Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 111
Worksheet time: 58mins
Tên gọi của HCOOC2H5 là
D. ethyl acetate.
C. methyl acetate.
B. ethyl formate.
A. methyl formate.
Trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho bánh kẹo người ta dùng este X có công thức cấu tạo CH3CH2COOC6H5. Tên gọi của X là
C. methyl acetate.
A. methyl propionate.
D. propyl acetate.
B. ethyl propionate.
Ester nào sau đây có công thức cấu tạo CH3COOC6H5?
C. Benzyl ethanoate.
B. Phenyl ethanoate.
A. Phenyl methanoate.
D. Benzyl ethanoate.
Ester ethyl acetate có công thức là
C. HCOOCH3
D. C2H5COOCH3
B. CH3COOCH3
A. CH3COOC2H5
Xà phòng có thành phần chính là
C. muối sodium hoặc potassium của acid béo.
D. glycerol.
B. muối sodium hoặc potassium của acid bất kì.
A. muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid.
Chất giặt rửa tổng hợp (detergent) có thành phần chính là
D. muối sodium alkylsulfate (R-OSO3Na), sodium alkylbenzensulfonate (R-C6H4-SO3Na).
A. Sponin trong bò và bò kết.
B. Glycerol và ethanol.
C. muối sodium hoặc potassium của acid béo (thường là các gốc acid béo no).
Đặc của tạp giống nhau giữa xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là?
A. Đều có hai phần gồm phần phân cực (“đầu ưa nước”) và phần không phân cực (“đuôi kị nước”).
B. Đều có nhóm carboxylate –COO–.
C. Đều có nhóm sulfate –OSO3–.
D. Đều có nhóm sodium sulfonate –SO3Na.
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
A. glucose
C. Saccharose.
D. Glycerol.
B. Tinh bột.
Đồng phân của fructose là
A. glucose
B. glucose
D. saccharose
C. Amylose
Số nguyên tử carbon trong phân tử fructose là
D. 11.
A. 2.
B. 6.
C. 12.
Công thức nào sau đây là của fructose dạng mạch hở
A. CH2OH-(CHOH)2-COCH2OH
B. CH2OH-(CHOH)3-COCH2OH.
D. CH2OH-CO-CHOH-CO-CHOH-CO-CHOH-CHOH.
C. CH2OH-(CHOH)-COCH-CH2OH
Công thức nào sau đây là của glucose dạng mạch hở
C. CH2OH-(CHOH)-COCH-CH2OH
D. CH2OH-CO-CHOH-CO-CHOH-CO-CHOH-CHOH.
B. CH2OH-(CHOH)4-CHO.
A. CH2OH-(CHOH)-COCH-CH2OH
Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là
D. saccharose.
C. cellulose.
B. Tinh bột.
A. glucose.
Loại nào sau đây chứa nhiều cellulose nhất?
D. Bông nõn.
C. Mật ong.
B. Gỗ thông, tre nứa, thân thốt nốt.
A. Cây mía.
Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?
B. Cellulose.
D. Glucose.
C. Fructose.
A. Saccharose.
Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?
A. Tinh bột.
D. Cellulose.
B. Maltose.
C. Glucose.
Công thức phân tử của saccharose là
D. (C6H10O5)n.
A. C5H10O5.
B. C6H12O6.
C. C12H22O11.
Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là
tinh bột
cellulose
glucose
saccharose
Loài nào sau đây chứa nhiều cellulose nhất?
bông nõn
cây mía
mật ong
hoa thốt nốt
X là một trong những thức ăn chính của con người, là nguyên liệu để sản xuất glucose và etanol trong công nghiệp. X có nhiều trong gạo, ngô, khoai, sắn. Chất X là
tinh bột
saccharose
glucose
cellulose
Thành phần chính trong nguyên liệu bông, đay, gai là
maltose
tinh bột
cellulose
fructose
Methylamine có công thức cấu tạo là
CH3NH2
(CH3)3N
C6H5NH2
CH3NHCH3
Công thức phân tử của dimethylamine là
C4H11N
CH6N2
C2H8N2
C2H7N
Công thức phân tử của trimethylamine là
C2H7N
C7H7N
C3H9N
CH5N
Tên thay thế của amine CH3CH(CH3)NH2 là
methylmethylamine
ethylmethylamine
propan-2-amine
propan-1-amine
Tên gốc chức của amine CH3CH2NH2 là
ethanamine
methanamine
ethylamine
methylamine
Công thức của glycine là
CH3CH(NH2)COOH
CH3NH2
H2NCH2COOH
CH2OHCHOHCH2OH
Chất nào sau đây thuộc loại tripeptide?
gly-ala-gly
gly-ala
saccharose
glucose
Chất nào sau đây là dipeptide?
gly-ala-gly
ala-gly-gly
gly-ala-ala
gly-ala
Hợp chất nào sau đây thuộc loại dipeptide?
H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH
H2NCH2CH2CONHCH2COOH
CONHCH(CH3)COOH
H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH
Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptide?
A. H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH.
H2NCH2CONHCH2COOH
H2NCH2CH2CONHCH2COOH
H2NCHCONHCH(CH3)COOH
Tên gọi của polymer có công thức -(CH2-CH2)-n là
poly(vinyl chloride)
polyethylene
poly(methyl methacrylate)
polystyrene
Tên gọi của polymer có công thức dưới đây là
polystyrene
polyethylene
poly(vinyl chloride)
poly(methyl metacrylat)
Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là
poly(vinyl chloride)
poly(methyl metacrylat)
polyethylene
polystyrene
Loại polymer nào dưới đây không bị nóng chảy mà bị phân hủy bởi nhiệt?
polymer nhiệt dẻo
polymer phân hủy sinh học
polymer nhiệt rắn
polymer có tính đàn hồi
Phản ứng thuỷ phân capron xảy ra theo phương trình: –{NH–(CH2)5–CO}n + nH2O → nH2N–[CH2]5–COOH. Phản ứng này thuộc loại phản ứng nào của polymer?
tăng mạch polymer
tổng hợp polymer
giữ nguyên mạch polymer
cắt mạch polymer
Phản ứng thuỷ phân tinh bột xảy ra theo phương trình: (C6H10O5)n + nH2O → nC6H12O6. Phản ứng này thuộc loại phản ứng nào của polymer?
giữ nguyên mạch polymer
cắt mạch polymer
tăng mạch polymer
tổng hợp polymer
Phản ứng cộng brom vào polyisopren: –CH2–C(=CH–CH3)–CH=CH2– + nBr2 → –CH2–C(Br–CH–CH3)–CH(Br)–CH2–. Phản ứng này thuộc loại phản ứng nào?
cắt mạch polymer
giữ nguyên mạch polymer
tổng hợp polymer
tăng mạch polymer
Trùng hợp vinyl chloride tạo thành polymer nào?
Poly(vinyl chloride)
Polyethylene
Polyacrylamide
Polybutadiene
Polypropylene (PP) là chất dẻo thường dùng. Vật liệu cấu tạo từ PP thường bền, nhẹ. PP được tổng hợp từ monomer nào?
C6H5OH
CH3CH=CH2
CH2=CHCN
CH2=CH2
Polystyrene (PS) là chất nhiệt dẻo. Monomer dùng để điều chế PS là gì?
CH=CH2
CH2=CHCH=CH2
CH2=CH2
C6H5-CH=CH2
Vật liệu cốt pha composite để thi công thường là gì?
sợi thuỷ tinh
polyester
nhựa PPF
nhựa PVC
Vật liệu nền của vật liệu composite phổ biến là gì?
sợi cellulose
bột silica
bột gỗ
nhựa PP
Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ capron
Tơ tằm
Tơ cellulose acetate
Nylon-6,6
Loại vật liệu nào sau đây không phải là tơ tự nhiên?
Tơ tằm
Bông
Cellulose acetate
Len
Sợi visco thuộc loại nào?
polymer thiên nhiên
polymer bán tổng hợp
polymer trùng ngưng
polymer tổng hợp
Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ nào?
Tơ polyester
Tơ bán tổng hợp
Tơ thiên nhiên
Tơ tổng hợp
Tơ sợi nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?
Cellulose acetate
Nitron
Sợi bông
Nylon-6,6
nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?
Tơ visco
Poly(vinyl chloride)
Tính bột
Polyethylene
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Tơ visco
Tơ tằm
Tơ cellulose acetate
Tơ nylon-6,6
Trong pin điện hoá, quá trình khử ?
xảy ra ở cực dương
ở cực âm
không xảy ra ở cực nào
xảy ra ở cả cực âm và cực dương
Trong pin điện hóa, sự oxi hóa xảy ra ở đâu?
xảy ra ở cực dương
không xảy ra ở cực dương
xảy ra ở cực âm
không xảy ra ở cực âm
Khi hiệu cặp oxi hóa – khử diễn ra: Mg²⁺ + 2e → Mg, cặp là
Al³⁺/Al
Mg²⁺/Mg
Mg/Mg²⁺
Ca²⁺/Ca
Khi hiệu cặp oxi hóa – khử diễn ra: Al³⁺ + 3e → Al, cặp là
Al/Al³⁺
Fe²⁺/Fe
Al³⁺/Al
Fe³⁺/Fe
Trong số các kim loại: Mg, K, Cu, Fe, kim loại khử mạnh nhất ở điều kiện chuẩn là
Fe
Cu
K
Mg
Khi pin Galvani Zn–Cu hoạt động thì?
Dòng điện chạy từ Cu sang Zn.
ở điện cực dương, cathode xảy ra quá trình oxi hóa Cu
. ở điện cực âm, anode xảy ra quá trình khử Zn
. Zn đóng vai trò cực âm, Cu đóng vai trò cực dương.
Trong quá trình hoạt động của pin Zn–Cu, electron di chuyển từ
cực kẽm sang cực đồng
cực đồng sang cực kẽm
cathode sang anode
anode sang cathode
Khi pin Galvani Zn–Cu hoạt động thì
. quá trình khử xảy ra tại cực âm (Zn).
quá trình oxi hóa xảy ra tại cực dương (Cu)
không phát sinh dòng điện.
dòng electron di chuyển từ cực âm sang cực dương.
Pin mặt trời (pin quang điện) bao gồm nhiều tế bào quang điện làm biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng điện. Pin mặt trời mang đến rất nhiều lợi ích, nó được ứng dụng khá rộng rãi trong đời sống hiện nay. Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng pin mặt trời?
chi phí đầu tư cao
thân thiện với môi trường
thời gian sử dụng ngắn
tạo ra lượng năng lượng xanh
Pin nhiên liệu được nghiên cứu rộng rãi nhằm thay thế nguồn nhiên liệu hóa thạch ngày càng cạn kiệt. Trong pin nhiên liệu, dòng điện được tạo ra do phản ứng oxi hóa nhiên liệu (hyđrogen, carbon monooxide, methanol, ethanol, propane,…) bằng oxi không khí. Pin nhiên liệu phổ biến hiện nay là pin hydrogen. Nhược điểm của pin nhiên liệu là
nhiên liệu được bổ sung liên tục.
thời gian hoạt động của pin không bị hạn chế
không tạo ra sản phẩm gây ô nhiễm môi trường
giá thành cao.
Nhược điểm của ac quy chì là
gây ô nhiễm môi trường
dễ sạc nhiều lần
hoạt động bền bỉ lâu dài
điện áp ổn định cao
Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH₃COONa và C₂H₅OH. Công thức cấu tạo của X là
C₆H₅COOCH₃
C₂H₅COOC₆H₅
CH₃COOC₂H₅
C₂H₅COOCH₃
Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, sản phẩm thu được là
C₁₇H₃₅COOH và vinyl
C₁₇H₃₅COONa và glycerol
C₁₅H₃₁COONa và ethanol
C₁₇H₃₅COOH và glycerol
Hai chất nào sau đây đều có phản ứng cộng H₂?
tripalmitin và methyl acetate
tristearin và triolein
triolein và ethyl acetate
triolein và vinyl acetate
Cho các chất: dung dịch KOH (dun nóng); H₂ xúc tác Ni; dung dịch H₂SO₄ loãng (dun nóng); dung dịch Br₂; Cu(OH)₂ nhiệt độ phòng. Triolein có thể phản ứng với bao nhiêu chất trong số các chất trên?
C. 3
D. 4
A. 5
B. 2
Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường là
glucose, formaldehyde, sodium acetate
glucose, glycerol, sodium acetate
glucose, glycerol, acetic acid
glucose, glycerol, ethyl alcohol
Dãy gồm các dung dịch đều hòa tan được Cu(OH)₂/NaOH dun nóng tạo kết tủa đỏ gạch là
formaldehyde, glucose, fructose.
tinh bột, formic acid, fructose.
acetaldehyde, acetone, glucose.
glucose, fructose, saccharose
Cho các carbohydrate sau: glucose, fructose, saccharose, tinh bột và cellulose. Có bao nhiêu carbohydrate phản ứng với thuốc thử Tollens?
1
2
3
4
Chất nào sau đây không cho phản ứng màu biuret?
Ala-Ala-Gly-Gly
Ala-Gly-Gly
Ala-Ala-Gly
ala-gly
Phân tử khối của peptide Gly-Ala là bao nhiêu? (Biết M(Gly)=75, M(Ala)=89)
146
132
128
164
Phân tử khối của peptide Gly–Val–Lys là bao nhiêu? (Biết M(Val)=117, M(Lys)=146)
338
302
290
266
Thuốc thử duy nhất để phân biệt Gly–Ala–Gly với Gly–Ala–Ala là gì?
Dung dịch NaOH
Dung dịch HCl
Cu(OH)2/NaOH
Dung dịch NaCl
Câu 16. Polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. nylon-6,6.
. poly(methyl methacrylate).
. poly(vinyl chloride).
polyethylene.
Chọn vật liệu polymer nhiệt dẻo trong các lựa chọn sau:
Polymethyl methacrylate
Nylon-6,6
Polyvinyl clorua
Polyethylene
Dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH–CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là bao nhiêu?
1
4
2
3
Trong các polymer sau: (1) polymethyl methacrylate; (2) polystyrene; (3) nylon-7; (4) poly(ethylene terephthalate); (5) nylon-6,6; (6) poly(vinyl acetate). Các polymer là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là tập hợp nào?
(1), (3)
(1), (2), (3)
(1), (3), (5)
(3), (4), (5)
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Amylose có cấu trúc mạch phân nhánh.
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải đúng chuẩn?
Al, Mg, K, Ca
K, Ca, Mg, Al
Ba, K, Mg, Al
Al, Mg, Ca, K
Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
. Ag+ khử Cu thành Cu2+.
Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.
Cu có tính khử yếu hơn Ag.
Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá
Cho phản ứng hóa học: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
Ag+ khử Cu thành Cu2+
Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hóa
Cu oxi hóa Ag+ thành Ag
Cu có tính khử mạnh hơn Ag+
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
Cu + dung dịch FeCl3
Fe + dung dịch HCl.
Fe + dung dịch FeCl3.
Cu + dung dịch FeCl2.
Khi pin Galvani Zn–Cu hoạt động ở nồng độ chuẩn, đại lượng nào tăng?
Cu2+ giảm, Zn2+ giảm
Cu2+ tăng, Zn2+ tăng
Cu2+ tăng, Zn2+ giảm
Cu2+ giảm, Zn2+ tăng
Cho một pin điện hóa tạo bởi cặp oxi hóa khử Fe2+/Fe, Ag+/Ag ở điều kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là gì?
Ag → Ag+ + 1e−
Ag+ + 1e− → Ag
Fe2+ + 2e− → Fe
Fe → Fe2+ + 2e−
Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa Zn–Cu: Cu2+ + Zn → Cu + Zn2+. Trong đó, chất nào là chất oxi hóa?
. Zn là cực âm.
Zn là cực dương.
Cu là cực âm.
Cu2+ bị oxi hóa.
Trong pin điện hóa Zn – Cu, phản ứng hóa học xảy ra ở điện cực âm là gì?
Cu2+ + 2e → Cu
Zn → Zn2+ + 2e
Zn → Zn2+ + 2e → Zn
Cu → Cu2+ + 2e
Trong pin điện hóa Zn – Cu, quá trình khử trong pin là
Zn2+ + 2e ® Zn.
Cu ® Cu2+ + 2e.
Cu2+ + 2e ® Cu.
Zn ® Zn2+ + 2e.
Khi ghép các cặp oxi hóa–khử Fe2+/Fe và Pb2+/Pb; Fe2+/Fe và Zn2+/Zn; Fe2+/Fe và Sn2+/Sn; Fe2+/Fe và Ni2+/Ni, số trường hợp sắt đóng vai trò cực âm là bao nhiêu?
4 trường hợp
3 trường hợp
2 trường hợp
1 trường hợp
Ethyl formate, glutamic acid, aniline
Aniline, ethyl formate, glutamic acid
Glutamic acid, ethyl formate, aniline.
Aniline, ethyl formate, Gly-Ala-Gly
Trong thí nghiệm khác: X cho chất màu tím với Cu(OH)2; Y cho kết tủa AgCl với dung dịch AgNO3 trong NH3; Z làm mất màu nước brom. Bộ chất đúng là:
Aniline, ethyl formate, Gly-Ala-Gly
Gly-Ala-Gly, ethyl formate,
aniline
Ethyl formate, Gly-Ala-Gly, aniline
Aniline, Gly-Ala-Gly, ethyl formate
Câu 3. Cho biết những biện pháp nào sau đây nên áp dụng để hạn chế sử dụng chất dẻo và đảm bảo thân thiện với môi trường?
(1) Tái chế và tái sử dụng đồ nhựa đã dùng.
(2) Tiết giảm bằng cách hạn chế các loại bao bì nhựa, túi nylon bằng cách mang theo túi đựng khi đi mua sắm.
(3) Thay thế cho vật sử dụng một lần.
(4) Tăng cường sử dụng vật dụng bằng inbox hoặc thủy tinh hoặc sử dụng một lần các vật liệu phân hủy sinh học , thân thiện với môi trường như tre giấy,…
(5) Phân loại rác thải tại nguồn như rác thải vô cơ, rác thải hữu cơ,…
(6) Đốt rác thải nhựa sau khi thu gom.
3
4
5
6
. Chất dẻo là một polymer được sử dung rộng rãi trong đời sống nhưng rác thải ra từ các loại nhựa này thì ảnh hưởng xấu đến môi trường.
(1). Thời gian phân hủy lâu (lên đến hàng trăm năm).
(2). Đốt nhựa tạo ra các khí độc hại và làm tăng lượng khí gây hiệu ứng nhà kính.
(3). Nhựa thải ra sông, hồ, đại dương…. Gây ô nhiễm nguồn nước, làm mất cân bằng hệ sinh thái.
(4). Khi chôn lấp, rác thải nhựa sẽ làm phân bón giúp ích cho sự sinh trưởng của cây trồng.
Số phát biểu không đúng?
1
2
3
4
Tơ olon và cao su buna-S
Tơ olon-6,6 và cao su buna-N
Tơ capron và cao su buna
Tơ OLON và cao su buna-N
Cho biết: E°Fe2+/Fe = –0,440 V; E°Cu2+/Cu = +0,340 V. Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Fe–Cu là bao nhiêu?
0,780 V
0,340 V
0,440 V
1,220 V
Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là
Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2
Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2
AgNO3 và Zn(NO3)2.
Fe(NO3)2 và AgNO3.
Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là 7. Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
Fe, Cu, Ag.
Al, Cu, Ag.
Al, Fe, Cu.
Al, Fe, Ag.
Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm carboxyl (-COOH) và nhóm amino (-NH2).
Trong dung dịch, glyxine tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.
Amino acid là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
Amino acid có tính chất hóa học của nhóm carboxyl, nhóm amine và phản ứng trùng ngưng
Tất cả dung dịch amino acid đều làm quỳ tím đổi màu.
Các amino acid chứa đồng thời nhóm carboxyl (-COOH) và nhóm amino (-NH2) nên amino acid có tính chất hóa học của nhóm amino, nhóm carboxyl và phản ứng trùng ngưng.
. Alanine làm quỳ tím hóa xanh.
. Glutamic acid làm quỳ tím hóa đỏ.
Lys làm quỳ tím hóa xanh.
ε-amino caproic acid là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6.
Peptide có từ 2 liên kết peptide trở lên phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành phức chất màu tím đặc trưng, gọi là phản ứng màu biuret.
Gly-Ala-Lys có thể cho phản ứng màu biuret với Cu(OH)2.
Dung dịch của các polypeptide hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch có màu tím.
Tất cả peptide đều cho phản ứng màu biuret với Cu(OH)2.
Phản ứng màu biuret dùng để nhận biết sự có mặt của tinh bột và protein.
Các polymer có những tính chất cơ lí khác nhau được ứng dụng làm những vật liệu khác nhau.
PE, PVC, cao su có tính dẻo nên được dùng để chế tạo chất dẻo.
Poly(methyl methacrylate) dẻo và trong suốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
Nylon-6,6, capron có thể kéo sợi dai, bền nên được dùng để chế tạo tơ.
PPF có tính cách điện, chịu được nhiệt độ cao và chống cháy nên được dùng để chế tạo vật liệu cách điện, cách nhiệt.
Polymer có thể tham gia các phản ứng giữ nguyên mạch, cắt mạch hoặc tăng mạch.
Phản ứng nhiệt phân polystyrene thuộc loại phản ứng cắt mạch.
Phản ứng lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch.
Phản ứng thủy phân poly(vinyl acetate) thuộc loại phản ứng cắt mạch.
Tất cả các phản ứng thủy phân polysaccharide trong môi trường acid hoặc enzyme đều thuộc loại phản ứng cắt mạch.
Polymer X là chất dẻo có tính cách điện tốt, bền với acid, dùng phổ biến để sản xuất vật liệu cách điện, ống dẫn nước, .... Các vật dụng làm từ X thường được in kí hiệu như hình bên.
Monomer cấu tạo nên X có công thức cấu tạo là CH2=CH–Cl.
Polymer X được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng.
X thuộc loại polymer nhiệt dẻo
Polymer X khi đun nóng không nóng chảy mà bị phân hủy.
Câu 7. Trên chai nước bằng nhựa có in kí hiệu như bên là chai nước được làm bằng nhựa polypropylene (PP) là loại nhựa không mùi, không độc và có tính chịu nhiệt cao hơn so với một số loại nhựa khác do đó không ảnh hưởng đến sức khỏe của người dùng. Polypropylene được trùng hợp từ propylene
polypropylene thuộc loại polymer nhiệt dẻo
polypropylene thuộc loại polymer có thể tái chế dc
Polypropylen bị thủy phân trong môi trường kiềm khi đun nóng.
Monomer tạo thành nhựa PP thuộc dãy đồng đẳng của alkene.
Xét các phát biểu về polymer:
) Tơ visco là tơ nhân tạo.
Trùng ngưng buta-1,3-dien với acrylonitrile có xúc tác Na được cao su buna-N.
Trùng hợp ethylene thu được PE.
Tơ nylon – 6, 6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monomer tương ứng.
Cho các chất: dung dịch NaOH (đun nóng); H2/ xúc tác Ni,to; dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng); dung dịch Br2; Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng. Vinylacetate có thể phản ứng với bao nhiêu chất trong số các chất trên?
dung dịch NaOH (đun nóng)
H2/ xúc tác Ni,to
dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng)
dung dịch Br2
Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng
Cho các chất: dung dịch NaOH (đun nóng); H2/ xúc tác Ni,to; dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng); dung dịch Br2; Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng. Tristearin có thể phản ứng với bao nhiêu chất trong số các chất trên?
H2/ xúc tác Ni,t
dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng)
Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng
dung dịch Br2
dung dịch NaOH (đun nóng)
Số các chất trong dãy tham gia phản ứng thủy phân: Glucose, fructose, tinh bột, methyl acetate; tripanmitin, saccharose, cellulose, stearic acid, formic acid ?
1
2
3
4
5
. Liệt kê theo thứ tự các chất phản ứng với thuốc thử Tollens tạo ra kim loại silver (Ag) trong các chất sau: amylopectin (1), glucose (2), formaldehyde (3), glycerol (4), Saccharose (5); Cellulose(6)?
1 2 3
2 3
1 3
2 1
Liệt kê theo thứ tự các chất phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam: amylopectin (1), glycerol (2), acetylene (3), fructose (4), (5)Saccharose; (6)Cellulose?
2 3 4
2 4 5
1 6 3
4 2 5
Cho các polymer sau: PE, PVC, PPF, cao su buna, tơ olon, tơ nylon-6, tơ nylon-6,6, cao su buna-N. Có bao nhiêu polymer được điều chế từ phản ứng trùng hợp?
2
4
5
6
Cho các polymer sau: (1)tinh bột, (2)polystryrene, (3)poly(vinyl chloride), (4)nylon-6,6, (5)cellulose, (6)tơ visco. Hãy liệt kê theo thứ tự tăng dần các polymer thuộc loại polymer tổng hợp?
2 3 4
3 1 2
1 2 3
2 1 4
Aniline là hợp chất quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm và sản xuất polymer. Công thức cấu tạo thu gọn của aniline là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
C6H5CH2NH2.
