wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hk2 công nghệ - andi:>

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Gia công cắt gọt kim loại là ?

a)

Lấy đi một phần kim loại của phoi dưới dạng phôi để thu được chi tiết có hình dạng kích thước theo yêu cầu

b)

Phương pháp gia công không phoi

c)

Lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi để thu được chi tiết có hình dạng kích thước theo yêu cầu

d)

Phương pháp gia công có phoi

2.

Đúc là gì

a)

Rót kim loại lỏng vào khuôn

b)

Làm biến dạng vật liệu

c)

Ghép kim loại với nhau

d)

Làm nóng kim loại để kết dính

3.

Gia công áp lực có bao nhiêu phương pháp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt kim loại

a)

Lấy đi 1 phần kl của phoi nhờ các dụng cụ cắt

b)

Lấy đi 1 phần kl của phôi nhờ các dụng cụ cắt

c)

Dùng dao cắt kim loại để thu được hình dạng và kích thước theo yêu cầu

d)

Dùng búa đập kim loại để thu được hình dạng và kích thước theo yêu cầu.

5.

Treo dao tiện, mặt nào là mặt tiếp xúc với phoi

a)

M. Sau

b)

M. Đáy

c)

M. Ngoài

d)

M. Trước

6.

Máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó mà ko có sự tham gia trực tiếp của con người

a)

Máy bán tự động

b)

Máy tự động

c)

Máy cần có sự điều khiển của con người

d)

Máy phay

7.

Yếu tố gây ô nhiễm môi trường trong sx cơ khí

a)

Nhựa cứng

b)

Rác sinh hoạt

c)

Khí thải

d)

Chất bôi trơn, làm nguội không qua xử lý

8.

Động cơ nào sau đây không phải là động cơ đốt trong

a)

Pit tong

b)

Tuabin khi

c)

Phản lực

d)

Hơi nước

9.

Manheto của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm đóng vai trò

a)

Xoay chiều

b)

Một chiều

c)

Biến áp

d)

Phương án khác

10.

Chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động

a)

Động cơ điện

b)

Lõi thép

c)

Thanh kéo

d)

Bugi

11.

Nvu cụa thân máy là

a)

Lắp các chi tiết và cụm chi tiết như bugi, vòi phun

b)

Lắp các cơ câu và hệ thống của đc

c)

Tạo thành buồng cháy của đc

d)

Để bố trí các đường ống nạp, thái, áo nước làm mát

12.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động

a)

Làm quay trục khuỷu

b)

Làm quay trục khuỷu của độnt cơ khi động cơ ngừng làm việc

c)

Làm quay bánh đà

d)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

13.

Động cơ đốt trong, hệ thốnh truyền lực, máy công tác làm việc bth

a)

Công suất MCT bằng csuat đcdt

b)

Csuat mct nhỏ hơn csuat đcđt

c)

Csuat đcđt nhỏ hơn csuat mct

d)

Csuat mct lớn hơn công suất đcđt

14.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền lực trên ôtô?

a)

Trục khuỷu.

b)

Trục cac-đăng

c)

Hộp số

d)

Trục li hợp

15.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền lực trên xe máy?

a)

Li hợp

b)

Hợp số

c)

Xích hoặc đai truyền

d)

Các-đăng

16.

Đặc điểm của ĐCĐT trên tàu thủy là gì?

a)

Thường là ĐC diezen

b)

Chỉ được phép sử dụng một động cơ làm nguồn động lực cho một tàu

c)

Chỉ được phép sử dụng nhiều động cơ làm nguồn động lực cho một tàu

d)

Số lượng xilanh ít

17.

Chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ được thực hiện trong mấy hành trình của pittong?

a)

2 hành trình của pittong.

b)

1 hành trình của pittong.

c)

4 hành trình của pittong.

d)

1/2 hành trình của pittong.

18.

Ở động cơ Diezen 4 kỳ cuối kỳ nén có hiện tượng gì xảy ra?

a)

Không khí nạp vào xilanh

b)

Buzi bật tia lửa điện

c)

Hoà khí gồm xăng và không khí được nạp vào xilanh

d)

Vòi phun phun nhiên liệu vào xilanh dưới dạng sương

19.

Chu trình làm việc của động cơ 2 kỳ được thực hiện trong bao nhiêu vòng quay của trục

khuỷu

a)

1 vòng quay của trục khuỷu

b)

4 vòng quay của trục khuỷu

c)

2 vòng quay của trục khuỷu.

d)

1/2 vòng quay của trục khuỷu

20.

Ở động cơ xăng 4 kỳ bugi bật tia lửa điện ở thời điểm nào?

a)

Cuối kỳ nén

b)

Đầu kỳ nén

c)

Đầu kỳ nổ

d)

Cuối kỳ nổ

21.

Cấu tạo của pittong không được làm vừa khít với xilanh nhằm mục đích gì?

a)

Để lắp vòng xec măng ngăn khí và ngăn dầu

b)

Để chốt pittong không bị kẹt bên trong xilanh

c)

Để tránh pittong không bị kẹt trong xilanh do dãn nở nhiệt

d)

Để chuyển của pittong được dễ dàng

22.

Trên má khuỷu lắp thêm đối trọng mục đích để làm gì?

a)

Làm chỗ lắp chốt khuỷu.

b)

Cân bằng momen cho trục khuỷu

c)

Làm chỗ để lắp đầu lớn của thanh truyền.

d)

Để đối xứng bánh đà mới quay được.

23.

Cơ cấu phân phối khí xupap treo có ưu điểm gì?

a)

Cấu tạo buồng cháy phức tạp

b)

Buồng cháy gọn

c)

Thải không sạch

d)

Khó điều chỉnh khe hở xupap

24.

Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, bộ phận nào cưỡng bức đưa dầu đi bôi trơn?

a)

Cacte dầu

b)

Bơm dầu

c)

Bầu lọc dầu

d)

Van khống chế

25.

Ở hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, khi nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ làm gì?

a)

Đóng đường qua két nước làm mát, mở đường nối tắt về bơm

b)

Mở đường qua két nước làm mát, đóng đường nối tắt về bơm

c)

Mở đường qua két nước làm mát, mở đường nối tắt về bơm

d)

Mở đường nối tắt về bơm

26.

Trong hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

Xilanh

b)

Bơm xăng

c)

Bộ chế hòa khí

d)

Thùng xăng

27.

Trong hệ thống phun xăng, bộ điều khiển phun sẽ nhận tín hiệu như nhiệt độ của động cơ, độ mở của bướm ga... từ bộ phận nào?

a)

Bộ điều chỉnh áp suất

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bơm xăng

d)

Các cảm biến

28.

Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí của động cơ điezen, lượng nhiên liệu phun vào xilanh nhiều hay ít để phù hợp với chế độ làm việc với động cơ là nhờ bộ phận nào?

a)

Vòi phun

b)

Bơm chuyển nhiên liệu

c)

Bộ điều khiển phun

d)

Bơm cao á

29.

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước có chứa gì?

a)

Khoang chứa nước

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Khoang chứa nước hay còn gọi là áo nước

30.

Theo em, người ta bố trí trục khuỷu ở:

a)

Thân máy

b)

Thân xilanh

c)

Cacte

d)

Trong buồng cháy

31.

Chi tiết nào giúp trục khuỷu cân bằng

a)

Đối trọng

b)

Bánh đà

c)

Má khuỷu

d)

Chốt khuỷu

32.

Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ gì?

a)

Đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của các chi tiế

b)

Cung cấp hòa khí sạch vào xi-lanh của động cơ

c)

Đóng mở các cửa nạp, cửa thải đúng lúc

d)

Giữ cho nhiệt độ các chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép

33.

Xupap là chi tiết của cơ cấu hay hệ thống nào?

a)

cơ cấu phân phối khí

b)

cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

c)

hệ thống khởi động

d)

hệ thống đánh lửa

34.

Có mấy phương pháp bôi trơn?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

35.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

36.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ:

a)

Cung cấp xăng vào xilanh động cơ

b)

Cung cấp không khí vào xilanh động cơ

c)

Cung cấp hòa khí vào xilanh động cơ

d)

Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh động cơ

37.

Sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen có khối nào?

a)

Các cảm biến

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bơm cao áp

38.

Bơm cao áp không có nhiệm vụ nào?

a)

Giữ nhiên liệu trong bình không cạn

b)

Cung cấp nhiên liệu với lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun

c)

Cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun

d)

Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới vòi phun

39.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

b)

Tạo tia lửa điện cao áp

c)

Tạo tia lửa điện hạ áp

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng

40.

Hệ thống khởi động được chia ra làm mấy loại?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

41.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động:

a)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)

Làm quay bánh đà

c)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc

d)

Làm quay trục khuỷu

42.

Động cơ đốt trong dùng làm nguồn động lực cho phương tiện di chuyển:

a)

Trong phạm vi rộng và khoảng cách lớn

b)

Trong phạm vi hẹp

c)

Với khoảng cách nhỏ

d)

Trong phạm vi hẹp và khoảng cách nhỏ

43.

Động cơ đốt trong trên xe máy bố trí ở:

a)

Đặt ở giữa xe

b)

Đặt ở giữa hoặc lệch về đuôi xe

c)

Đặt lệch về đuôi xe

d)

Đặt ở đầu xe

44.

Cho biết Cấu tạo chung của cụm động cơ – máy phát gồm bộ phận nào?

a)

Khớp nối, động cơ đốt trong, máy phát điện, giá đỡ

b)

Khớp nối, giá đỡ

c)

Khớp nối, động cơ đốt trong

d)

Khớp nối, động cơ đốt trong

45.

Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?

a)

Bugi

b)

Trục khuỷu

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Áo nước

46.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về thanh truyền ?

a)

Đầu to thanh truyền có thể dùng bạc lót hoặc ổ bi

b)

Đầu to thanh truyền chỉ dùng bạc lót.

c)

Đầu to thanh truyền chia làm 2 nửa.

d)

Thân thanh truyền có tiết diện hình chữ I.

47.

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt có ở động cơ nào?

a)

Động cơ xăng 2 kì

b)

Động cơ xăng 4 kì

c)

Động cơ điêzen 4 kì

d)

Động cơ điêzen

48.

Van an toàn bơm dầu mở khi nào?

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

c)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

d)

Luôn mở

49.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?

a)

Cacte dầu

b)

Két làm mát

c)

Quạt gió

d)

Bơm

50.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?

a)

Bầu lọc dầu

b)

Áo nước

c)

Puli và đai truyền

d)

Quạt gió

51.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ hoạt động như thế nào?

a)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

b)

Đóng cả 2 cửa

c)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

Mở cả 2 cửa

52.

Động cơ đốt trong là loại động cơ:

a)

Biến nhiệt năng thành cơ năng.

b)

Biến cơ năng thành điện năng.

c)

Biến cơ năng thành nhiệt năng.

d)

Biến nhiệt năng thành điện năng.

53.

Động cơ nào sau đây không phải là động cơ đốt trong?

a)

Động cơ pit-tông.

b)

Động cơ hơi nước.

c)

Động cơ phản lực.

d)

Động cơ tuabin khí.

54.

Người ta phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thành loại nào? Chọn đáp án sai?

a)

Động cơ điện.

b)

Động cơ xăng.

c)

Động cơ điezen.

d)

Động cơ gas.

55.

Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu hiện có:

a)

3 loại: xăng, dầu, ga.

b)

2 loại: dầu, ga.

c)

2 loại: xăng, ga.

d)

4 loại: xăng, dầu, ga, điện.

56.

Chọn phát biểu sai.

a)

Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt.

b)

Động cơ nhiệt là động cơ đốt trong.

c)

Động cơ đốt ngoài là động cơ nhiệt.

d)

Động cơ nhiệt chưa chắc là động cơ đốt trong.