wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 7-KHÁNG CHIẾN CHỐNG PHÁP (ABCD-CHUAN)

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam diễn ra trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?
a)
A. Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.
b)
B. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
c)
C. Xu thế toàn cầu hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ.
d)
D. Trật tự hai cực I-an-ta hoàn toàn tan rã.
2.
Câu 2: Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam diễn ra trong bối cảnh lịch sử thế giới nào sau đây?
a)
A. Phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa phát triển.
b)
B. Chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và các nước Đông Âu sụp đổ.
c)
C. Phát xít Nhật đầu hàng quân Đồng minh vô điều kiện.
d)
D. Mỹ dựng lên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
3.
Câu 3: Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam diễn ra trong điều kiện thuận lợi nào sau đây?
a)
A. Việt Nam bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do.
b)
B. Liên Xô và Mỹ phát động Chiến tranh lạnh.
c)
C. Quan hệ quốc tế diễn biến phức tạp, khó lường.
d)
D. Trật tự hai cực I-an-ta hình thành và phát triển.
4.
Câu 4: Nội dung nào sau đây là bối cảnh không thuận lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam?
a)
A. Hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới hình thành.
b)
B. Nhân dân Việt Nam có Đảng và Hồ Chí Minh lãnh đạo.
c)
C. Việt Nam là quốc gia độc lập và có chủ quyền.
d)
D. Các thế lực thù địch trong và ngoài nước chống phá, xâm lược.
5.
Câu 5. Cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam được tiến hành trong điều kiện đất nước như thế nào?
a)
A. Có độc lập và chính quyền.
b)
B. Khủng hoảng toàn diện.
c)
C. Thuộc địa của Pháp.
d)
D. Bị chi phối bởi các nước lớn.
6.
Câu 6: Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đứng trước những khó khăn, thử thách nào?
a)
A. Giặc ngoại xâm và nội phản.
b)
B. Khối đoàn kết dân tộc bị chia rẽ.
c)
C. Lực lượng chính trị suy yếu.
d)
D. Đất nước mất độc lập, tự do.
7.
Câu 7: Ngay sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối phó với kẻ thù nào sau đây?
a)
A. Hà Lan
b)
B. Bra-xin.
c)
C. Ni-ca-ra-goa.
d)
D. Pháp.
8.
Câu 8: Trước khi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược bùng nổ (19-12-1946), nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có thuận lợi nào sau đây?
a)
A. Được các nước Đồng minh thiết lập quan hệ ngoại giao.
b)
B. Nhân dân quyết tâm bảo vệ chế độ dân chủ cộng hòa.
c)
C. Được Liên Xô công nhận và đặt quan hệ ngoại giao.
d)
D. Có sự ủng hộ và giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.
9.
Câu 9: Trong năm đầu sau khi được thành lập, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt với khó khăn nào sau đây?
a)
A. Chủ nghĩa phát xít xuất hiện.
b)
B. Mỹ can thiệp sâu vào Việt Nam.
c)
C. Giặc ngoại xâm và nội phản.
d)
D. Phát xít Nhật còn mạnh.
10.
Câu 13: Trong khoảng thời gian từ đầu 9-1945 đến cuối 12-1946, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa gặp trở ngại nào sau đây?
a)
A. Chưa nước nào công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam.
b)
B. Mỹ biến Việt Nam thành tâm điểm của cục diện hai cực, hai phe.
c)
C. Chỉ có một số nước Đồng minh công khai ủng hộ Việt Nam độc lập.
d)
D. Mỹ viện trợ cho Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương.
11.
Câu 14: Nội dung nào dưới đây không phải là âm mưu và hành động của thực dân Pháp ở Việt Nam trong năm đầu sau cách mạng tháng Tám 1945 thành công?
a)
A. Khôi phục ách thống trị thực dân cũ ở ba nước Đông Dương.
b)
B. Tái lập chế độ cai trị của chủ nghĩa thực dân cũ ở Việt Nam.
c)
C. Thỏa hiệp với Trung hoa Dân quốc để chống phá cách mạng.
d)
D. Phối hợp với quân Anh để giải giáp quân Nhật ở miền Nam.
12.
Câu 15: Một trong những thuận lợi của Việt Nam sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công là gì?
a)
A. Quân Trung Hoa Dân quốc vào miền Bắc giải giáp quân Nhật.
b)
B. Chính phủ Việt Nam đã nắm giữ được Ngân hàng Đông Dương.
c)
C. Nhân dân giành được quyền làm chủ đất nước.
d)
D. Quân Anh vào miền Nam giải giáp quân Nhật.
13.
Câu 16: Thực dân Pháp đã thực hiện kế hoạch nào sau đây khi tiến hành mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam lần thứ hai?
a)
A. Kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh.
b)
B. Kế hoạch Rơ-ve.
c)
C. Kế hoạch Na-va.
d)
D. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tát-xi-nhi.
14.
Câu 17: Ở Việt Nam, sự kiện nào sau đây đã giáng đòn đầu tiên vào kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp?
a)
A. Cuộc chiến đấu ở Nam Bộ (1945).
b)
B. Chiến dịch Việt Bắc thu-đông (1947).
c)
C. Chiến dịch Biên giới thu-đông (1950).
d)
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954).
15.
Câu 18: Cuộc chiến đấu ở Nam Bộ (9-1945) của nhân dân Việt Nam không nhằm mục đích nào sau đây?
a)
A. Đẩy quân đội thực dân Pháp rơi vào thế bị động.
b)
B. Giam chân Pháp ở các địa phương trong thời gian dài.
c)
C. Tạo điều kiện để cả nước chuẩn bị kháng chiến lâu dài.
d)
D. Tiêu diệt toàn bộ quân chủ lực của thực dân Pháp.
16.
Câu 19: Trong những năm 1946-1950, thực dân Pháp đã có hoạt động nào sau đây?
a)
A. Tấn công quân sự lên Việt Bắc.
b)
B. Thực hiện kế hoạch quân sự Na-va.
c)
C. Phối hợp với quân Nhật đàn áp nhân dân.
d)
D. Đưa quân các nước châu Phi tham chiến.
17.
Câu 20: Ban Thường vụ Trung ương Đảng nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa quyết định phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp (19-12-1946) ngay sau khi
a)
A. Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam Bộ.
b)
B. Pháp đánh chiếm Hải Phòng, Lạng Sơn.
c)
C. kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp thất bại.
d)
D. Pháp gửi tối hậu thư cho Chính phủ Việt Nam.
18.
Câu 21: “Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ…” là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong
a)
A. Tuyên ngôn độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945).
b)
B. Đại hội thi đua yêu nước lần thứ nhất (1952).
c)
C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (1946).
d)
D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ hai của Đảng (1951).
19.
Câu 22: Nội dung nào dưới đây là sự tóm tắt đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) của Đảng Cộng sản Đông Dương?
a)
A. Toàn dân, toàn diện, tự lực cánh sinh và tranh thủ các lực lượng hòa bình.
b)
B. Toàn dân, toàn diện, trường kỳ, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
c)
C. Toàn dân, toàn diện, lâu dài và tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân Pháp.
d)
D. Toàn dân, toàn diện, trường kỳ và tranh thủ sự ủng hộ của các nước xã hội chủ nghĩa.
20.
Câu 23: Một trong những nội dung của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp do Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra (12-1946) là
a)
A. kháng chiến toàn dân.
b)
B. khởi nghĩa toàn dân.
c)
C. củng cố nền quốc phòng toàn dân.
d)
D. xây dựng nền an ninh nhân dân.
21.
Câu 24: Đường lối kháng chiến đúng đắn của Đảng Lao động Việt Nam trong những năm 1951-1954 hể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
b)
B. Mở chiến dịch Huế-Đà Nẵng.
c)
C. Thành lập chính quyền Xô Viết.
d)
D. Mở chiến dịch Hồ Chí Minh.
22.
Câu 25: Ngày 19-12-1946, Ban Thường vụ Trung ương Đảng nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp cho thấy
a)
A. âm mưu câu kết giữa thực dân Pháp và quân Trung Hoa dân quốc đã thất bại.
b)
B. công cuộc chuẩn bị kháng chiến lâu dài của Việt Nam đã hoàn thiện,
c)
C. nhân dân Việt Nam quyết không nhượng bộ lợi ích tối cao của dân tộc.
d)
D. Đảng và Chính phủ đã chọn đúng thời cơ để phát động cuộc kháng chiến.
23.
Câu 26: Cuộc chiến đấu của quân dân Việt Nam tại các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 từ cuối năm 1946 đến đầu năm 1947 có nhiệm vụ trọng tâm là
a)
A. giữ thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
b)
B. giam chân quân Pháp một thời gian.
c)
C. phá hủy toàn bộ phương tiện vật chất của Pháp.
d)
D. tiêu diệt toàn bộ binh lực Pháp.
24.
Câu 27: Nhiệm vụ chủ yếu của quân dân Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống thực dân Pháp ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 (từ tháng 12-1946 đến tháng 2-1947) là
a)
A. bảo vệ Hà Nội và các đô thị.
b)
B. củng cố hậu phương kháng chiến.
c)
C. tiêu diệt toàn bộ sinh lực địch.
d)
D. giam chân quân Pháp tại các đô thị.
25.
Câu 28: Cuôc̣ chiến đấu của quân dân Hà Nội (từ ngày 19 - 12 - 1946 đến ngày 17 - 2 - 1947) đã
a)
A. đẩy quân Pháp rơi vào tình thế phòng ngự bị động.
b)
B. tiêu diệt được một bộ phận sinh lực của quân Pháp.
c)
C. giải phóng được một địa bàn chiến lược quan trọng.
d)
D. buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài.
26.
Câu 29. Ý nào không phản ánh đúng mục đích của cuộc chiến đấu ở các đô thị Bắc vĩ tuyến 16 (1946-1947) của quân đội Việt Nam?
a)
A. Giam chân địch trong các đô thị.
b)
B. Kéo dài thời gian hòa hoãn với Pháp.
c)
C. Tiêu diệt một bộ phận sinh lực quân Pháp.
d)
D. Tạo điều kiện để tiếp tục chuẩn bị cho cuộc kháng chiến lâu dài.
27.
Câu 30: Năm 1947, quân dân Việt Nam có hoạt động quân sự nào sau đây?
a)
A. Mở chiến dịch Việt Bắc.
b)
B. Gia nhập tổ chức Thương mại Thế giới.
c)
C. Đánh bại chiến tranh đặc biệt.
d)
D. Đánh bại chiến tranh cục bộ.
28.
Câu 31: Chiến tranh Việt Bắc thu – đông năm 1947 của quân dân Việt Nam đã
a)
A. làm thất bại chiến tranh tổng lực.
b)
B. lầm thất bại chiến tranh cục bộ.
c)
C. làm thất bại chiến tranh đặc biệt.
d)
D. cho thấy bộ đội chủ lực ngày càng trưởng thành.
29.
Câu 32: Chiến thắng Việt Bắc thu – đông năm 1947 của nhân dân Việt Nam đã
a)
A. làm thất bại chiến tranh tổng lực.
b)
B. làm thất bại chiến tranh cục bộ.
c)
C. bảo vệ an toàn cơ quan đầu não kháng chiến.
d)
D. làm thất bại chiến tranh đặc biệt.
30.
Câu 33: Chiến thắng Việt Bắc thu-đông năm 1947 của quân dân Việt Nam đã
a)
A. làm thất bại chiến tranh cục bộ.
b)
B. làm thất bại chiến tranh tổng lực.
c)
C. cho thấy bộ đội chủ lực ngày càng trưởng thành.
d)
D. làm thất bại chiến tranh đặc biệt.
31.
Câu 34: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa thắng lợi của chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947?
a)
A. Chứng tỏ sự đúng đắn trong đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng.
b)
B. Buộc thực dân Pháp phải chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài.
c)
C. Quân đội Việt Nam giành được quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
d)
D. Mở ra giai đoạn phát triển mới trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược.
32.
Câu 35: Trong thời kì 1946-1954, thắng lợi nào sau đây của quân dân Việt Nam đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh, thẳng nhanh” của thực dân Pháp?
a)
A. Trận Cầu Giấy lần thứ hai.
b)
B. Chiến thắng Việt Bắc thu-đông.
c)
C. Trận Cầu Giấy lần thứ nhất.
d)
D. Chiến thắng Đường 14-Phước Long.
33.
Câu 36: Trong những năm 1949 – 1950, nội dung của kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam thuộc lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Văn hoá.
b)
B. Quân sự.
c)
C. Giáo dục.
d)
D. Y tế.
34.
Câu 37: Nội dung nào sau đây là điều kiện thuận lợi của Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu-đông 1950?
a)
A. Pháp lâm vào thế bị động trên chiến trường do phải nhận viện trợ của Mĩ.
b)
B. Nhiều nước xã hội chủ nghĩa có chính sách tích cực đối với Việt Nam.
c)
C. Các nước xã hội chủ nghĩa hợp tác toàn diện và viện trợ cho Việt Nam.
d)
D. Các vùng giải phóng của cách mạng Đông Dương được mở rộng và nối liền.
35.
Câu 38: Nội dung nào sau đây không phải là mục đích của Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950?
a)
A. Tạo thể và lực cho cuộc đấu tranh trên bàn đàm phán.
b)
B. Tiêu diệt một bộ phận sinh lực quân Pháp.
c)
C. Củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.
d)
D. Khai thông đường sang Trung Quốc và các nước trên thế giới.
36.
Câu 39: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng mục tiêu của quân dân Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950?
a)
A. Làm sụp đổ chế độ thực dân mới của Mỹ ở miền Nam Việt Nam.
b)
B. Nhằm tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực quân Pháp.
c)
C. Nhằm khai thông đường sang Trung Quốc và thế giới.
d)
D. Tạo đà thúc đẩy cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp tiến lên.
37.
Câu 40: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng mục tiêu của quân dân Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950?
a)
A. Mở rộng và củng cố căn cứ địa cách mạng Việt Bắc.
b)
B. Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực quân Pháp.
c)
C. Làm phá sản chiến lược Chiến tranh cục bộ của Mỹ.
d)
D. Tạo đà thúc đẩy cuộc kháng chiến chống Pháp tiến lên.
38.
Câu 41. Trong chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt Nam là đánh vào địa điểm nào sau đây?
a)
A. Đông Khê.
b)
B. Bạc Liêu.
c)
C. Sóc Trăng.
d)
D. Cần Thơ.
39.
Câu 42: Chiến dịch nào dưới đây là chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)?
a)
A. Thượng Lào năm 1954.
b)
B. Điện Biên Phủ năm 1954.
c)
C. Việt Bắc thu - đông năm 1947.
d)
D. Biên giới thu - đông năm 1950.
40.
Câu 43: Với thắng lợi của chiến dịch nào trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954), quân đội Việt Nam giành được thể chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ)?
a)
A. Biên giới thu - đông năm 1950.
b)
B. Việt Bắc thu - đông năm 1947.
c)
C. Thượng Lào năm 1954.
d)
D. Điện Biên Phủ năm 1954.
41.
Câu 44: Trong thời kì 1945-1954, chiến thắng nào của quân dân Việt Nam đã làm phá sản kế hoạch Rơ-ve của thực dân Pháp?
a)
A. Điện Biên Phủ năm 1954.
b)
B. Việt Bắc thu - đông năm 1947.
c)
C. Trung Lào năm 1953.
d)
D. Biên giới thu - đông năm 1950.
42.
Câu 45: Điểm khác nhau của chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 so với chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt Nam là về
a)
A. loại hình chiến dịch.
b)
B. địa hình tác chiến.
c)
C. đối tượng tác chiến.
d)
D. lực lượng chủ yếu.
43.
Câu 46: Sau khi thất bại trong chiến dịch Biên giới (1950), thực dân Pháp đã thực hiện
a)
A. kế hoạch đánh lâu dài.
b)
B. kế hoạch Đờ lát đơ Tátxinhi.
c)
C. kế hoạch đanh nhanh thắng nhanh.
d)
D. kế hoạch Nava.
44.
Câu 47: Trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, cuối 1950 Pháp đề ra kế hoạch Đờ Lát đờ Tát-xi-nhi không có nội dung nào sau đây?
a)
A. Tập trung lực lượng xây dựng tuyến công sự.
b)
B. Tiến hành chiến tranh tổng lực.
c)
C. Bình định vùng tạm chiếm.
d)
D. Mở cuộc hành quân “tìm diệt”.
45.
Câu 48: Điểm chung về mục đích của thực dân Pháp khi đề ra kế đánh nhanh thắng nhanh và kế hoạch Đà Lát đơ Tát-xi-nhi trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam (1945-1954) là
a)
A. chuẩn bị tiến công lên Việt Bắc.
b)
B. nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
c)
C. giành quyền chủ động chiến lược.
d)
D. khóa chặt biên giới Việt-Trung.
46.
Câu 49: Cuối năm 1950, Pháp đề ra kế hoạch Đờ Lát đờ Tát-xi-nhi với sự ủng hộ và viện trợ của quốc gia nào sau đây?
a)
A. Mỹ.
b)
B. Đức.
c)
C. Bỉ.
d)
D. Anh.
47.
Câu 50: Nội dung nào sau đây nằm trong kế hoạch Đờ Lát đơ Tát-xi-nhi của thực dân Pháp tiến hành ở Việt Nam cuối năm 1950?
a)
A. Trao trả độc lập cho Brunây.
b)
B. Khai thác thuộc địa lần thứ nhất.
c)
C. Xây dựng tuyến công sự phòng thủ.
d)
D. Trao trả độc lập cho Mianma.
48.
Câu 51: Về chính trị, trong những năm 1951-1953, ở Việt Nam diễn ra sự kiện nào sau đây?
a)
A. Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương.
b)
B. Chiến dịch giải phóng Huế - Đà Nẵng.
c)
C. Quân giải phóng miền Nam ra đời.
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân.
49.
Câu 52: Về chính trị, những năm 1951-1953, ở Việt Nam không diễn ra sự kiện nào sau đây?
a)
A. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.
b)
B. Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương.
c)
C. Liên minh nhân dân Việt-Miên-Lào được thành lập.
d)
D. Đại hội toàn quốc thống nhất Việt Minh - Liên Việt.
50.
Câu 53: Trong những năm 1950-1953, “phục vụ kháng chiến” là một trong ba phương châm được Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa xác định trong
a)
A. công cuộc cải cách giáo dục.
b)
B. công cuộc cải cách văn hóa.
c)
C. Đề cương văn hóa Việt Nam.
d)
D. sự nghiệp phát triển văn hóa.
51.
Câu 54: Một trong ba phương châm của công cuộc cải cách giáo dục phổ thông ở Việt Nam trong những năm 1950-1953 là
a)
A. “phát triển xã hội”.
b)
B. “phục vụ sản xuất”.
c)
C. “phục vụ chiến đấu”.
d)
D. “đại chúng hóa”.
52.
Câu 55: Một trong ba phương châm của công cuộc cải cách giáo dục phổ thông ở Việt Nam những năm 1950 - 1953 là
a)
A. phục vụ dân sinh.
b)
B. đại chúng hóa.
c)
C. phát triển xã hội.
d)
D. củng cố hậu phương.
53.
Câu 56: Một trong ba phương châm của công cuộc cải cách giáo dục phổ thông ở Việt Nam những năm 1950 - 1953 là
a)
A. phục vụ nhân dân.
b)
B. đại chúng hóa.
c)
C. dân tộc hóa.
d)
D. phục vụ kháng chiến.
54.
Câu 57: Để tiếp tục đẩy mạnh kháng chiến chống Pháp, trong những năm 1951-1953, Nhân dân Việt Nam đã
a)
A. tiến hành điện khí hóa nông nghiệp.
b)
B. thực hiện cải cách giáo dục.
c)
C. phát triển kinh tế thị trường.
d)
D. tiến hành điện khí hóa nông thôn.
55.
Câu 58: Để tiếp tục đẩy mạnh kháng chiến chống Pháp, trong những năm 1951 – 1953, Nhân dân Việt Nam thực hiện nhiệm vụ
a)
A. phát triển kinh tế thị trường.
b)
B. thực hiện phong trào Bình dân học vụ.
c)
C. điện khí hòa công nghiệp.
d)
D. điện khí hòa nông thôn.
56.
Câu 59: Để tiếp tục đẩy mạnh kháng chiến chống Pháp, trong những năm 1951 – 1953, nhân dân Việt Nam thực hiện nhiệm vụ
a)
A. điện khí hóa nông nghiệp.
b)
B. phát triển kinh tế thị trường.
c)
C. điện khí hóa nông thôn.
d)
D. thực hiện phong trào văn hóa, văn nghệ.
57.
Câu 60: Để tiếp tục đẩy mạnh kháng chiến chống Pháp, trong những năm 1951-1953, Nhân dân Việt Nam tiếp tục thực hiện nhiệm vụ
a)
A. cải cách giáo dục.
b)
B. phát triển kinh tế thị trường.
c)
C. điện khí hóa nông nghiệp.
d)
D. điện khí hóa nông thôn.
58.
Câu 61: Để tiếp tục đẩy mạnh kháng chiến chống Pháp ở Việt Nam, hoạt động nào sau đây diễn ra trong những năm 1951-1953?
a)
A. Đẩy mạnh sản xuất.
b)
B. Cải tạo xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Tiến hành công nghiệp hóa.
d)
D. Đẩy mạnh hiện đại hóa.
59.
Câu 62: Trong những năm 1951-1953, phong trào nào sau đây diễn ra ở Việt Nam ?
a)
A. Phá kho thóc Nhật.
b)
B. Chống dịch Covid-19.
c)
C. Thi đua yêu nước.
d)
D. Diệt phát xít Đức.
60.
Câu 63: Trong những năm 1951-1953, phong trào nào sau đây không diễn ra ở Việt Nam ?
a)
A. Chuyển đổi số.
b)
B. Phong trào Bình dân học vụ.
c)
C. Thi đua yêu nước.
d)
D. Phong trào văn hóa.
61.
Câu 64: Về kinh tế, những năm 1951-1953, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã
a)
A. họp thành lập Mặt trận Liên Việt.
b)
B. phát động phong trào xoá nạn mù chữ.
c)
C. phát động phong trào văn nghệ quần chúng.
d)
D. thực hiện giảm tô và cải cách ruộng đất.
62.
Câu 65: Từ 1950-1953, quân đội nhân dân Việt Nam không mở chiến dịch nào sau đây?
a)
A. Chiến dịch Hòa Bình.
b)
B. Chiến dịch Tây Bắc.
c)
C. Chiến dịch Thượng Lào.
d)
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
63.
Câu 66: Trong những năm 1951-1953, quân dân Việt Nam không có hoạt động nào sau đây?
a)
A. Đẩy mạnh phát triển kinh tế.
b)
B. Thực hiện cuộc cải cách giáo dục.
c)
C. Thành lập Mặt trận Liên Việt.
d)
D. Mở chiến dịch Tây Nguyên.
64.
Câu 67: Về quân sự, những năm 1951-1953, quân dân Việt Nam giành thắng lợi nào sau đây?
a)
A. Chiến dịch Tây Bắc.
b)
B. Chiến thắng Đồng Khởi.
c)
C. Chiến thắng Vạn Tường.
d)
D. Chiến thắng Bình Giã.
65.
Câu 68: Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng (tháng 2 - 1951) quyết định đưa Đảng ra hoạt động công khai ở Việt Nam với tên gọi
a)
A. Đảng Dân chủ Việt Nam.
b)
B. Đảng Lao động Việt Nam.
c)
C. Đảng Dân chủ Đông Dương.
d)
D. Đảng Cộng sản Việt Nam.
66.
Câu 69: Trong những năm 1953 - 1954, để can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dương, Mỹ đã
a)
A. ký với Pháp Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương.
b)
B. viện trợ cho Pháp triển khai kế hoạch quân sự Rơve.
c)
C. công nhận Chính phủ Bảo Đại do Pháp dựng nên.
d)
D. tăng cường viện trợ cho Pháp thực hiện kế hoạch Nava.
67.
Câu 70: Bước vào thu-đông 1953, thực dân Pháp thực hiện kế hoạch quân sự nào sau đây ở Đông Dương?
a)
A. Kế hoạch Bô-lae.
b)
B. Kế hoạch Na-va.
c)
C. Kế hoạch Rơ-ve.
d)
D. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tát-xi-nhi.
68.
Câu 71: Nội dung của kế hoạch Nava do thực dân Pháp triển khai ở Việt Nam trong những năm 1953-1954 thuộc lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Giáo dục.
b)
B. Quân sự.
c)
C. Văn hóa.
d)
D. Y tế.
69.
Câu 72: Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích
a)
A. khóa chặt biên giới Việt - Trung.
b)
B. cô lập căn cứ địa Việt Bắc.
c)
C. kết thúc chiến tranh trong danh dự.
d)
D. quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương.
70.
Câu 73: Theo kế hoạch Nava, từ thu-đông 1954 thực dân Pháp tiến công chiến lược ở Bắc Bộ (Việt Nam) nhằm giành thắng lợi quyết định về
a)
A. ngoại giao.
b)
B. quân sự.
c)
C. chính trị và ngoại giao.
d)
D. chính trị.
71.
Câu 74: Trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương, từ năm 1950 đến tháng 7-1954 Chính phủ Pháp đã nhận viện trợ của nước nào?
a)
A. Anh.
b)
B. Nhật.
c)
C. Mỹ.
d)
D. Đức.
72.
Câu 75: Điểm chung trong kế hoạch Rơ-ve năm 1949, kế hoạch Đơ Lát đơ Tát-xi-nhi năm 1950 và kế hạch Na-va năm 1953 là
a)
A. bảo vệ chính quyền Bảo Đại do Pháp lập ra.
b)
B. kết thúc nhanh chóng chiến tranh.
c)
C. muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh.
d)
D. phô trương thanh thế, tiềm lực và sức mạnh.
73.
Câu 76: Một trong những mục tiêu của quân dân Việt Nam khi mở cuộc Tiến công chiến lược Đông Xuân 1953-1954 là
a)
A. buộc Mỹ chấm dứt chống phá miền Bắc.
b)
B. buộc Mỹ rút quân viễn chinh khỏi miền Nam.
c)
C. buộc quân Pháp phải bị động phân tán lực lượng.
d)
D. làm thất bại thủ đoạn lập ấp chiến lược của Mỹ.
74.
Câu 77: Hội nghị Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9-1953) xác định phương hướng chiến lược trong đồng - xuân 1953-1954 là tiến công vào những hướng
a)
A. có nhiều kho tàng của quân Pháp.
b)
B. lực lượng quân Pháp yếu nhất.
c)
C. tập trung cơ quan đầu não của Pháp.
d)
D. có tầm quan trọng về chiến lược.
75.
Câu 78: Phương hướng chiến lược của quân đội và nhân dân Việt Nam trong đồng - xuân 1953-1954 là tiến công vào
a)
A. vùng đồng bằng Bắc Bộ, nơi tập trung quân cơ động của Pháp.
b)
B. những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
c)
C. Điện Biên Phủ, trung tâm điểm của kế hoạch quân sự Nava.
d)
D. toàn bộ các chiến trường ở Việt Nam, Lào và Campuchia.
76.
Câu 79: Trong cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954, quân đội và nhân dân Việt Nam đã phối hợp với quân đội nước nào để đối phó với kế hoạch Na-va?
a)
A. Lào.
b)
B. Phi-líp-pin.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Mi-an-ma.
77.
Câu 80: Trong thời kỳ 1945-1954, quân đội và nhân dân Việt Nam đã mở chiến dịch nào để tiêu diệt một tập đoàn cứ điểm của thực dân Pháp ở Đông Dương?
a)
A. Việt Bắc.
b)
B. Thượng Lào.
c)
C. Điện Biên Phủ.
d)
D. Biên giới.
78.
Câu 81: Để làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp, năm 1954 quân dân Việt Nam tập trung lực lượng tấn công vào tập đoàn cứ điểm nào sau đây?
a)
B. Điện Biên Phủ.
b)
C. Thất Khê.
c)
D. Đông Khê.
79.
Câu 82: Một trong những mục tiêu của quân dân Việt Nam khi mở chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) là
a)
A. buộc Mỹ rút khỏi miền Nam Việt Nam.
b)
B. làm thất bại thủ đoạn lập ấp chiến lược của Mỹ.
c)
C. buộc Mỹ ngừng chiến tranh phá hoại miền Bắc.
d)
D. tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào.
80.
Câu 83: Năm 1954, thực dân Pháp có hoạt động nào sau đây?
a)
A. Xây dựng tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ.
b)
B. Rút toàn bộ quân đội ra khỏi ba nước Đông Dương.
c)
C. Kí với triều đình nhà Nguyễn Hiệp ước Giáp Tuất.
d)
D. Rút toàn bộ quân đội ra khỏi miền Bắc Việt Nam.
81.
Câu 84: Năm 1954, quân dân Việt Nam có hoạt động quân sự nào sau đây?
a)
A. Mở chiến dịch Điện Biên Phủ.
b)
B. Gia nhập tổ chức Liên hợp quốc.
c)
C. Gia nhập tổ chức Thương mại Thế giới.
d)
D. Phát động phong trào “Bình dân học vụ”.
82.
Câu 85: Cuối năm 1953, thực dân Pháp chọn địa bàn nào sau đây để xây dựng thành tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương?
a)
A. Cao Bằng.
b)
B. Điện Biên Phủ.
c)
C. Đông Khê.
d)
D. Thất Khê.
83.
Câu 86: Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của quân dân Việt Nam đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch nào sau đây của thực dân Pháp?
a)
A. Na-va.
b)
B. Bô-lac.
c)
C. Đờ Lát đơ Tát-xi-nhi.
d)
D. Ro-ve.
84.
Câu 87: Để làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp, tháng 12-1953 Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam quyết định mở chiến dịch nào sau đây?
a)
A. Biên giới thu-đông.
b)
B. Điện Biên Phủ.
c)
C. Hồ Chí Minh.
d)
D. Việt Bắc thu-đông.
85.
Câu 88: Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954), thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava?
a)
A. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.
b)
B. Chiến dịch Thượng Lào xuân - hè năm 1953.
c)
C. Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.
d)
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
86.
Câu 89: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về chiến thắng Điện Biên Phủ 1954 của Việt Nam?
a)
A. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.
b)
B. Đánh thắng chiến lược Chiến tranh cục bộ của đế quốc Mỹ.
c)
C. Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Na-va của Pháp.
d)
D. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương.
87.
Câu 90: Các chiến dịch Việt Bắc (thu - đông 1947), Biên giới (thu - đông 1950) và Điện Biên Phủ (1954) của quân dân Việt Nam có điểm chung nào sau đây?
a)
A. Có sự ủng hộ về vật chất và tinh thần của các nước xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Làm phá sản chiến lược đánh nhanh, thắng nhanh của thực dân Pháp.
c)
C. Kết hợp hoạt động tác chiến của bộ đội với nổi dậy của quần chúng.
d)
D. Làm thất bại các kế hoạch chiến tranh xâm lược của thực dân Pháp.
88.
Câu 91: Chiến dịch Biên giới (thu - đông 1950) và chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) của Việt Nam đều nhằm
a)
A. giữ vững thế chủ động chiến lược trên chiến trường.
b)
B. tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực đối phương.
c)
C. làm cho quân Pháp phải phân tán lực lượng để đối phó.
d)
D. phá vỡ âm mưu bình định, lấn chiếm của thực dân Pháp.
89.
Câu 92: Điểm chung về hoạt động quân sự của quân dân Việt Nam trong các chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947, Biên giới thu - đông năm 1950 và Điện Biên Phủ năm 1954 là có sự kết hợp giữa
a)
A. đánh điểm, diệt viện và đánh vận động.
b)
B. chiến trường chính và vùng sau lưng địch.
c)
C. tiến công quân sự và nổi dậy của nhân dân.
d)
D. bao vây, đánh lấn và đánh công kiên.
90.
Câu 93: Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây?
a)
A. Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.
b)
B. Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.
c)
C. Mở rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.
d)
D. Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.
91.
Câu 94: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 của quân dân Việt Nam có điểm khác biệt nào sau đây so với các cuộc tiến công trước đó trong đông-xuân 1953-1954?
a)
A. Đánh vào nơi mạnh nhất của quân Pháp trên chiến trường Đông Dương.
b)
B. Diễn ra trong bối cảnh lực lượng vũ trang ba thứ quân đã hình thành.
c)
C. Có mục tiêu làm thất bại những nỗ lực quân sự của Pháp và can thiệp Mĩ.
d)
D. Kết hợp hoạt động quân sự trên mặt trận chính và vùng sau lưng địch.
92.
Câu 95: Sự kiện nào là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954)?
a)
A. Thắng lợi của chiến dịch Điện Biên Phủ.
b)
B. Bộ đội Việt Nam tiến vào tiếp quản Hà Nội.
c)
C. Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết.
d)
D. Quân Pháp xuống tàu rút khỏi Hải Phòng.
93.
Câu 96: Ở Việt Nam, căn cứ địa trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 và hậu phương trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) đều là nơi
a)
A. đứng chân của lực lượng vũ trang ba thứ quân.
b)
B. có thể bị đối phương bao vây và tiến công.
c)
C. tiếp nhận viện trợ từ các nước xã hội chủ nghĩa.
d)
D. cung cấp sức người, sức của cho tiền tuyến.
94.
Câu 97: Ở Việt Nam, căn cứ địa trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 và hậu phương trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) đều là
a)
A. nơi cung cấp sức người, sức của cho tiền tuyên.
b)
B. chỗ dựa về tinh thần cho quần chúng đấu tranh.
c)
C. chỗ đứng chân của lực lượng vũ trang ba thứ quân.
d)
D. nơi tiếp nhận viện trợ từ các nước xã hội chủ nghĩa.
95.
Câu 98: Ở Việt Nam, căn cứ địa trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 và hậu phương trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) đều
a)
A. là nơi đứng chân của lực lượng vũ trang ba thứ quân.
b)
B. là nơi tiếp nhận viện trợ từ các nước xã hội chủ nghĩa.
c)
C. cung cấp sức người, sức của cho tiền tuyển.
d)
D. tạo tiền đề để tiến lên xây dựng chế độ xã hội mới.
96.
Câu 99: Ở Việt Nam, căn cứ địa trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 và hậu phương trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) đều là nơi
a)
A. tiếp nhận viện trợ từ các nước xã hội chủ nghĩa.
b)
B. cung cấp sức người, sức của cho tiền tuyến.
c)
C. đứng chân của lực lượng vũ trang ba thứ quân.
d)
D. giải quyết vấn đề tiềm lực của cách mạng.
97.
Câu 100. Trong kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954), thắng lợi làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương là
a)
A. Chiến thắng Việt Băc thu - đông 1947.
b)
B. Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950.
c)
C. Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954.
d)
D. Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954.
98.
Câu 101. Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954 của nhân dân Việt Nam không tác động đến việc
a)
A. buộc pháp phải chấp nhận sự thất bại, rút hết quân về nước.
b)
B. Pháp phải kí Hiệp định Giơnevơ chấm dứt chiến tranh ở Đông Dương.
c)
C. giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.
d)
D. tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao của ta.
99.
Câu 102. Nội dung nào không phản ánh ý nghĩa lịch sử của chiến thắng Điện Biên Phủ của nhân dân Việt Nam?
a)
A. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dương.
b)
B. Là sự kiện đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp.
c)
C. Tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi.
d)
D. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.
100.
Câu 103. Thắng lợi nào của nhân dân ta đã buộc Pháp phải chấm dứt chiến tranh xâm lược và rút hết quân đội ra khỏi Đông Dương?
a)
A. Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954).
b)
B. Cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân (1953 – 1954).
c)
C. Hiệp định Giơ-ne-vơ được kí kết (1954).
d)
D. Chiến dịch Biên giới thu – đông (1950).
101.
Câu 104. Nội dung nào không phản ánh ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược (1945-1954)?
a)
A. Chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược của Pháp trên đất nước ta.
b)
B. Giáng đòn nặng nề vào tham vọng xâm lược của chủ nghĩa đế quốc.
c)
C. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
d)
D. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.
102.
Câu 105. Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng nước ta trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp giai đoạn từ 1945 đến 1954 là
a)
A. kháng chiến và kiến quốc.
b)
B. giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp.
c)
C. tiến hành đồng thời hai cuộc cách mạng dân tộc và dân chủ.
d)
D. đẩy mạnh đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.
103.
Câu 106. Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945- 1954) là sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương vì Đảng
a)
A. đã kết hợp sức mạnh toàn dân tộc với sức mạnh của thời đại.
b)
B. tranh thủ được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.
c)
C. có đường lối cách mạng đúng đắn, khoa học và sáng tạo.
d)
D. lãnh đạo xây dựng miền Bắc thành hậu phương vững mạnh.
104.
Câu 107. Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam trong thế kỉ XX góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cũ trên thế giới?
a)
A. Cách mạng tháng Tám 1945.
b)
B. Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954.
c)
C. Kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954).
d)
D. kháng chiến chống Mĩ (1954 - 1975).
105.
Câu 108. Kế hoạch quân sự lớn nhất của thực dân Pháp trong quá trình tiến hành chiến tranh xâm lược Việt Nam (1945-1954) là
a)
A. kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh.
b)
B. kế hoạch Rơ-ve.
c)
C. kế hoạch Na-va.
d)
D. kế hoạch Đờ Lát đơ Tát-xi-nhi.
106.
Câu 109. Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Việt Nam (1945- 1954) là
a)
A. tinh thần đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương.
b)
B. sự giúp đỡ của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
c)
C. hậu phương miền Bắc được xây dựng vững chắc.
d)
D. sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng.
107.
Câu 110. Về mặt khách quan, thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược (1945-1954) của nhân dân ta chủ yếu nhờ vào sự đồng tình, ủng hộ và giúp đỡ của
a)
A. Liên Xô, Trung Quốc và các nước xã hội chủ nghĩa.
b)
B. lực lượng cách mạng hòa bình và dân chủ trên thế giới.
c)
C. phong trào đấu tranh của nhân dân Pháp và nhân dân thế giới.
d)
D. các lực lượng yêu chuộng hòa bình và tiến bộ xã hội trên thế giới.
108.
Câu 111. Cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược (1945-1954) của nhân dân ta mang tính chất
a)
A. giải phóng dân tộc.
b)
B. giải phóng và giữ nước.
c)
C. giữ nước và dựng nước.
d)
D. bảo vệ Tổ quốc.
109.
Câu 112. Trong chiến dịch Điện Biên Phủ (1954), địa bàn tác chiến của các lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là
a)
A. rừng núi.
b)
B. đô thị.
c)
C. nông thôn.
d)
D. đồng bằng.