Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm tổng hợp (lớp 10)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?

a)

Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.

b)

Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.

c)

Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.

d)

Cả ba đáp án đều sai.

2.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu.

b)

Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Hình ảnh, âm thanh.

3.

Chọn câu đúng trong các câu sau.

a)

1MB = 1024KB.

b)

1PB = 1024 GB.

c)

1ZB = 1024PB.

d)

1Bit = 1024B.

4.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh?

a)

Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.

b)

Cân.

c)

Ổ cắm.

d)

Khóa đa năng.

5.

Phạm vi sử dụng của internet là gì?

a)

Chỉ trong gia đình.

b)

Chỉ trong cơ quan.

c)

Chỉ ở trên máy tính và điện thoại.

d)

Toàn cầu.

6.

Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là gì?

a)

Thuê phần cứng.

b)

Thuê ứng dụng.

c)

Thuê phần mềm.

d)

Dịch vụ điện toán đám mây.

7.

Câu nào sau đây định nghĩa đúng nhất về thiết kế đồ họa?

a)

Tạo ra sản phẩm bằng hình ảnh để truyền tải thông tin đến người xem.

b)

Quá trình giải quyết vấn đề thông qua sự kết hợp giữa hình ảnh và chữ.

c)

Tạo ra sản phẩm bằng hình ảnh, chữ để truyền tải thông tin đến người xem.

d)

Quá trình giải quyết vấn đề thông qua hình ảnh, để truyền thông tin đến người xem.

8.

Có mấy loại đồ họa cơ bản?

a)

3.

b)

5.

c)

2.

d)

4.

9.

Đồ họa cơ bản có các loại nào sau đây?

a)

Đồ họa điểm ảnh và đồ họa vector.

b)

Đồ họa điểm ảnh và đồ họa hình học.

c)

Đồ học hình học và đồ họa ảnh thật.

d)

Đồ họa đường và đồ họa khối.

10.

Phần mềm nào sau đây không phải phần mềm đồ họa?

a)

Adobe Photoshop.

b)

Visual Studio.

c)

Inkscape.

d)

GIMP.

11.

Phần mềm nào sau đây không phải phần mềm tạo, chỉnh sửa hình vector?

a)

GIMP.

b)

Adobe Illustrator.

c)

CorelDRAW.

d)

Inkscape.

12.

Trong Inkscape, công cụ nào sau đây được sử dụng để chọn và di chuyển các đối tượng?

a)

Thanh trạng thái.

b)

Thanh bảng chọn.

c)

Thanh điều khiển thuộc tính.

d)

Hộp công cụ.

13.

Có thể vẽ hình vào nơi nào sau đây trên màn hình làm việc của Inkscape?

a)

Hộp thoại lệnh.

b)

Bảng màu.

c)

Vùng làm việc.

d)

Trang in.

14.

Để thêm các đối tượng có sẵn trên hộp công cụ trong Inkscape cần thực hiện theo mấy bước?

a)

4.

b)

2.

c)

5.

d)

3.

15.

Câu nào sau đây mô tả đúng thành phần của mỗi hình vẽ trong Inkscape?

a)

Hình đồ họa.

b)

Điểm đồ họa.

c)

Điểm ảnh.

d)

Đối tượng đồ họa.

16.

Câu nào sau đây mô tả đúng về phần mềm Inkscape?

a)

Miễn phí để chỉnh sửa video.

b)

Miễn phí để tạo, chỉnh sửa sản phẩm đồ họa vector.

c)

Chỉnh sửa văn bản.

d)

Độc hại.

17.

Inkscape không thể có thao tác gì sau đây với đối tượng trong Inkscape?

a)

Xoay.

b)

Phóng to.

c)

Thu nhỏ.

d)

Chỉnh sửa video trong đối tượng.

18.

Câu nào sau đây mô tả đúng thành phần tạo nên hình ảnh trong đồ họa bitmap?

a)

Điểm ảnh.

b)

Chấm ảnh.

c)

Khung ảnh.

d)

Màu ảnh.

19.

Trong đồ họa vector, hình ảnh được xác định theo đối tượng nào sau đây?

a)

Đồ thị.

b)

Điểm ảnh.

c)

Đường nét.

d)

Đường thẳng.

20.

Quá trình nào sau đây bao gồm việc thiết kế các thông điệp truyền thông bằng hình ảnh và giải quyết vấn đề thông qua sự kết hợp hình ảnh, kiểu chữ với ý tưởng để truyền tải thông tin đến người xem?

a)

Thiết kế ảnh.

b)

Thiết kế quảng cáo.

c)

Thiết kế ý tưởng.

d)

Thiết kế đồ họa.

21.

Ảnh chụp là loại đồ họa nào sau đây?

a)

Đồ họa 4D.

b)

Đồ họa điểm ảnh.

c)

Đồ họa vector.

d)

Đồ họa hoạt hình.

22.

Cần thiết kế một bộ các sản phẩm bút, sổ, danh thiếp, bì thư, túi giấy. Theo em nên dùng phần mềm miễn phí phổ biến nào sau đây là đúng nhất?

a)

Adobe Premiere.

b)

Coreldraw.

c)

Adobe Photoshop.

d)

Inkscape.

23.

Điều từ còn thiếu vào chỗ trống “Một bản thiết kế đồ họa vector …………”.

a)

chỉ mở được bằng Photoshop.

b)

được sử dụng bởi các thợ chụp ảnh.

c)

có thể thêm các thành phần mới một cách dễ dàng.

d)

bị giới hạn bởi dung lượng tệp.

24.

Đối tượng nào trong các thành phần dưới đây có sẵn trong Inkscape?

a)

Âm thanh.

b)

Văn bản.

c)

Video.

d)

Đoạn video.

25.

Dạng tệp nào sau đây khác biệt với các tệp tin còn lại?

a)

bmp.

b)

jpg.

c)

png.

d)

svg.

26.

Dạng tệp nào sau đây khác biệt với các tệp tin còn lại?

a)

cmx.

b)

png.

c)

jpg.

d)

bmp.

27.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây để tạo ra một bản sao của đối tượng đang được chọn trong Inkscape?

a)

Shift + D.

b)

Shift + F.

c)

Ctrl + S.

d)

Ctrl + A.

28.

Thanh công cụ nào sau đây được sử dụng nhiều nhất trong Inkscape?

a)

Thanh điều khiển thuộc tính.

b)

Thanh thiết lập chế độ kết dính.

c)

Bảng màu.

d)

Hộp công cụ.

29.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của đồ hoạ điểm ảnh trong Inkscape?

a)

Định nghĩa bằng tập điểm.

b)

Ảnh lớn, độ chi tiết tương ứng kích thước tệp lớn.

c)

Phù hợp tạo logo, minh hoạ và bản vẽ kĩ thuật, …

d)

Phóng to có ảnh hưởng chất lượng hình.

30.

Có thể tạo tệp mới trong Inkscape bằng cách nào sau đây?

a)

Tổ hợp phím Ctrl + N.

b)

Tổ hợp phím Ctrl + S.

c)

Tổ hợp phím Ctrl + V.

d)

Tổ hợp phím Ctrl + O.

31.

Sản phẩm đuôi mở rộng nào sau đây là của phần mềm Inkscape?

a)

.ink.

b)

.scp.

c)

.svg.

d)

.pts.

32.

Vẽ một hình tròn bằng Inkscape và thiết lập màu RGB cho hình tròn gồm ba giá trị R (255), G (255) và B (255). Hỏi hình tròn kết quả có màu gì sau đây?

a)

Không màu.

b)

Xanh da trời.

c)

Xanh lá.

d)

Đỏ.

33.

Vẽ một hình chữ nhật bằng Inkscape và thiết lập màu RGB cho hình chữ nhật gồm ba giá trị R (225), G (225) và B (0). Hỏi hình chữ nhật kết quả có màu gì sau đây?

a)

Hồng.

b)

Tím.

c)

Vàng.

d)

Da cam.

34.

Phát biểu đúng trong các phát biểu nào sau đây.

a)

(1), (3), (4), (5).

b)

(1), (2), (4), (5).

c)

(2), (3), (4), (5).

d)

(1), (3), (4), (5).

35.

Cách nào sau đây không phải cách để chọn nhiều hơn một đối tượng trên vùng làm việc của Inkscape?

a)

Nháy chuột vào đối tượng được chọn, giữ phím Shift nếu chọn nhiều đối tượng cùng lúc.

b)

Nháy và di chuyển chuột để tạo thành hình chữ nhật bao kín những đối tượng cần chọn.

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + I để chọn tất cả các hình có trong vùng in.

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A để chọn tất cả các hình trong lớp hiện hành.

36.

Thuộc tính nào sau đây không phải thuộc tính cơ bản của đối tượng hình vuông, hình chữ nhật được Inkscape cung cấp?

a)

Chiều rộng.

b)

Chiều dài.

c)

Đường chéo.

d)

Bán kính của góc bo.

37.

Thuộc tính nào sau đây không phải thuộc tính cơ bản của đối tượng hình tròn, hình elip được Inkscape cung cấp?

a)

Bán kính của góc bo.

b)

Bán kính theo phương ngang.

c)

Bán kính theo phương thẳng đứng.

d)

Góc của điểm đầu và điểm cuối.

38.

Thuộc tính nào sau đây không phải thuộc tính cơ bản của đối tượng hình đa giác, hình sao được Inkscape cung cấp?

a)

Số đỉnh của đa giác hoặc số cánh của hình sao.

b)

Số cạnh của hình.

c)

Độ cong tại các đỉnh của hình.

d)

Tham số làm méo hình ngẫu nhiên.

39.

Thuộc tính nào sau đây không là thuộc tính cơ bản của đối tượng hình đa giác, hình sao được Inkscape cung cấp?

a)

Độ cong tại các đỉnh của hình.

b)

Tỉ lệ bán kính từ tâm đến góc trong và từ tâm tới đỉnh đầu hình sao.

c)

Tham số làm méo hình ngẫu nhiên.

d)

Hiệu ứng động.

40.

Trong Inkscape, để tùy chỉnh màu tô và màu vẽ, ta sử dụng hộp thoại nào sau đây?

a)

Color.

b)

Fill and Stroke.

c)

Status bar.

d)

Canvas.

41.

Trong Inkscape, không có kiểu tô nào sau đây?

a)

Màu chuyển giữa hai hoặc nhiều màu từ tâm đối tượng.

b)

Màu chuyển giữa hai hoặc nhiều màu.

c)

Màu biến đổi theo thứ tự cầu vồng.

d)

Màu đồng nhất.

42.

Phép nào sau đây không phải các phép ghép được sử dụng để ghép và cắt hình trong Inkscape?

a)

Phép hợp.

b)

Phép giao.

c)

Phép hiệu.

d)

Phép tổng.

43.

Phép nào sau đây không phải các phép ghép được sử dụng để ghép và cắt hình trong Inkscape?

a)

Phép hiệu đối xứng.

b)

Phép cắt.

c)

Phép chia.

d)

Phép nhân.

44.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây của phép hợp được sử dụng để ghép và cắt hình trong Inkscape là:

a)

Ctrl + *

b)

Ctrl + +

c)

Ctrl + &

d)

45.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây của phép hiệu được sử dụng để ghép và cắt hình Inkscape là:

a)

Ctrl + –

b)

Ctrl + /

c)

Ctrl + Alt + /

d)

Ctrl + *

46.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây của phép giao được sử dụng để ghép và cắt hình trong Inkscape là:

a)

Ctrl + *

b)

c)

Ctrl + +

d)

Ctrl + &

47.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây của phép hiệu đối xứng được sử dụng để ghép và cắt hình trong Inkscape là:

a)

Ctrl + &

b)

Ctrl + –

c)

d)

Ctrl + Alt + /

48.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây của phép chia được sử dụng để ghép và cắt hình trong Inkscape là:

a)

Ctrl + <

b)

c)

Ctrl + Alt + /

d)

Ctrl + /

49.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây của phép cắt được sử dụng để ghép và cắt hình trong Inkscape là:

a)

Ctrl + Alt + /

b)

Ctrl + /

c)

Ctrl + &

d)

Ctrl + -

50.

W, H là viết tắt của thuộc tính nào sau đây của hình chữ nhật trong Inkscape?

a)

Chiều rộng, chiều dài.

b)

Bán kính.

c)

Cung.

d)

Góc của điểm đầu và điểm cuối.

51.

Thuộc tính Spoke ratio có ở hình nào sau đây?

a)

Hình vuông.

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình elip.

d)

Hình sao.

52.

Thuộc tính nào sau đây không là thuộc tính của hình sao trong Inkscape?

a)

Corners.

b)

Rounded.

c)

Spoke Ratio.

d)

Start, End.

53.

Trong Inkscape, để xác định đường viền của đối tượng dạng nét đứt, em cần chọn trang nào sau đây trong hộp thoại Fill and Stroke?

a)

Fill.

b)

Stroke paint.

c)

Stroke style.

d)

Pattern.

54.

Trong Inkscape, để chỉnh thông số của gradient, em cần chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

Biểu tượng A.

b)

Biểu tượng B.

c)

Biểu tượng C.

d)

Biểu tượng D.

55.

Trong Inkscape, công cụ nào sau đây được dùng để tạo ra hình như minh họa?

a)

Hình vuông, hình chữ nhật.

b)

Hình đa giác.

c)

Hình tròn, hình elip.

d)

Hình sao.

56.

Trong Inkscape, sau khi vẽ hình như minh họa, em chọn công cụ hình chữ nhật để vẽ thêm một hình chữ nhật. Hỏi hình chữ nhật vẽ được có màu sắc thế nào?

a)

Giống màu hình chữ nhật được vẽ sau cùng.

b)

Trắng viền đen.

c)

Xanh lam viền đen.

d)

Không màu.

57.

Trong Inkscape, phép cắt cho phép thực hiện như thế nào sau đây đối với đối tượng?

a)

Cắt phần không trùng nhau của hình lớp trên và hình lớp dưới.

b)

Cắt hình lớp dưới và hình lớp trên.

c)

Cắt hình lớp trên thành các phần bởi giao điểm giao ở viền hình lớp dưới.

d)

Cắt hình lớp dưới thành các phần bởi giao điểm giao ở viền hình lớp trên.

58.

Trong Inkscape, khẳng định "Các biểu tượng trong thanh điều khiển thuộc tính thay đổi tùy theo đối tượng…" nào sau đây?

a)

Đang ẩn.

b)

Đang được chọn.

c)

Không xác định được.

d)

Đang tắt.

59.

Trong Inkscape, sau khi thực hiện phép cắt thì hình mới sẽ thế nào?

a)

Không bị ảnh hưởng.

b)

Bị phân chia màu.

c)

Có màu.

d)

Không có màu.

60.

Trong Inkscape, cho hình vuông và hình tròn gốc; hình dưới đây thể hiện phép ghép nào?

a)

Phép cắt.

b)

Phép giao.

c)

Phép hợp.

d)

Phép động.

61.

Trong Inkscape, hình vẽ bằng công cụ hình đa giác, hình sao, có 4 đỉnh có thể điều chỉnh giống như hình chữ nhật vẽ bằng công cụ hình chữ nhật là hình gì sau đây?

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình vuông.

c)

Hình elip.

d)

Hình tròn.

62.

Trong Inkscape, cho hình vuông và hình tròn gốc; hình dưới đây thể hiện phép ghép nào?

a)

Phép chia.

b)

Phép cắt.

c)

Phép hiệu đối xứng.

d)

Phép giao.

63.

Trong Inkscape, khi tô màu cho một đối tượng nằm trên, để thấy được màu của đối tượng nằm dưới, ta phải đặt giá trị Alpha bằng bao nhiêu?

a)

90.

b)

25.

c)

0.

d)

100.

64.

Trong Inkscape, khi tô màu cho một đối tượng, nếu muốn đối tượng đó che phủ hoàn toàn các đối tượng nằm dưới, ta phải đặt giá trị Opacity và Alpha bằng bao nhiêu?

a)

255.

b)

50.

c)

100.

d)

0.

65.

Trong Inkscape, để định dạng cho đường tròn từ nét liền sang nét đứt như minh họa, cần điều chỉnh trong bảng chọn nào sau đây?

a)

Color.

b)

Fill.

c)

Stroke style.

d)

Stroke paint.

66.

Trong Inkscape, chức năng nào sau đây trong bảng chọn Path dùng để chuyển Hình 13.4a thành Hình 13.4b?

a)

Union.

b)

Intersection.

c)

Exclusion.

d)

Difference.

67.

Trong Inkscape, cho hình đám mây. Phát biểu sau đây không đúng là:

a)

Có thể sử dụng hình đa giác làm hình gốc để tạo thành đám mây.

b)

Hình gốc để tạo thành hình đám mây là hình tròn.

c)

Để vẽ được hình đám mây, chúng ta sử dụng phép hợp, phép cắt.

d)

Để vẽ được hình trên ra thực hiện ít nhất 3 bước.

68.

Trong Inkscape, đối tượng nào sau đây là hình khối?

a)

Đối tượng cơ bản trong Inkscape và xác định bởi các thông số độ dài và góc.

b)

Đối tượng được định nghĩa sẵn trong Inkscape và xác định bởi các đối tượng tự do.

c)

Đối tượng được định nghĩa sẵn trong Inkscape và xác định bởi các tính chất toán học chặt chẽ.

d)

Đối tượng có bản trong Inkscape và xác định bởi các thông số cạnh và góc.

69.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "Trong Inkscape, đối tượng tự do dạng đường do (1)……… tạo ra, là tổ hợp của một hay nhiều (2)………. hoặc thẳng (3)………. với nhau":

a)

(1) người dùng; (2) dỗ thẳng; (3) giao.

b)

(1) người dùng; (2) đường cong; (3) giao.

c)

(1) người dùng; (2) đoạn cong; (3) nối lại.

d)

(1) người dùng; (2) dỗ thẳng; (3) nối lại.

70.

Trong Inkscape, mỗi đoạn cong biểu diễn bởi bao nhiêu điểm?

a)

4.

b)

5.

c)

2.

d)

3.

71.

Trong Inkscape, để vẽ đối tượng đường, chúng ta thực hiện mấy bước?

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

5.

72.

Trong Inkscape, mỗi đoạn cong biểu diễn bởi đối tượng nào sau đây?

a)

Hai điểm đầu mút và hai điểm điều khiển.

b)

Hai điểm đầu mút và một điểm điều khiển.

c)

Hai điểm đầu mút và ba điểm điều khiển.

d)

Hai điểm đầu mút và một dỗ thẳng.

73.

Trong Inkscape, tác dụng của mỗi điểm điều khiển đối với đường cong tại điểm mút tương ứng là gì?

a)

Tiếp tuyến của đường cong tại điểm điều khiển tương ứng.

b)

Tiếp tuyến của đường cong tại điểm mút tương ứng.

c)

Độ cong của nửa đoạn cong.

d)

Độ cong của đoạn cong.

74.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống "Trong Inkscape, khi điều chỉnh hình khối ta thu được hình khối mới với đặc trưng (1)……….., trong khi đối với các đối tượng (2)……….. đường có thể điều chỉnh các đoạn (3)……….. với nhau để tạo ra hình dạng khác":

a)

(1) thay đổi; (2) tự do; (3) dỗ lập.

b)

(1) không đổi; (2) tự do; (3) liên kết.

c)

(1) không đổi; (2) tự do dạng đường; (3) dỗ lập.

d)

(1) thay đổi; (2) tự do dạng đường; (3) liên kết.

75.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống "Trong Inkscape, các điểm nối giữa các đoạn có thể là điểm (1) ………… hoặc điểm (2) …………":

a)

(1) neo dọc; (2) neo ngang.

b)

(1) neo hướng; (2) neo góc.

c)

(1) neo cạnh; (2) neo cong.

d)

(1) neo tròn; (2) neo góc.

76.

Trong Inkscape, "Smooth nodes" là loại điểm neo nào và được thể hiện bằng hình dạng nào sau đây?

a)

Điểm neo góc, thể hiện bởi một hình thoi.

b)

Điểm neo góc, thể hiện bởi hình vuông hay hình tròn.

c)

Điểm neo tròn, thể hiện bởi một hình thoi.

d)

Điểm neo tròn, thể hiện bởi hình vuông hay hình tròn.

77.

Trong Inkscape, "Corner nodes" là loại điểm neo nào và được thể hiện bằng hình dạng nào sau đây?

a)

Điểm neo góc, thể hiện bởi hình vuông hay hình tròn.

b)

Điểm neo góc, thể hiện bởi một hình thoi.

c)

Điểm neo tròn, thể hiện bởi một hình thoi.

d)

Điểm neo tròn, thể hiện bởi hình vuông hay hình tròn.

78.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống "Trong Inkscape, độ cong tại mỗi điểm neo phụ thuộc vào (1) ……… và (2) ……… tại điểm đó. Độ cong tại mỗi điểm neo thay đổi bằng cách (3) ……… điểm chỉ hướng":

a)

(1) điểm chỉ hướng; (2) đường chỉ hướng; (3) kéo thả.

b)

(1) điểm chỉ hướng; (2) hướng cong; (3) kéo thả.

c)

(1) điểm chỉ hướng; (2) đường chỉ hướng; (3) thêm bớt.

d)

(1) điểm chỉ hướng; (2) hướng cong; (3) thêm bớt.

79.

Trong Inkscape để chỉnh sửa điểm neo, chúng ta cần thực hiện mấy bước?

a)

3.

b)

5.

c)

2.

d)

4.

80.

Trong Inkscape, muốn bỏ các tùy chỉnh đã đặt, ta chọn đối tượng văn bản rồi dùng lệnh nào sau đây?

a)

Text/ Remove Manual.

b)

File/ Remove Manual Kerns.

c)

Text/ Remove Manual Kerns.

d)

Text/ Remove.

81.

Trong Inkscape, muốn đặt văn bản theo đường đã có, ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

File/ Put on Path.

b)

Text/ Put on Path.

c)

Text/ Put in Path.

d)

Text/ Put on Path.

82.

Trong Inkscape, muốn bỏ đặt văn bản theo đường, ta dùng lệnh gì sau đây?

a)

Text/ Remove from Path.

b)

File/ Remove from Path.

c)

Text/ Remove on Path.

d)

Text/ Remove.

83.

Trong Inkscape, cần ít nhất bao nhiêu điểm để xác định một đường thẳng?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

84.

Phát biểu nào dưới đây đúng trong Inkscape?

a)

Khi điều chỉnh hình khối ta thu được hình mới với đặc trưng thay đổi.

b)

Không thể điều chỉnh các đối tượng tự do dạng đường.

c)

Các đối tượng tự do không thể chỉnh thành hình dạng khác.

d)

Hình khối là đối tượng được định nghĩa sẵn trong Inkscape và xác định bởi các tính chất toán học chặt chẽ.

85.

Phát biểu nào dưới đây không đúng trong Inkscape?

a)

Điểm neo góc thể hiện bởi một hình thoi.

b)

Độ cong tại mỗi điểm neo phụ thuộc điểm chỉ hướng và đường chỉ hướng.

c)

Khi xác định điểm neo trên bản vẽ, cần xác định thêm các đoạn ở giữa để nối các điểm neo có sẵn.

d)

Các điểm nối giữa các đoạn có thể là điểm neo tròn hoặc điểm neo góc.

86.

Hãy cho biết phát biểu nào sau đây là sai khi làm việc với đoạn văn bản trong Inkscape?

a)

Trong một đoạn văn có nhiều chữ, ta có thể tùy chỉnh để mỗi chữ có độ cao thấp khác nhau.

b)

Nếu đặt đoạn văn uốn lượn theo một đường, ta không thể thay đổi định dạng dỗ.

c)

Ta có thể đặt đoạn văn theo một khuôn dạng nhất định.

d)

Trong một đoạn văn có nhiều chữ ta có thể tô mỗi chữ bằng một màu khác nhau.

87.

Trong Inkscape ta không thể tinh chỉnh đối tượng đường dựa vào đối tượng nào sau đây?

a)

Điểm neo.

b)

Điểm chỉ hướng.

c)

Đường chỉ hướng.

d)

Công cụ xóa.

88.

Trong Inkscape, nếu muốn tạo ra một đường cong gồm nhiều đoạn, công cụ nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Hình đa giác, hình sao.

b)

Công cụ bút vẽ.

c)

Hình tròn, hình elip.

d)

Hình vuông, hình chữ nhật.

89.

Trong Inkscape, tên của một đối tượng đường có điểm đầu trùng với điểm cuối được gọi là đối tượng nào sau đây?

a)

Hình tròn.

b)

Đường cong.

c)

Hình khối.

d)

Đường cong kín.

90.

Trong Inkscape, đối tượng nào sau đây không thể chuyển sang đối tượng đường?

a)

Văn bản.

b)

Hình khối.

c)

Hình 3D.

d)

Đường thẳng.

91.

Trong Inkscape, tổ hợp phím nào sau đây dùng để chuyển nhanh một đối tượng được chọn sang đối tượng đường?

a)

Ctrl + Shift + D

b)

Ctrl + Shift + S

c)

Ctrl + Shift + C

d)

Ctl + Shift + F

92.

Kiểu chữ nào sau đây không có sẵn trong Inkscape?

a)

Underline.

b)

Italic.

c)

Bold.

d)

Bold Italic.

93.

Trong Inkscape, công cụ nào sau đây là phù hợp nhất để tạo ra Hình 14.1?

a)

Hình vuông, hình chữ nhật.

b)

Hình đa giác, hình sao.

c)

Hình tròn, hình elip.

d)

Công cụ bút vẽ.

94.

Trong Inkscape, trong khi thao tác với đối tượng đường, ta tạo ra một kết quả không mong đợi. Làm thế nào để hủy lệnh vừa thực hiện?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +Z.

b)

Chọn lệnh Undo trong dải lệnh Insert.

c)

Tắt ứng dụng và mở lại.

d)

Xóa đối tượng đi và vẽ lại.

95.

Trong Inkscape, có 4 đối tượng trên vùng làm việc, làm thế nào để các đối tượng cách đều nhau?

a)

Chọn lần lượt từng đối tượng và di chuyển để các đối tượng cách đều.

b)

Chọn cả 4 đối tượng, rồi chọn lệnh Align trong bảng Align and Distribute.

c)

Chọn cả 4 đối tượng, rồi chọn lệnh Distribute trong bảng Align and Distribute.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

96.

Tổ hợp phím tắt để hiển thị bảng điều khiển Align and Distribute trong Inkscape là tổ hợp nào sau đây?

a)

Ctrl + Shift + V

b)

Ctrl + Shift + D

c)

Ctrl + Shift + A

d)

Ctrl + Shift + F

97.

Trong Inkscape, trong khi vẽ đường cong bằng công cụ bút vẽ, ta thấy điểm vừa vẽ được đặt không phù hợp. Làm thế nào để bỏ điểm này đi?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +Z.

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +A.

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +O.

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +S.

98.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống “Để máy tính hiểu và thực hiện được những chương trình viết bằng (1) ………, các chương trình đó cần được dịch sang (2) ………… nhờ một chương trình chuyên dụng gọi là (3) …………”.

a)

(1) ngôn ngữ lập trình bậc cao; (2) mã nhị phân; (3) chương trình chuyển ngữ.

b)

(1) ngôn ngữ lập trình bậc cao; (2) ngôn ngữ lập trình bậc thấp; (3) chương trình chuyển ngữ.

c)

(1) ngôn ngữ lập trình bậc cao; (2) ngôn ngữ máy; (3) chương trình dịch.

d)

(1) ngôn ngữ lập trình bậc cao; (2) hợp ngữ; (3) chương trình dịch.

99.

Python do ai tạo ra và ra mắt lần đầu vào năm nào?

a)

James Gosling, năm 1994.

b)

James Gosling, năm 1986.

c)

Guido van Rossum, 1991.

d)

Guido van Rossum, 1984.

100.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống “Ngôn ngữ lập trình bậc cao có các câu lệnh được viết gần với (1) ……… giúp cho việc đọc, hiểu chương trình (2) ……… hơn”.

a)

(1) ngôn ngữ tự nhiên; (2) dễ dàng.

b)

(1) ngôn ngữ tự nhiên; (2) chuyên nghiệp.

c)

(1) ngôn ngữ máy; (2) của máy dễ dàng.

d)

(1) ngôn ngữ máy; (2) chuyên nghiệp.

101.

Môi trường lập trình của Python có mấy chế độ?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

102.

Môi trường lập trình của Python có các chế độ nào sau đây?

a)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp và chế độ soạn thảo.

b)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp và chế độ sử dụng lệnh có sẵn.

c)

Chế độ soạn thảo và chế độ lưu trữ.

d)

Chế độ soạn thảo và chế độ chỉnh sửa.

103.

Trong Python, xâu kí tự được đặt trong dấu nào sau đây?

a)

Ngoặc tròn.

b)

Nháy kép.

c)

Ngoặc vuông.

d)

Ngoặc nhọn.

104.

Lệnh print() có chức năng gì sau đây?

a)

In kết quả của một phép tính ra màn hình.

b)

In dữ liệu ra màn hình, dữ liệu đó phải ở dạng xâu kí tự hoặc logic.

c)

In dữ liệu ra màn hình, có thể in ra một hoặc nhiều giá trị đồng thời.

d)

In dữ liệu ra màn hình, nhưng chỉ in được một giá trị duy nhất.

105.

Dùng câu lệnh print và kí tự nào sau đây để viết được đoạn văn xuống dòng giữa xâu?

a)

Cặp dấu nháy đơn.

b)

Cặp ba dấu nháy kép.

c)

Cặp dấu nháy kép.

d)

Không thể thực hiện được.

106.

Con người cần làm gì để hướng dẫn và điều khiển máy tính thực hiện các tác vụ theo ý muốn?

a)

Học ngôn ngữ của máy tính.

b)

Dạy máy tính ngôn ngữ của con người.

c)

Tiếp tục nâng cấp để máy tính có thể hiểu được ngôn ngữ của con người.

d)

Viết các chỉ dẫn để máy hiểu và thực hiện được.

107.

Ngôn ngữ chung giữa con người và máy tính để ta viết các chỉ dẫn cho máy tính thực hiện được nhiệm vụ mà con người giao cho nó được gọi là ngôn ngữ gì sau đây?

a)

Ngôn ngữ máy.

b)

Ngôn ngữ thứ cấp.

c)

Ngôn ngữ bậc cao.

d)

Ngôn ngữ lập trình.

108.

Ý nào dưới đây không phải đặc điểm của các ngôn ngữ lập trình bậc cao?

a)

Gần với ngôn ngữ tự nhiên.

b)

Số lượng từ nhiều.

c)

Cú pháp đơn giản.

d)

Ngữ nghĩa đơn trị.

109.

Hoạt động viết ra các chỉ dẫn để máy tính hiểu và thực hiện theo yêu cầu của con người được gọi là gì?

a)

Lập trình.

b)

Hướng dẫn.

c)

Thiết lập.

d)

IT.

110.

Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ bậc cao?

a)

Assembly.

b)

C/C++.

c)

Java.

d)

Python.

111.

Máy tính cần được trang bị gì để có thể tiếp nhận và thực thi các lệnh từ ngôn ngữ lập trình bậc cao?

a)

Từ điển ngôn ngữ máy.

b)

Từ điển ngôn ngữ lập trình.

c)

Môi trường lập trình.

d)

Công cụ hỗ trợ lập trình.

112.

Ngôn ngữ máy là loại ngôn ngữ nào sau đây?

a)

Ngôn ngữ để con người và máy giao tiếp với nhau.

b)

Ngôn ngữ để các máy tính giao tiếp với nhau.

c)

Ngôn ngữ mà cả con người lẫn máy hiểu được.

d)

Ngôn ngữ mà máy hiểu được.

113.

Python không dùng để làm việc gì sau đây?

a)

Xử lí ảnh, phân tích dữ liệu.

b)

Phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng.

c)

Lập trình game, điều khiển robot.

d)

Thao tác trực tiếp với phần cứng.

114.

Ngôn ngữ Python được ra mắt lần đầu vào năm nào?

a)

1995.

b)

1972.

c)

1981.

d)

1991.

115.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về python?

a)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Python có mã nguồn mở thu hút được nhiều nhà khoa học cùng phát triển.

c)

Python có các lệnh phức tạp nên không phổ biến trong giáo dục.

d)

Python có các câu lệnh khá gần ngôn ngữ tự nhiên.

116.

Chọn phát biểu nào sau đây đúng khi nói về môi trường lập trình Python?

a)

Chế độ soạn thảo có dấu nhá.

b)

Ngoài chế độ gõ lệnh trực tiếp và soạn thảo còn có các chế độ khác.

c)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp thích hợp cho việc tính toán và kiểm tra nhanh các lệnh.

d)

Chế độ gõ lệnh trực tiếp có con trỏ soạn thảo.

117.

Theo em, viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình nào sau đây dễ nhất?

a)

Hợp ngữ.

b)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao.

c)

Ngôn ngữ lập trình thứ cấp.

d)

Ngôn ngữ máy.

118.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Chương trình là một bản chỉ dẫn cho máy tính làm việc, được viết bằng một ngôn ngữ lập trình.

b)

Lập trình bằng Python có thể đưa ra các thông báo bằng Tiếng Việt.

c)

Môi trường lập trình hỗ trợ người lập trình phát hiện ra câu lệnh viết sai ngữ pháp.

d)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao nhất.

119.

Trong các lợi ích dưới đây, những lợi ích nào phù hợp với lí do nên học lập trình: (1) Giỏi tiếng Anh. (2) Làm phong phú kiến thức cá nhân. (3) Có thể truy cập Internet. (4) Sử dụng được các phần mềm văn phòng. (5) Điều khiến máy tính giải quyết nhiều loại bài toán sẽ gặp trong thực tế. (6) Sau này trở thành chuyên gia trong lĩnh vực tin học.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

e)

(5)

120.

Trong các lợi ích dưới đây, những lợi ích nào phù hợp với lí do nên học lập trình: (1) Giỏi tiếng Anh. (2) Làm phong phú kiến thức cá nhân. (3) Có thể truy cập Internet. (4) Sử dụng được các phần mềm văn phòng. (5) Điều khiến máy tính giải quyết nhiều loại bài toán sẽ gặp trong thực tế. (6) Sau này trở thành chuyên gia trong lĩnh vực tin học.

a)

(4)

b)

(5)

c)

(6)

121.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Môi trường lập trình trợ giúp em soạn thảo, kiểm tra từng câu lệnh đã viết đúng chưa.

b)

Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được các chương trình do con người viết.

c)

Python, C++, Java là những ngôn ngữ lập trình bậc cao.

d)

Các ngôn ngữ lập trình bậc cao đều gần với ngôn ngữ tự nhiên.

122.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Python không phân biệt chữ hoa và chữ thường.

b)

Đây kí tự muốn in ra màn hình bằng câu lệnh print() cần được đặt trong dấu ngoặc vuông.

c)

Trong Python, dấu nhãn được viết bằng dấu .

d)

Hệ thống công cụ lập trình Python có thể dễ dàng tìm thấy trên Internet và tải về miễn phí.

123.

Để máy tính in ra màn hình dòng chữ ‘xin chao’. Sử dụng ngôn ngữ lập trình Python, ta viết câu lệnh nào sau đây?

a)

print (xin chao).

b)

print (‘xin chao’).

c)

print (xin chao).

d)

print (‘/x’).

124.

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc v(km/h), để tính ‘Thời gian ô tô đi hết quãng đường k(km)’. Sử dụng ngôn ngữ lập trình Python, ta viết câu lệnh nào sau đây?

a)

print k/v.

b)

print (“k/v”).

c)

print (“k/v”).

d)

print (k/v).

125.

Ngôn ngữ nào sau đây gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?

a)

Ngôn ngữ máy.

b)

Hợp ngữ.

c)

Ngôn ngữ bậc cao.

d)

Ngôn ngữ tiếng Anh.

126.

Lý do nào sau đây ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình?

a)

Gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản, dễ hiểu, dễ học.

b)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao chỉ dùng phục vụ trong học tập, không có tính ứng dụng trong phát triển ứng dụng web, lập trình games…

c)

Có thể viết thoải mái không cần theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình.

d)

Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.

127.

Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?

a)

.py.

b)

.python.

c)

.pl.

d)

.p.

128.

Cho đoạn chương trình sau: a =b=1 c=1 d=2 print(a+b+c+d) Kết quả trên màn hình là bao nhiêu?

a)

5.

b)

3.

c)

6.

d)

4.

129.

Lệnh sau đây sẽ in ra kết quả gì? print ("13+10*3/2-3*2 =", 13+10*3/2-3*2)

a)

22–22.

b)

22.

c)

13+10*3/2–3*2 = 22.

d)

13+10*3/2–3*2 = 13+10*3/2–3*2.

130.

Viết lệnh in ra màn hình thông tin như sau 1x3x5x7 = 105 thì lệnh nào sau đây đúng?

a)

print ("1*3*5*7 = 1*3*5*7").

b)

print ("1*3*5*7", "1*3*5*7").

c)

print ("1*3*5*7", 1*3*5*7").

d)

print ("1*3*5*7 =", 1*3*5*7).

131.

Hình vuông có cạnh là 10 (cm). Ta có thể dùng Python để viết chương trình tính diện tích hình vuông là lệnh nào sau đây?

a)

print(‘Dien tich hinh vuong la: a*a’).

b)

print(‘Dien tich hinh vuong la:’,a*a).

c)

print(Dien tich hinh vuong la: a*a).

d)

print(“Dien tich hinh vuong la: a*a”).

132.

Lệnh sau đây sẽ in ra kết quả gì? print(3.4 + 4, "3.4 + 4", 15, "Mùa Xuân")

a)

16 15 Mùa Xuân.

b)

3.4 3.4 + 4 15 Mùa Xuân.

c)

16 3.4 + 4 15 Mùa Xuân.

d)

7.4 3.4 + 4 15 Mùa Xuân.

133.

Giá trị của biểu thức Python sau đây sẽ là bao nhiêu? 4 + 15 / 5

a)

7.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

134.

Giá trị của biểu thức Python sau đây sẽ là bao nhiêu? 6 – 6 / 2 + 4 * 5 – 6 / 2

a)

17.

b)

20.

c)

18.

d)

19.

135.

Output của lệnh sau đây là: print(1+ 2 + 3+ 4)

a)

10.

b)

15.

c)

1 + 2 + 3 + 4.

d)

1 + 2 + 3.

136.

Câu lệnh sau đây bị lỗi ở đâu? >>> 3 + * 5

a)

3 .

b)

+ hoặc *.

c)

*.

d)

Không có lỗi.

137.

Thứ tự thực hiện các phép tính trong Python ở đáp án nào sau đây đúng?

a)

/ , - , * , +

b)

(*, /), (+, -).

c)

Từ trái sang phải.

d)

(+, -), (*, /).

138.

Điều nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong ngôn ngữ Python?

a)

Thụt lề.

b)

Nháy “ ”.

c)

Dấu ngoặc ( ).

d)

Dấu ngoặc [ ].

139.

Đường cao tốc Hà Nội – Lào Cai (kí hiệu CT.05) có chiều dài 264 km. Một ô tô chạy với tốc độ trung bình toàn tuyến là 70 km/h. Dùng ngôn ngữ lập trình Python ra lệnh cho máy tính để xác định thời gian ô tô đi từ Lào Cai về Hà Nội, lệnh nào sau đây đúng?

a)

print("Thời gian từ Lào Cai về Hà Nội là:", 264/70, "giờ")

b)

print('Thời gian từ Lào Cai về Hà Nội là:', 264*70, 'giờ').

c)

print("Thời gian từ Lào Cai về Hà Nội là:", 264*70, 'giờ').

d)

print('Thời gian từ Lào Cai về Hà Nội là:', 264*70, 'giờ').

140.

Năm 2020 nước ta sản xuất được 247 tỉ kWh điện. Sản lượng điện của nước ta được dự báo sẽ tiếp tục tăng nhanh với tốc độ trung bình 8,6 %/năm. Dùng ngôn ngữ lập trình Python ra lệnh cho máy tính để tính sản lượng điện của nước ta sản xuất được trong năm 2021 theo dự báo, lệnh nào sau đây đúng?

a)

print("Sản lượng điện sản xuất năm 2021 là:, ((247 * 8.6)/100) + 247, 'ti kWh'")

b)

print("Sản lượng điện sản xuất năm 2021 là: ", (247 * 8.6)/100 + 247, "ti kWh")

c)

print("Sản lượng điện sản xuất năm 2021 là: ", 247 * 8.6/100 + 247, ti kWh).

d)

print('Sản lượng điện sản xuất năm 2021 là: ', (247 * 8.6)/100 + 247, 'ti kWh').

141.

Tên (định danh) của một vùng nhớ dùng để lưu trữ giá trị (dữ liệu) và giá trị đó có thể được thay đổi khi thực hiện chương trình là khái niệm của đối tượng nào sau đây?

a)

Con trỏ.

b)

Ấn.

c)

Biến.

d)

Hằng.

142.

Biến trong Python được tạo ra khi thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Lệnh nhập.

b)

Lệnh nhấp.

c)

Lệnh gán.

d)

Lệnh bằng.

143.

Cú pháp nào sau đây là của lệnh gán?

a)

= .

b)

== .

c)

:= .

d)

> .

144.

Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

:= A

b)

A =

c)

= A

d)

A: =

145.

Có thể thực hiện tất cả các phép toán thông thường như +, -, *, /,… trên các biến có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có cùng kiểu dữ liệu số nguyên.

b)

Có cùng kiểu dữ liệu.

c)

Có cùng kiểu dữ liệu số thực.

d)

Có cùng kiểu dữ liệu số.

146.

Biến trong Python được xác định kiểu dữ liệu khi nào sau đây?

a)

Tại thời điểm gán giá trị.

b)

Tại thời điểm khai báo kiểu dữ liệu cho biến.

c)

Tại thời điểm thực hiện biểu thức số học.

d)

Tại thời điểm thực hiện câu lệnh print().

147.

Các từ đặc biệt tham gia vào cấu trúc của ngôn ngữ lập trình, không được phép đặt tên biến hay các định danh trùng là từ nào sau đây?

a)

Câu lệnh.

b)

Từ khóa.

c)

Khóa.

d)

Định danh mẫu.

148.

Quy tắc nào sau đây không phải quy tắc đặt tên biến trong Python?

a)

Không trùng với từ khóa.

b)

Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu "_".

c)

Không bắt đầu bằng chữ in hoa.

d)

Chỉ chứa chữ cái, chữ số và dấu "_".

149.

Quy tắc nào sau đây là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới "_"

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số

d)

Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,…

150.

Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?

a)

11tinhoc.

b)

tinhhoc11.

c)

tin_hoc.

d)

_11.