wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

abcd

Total questions: 85

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
4.
a)

Internet

b)

Các mạng

c)

Các phương tiện điện tử

d)

Các phương tiện điện tử và mạng Internet

5.
a)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

b)

Dịch vụ khách hàng tốt hơn

c)

Giao dịch an toàn hơn

d)

Tăng thêm cơ hội mua bán

6.
a)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn

b)

Tăng phúc lợi xã hội

c)

Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn

d)

Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn

7.
a)

Vấn đề an toàn

b)

Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm

c)

Văn hoá của những người sử dụng Internet

d)

Thói quen mua sắm truyềnthống

8.
a)

Hệ thống máy tính được nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng TMĐT

b)

Ngành điện lực

c)

Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoài

d)

Tất cả các yếu tố trên

9.
a)

Chuyên gia tin học

b)

  Dân chúng

c)

  Người biết sử dụng Internet

d)

Nhà kinh doanh TMĐT

10.
a)

Nhận thức của người dân

b)

Cơ sở pháp lý

c)

  Chính sách phát triển TMĐT

d)

Các chương trình đào tạo về TMĐT

11.
a)

Công nghệ thông tin

b)

Nguồn nhân lực

c)

  Môi trường pháp lý, kinh tế

d)

Môi trường chính trị, xã hội

13.
a)

  Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ thông minh

d)

Tiền điện tử

15.
a)

quảng cáo

b)

Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ

c)

Tìm kiếm khách hàng

d)

Kí kết hợp đồng

16.
a)

Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng

b)

Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông

c)

Thương mại truyền thống chưa phát triển

d)

Nhận thức quá “đơn giản” về TMĐT

17.
a)

Mua tên miền và dịchvụ hosting

b)

Tổ chức các nội dung website

c)

Thiết kế website

d)

Bảo trì và cập nhật thông tin

18.
a)

  Đăng kí trên các search engine

b)

Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau

c)

  Sử dụng viral-marketing

d)

Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông

19.
a)

      Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới

b)

Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống

c)

Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trưòng thương mại điện tử

d)

Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới

20.

Câu 20. Theo cách hiểu chung hiện nay, TMĐT là việc sử dụng ……. để tiến hành các hoạt động thương mại.

a)

  Internet

b)

Các mạng

c)

Các phương tiện điện tử

d)

Các phương tiện điện tử và mạng Internet

21.

Câu 21. Các mô hình kinh doanh sau đây, mô hình nào không phù hợp với môi trường kinh doanh trên Internet

a)

Marketing liên kết

b)

   Đấu giá

c)

Chuyển phát nhanh

d)

Khách hàng tự đặt giá

22.

   Câu 23. Chỉ ra hạn chế của TMĐT.

a)

Khả năng hoạt động liên tục 24/7

b)

Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối

c)

Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng

d)

  Mở rộng thị trường

23.

Câu 24. Chỉ ra lợi ích của TMĐT

a)

Khắc phục hạn chế về đường truyền

b)

Mọi người có thể giao tiếp dễ dàng hơn

c)

Khách hàng mua hàng có thể yên tâm hơn về an ninh TMĐT

d)

TMĐT và các công nghệ liên quan ngày càng phát triển mạnh

24.

Câu 25. Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua website của mình, họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?

a)

  Marketing liên kết

b)

Đấu giá trực tuyến

c)

  Bán lẻ trực tuyến

d)

Khách hàng tự định giá

25.

a)      Câu 26. Chỉ ra trung gian

a)

  Một hãng marketing chuyên cung cấp các quảng cáo

b)

Hệ thống máy tính, phần mềm kết nối những người mua và người bán

c)

Người bán cung cấp các sản phẩm đến khách hang

d)

   UPS cung cấp các sản phẩm đến khách hàng

26.

Câu 27.Chỉ ra yếu tố là hạn chế của đấu giá truyền thống?

a)

  Thời gian tiến hành

b)

  Thời gian kiểm tra

c)

  Khả năng kĩ thuật của người mua

d)

Yêu cầu hiện diện thực tế

27.

Câu 28. Yếu tố nào không phải hạn chế của TMĐT?

a)

  Vấn đề an toàn

b)

Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm

c)

Văn hoá của những người sử dụng Internet

d)

Thói quen mua sắm truyền thống

28.

Câu 29.Thành phần nào KHÔNG trực tiếp tác động đến sự phát triển Thương mại điện tử

a)

  Chuyên gia tin học

b)

Dân chúng

c)

Người biết sử dụng Internet

d)

Nhà kinh doanh thương mại điện tử

29.

Câu 32.Cty A có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

30.

Câu 35. Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân. Mô hìnhkinh doanh EC nào được công ty sử dụng ?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

31.

Câu 36. Tại Việt Nam, khi mua hàng trực tuyến, hình thức thanh toán nào là phổ biến nhất.

a)

Ví điện tử

b)

Chuyển khoản

c)

  Gửi tiền qua bưu điện

d)

  Thẻ tín dụng

32.

Câu 38.Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của đấu giá với người bán?

a)

  Nhiều khách hàng

b)

  Giải trí

c)

Nhanh chóng thu được tiền

d)

  Loại bỏ các trung gian

33.

Câu 39.Website eBay cho phép các cá nhân đấu giá trực tuyến qua mạng, đây là mô hình TMDT nào?

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

34.

Câu 40. Công cụ thanh toán nào ít được sử dụng trong thanh toan điện tử B2C:

a)

  Thẻ tín dụng

b)

Séc điện tử

c)

Thẻ thông minh

d)

Không phải các phương án trên.

35.

Câu 44.Nhận xét nào không phải là hạn chế của TMĐT

a)

  Một số khách hàng thích kiểm tra hàng hoá thực khi mua

b)

Tốc độ đường truyền Internet ngày càng nhanh hơn

c)

Vấn đề an ninh còn ít được chú ý và đang trong giai đoạn xây dựng

d)

      Các phần mềm ứng dụng thay đổi thường xuyên

36.

Câu 45.Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của online catalogue đối với catalogue truyền thống.

a)

Đòi hỏi kĩ năng về tin học

b)

  Cá biệt hoá đơn giản

c)

Dễ cập nhật

d)

    Có khả năng so sánh dễ dàng hơn

37.

Câu 46.Nam xem một catalogue trên mạng. Dựa vào những sản phẩm mà Nam xem, website tự xây dựng một danh mục các sản phẩm cho Nam.

a)

   Catalogue động

b)

Catalogue so sánh

c)

Catalogue cá biệt hoá

d)

Pointcast

38.

Câu 47.Chỉ ra hạn chế khó vượt qua nhất đối với việc ứng dụng và phát triển thương mại điện tử của DN Việt nam hiện nay.

a)

Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông

b)

Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng

c)

Nhiều DN còn e ngại, chưa đánh giá đúng tầm quan trọng của TMĐT

d)

Thương mại: các hoạt động thương mại truyền thống chưa phát triển

39.

Câu 48.Việc một website thương mại điện tử tập trung nhiều SP của nhiều nhà cung cấp khác nhau để nhiều người mua được gọi là

a)

  Sàn giao dịch B2B của người bán - a supplier sell-side B2B site.

b)

Catalogs điện tử - aggregating catalogs.

c)

Mua sắm trực tuyến - E-procurement.

d)

Sàn giao dịch - an exchange.

40.

Câu 49.Dịch vụ đăng ký search engines của Google là:

a)

Google advertisement

b)

Google adwords

c)

Google y-pages

d)

  Google gold-pages

41.

Câu 50. Banner quảng cáo ngẫu nhiên sẽ được sử dụng phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?

a)

  Một công ty muốn tập trung vào một đoạn thị trường hẹp

b)

Quảng cáo của hãng Dell tập trung vào những người muốn nâng cấp máy tính

c)

Quảng cáo của hãng xe Jeep tập trung vào những người thích phiêu lưu

d)

Giới thiệu bộ phim mới

42.

Câu 51.Một cá nhân truy cập vào trang web thuộc Bộ tài chính để kê khai các thông tin về thuế thu nhập hàng năm. Đây mô hình gì?

a)

G2B

b)

E-government

c)

G2E

d)

G2G

43.

Câu 52.Thương mại điện tử là gì?

a)

Thực hiện các hoạt động thương mại qua mạng Internet

b)

Kinh doanh qua mạng Internet

c)

  Buôn bán qua mạng Internet

d)

Thanh toán qua mạng Internet

44.

Câu 53.Loại hình Thương mại điện tử mà đối tác kinh doanh là giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng là:

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

45.

Câu 54.Website là:

a)

1 trang web

b)

Một tập hợp gồm một hoặc nhiều trang web với một tên miền nhất định

c)

Một nơi để doanh nghiệp tự giới thiệu mình trên mạng

d)

Một show-room (phòng trưng bày) của doanh nghiệp trên mạng Internet

46.

Câu 55.Tạo sao email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử?

a)

Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng

b)

    Khách hàng có số lượng message giảm dần

c)

   Không có phản ứng dữ dội từ phía khách hàng

d)

  Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này

47.

Câu 56. Một loại thẻ thanh toán, chủ thẻ phải trả các khoản chi tiêu, và phải trả hết tiền đã chi tiêu. Đây là loại thẻ nào?

a)

   Thẻ tín dụng - credit card.

b)

   Thẻ ghi nợ - debit card.

c)

Thẻ mua hàng - charge card.

d)

  Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card.

48.

Câu 58. Sau đây là các hạn chế không mang tính kỹ thuật đối với TMĐT, ngoại trừ:

a)

   khách hàng thiếu sự tin cậy đối với những giao dịch “giấu mặt” (faceless)

b)

   tốc độ đường truyền chậm khiến việc mua hàng trở nên khó chịu

c)

  lo lắng về an toàn khiến nhiều khách hàng không mua hàng trực tuyến

d)

  lo lắng về tính riêng tư

49.

Câu 59. TS. Lynn thực hiện các khoản thanh toán hàng tháng thông qua một website thanh toán trực tuyến do ngân hàng cung cấp.

a)

  Thanh toán hóa đơn trực tuyến - biller direct

b)

Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến - bill consolidator

c)

Thẻ tín dụng ảo - virtual credit card

d)

    Ngân hàng điện tử - online banking

50.

Câu 60. Số lần người xem mở một trang web có chứa quảng cáo được gọi là.

a)

Số lượt người xem - ad views

b)

Tỷ lệ nhấp chuột - click ratio

c)

  Tiếp cận quảng cáo - ad reach

d)

  Chiến lược kéo - pull

51.

Câu 61.Sử dụng....... khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng

trực tuyến mà chỉ cần chạy APP.

a)

   Ví điện tử: E-wallet

b)

  Séc điện tử: E-cheque

c)

   Tiền điện tử: E-cash

d)

Tiền số hoá: Digital cash

52.

Câu 62.Công ty ABC cho thuê chỗ để quảng cáo và tính phí trên số lượng người truy cập web của khách hàng thông qua banner này

a)

Page views

b)

  Click throughs

c)

   Hits

d)

     Actual Purchases

53.

Câu 64.Sàn giao dịch TMDT cần có sự tham gia của ít nhất bao nhiêu chủ thể

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Câu 65.Một công ty bán các sản phẩm đến người tiêu dùng cuối cùng được gọi là mô hình B2C

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Câu 66. Cá biệt hoá rộng rãi cho phép công ty có thể

a)

  Sản xuất số lượng lớn sản phẩm giống nhau

b)

Sản xuất các sản phẩm phù hợp từng nhóm khách hàng

c)

Sản xuất số lượng lớn sản phẩm phù hợp từng cá nhân

d)

  Hiểu được những nhu cầu cụ thể của số đông khách hàng để từ đó tạo ra những sản phẩm thành công

56.

Câu 67.Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân, mô hình nào được sử dụng

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

57.

Câu 70.Đặt hàng qua mạng có lợi chủ yếu cho người mua mà không phải cho người bán

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Câu 71.Thương mại điện tử di động chỉ các giao dịch thương mại thông qua các thiết bị không dây như mobile phone, PDA, máy tính xách tay kết nối mạng không dây?


a)

Đúng

b)

Sai

59.

Câu 72.Bản chất của đấu giá trên mạng và đấu giá truyền thống giống nhau đều là : Tạo ra một môi trường cạnh tranh để cuối cùng chọn được một mức giá tối ưu

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Câu 73.TMĐT làm giảm chu kì của các hoạt động sau, ngoại trừ:

a)

  Sự thoả mãn của khách hàng

b)

Các chiến lược marketing

c)

  Vòng đời sản phẩm

d)

Thời gian tung sản phẩm ra thị trường

61.

   Câu 74.Chỉ ra hạn chế của đấu giá

a)

  Quy mô thị trường

b)

  Đa dạng hoá các sản phẩm chào bán

c)

  Có nguy cơ giả mạo

d)

   Bán hàng linh hoạt

62.

Câu 76.Thanh toán điện tử là những gìao dịch thanh toán được thực hiện qua các phương tiện điện tử thay vì bằng các phương tiện truyền thống như tiền mặt, séc?

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Câu 77.Yếu tố nào không phải chức năng của thị trường?

a)

Kết nối người mua và người bán

b)

Tạo điều kiện để tiến hành giao dịch

c)

Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới

d)

Cung cấp môi trường để tiến hành các hoạt động kinh doanh

64.

Câu 78.Trái với dự đoán ban đầu, hiện nay các giao dịch mua bán trên Internet đựoc thanh toán bằng thẻ tín dụng, tuy nhiên, có nhiều thống kê cho thấy xu hướng này sẽ thay đổi?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Câu 79.Một site cung cấp nội dung miễn phí, tuy nhiên , trên các banner có những quảng cáo, công ty đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?


a)

Sponsorship Model

b)

Transaction Model

c)

Subscription Model

d)

  Advertisintg-supported Model

66.

Câu 81.Chỉ ra dịch vụ Không được các công ty du lịch qua mạng cung cấp?

a)

Bán và đặt vé

b)

Thông tin giới thiệu

c)

  Giảm giá vé máy bay

d)

Máy tính chuyển đổi tiền

67.

Câu 82.Các đại lý trên mạng không tạo ra thay đổi nào dưới đây đối với ngành du lịch

a)

  Các dịch vụ cá biệt hoá nhiều hơn

b)

  Tiện lợi hơn

c)

Hiểu biết nhiều về sản phẩm hơn

d)

Chi phí cao hơn do giảm bớt nhiều dịch vụ

68.

Câu 83.Đe doạ nghiêm trọng nhất đối với các đại lý du lịch truyền thống là gì?

a)

Giá thấp hơn

b)

  Các đại lý ảo qua mạng

c)

  Dịch vụ tự động

d)

Dịch vụ liên tục 24/24

69.

Câu 84.Chỉ ra yếu tố không phải lợi thế của thị trường lao động qua mạng đối với người lao động?

a)

Tốc độ giao tiếp

b)

  Khả năng tìm kiếm nhiều vị trí hơn

c)

Khả năng đánh giá giá trị của mình

d)

  Số người sử dụng Internet còn thấp

70.

Câu 85.Chỉ ra yếu tố không phải là động lực trong thị trường lao động qua mạng?

a)

Quy mô của thị trường lao động

b)

Chi phí

c)

Thời gian tìm kiếm

d)

Tốc độ giao tiếp

71.

Câu 86.Thanh toán điện tử cần đảm bảo sự bí mật của người mua giống thanh toán tiền mặt trong giao dịch truyền thống

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Câu 87.Hai giao thức chủ yếu đảm bảo an toàn trong thanh toán điện tử là SSL và SET

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Câu 88. Séc điện tử được phát lập bởi:

a)

  Ngân hàng của người mua.

b)

  Người mua hàng.

c)

     Người bán hàng

d)

   Ngân hang của người bán

74.

Câu 89.Các phương thức thanh toán B2C phổ biến hiện nay là: các loại thẻ thanh toán, ví điện tử, thẻ thông minh, tiền điện tử

a)

Sai

b)

Đúng

75.

Câu 90.Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking?

a)

Thanh toán hoá đơn qua mạng

b)

Truy cập mọi lúc

c)

Giao tiếp trực tiếp với nhân viên

d)

  Xem chi tiết các giao dịch đã thực

76.

Câu 91.Chỉ ra lý do không làm quảng cáo trên Internet ngày càng phát triển

a)

  Các quảng cáo được cập nhật dễ dàng

b)

Quảng cáo có thể sử dụng nhiều phương tiện khác nhau

c)

Số người dùng Internet đạt mức bão hoà

d)

Web TV đã phát triển để người sử dụng Internet có thể tiếp cận

77.

Câu 92.Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của quảng cáo trực tuyến?

a)

Khó so sánh các cơ hội quảng cáo

b)

Khó đo lường quy mô thị trường

c)

  Khó phân đoạn thị trường

d)

Chưa có tiêu chuẩn chung để đánh giá

78.

Câu 93.Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của quảng cáo bằng banner trên mạng?

a)

Dẫn người sử dụng đến website được quảng cáo

b)

  Người xem bị buộc phải xem banner quảng cáo

c)

Thay đổi nội dung phù hợp thị trường mục tiêu

d)

Chi phí thấp

79.

Câu 94.Công ty A đăng quảng cáo trên hàng loạt các website khác đồng thời bán lại chỗ để quảng cáo trên website của mình, chiến lược công ty sử dụng là gì?

a)

Skyscaper Ad

b)

Banner exchange

c)

Customized banner

d)

Banner swapping

80.

Câu 96.Công ty ABC cho phép người sử dụng sản phẩm thảo luận về sản phẩm, công dụng, cách sử dụng….. trên website của mình, công ty đang sử dụng hình thức gì?

a)

Email

b)

Emercial

c)

Chat rooms

d)

Banner

81.

Câu 97.Công ty ABC gửi những email đến các khách hàng trung thành của mình, công ty hi vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè, đồng nghiệp của họ, hình thức marketing này được gọi là gì?

a)

  Push marketing

b)

Pull marketing

c)

Test marketing

d)

   Viral marketing

82.

Câu 98.Các website cho phép khách hàng

a)

Tìm giá tốt nhất của một sản phẩm nhất định giữa những người cung cấp là thành viên của site

b)

Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên Internet

c)

  Đưa ra quyết định tốt nhất để mua một sản phẩm

d)

Xác định xem một sản phẩm có được định giá hợp lý hay không

83.

a.    Câu 99. Các thông tin cung cấp trên séc điện tử

a)

Tên chủ tài khoản

b)

    Loại tài khoản ngân hang

c)

   Số tiền thanh toán

d)

Tất cả các đáp án

84.

Câu 100.Điều gì không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng web?

a)

Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ

b)

Sử dụng cookies

c)

Bán hàng trên mạng

d)

  Spamming

85.

   Câu 23. Chỉ ra hạn chế của TMĐT.

a)

Khả năng hoạt động liên tục 24/7

b)

Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối

c)

Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng

d)

  Mở rộng thị trường