wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Letamm

Total questions: 115

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai, Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành nào?

a)

Ngoại thương

b)

Công nghiệp nặng

c)

Giao thông vận tải

d)

Nông nghiệp và khai mỏ

2.

Giai cấp nào có số lượng tăng nhanh nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp ở Việt Nam

a)

Nông dân

b)

Tư sản

c)

Địa chủ

d)

Công nhân

3.

Phong trào nào dưới đây là phong trào đấu tranh tiêu biểu của tiểu tư sản

a)

Đòi pháp trả tự do cho PBC

b)

" chấn hưng nội hóa"

c)

"Bài trừ ngoại hóa"

d)

Chống độc quyền cảng sài gòn

4.

Mục đích chủ yếu của thực dân Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam

a)

Làm cho kinh tế Việt Nam kiệt quệ phải phụ thuộc vào thực dân Pháp

b)

bù đắp những tổn thất về thiệt hại do chiến tranh thế giới thứ hai gây ra

c)

Thúc đẩy nền kinh tế tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam được phát triển nhanh

d)

Giúp Việt Nam thoát khỏi hậu quả nặng nề của chiến tranh thế giới thứ hai

5.

Thái độ chính trị của giai cấp tư sản dân tộc trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam như thế nào

a)

Có thái độ kiên quyết trong việc đấu tranh chống Pháp

b)

Có thái độ không kiên quyết dễ thỏa hiệp với thực dân Pháp

c)

Có tinh thần đấu tranh cách mạng

d)

Có thấy độ phản đối đấu tranh cách mạng

6.

Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8/1925) là mốc lịch sử quan trọng trong sự phát triển của phong trào công nhân Việt Nam vì

a)

Để ngăn cản được tàu chiến pháp trở lính sang đàn áp phong trào đấu tranh cách mạng của nhân dân và thủy thủ Trung Quốc

b)

Đánh dấu tư tưởng cách mạng tháng 10 mới được giai cấp công nhân Việt Nam tiếp thu

c)

Sau cuộc bãi công của công nhân Ba Son có rất nhiều cuộc bãi công của công nhân Chợ Lớn Nam Định Hà Nội tổng bãi công

d)

Đánh dấu bước tiến mới của phong trào công nhân Việt Nam

7.

Sau chiến tranh thế giới thứ nhất ở Việt Nam ngoài thực dân Pháp còn có giai cấp nào trở thành đối tượng của Cách mạng Việt Nam

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp tư sản dân tộc

d)

Giai cấp đại địa chủ phong kiến

8.

Giai cấp nào có tinh thần cách mạng triệt để

a)

Tư sản

b)

Công nhân

c)

Tiểu tư sản

d)

Địa chủ phong kiến

9.

Báo Người Cùng Khổ góp phần quan trọng vào việc

a)

Đấu Tranh nhằm giảm sự áp bức bóc lột của đế quốc ở thuộc địa

b)

Truyền bá chủ nghĩa mác-lênin và tỉnh thức các dân tộc bị áp bức

c)

Chuẩn bị cho khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền ở thuộc địa

d)

Chuẩn bị trực tiếp cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Đông Dương

10.

Phép đầu tư mạnh tốc độ nhanh quy mô lớn vào các ngành kinh tế trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai nhằm

a)

Thúc đẩy kinh tế Việt Nam phát triển

b)

Cột chặt kinh tế Việt Nam vào kinh tế Pháp

c)

Giúp tư bản ở Đông Dương củng cố thế lực

d)

Vơ vét tài nguyên thiên nhiên Việt Nam

11.

Mục tiêu chính của phong trào yêu nước dân chủ công khai trong những năm 1919 1925 là

a)

Đòi một số quyền lợi kinh tế và các quyền tự do dân chủ

b)

Chống bệnh tư bản Pháp nấm độc quyền xuất cảng lúa gạo

c)

Đòi nhà cầm quyền Pháp hả nhà cách mạng Phan Bội Châu

d)

Thành lập Đảng lập hiến tập hợp quần chúng chống Pháp

12.

So với giai cấp công nhân quốc tế công nhân Việt Nam có đặc điểm riêng biệt nào

a)

Phải chịu ba tầng áp bức bóc lột

b)

Ra đời cùng lúc với giai cấp tư sản

c)

Làm việc tại những thành phố lớn

d)

Bị giai cấp tư sản bóc lột nặng nề

13.

Ưu điểm trong phong trào đấu tranh của tư sản về tiểu tư sản trong những năm 1919-1925 là

a)

Tích cực chống Pháp và thức tỉnh lòng yêu nước của nhân dân

b)

Tích cực chống địa chủ và thức tỉnh lòng yêu nước của nhân dân

c)

Tích cực chống địa chủ phong kiến và kêu gọi nhân dân đấu tranh

d)

Tích cực chống thực dân Pháp và địa chủ phong kiến tay sai

14.

Vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình hoạt động từ 1919 đến 1925 là

a)

Chuẩn bị tư tưởng chính trị và tổ chức cho sự thành lập Đảng

b)

Tích cực truyền bá chủ nghĩa Mác Lênin vào Việt Nam

c)

Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên 1925

d)

Đào tạo đội ngũ cán bộ nòng cốt cho cách mạng Việt Nam

15.

Nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam được xác định trong cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (2-1930) là

a)

Đánh đổ đế quốc Pháp làm cho nước Việt Nam hoàn toàn độc lập

b)

Đánh đổ phong kiến tay sai đưa đất nước lên con đường tư bản chủ nghĩa

c)

Đánh đổ đế quốc Pháp phong kiến làm cho Việt Nam được độc lập tự do

d)

Đánh đổ đế quốc Pháp phong kiến làm cho Việt Nam hoàn toàn độc lập

16.

Tổ chức được thành lập vào tháng 3 năm 1929 tại nhà số 5D phố Hàm Long Hà Nội

a)

Đông Dương Cộng Sản Đảng

b)

Đông Dương Cộng sản Liên Đoàn

c)

Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam ra đời

d)

An Nam Cộng Sản Đảng

17.

Sự thất bại khởi nghĩa Yên Bái 2-1930 đã chứng tỏ điều gì

a)

Việt Nam Quốc dân Đảng vẫn tiếp tục hoạt động và gây ảnh hưởng lớn ở Bắc Kỳ

b)

Việt Nam Quốc dân Đảng đi vào hoạt động bí mật chờ thời cơ để tiếp tục khởi nghĩa

c)

Việt Nam Quốc dân Đảng chấm dứt ảnh hưởng với cách mạng Việt Nam

d)

Việt Nam Quốc dân Đảng đã thỏa hiệp với pháp chống lại phong trào cách mạng của ta

18.

Thành phần tham gia chủ yếu của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên từ năm 1925-1927 là

a)

Tiểu thương tiểu chủ thanh niên nghèo thành thị

b)

Trung địa chủ có tinh thần dân tộc

c)

Học sinh sinh viên trí thức Việt Nam yêu nước

d)

Học sinh sinh viên viên chức trí thức Việt Nam

19.

Lý luận nào dưới đây được Hỏi Việt Nam Cách mạng Thanh niên truyền bá về Việt Nam

a)

Lý luận mác-lênin

b)

Lý luận đấu tranh giai cấp

c)

Lý luận cách mạng vô sản

d)

Lý luận giải phóng dân tộc

20.

Ý nghĩa lịch sử lớn nhất của cuộc khởi nghĩa Yên Bái

a)

Cổ vũ lòng yêu nước chí căm thù của nhân dân ta với bè lũ cướp nước và tay sai

b)

Thể hiện vai trò lãnh đạo cách mạng của giai cấp tư sản dân tộc

c)

Nói tiếp truyền thống yêu nước của giai cấp tư sản

d)

Đáp ứng một phần yêu cầu của nhiệm vụ dân tộc của nhân dân ta

21.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời 2- 1930 là sự kết hợp của Nhân tố nào sau đây

a)

Chủ nghĩa Mác Lênin với phong trào yêu nước

b)

Chủ nghĩa mác-lênin với phong trào công nhân

c)

Chủ nghĩa mác-lênin với phong trào đấu tranh của nhân dân

d)

Chủ nghĩa mác-lênin với phong trào yêu nước và phong trào công nhân

22.

Vai trò cơ bản nhất của chủ trương vô sản hóa 1928 là

a)

Thúc đẩy công nhân trở thành giai cấp lãnh đạo

b)

Đưa phong trào công nhân từ tự phát chuyển thành tự giác

c)

Đánh dấu sự trưởng thành lớn mạnh của giai cấp công nhân

d)

Truyền bá lý luận cách mạng thúc đẩy phong trào công nhân phát triển

23.

Tổ chức cách mạng hoạt động theo khuynh hướng vô sản sớm nhất của Việt Nam là

a)

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

b)

Đông Dương Cộng Sản Đảng

c)

An Nam Cộng Sản Đảng

d)

Đông Dương Cộng sản Liên Đoàn

24.

Ý nghĩa quan trọng nhất của sự ra đời Cộng sản Việt Nam đầu 1930 là

a)

Mở ra một bước ngoặt lịch sử của Cách mạng Việt Nam

b)

Chấm dứt thời kỳ khủng hoảng về đường lối của cách mạng Việt Nam

c)

Chấm dứt sự khủng hoảng về con đường giải phóng dân tộc Việt Nam

d)

Chấm dứt sự khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo cách mạng Việt Nam

25.

Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây dẫn đến thất bại của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản ở Việt Nam

a)

Thiếu đường lối chính trị đúng đắn và phương pháp khoa học

b)

So sánh lực lượng không có lợi cho Cách mạng

c)

Ngọn cờ tư sản đã lỗi thời

d)

Nổ ra trong tình thế Bị động

26.

Đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930-1931 là

a)

Ngày 22-02-1930 cờ đỏ búa liềm được treo ở một số đường phố tại Hà Nội

b)

Ngày 1-5- 1930 cuộc đấu tranh của công nhân nhưng kỷ niệm ngày Quốc tế lao động

c)

Ngày 1-8-1930 công nhân Vinh bến Thủy hưởng ứng ngày quốc tế chống chiến tranh

d)

Cuộc đấu tranh của nhân dân Nghệ Tĩnh trong tháng 9 và tháng 10 năm 1930 dẫn đến sự ra đời của các Xô Viết

27.

Khẩu hiệu chính trị mà đảng cộng sản Việt Nam đề ra trong phong trào cách mạng 1930-1931 là

a)

"Độc lập dân tộc" và "ruộng đất dân cày"

b)

"Chống đế quốc" và "chống phát xít chống chiến tranh"

c)

"Giải phóng dân tộc" và "tịch thu ruộng đất của đế quốc Việt gian"

d)

"Đả đảo chủ nghĩa đế quốc đả đảo phong kiến" , "trả thù chính trị"

28.

Hình thức đấu tranh được áp dụng trong phong trào cách mạng 1930-1931 là

a)

Đấu tranh vũ trang

b)

Mít tinh, biểu tình, bãi công , bãi hóa

c)

Đấu tranh chính trị là chính có vũ trang hỗ trợ

d)

đấu tranh vũ trang là chính có sự kết hợp với đấu tranh chính trị

29.

Điều gì để chứng tỏ rằng từ tháng 9-1930 trở đi phong trào cách mạng 1930-1931 dẫn đến tới đỉnh cao

a)

Sử dụng hình thức vũ trang khởi nghĩa và thành lập chính quyền Xô viết

b)

Phong trào diễn ra sôi nổi rộng khắp cả nước

c)

Vấn đề ruộng đất của nông dân được giải quyết triệt để

d)

Để thực hiện được liên minh công nông vững chắc

30.

Sự khác biệt giữa phong trào đấu tranh của nhân dân Nghệ Tĩnh với phong trào đấu tranh cả nước năm 1930 là

a)

Nông dân đấu tranh chưa có khẩu hiệu cụ thể

b)

Nông dân đấu tranh bằng lực lượng chính trị

c)

Những cuộc đấu tranh của nông dân có vũ trang tự vệ

d)

Những cuộc biểu tình của nông dân chỉ đặt ra mục tiêu cải thiện đời sống

31.

Phương pháp đấu tranh của cách mạng thời kỳ 1936-1939 là sự kết hợp

a)

Công khai bí mật và đấu tranh vũ trang

b)

Hợp pháp bất hợp pháp đấu tranh chính trị

c)

Công khai và bí mật hợp pháp và bất hợp pháp

d)

Đấu tranh chính trị về đấu tranh vũ trang bất hợp pháp

32.

Mục đích thành lập của Mặt trận Thống nhất Nhân Dân phản đế Đông Dương 1936 là

a)

Nhằm tập hợp mọi lực lượng yêu nước dân chủ tiến bộ

b)

Tập hợp liên minh công nông

c)

Liên minh công nông đoàn kết với tư sản

d)

Tập hợp tư sản tiểu tư sản và địa chủ

33.

Phong trào đấu tranh tiêu biểu nhất trong cuộc vận động dân chủ 1936-1939 là

a)

Phong trào đấu tranh nghị trường

b)

Phong trào Đông Dương đại hội

c)

Đấu tranh trên lĩnh vực báo chí

d)

Phong trào đón Goda đầu năm 1937

34.

Mục đích chính của Đảng khi tổ chức Tân Trào đón phái viên Goda vào năm 1937 là

a)

Tập dược lực lượng cách mạng

b)

Thức tỉnh quần chúng đấu tranh

c)

Biểu dương sức mạnh quần chúng

d)

Đưa ra những Yêu Sách dân sinh dân chủ

35.

Đảng ta chuyển hướng chỉ đạo sách lược trong thời kỳ 1936-1939 dựa trên cơ sở nào

a)

Đường lối nghị quyết của Quốc tế Cộng sản

b)

Tình hình thực tiễn của Việt Nam

c)

Tình hình thế giới về trong nước có sự thay đổi

d)

Đảng Cộng sản Đông Dương phục hồi và hoạt động mạnh

36.

Tính chất của phong trào cách mạng 1936-1939 là

a)

Một cao trào cách mạng dân tộc dân chủ

b)

Một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc

c)

Một cuộc đấu tranh giai cấp

d)

Một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc

37.

Qua phong trào dân chủ 1936 1939 Đảng Cộng sản Đông Dương đã tích lũy được những bài học kinh nghiệm nào

a)

Bài học về vận động quần chúng đấu tranh chính trị

b)

Bạn học về xây dựng lực lượng chính trị với lực lượng vũ trang

c)

Bài học về công tác mặt trận vấn đề dân tộc

d)

Bài học trong xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất tổ chức lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai hợp pháp

38.

Ý nghĩa quan trọng nhất của Cao trào Dân chủ 1936-1939 đối với cách mạng Việt Nam là gì

a)

Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng

b)

Tư tưởng mác-lênin Đừng nói chính sách của Đảng được phổ biến sâu rộng

c)

Tập hợp được đội quân chính trị đông đảo từ thành thị đến nông thôn

d)

Là cuộc diễn tập thứ hai chuẩn bị cho cách mạng tháng tám 1945

39.

Bài học kinh nghiệm nào được rút ra từ phong trào dân chủ 1936-1939 Còn nguyên giá trị trong thời đại ngày nay

a)

Chủ trương phát huy sức mạnh để đoàn kết dân tộc

b)

Phương pháp tổ chức và lãnh đạo quần chúng đấu tranh

c)

Linh hoạt các phương pháp ĐT kinh tế chính trị ngoại giao

d)

Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa mác-lênin vào cách mạng nước ta

40.

Hội nghị ban chấp hành trung ương Đảng lần thứ 8 chủ trương thành lập mặt trận nào dưới đây

a)

Mặt trận Liên Việt

b)

Mặt trận đồng minh

c)

Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương

d)

Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh( Mặt trận Việt Minh)

41.

"Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do độc lập ấy" là nội dung của văn kiện nào dưới đây

a)

Tuyên ngôn độc lập

b)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến

c)

Tuyên ngôn của mặt trận Việt Minh

d)

Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng

42.

Việt Nam Giải phóng quân ra đời là sự hợp nhất của tổ chức nào

a)

Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân với Du Kích Ba Tơ

b)

Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân với cứu quốc quân

c)

Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân với đội du kích Bắc Sơn

d)

Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân với du kích Thái Nguyên

43.

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ thực dân Pháp đã thực hiện chính sách gì ở Việt Nam

a)

Kinh tế mới

b)

Kinh tế chỉ huy

c)

Kinh tế thời chiến

d)

Thuộc địa thời chiến

44.

Khu giải phóng Việt Bắc ra đời trong

a)

Phong trào cách mạng 1930-1931

b)

Phong trào dân chủ 1936 1939

c)

Khi nhập chuẩn bị đảo chính Pháp

d)

Khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến tháng 8 năm 1945)

45.

Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân pháp giai cấp địa chủ Việt Nam đã phân hóa như thế nào

a)

Đại địa chủ Trung và tiểu địa chủ

b)

Đại địa chủ và Trung địa chủ

c)

Đại địa chủ và tiểu địa chủ

d)

Địa chủ vừa và nhỏ

46.

Dạy cấp tiểu tư sản gồm những thành phần nào

a)

Tiểu thương tiểu chủ viên chức trí thức học sinh sinh viên

b)

Viên chức trong công sở của pháp quan lại của triều đình phong kiến

c)

Tiểu thương tiểu chủ Tiểu nông

d)

Học sinh sinh viên viên chức trí thức

47.

Tác phẩm nào là cơ quan ngôn luận của Hội hiệp thuộc địa thành lập một 1921 ở Paris

a)

Người Cùng Khổ

b)

Đời sống công nhân

c)

Thư tín quốc tế

d)

Bản án chế độ thực dân Pháp

48.

Sao chiến tranh thế giới thứ nhất mâu thuẫn nào trở thành Mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Việt Nam

a)

Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ

b)

Mâu thuẫn giữa công nhân với tư sản

c)

Mâu thuẫn giữa nông dân công dân với thực dân Pháp

d)

Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp

49.

Sự kiện nào có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam trong những năm 1919-1925

a)

Sự thành công của cách mạng Tháng Mười Nga

b)

Quốc tế cộng sản 3 được thành lập

c)

Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc

d)

Pháp thực hiện chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam

50.

Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam

a)

Gửi bản yêu sách của nhân dân An Nam đến hội nghị vecsai

b)

Đọc bảng Sơ thảo luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin

c)

Lập ra hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa ở Paris

d)

Sáng lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

51.

Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ đâu

a)

Giai cấp tư sản bị phá sản

b)

Giai cấp nông dân bị tước đoạt ruộng đất

c)

Giai cấp tiểu tư sản bị chèn ép

d)

Thợ thủ công bị thất nghiệp

52.

Những sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc từ một người yêu nước chân chính để trở thành người cộng sản quốc tế

a)

Gửi bạn yêu sách nhân dân An Nam đến hội nghị Vécxai lập Hội Liên hiệp Thuộc địa

b)

Viết bản án chế độ thực dân Pháp Báo sự thực báo Nhân đạo báo Cùng Khổ

c)

Đập Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin

d)

Bỏ phiếu tán thành việc gia nhập quốc tế cộng sản và sáng lập đảng cộng sản Pháp 1920

53.

chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của đế quốc Pháp ở Việt Nam có điểm gì mới

a)

Tăng cường số vốn đầu tư vào tất cả các ngành kinh tế ở Việt Nam

b)

Cướp đoạt toàn bộ ruộng đất của nông dân để lập các đồn điền cao su

c)

Hạn chế sự phát triển các ngành công nghiệp nhất là công nghiệp nặng

d)

Đầu tư với tốc độ nhanh quy mô lớn vào các ngành kinh tế Việt Nam

54.

Điểm khác biệt trong quá trình đi tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc so với các bậc tiền bối đi trước là

a)

Đi sang phương Tây tìm đường cứu nước

b)

Đi sang Châu Mỹ để tìm đường cứu nước

c)

Đi xem châu Phi để tìm đường cứu nước

d)

Đi sang phương đông để tìm đường cứu nước

55.

Hội nghị hợp nhất ba tổ chức Cộng sản đầu năm 1930 có sự tham gia của những tổ chức cộng sản nào

a)

Đông Dương Cộng Sản Đảng An Nam Cộng Sản Đảng

b)

Đông Dương Cộng Sản Đảng Đông Dương Cộng sản Liên Đoàn

c)

An Nam Cộng Sản Đảng Đông Dương Cộng sản Liên Đoàn

d)

Tân Việt cách mạng Đảng An Nam Cộng Sản Đảng

56.

Tiền thân của Đông Dương Cộng Sản Đảng (6-1929) An Nam Cộng Sản Đảng (8-1929)

a)

Hội Việt Nam Nghĩa Đoàn

b)

Tân Việt cách mạng Đảng

c)

Việt Nam Quốc dân Đảng

d)

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên

57.

Ý nghĩa lớn nhất của sự ra đời ba tổ chức Cộng sản năm 1929

a)

Là bước ngoặt của phong trào cách mạng Việt Nam

b)

Làm bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử cách mạng Việt Nam

c)

Là xu thế khách quan của cuộc vận động giải phóng dân tộc

d)

Làm bước chuẩn bị trực tiếp cho sự ra đời của chính đảng cộng sản sau này

58.

Tư tưởng cốt lõi trong cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo là gì

a)

Tư tưởng độc lập tự do

b)

Tư tưởng dân chủ và tự do

c)

Tư tưởng bình đẳng bác ái

d)

Độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày

59.

Điểm khác nhau cơ bản giữa cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng là gì

a)

Xác định lực lượng cách mạng Việt Nam

b)

Xác định nhiệm vụ và lực lượng cách mạng

c)

Xác định vị trí cách mạng Việt Nam

d)

Xác định chiến lược cách mạng Việt Nam

60.

Sự kiện nào dưới đây đánh dấu khuynh hướng cách mạng vô sản giành quyền lãnh đạo duy nhất đối với cách mạng Việt Nam

a)

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời

b)

Tân Việt cách mạng Đảng được thành lập

c)

Ba tổ chức cộng sản được thành lập

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập

61.

Khẩu hiệu mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930-1931 là khẩu hiệu nào

a)

Trong đế quốc chống phát xít

b)

Độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày

c)

Tự do dân chủ và cơm áo Hòa Bình

d)

Tịch thu ruộng đất của Đế Quốc Việt sang và tịch thu ruộng đất của địa chủ phong kiến

62.

Điểm nổi bật nhất trong phong trào cách mạng 1930-1931 là gì

a)

Vai trò lãnh đạo của Đảng và liên minh công nông

b)

Thành lập được đội quân chính trị đông đảo của quần chúng

c)

Đảng được tập dược xong thực tiễn lãnh đạo đấu tranh

d)

Quần chúng được tập dược đấu tranh dưới sự lãnh đạo của Đảng

63.

Ý nghĩa chủ yếu của phong trào cách mạng năm 1930-1931 là

a)

Khẳng định đường lối lãnh đạo đúng đắn của Đảng

b)

Tạo điều kiện mặt trận dân tộc thống nhất ra đời

c)

Đã để lại cho Đảng ta nhiều bài học kinh nghiệm quý báu

d)

Phong trào như cuộc tập dược đầu tiên cho tổng khởi nghĩa tháng tám sau này

64.

Mục tiêu đấu tranh trong giai đoạn 1936 1939 được Đảng xác định là

a)

Đánh đổ đế quốc phát xít

b)

Độc lập dân tộc và người cày có ruộng

c)

Tự do dân sinh dân chủ cơm áo Hòa Bình

d)

Đánh độ đế quốc và tay sai giải phóng dân tộc

65.

Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương đã chủ trương thành lập

a)

Mặt trận Thống nhất dân chủ Đông Dương

b)

Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh

c)

Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương

d)

Mặt trận Thống nhất Nhân Dân phản đế Đông Dương

66.

Kẻ thù trực tiếp trước mắt của nhân dân Đông Dương được hội nghị ban chấp hành đảng cộng sản Đông Dương xác định là

a)

Bạn thực dân phản động pháp và tay sai

b)

Thực dân Pháp

c)

Bạn phong kiến

d)

Chủ nghĩa Phát xít

67.

Nội dung nào không phải ý nghĩa của phong trào dân chủ 1936-1939

a)

Tổ chức được một đội quân chính trị quần chúng Đông hàng triệu người

b)

Đường lối của Đảng và chủ nghĩa mác-lênin được truyền bá trong các tầng lớp nhân dân

c)

Chuẩn bị tiền đề cho tổng khởi nghĩa trong tháng 8 năm 1945

d)

Được xem là cuộc diễn tập thứ hai chuẩn bị cho cách mạng Tháng Tám thành công

68.

Nhiệm vụ chiến lược của Cách mạng tư sản dân quyền Đông Dương được Đảng xác định trong thời kỳ 1936-1939 là

a)

Đánh đổ đế quốc Pháp để giành độc lập dân tộc

b)

Đánh đổ phong kiến để người cày có ruộng

c)

Chống phát xít chống phản động thuộc địa tay sai đòi tự do dân chủ cơm áo Hòa Bình

d)

Chống đế quốc và chống phong kiến

69.

Phong trào 1936 1939 được coi là cuộc vận động dân chủ rộng rãi là vì

a)

Phong trào đấu tranh diễn ra với quy mô lớn trên phạm vi cả nước

b)

Phong trào thu hút đông đảo Lực lượng tham gia bao gồm công nhân nông dân tiểu đương tiểu chủ công chức tiểu tư sản Trí Thức

c)

Hình thức đấu tranh công khai hợp pháp phong phú đa dạng

d)

Nhiều cuộc đấu tranh liên tục diễn ra như đời các quyền tự do dân sinh dân chủ

70.

Những nét nổi bật của cuộc vận động dân chủ 1936-1939 là gì

a)

Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức phương pháp đấu tranh phong phú

b)

Uy tín đã được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân

c)

Tập hợp được một lực lượng Công nông hùng mạnh

d)

Tư tưởng và chủ trương của đảng được phổ biến

71.

Khẩu hiệu đánh đuổi Pháp Nhật được thay bằng khẩu hiệu đánh đuổi phát xít Nhật được nêu ra trong văn kiện nào dưới đây

a)

Văn kiện Đại hội Quốc dân Tân Trào (16 ->17- 8-1945)

b)

Chỉ thị Nhật Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta (12-3-1945)

c)

Văn kiện Hội nghị toàn quốc của Đảng (14->15-8-1945)

d)

Văn kiện hội nghị ban chấp hành trung ương đảng (9-3-1945)

72.

Hội nghị Trung ương Đảng 11 1939 đã đánh dấu sự chuyển hướng đúng đắn và chỉ đạo chiến lược cách mạng vì

a)

Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc

b)

Đặt vấn đề dân tộc cho toàn cõi Đông Dương

c)

Tạm gác khẩu hiệu và cách mạng ruộng đất

d)

Xác định kẻ thù chủ yếu là thực dân Pháp

73.

Sự kiện nào dưới đây đã mở ra kỷ nguyên mới trong lịch sử cách mạng Việt Nam

a)

Thắng lợi trong phong trào 1930-1931

b)

Thắng lợi cuộc khởi nghĩa từng phần

c)

Thắng lợi Cách mạng tháng Tám năm 1945

d)

Thắng lợi trong phong trào dân chủ 1936-1939

74.

Đảng Cộng sản Đông Dương xác định kẻ thù của cách mạng trong giai đoạn 1939-1945 là

a)

Đế quốc phát xít

b)

Thực dân phong kiến

c)

Phát xít Nhật tay sai

d)

Bọn phản động thuộc địa và tay sai

75.

Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của cách mạng tháng tám 1945

a)

Góp phần vào chiến thắng chống phát xít của phe đồng minh

b)

Mở ra một kỷ nguyên mới độc lập dân tộc gắn liền với Chủ nghĩa xã hội

c)

Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp Nhật và phong kiến

d)

Luật pháp công nhận độc lập chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam

76.

Hội nghị ban chấp hành trung ương Đảng lần thứ 8 có vai trò như thế nào đối với cách mạng tháng tám 1945

a)

Chủ trương thành lập mặt trận Việt Minh

b)

Củng cố được khối đoàn kết nhân dân

c)

Giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân

d)

Hoàn chỉnh chủ trương được đề ra từ hội nghị trung ương tháng 11 năm 1939

77.

Nội dung nào dưới đây không có trong Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương tháng 11 năm 1939

a)

Xác định kẻ thù là phát xít Nhật

b)

Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc

c)

Mở rộng vấn đề dân chủ trên toàn cõi Đông Dương

d)

Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất

78.

Điều kiện khách quan nào tạo thời cơ cho nhân dân ta đứng lên giành độc lập trong tháng 8 năm 1945

a)

Thắng lợi của phe Đồng Minh

b)

Sự đầu hàng vô điều kiện của Phát xít Nhật

c)

Sự đầu hàng của Phát xít Italia và phát xít Đức

d)

Sự thất bại của phe phát xít ở chiến trường châu Âu

79.

Nhiệm vụ cấp bách hàng đầu của cách mạng Đông Dương thời kỳ 1939-1945 là gì

a)

Chống phát xít

b)

Chống phong kiến

c)

Chống Đế Quốc Phong Kiến

d)

Giải phóng dân tộc

80.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến nạn đói cuối 1944 đầu 1945 ở Việt Nam là gì

a)

Vụ mùa năm 1945 thất thu do thiên tai

b)

Thực dân Pháp bắt dân ta bán thấp theo diện tích cày cấy

c)

Phép tiến hành xuất bản các nguyên liệu chiến lược sang Nhật

d)

Phát xít Nhật bắp dân ta nhổ lúa ngô để trồng đây thầu dầu

81.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình quân Pháp khi Quân Nhật Tiến vào Đông Dương

a)

Pháp tăng cường bóc lột nhân dân Đông Dương

b)

Pháp phục tùng và tuyên truyền cho sức mạnh của Nhật

c)

Pháp tiến hành xuất cảnh các nguyên liệu chiến lược sang Nhật

d)

Pháp cấu kết với Nhật cùng thống trị và bóc lột nhân dân Đông Dương

82.

Hình Thái Khởi Nghĩa đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa được xác định trong hội nghị nào dưới đây

a)

Hội nghị thành lập Đảng đầu 1930

b)

Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 6 (11-1939)

c)

Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ (8- 1941)

d)

Hội nghị toàn quốc của đảng ở Tân Trào (14 và 15-8-1945)

83.

Thời cơ ngàn năm có một cuộc cách mạng tháng Tám năm 1945 tồn tại trong khoảng thời gian nào

a)

Từ sau khi nhập đầu hàng Đồng minh đến khi quân Đồng minh vào Đông Dương

b)

Từ sau khi Nhựt đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân đồng minh vào Đông Dương

c)

Từ sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương

d)

Từ trước khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến sau khi quân Đồng minh vào Đông Dương

84.

Nội dung nào dưới đây gắn liền với sự kiện ngày 23-09- 1945

a)

Pháp mở rộng đánh chiếm các Tỉnh Nam Kỳ

b)

Pháp chính thức xâm lược Việt Nam lần thứ hai

c)

Pháp đánh chiếm một số vị trí quan trọng ở Nam Bộ

d)

Pháp tấn công đoàn mít tinh mừng ngày độc lập ở Sài Gòn

85.

Biện pháp trước mắt của Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh đề ra để giải quyết nạn đói sau năm 1945

a)

Kêu gọi Sự cứu trợ của thế giới

b)

Cấm dùng gạo Ngô để nấu rượu

c)

Nhường cơm sẻ áo hũ gạo cứu đói

d)

Tịch thu gạo của người giàu chia cho người nghèo

86.

Sự kiện lịch sử diễn ra vào tháng 1 năm 1946 là gì

a)

Thông qua bạn Hiến pháp đầu tiên

b)

Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khóa 1

c)

Việt Nam và Pháp ký hiệp định sơ bộ

d)

Quốc hội đồng ý lưu hành đồng tiền Việt Nam

87.

Biện pháp trước mắt để giải quyết khó khăn về tài chính sau cách mạng tháng tám 1945 của Chủ tịch Hồ Chí Minh là

a)

Quỹ Độc Lập

b)

Ngày Đồng Tâm

c)

Tăng gia sản xuất

d)

Không một tấc đất bỏ hoang

88.

Ngày 8 tháng 9 năm 1945 chính chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh gì dưới đây

a)

Thành lập nha cảnh sát

b)

Thành lập nha an ninh

c)

Thành lập nha bình dân học vụ

d)

Thành lập quân đội quốc gia Việt Nam

89.

Nội dung nào dưới đây không được ghi trong Hiệp định sơ bộ

a)

Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ

b)

Nhượng cho pháp một số quyền lợi kinh tế văn hóa ở Việt Nam

c)

Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia tự do nằm trong khối liên hiệp Pháp

d)

Ta đồng ý cho phép ra miền bắc thay thế cho quân Trung Hoa Dân Quốc

90.

Sau chiến tranh thế giới thứ hai lực lượng quân đội đồng minh nào vào Việt Nam để làm nhiệm vụ giải giáp Quân Nhật

a)

Quân anh và Mỹ

b)

Quân Anh và Pháp

c)

Quân anh và Trung Hoa Dân Quốc

d)

Quân Mỹ và Trung Hoa Dân Quốc

91.

Hiệp định sơ bộ của nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa đã chứng tỏ điều gì

a)

Sự nhân nhượng của lực lượng cách mạng

b)

Sự thắng lợi của Pháp trên mặt trận ngoại giao

c)

Sự thỏa hiệp của Pháp đối với chính phủ ta

d)

Chủ trương sách lược đúng đắn và kịp thời của Đảng và Chính phủ

92.

Pháp không công nhận Việt Nam là dân chủ cộng hòa theo nội dung Hiệp định sơ bộ ngày 06 tháng 03 năm 1946

a)

Là một quốc gia tự do

b)

Là một quốc gia độc lập

c)

Là một quốc gia có quân đội riêng

d)

Nằm trong khối liên hiệp Pháp

93.

Khó khăn cơ bản nhất mà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa phải đối mặt sau cách mạng tháng tám 1945

a)

Các tổ chức phản cách mạng trong nước ngốc vậy chống phá cách mạng

b)

Nạn đói nạn dốt đang đe dọa nghiêm trọng

c)

Ngoại xâm và nội phản

d)

Ngân quỹ nhà nước trống rỗng

94.

Sách lược của Đảng và Chính phủ đề ra cho nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa từ (2-9-1945) đến trước ngày (6- 3 -1946) là

a)

Nhân nhượng với Trung Hoa Dân Quốc để đánh Pháp

b)

Hòa với Pháp để đuổi Trung Hoa Dân Quốc

c)

Hòa với Pháp và Trung Hoa Dân Quốc để chuẩn bị lực lượng

d)

Nhưng nhượng với quân Trung Hoa Dân Quốc

95.

Hiệp định sơ bộ 6-3-1946 được chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hòa ký kết với kết thể hiện sách lược chủ yếu nào

a)

Tránh đụng độ với nhiều kẻ thù trong cùng một thời gian

b)

Để nhanh chóng gạt 20 vạn quân tướng về nước

c)

Tranh thủ thời gian hòa hoãn để phát triển lực lượng

d)

Có thời gian chuyển các cơ quan đầu não đến nơi an toàn

96.

Nhiệm vụ cơ bản nhất mà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa cần thực hiện sau cách mạng tháng tám là gì

a)

Giải quyết nạn đói

b)

Giải quyết nạn dốt

c)

Giải quyết khó khăn về tài chính

d)

Xây dựng chính quyền cách mạng

97.

Bài học kinh nghiệm nào được rút ra từ việc ký kết Hiệp định sơ bộ cho cách mạng Việt Nam hiện nay

a)

Mềm dẻo trong chính sách đối ngoại

b)

Đa phương hóa trong quan hệ quốc tế

c)

Kết hợp đấu tranh quân sự với ngoại giao

d)

Triệt để lợi dụng mâu thuẫn giữa các nước

98.

Bài học kinh nghiệm từ việc ký kết Hiệp định sơ bộ được Đảng ta vận dụng như thế nào trong chính sách đối ngoại hiện nay

a)

Lợi dụng sự ủng hộ của các tổ chức quốc tế

b)

Kiên trì trong đấu tranh bảo vệ lợi ích quốc gia

c)

Sự đồng thuận trong việc giải quyết tranh chấp

d)

Cứng rắn về nguyên tắc mềm dẻo về sách lược

99.

Yếu tố cơ bản nào sau đây đã được cách mạng Việt Nam vượt quá khó khăn sau Cách mạng tháng tám 1945

a)

Tinh thần đoàn kết toàn dân

b)

Sự ủng hộ của bạn bè quốc tế

c)

Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng

d)

Truyền thống yêu nước của dân tộc

100.

Bài học cơ bản nào cho công cuộc bảo vệ chủ quyền biển đảo Việt Nam được rút ra từ quá trình đàm phán ký kết Hiệp định sơ bộ

a)

Tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế

b)

Đa phương hóa các mối quan hệ

c)

Kiên trì trong đấu tranh ngoại giao

d)

Giải quyết tranh chấp bằng Hòa Bình

101.

Hiệp ước Hoa- Pháp được ký kết được Việt Nam phải lựa chọn

a)

Đánh Pháp

b)

Hòa với Pháp

c)

Đánh Trung Hoa Dân Quốc

d)

Hòa Trung Hoa Dân Quốc

102.

Đảng và Chính phủ đã chọn giải pháp hòa để tiến nhằm mục đích gì dưới đây

a)

Xây dựng củng cố chính quyền mới

b)

Chuẩn bị cơ sở vật chất xây dựng đất nước

c)

Đẩy quân Trung Hoa Dân Quốc ra khỏi nước ta

d)

Kéo dài thời gian hòa hoãn để chuẩn bị lực lượng

103.

Mục đích của Đảng chính phủ khi kêu gọi đồng bào thực hiện tuần lễ vàng quỹ độc lập là gì

a)

Quyết định lưu hành tiền Việt Nam

b)

Quyên góp tiền để xây dựng đất nước

c)

Quyên góp tiền để xây dựng đất nước

d)

Giải quyết khó khăn về tài chính của đất nước

104.

Mục đích của Đảng và Chính phủ khi ký hiệp định sơ bộ(6-3-1946), tạm ước(14-9-1946) là gì

a)

Tập trung vào Kẻ thù chính

b)

Trấn cùng lúc đối đầu với nhiều kẻ thù

c)

Có thêm thời gian để xây dựng và củng cố lực lượng

d)

Hạn chế Việt Pháp và Trung Hoa Dân Quốc cấu kết với nhau

105.

Từ thực tiễn của việc giải quyết nạn đói sau cách mạng tháng tám 1945 để Đảng rút ra bài học gì

a)

Đầu tư phát triển nông nghiệp

b)

Đẩy mạnh tăng gia sản xuất

c)

Triệt để thực hành tiết kiệm

d)

Xây dựng hệ thống thủy lợi

106.

Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của cách mạng tháng tám 1945

a)

Góp phần vào chiến thắng chống phát xít của phe đồng minh

b)

Mở ra một kỷ nguyên mới độc lập dân tộc gắn liền với Chủ nghĩa xã hội

c)

Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp Nhật và phong kiến đưa Nhân dân nắm chính quyền

d)

Buộc pháp công nhận độc lập chủ quyền thống nhất về toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam

107.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thắng lợi từ nguyên nhân khách quan nào dưới đây

a)

Hồng quân Liên Xô tiêu diệt đội quân Quang Đông của Nhật

b)

Hồng quân Liên Xô và đồng minh đánh thắng phát xít Đức Nhật

c)

Quân Nhật và TC ở Đông Dương hoang mang suy sụp

d)

Nhật bị ném hai quả bom nguyên tử xuống hai thành phố

108.

Nội dung nào dưới đây không phụ thuộc nghị quyết hội nghị ban chấp hành trung ương Đảng lần thứ 8

a)

Tạm gác cách mạng ruộng đất

b)

Kẻ thù của cách mạng là pháp nhật

c)

Nhiệm vụ chủ yếu là đấu tranh giai cấp

d)

Nhiệm vụ chủ yếu là giải phóng dân tộc

109.

Điểm chung về nhiệm vụ chủ yếu giữa Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 11 1939 và Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 5 năm 1941 là

a)

Liên kết công nông chống phát xít

b)

Chống Chủ nghĩa Phát xít chống chiến tranh

c)

Đặc nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu và cấp bách

d)

Đặc nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp lên hàng đầu

110.

Điểm khác nhau cơ bản giữa Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 5 năm 1941 Tại hội nghị ban chấp hành Trung ương Đảng tháng 11 năm 1939

a)

Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc

b)

Đặt vấn đề giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước

c)

Đặt vấn đề giải phóng dân tộc là mục tiêu một số của cách mạng

d)

Đẩy mạnh đấu tranh vũ trang tiến tới khởi nghĩa giành chính quyền

111.

Nội dung cơ bản của chỉ thị Nhật Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta là gì

a)

Kêu gọi sửa soạn khởi nghĩa

b)

Chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền

c)

Kêu gọi đứng dậy khởi nghĩa

d)

Phát động cao trào kháng Nhật cứu nước

112.

Sau khi vào Đông Dương phát xít Nhật đã làm gì

a)

Thiết lập bộ máy thống trị của Nhật

b)

Thay đổi toàn bộ bộ máy thống trị của thực dân Pháp

c)

Thi hành chính sách thù địch đối với chính quyền pháp

d)

Giữ nguyên bộ máy đóng chị của Pháp để vô bếp và đàn áp cách mạng

113.

Sau cách mạng tháng Tám nước ta phải đối phó với các thế lực ngoại xâm nào

a)

Quân Trung Hoa Dân Quốc, nhật, anh, Pháp

b)

Mỹ, Trung Hoa Dân Quốc, Nhật, Anh

c)

Nhật, Anh, Pháp, Mỹ

d)

Mỹ, quânTrung Hoa Dân Quốc,Nhật

114.

Sau cách mạng tháng Tám thế lực ngoại xâm nào đã nguy hiểm nhất đối với nước ta

a)

Pháp

b)

Nhật

c)

Anh

d)

Quân Trung Hoa Dân Quốc

115.

Âm mưu của quân Trung Hoa Dân Quốc cùng tay sai của chúng khi vào miền Bắc Việt Nam sau cách mạng tháng Tám

a)

Giúp đỡ bảo vệ chính quyền cách mạng

b)

Giải giáp quân đội Nhật

c)

Giúp Việt Nam chống Pháp

d)

Cướp chính quyền của ta