wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về quá trình chuyển mô

Total questions: 82

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích chính của quá trình chuyển mô là:

a)

Nhuộm mô

b)

Loại bỏ nước và thấm paraffin

c)

Làm mềm mô

d)

Cố định mô

2.

Thứ tự đúng của quy trình xử lý mô là:

a)

Cố định → Nhuộm → Khử nước → Đúc

b)

Cố định → Khử nước → Làm trong → Tẩm paraffin

c)

Khử nước → Cố định → Làm trong → Tẩm paraffin

d)

Cố định → Làm trong → Khử nước → Tẩm paraffin

3.

Nồng độ cồn dùng trong khử nước mô thường là:

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

c)

Cố định

d)

Ngẫu nhiên

4.

Nếu chuyển nước quá nhanh có thể gây:

a)

Mô cứng quá mức

b)

Co rút mô

c)

Mô mềm hơn

d)

Không ảnh hưởng

5.

Chất nào sau đây KHÔNG dùng trong làm trong mô?

a)

Xylen

b)

Toluene

c)

Chloroform

d)

Cồn

6.

Mục đích của làm trong mô là:

a)

Làm mô cứng

b)

Thay cồn bằng dung môi hoà tan paraffin

c)

Nhuộm mô

d)

Cố định mô

7.

Nhiệt độ paraffin quá cao sẽ gây:

a)

Thấm paraffin tốt hơn

b)

Co rút mô, biến dạng cấu trúc

c)

Mô mềm

d)

Không ảnh hưởng

8.

Mảnh mô quá dày sẽ gây khó khăn cho bước nào sau đây?

a)

Cố định

b)

Khử nước

c)

Tẩm paraffin

d)

Tất cả đều đúng

9.

Dụng cụ dùng để cắt mảnh vi thể là:

a)

Máy ly tâm

b)

Máy cắt lạnh

c)

Máy vi phẫu

d)

Máy cắt mảnh (microtome)

10.

Độ dày mảnh cắt mô thường quy là:

a)

1–2 µm

b)

3–5 µm

c)

7–10 µm

d)

15–20 µm

11.

Mục đích của việc cắt mảnh vi thể là:

a)

Làm mô trong

b)

Quan sát mô dưới kính hiển vi

c)

Nhuộm mô

d)

Cố định mô

12.

Nguyên nhân thường gặp gây rách mảnh cắt là:

a)

Dao cùn

b)

Paraffin quá mềm

c)

Góc dao không phù hợp

d)

Tất cả đều đúng

13.

Khi mảnh cắt bị nhăn, cần:

a)

Tăng độ dày mảnh cắt

b)

Điều chỉnh nhiệt độ nước dàn

c)

Giảm nhiệt độ paraffin

d)

Thay lam kính

14.

Khi mảnh cắt bị nhăn, cần:

a)

Tăng độ dày mảnh cắt

b)

Điều chỉnh nhiệt độ nước dàn

c)

Giảm nhiệt độ paraffin

d)

Thay lam kính

15.

Nước dàn mảnh cắt thường có nhiệt độ:

a)

Thấp hơn nhiệt độ paraffin

b)

Cao hơn nhiệt độ paraffin 10–15°C

c)

Bằng nhiệt độ phòng

d)

Rất nóng

16.

Mục đích của dàn mảnh cắt trên nước là:

a)

Làm mảnh cắt khô

b)

Làm mảnh cắt phẳng, không nhăn

c)

Tăng độ bám lam

d)

Nhuộm mảnh cắt

17.

Lam kính dùng trong GPB cần có đặc điểm:

a)

Dày, đục

b)

Mỏng, trong suốt

c)

Có màu

d)

Không cần sạch

18.

Để mảnh cắt bám tốt vào lam kính, thường sử dụng:

a)

Nước cất

b)

Gelatin hoặc poly-L-lysine

c)

Paraffin

d)

Xylen

19.

Mảnh cắt sau khi dán lam cần được:

a)

Soi ngay

b)

Sấy khô

c)

Nhuộm ngay

d)

Rửa nước

20.

Nhiệt độ sấy mảnh cắt thường là:

a)

25°C

b)

37°C

c)

60°C

d)

100°C

21.

Mục đích của sấy lam là:

a)

Làm mảnh cắt trong

b)

Làm chảy paraffin dư và tăng độ bám

c)

Nhuộm mảnh cắt

d)

Làm lạnh mảnh cắt

22.

Dao dùng trong microtome thường được làm bằng:

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

Thép hoặc thủy tinh

d)

Nhựa

23.

Mảnh cắt dày quá sẽ gây:

a)

Khó quan sát chi tiết tế bào

b)

Nhuộm nhạt

c)

Không quan sát được

d)

Không ảnh hưởng

24.

Mảnh cắt quá mỏng có thể gây:

a)

Dễ quan sát

b)

Mất cấu trúc mô

c)

Nhuộm đậm

d)

Không ảnh hưởng

25.

Khi mảnh cắt bị cuộn tròn, nguyên nhân thường do:

a)

Paraffin quá cứng

b)

Dao quá sắc

c)

Góc dao không đúng

d)

Lam bẩn

26.

Điều chỉnh góc dao microtome có tác dụng:

a)

Thay đổi độ dày mảnh cắt

b)

Giảm rách và nhăn mảnh cắt

c)

Làm mô mềm

d)

Nhuộm đẹp hơn

27.

h góc dao microtome có tác dụng:

a)

Thay đổi độ dày mảnh cắt

b)

Giảm rách và nhăn mảnh cắt

c)

Làm mô mềm

d)

Nhuộm đẹp hơn

28.

Cắt mảnh không liên tục thường do:

a)

Khối paraffin không đều

b)

Dao cùn

c)

Dao lắp sai

d)

Tất cả đều đúng

29.

Mảnh cắt tốt phải có đặc điểm:

a)

Dày không đều

b)

Không nhăn, không rách

c)

Màu sẫm

d)

Bám lỏng lẻo

30.

Thứ tự thao tác đúng khi cắt mảnh là:

a)

Gắn dao → gắn khối → cắt

b)

Gắn khối → gắn dao → cắt

c)

Cắt → gắn dao → gắn khối

d)

Gắn khối → cắt → gắn dao

31.

Microtome quay tay thuộc loại:

a)

Bán tự động

b)

Tự động

c)

Thủ công

d)

Điện tử

32.

Máy cắt lạnh thường dùng trong:

a)

Sinh thiết thường quy

b)

Nhuộm HE

c)

Chẩn đoán nhanh trong mổ

d)

Nghiên cứu

33.

Độ dày mảnh cắt trong cắt lạnh thường là:

a)

1–2 µm

b)

3–5 µm

c)

5–10 µm

d)

20–30 µm

34.

Ưu điểm của cắt lạnh là:

a)

Chất lượng mô cao

b)

Bảo tồn cấu trúc tốt

c)

Thời gian nhanh

d)

Nhuộm đẹp

35.

Nhược điểm của cắt lạnh là:

a)

Thời gian lâu

b)

Dễ biến dạng mô

c)

Chi phí thấp

d)

Dễ thực hiện

36.

Mẫu mô dùng cho cắt lạnh thường KHÔNG cố định bằng:

a)

Formol

b)

Nước muối sinh lý

c)

Gel đông lạnh

d)

OCT

37.

Mục đích chính của cắt lạnh trong GPB là:

a)

Chẩn đoán xác định cuối cùng

b)

Hỗ trợ quyết định phẫu thuật ngay

c)

Nghiên cứu lâu dài

d)

Lưu trữ mô

38.

Mục đích chính của nhuộm mô học là:

a)

Làm mô cứng

b)

Tăng độ tương phản để quan sát cấu trúc mô

c)

Bảo quản mô

d)

Làm mô trong

39.

Phương pháp nhuộm thường quy nhất trong mô bệnh học là:

a)

PAS

b)

Giemsa

c)

H&E

d)

Ziehl–Neelsen

40.

Trong nhuộm H&E, hematoxylin có tác dụng nhuộm:

a)

Bào tương

b)

Nhân tế bào

c)

Sợi collagen

d)

Hồng cầu

41.

ng quy nhất trong mô bệnh học là:

a)

PAS

b)

Giemsa

c)

H&E

d)

Ziehl–Neelsen

42.

Trong nhuộm H&E, hematoxylin có tác dụng nhuộm:

a)

Bào tương

b)

Nhân tế bào

c)

Sợi collagen

d)

Hồng cầu

43.

Trong nhuộm H&E, eosin chủ yếu nhuộm:

a)

Nhân tế bào

b)

ADN

c)

Bào tương và mô liên kết

d)

Nhân vi khuẩn

44.

Hematoxylin thuộc nhóm thuốc nhuộm:

a)

Acid

b)

Trung tính

c)

Bazơ

d)

Muối

45.

Eosin thuộc nhóm thuốc nhuộm:

a)

Bazơ

b)

Acid

c)

Trung tính

d)

Kim loại

46.

Sau khi nhuộm hematoxylin, bước “làm xanh” có tác dụng:

a)

Tăng màu đỏ

b)

Làm nhân chuyển sang màu xanh tím bền

c)

Tẩy màu

d)

Làm mô mềm

47.

Dung dịch thường dùng để làm xanh nhân là:

a)

Nước cất

b)

Acid acetic

c)

Nước máy hoặc ammonia loãng

d)

Cồn 96%

48.

Nhuộm H&E KHÔNG dùng để:

a)

Quan sát cấu trúc mô

b)

Phát hiện tế bào viêm

c)

Phân biệt chi tiết các loại mucopolysaccharide

d)

Chẩn đoán mô bệnh học thường quy

49.

Thuốc nhuộm PAS dùng để phát hiện:

a)

Nhân tế bào

b)

Protein

c)

Glycogen và mucopolysaccharide

d)

Lipid

50.

Trong nhuộm PAS, cấu trúc dương tính sẽ có màu:

a)

Xanh

b)

Đen

c)

Đỏ tím

d)

Vàng

51.

Nhuộm Giemsa thường được sử dụng trong:

a)

Mô bệnh học thường quy

b)

Tế bào học và ký sinh trùng

c)

Phát hiện sợi collagen

d)

Phát hiện lipid

52.

Ưu điểm của nhuộm Giemsa là:

a)

Nhuộm nhanh

b)

Phân biệt rõ nhân và bào tương tế bào

c)

Phát hiện mô liên kết

d)

Bảo tồn lipid

53.

Nhuộm Ziehl–Neelsen dùng để phát hiện:

a)

Nấm

b)

Ký sinh trùng

c)

Trực khuẩn kháng acid

d)

Virus

54.

Trực khuẩn kháng acid trong nhuộm Ziehl–Neelsen có màu:

a)

Xanh

b)

Đen

c)

Đỏ

d)

Tím

55.

Nền trong nhuộm Ziehl–Neelsen thường có màu:

4 lines
56.

Trực khuẩn kháng acid trong nhuộm Ziehl–Neelsen có màu:

a)

Xanh

b)

Đen

c)

Đỏ

d)

Tím

57.

Nền trong nhuộm Ziehl–Neelsen thường có màu:

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Đen

d)

Vàng

58.

Nhuộm Gram dùng chủ yếu để:

a)

Phát hiện virus

b)

Phân biệt vi khuẩn Gram dương và Gram âm

c)

Phát hiện nấm

d)

Phát hiện ký sinh trùng

59.

Vi khuẩn Gram dương có màu:

a)

Đỏ

b)

Hồng

c)

Xanh

d)

Tím

60.

Vi khuẩn Gram âm có màu:

a)

Tím

b)

Xanh

c)

Hồng đỏ

d)

Đen

61.

Nhuộm bạc thường dùng để phát hiện:

a)

Vi khuẩn lao

b)

Sợi reticulin và một số nấm

c)

Tế bào mỡ

d)

Hồng cầu

62.

Trong nhuộm bạc, cấu trúc dương tính có màu:

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Đen

d)

Vàng

63.

Nhuộm Masson trichrome dùng để:

a)

Phát hiện lipid

b)

Phân biệt mô cơ và mô liên kết

c)

Phát hiện glycogen

d)

Phát hiện vi khuẩn

64.

Trong nhuộm Masson, sợi collagen thường có màu:

a)

Đỏ

b)

Xanh hoặc lục

c)

Tím

d)

Đen

65.

Nhuộm Sudan dùng để phát hiện:

a)

Protein

b)

Glycogen

c)

Lipid

d)

Acid nucleic

66.

Nhuộm Sudan cần sử dụng mẫu mô:

a)

Cố định formol

b)

Đúc paraffin

c)

Đông lạnh

d)

Khử nước hoàn toàn

67.

Hoá mô miễn dịch (IHC) dựa trên nguyên lý:

a)

Nhuộm acid–base

b)

Phản ứng enzyme

c)

Phản ứng kháng nguyên – kháng thể

d)

Kết tủa protein

68.

Mục đích chính của hoá mô miễn dịch là:

a)

Nhuộm thường quy

b)

Phân loại và xác định nguồn gốc tế bào

c)

Bảo quản mô

d)

Làm tiêu bản đẹp

69.

Hoá mô miễn dịch thường dùng trong:

a)

Viêm cấp

b)

U và ung thư

c)

Chấn thương

d)

Thoái hoá

70.

Kháng thể sử dụng trong IHC thường là:

a)

Đơn dòng hoặc đa dòng

b)

Enzyme

c)

Thuốc nhuộm

d)

Acid

71.

Câu 124. Kháng thể sử dụng trong IHC thường là:

a)

Đơn dòng hoặc đa dòng

b)

Enzyme

c)

Thuốc nhuộm

d)

Acid

72.

Câu 125. Sai sót thường gặp trong nhuộm mô là:

a)

Nhuộm không đều

b)

Nền bẩn

c)

Mất cấu trúc mô

d)

Tất cả đều đúng

73.

Câu 126. Nguyên nhân gây nền bẩn trong nhuộm IHC là:

a)

Kháng thể quá loãng

b)

Kháng thể quá đậm

c)

Rửa không kỹ

d)

Nhuộm quá ngắn

74.

Câu 127. Nhuộm tế bào học thường dùng nhất là:

a)

H&E

b)

Papanicolaou

c)

PAS

d)

Masson

75.

Câu 128. Mục đích của nhuộm Papanicolaou là:

a)

Nhuộm vi khuẩn

b)

Đánh giá hình thái nhân và bào tương tế bào

c)

Phát hiện lipid

d)

Phát hiện collagen

76.

Câu 129. Nhuộm Pap thường dùng trong:

a)

Sinh thiết

b)

Tế bào học cổ tử cung

c)

Mô bệnh học

d)

Hoá mô miễn dịch

77.

Câu 130. Nhân tế bào trong nhuộm Pap thường có màu:

a)

Đỏ

b)

Xanh tím

c)

Vàng

d)

Đen

78.

Câu 131. Ưu điểm của nhuộm Pap là:

a)

Nhuộm nhanh

b)

Phân biệt rõ chi tiết nhân tế bào

c)

Phát hiện vi khuẩn

d)

Phát hiện mô liên kết

79.

Câu 132. Sai sót khi nhuộm Pap thường do:

a)

Cố định không đúng

b)

Nhuộm quá nhanh

c)

Rửa không đúng

d)

Tất cả đều đúng

80.

Câu 133. Trong nhuộm mô, bước khử paraffin được thực hiện bằng:

a)

Cồn

b)

Nước

c)

Xylen

d)

Formol

81.

Câu 134. Sau khử paraffin, mô cần được:

a)

Nhuộm ngay

b)

Khử nước

c)

Chuyển nước

d)

Sấy khô

82.

Câu 135. Mục đích của chuyển nước trước nhuộm là:

a)

Làm mô trong

b)

Chuẩn bị mô cho thuốc nhuộm tan trong nước

c)

Làm mô cứng

d)

Tăng độ bám lam