wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MCQs: Mechanical Engineering & Basic Drawing Standards

Total questions: 52

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nghề nào sau đây thuộc ngành cơ khí?

a)

Vận hành điện mặt trời

b)

Cơ khí chế tạo, sửa chữa máy tính

c)

Hàn, sản xuất chip điện tử

d)

Sửa chữa xe máy, cơ khí chế tạo, hàn

2.

Người lao động trong ngành điện, điện tử, viễn thông cần:

a)

Có sức khỏe tốt; cẩn thận, tỉ mỉ, tuân thủ an toàn lao động

b)

Tuân thủ an toàn lao động

c)

Cẩn thận, tỉ mỉ

d)

Có sức khỏe tốt

3.

Ngành nghề kĩ thuật, công nghệ là ngành nghề thuộc lĩnh vực:

a)

Khoa học, công nghệ

b)

Khoa học, kĩ thuật

c)

Kĩ thuật, công nghệ

d)

Khoa học, kĩ thuật, công nghệ

4.

Một số ngành nghề kĩ thuật, công nghệ là:

a)

nghề thuộc ngành cơ khí; điện, điện tử và viễn thông

b)

nghề thuộc ngành khai thác khoáng sản, dệt may

c)

nghề thuộc ngành giáo dục; điện, điện tử và viễn thông

d)

nghề thuộc ngành cơ khí, y tế

5.

Nghề nào sau đây không thuộc ngành điện, điện tử, viễn thông?

a)

Lắp đặt điện mặt trời

b)

Kĩ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp

c)

Chế tạo khuôn mẫu

d)

Vận hành hệ thống điện

6.

Yêu cầu đối với người làm việc trong ngành cơ khí là:

a)

Vận hành hệ thống điện

b)

Sử dụng thiết bị viễn thông

c)

Đọc được bản vẽ kĩ thuật

d)

Lắp ráp mạch điện

7.

Có mấy khổ giấy chính trong việc thiết kế bản vẽ kĩ thuật?

a)

7

b)

3

c)

2

d)

5

8.

Khổ giấy A3 có diện tích gấp mấy lần khổ giấy A4?

a)

3 lần

b)

5 lần

c)

2 lần

d)

4 lần

9.

Khổ giấy A2 có diện tích gấp mấy lần khổ giấy A4?

a)

5 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

2 lần

10.

Nêu kích thước của khổ giấy A4 (đơn vị mm)?

a)

1189 x 841

b)

210 x 297

c)

297 x 210

d)

420 x 297

11.

Nét vẽ sau là nét: _._._._._._.

a)

Nét lượn sóng

b)

Nét gạch chấm mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét liền đậm

12.

Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ:

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy

b)

Đường giống, đường kích thước, đường gạch gạch trên mặt cắt

c)

Đường bao khuất

d)

Đường trục đối xứng, đường tâm hình tròn

13.

Nét vẽ sau là nét: _ _ _ _ _ _

a)
  1. Nét liền đậm

b)
  1. Nét đứt mảnh

c)
  1. Nét gạch chấm mảnh

d)
  1. Nét lượn sóng

14.

Nét lượn sóng dùng để vẽ:

a)

Đường bao khuất

b)

Đường giới hạn một phần hình cắt

c)

Đường giống, đường kích thước, đường gạch gạch trên mặt cắt

d)

Đường bao thấy, cạnh thấy

15.

Khung bản vẽ được kẻ bằng:

a)

Nét gạch chấm mảnh

b)

Nét liền đậm

c)

Nét liền mảnh

d)

Nét đứt mảnh

16.

Đường bao thấy vẽ bằng:

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét lượn sóng

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét liền đậm

17.

Nét liền mảnh được dùng trong trường hợp nào?

a)

Vẽ trục đối xứng

b)

Vẽ đường tròn

c)

Vẽ đường gạch gạch trên mặt cắt

d)

Vẽ cạnh khuất

18.

Khung bản vẽ được kẻ song song với cạnh khổ giấy và cách cạnh khổ giấy:

a)

20mm (lề trên, lề dưới, lề trái); 10mm (lề phải)

b)

10mm (lề trên, lề dưới, lề phải); 20mm (lề trái)

c)

10mm (lề trên, lề dưới, lề trái); 20mm (lề phải)

d)

20mm (lề trên, lề dưới, lề phải); 10mm (lề trái)

19.

Khung tên nằm ở:

a)

Góc phải, phía trên của bản vẽ

b)

Góc trái, phía trên của bản vẽ

c)

Góc phải, phía dưới của bản vẽ

d)

Góc trái, phía dưới của bản vẽ

20.

Khổ chữ (h) được xác định bằng kích thước nào?

a)

Chiều cao của chữ hoa tính bằng milimet.

b)

Chiều cao của chữ thường tính bằng milimet.

c)

Chiều ngang của chữ hoa tính bằng milimet.

d)

Chiều ngang của chữ thường tính bằng milimet.

21.

Đặc điểm của kiểu chữ A là:

a)

Chiều rộng nét chữ bằng một phần mười ba chiều cao chữ hoa

b)

Chiều rộng nét chữ bằng một phần mười hai chiều cao chữ hoa

c)

Chiều rộng nét chữ bằng một phần mười chiều cao chữ hoa

d)

Chiều rộng nét chữ bằng một phần mười bốn chiều cao chữ hoa

22.

Nhận biết quy định của kiểu chữ B:

a)

d = 1/12h

b)

d = 1/14h

c)

d = 1/10h

d)

d = h

23.

Chọn phát biểu sai về chữ số kích thước?

a)

Chỉ trị số kích thước thực

b)

Phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ

c)

Vị trí của chữ số phụ thuộc vào đường kích thước

d)

Kích thước độ dài dùng đơn vị là milimet, trên bản vẽ không ghi đơn vị đo

24.

Bản vẽ kĩ thuật có tỉ lệ 1:100, thì 1m trên thực tế tương ứng với kích thước trên bản vẽ là bao nhiêu?

a)

100cm

b)

1m

c)

1cm

d)

1dm

25.

 Bản vẽ kĩ thuật có tỉ lệ 1: 100, thì 1mm trên bản vẽ tương ứng với kích thước thực tế là bao nhiêu?


a)

1cm

b)

1dm

c)

1m

d)

100cm

26.

Trường hợp nào là tiêu chuẩn của đường gióng kích thước và đường kích thước?

a)
  1. Vẽ bằng nét liền mảnh

b)
  1. Thường kẻ vuông góc với đường kích thước

c)
  1. Vượt quá đường kích thước một khoảng từ 2 đến 4 mm

d)
  1. Ở 2 đầu có vẽ mũi tên

27.

1:5 là tỉ lệ:

a)

Trung bình

b)

Thu nhỏ

c)

Nguyên hình

d)

Phóng to

28.

Trong phương pháp chiếu góc 1, nhìn theo hướng chiếu từ trên xuống ta thu được hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu tùy ý

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu bằng

29.

Để hình chiếu bằng và hình chiếu đứng nằm trong cùng một mặt phẳng thì:

a)

xoay mặt phẳng (P1) lên trên 90°

b)

xoay mặt phẳng (P2) xuống dưới 90°

c)

xoay mặt phẳng (P3) lên trên 90° 

d)

xoay mặt phẳng (P3) xuống dưới 90°

30.

Chọn phát biểu sai.Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất:

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau vật thể

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng ở dưới vật thể

c)

Các mặt phẳng hình chiếu vuông góc với nhau từng đôi một

d)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên trái vật thể

31.

Để có ba hình chiếu vuông góc của một vật thể, người ta chiếu vuông góc lên những mặt phẳng nào?

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng cắt, mặt phẳng tâm mắt

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng cắt, mặt phẳng tâm mắt

c)

Mặt phẳng vật thể, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng hình chiếu cạnh

d)

Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng hình chiếu cạnh

32.

Trong phép chiếu góc thứ nhất, hướng chiếu có đặc điểm nào?

a)

Luôn vuông góc với mặt đất

b)

Vuông góc với mặt phẳng hình chiếu tương ứng

c)

Song song với vật thể

d)

Song song với mặt phẳng hình chiếu tương ứng

33.

Trong phép chiếu góc thứ nhất, vật thể được đặt ở đâu để thu ba hình chiếu tiêu chuẩn?

a)

Trên các mặt phẳng hình chiếu

b)

Sau các mặt phẳng hình chiếu

c)

Ngoài các mặt phẳng hình chiếu

d)

Trong một góc tạo bởi ba mặt phẳng hình chiếu

34.

Trong phép chiếu góc thứ nhất, nhìn theo hướng chiếu từ trước vào ta thu được hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu tùy ý

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu bằng

d)

Hình chiếu cạnh

35.

Trong phép chiếu góc thứ nhất, hình chiếu cạnh nằm ở đâu so với hình chiếu đứng?

a)

Bên phải hình chiếu đứng

b)

Trên hình chiếu đứng

c)

Bên trái hình chiếu đứng

d)

Dưới hình chiếu đứng

36.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất:

a)
  1. Hình chiếu đứng nằm trong hình chiếu bằng

b)
  1. Hình chiếu đứng nằm ngang hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh nằm ngang hình chiếu bằng

d)

Hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng

37.

Trong phép chiếu góc thứ nhất, hình chiếu đứng kết hợp hình chiếu cạnh cho biết chiều nào của vật thể?

a)

Chiều cao

b)

Chiều dài

c)

Chiều rộng

d)

Chiều cao và chiều dài

38.

Trong phép chiếu góc thứ nhất, hình chiếu đứng nằm ở đâu so với hình chiếu bằng?

a)

Nằm trên hình chiếu bằng

b)

Nằm ngang hình chiếu bằng

c)

Nằm chéo hình chiếu bằng

d)

Nằm dưới hình chiếu bằng

39.

Trong phép chiếu góc thứ nhất, hình chiếu đứng kết hợp hình chiếu bằng cho biết chiều nào của vật thể?

a)

Chiều cao

b)

Chiều dài

c)

Chiều rộng

d)

Chiều cao và chiều dài

40.

Quan sát ba hình chiếu minh họa: hình nào là hình chiếu cạnh của vật thể?

a)

Hình B là hình chiếu cạnh của vật thể

b)

Hình C là hình chiếu cạnh của vật thể

c)

Hình A hoặc B là hình chiếu cạnh của vật thể

d)

Hình A là hình chiếu cạnh của vật thể

41.

Quan sát ba hình chiếu minh họa: hình nào là hình chiếu đứng của vật thể?

a)

Hình B là hình chiếu đứng của vật thể

b)

Hình A là hình chiếu đứng của vật thể

c)

Hình A hoặc C là hình chiếu đứng của vật thể

d)

Hình C là hình chiếu đứng của vật thể

42.

Trong phép chiếu góc thứ nhất, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau vật thể

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng ở dưới vật thể

c)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên phải vật thể

d)

Các mặt phẳng hình chiếu vuông góc từng đôi một

43.

Một vật thể gồm các khối hình học nào sau đây? (quan sát hình)

a)
  1. Hình trụ và hình nón

b)
  1. Hình nón và hình cầu

c)
  1. Hình hộp chữ nhật và hình trụ

d)
  1. Hình trụ và hình nón cụt

44.

Vật thể gồm những khối hình học nào tạo thành?

a)

Hình trụ và hình nón cụt

b)

Hình cầu và hình lăng trụ

c)

Hình nón và hình cầu

d)

Hình trụ

45.

Những vật nào có hình chiếu đứng và hình chiếu bằng giống nhau?

a)

Vật A, B, C

b)

Vật A, B, C, D

c)

Vật A, C, D

d)

Vật B, C, D

46.

Xác định thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là gì?

a)

Luyện thép của Henry Cort, ngành giao thông

b)

Máy hơi nước của James Watt, ngành dệt may

c)

Máy hơi nước của James Watt, máy dệt vải của Edmund, luyện thép của Henry Cort

d)

Máy dệt vải của linh mục Edmund, ngành luyện kim

47.

Khi tìm hiểu về các cuộc cách mạng công nghiệp, một nhóm học sinh đã đưa ra những nhận xét. Những nhận xét nào đúng?

a)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào nửa cuối thế kỉ XIX

b)

 Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là công nghệ thông tin và tự động hóa.

c)

 Các công nghệ nổi bật của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là Internet vạn vật, in 3D, trí tuệ nhân tạo, dữ liệu lớn

d)

    Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã mở đầu kỉ nguyên điện khí hóa

48.

Khi tìm hiểu về các cuộc cách mạng công nghiệp, một nhóm học sinh đã đưa ra những nhận xét sau. Những nhận xét nào đúng?

a)

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là công nghệ thông tin và tự động hóa.

b)

Lịch sử loài người đã trải qua 4 cuộc cách mạng công nghiệp

c)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai mang lại sự kết nối thông tin toàn cầu

d)

 Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra vào những năm 70 của thế kỉ XX

49.

Khi tìm hiểu về mặt cắt và hình cắt, bạn A có những ý kiến sau. Những ý kiến nào đúng?

a)

Mặt cắt và hình cắt dùng để biểu diễn hình dạng, cấu tạo bên trong của vật thể

b)

Để chỉ hướng chiếu dùng hai mũi tên vẽ vuông góc với nét cắt

c)

Mặt cắt là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm sau mặt phẳng cắt

d)

Khi vẽ mặt cắt ta bỏ đi phần vật thể nằm sau mặt phẳng cắt

50.

Khi quan sát các hình sau, bạn An cho rằng:

a)

Mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng

b)

Cấu tạo của vật thể gồm 3 khối hình hộp chữ nhật và một khối hình trụ

c)

Hình B là mặt cắt, hình A là hình cắt

d)

Vật thể này làm bằng kim loại

51.

Cho hình biểu diễn của vật thể dưới đây. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Vật này được biểu diễn theo phương pháp chiếu góc thứ ba

b)
  1. Hình chiếu cạnh vẽ đúng

c)
  1. Kích thước 3 chiều của vật: chiều cao là 65mm, chiều dài là 60mm, chiều rộng là 40mm

d)
  1. Trên hình chiếu đứng có vẽ hình cắt bán phần

e)
  1. Hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng.

52.

Tiêu chuẩn về trình bày bản vẽ kĩ thuật. Nhận định nào đúng?

a)
  1. Từ 1 khổ giấy A0 người ta sẽ cắt được 16 khổ giấy A4.

b)
  1. Đường kích thước có thể vẽ bằng nét liền đậm còn đường gióng bắt buộc phải vẽ bằng nét liền mảnh.

c)
  1. Đường gióng ở hai đầu mút thường vẽ mũi tên.

d)
  1. Đối với đường kích thước thẳng đứng thì được phép ghi chữ số kích thước bên trái hoặc bên phải đường kích thước, còn đối với đường kích thước nằm ngang thì bắt buộc phải ghi chữ số kích thước bên trên đường kích thước.