wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTGKI ĐỊA 9A5

Total questions: 60

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Năm 2021, Việt Nam có số dân

a)

hơn 98,5 triệu người.

b)

gần 96,6 triệu người.

c)

gần 96,2 triệu người.

d)

hơn 100 triệu người.

2.

Dân tộc Kinh chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm (%) số dân cả nước?

a)

77%.

b)

82%.

c)

85%.

d)

91%.

3.

Dân tộc thiểu số chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm (%) số dân cả nước?

a)

15%.

b)

82%.

c)

85%.

d)

50%.

4.

Tỉ lệ gia tăng dân số nước ta có xu hướng

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

ít thay đổi.

5.

Các dân tộc thiểu số ở nước ta thường phân bố ở

a)

khu vực cao nguyên và đồng bằng.

b)

vùng đồng bằng và đô thị.

c)

trên khắp lãnh thổ nước ta.

d)

khu vực trung du và miền núi.

6.

Vùng đồng bằng và đô thị phía nam nước ta là nơi sinh sống chủ yếu của dân tộc

a)

Thái, Tày, Khơ-me.

b)

Chăm, Nùng, Dao.

c)

Khơ-me, Chăm, Hoa.

d)

Gia-rai, Xơ-đăng, Mơ-nông.

7.

Năm 2021, cơ cấu dân số theo giới tính nước ta là

a)

nữ tăng, nam giảm.

b)

nữ lớn hơn nam.

c)

nam lớn hơn nữ.

d)

nam bằng nữ.

8.

Năm 2021, số người Việt Nam đang sinh sống ở nước ngoài là

a)

5,3 triệu người.

b)

5,8 triệu người.

c)

4,7 triệu người.

d)

6,1 triệu người.

9.

Việt Nam có cơ cấu dân số

a)

già.

b)

vàng.

c)

trẻ.

d)

cân đối.

10.

Nhóm tuổi chiếm tỉ lệ cao nhất ở nước ta là

a)

từ 60 tuổi trở lên.

b)

từ 65 tuổi trở lên.

c)

0 - 14 tuổi.

d)

15 - 64 tuổi.

11.

Nhóm tuổi chiếm tỉ lệ thấp nhất ở nước ta là

a)

từ 60 tuổi trở lên.

b)

từ 65 tuổi trở lên.

c)

0 - 14 tuổi.

d)

15 - 64 tuổi.

12.

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh chủ yếu do

a)

quy dân số nước ta lớn và số người trong độ tuổi sinh đẻ cao.

b)

tỉ lệ gia tăng cơ học cao và số trẻ em sinh ra ngày càng giảm.

c)

tỉ lệ tử vong trẻ em giảm và tỉ lệ dân thành thị tăng.

d)

tuổi thọ trung.

13.

Nước ta có nhiều dân tộc cùng chung sống nên

a)

cơ cấu dân số trẻ.

b)

mật độ dân số cao.

c)

dân số nước ta đông và tăng nhanh.

d)

nền văn hóa phong phú, giàu bản sắc.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phân hóa thu nhập của nước ta?

a)

Thu nhập bình quân 4,2 triệu đồng/tháng.

b)

Thu nhập có sự phân hóa giữa các vùng.

c)

Tây Nguyên có thu nhập cao nhất nước.

d)

Thành thị thu nhập cao hơn nông thôn.

15.

Dân số đông đem lại thuận lợi nào sau đây cho nền kinh tế nước ta?

a)

Thu nhập người dân tăng.

b)

Nguồn lao động dồi dào.

c)

Có nhiều việc làm mới.

d)

Chất lượng lao động cao.

16.

Biểu hiện của xu hướng già hóa dân số ở nước ta là

a)

tỉ trọng số dân từ 65 tuổi tăng.

b)

tỉ trọng số dân 15 - 64 tuổi giảm.

c)

số trẻ em sinh ra ngày càng tăng.

d)

tỉ lệ gia tăng dân số ngày càng tăng.

17.

Cơ cấu dân số trẻ mang lại thuận lợi nào sau đây cho nước ta?

a)

Chi phí an sinh xã hội tăng cao.

b)

Tăng thu nhập và tạo thêm nhiều việc làm.

c)

Tận dụng nguồn nhân lực dồi dào, chất lượng.

d)

Làm tăng tỉ lệ lao động đô thị.

18.

Năm 2021, mật độ dân số bình quân của nước ta là

a)

297 người/km2.

b)

111 người/km2.

c)

780 người/km2.

d)

145 người/km2.

19.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ.

b)

Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

20.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

21.

Vùng có tỉ lệ dân thành thị cao nhất nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

22.

Vùng có tỉ lệ dân thành thị thấp nhất nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

23.

Thành phố có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Hà Nội.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

Hải Phòng.

d)

Đà Nẵng.

24.

Đặc điểm của quần cư thành thị là

a)

mật độ dân số thấp, dân cư phân tán.

b)

mật độ dân số cao, dân cư thưa thớt.

c)

mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông.

d)

mật độ dân số thấp, dân cư tập trung đông.

25.

Đặc điểm của quần cư nông thôn là

a)

mật độ dân số thấp, dân cư phân tán.

b)

mật độ dân số cao, dân cư phân tán.

c)

mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông.

d)

mật độ dân số thấp, dân cư tập trung đông.

26.

Hoạt động kinh tế của quần cư thành thị chủ yếu là

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp

b)

nông nghiệp và dịch vụ.

c)

đánh bắt thủy hải sản.

d)

công nghiệp và dịch vụ.

27.

Hoạt động kinh tế của quần cư nông thôn chủ yếu là

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

b)

thủ công nghiệp và dịch vụ.

c)

nuôi trồng thủy hải sản và công nghiệp.

d)

công nghiệp và dịch vụ.

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phân bố dân cư nước ta?

a)

Dân cư phân bố không đều trên phạm vi cả nước.

b)

Phần lớn dân cư sinh sống ở khu vực thành thị.

c)

Dân cư phân bố chủ yếu ở đồng bằng và ven biển.

d)

Mật độ dân số ở miền núi thấp hơn ở đồng bằng.

29.

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải do

a)

giàu tài nguyên khoáng sản.

b)

trồng lúa nước cần nhiều lao động

c)

có nhiều trung tâm công nghiệp

d)

có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư

30.

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa đồng bằng và miền núi chủ yếu do

a)

trình độ phát triển kinh tế, các yếu tố của tự nhiên.

b)

lịch sử khai thác lãnh thổ, sự phân bố khoáng sản.

c)

sự phân bố nguồn tài nguyên, khí hậu, nguồn nước.

d)

yếu tố của điều kiện tự nhiên, hệ thống giao thông.

31.

Tây Nguyên có mật độ dân số thấp nhất cả nước chủ yếu do

a)

thường xuyên chịu nhiều thiên tai.

b)

điều kiện tự nhiên, kinh tế khó khăn.

c)

thiếu nước sinh hoạt vào mùa đông.

d)

hệ thống cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

32.

Đồng bằng nước ta có mật độ dân số cao chủ yếu do

a)

địa hình bằng phẳng, thuận lợi cho sản xuất.

b)

nhiều dân tộc sinh sống, địa hình dốc.

c)

vùng trồng cây công nghiệp cần nhiều lao động.

d)

diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản.

33.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp chủ yếu do

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm nhất.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật các ngành còn lạc hậu.

c)

quỹ đất chủ yếu để công nghiệp.

d)

điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội khó khăn.

34.

Mật độ dân số nước ta có xu hướng ngày càng

a)

giảm.

b)

tăng.

c)

biến động.

d)

thấp.

35.

Năm 2024, Việt Nam có diện tích 331,2 nghìn km2 với tổng số dân là 99,6 triệu người. Vậy mật độ dân số của nước ta năm 2024 là bao nhiêu người/km2?

a)

300 người/km2.

b)

0,300 người/km2.

c)

301 người/km2.

d)

300,7 người/km2.

36.

Các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp là

a)

dân cư và nguồn lao động, khí hậu, nguồn nước, địa hình.

b)

địa hình và đất, khí hậu, nguồn nước, sinh vật

c)

thị trường tiêu thụ, địa hình và đất, sinh vật

d)

khí hậu, cơ sở vật chất, kĩ thuật và công nghệ, nguồn

37.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng tới sự phát triển của ngành thủy sản?

a)

Sinh vật.

b)

Nguồn nước.

c)

Thị trường.

d)

Đất trồng.

38.

Nhân tố giúp nước ta phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới là

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

đất phù sa màu mỡ.

c)

nguồn nước dồi dào.

d)

địa hình phân hóa đa dạng.

39.

Đất phù sa ở đồng bằng thuận lợi cho

a)

trồng cây công nghiệp lâu năm.

b)

sản xuất lương thực.

c)

chăn nuôi gia súc lớn.

d)

trồng cây dược liệu.

40.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

thủy sản.

b)

lâm nghiệp.

c)

trồng trọt.

d)

chăn nuôi.

41.

Cây lương thực chính của nước ta là

a)

lúa gạo.

b)

ngô.

c)

khoai.

d)

sắn.

42.

Ở nước ta, trâu được nuôi nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

43.

Ở nước ta, cây ăn quả được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

44.

Năm 2021, độ che phủ rừng nước ta đạt

a)

42%.

b)

38%.

c)

34%.

d)

53%.

45.

Theo mục đích sử dụng, rừng ở nước ta được chia thành mấy loại?

a)

2.

b)

5.

c)

6.

d)

3.

46.

Rừng phòng hộ nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

hạ lưu các con sông lớn.

b)

thượng nguồn các con sông lớn.

c)

vùng đồng bằng và trung du.

d)

các khu bảo tồn thiên nhiên.

47.

Rừng phòng hộ nước ta có vai trò

a)

điều tiết dòng chảy, chống cát bay.

b)

cung cấp gỗ cho các ngành.

48.

Rừng đặc dụng nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

hạ lưu các con sông lớn và dọc ven biển.

b)

thượng nguồn các con sông lớn và ven biển.

c)

vùng đồng bằng ven biển và trung du.

d)

các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên.

49.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển

a)

cây lương thực và nuôi trồng thủy sản.

b)

cây ăn quả và nuôi trồng thủy sản.

c)

cây công nghiệp và chăn nuôi gia súc lớn.

d)

cây lương thực và chăn nuôi gia súc lớn.

50.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)

lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

51.

Chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn nước ta chủ yếu do

a)

điều kiện chăm sóc thuận lợi.

b)

nhu cầu của thị trường lớn.

c)

cơ sở kĩ thuật chăn nuôi hiện đại.

d)

nguồn thức ăn dồi dào.

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?

a)

Sản lượng khai thác thủy sản tăng khá nhanh.

b)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.

c)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

d)

Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh.

53.

Nước ta có bao nhiêu ngư trường trọng điểm?

a)

2.

b)

6.

c)

7.

d)

4.

54.

Chăn nuôi gia cầm tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do

a)

cơ sở hạ tầng đồng bộ.

b)

thị trường tiêu thụ lớn.

c)

mạng lưới sông, hồ dày đặc.

d)

nguồn lao động chất lượng.

55.

Các địa phương có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn dẫn đầu nước ta là

a)

An Giang, Cà Mau, Quảng Nam.

b)

Hà Tĩnh, Quảng Bình, Nam Định.

c)

Tây Ninh, Quãng Ngãi, Đà Nẵng.

d)

Cần Thơ, Thanh Hóa, Nghệ An.

56.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

b)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

d)

đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

57.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa gây khó khăn gì đến ngành nông nghiệp nước ta?

a)

Dễ gây sâu bệnh, sản lượng nông sản giảm.

b)

Diện tích và sản lượng nông sản tăng.

c)

Thu hẹp diện tích đất nông nghiệp.

d)

Năng suất và sản lượng nông sản tăng.

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tài nguyên rừng nước ta?

a)

Tổng diện tích rừng tăng.

b)

Diện tích rừng tự nhiên giảm.

c)

Diện tích rừng trồng tăng.

d)

Độ che phủ rừng ngày càng giảm.

59.

Phát biểu nào sau đây không phải là chính sách phát triển nông nghiệp và vốn sản xuất ở nước ta?

a)

Chính sách phát triển nông nghiệp tuần hoàn.

b)

Áp dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất.

c)

Chính sách phát triển nông nghiệp xanh.

d)

Khuyến khích đầu tư vào bảo hiểm nông nghiệp

60.

Dọc bờ biển có nhiều đầm phá, rừng ngập mặn là môi trường thuận lợi để nuôi loại thủy sản

a)

nước mặn.

b)

nước lợ.

c)

nước ngọt.

d)

lồng bè.