NEW
Font size
WorksheetsĐề Cương Cuối Kỳ I
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần
Nâng cao tỷ lệ thất nghiệp.
Hạn chế nguồn thu ngân sách.
Kiềm chế mở rộng việc làm.
Nâng cao phúc lợi xã hội.
Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế mà không chú trọng đến phát triển bền vững sẽ gây ra hậu quả nào dưới đây?
Mở rộng hội nhập quốc tế.
Bất bình đẳng xã hội giảm.
Môi trường bị suy thoái.
Vấn đề thất nghiệp giảm.
Cụm từ GDP là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?
Tổng sản phẩm quốc dân.
Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội.
Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.
Phát biểu nào dưới đây là sai về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế?
Một quốc gia muốn phát triển kinh tế chỉ cần đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
Phát triển bền vững là sự bảo đảm để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Tăng trưởng kinh tế là điều kiện để thúc đẩy phát triển bền vững.
Các quốc gia đều đặt mục tiêu phát triển bền vững nhưng muốn phát triển được phải dựa vào tăng trưởng kinh tế.
Đối với một quốc gia, khi đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế, người ta không căn cứ vào chỉ tiêu nào dưới đây?
Tổng sản phẩm quốc nội.
Thu nhập quốc nội bình quân đầu người.
Tổng thu nhập quốc dân.
Kết quả thực hiện mục tiêu thiên niên kỷ.
Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế không thể hiện ở chỉ tiêu nào dưới đây?
Chỉ tiêu về thu nhập quốc dân.
Chỉ tiêu về thu thuế toàn cầu.
Chỉ tiêu về thu nhập quốc nội.
Chỉ tiêu về tăng trưởng kinh tế.
Đối với một quốc gia, tăng trưởng kinh tế được thể hiện ở sự gia tăng ở
Thu nhập người dân.
Chỉ số lạm phát.
Tỷ lệ thất nghiệp.
Tỷ lệ tử vong.
Phát biểu nào dưới đây là sai về chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế?
Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội trong một thời kỳ nhất định.
Mức tăng tổng thu nhập quốc dân trong một thời kỳ nhất định.
Mức tăng chỉ số gia tiêu dùng của một nền kinh tế hàng năm.
Mức tăng thu nhập quốc dân bình quân đầu người hàng năm.
Đối với một quốc gia, khi đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế, người ta không căn cứ vào chỉ tiêu nào dưới đây?
Giảm nghèo đa chiều.
Thu nhập quốc dân theo đầu người.
Thu nhập quốc dân.
Thu nhập quốc nội theo đầu người.
Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
Chuyển dịch vùng sản xuất.
Chuyển dịch cơ cấu ngành.
Chuyển dịch việc phân phối.
Chuyển đổi mô hình tiền tệ.
Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về hội nhập khu vực?
Là hợp tác kí kết giữa hai quốc gia trên nguyên tắc bình đẳng, củng có lợi.
Là quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực.
Lá quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu.
Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức xã hội.
Phát biểu nào dưới đây là đúng về hội nhập kinh tế quốc tế?
A. Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết đối với những quốc gia đang phát triển để thu hẹp khoảng cách tụt hậu.
B. Trong hội nhập kinh tế quốc tế, một quốc gia được lợi thì sẽ có quốc gia khác chịu thiệt về kinh tế.
C. Hội nhập kinh tế quốc tế tạo ra sự phụ thuộc và mất cân bằng về lợi ích giữa các quốc gia với nhau.
D. Hội nhập kinh tế quốc tế có thể diễn ra giữa hai quốc gia với nhau trên cơ sở cùng có lợi về kinh tế.
Ngày 11/11/2011 Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Chi Lê được ký kết và có hiệu lực từ ngày 1/1/2014, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác
A. Khu vực.
B. Song phương.
C. Châu lục.
D. Toàn cầu.
Quá trình liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia với nhau dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau là biểu hiện của hình thức hợp tác quốc tế ở cấp độ
A. Hội nhập toàn cầu.
B. Hội nhập khu vực.
C. Hội nhập song phương.
D. Hội nhập toàn diện.
Trong điều kiện toàn cầu hóa, hội nhập kinh tế quốc tế giúp mỗi quốc gia có cơ hội
A. Mở rộng lãnh thổ.
B. Mở rộng chủ quyền.
C. Mở rộng thị trường.
D. Mở mang trí tuệ.
Quá trình liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia với nhau dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau là biểu hiện của hình thức hợp tác quốc tế ở cấp độ
A. toàn cầu.
B. khu vực.
C. song phương.
D. toàn diện.
Nhà nước có chính sách để hỗ trợ việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
A. Chính sách hỗ trợ thu nhập.
B. Chính sách giải quyết việc làm.
C. Chính sách trợ giúp xã hội.
D. Chính sách bảo hiểm xã hội.
Bạn A học sinh lớp 10 trường THPT X không may bị tai nạn giao thông phải nhập viện điều trị một tháng. Sau khi ra viện, bạn A được cơ quan bảo hiểm thanh toán toàn bộ chi phí điều trị và phẫu thuật theo quy định. Bạn A đã tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm xã hội.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm thương mại.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
Thúc đẩy tín dụng đen.
Ổn định tài chính cá nhân.
Huy động vốn dài hạn.
Giảm lao động thất nghiệp.
Cơ sở pháp lý để thực hiện quyền và nghĩa vụ của các bên khi tham gia bảo hiểm thương mại là dựa vào
Hậu quả của người được bảo hiểm.
Quy mô của công ty bảo hiểm.
Địa vị người tham gia bảo hiểm.
Hợp đồng bảo hiểm giữa hai bên.
Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?
Trợ cấp tử tuất.
Trợ cấp tai nạn lao động.
Trợ cấp lưu trú.
Trợ cấp bệnh nghề nghiệp.
Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng?
Ngăn ngừa rủi ro.
Phòng ngừa biến cố.
Khắc phục rủi ro.
Quản lý xã hội.
Một trong những mục tiêu của việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội là nhằm giúp các đối tượng yếu thế trong xã hội có thể
Gia tăng giàu nghèo.
Từ bỏ cuộc sống.
Mặc cảm và tự ti.
Ổn định cuộc sống.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
Huy động vốn dài hạn.
Thúc đẩy tín dụng đen.
Ổn định tài chính cá nhân.
Giảm lao động thất nghiệp.
Việc Nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.
Chính sách trợ giúp xã hội.
Chính sách trợ giúp việc làm.
Chính sách hỗ trợ thu nhập.
Việc nhà nước triển khai chính sách bảo hiểm xã hội và chương trình xóa đói giảm nghèo là thực hiện chỉ tiêu nào dưới đây của phát triển kinh tế?
Chỉ số tiến bộ xã hội.
Tổng thu nhập quốc dân.
Tổng sản phẩm quốc dân.
Thu nhập theo đầu người.
Hệ thống bảo hiểm là một trong những trụ cột của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
Chính sách việc làm.
Chính sách thu nhập.
Chính sách giảm nghèo.
Chính sách bảo hiểm.
Nhận thấy tỉnh B có nhu cầu lớn về các sản phẩm gỗ nhân tạo do có nhiều khu công nghiệp lớn chuẩn bị đi vào hoạt động. Công ty A đã quyết định lên kế hoạch mở rộng thị trường sang tỉnh B. Công ty A đã phân tích các điều kiện kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?
Sản phẩm.
Thị trường.
Tài chính.
Khách hàng.
Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?
Xác định thời gian khai trương.
Xác định mục tiêu làm từ thiện.
Xác định mục tiêu kinh doanh.
Xác định thời gian đóng cửa.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?
Xác định mục tiêu kinh doanh.
Đưa ra phương hướng thực hiện.
Xác định chiến lược thị trường.
Đưa ra thời gian thành công.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện trong kế hoạch kinh doanh?
Các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh.
Mục tiêu và chiến lược kinh doanh.
Kế hoạch hoạt động kinh doanh.
Thông số kĩ thuật, công thức sản xuất sản phẩm.
Câu 31: Anh H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?
Xác định chiến lược kinh doanh.
Phân tích các điều kiện kinh doanh.
Xác định mục tiêu kinh doanh.
Đánh giá các yếu tố rủi ro gặp phải.
Câu 32: Bước khởi đầu trong việc lập kế hoạch kinh doanh là các chủ thể phải xác định được
Ý tưởng kinh doanh.
Chiến lược kinh doanh.
Các rủi ro gặp phải.
Mục tiêu kinh doanh.
Câu 33: Khi các chủ thể đặt ra những kế hoạch và mục tiêu cụ thể sẽ đạt được khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?
Xác định điều kiện thực hiện.
Xác định ý tưởng kinh doanh.
Xác định chiến lược kinh doanh.
Xác định mục tiêu kinh doanh.
Câu 34: Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?
Hành vi tiêu dùng.
Nguồn gốc xuất thân.
Nhu cầu khách hàng.
Độ tuổi khách hàng.
Câu 35: Một trong những điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh mà các chủ thể sản xuất cần phân tích để lập kế hoạch kinh doanh phù hợp là:
Yếu tố hội nhập.
Yếu tố khách hàng.
Yếu tố xuất thân.
Yếu tố quốc tế.
Câu 36: Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được
Số thuế có thể gian lận.
Chiến lược kinh doanh.
Thủ đoạn khách hàng.
Đối tác cần loại bỏ.
Công ty A đã phân tích các điều kiện kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?
Sản phẩm.
Thị trường.
Tài chính.
Khách hàng.
Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
Nhân văn.
Pháp lý.
Đạo đức.
Kinh tế.
Tuân thủ các quy định về quan hệ cạnh tranh lành mạnh, quan hệ lao động công bằng, bình đẳng thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
Nhân văn.
Đạo đức.
Kinh tế.
Pháp lý.
Doanh nghiệp đóng góp quỹ an sinh xã hội, quỹ xóa đói giảm nghèo thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
Đạo đức.
Nhân văn.
Pháp lý.
Kinh tế.
Anh T nộp hồ sơ đăng kí và được cấp giấy phép mở đại lí phân phối xe mô tô. Anh T đã thực hiện trách nhiệm xã hội ở hình thức nào dưới đây?
Trách nhiệm nhân văn.
Trách nhiệm kinh tế.
Trách nhiệm pháp lý.
Trách nhiệm đạo đức.
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp về mặt đạo đức không thể hiện ở việc mọi doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh đều phải
Giữ chữ tín với đối tác và khách hàng.
Đối xử công bằng với các nhân viên.
Chăm lo đời sống người lao động.
Khai thác và tàn phá tài nguyên.
Đối với mỗi doanh nghiệp, việc thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ góp phần giúp doanh nghiệp tạo dựng được
Quan hệ phi lợi nhuận.
Các quan hệ phi pháp.
Mối quan hệ miễn thuế.
Thương hiệu và tên tuổi.
trách nhiệm xã hội sẽ góp phần giúp doanh nghiệp tạo dựng được
Quan hệ phi lợi nhuận.
Các quan hệ phi pháp.
Mối quan hệ miễn thuế.
Thương hiệu và tên tuổi.
Đối với nhân viên của mình, việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp?
Thực hiện sai chế độ.
Kìm hãm sự phát triển.
Phân biệt đối xử.
Đối xử công bằng.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?
Mục tiêu tài chính ngắn hạn.
Mục tiêu tài chính dài hạn.
Mục tiêu tài chính trung hạn.
Mục tiêu tài chính vô hạn.
Mục đích của quản lí thu, chi trong gia đình biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?
Chủ động kiểm soát chi tiêu của bản thân.
Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình.
Đảm bảo ổn định dòng tiền cho việc mua sắm của gia đình.
Tối ưu hoá sử dụng khoản thu của bản thân.
Kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình không bao gồm nội dung nào dưới đây?
Xác định mục tiêu tài chính trong gia đình.
Xác định các nguồn thu nhập trong gia đình.
Xác định các khoản chi tiêu thiết yếu.
Xác định kế hoạch thu lợi nhuận kinh doanh.
Gia đình bạn B (có 4 thành viên) đặt ra mục tiêu sau 3 tháng mua một chiếc xe đạp điện chuẩn bị cho em gái vào học trung học phổ thông, sau 3 năm tích luỹ được một khoản tiền cho anh trai vào học đại học, sau 10 năm sẽ mua được một căn chung cư. Mục tiêu tài chính nào dưới đây không được gia đình bạn B xác định?
Trung hạn.
Dài hạn.
Không thời hạn
Ngắn hạn.
Những khoản bắt buộc phải chi tiêu hàng tháng để phục vụ các thành viên trong gia đình được gọi là khoản chi tiêu
Không thiết yếu.
Đặc biệt.
Thiết yếu.
Quá xa xỉ.
Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?
Tham gia hoạt động giải trí.
Mua bảo hiểm an sinh cho con.
Mua nhà và ra ở riêng sau 3 năm.
Xây dựng sổ theo dõi thu chi.
Việc vợ chồng anh D và chị H dành 30% thu nhập cho các hoạt động giải trí và giao tiếp xã hội là khoản chi nào dưới đây?
Chi tiêu thiết yếu.
Chi tiêu không thiết yếu.
Mục tiêu tài chính gia đình.
Chi tiết rất quan trọng.
Những khoản chi tiêu nào dưới đây trong gia đình là khoản chi tiêu không thiết yếu?
Chi phí cho việc đi lại.
Chi phí chăm sóc sức khỏe.
Chi phí sinh hoạt hàng ngày.
Chi phí phục vụ giải trí.
Khi xác định mục tiêu tài chính để thực hiện kế hoạch quản lý thu chi hợp lý, mỗi gia đình cần xác định
Bỏ qua thời gian thực hiện.
Nhiều mục tiêu dài hạn.
Thời gian thực hiện cụ thể.
Một mục tiêu dài hạn.
Phát biểu nào dưới đây là sai về lập kế hoạch thu, chi trong gia đình?
Xác định các nguồn chi tiêu là cơ sở để xây dựng kế hoạch thu chi.
Khi nguồn thu nhập có biến động giảm thì cần điều chỉnh kế hoạch cho hợp lý.
Xác định mục tiêu tài chính là căn cứ để lập kế hoạch thu chi.
Muốn lập được kế hoạch thu chi các thành viên cần thống nhất các khoản chi tiêu.
