Font size
Worksheetsabcd
Total questions: 85
Worksheet time: 41mins
Truyền thống
Dịch vụ
Kinh doanh
Mạng Internet
Truyền thông
Mạng Internet
Kinh doanh
Dịch vụ
Internet
Các mạng
Các phương tiện điện tử
Các phương tiện điện tử và mạng Internet
Giảm chi phí, tăng lợi nhuận
Dịch vụ khách hàng tốt hơn
Giao dịch an toàn hơn
Tăng thêm cơ hội mua bán
Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn
Tăng phúc lợi xã hội
Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn
Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn
Vấn đề an toàn
Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm
Văn hoá của những người sử dụng Internet
Thói quen mua sắm truyềnthống
Hệ thống máy tính được nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng TMĐT
Ngành điện lực
Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoài
Tất cả các yếu tố trên
Chuyên gia tin học
Dân chúng
Người biết sử dụng Internet
Nhà kinh doanh TMĐT
Nhận thức của người dân
Cơ sở pháp lý
Chính sách phát triển TMĐT
Các chương trình đào tạo về TMĐT
Công nghệ thông tin
Nguồn nhân lực
Môi trường pháp lý, kinh tế
Môi trường chính trị, xã hội
B2B
B2C
B2G
B2E
Thẻ tín dụng
Thẻ ghi nợ
Thẻ thông minh
Tiền điện tử
Tiền số hoá
Tiền điện tử
Ví điện tử
Séc điện tử
quảng cáo
Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
Tìm kiếm khách hàng
Kí kết hợp đồng
Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng
Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông
Thương mại truyền thống chưa phát triển
Nhận thức quá “đơn giản” về TMĐT
Mua tên miền và dịchvụ hosting
Tổ chức các nội dung website
Thiết kế website
Bảo trì và cập nhật thông tin
Đăng kí trên các search engine
Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau
Sử dụng viral-marketing
Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông
Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới
Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống
Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trưòng thương mại điện tử
Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới
Câu 20. Theo cách hiểu chung hiện nay, TMĐT là việc sử dụng ……. để tiến hành các hoạt động thương mại.
Internet
Các mạng
Các phương tiện điện tử
Các phương tiện điện tử và mạng Internet
Câu 21. Các mô hình kinh doanh sau đây, mô hình nào không phù hợp với môi trường kinh doanh trên Internet
Marketing liên kết
Đấu giá
Chuyển phát nhanh
Khách hàng tự đặt giá
Câu 23. Chỉ ra hạn chế của TMĐT.
Khả năng hoạt động liên tục 24/7
Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối
Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng
Mở rộng thị trường
Câu 24. Chỉ ra lợi ích của TMĐT
Khắc phục hạn chế về đường truyền
Mọi người có thể giao tiếp dễ dàng hơn
Khách hàng mua hàng có thể yên tâm hơn về an ninh TMĐT
TMĐT và các công nghệ liên quan ngày càng phát triển mạnh
Câu 25. Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua website của mình, họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?
Marketing liên kết
Đấu giá trực tuyến
Bán lẻ trực tuyến
Khách hàng tự định giá
a) Câu 26. Chỉ ra trung gian
Một hãng marketing chuyên cung cấp các quảng cáo
Hệ thống máy tính, phần mềm kết nối những người mua và người bán
Người bán cung cấp các sản phẩm đến khách hang
UPS cung cấp các sản phẩm đến khách hàng
Câu 27.Chỉ ra yếu tố là hạn chế của đấu giá truyền thống?
Thời gian tiến hành
Thời gian kiểm tra
Khả năng kĩ thuật của người mua
Yêu cầu hiện diện thực tế
Câu 28. Yếu tố nào không phải hạn chế của TMĐT?
Vấn đề an toàn
Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm
Văn hoá của những người sử dụng Internet
Thói quen mua sắm truyền thống
Câu 29.Thành phần nào KHÔNG trực tiếp tác động đến sự phát triển Thương mại điện tử
Chuyên gia tin học
Dân chúng
Người biết sử dụng Internet
Nhà kinh doanh thương mại điện tử
Câu 32.Cty A có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện?
B2B
B2C
C2C
P2P
Câu 35. Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân. Mô hìnhkinh doanh EC nào được công ty sử dụng ?
B2B
B2C
C2C
P2P
Câu 36. Tại Việt Nam, khi mua hàng trực tuyến, hình thức thanh toán nào là phổ biến nhất.
Ví điện tử
Chuyển khoản
Gửi tiền qua bưu điện
Thẻ tín dụng
Câu 38.Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của đấu giá với người bán?
Nhiều khách hàng
Giải trí
Nhanh chóng thu được tiền
Loại bỏ các trung gian
Câu 39.Website eBay cho phép các cá nhân đấu giá trực tuyến qua mạng, đây là mô hình TMDT nào?
B2B
B2C
C2C
P2P
Câu 40. Công cụ thanh toán nào ít được sử dụng trong thanh toan điện tử B2C:
Thẻ tín dụng
Séc điện tử
Thẻ thông minh
Không phải các phương án trên.
Câu 44.Nhận xét nào không phải là hạn chế của TMĐT
Một số khách hàng thích kiểm tra hàng hoá thực khi mua
Tốc độ đường truyền Internet ngày càng nhanh hơn
Vấn đề an ninh còn ít được chú ý và đang trong giai đoạn xây dựng
Các phần mềm ứng dụng thay đổi thường xuyên
Câu 45.Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của online catalogue đối với catalogue truyền thống.
Đòi hỏi kĩ năng về tin học
Cá biệt hoá đơn giản
Dễ cập nhật
Có khả năng so sánh dễ dàng hơn
Câu 46.Nam xem một catalogue trên mạng. Dựa vào những sản phẩm mà Nam xem, website tự xây dựng một danh mục các sản phẩm cho Nam.
Catalogue động
Catalogue so sánh
Catalogue cá biệt hoá
Pointcast
Câu 47.Chỉ ra hạn chế khó vượt qua nhất đối với việc ứng dụng và phát triển thương mại điện tử của DN Việt nam hiện nay.
Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông
Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng
Nhiều DN còn e ngại, chưa đánh giá đúng tầm quan trọng của TMĐT
Thương mại: các hoạt động thương mại truyền thống chưa phát triển
Câu 48.Việc một website thương mại điện tử tập trung nhiều SP của nhiều nhà cung cấp khác nhau để nhiều người mua được gọi là
Sàn giao dịch B2B của người bán - a supplier sell-side B2B site.
Catalogs điện tử - aggregating catalogs.
Mua sắm trực tuyến - E-procurement.
Sàn giao dịch - an exchange.
Câu 49.Dịch vụ đăng ký search engines của Google là:
Google advertisement
Google adwords
Google y-pages
Google gold-pages
Câu 50. Banner quảng cáo ngẫu nhiên sẽ được sử dụng phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?
Một công ty muốn tập trung vào một đoạn thị trường hẹp
Quảng cáo của hãng Dell tập trung vào những người muốn nâng cấp máy tính
Quảng cáo của hãng xe Jeep tập trung vào những người thích phiêu lưu
Giới thiệu bộ phim mới
Câu 51.Một cá nhân truy cập vào trang web thuộc Bộ tài chính để kê khai các thông tin về thuế thu nhập hàng năm. Đây mô hình gì?
G2B
E-government
G2E
G2G
Câu 52.Thương mại điện tử là gì?
Thực hiện các hoạt động thương mại qua mạng Internet
Kinh doanh qua mạng Internet
Buôn bán qua mạng Internet
Thanh toán qua mạng Internet
Câu 53.Loại hình Thương mại điện tử mà đối tác kinh doanh là giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng là:
B2B
B2C
C2C
P2P
Câu 54.Website là:
1 trang web
Một tập hợp gồm một hoặc nhiều trang web với một tên miền nhất định
Một nơi để doanh nghiệp tự giới thiệu mình trên mạng
Một show-room (phòng trưng bày) của doanh nghiệp trên mạng Internet
Câu 55.Tạo sao email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử?
Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng
Khách hàng có số lượng message giảm dần
Không có phản ứng dữ dội từ phía khách hàng
Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này
Câu 56. Một loại thẻ thanh toán, chủ thẻ phải trả các khoản chi tiêu, và phải trả hết tiền đã chi tiêu. Đây là loại thẻ nào?
Thẻ tín dụng - credit card.
Thẻ ghi nợ - debit card.
Thẻ mua hàng - charge card.
Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card.
Câu 58. Sau đây là các hạn chế không mang tính kỹ thuật đối với TMĐT, ngoại trừ:
khách hàng thiếu sự tin cậy đối với những giao dịch “giấu mặt” (faceless)
tốc độ đường truyền chậm khiến việc mua hàng trở nên khó chịu
lo lắng về an toàn khiến nhiều khách hàng không mua hàng trực tuyến
lo lắng về tính riêng tư
Câu 59. TS. Lynn thực hiện các khoản thanh toán hàng tháng thông qua một website thanh toán trực tuyến do ngân hàng cung cấp.
Thanh toán hóa đơn trực tuyến - biller direct
Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến - bill consolidator
Thẻ tín dụng ảo - virtual credit card
Ngân hàng điện tử - online banking
Câu 60. Số lần người xem mở một trang web có chứa quảng cáo được gọi là.
Số lượt người xem - ad views
Tỷ lệ nhấp chuột - click ratio
Tiếp cận quảng cáo - ad reach
Chiến lược kéo - pull
Câu 61.Sử dụng....... khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng
trực tuyến mà chỉ cần chạy APP.
Ví điện tử: E-wallet
Séc điện tử: E-cheque
Tiền điện tử: E-cash
Tiền số hoá: Digital cash
Câu 62.Công ty ABC cho thuê chỗ để quảng cáo và tính phí trên số lượng người truy cập web của khách hàng thông qua banner này
Page views
Click throughs
Hits
Actual Purchases
Câu 64.Sàn giao dịch TMDT cần có sự tham gia của ít nhất bao nhiêu chủ thể
2
3
4
5
Câu 65.Một công ty bán các sản phẩm đến người tiêu dùng cuối cùng được gọi là mô hình B2C
Đúng
Sai
Câu 66. Cá biệt hoá rộng rãi cho phép công ty có thể
Sản xuất số lượng lớn sản phẩm giống nhau
Sản xuất các sản phẩm phù hợp từng nhóm khách hàng
Sản xuất số lượng lớn sản phẩm phù hợp từng cá nhân
Hiểu được những nhu cầu cụ thể của số đông khách hàng để từ đó tạo ra những sản phẩm thành công
Câu 67.Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân, mô hình nào được sử dụng
B2B
B2C
C2C
P2P
Câu 70.Đặt hàng qua mạng có lợi chủ yếu cho người mua mà không phải cho người bán
Đúng
Sai
Câu 71.Thương mại điện tử di động chỉ các giao dịch thương mại thông qua các thiết bị không dây như mobile phone, PDA, máy tính xách tay kết nối mạng không dây?
Đúng
Sai
Câu 72.Bản chất của đấu giá trên mạng và đấu giá truyền thống giống nhau đều là : Tạo ra một môi trường cạnh tranh để cuối cùng chọn được một mức giá tối ưu
Đúng
Sai
Câu 73.TMĐT làm giảm chu kì của các hoạt động sau, ngoại trừ:
Sự thoả mãn của khách hàng
Các chiến lược marketing
Vòng đời sản phẩm
Thời gian tung sản phẩm ra thị trường
Câu 74.Chỉ ra hạn chế của đấu giá
Quy mô thị trường
Đa dạng hoá các sản phẩm chào bán
Có nguy cơ giả mạo
Bán hàng linh hoạt
Câu 76.Thanh toán điện tử là những gìao dịch thanh toán được thực hiện qua các phương tiện điện tử thay vì bằng các phương tiện truyền thống như tiền mặt, séc?
Đúng
Sai
Câu 77.Yếu tố nào không phải chức năng của thị trường?
Kết nối người mua và người bán
Tạo điều kiện để tiến hành giao dịch
Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới
Cung cấp môi trường để tiến hành các hoạt động kinh doanh
Câu 78.Trái với dự đoán ban đầu, hiện nay các giao dịch mua bán trên Internet đựoc thanh toán bằng thẻ tín dụng, tuy nhiên, có nhiều thống kê cho thấy xu hướng này sẽ thay đổi?
Đúng
Sai
Câu 79.Một site cung cấp nội dung miễn phí, tuy nhiên , trên các banner có những quảng cáo, công ty đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?
Sponsorship Model
Transaction Model
Subscription Model
Advertisintg-supported Model
Câu 81.Chỉ ra dịch vụ Không được các công ty du lịch qua mạng cung cấp?
Bán và đặt vé
Thông tin giới thiệu
Giảm giá vé máy bay
Máy tính chuyển đổi tiền
Câu 82.Các đại lý trên mạng không tạo ra thay đổi nào dưới đây đối với ngành du lịch
Các dịch vụ cá biệt hoá nhiều hơn
Tiện lợi hơn
Hiểu biết nhiều về sản phẩm hơn
Chi phí cao hơn do giảm bớt nhiều dịch vụ
Câu 83.Đe doạ nghiêm trọng nhất đối với các đại lý du lịch truyền thống là gì?
Giá thấp hơn
Các đại lý ảo qua mạng
Dịch vụ tự động
Dịch vụ liên tục 24/24
Câu 84.Chỉ ra yếu tố không phải lợi thế của thị trường lao động qua mạng đối với người lao động?
Tốc độ giao tiếp
Khả năng tìm kiếm nhiều vị trí hơn
Khả năng đánh giá giá trị của mình
Số người sử dụng Internet còn thấp
Câu 85.Chỉ ra yếu tố không phải là động lực trong thị trường lao động qua mạng?
Quy mô của thị trường lao động
Chi phí
Thời gian tìm kiếm
Tốc độ giao tiếp
Câu 86.Thanh toán điện tử cần đảm bảo sự bí mật của người mua giống thanh toán tiền mặt trong giao dịch truyền thống
Đúng
Sai
Câu 87.Hai giao thức chủ yếu đảm bảo an toàn trong thanh toán điện tử là SSL và SET
Đúng
Sai
Câu 88. Séc điện tử được phát lập bởi:
Ngân hàng của người mua.
Người mua hàng.
Người bán hàng
Ngân hang của người bán
Câu 89.Các phương thức thanh toán B2C phổ biến hiện nay là: các loại thẻ thanh toán, ví điện tử, thẻ thông minh, tiền điện tử
Sai
Đúng
Câu 90.Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking?
Thanh toán hoá đơn qua mạng
Truy cập mọi lúc
Giao tiếp trực tiếp với nhân viên
Xem chi tiết các giao dịch đã thực
Câu 91.Chỉ ra lý do không làm quảng cáo trên Internet ngày càng phát triển
Các quảng cáo được cập nhật dễ dàng
Quảng cáo có thể sử dụng nhiều phương tiện khác nhau
Số người dùng Internet đạt mức bão hoà
Web TV đã phát triển để người sử dụng Internet có thể tiếp cận
Câu 92.Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của quảng cáo trực tuyến?
Khó so sánh các cơ hội quảng cáo
Khó đo lường quy mô thị trường
Khó phân đoạn thị trường
Chưa có tiêu chuẩn chung để đánh giá
Câu 93.Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của quảng cáo bằng banner trên mạng?
Dẫn người sử dụng đến website được quảng cáo
Người xem bị buộc phải xem banner quảng cáo
Thay đổi nội dung phù hợp thị trường mục tiêu
Chi phí thấp
Câu 94.Công ty A đăng quảng cáo trên hàng loạt các website khác đồng thời bán lại chỗ để quảng cáo trên website của mình, chiến lược công ty sử dụng là gì?
Skyscaper Ad
Banner exchange
Customized banner
Banner swapping
Câu 96.Công ty ABC cho phép người sử dụng sản phẩm thảo luận về sản phẩm, công dụng, cách sử dụng….. trên website của mình, công ty đang sử dụng hình thức gì?
Emercial
Chat rooms
Banner
Câu 97.Công ty ABC gửi những email đến các khách hàng trung thành của mình, công ty hi vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè, đồng nghiệp của họ, hình thức marketing này được gọi là gì?
Push marketing
Pull marketing
Test marketing
Viral marketing
Câu 98.Các website cho phép khách hàng
Tìm giá tốt nhất của một sản phẩm nhất định giữa những người cung cấp là thành viên của site
Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên Internet
Đưa ra quyết định tốt nhất để mua một sản phẩm
Xác định xem một sản phẩm có được định giá hợp lý hay không
a. Câu 99. Các thông tin cung cấp trên séc điện tử
Tên chủ tài khoản
Loại tài khoản ngân hang
Số tiền thanh toán
Tất cả các đáp án
Câu 100.Điều gì không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng web?
Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ
Sử dụng cookies
Bán hàng trên mạng
Spamming
Câu 23. Chỉ ra hạn chế của TMĐT.
Khả năng hoạt động liên tục 24/7
Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối
Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng
Mở rộng thị trường
