wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - TIN HỌC 9

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Thế giới kĩ thuật số là

a)

Thế giới của máy tính

b)

Thế giới Internet

c)

Thế giới có các thiết bị và hệ thống xử lí thông tin

d)

Thế giới ảo

2.

Thiết bị nào sau đây có gắn bộ xử lí thông tin?

a)

Quyển sách

b)

Quạt giấy

c)

Điện thoại thông minh

d)

Bút bi

3.

Máy tính hỗ trợ con người hiệu quả nhất trong việc

a)

Trang trí

b)

Xử lí thông tin

c)

Vẽ tay

d)

Ghi nhớ thay con người

4.

Ví dụ nào thể hiện tác động tích cực của CNTT trong giáo dục?

a)

Sao chép bài trên mạng

b)

Học trực tuyến qua nền tảng số

c)

Nghiện game

d)

Tin giả

5.

Yếu tố nào không thuộc chất lượng thông tin?

a)

Tính chính xác

b)

Tính mới

c)

Tính đầy đủ

d)

Tính màu sắc

6.

Thông tin chính xác là thông tin

a)

Có hình ảnh đẹp

b)

Đúng với sự thật

c)

Được nhiều người chia sẻ

d)

Có quảng cáo

7.

Vì sao cần quan tâm đến chất lượng thông tin?

a)

Để lưu trữ lâu

b)

Để tránh quyết định sai

c)

Để trình bày đẹp

d)

Để dễ chia sẻ

8.

Khi tìm thông tin về y tế, nguồn nào đáng tin cậy nhất?

a)

Trang mạng xã hội

b)

Blog cá nhân

c)

Website cơ quan y tế

d)

Diễn đàn

9.

Tiêu chí nào dùng để đánh giá tính chính xác của thông tin?

a)

Có hình ảnh

b)

Nguồn uy tín

c)

Viết dài

d)

Miễn phí

10.

Thông tin có tính sử dụng được là

a)

Thông tin dễ đọc

b)

Thông tin phù hợp mục đích

c)

Thông tin có màu sắc

d)

Thông tin mới đăng

11.

Để đánh giá thông tin tốt hơn, em nên

a)

Tin nguồn đầu tiên

b)

So sánh nhiều nguồn

c)

Chỉ xem video

d)

Sao chép toàn bộ

12.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật?

a)

Gửi email học tập

b)

Đăng tải thông tin giả

c)

Tìm tài liệu

d)

Học trực tuyến

13.

Luật Công nghệ thông tin quy định về

a)

Trang trí website

b)

Quyền và nghĩa vụ khi sử dụng CNTT

c)

Trò chơi điện tử

d)

Phần cứng

14.

Hành vi nào thể hiện văn hóa khi sử dụng Internet?

a)

Bình luận xúc phạm

b)

Tôn trọng người khác

c)

Phát tán tin giả

d)

Sao chép trái phép

15.

Khi đăng ảnh người khác lên mạng, em cần

a)

Đăng ngay

b)

Xin phép người đó

c)

Chỉnh sửa ảnh

d)

Gắn nhạc

16.

Phần mềm mô phỏng dùng để

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Mô phỏng hoạt động thực tế

c)

Nghe nhạc

d)

Lướt web

17.

Phần mềm mô phỏng giúp học sinh

a)

Chơi game

b)

Hiểu hiện tượng khó quan sát

c)

Tăng quảng cáo

d)

Giải trí

18.

Mô phỏng bằng máy tính có ưu điểm là

a)

Tốn nhiều chi phí

b)

An toàn, dễ thử nghiệm

c)

Khó sử dụng

d)

Không chính xác

19.

Khi sử dụng phần mềm mô phỏng, học sinh nên

a)

Thao tác ngẫu nhiên

b)

Có mục tiêu rõ ràng

c)

Chỉ xem hình

d)

Không cần ghi chép

20.

Sơ đồ tư duy dùng để

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Trình bày ý tưởng trực quan

c)

Tìm kiếm thông tin

d)

Gửi thư

21.

Công cụ nào hỗ trợ làm việc nhóm hiệu quả?

a)

Sơ đồ tư duy

b)

Máy in

c)

Chuột

d)

USB

22.

Ưu điểm của sơ đồ tư duy là

a)

Khó hiểu

b)

Tổ chức thông tin logic

c)

Chỉ dùng chữ

d)

Không chia sẻ được

23.

Khi trao đổi thông tin, em nên

a)

Nói lan man

b)

Trình bày rõ ràng, ngắn gọn

c)

Chép nguyên văn

d)

Không cần minh họa

24.

Công cụ nào dùng để tạo bài trình chiếu?

a)

Word

b)

Excel

c)

PowerPoint

d)

Paint

25.

Khi trình chiếu, nên sử dụng hình ảnh

a)

Càng nhiều càng tốt

b)

Phù hợp nội dung

c)

Ngẫu nhiên

d)

Không cần

26.

Lạm dụng hiệu ứng trình chiếu sẽ

a)

Tăng hiệu quả

b)

Gây rối nội dung

c)

Dễ hiểu hơn

d)

Không ảnh hưởng

27.

Xác thực dữ liệu dùng để

a)

Trang trí bảng tính

b)

Hạn chế nhập sai dữ liệu

c)

Tăng dung lượng

d)

In ấn

28.

Xác thực dữ liệu thường dùng trong

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Bảng tính điện tử

c)

Trình chiếu

d)

Vẽ hình

29.

Lợi ích của xác thực dữ liệu là

a)

Đẹp bảng tính

b)

Giảm sai sót khi nhập liệu

c)

Tăng tốc máy

d)

Dễ in

30.

Cột “Tuổi” nên xác thực theo kiểu

a)

Văn bản

b)

Ngày tháng

c)

Số

d)

Hình ảnh

31.

Internet là

a)

Mạng máy tính toàn cầu

b)

Phần mềm

c)

Phần cứng

d)

Thiết bị

32.

Thông tin không đáng tin cậy thường

a)

Có nguồn rõ ràng

b)

Không kiểm chứng được

c)

Được cơ quan công bố

d)

Chính xác

33.

Khi làm bài thuyết trình nhóm, em nên

a)

Làm một mình

b)

Phân công nhiệm vụ

c)

Sao chép trên mạng

d)

Không trao đổi

34.

Pháp luật Internet nhằm

a)

Cấm sử dụng mạng

b)

Quản lí và bảo vệ người dùng

c)

Tăng quảng cáo

d)

Giải trí

35.

Sử dụng CNTT đúng cách sẽ

a)

Gây nghiện

b)

Nâng cao hiệu quả học tập

c)

Vi phạm pháp luật

d)

Gây hại sức khỏe

36.

Khi nhận được thông tin lạ trên mạng, em nên

a)

Chia sẻ ngay

b)

Kiểm tra nguồn

c)

Tin ngay

d)

Bình luận

37.

Dữ liệu số có thể là

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

b)

Chỉ là số

c)

Chỉ là chữ

d)

Chỉ là hình

38.

Công nghệ số tác động đến xã hội bằng cách

a)

Giảm giao tiếp

b)

Thay đổi cách làm việc, học tập

c)

Không ảnh hưởng

d)

Chỉ gây hại

39.

Hành vi nào thể hiện công dân số văn minh?

a)

Nói xấu trên mạng

b)

Tôn trọng bản quyền

c)

Phát tán tin giả

d)

Sao chép trái phép

40.

Hành vi nào thể hiện công dân số văn minh?

a)

Nói xấu trên mạng

b)

Tôn trọng bản quyền

c)

Phát tán tin giả

d)

Sao chép trái phép

41.

Khi sử dụng bảng tính quản lí chi tiêu, xác thực dữ liệu giúp

a)

Tăng màu sắc

b)

Tránh nhập sai số tiền

c)

Trang trí bảng

d)

In nhanh

42.

Thư điện tử là phương thức liên lạc phổ biến hiện nay. Hãy đánh giá:

a)

Thư điện tử được gửi và nhận thông qua Internet.

b)

Địa chỉ thư điện tử luôn có kí hiệu @.

c)

Thư điện tử không thể gửi kèm tệp tin.

d)

Khi gửi email cho thầy cô cần sử dụng ngôn ngữ lịch sự.

43.

Tìm kiếm thông tin là kĩ năng quan trọng đối với học sinh. Hãy đánh giá:

a)

Máy tìm kiếm giúp tìm thông tin trên Internet.

b)

Google là một máy tìm kiếm.

c)

Từ khóa tìm kiếm nên càng dài càng tốt.

d)

Nên lựa chọn nguồn thông tin đáng tin cậy khi tìm kiếm.

44.

Khi tham gia môi trường số, học sinh cần tuân thủ pháp luật. Hãy đánh giá:

a)

Pháp luật quy định quyền và nghĩa vụ của người dùng Internet.

b)

Mọi thông tin trên Internet đều được phép sử dụng tự do.

c)

Phát tán thông tin sai sự thật có thể bị xử phạt.

d)

Cần xin phép khi sử dụng hình ảnh của người khác.

45.

Phần mềm mô phỏng được sử dụng trong học tập và nghiên cứu. Hãy đánh giá:

a)

Phần mềm mô phỏng giúp mô phỏng thế giới thực.

b)

Phần mềm mô phỏng chỉ dùng để giải trí.

c)

Phần mềm mô phỏng giúp học sinh hiểu rõ hiện tượng khó quan sát.

d)

Khi sử dụng phần mềm mô phỏng cần xác định rõ mục tiêu học tập.

46.

Thế giới kĩ thuật số là gì?

4 lines
47.

Nêu một ví dụ thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin.

4 lines
48.

Thông tin chính xác là gì?

4 lines
49.

Vì sao cần quan tâm đến chất lượng thông tin?

4 lines
50.

Khi tìm thông tin trên Internet, em cần làm gì để thông tin đáng tin cậy?

4 lines
51.

Nêu một hành vi vi phạm pháp luật trên Internet.

4 lines
52.

Vì sao phải tuân thủ pháp luật khi sử dụng Internet?

4 lines
53.

Phần mềm mô phỏng dùng để làm gì?

4 lines
54.

Lợi ích của phần mềm mô phỏng trong học tập là gì?

4 lines
55.

Sơ đồ tư duy dùng để làm gì?

4 lines
56.

Trình bày thông tin rõ ràng giúp ích gì khi làm việc nhóm?

4 lines
57.

Thư điện tử được gửi và nhận thông qua đâu?

4 lines
58.

Khi gửi email cho thầy cô cần lưu ý điều gì?

4 lines
59.

Xác thực dữ liệu là gì?

4 lines
60.

Cách bảo vệ thông tin cá nhân trên Internet là gì?

4 lines