wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn công nghệ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

 Vai trò của sinh trưởng trong quá trình phát triển bao gồm:

a)

Tăng thể tích của cơ thể.

b)

Tăng trao đổi chất liên tục.

c)

Hoàn thiện, thực hiện các chức năng sinh lý.

d)

Tăng khối lượng của cơ thể.

2.

Nội dung của quy luật sinh trưởng, phát dục không đồng đều:

a)

Quá trình phát triển của cơ thể trải qua nhiều giai đoạn.

b)

Có giai đoạn sinh trưởng mạnh, phát dục yếu và ngược lại.

c)

Quá trình trao đổi chất tăng giảm theo chu kỳ ngày đêm.

d)

Ở gia súc cái hoạt động sinh dục theo chu kỳ nhất định.

3.

Vai trò của phát dục trong quá trình phát triển bao gồm:

a)

Hoàn thiện, thực hiện các chức năng sinh lý.

b)

Tăng thể tích của cơ thể.

c)

Tăng khối lượng của cơ thể.

d)

Tăng trao đổi chất liên tục.

4.

Quá trình sinh trưởng, phát dục có mối quan hệ như thế nào?

a)

Sinh trưởng có trước tạo điều kiện cho phát dục.

b)

Song song, hỗ trợ cho nhau.

c)

Song song nhưng không hỗ trợ cho nhau.

d)

Phát dục có trước tạo điều kiện cho sinh trưởng

5.

Các bước trong phương pháp chọn lọc cá thể?

a)

Chọn lọc tổ tiên  chọn lọc đời sau  chọn lọc bản thân.

b)

Chọn lọc bản thân  chọn lọc tổ tiên  chọn lọc đời sau.

c)

Chọn lọc tổ tiên  chọn lọc bản thân  chọn lọc đời sau.

d)

Chọn lọc bản thân  chọn lọc đời sau  chọn lọc tổ tiên.

6.

Đặc điểm của Kiểm tra đời sau:

a)

Căn cứ vào phẩm chất của đời bố mẹ.

b)

Hiệu quả chọn lọc thấp.

c)

Ít tốn kém.

d)

Phải có trình độ khoa học – kĩ thuật cao.

7.

Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc vật nuôi là :

a)

Ngoại hình thể chất, khả năng sinh trưởng và phát dục, chu kỳ động dục.

b)

Ngoại hình thể chất, khả năng sinh trưởng và phát dục, sức sản xuất.

c)

Ngoại hình thể chất, chu kỳ động dục, sức sản xuất.

d)

Ngoại hình thể chất, khả năng sinh trưởng và phát dục, chu kỳ động dục.

8.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi

a)

Trạng thái sức khỏe.

b)

Thức ăn.

c)

Tính biệt.

d)

Đặc điểm cá thể.

9.

Chọn phát biểu không đúng về thể chất của vật nuôi:

a)

Thể chất được đánh giá dựa vào tốc độ tăng khối lượng cơ thể.

b)

Thể chất là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi.

c)

Thể chất có liên quan đến sức sản xuất và khả năng thích nghi với điều kiện môi trường sống của vật

nuôi.

d)

Thể chất được hình thành bở tính di truyền và điều kiện phát triển cá thể của vật nuôi.

10.

Đặc điểm của chọn lọc hàng loạt là:

a)

Nhanh gọn.

b)

Tốn kém.

c)

Khó thực hiện.

d)

Sử dụng để chọn gia cầm đực sinh sản.

11.

 Mục tiêu của chọn lọc tổ tiên là:

a)

Đánh giá ngoại hình, thể chất con vật.

b)

Đánh giá nguồn gốc của con vật.

c)

Đánh giá ngoại hình, thể chất con vật hoặc đánh giá nguồn gốc của con vật.

d)

Đánh giá ngoại hình, thể chất con vật và đánh giá nguồn gốc của con vật

12.

Sức sản xuất của vật nuôi có thể là:

a)

Khả năng tiêu tốn thức ăn.

b)

Tốc độ tăng khối lượng cơ thể.

c)

Tốc độ phát triển hoàn thiện.

d)

Khả năng sinh sản.

13.

Lai kinh tế là phương pháp cho ra sản phẩm:

a)

Tạo giống mới.

b)

Không làm giống.

c)

Thuần chủng trội.

d)

Thuần chủng lặn.

14.

Khả năng nào sau đây chỉ khả năng sinh trưởng, phát dục:

a)

Lớn nhanh, mức tiêu tốn thức ăn lớn.

b)

Lớn nhanh, mức tiêu tốn thức ăn thấp.

c)

Lớn nhanh, mức tiêu tốn thức ăn nhanh.

d)

Lớn nhanh, mức tiêu tốn thức ăn trung bình.

15.

Phương pháp cho ghép đôi giao phối giữa 2 cá thể đực và cái cùng giống để đời con mang

hoàn toàn các đặc tính của giống đó là phương pháp:

a)

Lai gây thành.

b)

Nhân giống tổ hợp.

c)

Lai kinh tế.

d)

Nhân giống thuần chủng.

16.

Vì sao trong lai kinh tế, con lai chỉ được sử dụng để nuôi lấy sản phẩm, không thể dùng làm

giống?

a)

Vì con lai không có khả năng sinh sản.

b)

Vì chỉ dùng giống thuần chủng làm giống.

c)

Vì nếu dùng làm giống thì chất lượng đời con không cao.

d)

Vì con lai cho sản phẩm nhiều hơn, không cần dùng làm giống.

17.

Trong các chỉ tiêu sau đây, chỉ tiêu nào không phải là chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc vật

nuôi?

a)

Khả năng di truyền tốt.

b)

Sức sản xuất.

c)

Khả năng sinh trưởng, phát dục.

d)

Ngoại hình, thể chất.

18.

 Đặc điểm của đàn hạt nhân là (trường hợp cả 3 đàn đều thuần chủng):

a)

Số lượng nhiều nhất.

b)

Có tiến bộ di truyền cao hơn đàn nhân giống.

c)

Số lượng nhiều hơn đàn thương phẩm.

d)

Có năng suất thấp nhất.

19.

Đặc điểm của đàn thương phẩm là (trường hợp cả 3 đàn đều thuần chủng):

a)

Số lượng ít hơn đàn hạt nhân.

b)

Có tiến bộ di truyền cao hơn đàn nhân giống.

c)

Số lượng nhiều nhất.

d)

Có năng suất cao nhất.

20.

Đặc điểm của hệ thống nhân giống hình tháp

a)

Năng suất của đàn nhân giống có thể cao hơn đàn hạt nhân khi có ưu thế lai.

b)

Năng suất của đàn nhân giống luôn cao hơn đàn hạt nhân.

c)

Được phép đưa con giống từ đàn nhân giống sang đàn hạt nhân.

d)

Không được phép đưa con giống từ đàn nhân giống sang đàn thương phẩm.

21.

Dựa vào giá trị của các đàn giống, phân chia các đàn vật nuôi trong hệ thống nhân giống vật

nuôi thành:

a)

Đàn hạt nhân, đàn nhân giống, đàn thương phẩm.

b)

Đàn hạt nhân, đàn thuần chủng, đàn thương phẩm.

c)

Đàn hạt nhân, đàn nhân giống, đàn thuần chủng.

d)

Đàn hạt nhân, đàn thuần chủng, đàn nhân giống.

22.

Tiến bộ di truyền là:

a)

Sự tăng giá trị của các đặc tính tốt ở thế hệ con so với thế hệ bố mẹ chúng.

b)

Sự tăng giá trị của các đặc tính tốt ở thế hệ con so với thế hệ ông bà chúng.

c)

Sự tăng giá trị của tất cả các đặc tính ở thế hệ con so với thế hệ bố mẹ chúng.

d)

Sự tăng giá trị của các đặc tính không tốt ở thế hệ con so với thế hệ bố mẹ chúng.

23.

Bê sinh ra từ công nghệ cấy truyền phôi mang đặc điểm của con bò nào?

a)

Bò nhận phôi.

b)

Cả bò cho phôi và bò nhận phôi.

c)

Một giống khác.

d)

Bò cho phôi.

24.

Chọn bò nhận phôi mang những đặc điểm nào sau đây?

a)

Mang đặc tính di truyền mong muốn.

b)

Khả năng sinh sản bình thường.

c)

Có sức khoẻ tốt.

d)

Chăm sóc con tốt.

25.

Chọn bò cho phôi mang đặc điểm nào sau đây:

a)

Đặc tính di truyền tốt.

b)

Sức khoẻ tốt.

c)

Năng suất cao.

d)

Khoẻ mạnh và sinh sản bình thường.

26.

Cấy truyền phôi là quá trình:

a)

Đưa phôi từ bò này sang bò khác.

b)

Đưa phôi từ bò nhận phôi sang bò cho phôi.

c)

Đưa phôi từ bò cho phôi sang bò nhận phôi.

d)

Đưa phôi từ chỗ này sang chỗ khác.

27.

Về quá trình gây động dục của vật nuôi:

a)

Hoạt động sinh dục của vật nuôi là định kì không thể thay đổi.

b)

Hoạt động sinh dục của vật nuôi do các hoocmon sinh trưởng điều tiết.

c)

Hoạt động sinh dục của vật nuôi do các hoocmon sinh dục điều tiết.

d)

Hoocmon không thể do con người tạo ra.

28.

Trong công nghệ cấy truyền phôi bò, người ta gây động dục cho:

a)

Bò cho phôi.

b)

Bò nhận phôi.

c)

Bò cho phôi trước, bò nhận phôi sau.

d)

Đồng loạt cả bò cho phôi và bò nhận phôi.

29.

Công nghệ cấy truyền phôi bò chỉ thực hiện khi:

a)

Bò cho phôi và bò nhận phôi có trạng thái sinh lý không phù hợp.

b)

Bò cho phôi và bò nhận phôi cùng giống.

c)

Bò cho phôi và bò nhận phôi được gây động dục đồng pha.

d)

Bò cho phôi và bò nhận phôi đều phải có năng suất cao.

30.

Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào trong công tác giống:

a)

Sử dụng hoocmon nhân tạo.

b)

Gây động dục hàng loạt.

c)

Hoạt động động dục của vật nuôi có tính chu kỳ.

d)

Coi phôi là một cơ thể độc lập ở giai đoạn đầu của quá trình phát triển.

31.

Đặc điểm nào thuộc công nghệ cấy truyền phôi bò?

a)

Không tạo ra giống mới.

b)

Tạo ra giống mới.

c)

Mang đặc điểm của giống cho phôi và nhận phôi.

d)

Không mang đặc điểm của giống nào cả.

32.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng :

a)

Chất xơ, axit amin.

b)

Thức ăn tinh, thô.

c)

Loại thức ăn.

d)

Chỉ số dinh dưỡng.

33.

 Tác dụng của Vitamin là:

a)

Tổng hợp các chất sinh học.

b)

Điều hoà các quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

c)

Tái tạo mô.

d)

Tăng hấp thu chất dinh dưỡng.

34.

Protein có tác dụng:

a)

Trao đổi chất.

b)

Tổng hợp các hoạt chất sinh học.

c)

Tính bằng UI.

d)

Tổng hợp protit.

35.

Ví dụ nào thể hiện khẩu phần ăn của vật nuôi:

a)

Năng lượng 3000Kcalo.

b)

P 13g, Vitamin A.

c)

Tấm 1.5kg, bột sắn 0.3 kg.

d)

Fe 13g, NaCl 43g.

36.

 Nguyên tắc phối trộn khẩu phần ăn đảm bảo tính khoa học:

a)

Đủ tiêu chuẩn, hợp khẩu vị.

b)

Tân dụng thức ăn có sẵn.

c)

Chi phí thấp, vật nuôi thích ăn.

d)

Hạ giá thành, phù hợp tiêu hóa.

37.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi quy định mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong:

a)

1 ngày.

b)

1 ngày đêm.

c)

1 đêm.

d)

2 ngày đêm.

38.

Trong các chất sau, chất nào là chất dinh dưỡng giàu năng lượng nhất?

a)

Lipit.

b)

Gluxit.

c)

Protein.

d)

Vitamin.

39.

Năng lượng trong thức ăn được tính bằng đơn vị?

a)

Calo.

b)

Volt.

c)

Km.

d)

Kg.

40.

Câu nào không phải chỉ số dinh dưỡng trong tiêu chuẩn ăn?

a)

Protein.

b)

Axit amin.

c)

Nước.

d)

Năng lượng.

41.

 Một số loại thức ăn giàu protein là:

a)

các cây họ đậu.

b)

thức ăn ủ xanh.

c)

các loại rau xanh, cỏ tươi.

d)

hạt đậu, đỗ, khô dầu, bột cá…

42.

Trong các loại thức ăn sau, thức ăn nào không phải là thức ăn thô?

a)

Cỏ khô.

b)

Bã mía.

c)

Rau xanh.

d)

Rơm rạ.

43.

Loại thức ăn nào mà chất lượng của nó phụ thuộc vào giống cây, điều kiện đất đai, khí hậu,

chế độ chăm sóc và thời kì thu cắt?

a)

Thức ăn xanh.

b)

Thức ăn thô.

c)

Thức ăn tinh.

d)

Thức ăn hỗn hợp.

44.

Loại thức ăn đã đảm bảo đáp ứng đầy đủ và hợp lý nhu cầu dinh dưỡng của từng loại vật

nuôi là thức ăn gì?

a)

Thức ăn hỗn hợp đậm đặc.

b)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh.

c)

Thức ăn xanh.

d)

Thức ăn tinh.

45.

Các loại dưới đây đều là thức ăn tự nhiên của cá, trừ:

a)

Thực vật phù du.

b)

Vi khuẩn.

c)

Bã đậu.

d)

Động vật phù du.

46.

Trong các loại thức ăn sau, thức ăn nào không phải là thức ăn tinh?

a)

Phân bón.

b)

Bã đậu.

c)

Đỗ tương.

d)

Cám.

47.

Khi nuôi thuỷ sản thâm canh năng suất cao, thức ăn nhân tạo nào là yếu tố rất quan trọng để

đạt được hiệu quả kinh tế cao?

a)

Thức ăn hỗn hợp.

b)

Thức ăn thô.

c)

Thức ăn tinh.

d)

Thức ăn xanh.

48.

Sử dụng thức ăn hổn hợp đậm đặc:

a)

Bổ sung thêm thức ăn giàu vitamin.

b)

Bổ sung thêm thức ăn giàu protein.

c)

Bổ sung thêm thức ăn giàu chất khoáng.

d)

Bổ sung thêm thức ăn giàu năng lượng.

49.

Vai trò của thức ăn nhân tạo đối với cá:

a)

Bổ sung cùng với thực vật phù du, vi khuẩn.

b)

Làm tăng nguồn dinh dưỡng trong nước.

c)

Bổ sung cùng với thức ăn tự nhiên.

d)

Làm khả năng đồng hóa của cá tốt hơn.

50.

Yếu tố nào ảnh hưởng trực tiếp đến nguồn thức ăn tự nhiên của cá?

a)

Sinh vật trong nước.

b)

Con người.

c)

Ánh sáng.

d)

Lượng phân bón.