wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa_CKII_vB

Total questions: 113

Worksheet time: 4hrs 46mins

Name
Class
Date
1.
Tỉnh duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có biển là_x000D_
a)
Lào Cai.
b)
Lạng Sơn.
c)
Bắc Giang.
d)
Quảng Ninh. _x000D_
2.
Loại khoáng sản nguyên liệu quan trọng để sản xuất phân lân và có trữ lượng lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là_x000D_
a)
pirit.
b)
graphit.
c)
apatit.
d)
mica. _x000D_
3.
Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là_x000D_
a)
sông Gâm.
b)
sông Đà.
c)
sông Chảy.
d)
sông Lô. _x000D_
4.
Tỉnh nào sau đây thuộc Đông Bắc?_x000D_
a)
Sơn La.
b)
Hoà Bình.
c)
Điện Biên.
d)
Lào Cai. _x000D_
5.
Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là_x000D_
a)
chăn nuôi gia súc lớn và cây lương thực.
b)
cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ. _x000D_
c)
cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm.
d)
cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn. _x000D_
6.
Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có_x000D_
a)
lao động có truyền thống, kinh nghiệm.
b)
khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh. _x000D_
c)
nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng.
d)
đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu. _x000D_
7.
Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là_x000D_
a)
cơ sở thức ăn cho phát triển chăn nuôi còn rất hạn chế. _x000D_
b)
dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng. _x000D_
c)
trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế. _x000D_
d)
công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến thị trường. _x000D_
8.
Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?_x000D_
a)
Nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu.
b)
Có các đồng cỏ trên các cao nguyên. _x000D_
c)
Thức ăn công nghiệp được đảm bảo.
d)
Dịch vụ thú y, có trạm trại giống tốt. _x000D_
9.
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có tổng đàn lợn tăng nhanh là do_x000D_
a)
thị trường tiêu thụ tại chỗ rộng lớn.
b)
cơ sở thức ăn (hoa màu lương thực) nhiều. _x000D_
c)
công nghiệp chế biến phát triển mạnh.
d)
cơ sở vật chất của ngành chăn nuôi khá tốt. _x000D_
10.
Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do_x000D_
a)
trồng lúa nước cần nhiều lao động.
b)
vùng mới được khai thác gần đây. _x000D_
c)
có nhiều trung tâm công nghiệp.
d)
có nhiều điều kiện lợi cho cư trú. _x000D_
11.
Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do_x000D_
a)
đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế. _x000D_
b)
sức ép dân số đối với kinh tế - xã hội và môi trường. _x000D_
c)
tài nguyên thiên nhiên của vùng kém phong phú. _x000D_
d)
cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng chưa hợp lí. _x000D_
12.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?_x000D_
a)
Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.
b)
Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước. _x000D_
c)
Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp.
d)
Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp. _x000D_
13.
Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu trong ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng?_x000D_
a)
Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng cây thực phẩm. _x000D_
b)
Tăng tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp. _x000D_
c)
Giảm tỉ trọng cây thực phẩm, tăng cây lương thực. _x000D_
d)
Giảm tỉ trọng cây công nghiệp và cây lương thực. _x000D_
14.
Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm của nước ta do điều kiện chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
b)
Diện tích rộng lớn, dân cư đông đúc. _x000D_
c)
Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.
d)
Vị trí địa lí thuận lợi, nhiều đô thị lớn. _x000D_
15.
Điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây không phải của Bắc Trung Bộ?_x000D_
a)
Nhiều vụng biển để nuôi thủy sản.
b)
Đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi. _x000D_
c)
Đất phù sa, đất feralit và đất badan.
d)
Thường xảy ra thiên tai, nạn cát bay. _x000D_
16.
Trong tổng diện tích đất có rừng của vùng Bắc Trung Bộ, loại rừng nào sau đây có diện tích lớn nhất?_x000D_
a)
Sản xuất.
b)
Phòng hộ.
c)
Nhập mặn.
d)
Đặc dụng. _x000D_
17.
Khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh?_x000D_
a)
Nguyên liệu, nhiên liệu còn thiếu.
b)
Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế. _x000D_
c)
Lao động ít và thiếu kinh nghiệm.
d)
Thị trường nhỏ và còn biến động. _x000D_
18.
Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là_x000D_
a)
tạo thế mở hơn nữa để tiếp tục thu hút đầu tư. _x000D_
b)
thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế. _x000D_
c)
thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vùng phía tây. _x000D_
d)
tạo thế liên hoàn trong cơ cấu kinh tế theo không gian. _x000D_
19.
Việc hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất là_x000D_
a)
tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế.
b)
giải quyết nhiều việc làm cho người lao động. _x000D_
c)
giúp hình thành các mô hình sản xuất mới.
d)
tạo nên các sản phẩm thế mạnh của vùng. _x000D_
20.
Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?_x000D_
a)
Kinh tế biển. _x000D_
b)
Sản xuất lương thực.
c)
Thủy điện.
d)
Khai thác khoáng sản. _x000D_
21.
Nguyên nhân chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là_x000D_
a)
có các ngư trường rộng lớn.
b)
tất cả các tỉnh đều giáp biển. _x000D_
c)
có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.
d)
có các điều kiện hải văn thuận lợi. _x000D_
22.
Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?_x000D_
a)
Bờ biển dài, nhiều đầm phá.
b)
Các tỉnh/thành phố đều giáp biển. _x000D_
c)
Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió.
d)
Ít chịu ảnh hưởng của bão. _x000D_
23.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ là_x000D_
a)
địa hình phân hoá sâu sắc.
b)
ảnh hưởng của gió phơn và bão. _x000D_
c)
thiếu nước, nhất là vào mùa khô.
d)
nạn cát bay lấn sâu vào ruộng đồng. _x000D_
24.
Vấn đề cần quan tâm nhất trong phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung bộ là_x000D_
a)
giải quyết tốt vấn đề năng lượng.
b)
giải quyết vấn đề ô nhiễm nguồn nước. _x000D_
c)
nâng cao chất lượng nguồn lao động.
d)
xây dựng cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải. _x000D_
25.
Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn do điều kiện chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
Có nguồn nước dồi dào.
b)
Đất badan tập trung thành vùng lớn. _x000D_
c)
Khí hậu phân hóa theo độ cao.
d)
Khí hậu cận xích đạo với 2 rõ rệt. _x000D_
26.
Cây chè được trồng chủ yếu ở tỉnh nào sau đây của Tây Nguyên?_x000D_
a)
Kon Tum.
b)
Gia Lai.
c)
Đắk Lắk.
d)
Lâm Đồng. _x000D_
27.
Khó khăn lớn nhất trong phát triển cây cà phê ở Tây Nguyên hiện nay là_x000D_
a)
thiếu lao động có trình độ kỹ thuật cao.
b)
giống cây trồng cho năng suất chưa cao. _x000D_
c)
thị trường xuất khẩu có nhiều biến động.
d)
công nghiệp chế biến còn chậm phát triển. _x000D_
28.
Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa xã hội chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
Giải quyết việc, tạo ra tập quán sản xuất mới.
b)
Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh. _x000D_
c)
Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.
d)
Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu. _x000D_
29.
Việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên chủ yếu dựa vào các điều kiện thuận lợi nào sau đây?_x000D_
a)
Khí hậu có tính chất cận xích đạo, đất badan giàu dinh dưỡng. _x000D_
b)
Đất badan có diện tích rộng, giống cây trồng có chất lượng tốt. _x000D_
c)
Đất badan ở trên những mặt bằng rộng, nguồn nước dồi dào. _x000D_
d)
Khí hậu mát mẻ trên các cao nguyên cao trên 1000m, đất tốt. _x000D_
30.
Nhà máy thủy điện nào sau đây ở Tây Nguyên có công suất lớn nhất?_x000D_
a)
Yaly.
b)
Buôn Kuôp.
c)
Xrê Pôk 3.
d)
Đồng Nai 4. _x000D_
31.
Vấn đề đặt ra trong hoạt động chế biến lâm sản ở Tây Nguyên là_x000D_
a)
phải chú trọng tới việc ngăn chặn nạn phá rừng. _x000D_
b)
khai thác hợp lí đi đôi với khoanh nuôi, trồng rừng. _x000D_
c)
chú trọng đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng. _x000D_
d)
đẩy mạnh chế biến gỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn. _x000D_
32.
Một trong những vấn đề lớn đối với việc phát triển rừng ở Tây Nguyên là_x000D_
a)
diện tích đất rừng ngày càng bị thu hẹp.
b)
công tác trồng rừng gặp nhiều khó khăn. _x000D_
c)
tình trạng rừng bị chặt phá và cháy rừng.
d)
các vườn quốc gia bị khai thác bừa bãi. _x000D_
33.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm sông ngòi ở Tây Nguyên?_x000D_
a)
Tiềm năng giao thông đường sông lớn.
b)
Thuận lợi phát triển du lịch sinh thái. _x000D_
c)
Xây dựng các nhà máy thủy điện.
d)
Nuôi trồng thủy sản nước ngọt. _x000D_
34.
Khi mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở Tây Nguyên, vấn đề cần chú ý nhất là_x000D_
a)
không làm thu hẹp diện tích rừng.
b)
đầu tư mở rộng các nhà máy chế biến. _x000D_
c)
xây dựng mạng lưới giao thông vận tải.
d)
tăng cường hợp tác với nước ngoài. _x000D_
35.
Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên ?_x000D_
a)
Trình độ thâm canh.
b)
Điều kiện về địa hình.
c)
Khí hậu và Đất đai.
d)
Tập quán sản xuất. _x000D_
36.
Điểm khác biệt lớn nhất trong sản xuất chè giữa Tây Nguyên với Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?_x000D_
a)
Điều kiện sản xuất.
b)
Cơ cấu cây trồng.
c)
Quy mô sản xuất.
d)
Trình độ thâm canh. _x000D_
37.
Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?_x000D_
a)
Cao su.
b)
Cà phê.
c)
Dừa.
d)
Chè. _x000D_
38.
Công trình thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào sau đây?_x000D_
a)
Bình Dương.
b)
Bình Phước.
c)
Tây Ninh.
d)
Đồng Nai. _x000D_
39.
Bản chất của vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là_x000D_
a)
khai thác tốt nhất các nguồn lực của vùng.
b)
đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao. _x000D_
c)
nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ.
d)
đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ hiện đại. _x000D_
40.
Cơ sở năng lượng điện là ưu tiên hàng đầu trong việc phát triển công nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ chủ yếu vì_x000D_
a)
vùng có nhu cầu rất lớn về năng lượng.
b)
các nhà máy điện ở đây có quy mô nhỏ. _x000D_
c)
mạng lưới điện năng còn kém phát triển.
d)
cơ sở năng lượng điện của vùng hạn chế. _x000D_
41.
Trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Bộ, ngoài thuỷ lợi thì biện pháp quan trọng tiếp theo là_x000D_
a)
áp dụng cơ giới hoá trong sản xuất.
b)
nâng cao trình độ của người lao động. _x000D_
c)
tăng cường sử dụng phân bón, thuốc thực vật.
d)
thay đổi cơ cấu cây trồng và giống cây trồng. _x000D_
42.
Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là_x000D_
a)
ngập lụt và triều cường.
b)
tài nguyên rừng đang suy giảm. _x000D_
c)
diện tích đất phèn, đất mặn lớn.
d)
tài nguyên khoáng sản hạn chế. _x000D_
43.
Khu vực nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều than bùn nhất?_x000D_
a)
Kiên Giang.
b)
Đồng Tháp Mười.
c)
Tứ giác Long Xuyên.
d)
U Minh. _x000D_
44.
Ngành khai thác thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì có_x000D_
a)
ba mặt giáp biển, ngư trường lớn.
b)
nhiều vùng trũng ngập nước. _x000D_
c)
nhiều bãi triều và rừng ngập mặn.
d)
mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc. _x000D_
45.
Biện pháp nào sau đây không phù hợp với việc cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?_x000D_
a)
Tăng cường khai thác các nguồn lợi mùa lũ. _x000D_
b)
Lai tạo các giống lúa chịu phèn, chịu mặn. _x000D_
c)
Chia ruộng thành các ô nhỏ để thau chua, rửa mặn. _x000D_
d)
Tăng cường khai thác rừng ngập mặn để nuôi tôm. _x000D_
46.
Yếu tố quan trọng nhất để đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp hàng hóa ở Đồng bằng sông Cửu Long là_x000D_
a)
mở rộng quy mô sản xuất.
b)
tăng cường khoa học kĩ thuật. _x000D_
c)
đa dạng hóa các sản phẩm.
d)
mở rộng thị trường tiêu thụ. _x000D_
47.
Tỉnh nào sau đây của nước ta có hai huyện đảo?_x000D_
a)
Quảng Trị.
b)
Quảng Ninh.
c)
Quảng Ngãi.
d)
Bình Thuận. _x000D_
48.
Ý nghĩa quan trọng nhất của các đảo và quần đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta là_x000D_
a)
nguồn lợi sinh vật biển phong phú.
b)
hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền. _x000D_
c)
có nhiều thế mạnh phát triển du lịch.
d)
thuận lợi phát triển giao thông vận tải biển. _x000D_
49.
Trong khu vực vịnh Thái Lan, đảo hoặc quần đảo có tiềm năng lớn nhất về khai thác hải sản và du lịch là_x000D_
a)
đảo Phú Quốc.
b)
quần đảo Nam Du.
c)
quần đảo Thổ Chu.
d)
đảo Hòn Khoai. _x000D_
50.
Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở ven biển của khu vực nào sau đây?_x000D_
a)
Bắc Bộ.
b)
Trung Bộ.
c)
Nam Bộ.
d)
Vịnh Thái Lan. _x000D_
51.
Khu vực nào sau đây có nhiều bãi tắm đẹp nhất nước ta?_x000D_
a)
Đông Nam Bộ.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ. _x000D_
c)
Trung du miền núi Bắc Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ. _x000D_
52.
Khó khăn lớn nhất đối với hoạt động khai thác thủy sản xa bờ của nước ta là_x000D_
a)
nguồn lao động có trình độ cao còn ít.
b)
nguồn tài nguyên thủy sản bị cạn kiệt. _x000D_
c)
thiếu tàu thuyền và thiết bị hiện đại.
d)
gia tăng ô nhiễm môi trường biển. _x000D_
53.
Phương hướng khai thác nguồn lợi hải sản vừa hiệu quả vừa góp phần khẳng định chủ quyền vùng trời, vùng biển và thềm lục địa nước ta là_x000D_
a)
đánh bắt xa bờ.
b)
đánh bắt ven bờ._x000D_
c)
trang bị vũ khí quân sự.
d)
đẩy mạnh chế biến tại chỗ. _x000D_
54.
Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nước ta là_x000D_
a)
tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo.
b)
giải quyết nhiều việc làm cho người lao động. _x000D_
c)
hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển.
d)
tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường. _x000D_
55.
Hợp tác chặt chẽ với các nước trong giải quyết các vấn đề Biển Đông nhằm mục đích_x000D_
a)
giải quyết những tranh chấp về các đảo, quần đảo ở ngoài khơi. _x000D_
b)
chuyển giao công nghệ trong việc thăm dò và khai thác khoáng sản. _x000D_
c)
giải quyết những tranh chấp về nghề cá ở Biển Đông, vùng vịnh Thái Lan. _x000D_
d)
bảo vệ lợi ích chính đáng của mỗi nước, giữ vững chủ quyền, tạo sự ổn định. _x000D_
56.
Vấn đề cần chú ý trong thăm dò, khai thác và vận chuyển dầu khí ở nước ta là_x000D_
a)
hạn chế tối đa xuất khẩu dầu thô.
b)
nâng cao hiệu quả sử dụng khí đốt. _x000D_
c)
tránh để xảy ra các sự cố môi trường.
d)
xây dựng các nhà máy lọc hóa dầu. _x000D_
57.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế ven biển không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long là _x000D_
a)
Phú Quốc.
b)
Năm Căn
c)
Định An.
d)
Vân Phong._x000D_
58.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế cửa khẩu không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là _x000D_
a)
Tà Lùng.
b)
Thanh Thuỷ.
c)
Tây Trang.
d)
Cầu Treo._x000D_
59.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế cửa khẩu không thuộc vùng Bắc Trung Bộ là _x000D_
a)
Cầu Treo.
b)
Bờ Y.
c)
Lao Bảo.
d)
Cha Lo._x000D_
60.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các tỉnh có cả khu kinh tế cửa khẩu và khu kinh tế ven biển ở nước ta là _x000D_
a)
Quảng Ninh, Hà Tĩnh, Quảng Bình, An Giang._x000D_
b)
Quảng Ninh, Hà Tĩnh, An Giang, Kiên Giang._x000D_
c)
Quảng Ninh, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Kiên Giang._x000D_
d)
Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Kiên Giang._x000D_
61.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các vùng không có khu kinh tế cửa khẩu (năm 2007) ở nước ta là _x000D_
a)
Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ._x000D_
b)
Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
c)
Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
d)
Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
62.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, vùng có số lượng khu kinh tế cửa khẩu (năm 2007) lớn nhất nước ta là _x000D_
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đông Nam Bộ._x000D_
63.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết phần lớn diện tích đất vùng Bắc Trung Bộ là _x000D_
a)
đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm._x000D_
b)
đất trồng cây công nghiệp lâu năm._x000D_
c)
đất lâm nghiệp có rừng._x000D_
d)
đất phi nông nghiệp._x000D_
64.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết phần lớn diện tích đất vùng Đồng bằng sông Hồng là _x000D_
a)
đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm._x000D_
b)
đất trồng cây công nghiệp lâu năm._x000D_
c)
đất lâm nghiệp có rừng._x000D_
d)
đất phi nông nghiệp._x000D_
65.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết phần lớn diện tích đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm của nước ta tập trung ở hai vùng _x000D_
a)
Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ._x000D_
b)
Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ._x000D_
c)
Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long. _x000D_
d)
Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
66.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết phần lớn diện tích đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả của nước ta tập trung ở vùng _x000D_
a)
Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Tây Nguyên và Đông Nam Bộ._x000D_
c)
Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ._x000D_
67.
Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết phần lớn diện tích đất mặt nước nuôi trồng thuỷ sản của nước ta tập trung ở vùng Dựa vào _x000D_
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Đông Nam Bộ._x000D_
68.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết hai tỉnh có tổng số lượng trâu bò (năm 2007) lớn nhất nước ta là _x000D_
a)
Sơn La, Thanh Hoá.
b)
Thanh Hoá, Nghệ An._x000D_
c)
Thanh Hoá, Bình Định.
d)
Nghệ An, Quảng Nam._x000D_
69.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết các tỉnh có số lượng đàn bò lớn hơn đàn trâu (năm 2007) _x000D_
a)
tập trung chủ yếu ở phía Nam.
b)
tập trung chủ yếu ở vùng đồi núi._x000D_
c)
rải rác ở cả phía Nam và phía Bắc.
d)
chỉ xuất hiện ở các tỉnh ven biển._x000D_
70.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết Các tỉnh có tỉ lệ diện tích trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng đạt trên 50% (năm 2007) chỉ xuất hiện ở các vùng _x000D_
a)
Tây Nguyên, Đông Nam Bộ._x000D_
b)
Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
c)
Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
d)
Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
71.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết các tỉnh có tỉ lệ diện tích trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng đạt dưới 10% (năm 2007) phân bố chủ yếu ở vùng _x000D_
a)
Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ._x000D_
b)
Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
c)
Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
d)
Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ._x000D_
72.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết hai tỉnh có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm (năm 2007) lớn nhất nước ta là _x000D_
a)
Bình Phước, Gia Lai.
b)
Lâm Đồng, Gia Lai._x000D_
c)
Bình Phước, Đắk Lắk.
d)
Đắk Lắk, Lâm Đồng._x000D_
73.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, các vùng trồng điều tập trung ở nước ta là _x000D_
a)
Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
c)
Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.
d)
Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
74.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh _x000D_
a)
Gia Lai.
b)
Đắk Lắk.
c)
Kon Tum.
d)
Lâm Đồng._x000D_
75.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cây công nghiệp không phải là sản phẩm chuyên môn hoá của vùng Tây Nguyên là _x000D_
a)
chè.
b)
bông.
c)
thuốc lá.
d)
điều._x000D_
76.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cây công nghiệp không phải là sản phẩm chuyên môn hoá của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là _x000D_
a)
đậu tương.
b)
bông.
c)
điều.
d)
thuốc lá._x000D_
77.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết vùng có tỉ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực lớn nhất nước ta (trên 90% - năm 2007) là _x000D_
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Đồng bằng sông Hồng._x000D_
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ._x000D_
78.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết vùng có tỉ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất nước ta (dưới 60% - năm 2007) là _x000D_
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Tây Nguyên.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ._x000D_
79.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hai tỉnh có diện tích trồng lúa (năm 2007) lớn nhất nước ta là _x000D_
a)
An Giang, Đồng Tháp.
b)
An Giang, Long An._x000D_
c)
Kiên Giang, An Giang.
d)
Kiên Giang, Long An._x000D_
80.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có tỉ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất vùng Đồng bằng sông Hồng là _x000D_
a)
Bắc Ninh.
b)
Vĩnh Phúc- Hiện tại là Bắc Ninh_x000D_
c)
Hải Dương.
d)
Hà Nam._x000D_
81.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết các tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh đạt trên 60% (năm 2007) là _x000D_
a)
Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum._x000D_
b)
Tuyên Quang, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng._x000D_
c)
Quảng Bình, Tuyên Quang, Kon Tum, Lâm Đồng._x000D_
d)
Quảng Bình, Hà Giang, Kon Tum, Lâm Đồng._x000D_
82.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hai tỉnh có giá trị sản xuất lâm nghiệp (2007) cao nhất nước ta là _x000D_
a)
Nghệ An, Thanh Hoá.
b)
Nghệ An, Yên Bái._x000D_
c)
Nghệ An, Lạng Sơn.
d)
Thanh Hoá, Yên Bái._x000D_
83.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, các tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh dưới 10% (năm 2007) phân bố chủ yếu ở hai vùng _x000D_
a)
Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng._x000D_
b)
Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ._x000D_
c)
Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ._x000D_
d)
Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
84.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, các tỉnh có giá trị sản xuất thuỷ sản trong tổng giá trị sản xuất nông, lâm, thuỷ sản dưới 5% (năm 2007) phân bố chủ yếu ở hai vùng _x000D_
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.
b)
Tây Nguyên, Đông Nam Bộ._x000D_
c)
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên
d)
Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên._x000D_
85.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hai tỉnh có sản lượng nuôi trồng thuỷ sản (năm 2007) cao nhất nước ta là _x000D_
a)
An Giang, Kiên Giang.
b)
An Giang, Đồng Tháp._x000D_
c)
Cần Thơ, Cà Mau.
d)
Cà Mau, Bạc Liêu._x000D_
86.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, các tỉnh có sản lượng nuôi trồng thuỷ sản (năm 2007) cao tập trung chủ yếu ở hai vùng _x000D_
a)
Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
b)
Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng._x000D_
c)
Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải Nam Trung Bộ._x000D_
d)
Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long._x000D_
87.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hai tỉnh có sản lượng thuỷ sản khai thác (năm 2007) cao nhất nước ta là _x000D_
a)
Bình Thuận, Bình Định.
b)
Kiên Giang, Cà Mau._x000D_
c)
Kiên Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu.
d)
Cà Mau, Bình Thuận._x000D_
88.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, các tỉnh có sản lượng thuỷ sản (cả khai thác và nuôi trồng) (năm 2007) thấp tập trung chủ yếu ở hai vùng _x000D_
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.
b)
Tây Nguyên, Đông Nam Bộ._x000D_
c)
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
d)
Bắc Trung Bộ, Tây Nguyên._x000D_
89.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng (năm 2007) ở nước ta là_x000D_
a)
Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh._x000D_
b)
Hà Nội, Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh._x000D_
c)
Hải Phòng, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu._x000D_
d)
Tp. Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu, Cần Thơ._x000D_
90.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng xếp theo thứ tự giảm dần về quy mô (năm 2007) là _x000D_
a)
Hà Nội, Hải Phòng, Phúc Yên, Nam Định._x000D_
b)
Hà Nội, Hải Phòng, Nam Định , Phúc Yên._x000D_
c)
Hà Nội, Phúc Yên, Hải Phòng, Nam Định._x000D_
d)
Hà Nội, Nam Định, Hải Phòng, Phúc Yên._x000D_
91.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp có quy mô (2007) lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là _x000D_
a)
Thái Nguyên.
b)
Việt Trì.
c)
Cẩm Phả.
d)
Hạ Long._x000D_
92.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp không xuất hiện trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Vinh là _x000D_
a)
chế biến nông sản.
b)
cơ khí.
c)
sản xuất vật liệu xây dựng.
d)
dệt, may._x000D_
93.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp không xuất hiện trong cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Hải Phòng là _x000D_
a)
chế biến nông sản.
b)
đóng tàu._x000D_
c)
sản xuất vật liệu xây dựng.
d)
luyện kim màu._x000D_
94.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Đà Nẵng gồm _x000D_
a)
luyện kim đen, đóng tàu, hoá chất, phân bón, điện tử, dệt, may._x000D_
b)
cơ khí, chế biến nông sản, hoá chất, phân bón, điện tử, dệt, may._x000D_
c)
cơ khí, đóng tàu, hoá chất, phân bón, điện tử, dệt, may._x000D_
d)
cơ khí, đóng tàu, sản xuất vật liệu xây dựng, điện tử, dệt, may._x000D_
95.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hai trung tâm công nghiệp có quy mô (năm 2007) lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long là _x000D_
a)
Cà Mau, Long Xuyên.
b)
Cần Thơ, Cà Mau._x000D_
c)
Cần Thơ, Sóc Trăng.
d)
Cà Mau, Mỹ Tho._x000D_
96.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ngành công nghiệp sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới chỉ xuất hiện ở các trung tâm _x000D_
a)
Hà Nội, Hải Phòng, Tp. Hồ Chí Minh.
b)
Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng._x000D_
c)
Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh.
d)
Tp. Hồ Chí Minh,Vũng Tàu._x000D_
97.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có ngành công nghiệp luyện kim màu ở nước ta (năm 2007) là _x000D_
a)
Hà Nội, Hải Phòng, Tp. Hồ Chí Minh.
b)
Thái Nguyên, Tp. Hồ Chí Minh._x000D_
c)
Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một.
d)
Tp. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu._x000D_
98.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, mỏ than đá đang được khai thác không thuộc vùng than Đông Bắc là _x000D_
a)
Quỳnh Nhai.
b)
Vàng Danh.
c)
Hà Tu.
d)
Cẩm Phả._x000D_
99.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, ba nhà máy nhiệt điện có công suất lớn nhất nước ta (năm 2007) là _x000D_
a)
Phả Lại, Ninh Bình, Phú Mỹ.
b)
Phú Mỹ, Bà Rịa, Cà Mau._x000D_
c)
Phả Lại, Cà Mau, Trà Nóc.
d)
Phả Lại, Cà Mau, Phú Mỹ._x000D_
100.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, các mỏ khí đốt đang được khai thác của nước ta (năm 2007) _x000D_
a)
Lan Đỏ, Lan Tây, Hồng Ngọc.
b)
Lan Đỏ, Lan Tây, Tiền Hải._x000D_
c)
Tiền Hải, Lan Đỏ, Đại Hùng.
d)
Hồng Ngọc, Rồng, Tiền Hải._x000D_
101.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm quy mô lớn (năm 2007) thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng là _x000D_
a)
Hải Phòng, Nam Định.
b)
Hải Phòng._x000D_
c)
Hải Phòng, Hà Nội.
d)
Hà Nội._x000D_
102.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm quy mô lớn nhất (năm 2007) vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là _x000D_
a)
Đà Nẵng.
b)
Quy Nhơn.
c)
Phan Thiết.
d)
Nha Trang._x000D_
103.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cơ cấu ngành của Trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Đà Nẵng gồm _x000D_
a)
đường, sữa, bánh kẹo, thuỷ hải sản, rượu, bia, nước giải khát._x000D_
b)
lương thực, thuỷ hải sản, sản phẩm chăn nuôi._x000D_
c)
lương thực, thuỷ hải sản, rượu, bia, nước giải khát._x000D_
d)
lương thực, đường, sữa, bánh kẹo, rượu, bia, nước giải khát. _x000D_
104.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm quy mô lớn nhất (năm 2007) vùng Bắc Trung Bộ là _x000D_
a)
Thanh Hoá.
b)
Vinh.
c)
Đồng Hới.
d)
Huế._x000D_
105.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng lớn nhất (năm 2007) vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là _x000D_
a)
Hạ Long.
b)
Yên Bái. _x000D_
c)
Việt Trì
d)
Bắc Giang.
106.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng (năm 2007) ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long gồm _x000D_
a)
Hà Tiên, Long Xuyên, Cà Mau.
b)
Long Xuyên, Cần Thơ, Cà Mau._x000D_
c)
Long Xuyên, Cà Mau, Tân An, Cần Thơ.
d)
Long Xuyên, Cần Thơ, Sóc Trăng, Cà Mau._x000D_
107.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cảng biển không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là _x000D_
a)
Dung Quất.
b)
Chân Mây.
c)
Cam Ranh.
d)
Quy Nhơn._x000D_
108.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, các nước và vùng lãnh thổ có giá trị xuất khẩu hàng hoá (năm 2007) đạt trên 6 tỉ USD là _x000D_
a)
Hoa Kì.
b)
Hoa Kì, Nhật Bản.
c)
Nhật Bản.
d)
Nhật Bản, Xin-ga-po._x000D_
109.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, các nước và vùng lãnh thổ có giá trị nhập khẩu hàng hoá (năm 2007) đạt trên 6 tỉ USD là _x000D_
a)
Hoa Kì, Nhật Bản.
b)
Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan, Xingapo._x000D_
c)
Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc.
d)
Nhật Bản, Xingapo._x000D_
110.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, thị trường xuất – nhập khẩu hàng hoá (năm 2007) lớn nhất của nước ta là _x000D_
a)
khu vực Đông Bắc Á.
b)
khu vực Đông Nam Á.
c)
Tây Âu.
d)
Bắc Mĩ._x000D_
111.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các trung tâm du lịch quốc gia (năm 2007) của nước ta là _x000D_
a)
Hà Nội, Hạ Long, Huế, Tp. Hồ Chí Minh.
b)
Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh._x000D_
c)
Hà Nội, Hạ Long, Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh.
d)
Huế, Đà Nẵng, Nha Trang, Tp. Hồ Chí Minh._x000D_
112.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các trung tâm du lịch vùng (năm 2007) của Trung du và miền núi Bắc Bộ là _x000D_
a)
Hạ Long, Thái Nguyên.
b)
Thái Nguyên, Việt Trì._x000D_
c)
Hạ Long, Lạng Sơn.
d)
Hạ Long, Điện Biên Phủ._x000D_
113.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, điểm du lịch biển không thuộc vùng Bắc Trung Bộ là _x000D_
a)
Đá Nhảy.
b)
Sầm Sơn.
c)
Thiên Cầm.
d)
Đồ Sơn._x000D_