wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quiz dia

Total questions: 56

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Thực trạng phát triển dân số ở nước ta hiện nay là gì?

a)

quy mô dân số tăng, tỉ lệ gia tăng tự nhiên tăng

b)

quy mô dân số giảm, tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm

c)

quy mô dân số giảm, tỉ lệ gia tăng tự nhiên tăng

d)

quy mô dân số tăng, tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm

2.

Cơ cấu dân số theo giới tính ở nước ta hiện nay như thế nào?

a)

mất cân bằng giới tính khi sinh

b)

chênh lệch lớn giữa giới nam và giới nữ

c)

rất cân bằng giữa giới nam và giới nữ

d)

mất cân bằng giới tính theo tuổi lao động

3.

Ảnh hưởng lớn nhất của sự phân bố dân cư chưa hợp lí ở nước ta là gì?

a)

khó khăn cho vấn đề giải quyết việc làm ở các vùng đông dân

b)

gây lãng phí tài nguyên ở các vùng thưa dân

c)

gia tăng các vấn đề về xã hội ở các vùng đông dân

d)

khai thác tài nguyên và sử dụng lao động chưa hợp lí

4.

Giải pháp nào sau đây không thuộc về giải pháp phát triển dân số ở nước ta?

a)

thực hiện cơ chế lồng ghép các yếu tố dân số trong kế hoạch phát triển của từng ngành kinh tế

b)

thực hiện chính sách dân số phù hợp với tình hình phát triển kinh tế – xã hội đất nước

c)

thống nhất thị trường lao động phát triển theo hướng linh hoạt, hiện đại, hiệu quả và hội nhập

d)

ứng dụng công nghệ hiện đại góp phần xây dựng con người Việt Nam phát triển toàn diện

5.

Nguyên nhân trực tiếp khiến số người gia tăng hàng năm ở nước ta còn nhiều dù tốc độ tăng dân số đã giảm là gì?

a)

chính sách di cư

b)

quy mô dân số lớn

c)

quá trình đô thị hóa

d)

mức sinh cao, mức tử thấp

6.

Biểu hiện nào cho thấy cơ cấu dân số trẻ?

a)

độ tuổi từ 0 – 14 chiếm tỉ lệ cao

b)

độ tuổi từ 0 – 14 chiếm tỉ lệ thấp

c)

độ tuổi từ 60 trở lên chiếm tỉ lệ cao

d)

tuổi thọ trung bình ngày càng tăng

7.

Quy mô dân số đông khiến nước ta có đặc điểm gì về lao động?

a)

nguồn lao động dồi dào

b)

sự già hóa dân số nhanh

c)

nhiều dân tộc khác nhau

d)

chất lượng lao động tăng

8.

Nhận định nào đúng với đặc điểm lao động nước ta?

a)

đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề dồi dào

b)

lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo

c)

chất lượng lao động ngày càng được nâng lên

d)

giàu kinh nghiệm và tác phong công nghiệp

9.

Cơ cấu lao động phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta có đặc điểm gì?

a)

tỷ trọng lao động ở khu vực nông thôn thấp hơn ở thành thị

b)

tỷ trọng lao động ở khu vực nông thôn cao hơn ở thành thị

c)

tỷ trọng lao động ở hai khu vực đều tăng và tương đương nhau

d)

tăng tỉ trọng ở khu vực nông thôn và giảm ở khu vực thành thị

10.

Biện pháp chủ yếu nào giúp giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta?

a)

phân bố lại dân cư phạm vi cả nước, quy hoạch vùng chuyên canh

b)

thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước, hợp tác quốc tế về lao động

c)

đào tạo nguồn lao động có kỹ thuật, phát triển nhiều khu công nghiệp

d)

phát triển kinh tế, đa dạng các hoạt động sản xuất

11.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất trong lĩnh vực nào?

a)

công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

b)

nông nghiệp, lâm nghiệp

c)

thương mại, dịch vụ tiêu dùng

d)

ngoại thương, du lịch

12.

Trong quá trình đô thị hóa, yếu tố quan trọng nhất để thu hút dân cư từ nông thôn ra thành thị là gì?

a)

cơ hội việc làm

b)

đất đai

c)

điều kiện giao thông

d)

môi trường sống

13.

Hiện nay nước ta có bao nhiêu thành phố?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

14.

Tác động lớn nhất của đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là gì?

a)

tạo thêm nhiều cơ hội việc làm cho người lao động

b)

thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

lan tỏa rộng rãi lối sống thành thị tới khu vực nông thôn

d)

tạo ra thị trường có sức mua lớn và mở rộng liên tục

15.

Đô thị hóa tác động như thế nào tới cơ cấu dân số Việt Nam?

a)

giảm tỉ lệ dân số trẻ

b)

tăng tỉ lệ dân số đô thị

c)

tăng tỉ lệ ở dân số già

d)

giảm tỉ lệ di cư lao động

16.

Đô thị đầu tiên của nước ta là gì?

a)

Thăng Long

b)

Hoa Lư

c)

Thành Cổ Loa

d)

Hội An

17.

Cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

ứng dụng khoa học – công nghệ cao

c)

hiện đại hóa, tin học hóa

d)

tăng cường mạnh mẽ liên kết quốc tế

18.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

tăng tỉ trọng các ngành có hiệu quả kinh tế và hàm lượng khoa học công nghệ

b)

tăng tỉ trọng các ngành sử dụng nhiều tài nguyên và lao động

c)

giảm tỉ trọng các ngành đòi hỏi hàm lượng khoa học kỹ thuật cao

d)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp, đặc biệt là công nghiệp khai khoáng

19.

Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế Nhà nước

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

20.

Để nâng cao giá trị các sản phẩm nông nghiệp, yêu cầu đặt ra là gì?

a)

đầu tư giống cây trồng vật nuôi có chất lượng cao

b)

ổn định thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước

c)

liên kết với công nghiệp chế biến và các dịch vụ nông nghiệp

d)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài để đầu tư phát triển nông nghiệp

21.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là gì?

a)

ưu tiên phát triển công nghiệp hiện đại

b)

tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước

c)

phát triển các vùng chuyên canh

d)

một số hoạt động dịch vụ mới ra đời

22.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành nông nghiệp nước ta hiện nay là gì?

a)

giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp

c)

giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng trồng trọt

d)

giảm tỉ trọng trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

23.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là gì?

a)

cây lương thực

b)

cây rau đậu

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả

24.

Vùng có diện tích, sản lượng và năng suất lúa lớn nhất nước ta là vùng nào?

a)

đồng bằng sông Cửu Long

b)

đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ

c)

đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

d)

đồng bằng sông Hồng

25.

Cây công nghiệp ở nước ta chủ yếu có nguồn gốc thuộc đới nào?

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt đới

c)

nhiệt đới

d)

xích đạo

26.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là vùng nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ

c)

TD&MN Bắc Bộ

d)

Đông Nam Bộ

27.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng ẩm

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

thị trường thế giới nhiều biến động

d)

thiếu nguồn lao động có kinh nghiệm

28.

 Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

29.

Các hoạt động lâm nghiệp bao gồm

a)

lâm sinh; khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.

b)

khai thác, chế biến gỗ và lâm sản; trồng rừng.

c)

khai thác, chế biến gỗ và lâm sản; khoanh nuôi và bảo vệ rừng.

d)

trồng rừng, lâm sinh và khai thác, chế biến lâm sản.

30.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình phát triển rừng ở nước ta hiện nay?

a)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ có tỉ lệ che phủ rừng cao nhất cả nước.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long là vùng có diện tích rừng thấp nhất cả nước.

c)

Diện tích rừng trồng nhiều hơn diện tích rừng tự nhiên.

d)

Diện tích rừng trồng mỗi ngày càng tăng.

31.

Biện pháp được chú trọng vừa giúp tăng sản lượng thủy sản vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản là

a)

cải tiến kĩ thuật, tìm kiếm thị trường tiêu thụ ổn định.

b)

đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến.

c)

áp dụng công nghệ hiện đại, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

d)

kiểm soát việc đánh bắt và truy xuất nguồn gốc thủy sản.

32.

Hạn chế lớn nhất đối với hoạt động khai thác thủy sản nước ta là

a)

môi trường bị suy thoái, nguồn lợi thủy sản giảm.

b)

bão, áp thấp nhiệt đới và các đợt gió mùa Đông Bắc.

c)

công nghệ khai thác, chế biến, bảo quản còn hạn chế.

d)

thị trường tiêu thụ thủy sản có nhiều biến động.

33.

Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước chủ yếu là do

a)

diện tích mặt nước lớn, ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

b)

có nhiều ngư trường trong điểm, tài nguyên thủy sản phong phú.

c)

người dân có kinh nghiệm phong phú, thị trường ổn định.

d)

có đường bờ biển dài, vùng biển rộng, thêm lục địa nông.

34.

Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh là do

a)

Nhu cầu thị trường lớn, sản xuất có lợi nhuận cao.

b)

Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi được cải tiến.

c)

Công nghiệp chế biến phát triển, giá trị sản phẩm cao.

d)

Hình thức nuôi có sự thay đổi, diện tích mặt nước lớn.

35.

Ý nghĩa chủ yếu của công tác trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng ở nước ta hiện nay là

a)

nâng cao chất lượng rừng, điều hòa nguồn nước ngầm.

b)

bảo tồn nguồn gen, khai thác hiệu quả các lâm sản quý.

c)

góp phần giảm nhẹ thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu.

d)

sử dụng bền vững tài nguyên, đảm bảo cân bằng sinh thái.

36.

Việc đa dạng hóa đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng sản lượng, đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường.

b)

Thúc đẩy sản xuất hàng hóa, hạn chế các dịch bệnh.

c)

Giảm chi phí đầu tư, tạo nguyên liệu cho chế biến.

d)

Khai thác tốt tiềm năng, nâng cao hiệu quả kinh tế.

37.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động địa phương.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm giá trị nhằm phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

c)

giúp bảo quản tốt sản phẩm hàng hóa sau thu hoạch.

d)

khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

38.

Nhóm trang trại có số lượng lớn ở nước ta hiện nay là

a)

trang trại trồng trọt.

b)

trang trại chăn nuôi.

c)

trang trại nuôi trồng thủy sản.

d)

trang trại khác.

39.

Đặc điểm nổi bật của vùng chuyên canh nông nghiệp là

a)

quy mô sản xuất rất lớn.

b)

sản xuất chủ yếu để xuất khẩu.

c)

dân cư tập trung rất đông đúc.

d)

có mức độ tập trung nông nghiệp cao.

40.

Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

thu hút và phát triển hiệu quả nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài.

b)

khai thác tốt hơn các thế mạnh về nguồn tài nguyên khoáng sản.

c)

đáp ứng các yêu cầu của thị trường trong và ngoài nước.

d)

giải quyết việc làm cho lực lượng lao động đông đảo.

41.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ nước ta đang dịch chuyển theo hướng nào sau đây?

a)

Hình thành các khu công nghiệp, khu công nghệ cao.

b)

Thay đổi giá trị sản xuất công nghiệp giữa các ngành.

c)

Tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp chế biến.

d)

Giảm tỉ trọng của ngành công nghiệp khai khoáng.

42.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

43.

Đặc điểm nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo nhóm ngành nước ta?

a)

Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến, chế tạo tăng.

b)

Ngành công nghiệp khai khoáng luôn có tỉ trọng nhỏ nhất.

c)

Tỉ trọng ngành công nghiệp khai khoáng đang có xu hướng tăng.

d)

Ngành sản xuất phân phối điện, khí đốt và nước, điều hòa không khí có tỉ trọng lớn.

44.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đầu tư theo chiều sâu trong công nghiệp nước ta hiện nay là

a)

khai thác hiệu quả thế mạnh, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng công nghiệp.

b)

đa dạng hóa sản xuất, gia tăng các sản phẩm công nghiệp chất lượng cao.

c)

thu hút các nguồn vốn đầu tư, nâng cao trình độ tay nghề lao động.

d)

đáp ứng nhu cầu thị trường, cung cấp nhiều mặt hàng cho xuất khẩu.

45.

Hiện nay, đầu tư đang khai thác nhiều nhất ở vùng nào của nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

46.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành điện ở nước ta hiện nay là

a)

Đẩy mạnh phát triển nhiệt điện

b)

Đẩy mạnh phát triển thủy điện

c)

Đẩy mạnh đa dạng hóa các nguồn nhiên liệu

d)

Phát triển mạnh các nguồn năng lượng tái tạo

47.

Các nhà máy điện mặt trời của nước ta chủ yếu tập trung ở

a)

Đông Nam Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

48.

Mục đích khai thác than chủ yếu là để

a)

Cung cấp cho công nghiệp nhiệt điện và xuất khẩu

b)

Cung cấp chất đốt cho hoạt động dân sinh

c)

Làm nguyên liệu cho các nhà máy hóa chất, luyện kim

d)

Xuất khẩu và cung cấp cho các nhà máy thủy điện

49.

Nguồn điện của nước ta chủ yếu được sản xuất từ

a)

Thủy điện

b)

Năng lượng tái tạo

c)

Nhiệt điện

d)

Điện địa nhiệt

50.

Cho biểu đồ sản lượng lúa phân theo mùa vụ ở nước ta năm 2010 và 2022

a)

Cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ ở nước ta năm 2010 và 2022

b)

Quy mô và cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ ở nước ta năm 2010 và 2022

c)

Quy mô sản lượng lúa phân theo mùa vụ ở nước ta năm 2010 và 2022

d)

Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ ở nước ta năm 2010 và 2022

51-54.

Cho thông tin sau: "Cây công nghiệp được trồng ở nước ta chủ yếu là cây công nghiệp nhiệt đới và một số cây có nguồn gốc cận nhiệt như chè, hồi, quế. Tổng diện tích gieo trồng cây công nghiệp năm 2024 là 2588,9 nghìn ha, trong đó cây lâu năm có diện tích là 2168,8 nghìn ha. Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp lâu năm đã đưa nước ta trở thành nước xuất khẩu hàng đầu thế giới về một số sản phẩm như cà phê, cao su, điều, hồ tiêu, chè, ..." (Nguồn: Niên giám thống kê 2024, NXB Thống kê 2025).

51.

a) Cà phê, cao su, điều, hồ tiêu, chè là các cây công nghiệp nhiệt đới phổ biến

a)

Đúng

b)

Sai

52.

b) Năm 2024, diện tích cây công nghiệp lâu năm chiếm hơn 80% tổng diện tích cây công nghiệp của cả nước

a)

Đúng

b)

Sai

53.

c) Tỷ trọng cây công nghiệp lâu năm cao hơn nhiều so với tỉ trọng cây công nghiệp hàng năm là do hiệu quả kinh tế cao và nhu cầu thị trường lớn hơn

a)

Đúng

b)

Sai

54.

d) Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ là hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta

a)

Đúng

b)

Sai

55-58.

Cho thông tin sau: "Hoạt động trồng rừng được quan tâm đẩy mạnh, diện tích rừng trồng mới tập trung ngày càng tăng. Trung bình mỗi năm nước ta trồng mới khoảng 200.000 ha rừng tập trung. Đến năm 2024, cả nước có 4.700 nghìn ha rừng tập trung, trong đó chủ yếu là rừng làm nguyên liệu giấy, rừng gỗ trụ mỏ, rừng thông nhựa, rừng phong hộ. Các vùng có diện tích rừng trồng mới nhiều là Trung du và miền núi Bắc Bộ, Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ".

55.

a) Tổng diện tích rừng nước ta đang tăng lên đáng kể nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái vì chất lượng rừng chưa thể phục hồi

a)

Đúng

b)

Sai

56.

b) Trồng rừng ở nước ta vừa tăng cường khả năng cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến, vừa chú trọng bảo vệ môi trường sinh thái

a)

Đúng

b)

Sai

57.

c) Diện tích rừng trồng mới của nước ta tăng nhanh, chủ yếu là tăng rừng ngập mặn ven biển

a)

Đúng

b)

Sai

58.

d) Tây Nguyên tương lai là "kho vàng xanh" của cả nước nhưng hiện nay tỉ lệ rừng giảm mạnh do cháy rừng thường xuyên vào mùa khô

a)

Đúng

b)

Sai

59-62.

Cho thông tin sau: "Nước ta có trữ lượng than khá lớn, tập trung chủ yếu ở bể than Đông Bắc. Than có nhiều loại: than an-tra-xit (có nhiều ở Quảng Ninh, Thái Nguyên, Sơn La, ...), than nâu (phân bố chủ yếu ở đồng bằng sông Hồng), than bùn (chủ yếu ở đồng bằng sông Cửu Long). Than được khai thác từ thời Pháp thuộc, phát triển mạnh từ khi thực hiện công cuộc đổi mới. Than được khai thác nhằm cung cấp nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện, luyện kim và cho xuất khẩu."

59.

a) Các tỉnh Đông Bắc gồm Quảng Ninh, Lạng Sơn, Cao Bằng là các tỉnh có trữ lượng than đá lớn nhất nước ta

a)

Đúng

b)

Sai

60.

b) Than là nguồn nhiên liệu chính cho các nhà máy nhiệt điện và luyện kim

a)

Đúng

b)

Sai

61.

c) Than nâu là loại than có khả năng sinh nhiệt cao nhất

a)

Đúng

b)

Sai

62.

d) Các nhà máy nhiệt điện của nước ta có nguồn nhiên liệu chính là than đá

a)

Đúng

b)

Sai

63-66.

Cho thông tin sau: "Sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây với cơ cấu khá đa dạng. Nhờ cải tiến kỹ thuật nuôi từ quảng canh sang thâm canh và áp dụng tiến bộ khoa học – kỹ thuật vào nuôi trồng nên sản lượng, chất lượng thủy sản nước ta tăng lên nhanh chóng, ngày càng đáp ứng yêu cầu về an toàn thực phẩm, truy xuất nguồn gốc và các tiêu chuẩn quốc tế. Đồng bằng sông Cửu Long chiếm 69,8% lượng thủy sản nuôi trồng của cả nước."

63.

a) Đối tượng thủy sản nuôi trồng chủ yếu của nước ta là cá và tôm

a)

Đúng

b)

Sai

64.

b) Đồng bằng sông Cửu Long là vùng nuôi trồng thủy sản lớn nhất nước ta

a)

Đúng

b)

Sai

65.

c) Hoạt động nuôi trồng thủy sản ít chịu tác động của biến đổi khí hậu và các thiên tai

a)

Đúng

b)

Sai

66.

d) Nuôi trồng thủy sản thâm canh là hình thức nuôi dựa hoàn toàn vào thức ăn bên ngoài, chủ yếu sử dụng thức ăn công nghiệp có chất lượng cao

a)

Đúng

b)

Sai

67-70.

Cho bảng số liệu:

67.

a) Nhóm tuổi từ 0-14 tuổi giảm, nhóm tuổi từ 15-64 tuổi tăng liên tục và nhóm tuổi trên 65 tăng nhanh.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

b) Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi nước ta, giai đoạn 2009 - 2024 là biểu đồ miền.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Tỉ lệ trung bình dân số trong độ tuổi lao động nước ta giai đoạn 1989 - 2024 là 64,3%.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

d) Từ năm 2009 nước ta đạt cơ cấu dân số vàng, tỷ số phụ thuộc trung bình giai đoạn 2009-2024 khoảng 46,7%.

a)

Đúng

b)

Sai

71-74.

Cho bảng số liệu:

71.

a) Tuổi thọ trung bình năm tăng liên tục giai đoạn 2015 - 2024.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

b) Dân số nước ta đang có xu hướng già hóa dân số.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

c) Tỉ suất sinh giai đoạn 2015 - 2018 giảm nhanh hơn giai đoạn 2020 - 2024.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

d) Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giai đoạn 2015 - 2024 giảm liên tục, năm 2024 đạt 0,79%.

a)

Đúng

b)

Sai