wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 111

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của HCOOC2H5 là

a)

D. ethyl acetate.

b)

C. methyl acetate.

c)

B. ethyl formate.

d)

A. methyl formate.

2.

Trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho bánh kẹo người ta dùng este X có công thức cấu tạo CH3CH2COOC6H5. Tên gọi của X là

a)

C. methyl acetate.

b)

A. methyl propionate.

c)

D. propyl acetate.

d)

B. ethyl propionate.

3.

Ester nào sau đây có công thức cấu tạo CH3COOC6H5?

a)

C. Benzyl ethanoate.

b)

B. Phenyl ethanoate.

c)

A. Phenyl methanoate.

d)

D. Benzyl ethanoate.

4.

Ester ethyl acetate có công thức là

a)

C. HCOOCH3

b)

D. C2H5COOCH3

c)

B. CH3COOCH3

d)

A. CH3COOC2H5

5.

Xà phòng có thành phần chính là

a)

C. muối sodium hoặc potassium của acid béo.

b)

D. glycerol.

c)

B. muối sodium hoặc potassium của acid bất kì.

d)

A. muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid.

6.

Chất giặt rửa tổng hợp (detergent) có thành phần chính là

a)

D. muối sodium alkylsulfate (R-OSO3Na), sodium alkylbenzensulfonate (R-C6H4-SO3Na).

b)

A. Sponin trong bò và bò kết.

c)

B. Glycerol và ethanol.

d)

C. muối sodium hoặc potassium của acid béo (thường là các gốc acid béo no).

7.

Đặc của tạp giống nhau giữa xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là?

a)

A. Đều có hai phần gồm phần phân cực (“đầu ưa nước”) và phần không phân cực (“đuôi kị nước”).

b)

B. Đều có nhóm carboxylate –COO–.

c)

C. Đều có nhóm sulfate –OSO3–.

d)

D. Đều có nhóm sodium sulfonate –SO3Na.

8.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

A. glucose

b)

C. Saccharose.

c)

D. Glycerol.

d)

B. Tinh bột.

9.

Đồng phân của fructose là

a)

A. glucose

b)

B. glucose

c)

D. saccharose

d)

C. Amylose

10.

Số nguyên tử carbon trong phân tử fructose là

a)

D. 11.

b)

A. 2.

c)

B. 6.

d)

C. 12.

11.

Công thức nào sau đây là của fructose dạng mạch hở

a)

A. CH2OH-(CHOH)2-COCH2OH

b)

B. CH2OH-(CHOH)3-COCH2OH.

c)

D. CH2OH-CO-CHOH-CO-CHOH-CO-CHOH-CHOH.

d)

C. CH2OH-(CHOH)-COCH-CH2OH

12.

Công thức nào sau đây là của glucose dạng mạch hở

a)

C. CH2OH-(CHOH)-COCH-CH2OH

b)

D. CH2OH-CO-CHOH-CO-CHOH-CO-CHOH-CHOH.

c)

B. CH2OH-(CHOH)4-CHO.

d)

A. CH2OH-(CHOH)-COCH-CH2OH

13.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

D. saccharose.

b)

C. cellulose.

c)

B. Tinh bột.

d)

A. glucose.

14.

Loại nào sau đây chứa nhiều cellulose nhất?

a)

D. Bông nõn.

b)

C. Mật ong.

c)

B. Gỗ thông, tre nứa, thân thốt nốt.

d)

A. Cây mía.

15.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

B. Cellulose.

b)

D. Glucose.

c)

C. Fructose.

d)

A. Saccharose.

16.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

A. Tinh bột.

b)

D. Cellulose.

c)

B. Maltose.

d)

C. Glucose.

17.

Công thức phân tử của saccharose là

a)

D. (C6H10O5)n.

b)

A. C5H10O5.

c)

B. C6H12O6.

d)

C. C12H22O11.

18.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột

b)

cellulose

c)

glucose

d)

saccharose

19.

Loài nào sau đây chứa nhiều cellulose nhất?

a)

bông nõn

b)

cây mía

c)

mật ong

d)

hoa thốt nốt

20.

X là một trong những thức ăn chính của con người, là nguyên liệu để sản xuất glucose và etanol trong công nghiệp. X có nhiều trong gạo, ngô, khoai, sắn. Chất X là

a)

tinh bột

b)

saccharose

c)

glucose

d)

cellulose

21.

Thành phần chính trong nguyên liệu bông, đay, gai là

a)

maltose

b)

tinh bột

c)

cellulose

d)

fructose

22.

Methylamine có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2

b)

(CH3)3N

c)

C6H5NH2

d)

CH3NHCH3

23.

Công thức phân tử của dimethylamine là

a)

C4H11N

b)

CH6N2

c)

C2H8N2

d)

C2H7N

24.

Công thức phân tử của trimethylamine là

a)

C2H7N

b)

C7H7N

c)

C3H9N

d)

CH5N

25.

Tên thay thế của amine CH3CH(CH3)NH2 là

a)

methylmethylamine

b)

ethylmethylamine

c)

propan-2-amine

d)

propan-1-amine

26.

Tên gốc chức của amine CH3CH2NH2 là

a)

ethanamine

b)

methanamine

c)

ethylamine

d)

methylamine

27.

Công thức của glycine là

a)

CH3CH(NH2)COOH

b)

CH3NH2

c)

H2NCH2COOH

d)

CH2OHCHOHCH2OH

28.

Chất nào sau đây thuộc loại tripeptide?

a)

gly-ala-gly

b)

gly-ala

c)

saccharose

d)

glucose

29.

Chất nào sau đây là dipeptide?

a)

gly-ala-gly

b)

ala-gly-gly

c)

gly-ala-ala

d)

gly-ala

30.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại dipeptide?

a)

H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH

b)

H2NCH2CH2CONHCH2COOH

c)

CONHCH(CH3)COOH

d)

H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH

31.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptide?

a)

A. H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH.

b)

H2NCH2CONHCH2COOH

c)

H2NCH2CH2CONHCH2COOH

d)

H2NCHCONHCH(CH3)COOH

32.

Tên gọi của polymer có công thức -(CH2-CH2)-n là

a)

poly(vinyl chloride)

b)

polyethylene

c)

poly(methyl methacrylate)

d)

polystyrene

33.

Tên gọi của polymer có công thức dưới đây là

a)

polystyrene

b)

polyethylene

c)

poly(vinyl chloride)

d)

poly(methyl metacrylat)

34.

Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là

a)

poly(vinyl chloride)

b)

poly(methyl metacrylat)

c)

polyethylene

d)

polystyrene

35.

Loại polymer nào dưới đây không bị nóng chảy mà bị phân hủy bởi nhiệt?

a)

polymer nhiệt dẻo

b)

polymer phân hủy sinh học

c)

polymer nhiệt rắn

d)

polymer có tính đàn hồi

36.

Phản ứng thuỷ phân capron xảy ra theo phương trình: –{NH–(CH2)5–CO}n + nH2O → nH2N–[CH2]5–COOH. Phản ứng này thuộc loại phản ứng nào của polymer?

a)

tăng mạch polymer

b)

tổng hợp polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

cắt mạch polymer

37.

Phản ứng thuỷ phân tinh bột xảy ra theo phương trình: (C6H10O5)n + nH2O → nC6H12O6. Phản ứng này thuộc loại phản ứng nào của polymer?

a)

giữ nguyên mạch polymer

b)

cắt mạch polymer

c)

tăng mạch polymer

d)

tổng hợp polymer

38.

Phản ứng cộng brom vào polyisopren: –CH2–C(=CH–CH3)–CH=CH2– + nBr2 → –CH2–C(Br–CH–CH3)–CH(Br)–CH2–. Phản ứng này thuộc loại phản ứng nào?

a)

cắt mạch polymer

b)

giữ nguyên mạch polymer

c)

tổng hợp polymer

d)

tăng mạch polymer

39.

Trùng hợp vinyl chloride tạo thành polymer nào?

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Polyethylene

c)

Polyacrylamide

d)

Polybutadiene

40.

Polypropylene (PP) là chất dẻo thường dùng. Vật liệu cấu tạo từ PP thường bền, nhẹ. PP được tổng hợp từ monomer nào?

a)

C6H5OH

b)

CH3CH=CH2

c)

CH2=CHCN

d)

CH2=CH2

41.

Polystyrene (PS) là chất nhiệt dẻo. Monomer dùng để điều chế PS là gì?

a)

CH=CH2

b)

CH2=CHCH=CH2

c)

CH2=CH2

d)

C6H5-CH=CH2

42.

Vật liệu cốt pha composite để thi công thường là gì?

a)

sợi thuỷ tinh

b)

polyester

c)

nhựa PPF

d)

nhựa PVC

43.

Vật liệu nền của vật liệu composite phổ biến là gì?

a)

sợi cellulose

b)

bột silica

c)

bột gỗ

d)

nhựa PP

44.

Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ capron

b)

Tơ tằm

c)

Tơ cellulose acetate

d)

Nylon-6,6

45.

Loại vật liệu nào sau đây không phải là tơ tự nhiên?

a)

Tơ tằm

b)

Bông

c)

Cellulose acetate

d)

Len

46.

Sợi visco thuộc loại nào?

a)

polymer thiên nhiên

b)

polymer bán tổng hợp

c)

polymer trùng ngưng

d)

polymer tổng hợp

47.

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ nào?

a)

Tơ polyester

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ thiên nhiên

d)

Tơ tổng hợp

48.

Tơ sợi nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?

a)

Cellulose acetate

b)

Nitron

c)

Sợi bông

d)

Nylon-6,6

49.

nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?

a)

Tơ visco

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Tính bột

d)

Polyethylene

50.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

a)

Tơ visco

b)

Tơ tằm

c)

Tơ cellulose acetate

d)

Tơ nylon-6,6

51.

Trong pin điện hoá, quá trình khử ?

a)

xảy ra ở cực dương

b)

ở cực âm

c)

không xảy ra ở cực nào

d)

xảy ra ở cả cực âm và cực dương

52.

Trong pin điện hóa, sự oxi hóa xảy ra ở đâu?

a)

xảy ra ở cực dương

b)

không xảy ra ở cực dương

c)

xảy ra ở cực âm

d)

không xảy ra ở cực âm

53.

Khi hiệu cặp oxi hóa – khử diễn ra: Mg²⁺ + 2e → Mg, cặp là

a)

Al³⁺/Al

b)

Mg²⁺/Mg

c)

Mg/Mg²⁺

d)

Ca²⁺/Ca

54.

Khi hiệu cặp oxi hóa – khử diễn ra: Al³⁺ + 3e → Al, cặp là

a)

Al/Al³⁺

b)

Fe²⁺/Fe

c)

Al³⁺/Al

d)

Fe³⁺/Fe

55.

Trong số các kim loại: Mg, K, Cu, Fe, kim loại khử mạnh nhất ở điều kiện chuẩn là

a)

Fe

b)

Cu

c)

K

d)

Mg

56.

Khi pin Galvani Zn–Cu hoạt động thì?

a)

Dòng điện chạy từ Cu sang Zn.

b)

ở điện cực dương, cathode xảy ra quá trình oxi hóa Cu

c)

. ở điện cực âm, anode xảy ra quá trình khử Zn

d)

. Zn đóng vai trò cực âm, Cu đóng vai trò cực dương.

57.

Trong quá trình hoạt động của pin Zn–Cu, electron di chuyển từ

a)

cực kẽm sang cực đồng

b)

cực đồng sang cực kẽm

c)

cathode sang anode

d)

anode sang cathode

58.

Khi pin Galvani Zn–Cu hoạt động thì

a)

. quá trình khử xảy ra tại cực âm (Zn).

b)

quá trình oxi hóa xảy ra tại cực dương (Cu)

c)

không phát sinh dòng điện.    

d)

dòng electron di chuyển từ cực âm sang cực dương.

59.

Pin mặt trời (pin quang điện) bao gồm nhiều tế bào quang điện làm biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng điện. Pin mặt trời mang đến rất nhiều lợi ích, nó được ứng dụng khá rộng rãi trong đời sống hiện nay. Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng pin mặt trời?

a)

chi phí đầu tư cao

b)

thân thiện với môi trường

c)

thời gian sử dụng ngắn

d)

tạo ra lượng năng lượng xanh

60.

Pin nhiên liệu được nghiên cứu rộng rãi nhằm thay thế nguồn nhiên liệu hóa thạch ngày càng cạn kiệt. Trong pin nhiên liệu, dòng điện được tạo ra do phản ứng oxi hóa nhiên liệu (hyđrogen, carbon monooxide, methanol, ethanol, propane,…) bằng oxi không khí. Pin nhiên liệu phổ biến hiện nay là pin hydrogen. Nhược điểm của pin nhiên liệu là

a)

nhiên liệu được bổ sung liên tục.                       

b)

thời gian hoạt động của pin không bị hạn chế

c)

không tạo ra sản phẩm gây ô nhiễm môi trường

d)

giá thành cao.

61.

Nhược điểm của ac quy chì là

a)

gây ô nhiễm môi trường

b)

dễ sạc nhiều lần

c)

hoạt động bền bỉ lâu dài

d)

điện áp ổn định cao

62.

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH₃COONa và C₂H₅OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

C₆H₅COOCH₃

b)

C₂H₅COOC₆H₅

c)

CH₃COOC₂H₅

d)

C₂H₅COOCH₃

63.

Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, sản phẩm thu được là

a)

C₁₇H₃₅COOH và vinyl

b)

C₁₇H₃₅COONa và glycerol

c)

C₁₅H₃₁COONa và ethanol

d)

C₁₇H₃₅COOH và glycerol

64.

Hai chất nào sau đây đều có phản ứng cộng H₂?

a)

tripalmitin và methyl acetate

b)

tristearin và triolein

c)

triolein và ethyl acetate

d)

triolein và vinyl acetate

65.

Cho các chất: dung dịch KOH (dun nóng); H₂ xúc tác Ni; dung dịch H₂SO₄ loãng (dun nóng); dung dịch Br₂; Cu(OH)₂ nhiệt độ phòng. Triolein có thể phản ứng với bao nhiêu chất trong số các chất trên?

a)

C. 3

b)

D. 4

c)

A. 5

d)

B. 2

66.

Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường là

a)

glucose, formaldehyde, sodium acetate

b)

glucose, glycerol, sodium acetate

c)

glucose, glycerol, acetic acid

d)

glucose, glycerol, ethyl alcohol

67.

Dãy gồm các dung dịch đều hòa tan được Cu(OH)₂/NaOH dun nóng tạo kết tủa đỏ gạch là

a)

formaldehyde, glucose, fructose.

b)

tinh bột, formic acid, fructose.

c)

acetaldehyde, acetone, glucose.

d)

glucose, fructose, saccharose

68.

Cho các carbohydrate sau: glucose, fructose, saccharose, tinh bột và cellulose. Có bao nhiêu carbohydrate phản ứng với thuốc thử Tollens?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Chất nào sau đây không cho phản ứng màu biuret?

a)

Ala-Ala-Gly-Gly

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly

d)

ala-gly

70.

Phân tử khối của peptide Gly-Ala là bao nhiêu? (Biết M(Gly)=75, M(Ala)=89)

a)

146

b)

132

c)

128

d)

164

71.

Phân tử khối của peptide Gly–Val–Lys là bao nhiêu? (Biết M(Val)=117, M(Lys)=146)

a)

338

b)

302

c)

290

d)

266

72.

Thuốc thử duy nhất để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala–Ala là gì?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch HCl

c)

Cu(OH)2/NaOH

d)

Dung dịch NaCl

73.

Câu 16. Polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

A. nylon-6,6.

b)

. poly(methyl methacrylate).

c)

. poly(vinyl chloride).

d)

polyethylene.

74.

Chọn vật liệu polymer nhiệt dẻo trong các lựa chọn sau:

a)

Polymethyl methacrylate

b)

Nylon-6,6

c)

Polyvinyl clorua

d)

Polyethylene

75.

Dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH–CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là bao nhiêu?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

76.

Trong các polymer sau: (1) polymethyl methacrylate; (2) polystyrene; (3) nylon-7; (4) poly(ethylene terephthalate); (5) nylon-6,6; (6) poly(vinyl acetate). Các polymer là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là tập hợp nào?

a)

(1), (3)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (3), (5)

d)

(3), (4), (5)

77.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

b)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

c)

Amylose có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

78.

Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải đúng chuẩn?

a)

Al, Mg, K, Ca

b)

K, Ca, Mg, Al

c)

Ba, K, Mg, Al

d)

Al, Mg, Ca, K

79.

Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

. Ag+ khử Cu thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá

80.

Cho phản ứng hóa học: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag+ khử Cu thành Cu2+

b)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hóa

c)

Cu oxi hóa Ag+ thành Ag

d)

Cu có tính khử mạnh hơn Ag+

81.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

 Cu + dung dịch FeCl3

b)

Fe + dung dịch HCl.  

c)

Fe + dung dịch FeCl3.

d)

Cu + dung dịch FeCl2.

82.

Khi pin Galvani Zn–Cu hoạt động ở nồng độ chuẩn, đại lượng nào tăng?

a)

Cu2+ giảm, Zn2+ giảm

b)

Cu2+ tăng, Zn2+ tăng

c)

Cu2+ tăng, Zn2+ giảm

d)

Cu2+ giảm, Zn2+ tăng

83.

Cho một pin điện hóa tạo bởi cặp oxi hóa khử Fe2+/Fe, Ag+/Ag ở điều kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là gì?

a)

Ag → Ag+ + 1e−

b)

Ag+ + 1e− → Ag

c)

Fe2+ + 2e− → Fe

d)

Fe → Fe2+ + 2e−

84.

Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa Zn–Cu: Cu2+ + Zn → Cu + Zn2+. Trong đó, chất nào là chất oxi hóa?

a)

. Zn là cực âm.

b)

Zn là cực dương.

c)

Cu là cực âm.

d)

Cu2+ bị oxi hóa.

85.

Trong pin điện hóa Zn – Cu, phản ứng hóa học xảy ra ở điện cực âm là gì?

a)

Cu2+ + 2e → Cu

b)

Zn → Zn2+ + 2e

c)

Zn → Zn2+ + 2e → Zn

d)

Cu → Cu2+ + 2e

86.

Trong pin điện hóa Zn – Cu, quá trình khử trong pin là

a)

Zn2+ + 2e ® Zn.

b)

Cu ® Cu2+ + 2e.

c)

Cu2+ + 2e ® Cu.

d)

Zn ® Zn2+ + 2e.

87.

Khi ghép các cặp oxi hóa–khử Fe2+/Fe và Pb2+/Pb; Fe2+/Fe và Zn2+/Zn; Fe2+/Fe và Sn2+/Sn; Fe2+/Fe và Ni2+/Ni, số trường hợp sắt đóng vai trò cực âm là bao nhiêu?

a)

4 trường hợp

b)

3 trường hợp

c)

2 trường hợp

d)

1 trường hợp

88.
a)

Ethyl formate, glutamic acid, aniline

b)

Aniline, ethyl formate, glutamic acid

c)

Glutamic acid, ethyl formate, aniline.

d)

Aniline, ethyl formate, Gly-Ala-Gly

89.

Trong thí nghiệm khác: X cho chất màu tím với Cu(OH)2; Y cho kết tủa AgCl với dung dịch AgNO3 trong NH3; Z làm mất màu nước brom. Bộ chất đúng là:

a)

Aniline, ethyl formate, Gly-Ala-Gly

b)

Gly-Ala-Gly, ethyl formate,

aniline

c)

Ethyl formate, Gly-Ala-Gly, aniline

d)

Aniline, Gly-Ala-Gly, ethyl formate

90.

Câu 3. Cho biết những biện pháp nào sau đây nên áp dụng để hạn chế sử dụng chất dẻo và đảm bảo thân thiện với môi trường?

      (1) Tái chế và tái sử dụng đồ nhựa đã dùng.

      (2) Tiết giảm bằng cách hạn chế các loại bao bì nhựa, túi nylon bằng cách mang theo túi đựng khi đi mua sắm.

      (3) Thay thế cho vật sử dụng một lần.

      (4) Tăng cường sử dụng vật dụng bằng inbox hoặc thủy tinh hoặc sử dụng một lần các vật liệu phân hủy sinh học , thân thiện với môi trường như tre giấy,…

      (5) Phân loại rác thải tại nguồn như rác thải vô cơ, rác thải hữu cơ,…

      (6) Đốt rác thải nhựa sau khi thu gom.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

91.

. Chất dẻo là một polymer được sử dung rộng rãi trong đời sống nhưng rác thải ra từ các loại nhựa này thì ảnh hưởng xấu đến môi trường.

      (1). Thời gian phân hủy lâu (lên đến hàng trăm năm).    

      (2). Đốt nhựa tạo ra các khí độc hại và làm tăng lượng khí gây hiệu ứng nhà kính.

      (3). Nhựa thải ra sông, hồ,  đại dương…. Gây ô nhiễm nguồn nước, làm mất cân bằng hệ sinh thái.

      (4). Khi chôn lấp, rác thải nhựa sẽ làm phân bón giúp ích cho sự sinh trưởng của cây trồng.

Số phát biểu không đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.
a)

Tơ olon và cao su buna-S

b)

Tơ olon-6,6 và cao su buna-N

c)

Tơ capron và cao su buna

d)

Tơ OLON và cao su buna-N

93.

Cho biết: E°Fe2+/Fe = –0,440 V; E°Cu2+/Cu = +0,340 V. Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Fe–Cu là bao nhiêu?

a)

0,780 V

b)

0,340 V

c)

0,440 V

d)

1,220 V

94.

Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là

a)

Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2

b)

Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2

c)

AgNO3 và Zn(NO3)2. 

d)

Fe(NO3)2 và AgNO3.

95.

Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là 7. Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

a)

Fe, Cu, Ag.

b)

Al, Cu, Ag.

c)

Al, Fe, Cu.

d)

Al, Fe, Ag.

96.

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm carboxyl (-COOH) và nhóm amino (-NH2).

a)

Trong dung dịch, glyxine tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.

b)

Amino acid là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

c)

Amino acid có tính chất hóa học của nhóm carboxyl, nhóm amine và phản ứng trùng ngưng

d)

Tất cả dung dịch amino acid đều làm quỳ tím đổi màu.

97.

Các amino acid chứa đồng thời nhóm carboxyl (-COOH) và nhóm amino (-NH2) nên amino acid có tính chất hóa học của nhóm amino, nhóm carboxyl và phản ứng trùng ngưng.

a)

. Alanine làm quỳ tím hóa xanh.     

b)

. Glutamic acid làm quỳ tím hóa đỏ.

c)

Lys làm quỳ tím hóa xanh.       

d)

ε-amino caproic acid là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6.

98.

Peptide có từ 2 liên kết peptide trở lên phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành phức chất màu tím đặc trưng, gọi là phản ứng màu biuret.

a)

Gly-Ala-Lys có thể cho phản ứng màu biuret với Cu(OH)2.

b)

Dung dịch của các polypeptide hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch có màu tím.

c)

Tất cả peptide  đều cho phản ứng màu biuret với Cu(OH)2.

d)

Phản ứng màu biuret dùng để nhận biết sự có mặt của tinh bột và protein.

99.

Các polymer có những tính chất cơ lí khác nhau được ứng dụng làm những vật liệu khác nhau.

a)

PE, PVC, cao su có tính dẻo nên được dùng để chế tạo chất dẻo.

b)

Poly(methyl methacrylate) dẻo và trong suốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.

c)

Nylon-6,6, capron có thể kéo sợi dai, bền nên được dùng để chế tạo tơ.

d)

PPF có tính cách điện, chịu được nhiệt độ cao và chống cháy nên được dùng để chế tạo vật liệu cách điện, cách nhiệt.

100.

Polymer có thể tham gia các phản ứng giữ nguyên mạch, cắt mạch hoặc tăng mạch.

a)

Phản ứng nhiệt phân polystyrene thuộc loại phản ứng cắt mạch.

b)

Phản ứng lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch.

c)

Phản ứng thủy phân poly(vinyl acetate) thuộc loại phản ứng cắt mạch.

d)

Tất cả các phản ứng thủy phân polysaccharide trong môi trường acid hoặc enzyme đều thuộc loại phản ứng cắt mạch.

101.

Polymer X là chất dẻo có tính cách điện tốt, bền với acid, dùng phổ biến để sản xuất vật liệu cách điện, ống dẫn nước, .... Các vật dụng làm từ X thường được in kí hiệu như hình bên.       

a)

Monomer cấu tạo nên X có công thức cấu tạo là CH2=CH–Cl.                                   

b)

Polymer X được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng.

c)

X thuộc loại polymer nhiệt dẻo

d)

Polymer X khi đun nóng không nóng chảy mà bị phân hủy.

102.

Câu 7. Trên chai nước bằng nhựa có in kí hiệu như bên là chai nước được làm bằng nhựa polypropylene (PP)      là loại nhựa không mùi, không độc và có tính chịu nhiệt cao hơn so với một số loại nhựa khác do đó không ảnh hưởng đến sức khỏe của người dùng. Polypropylene được trùng hợp từ propylene

a)

polypropylene thuộc loại polymer nhiệt dẻo

b)

polypropylene thuộc loại polymer có thể tái chế dc

c)

Polypropylen bị thủy phân trong môi trường kiềm khi đun nóng.

d)

Monomer tạo thành nhựa PP thuộc dãy đồng đẳng của alkene.

103.

Xét các phát biểu về polymer:

a)

) Tơ visco là tơ nhân tạo.

b)

Trùng ngưng buta-1,3-dien với acrylonitrile có xúc tác Na được cao su buna-N.

c)

Trùng hợp ethylene thu được PE.

d)

Tơ nylon – 6, 6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monomer tương ứng.

104.

Cho các chất:  dung dịch NaOH (đun nóng); H2/ xúc tác Ni,to; dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng); dung dịch Br2; Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng. Vinylacetate có thể phản ứng với bao nhiêu chất trong số các chất trên?

a)

dung dịch NaOH (đun nóng)

b)

H2/ xúc tác Ni,to

c)

dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng)

d)

dung dịch Br2

e)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

105.

Cho các chất:  dung dịch NaOH (đun nóng); H2/ xúc tác Ni,to; dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng); dung dịch Br2; Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng. Tristearin có thể phản ứng với bao nhiêu chất trong số các chất trên?

a)

H2/ xúc tác Ni,t

b)

dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng)

c)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

d)

dung dịch Br2

e)

dung dịch NaOH (đun nóng)

106.

Số các chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân: Glucose, fructose, tinh bột, methyl acetate; tripanmitin, saccharose, cellulose, stearic acid, formic acid ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

107.

. Liệt kê theo thứ tự  các chất phản ứng với thuốc thử Tollens tạo ra kim loại silver (Ag) trong các chất sau: amylopectin (1), glucose (2), formaldehyde (3), glycerol (4), Saccharose (5);  Cellulose(6)?

a)

1 2 3

b)

2 3

c)

1 3

d)

2 1

108.

Liệt kê theo thứ tự  các chất phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam: amylopectin (1), glycerol (2), acetylene (3), fructose (4), (5)Saccharose;  (6)Cellulose? 

a)

2 3 4

b)

2 4 5

c)

1 6 3

d)

4 2 5

109.

Cho các polymer sau: PE, PVC, PPF, cao su buna, tơ olon, tơ nylon-6, tơ nylon-6,6, cao su buna-N. Có bao nhiêu polymer được điều chế từ phản ứng trùng hợp?  

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

110.

Cho các polymer sau: (1)tinh bột, (2)polystryrene, (3)poly(vinyl chloride), (4)nylon-6,6, (5)cellulose, (6)tơ visco. Hãy liệt kê theo thứ tự tăng dần các polymer  thuộc loại polymer tổng hợp?          

a)

2 3 4

b)

3 1 2

c)

1 2 3

d)

2 1 4

111.

Aniline là hợp chất quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm và sản xuất polymer. Công thức cấu tạo thu gọn của aniline là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.       

d)

C6H5CH2NH2.