào hoạt động xúc tiến bán sản phẩm

d)

Tìm mọi cách đảm bảo sự thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của khách hàng bằng những phương thức ưu thế hơn so với đối thủ cạnh tranh

26.

Quan điểm quản trị tập trung vào bán hàng có đặc điểm:

a)

Tận dụng được tính kinh tế nhờ tăng quy mô nhưng chất lượng sản phẩm không được như khách hàng mong đợi

b)

Tập trung mọi nguồn lực vào việc tạo ra các sản phẩm hoàn hảo và thường xuyên cải tiến chúng

c)

Tập trung vào hoạt động xúc tiến bán sản phẩm

d)

Tìm mọi cách đảm bảo sự thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của khách hàng bằng những phương thức ưu thế hơn so với đối thủ cạnh tranh

27.

Quan điểm marketing hiện đại có đặc điểm:

a)

Tận dụng được tính kinh tế nhờ tăng quy mô nhưng chất lượng sản phẩm không được như khách hàng mong đợi

b)

Tập trung mọi nguồn lực vào việc tạo ra các sản phẩm hoàn hảo và thường xuyên cải tiến chúng

c)

Tập trung vào hoạt động xúc tiến bán sản phẩm

d)

Tìm mọi cách đảm bảo sự thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của khách hàng bằng những phương thức ưu thế hơn so với đối thủ cạnh tranh

28.

Quan điểm tập trung vào bán hàng thích hợp nhất để áp dụng trong kinh doanh sản phẩm nào dưới đây:

a)

Dầu gội đầu

b)

Kem đánh răng

c)

Bánh trung thu

d)

Bảo hiểm

29.

Người tiêu dùng sẽ ưa thích các sản phẩm có chất lượng tốt, hiệu suất cao và nhiều tính năng, đặc điểm vượt trội, vì vậy doanh nghiệp phải tập trung vào việc thường xuyên hoàn thiện sản phẩm quan điểm quản trị Marketing nào?

a)

Quan điểm tập trung vào sản xuất

b)

Quan điểm tập trung vào sản phẩm

c)

Quan điểm Marketing hiện đại

d)

Quan điểm tập trung vào bán hàng

30.

Một doanh nghiệp tập trung toàn bộ nguồn lực để tuyển dụng các nhân viên bán hàng giỏi và đưa ra các chính sách khích thích nhân viên nỗ lực bán được nhiều hơn. Như vậy, doanh nghiệp đã định hướng kinh doanh theo quan điểm nào sau đây:

a)

Quan điểm tập trung vào bán hàng

b)

Quan điểm tập trung vào sản xuất

c)

Quan điểm tập trung vào sản phẩm

d)

Quan điểm Marketing hiện đại

31.

Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào khi xây dựng chính sách Marketing?

a)

Lợi ích của doanh nghiệp và phúc lợi xã hội

b)

Phúc lợi xã hội và sự thỏa mãn của người tiêu dùng

c)

Sự thỏa mãn của người tiêu dùng và lợi ích của doanh nghiệp

d)

Lợi ích của doanh nghiệp, sự thỏa mãn của người tiêu dùng và phúc lợi xã hội

32.

Một khách hàng vừa mua một chiếc xe Mercedes tại một cửa hàng để thỏa mãn

a)

Nhu cầu tự nhiên

b)

Mong muốn

c)

Cầu

d)

Nhu cầu tự nhiên có khả năng thanh toán

33.

Là hành động tiếp nhận một sản phẩm mong muốn từ một người nào đó bằng cách trao cho họ một thứ khác.

a)

Sự thỏa mãn

b)

Trao đổi

c)

Thị trường

d)

Mua bán

34.

Trong marketing, nhu cầu và mong muốn của con người có thể được thỏa mãn bằng cách nào?

a)

Mua bán

b)

Trao đổi

c)

Sản xuất

d)

Truyền thông

35.

Thông thường, khi làm marketing, nhà marketing sẽ cần quan tâm nhất đến ….

a)

Nhu cầu

b)

Mong muốn

c)

Cầu (nhu cầu có khả năng thanh toán)

d)

Nhu cầu cụ thể

36.

Ta phân biệt giữa hàng hóa và dịch vụ bằng cách:

a)

Hàng hóa sờ được còn dịch vụ thì không

b)

Khi mua hàng hóa ta có sự sở hữu thêm về mặt vật chất còn dịch vụ thì không

c)

Hàng hóa có thể đếm được về mặt số lượng còn dịch vụ thì không

d)

Dịch vụ vô sở hữu tính chất bất biến còn hàng hóa thì không

37.

Trong một tình huống marketing, marketing thường sẽ là công việc của:

a)

Người đưa đề nghị marketing

b)

Doanh nghiệp

c)

Người có nhu cầu

d)

Người tích cực hơn trong việc tạo nên trao đổi

38.

Sự thỏa mãn là tiền đề của:

a)

Sự thành công của chiến lược truyền thông

b)

Sự lan tỏa của chiến lược truyền thông

c)

Lòng trung thành của khách hàng

d)

Sự hài lòng của khách hàng

39.

Quan điểm nào là phù hợp nhất để bán sản phẩm bảo hiểm?

a)

Quan điểm sản xuất

b)

Quan điểm sản phẩm

c)

Quan điểm bán hàng

d)

Quan điểm sản xuất, sản phẩm hay bán hàng đều không phù hợp

40.

Tối ưu hóa giá thành sản phẩm là đặc điểm của loại quan điểm marketing nào?

a)

Quan điểm sản xuất

b)

Quan điểm sản phẩm

c)

Quan điểm bán hàng

d)

Quan điểm marketing xã hội

41.

Doanh nghiệp theo đuổi quan điểm kinh doanh nào sẽ luôn tìm cách nâng cấp tính năng và chất lượng hàng hóa dịch vụ của họ?

a)

Quan điểm sản xuất

b)

Quan điểm sản phẩm

c)

Quan điểm bán hàng

d)

Quan điểm marketing xã hội

42.

Tạo ra sản phẩm khách hàng cần là nội dung của loại quan điểm nào?

a)

Quan điểm sản xuất

b)

Quan điểm sản phẩm

c)

Quan điểm bán hàng

d)

Quan điểm marketing

43.

Khách hàng sẽ đánh giá được …. sản phẩm khi so sánh trải nghiệm sau khi mua với kỳ vọng trước khi mua sản phẩm.

a)

Giá trị cảm nhận đối với

b)

Lợi ích của

c)

Sự hài lòng đối với

d)

Lòng trung thành đối với

44.

Quan điểm nào về Marketing là phù hợp nhất trong xu hướng hiện nay?

a)

Marketing là một triết lý quản trị giúp doanh nghiệp/tổ chức thu được lợi nhuận cao nhất

b)

Marketing là một triết lý quản trị giúp doanh nghiệp/tổ chức thu được lợi nhuận cao nhất trên cơ sở thỏa mãn tối đa nhu cầu và mong muốn của khách hàng

c)

Marketing là một triết lý quản trị giúp doanh nghiệp/tổ chức thu được lợi nhuận cao nhất trên cơ sở thỏa mãn tối đa nhu cầu và mong muốn của khách hàng và thực hiện tốt trách nhiệm xã hội

d)

Marketing là một triết lý quản trị giúp doanh nghiệp/tổ chức thu được lợi nhuận cao nhất trên cơ sở thỏa mãn tối đa nhu cầu và mong muốn của khách hàng

45.

Cho thuê điện thoại là:

a)

Sản phẩm hữu hình

b)

Hàng hóa

c)

Dịch vụ

d)

Vừa là hàng hóa, vừa là dịch vụ

46.

Sản phẩm theo quan điểm của marketing là:

a)

Kết quả của hoạt động có chủ đích nhằm thỏa mãn nhu cầu, mong muốn của con người

b)

Kết quả của hoạt động có chủ đích nhằm thỏa mãn nhu cầu, mong muốn của con người và có thể đem trao đổi được

c)

Kết quả của hoạt động có chủ đích nhằm thỏa mãn nhu cầu, mong muốn của con người, có thể đem trao đổi và thu được lợi nhuận

d)

Kết quả của hoạt động có chủ đích nhằm thỏa mãn nhu cầu, mong muốn của con người, có thể đem trao đổi và mang lại lợi ích cho xã hội

47.

Trao đổi là:

a)

Hành động tiếp nhận một sản phẩm mong muốn từ một người nào đó bằng cách trao cho họ một thứ khác

b)

Hành động tiếp nhận một sản phẩm mong muốn từ một người nào đó bằng cách trả tiền cho họ

c)

Hành động tiếp nhận một sản phẩm mong muốn từ một người nào đó bằng cách thanh toán cho họ

d)

Hành động tiếp nhận một sản phẩm mong muốn từ một người nào đó bằng cách trao cho họ một sản phẩm khác

48.

Quan điểm quản trị tập trung vào sản xuất được áp dụng khi:

a)

Cầu lớn hơn cung và thị trường có thu nhập thấp

b)

Chủ yếu đối với sản phẩm công nghệ

c)

Sản phẩm ít có khả năng biến đổi về chất lượng và đặc tính hoặc có “nhu cầu thụ động” như dịch vụ bảo hiểm,...

d)

Mức độ cạnh tranh trên thị trường cao

49.

Quan điểm quản trị tập trung vào sản phẩm được áp dụng khi:

a)

Cầu lớn hơn cung và thị trường có thu nhập thấp

b)

Chủ yếu đối với sản phẩm công nghệ

c)

Sản phẩm ít có khả năng biến đổi về chất lượng và đặc tính hoặc có “nhu cầu thụ động” như dịch vụ bảo hiểm,...

d)

Mức độ cạnh tranh trên thị trường cao

50.

Quan điểm quản trị tập trung vào bán hàng được áp dụng khi:

a)

Cầu lớn hơn cung và thị trường có thu nhập thấp

b)

Chủ yếu đối với sản phẩm công nghệ

c)

Sản phẩm ít có khả năng biến đổi về chất lượng và đặc tính hoặc có “nhu cầu thụ động” như dịch vụ bảo hiểm,...

d)

Mức độ cạnh tranh trên thị trường cao

51.

Quan điểm marketing hiện đại được áp dụng khi:

a)

Cầu lớn hơn cung và thị trường có thu nhập thấp

b)

Chủ yếu đối với sản phẩm công nghệ

c)

Sản phẩm ít có khả năng biến đổi về chất lượng và đặc tính hoặc có “nhu cầu thụ động” như dịch vụ bảo hiểm,...

d)

Mức độ cạnh tranh trên thị trường cao

52.

Qui trình quản trị Marketing theo trình tự:

a)

Phân tích cơ hội thị trường, xác định và lựa chọn thị trường mục tiêu, thực hiện các hoạt động Marketing và xác lập chiến lược Marketing

b)

Phân tích cơ hội thị trường, xác định và lựa chọn thị trường mục tiêu, xác lập chiến lược Marketing và thực hiện các hoạt động Marketing

c)

Xác định và lựa chọn thị trường mục tiêu, phân tích cơ hội thị trường, thực hiện các hoạt động Marketing và xác lập chiến lược Marketing

d)

Xác định và lựa chọn thị trường mục tiêu, phân tích cơ hội thị trường, thực hiện các hoạt động Marketing

53.

Marketing là tất cả các hoạt động có liên quan đến ... nhằm thỏa mãn những nhu cầu và mong muốn của con người thông qua trao đổi.

a)

Doanh nghiệp

b)

Sản phẩm

c)

Thị trường

d)

Truyền thông

54.

Theo quan điểm về marketing của Kotler, những sản phẩm/ dịch vụ cần có đặc tính gì?

a)

Giá bán thấp

b)

Có tính sáng tạo

c)

Mang lại giá trị

d)

Chất lượng tốt

55.

Có 4 giai đoạn chính của quá trình sản xuất kinh doanh là chuẩn bị sản xuất, sản xuất, bán hàng và dịch vụ sau bán hàng. Trong marketing, giai đoạn quan trọng nhất là:

a)

Chuẩn bị sản xuất

b)

Sản xuất

c)

Bán hàng

d)

Dịch vụ sau bán hàng

56.

Giá trị kỳ vọng của khách hàng đối với một sản phẩm:

a)

Có thể bị thay đổi

b)

Không thể bị thay đổi

c)

Không bị tác động bởi các tác nhân bên ngoài

d)

Không bị tác động bởi các tác nhân bên trong

57.

Sản phẩm nào dưới đây là dịch vụ:

a)

Máy giặt

b)

Đồ ăn nhanh

c)

Cổ phiếu

d)

Cho thuê phòng khách sạn

58.

Sản phẩm của một thương hiệu xa xỉ và nổi tiếng như Rolex thường sẽ có:

a)

Giá trị thực tế cao

b)

Giá trị thực tế thấp

c)

Chi phí tinh thần cao

d)

Giá trị hình ảnh cao

59.

Khách hàng sẽ mua sản phẩm khi họ có nhu cầu đối với sản phẩm và:

a)

Giá bán hợp lí

b)

Lợi ích lớn hơn chi phí bỏ ra

c)

Chất lượng tốt

d)

Được các khách hàng khác đánh giá tốt

60.

Sau khi tìm hiểu về đề nghị marketing của doanh nghiệp, khách hàng sẽ có ... đối với sản phẩm.

a)

Sự tin tưởng

b)

Sự trung thành

c)

Sự kỳ vọng

d)

Sự thỏa mãn

61.

Quan điểm marketing xã hội được thể hiện trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Highland Coffee sử dụng cốc nhựa để tiết kiệm nước rửa cốc chén

b)

Honda giảm giá cho khách hàng mua xe Airblade trong thời gian nhất định

c)

Công ty Samsung tuyển dụng người dân địa phương làm công nhân

d)

Tập đoàn Meta thực hiện chiến lược truyền thông để tuyên truyền lợi ích của việc sử dụng quảng cáo trên Facebook

62.

Quan điểm bán hàng thường được áp dụng với sản phẩm:

a)

Giá cao

b)

Thụ động

c)

Chất lượng tốt

d)

Đại trà

63.

Quan điểm marketing và quan điểm marketing xã hội khác nhau ở khía cạnh nào?

a)

Xuất phát điểm

b)

Trọng tâm

c)

Biện pháp

d)

Cách tạo lợi nhuận

64.

Thông tin marketing là:

a)

Các thông tin cần thiết cho việc thành lập bộ phận marketing

b)

Các thông tin cần thiết cho việc ra quyết định marketing

c)

Các thông tin cần thiết cho việc xây dựng chiến lược marketing

d)

Các thông tin cần thiết cho việc hình thành hệ thống thông tin marketing

65.

Hệ thống thông tin marketing bao gồm:

a)

Con người; thiết bị và quy trình thu thập, phân loại, phân tích, đánh giá và phân phối những thông tin cần thiết cho các nhà quản lý marketing.

b)

Quy trình xử lý thông tin marketing trong doanh nghiệp

c)

Tập hợp các dữ liệu marketing được doanh nghiệp lưu trữ

d)

Hệ thống tổng hợp, dự đoán các thông tin về thị trường marketing

66.

Thông tin marketing cần phải đảm bảo tính:

a)

Đầy đủ

b)

Đa dạng

c)

Đa dạng

d)

Toàn diện

67.

Câu hỏi mà các phương án trả lời chưa được đưa ra sẵn là:

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở

d)

Câu hỏi bán cấu trúc

68.

Theo chương trình học, đâu KHÔNG phải là một trong những đặc tính của thông tin tốt?

a)

Kịp thời

b)

Liên quan

c)

Chính xác

d)

Chủ quan

69.

Điền vào chỗ trống: Hệ thống thông tin marketing … những thông tin cần thiết, chính xác, kịp thời cho các nhà quản lý marketing.

a)

Bao gồm con người; thiết bị; và quy trình thu thập, xử lý và phản hồi

b)

Là tập hợp các quy trình thu thập, phân loại, phân tích, đánh giá, và phân phối

c)

Bao gồm các thiết bị và công cụ marketing có chức năng xử lý và truyền tải

d)

Được vận hành bởi con người nhằm mục đích xác định và tìm kiếm

70.

Theo chương trình học, đâu KHÔNG phải là đặc điểm của một hệ thống thông tin marketing tốt?

a)

Thu thập quá nhiều thông tin

b)

Khả năng định hướng tương lai, liên quan, và được tích hợp với máy tính

c)

Liên tục

d)

Thu thập thông tin rộng

71.

Khi so sánh dữ liệu sơ cấp và dữ liệu thứ cấp, đâu là phát biểu KHÔNG chính xác?

a)

Dữ liệu sơ cấp có tính bảo mật thấp hơn

b)

Dữ liệu sơ cấp đáng tin cậy hơn

c)

Dữ liệu sơ cấp tốn thời gian thu thập hơn

d)

Dữ liệu sơ cấp tốn nhiều chi phí để thu thập dữ liệu hơn

72.

Bước quan trọng nhất của quy trình nghiên cứu thị trường Marketing là?

a)

Lập kế hoạch nghiên cứu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

c)

Thu thập dữ liệu và phân tích

d)

Viết báo cáo và thuyết trình kết quả NC

73.

Bước đầu tiên trong quy trình nghiên cứu thị trường là:

a)

Lập kế hoạch nghiên cứu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

c)

Thu thập dữ liệu và phân tích

d)

Viết báo cáo và thuyết trình kết quả NC

74.

Câu hỏi với các phương án trả lời được cho sẵn là:

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở

d)

Câu hỏi cấu trúc

75.

Thông tin marketing bao gồm:

a)

Thông tin nội bộ và bên ngoài

b)

Thông tin bên trong và thông tin về môi trường vi mô

c)

Thông tin nội bộ và thông tin bên trong

d)

Thông tin về môi trường vi mô và môi trường vi mô

76.

Đâu KHÔNG phải là công cụ thu thập dữ liệu định tính?

a)

Quan sát

b)

Phỏng vấn sâu

c)

Điều tra khảo sát

d)

Phỏng vấn nhóm trọng tâm

77.

Đâu KHÔNG phải là công cụ thu thập dữ liệu định lượng?

a)

Gửi thư

b)

Phỏng vấn sâu

c)

Gửi email

d)

Gọi điện thoại

78.

Danh sách khách hàng của một doanh nghiệp là:

a)

Dữ liệu sơ cấp (nguồn nội bộ)

b)

Dữ liệu thứ cấp (nguồn nội bộ)

c)

Dữ liệu sơ cấp (nguồn bên ngoài)

d)

Dữ liệu thứ cấp (nguồn bên ngoài)

79.

Đặc tính nào KHÔNG thuộc về dữ liệu thứ cấp?

a)

Dễ đánh giá tính chính xác

b)

Giá thấp

c)

Bảo mật cao

d)

Dễ so sánh

80.

Đặc tính nào KHÔNG thuộc về dữ liệu sơ cấp?

a)

Được tùy chỉnh theo nghiên cứu

b)

Nhanh chóng

c)

Cập nhật

d)

Dễ đánh giá mức độ thực hiện

81.

Dữ liệu thứ cấp KHÔNG được đánh giá thông qua:

a)

Cách thức trình bày

b)

Phương pháp thu thập và xử lý dữ liệu

c)

Kinh nghiệm của tác giả

d)

Nơi thu thập dữ liệu

82.

Dữ liệu thứ cấp:

a)

Quan trọng hơn dữ liệu sơ cấp

b)

Đã có sẵn từ trước

c)

Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

d)

Chỉ được dùng khi có dữ liệu sơ cấp

83.

Tạp chí là nguồn:

a)

Dữ liệu sơ cấp

b)

Dữ liệu thứ cấp

c)

Dữ liệu tham khảo

d)

Dữ liệu chuyên gia

84.

Bước đầu tiên của quá trình quản trị thông tin trong Marketing là:

a)

Thu thập thông tin

b)

Sàng lọc thông tin

c)

Đánh giá nhu cầu thông tin

d)

Phân tích thông tin

85.

Dữ liệu thứ cấp:

a)

Thu thập nhanh hơn dữ liệu sơ cấp

b)

Rẻ hơn dữ liệu sơ cấp

c)

Cập nhật hơn dữ liệu sơ cấp

d)

Có mức độ thực hiện cao hơn dữ liệu sơ cấp

86.

Đâu KHÔNG phải là nguồn thông tin thứ cấp?

a)

Các ấn phẩm khoa học

b)

Thực hiện điều tra

c)

Niên giám thống kê

d)

Báo cáo tài chính của đối thủ cạnh tranh

87.

Thông tin nào sau đây KHÔNG phải là thông tin sơ cấp?

a)

Thông tin thu được từ phỏng vấn sâu

b)

Thông tin thu được từ điều tra bằng bảng hỏi

c)

Thông tin từ các giáo trình, đề tài nghiên cứu

d)

Thông tin thu được từ phương pháp chuyên gia

88.

So với các hình thức thu thập dữ liệu có áp lực trả lời cao, các hình thức thu thập dữ liệu có áp lực trả lời thấp thường có:

a)

Tỉ lệ trả lời thấp hơn

b)

Chất lượng câu trả lời kém hơn

c)

Khả năng kiểm soát người trả lời tốt hơn

d)

Thời gian thu thập dữ liệu ngắn hơn

89.

Kết quả một cuộc khảo sát cho thấy sinh viên trường Phenikaa có chiều cao phổ biến từ 150-170 cm. Đây là dữ liệu loại:

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỉ lệ

90.

Đâu KHÔNG phải nguồn dữ liệu nội bộ trong doanh nghiệp?

a)

Báo cáo tài đối thủ cạnh tranh

b)

Dữ liệu khách hàng

c)

Báo cáo tài chính của doanh nghiệp

d)

Các thông báo doanh nghiệp từng ban hành

91.

Công ty Samsung đang nghiên cứu nhu cầu sử dụng điều hòa hai chiều ở Việt Nam. Đối với Samsung, dữ liệu này thuộc loại:

a)

Sơ cấp

b)

Thứ cấp

c)

Định tính

d)

Định lượng

92.

Phương pháp thu thập dữ liệu định lượng nào sau đây thường có mức độ tin cậy của thông tin là cao nhất?

a)

Bưu điện

b)

Điện thoại

c)

Chặn phỏng vấn

d)

Phỏng vấn nhóm trọng tâm

93.

Hình thức thu thập dữ liệu có áp lực trả lời cao nhất là:

a)

Bưu điện

b)

Điện thoại

c)

Email

d)

Chặn phỏng vấn trực tiếp

94.

Để tìm hiểu xu hướng sản phẩm ưa thích của khách hàng trong lĩnh vực F&B, doanh nghiệp E đã có một buổi trao đổi 45 phút với một chuyên gia trong lĩnh vực này. Đây là phương thức thu thập dữ liệu nào?

a)

Chặn phỏng vấn

b)

Đối thoại trực tiếp

c)

Đối thoại trực tiếp

d)

Phỏng vấn nhóm trọng tâm

95.

Phương pháp thu thập dữ liệu nào thường có tỉ lệ phản hồi cao nhất?

a)

Bưu điện

b)

Điện thoại

c)

Chặn phỏng vấn

d)

Email

96.

Nhà quản trị cấp cao có vai trò quan trọng nhất ở bước nào sau đây?

a)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

b)

Lập kế hoạch nghiên cứu

c)

Thu thập và phân tích dữ liệu

d)

Viết báo cáo và thuyết trình kết quả nghiên cứu

97.

So với phỏng vấn qua điện thoại, điều tra qua email ….

a)

Có tỉ lệ phản hồi tốt hơn

b)

Có thời gian phản hồi nhanh hơn

c)

Có chi phí cao hơn

d)

Có câu trả lời với độ tin cậy cao hơn

98.

Người làm marketing nên ưu tiên phương thức thu thập dữ liệu nghiên cứu nào khi cần nhanh chóng thu thập dữ liệu với quy mô nhỏ?

a)

Bưu điện

b)

Email

c)

Điện thoại

d)

Online

99.

Câu hỏi nghiên cứu “Nguyên nhân giảm sút doanh thu của công ty là gì?” phù hợp với loại nghiên cứu nào?

a)

Nghiên cứu định tính

b)

Nghiên cứu định lượng

c)

Nghiên cứu nhân quả

d)

Nghiên cứu quan sát

100.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc môi trường nhân khẩu học?

a)

Cơ cấu dân số

b)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

c)

Tỷ lệ thất nghiệp

d)

Quy mô và cơ cấu hộ gia đình

101.

Phân tích môi trường bên ngoài cho ta thấy:

a)

Điểm mạnh, điểm yếu

b)

Cơ hội, thách thức

c)

Điểm yếu, thách thức

d)

Điểm mạnh, cơ hội

102.

Loại môi trường nào thuộc môi trường Marketing?

a)

Môi trường vi mô

b)

Môi trường ngành/vi mô

c)

Môi trường nội bộ

d)

Môi trường vĩ mô, môi trường vi mô, và môi trường nội bộ

103.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc môi trường kinh tế?

a)

GDP

b)

Nghề nghiệp

c)

Lãi suất

d)

Lạm phát

104.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc môi trường văn hóa – xã hội?

a)

Các giá trị văn hóa truyền thống

b)

Các giá trị văn hóa thời phát

c)

Quy mô và cơ cấu hộ gia đình

d)

Nhánh văn hóa

105.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc môi trường khoa học – công nghệ?

a)

Tốc độ phát triển và đổi mới kỹ thuật, công nghệ

b)

Tốc độ tăng trưởng của GDP

c)

Thay đổi ngân sách cho nghiên cứu, phát triển

d)

Quy định về thay đổi công nghệ

106.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc môi trường tự nhiên?

a)

Sự thiếu hụt nguyên liệu

b)

Chi phí năng lượng tăng

c)

Tốc độ tăng trưởng của dân số

d)

Mức độ ô nhiễm tăng

107.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là ảnh hưởng của xã hội?

a)

Văn hóa

b)

Gia đình

c)

Giai tầng xã hội

d)

Cá tính

108.

Môi trường vi mô của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm:

a)

Khách hàng

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Nhà cung ứng

d)

Ban Lãnh đạo doanh nghiệp

109.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc môi trường marketing nội bộ?

a)

Loại hình và lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Nhà cung ứng của doanh nghiệp

c)

Nguồn lực của doanh nghiệp

d)

Văn hóa doanh nghiệp

110.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào KHÔNG thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp?

a)

Khách hàng

b)

Lãnh đạo doanh nghiệp

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Các trung gian marketing

111.

Việc phân tích môi trường nội bộ giúp doanh nghiệp nhận diện:

a)

Cơ hội

b)

Thách thức

c)

Điểm mạnh

d)

Cơ hội và thách thức

112.

Môi trường marketing … có ảnh hưởng tích cực hoặc tiêu cực đến hoạt động marketing, đến bộ phận marketing hay đến việc thiết lập và duy trì mối quan hệ giữa Doanh nghiệp với Khách hàng mục tiêu.

a)

Bao gồm tất cả các yếu tố và lực lượng thuộc về doanh nghiệp

b)

Bao gồm tất cả các yếu tố và lực lượng thuộc về và ngoài tầm kiểm soát của doanh nghiệp

c)

Bao gồm tất cả các yếu tố và lực lượng thuộc môi trường vi mô và vĩ mô

d)

Bao gồm tất cả các yếu tố và lực lượng thuộc về môi trường bên ngoài doanh nghiệp

113.

Những yếu tố nào thuộc về môi trường bên trong của doanh nghiệp?

a)

Khả năng tài chính

b)

Uy tín

c)

Tình hình thị trường

d)

Khả năng tài chính và uy tín

114.

Những yếu tố nào thuộc về môi trường bên trong của doanh nghiệp?

a)

Khách hàng của doanh nghiệp

b)

Các công ty đối tác với doanh nghiệp

c)

Quy mô sản xuất của doanh nghiệp

d)

Khách hàng của doanh nghiệp và các công ty đối tác với doanh nghiệp

115.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG phải hoạt động chủ yếu trong chuỗi giá trị của công ty?

a)

Sản xuất

b)

Kế toán

c)

Marketing và bán hàng

d)

Dịch vụ khách hàng

116.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động chủ yếu trong chuỗi giá trị của công ty?

a)

Sản xuất

b)

Dịch vụ khách hàng

c)

Marketing và bán hàng

d)

Sản xuất, dịch vụ khách hàng & marketing & bán hàng

117.

Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường nội bộ?

a)

Loại hình và lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Nhà cung ứng của doanh nghiệp

c)

Nguồn lực của doanh nghiệp

d)

Loại hình và lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp và nguồn lực của doanh nghiệp

118.

Các trung gian marketing KHÔNG bao gồm:

a)

Các hãng phân phối chuyên nghiệp

b)

Các nhà cung ứng

c)

Các hãng dịch vụ marketing

d)

Các tổ chức tài chính – tín dụng trung gia

119.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc môi trường bên ngoài?

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa - xã hội

c)

Quản lý

d)

Chính trị - pháp luật

120.

Môi trường vĩ mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

Dân số

b)

Thu nhập của dân cư

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

Khách hàng

121.

Phân tích điểm mạnh (S) và điểm yếu (W) của doanh nghiệp là hoạt động có được từ:

a)

Phân tích môi trường vi mô

b)

Phân tích môi trường vĩ mô

c)

Phân tích môi trường nội bộ

d)

Phân tích môi trường bên ngoài doanh nghiệp

122.

Phân tích môi trường bên ngoài cho ta thấy:

a)

Điểm mạnh, điểm yếu

b)

Cơ hội, thách thức

c)

Điểm yếu, thách thức

d)

Điểm mạnh, cơ hội

123.

Phân tích môi trường bên trong cho ta thấy:

a)

Điểm mạnh, điểm yếu

b)

Cơ hội, thách thức

c)

Điểm yếu, thách thức

d)

Điểm mạnh, cơ hội

124.

Nhà cung ứng là yếu tố của môi trường nào sau đây?

a)

Môi trường vi mô

b)

Môi trường bên trong

c)

Môi trường vĩ mô

d)

Môi trường kinh tế

125.

Một doanh nghiệp đã trúng thầu khai thác một mỏ muối có chất lượng cao tại Tây Ninh. Đây được coi là?

a)

Điểm mạnh

b)

Điểm yếu

c)

Cơ hội

d)

Thách thức

126.

Dịch bệnh Covid … đối với các doanh nghiệp

a)

Là điểm yếu của doanh nghiệp

b)

Có thể là điểm mạnh hoặc điểm yếu của doanh nghiệp

c)

Là thách thức đối với doanh nghiệp

d)

Có thể là cơ hội hoặc thách thức đối với doanh nghiệp

127.

Dịch bệnh COVID-19 làm đứt gãy các chuỗi cung ứng trên thế giới, ảnh hưởng tới việc nhập khẩu nguyên vật liệu phục vụ cho sản xuất của doanh nghiệp là một ví dụ về ảnh hưởng của môi trường nào?

a)

Môi trường vi mô

b)

Môi trường vĩ mô

c)

Môi trường bên trong

d)

Môi trường chính trị

128.

Đối thủ cạnh tranh của dầu gội X là tất cả các sản phẩm dầu gội đầu khác trên thị trường. Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên đây là thuộc cấp độ:

a)

Cạnh tranh chung

b)

Cạnh tranh nhu cầu

c)

Cạnh tranh ngành

d)

Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu

129.

Sức mạnh khách hàng sẽ nhỏ trong trường hợp nào?

a)

Các khách hàng sống cùng khu vực và biết nhau

b)

Số lượng khách hàng ít

c)

Số lượng cửa hàng ít

d)

Các khách hàng sống cùng khu vực và biết nhau và Số lượng cửa hàng ít

130.

Tùy vào hoàn cảnh, điểm mạnh của doanh nghiệp có thể trở thành …. và ngược lại.

a)

Cơ hội

b)

Thách thức

c)

Điểm yếu

d)

Cơ hội, thách thức và điểm yếu

131.

Sữa và nước khoáng là:

a)

Sản phẩm cạnh tranh trực tiếp

b)

Sản phẩm thay thế

c)

Sản phẩm bổ trợ

d)

2 sản phẩm không liên quan đến nhau

132.

Số lượng đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn sẽ nhiều khi:

a)

Giá bán sản phẩm lớn hơn nhiều so với chi phí bỏ ra

b)

Số lượng khách hàng của ngành có xu hướng giảm

c)

Số lượng doanh nghiệp đang hoạt động trong ngành nhiều

d)

Giá bán sản phẩm lớn hơn nhiều so với chi phí bỏ ra, Số lượng khách hàng của ngành có xu hướng giảm và Số lượng doanh nghiệp đang hoạt động trong ngành nhiều

133.

Hiện tại EVN là đơn vị duy nhất tại thị trường bán lẻ điện tại Việt Nam. Theo bạn, loại rào cản nhập ngành nào gây nên tình trạng này?

a)

Vốn đầu tư

b)

Giấy phép

c)

Công nghệ

d)

Danh tiếng

134.

Tại một số khu vực thuộc vùng núi, đa phần các gia đình vẫn có tư tưởng muốn có con trai hơn con gái, đây là yếu tố thuộc môi trường nào?

a)

Môi trường chính trị - luật pháp

b)

Môi trường tự nhiên

c)

Môi trường văn hóa - xã hội

d)

Môi trường nhân khẩu học

135.

Thị trường người tiêu dùng bao gồm:

a)

Tất cả các cá nhân mua sắm hàng hóa/dịch vụ nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu cá nhân

b)

Tất cả các cá nhân, các hộ tiêu dùng mua sắm hàng hóa/dịch vụ nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu cá nhân

c)

Tất cả các cá nhân, các hộ tiêu dùng và các nhóm người hiện có và tiềm ẩn mua sắm hàng hóa/dịch vụ nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu cá nhân

d)

Tất cả các cá nhân, các hộ tiêu dùng và tổ chức hiện có và tiềm ẩn mua sắm hàng hóa/dịch vụ nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu cá nhân

136.

Hành vi của người tiêu dùng là:

a)

Toàn bộ hành động mà người tiêu dùng bộc lộ ra trong quá trình điều tra, mua sắm, sử dụng hàng hóa và dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu của họ

b)

Toàn bộ hành động mà người tiêu dùng bộc lộ ra trong quá trình điều tra, mua sắm, sử dụng, đánh giá cho hàng hóa và dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu của họ

c)

Toàn bộ hành động mà người tiêu dùng bộc lộ ra trong quá trình điều tra, mua sắm, sử dụng, đánh giá cho hàng hóa và dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu của họ

d)

Toàn bộ hành động mà tổ chức bộc lộ ra trong quá trình điều tra, mua sắm, sử dụng, đánh giá cho hàng hóa và dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu của họ

137.

Quá trình thông qua quyết định mua hàng bao gồm các bước sau:

a)

Nhận biết nhu cầu, tìm kiếm thông tin, đánh giá các phương án, quyết định mua, đánh giá sau khi mua

b)

Nhận biết nhu cầu, tìm kiếm thông tin, đánh giá các phương án, quyết định mua

c)

Nhận biết nhu cầu, tìm kiếm thông tin, quyết định mua, đánh giá sau khi mua

d)

Nhận biết nhu cầu, tìm kiếm thông tin, đánh giá các phương án, quyết định mua

138.

Những yếu tố cơ bản ảnh hưởng tới hành vi của người tiêu dùng gồm:

a)

Nhận thức

b)

Sự hiểu biết

c)

Nghề nghiệp

d)

Nhận thức, sự hiểu biết và nghề nghiệp

139.

Các yếu tố văn hóa bao gồm:

a)

Nền văn hóa, nhánh văn hóa, sự giao lưu và biến đổi văn hóa, nhân cách, lối sống

b)

Nền văn hóa, nhánh văn hóa, sự giao lưu và biến đổi văn hóa, nhân cách

c)

Nền văn hóa, nhánh văn hóa, sự giao lưu và biến đổi văn hóa, lối sống

d)

Nền văn hóa, nhánh văn hóa, sự giao lưu và biến đổi văn hóa

140.

Các yếu tố tâm lý bao gồm:

a)

Động cơ, nhận thức, sự hiểu biết, niềm tin và thái độ, nhân cách, lối sống

b)

Động cơ, nhận thức, sự hiểu biết, niềm tin và thái độ, nhân cách

c)

Động cơ, nhận thức, sự hiểu biết, niềm tin và thái độ, lối sống

d)

Động cơ, nhận thức, sự hiểu biết, niềm tin và thái độ

141.

Nhận biết nhu cầu là:

a)

Cảm giác của người mua về một sự khác biệt giữa trạng thái hiện có và trạng thái họ mong muốn

b)

Nhận biết của người bán về cảm giác của người mua về một sự khác biệt giữa trạng thái hiện có và trạng thái người mua mong muốn

c)

Nhận biết của người bán về khả năng của người mua đối với một hàng hóa/dịch vụ nào đó

d)

Nhận biết của người mua về khả năng của người mua đối với một hàng hóa/dịch vụ nào đó

142.

Những yếu tố ảnh hưởng cơ bản đến hành vi của khách hàng bao gồm:

a)

Các yếu tố cá nhân, các yếu tố tâm lý

b)

Các yếu tố cá nhân, các yếu tố tâm lý, các yếu tố văn hóa

c)

Các yếu tố cá nhân, các yếu tố tâm lý, các yếu tố văn hóa, các yếu tố xã hội

d)

Các yếu tố tâm lý, các yếu tố văn hóa

143.

Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp... là ví dụ về các nhóm:

a)

Thứ cấp

b)

Sơ cấp

c)

Ngưỡng mộ

d)

Tẩy chay

144.

Hộp đen của khách hàng gồm đặc điểm của khách hàng và:

a)

Quy trình mua hàng

b)

Các kích thích marketing

c)

Các yếu tố thuộc môi trường vi mô

d)

Quy trình mua hàng, các kích thích marketing và các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô

145.

Trong mô hình hành vi mua của người tiêu dùng cá nhân, bạn bè, gia đình của người tiêu dùng được coi là:

a)

Nhóm tham khảo trực tiếp

b)

Nhóm tham khảo gián tiếp

c)

Nhóm tẩy chay

d)

Nhóm ngưỡng mộ

146.

Tham khảo đánh giá của những người đã từng dùng sản phẩm là hành vi thuộc bước thứ mấy trong quá trình thông qua quyết định mua hàng?

a)

Nhận biết nhu cầu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá các phương án

d)

Quyết định mua

147.

Cách xử sự của một người được thể hiện qua hành động, sự quan tâm, và quan điểm của người đó về môi trường xung quanh là:

a)

Tính cách

b)

Lối sống

c)

Quan niệm bản thân

d)

Tâm lý

148.

Các yếu tố xã hội bao gồm:

a)

Giai tầng xã hội, nhóm, gia đình, vai trò và địa vị xã hội, nhánh văn hóa, sự giao lưu và biến đổi văn hóa

b)

Giai tầng xã hội, nhóm, gia đình, vai trò và địa vị xã hội, nhánh văn hóa

c)

Giai tầng xã hội, nhóm, gia đình, vai trò và địa vị xã hội, sự giao lưu và biến đổi văn hóa

d)

Giai tầng xã hội, nhóm, gia đình, vai trò và địa vị xã hội

149.

Các yếu tố cá nhân bao gồm:

a)

Tuổi đời, nghề nghiệp, hoàn cảnh kinh tế, nhân cách, lối sống, động cơ

b)

Tuổi đời, nghề nghiệp, hoàn cảnh kinh tế, nhân cách, lối sống, nhận thức

c)

Tuổi đời, nghề nghiệp, hoàn cảnh kinh tế, nhân cách, lối sống, động cơ, nhận thức

d)

Tuổi đời, nghề nghiệp, hoàn cảnh kinh tế, nhân cách, lối sống

150.

Khách hàng bao gồm

a)

Người tiêu dùng cá nhân

b)

Nhà trung gian

c)

Tổ chức phi lợi nhuận

d)

Người tiêu dùng và khách hàng là tổ chức

151.

... là những đánh giá, cảm xúc và những khuynh hướng hành động tương đối nhất quán về một sự vật, hiện tượng hay một ý tưởng nào đó.

a)

Thái độ

b)

Tâm lý

c)

Niềm tin

d)

Lối sống