wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1. TĂNG TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào được coi là mục tiêu cốt lõi của phát triển kinh tế?

a)

Tăng chi tiêu chính phủ

b)

Tiến bộ xã hội toàn diện

c)

Tăng trưởng dân số nhanh

d)

Mở rộng thương mại quốc tế

2.

Chỉ tiêu nào phản ánh quy mô sản lượng cuối cùng trong một thời kỳ của quốc gia?

a)

Tổng thu nhập quốc dân

b)

Tổng giá trị xuất khẩu hàng hóa

c)

Tổng sản lượng nông nghiệp

d)

Tổng sản phẩm quốc nội

3.

Phát biểu nào mô tả đúng mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế?

a)

Phát triển chỉ là tăng GDP

b)

Tăng trưởng đồng nghĩa phúc lợi

c)

Hai khái niệm hoàn toàn độc lập

d)

Phát triển gắn liền tiến bộ xã hội

4.

Chỉ số nào thường dùng để đo nghèo đa chiều ở quốc gia?

a)

Tỷ lệ hộ nghèo chuẩn nghèo

b)

Hệ số Gini thu nhập

c)

Tỷ lệ thất nghiệp thành thị

d)

Chỉ số HDI tổng hợp

5.

Trong đánh giá phát triển kinh tế, việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế phản ánh điều gì?

a)

Sự tăng chi tiêu quốc phòng

b)

Tốc độ tăng dân số đô thị

c)

Mức độ hiện đại hóa nền kinh tế

d)

Tăng nhanh xuất khẩu nông sản

6.

Cách nào thường được xem không phải là tiêu chí thể hiện tăng trưởng kinh tế?

a)

Gia tăng mức sống người dân

b)

Gia tăng dân số nhanh

c)

Gia tăng tổng thu nhập quốc dân

d)

Gia tăng giá trị hàng hóa dịch vụ

7.

Chỉ tiêu phù hợp để so sánh mức sống giữa các quốc gia là gì?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội

b)

Tổng thu nhập quốc dân

c)

GDP bình quân đầu người

d)

Tổng giá trị xuất khẩu

8.

GNI khác GDP ở điểm nào dưới đây?

a)

Tính thu nhập từ tài sản ở nước ngoài

b)

Chỉ tính sản lượng trong lãnh thổ

c)

Chỉ đo khu vực nhà nước

d)

Loại trừ dịch vụ tài chính

9.

Chỉ báo nào không nên dùng đơn lẻ để kết luận về phát triển kinh tế của một quốc gia?

a)

Cán cân ngân sách năm

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP

c)

Kim ngạch xuất khẩu

d)

Tỷ lệ thất nghiệp quý

10.

Tăng trưởng kinh tế bền vững cần tránh hệ quả nào?

a)

Tăng năng suất lao động rộng

b)

Nâng cao chất lượng giáo dục

c)

Cải thiện cơ sở hạ tầng công

d)

Suy thoái môi trường nghiêm trọng

11.

Chỉ tiêu nào thuộc nhóm tiến bộ xã hội khi đánh giá phát triển?

a)

Chỉ số phát triển con người

b)

Thặng dư ngân sách nhà nước

c)

Tỷ lệ tăng giá tiêu dùng

d)

Tốc độ tăng xuất khẩu

12.

Vì sao GDP bình quân đầu người hữu ích trong so sánh quốc tế?

a)

Chuẩn hóa theo quy mô dân số

b)

Phản ánh cơ cấu ngành chi tiết

c)

Loại trừ mọi sai số thống kê

d)

Đo cả thu nhập từ kiều hối

13.

Nhận định nào sau đây đúng về HDI?

a)

Chỉ số đo nợ công quốc gia

b)

Chỉ số đo bất bình đẳng thu nhập

c)

Chỉ đo mức tăng dân số

d)

Kết hợp giáo dục, y tế, thu nhập

14.

Tình huống: GDP tăng nhanh nhưng bất bình đẳng thu nhập gia tăng. Kết luận hợp lý là gì?

a)

Phúc lợi xã hội đã tối ưu

b)

Kinh tế đã phát triển toàn diện

c)

Tài nguyên được sử dụng bền vững

d)

Tăng trưởng chưa đi kèm phát triển

15.

Chỉ tiêu nào phản ánh thu nhập nhận được bởi cư dân quốc gia, kể cả từ nước ngoài?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội

b)

Giá trị xuất khẩu thuần

c)

Tổng chi tiêu chính phủ

d)

Tổng thu nhập quốc dân

16.

Trong hoạch định chính sách, lựa chọn nào thể hiện ưu tiên phát triển hơn là chỉ tăng trưởng?

a)

Khuyến khích đào mỏ tối đa

b)

Đầu tư y tế và giáo dục công

c)

Giảm thuế doanh nghiệp đồng loạt

d)

Mở rộng khai thác rừng tự nhiên

17.

Chỉ số nào dùng để phản ánh bất bình đẳng thu nhập?

a)

HDI tổng hợp quốc gia

b)

Hệ số Gini chuẩn hóa

c)

GDP trên đầu người

d)

Tỷ lệ tiết kiệm hộ gia đình

18.

Tăng trưởng kinh tế không hợp lý có thể dẫn đến hệ lụy nào cho phát triển bền vững?

a)

Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt

b)

Nâng cao năng lực lao động

c)

Gia tăng đầu tư công ích

d)

Cải thiện chất lượng giáo dục

19.

Kịch bản: Một nước có GNI tăng nhưng GDP không đổi. Diễn giải hợp lý là gì?

a)

Thu nhập từ nước ngoài tăng

b)

Sản lượng nội địa giảm mạnh

c)

Thất nghiệp tăng đột biến

d)

Xuất khẩu ròng âm lớn

20.

Chỉ tiêu nào giúp đánh giá mức sống gắn với phúc lợi xã hội, không chỉ thu nhập?

a)

GDP tính sản lượng hàng hóa

b)

HDI phản ánh giáo dục, y tế

c)

GNI cộng thu nhập kiều hối

d)

CPI đo mức giá tiêu dùng

21.

Ngày 14/11/1998, tại Kuala Lumpur, Việt Nam chính thức gia nhập APEC. Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào?

a)

Khu vực

b)

Toàn quốc

c)

Toàn cầu

d)

Song phương

22.

Hội nhập kinh tế là quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với ai?

a)

Các quốc gia khác

b)

Người đứng đầu chính phủ

c)

Một nhóm người

d)

Nguyên thủ của một nước

23.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?

a)

Thúc đẩy biên giới

b)

Mở rộng thị trường

c)

Thu hút vốn đầu tư

d)

Tạo nhiều việc làm

24.

Hội nhập kinh tế quốc tế bao gồm các hình thức nào?

a)

Hội nhập về kinh tế và hội nhập về xã hội

b)

Toàn cầu hoá kinh tế và toàn cầu hoá chính trị

c)

Hội nhập toàn cầu, hội nhập khu vực và hội nhập song phương

d)

Hội nhập về kinh tế và hội nhập về văn hoá

25.

Một biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia ký kết điều gì?

a)

Xác định mốc biên giới

b)

Hiệp định chiến tranh

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Tuân tra chung trên biển

26.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, Việt Nam kiên định quan điểm "lợi ích hài hoà, rủi ro chia sẻ". Đây thể hiện nguyên tắc nào?

a)

Công bằng

b)

Bình đẳng

c)

Thỏa thuận

d)

Cùng có lợi

27.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau nhằm tham gia vào các tổ chức kinh tế toàn cầu là một hình thức hội nhập kinh tế ở cấp độ nào?

a)

Toàn diện

b)

Toàn cầu

c)

Song phương

d)

Khu vực

28.

Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào?

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Hội nhập kinh tế

c)

Kinh tế đối ngoại

d)

Phát triển kinh tế

29.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào?

a)

Phải cùng trong khu vực

b)

Phải tương đồng văn hoá

c)

Nước lớn có quyền áp đặt

d)

Bình đẳng và cùng có lợi

30.

Là hình thức các bên tham gia hình thành thị trường chung, xây dựng chính sách kinh tế chung, thực hiện những mục tiêu chung cho toàn liên minh là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế ở mức độ nào?

a)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi

b)

Hiệp định thương mại tự do

c)

Liên minh kinh tế

d)

Thị trường chung

31.

Được thành lập bởi các quốc gia trong cùng khu vực địa lí để thúc đẩy tự do thương mại, tự do di chuyển lao động và vốn giữa các thành viên là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế ở mức độ nào?

a)

Liên minh kinh tế

b)

Thị trường chung

c)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi

d)

Hiệp định thương mại tự do

32.

Là hình thức xoá bỏ thuế quan và những hàng rào phi thuế quan đối với hàng hoá, dịch vụ trong quan hệ buôn bán của các nước thành viên, đồng thời thiết lập và áp dụng một biểu thuế quan chung với các nước không phải thành viên là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế ở mức độ nào?

a)

Thị trường chung

b)

Hiệp định thương mại tự do

c)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi

d)

Liên minh thuế quan

33.

Quá trình liên kết, hợp tác giữa các quốc gia trong khu vực trên cơ sở tương đồng về địa lý, văn hoá, xã hội là một trong những hình thức hội nhập kinh tế ở cấp độ nào?

a)

Hội nhập kinh tế toàn cầu

b)

Hội nhập kinh tế song phương

c)

Hội nhập kinh tế khu vực

d)

Hội nhập kinh tế toàn diện

34.

Xét về hình thức, hội nhập kinh tế quốc tế là toàn bộ các hoạt động kinh tế đối ngoại của một quốc gia, bao gồm các hoạt động nào?

a)

Thương mại quốc tế, đầu tư nội địa, dịch vụ nội địa

b)

Thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế, dịch vụ thu ngoại tệ

c)

Thương mại quốc tế, đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài

d)

Thương mại nội địa, đầu tư quốc tế, du lịch nội địa

35.

Việt Nam đã phát triển quan hệ kinh tế với các tổ chức quốc tế, các công ty đa quốc gia. Việc ký kết FTA khẳng định vai trò của Việt Nam trong thúc đẩy thương mại tự do và hội nhập kinh tế. Việc kết hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á - Âu là biểu hiện của hình thức hợp tác nào?

a)

Hội nhập song phương

b)

Hội nhập đa phương

c)

Hội nhập toàn cầu

d)

Hội nhập khu vực

36.

Khi tham gia ký kết các hiệp định thương mại tự do song phương và đa phương, không mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

Thay đổi chế độ chính trị

c)

Mở rộng thị trường xuất khẩu

d)

Mở rộng thị trường việc làm

37.

Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc là biểu hiện của hình thức hợp tác nào?

a)

Hội nhập đa phương

b)

Hội nhập khu vực

c)

Hội nhập song phương

d)

Hội nhập toàn cầu

38.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) là hình thức hội nhập kinh tế ra đời nhằm giải quyết các vấn đề nào?

a)

Kinh tế - thương mại

b)

Chính trị - quân sự

c)

Kinh tế – quốc phòng

d)

Ngoại giao – quốc phòng

39.

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) và Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM) là biểu hiện của hình thức hợp tác kinh tế quốc tế nào?

a)

Hợp tác quốc tế

b)

Hợp tác song phương

c)

Hợp tác khu vực

d)

Hợp tác toàn cầu

40.

Nội dung nào thể hiện mục đích của hội nhập kinh tế song phương và đa phương giữa các nước trên thế giới hiện nay?

a)

Thúc đẩy tự do hoá thương mại

b)

Thúc đẩy chuyển giao vũ khí

c)

Phân chia lợi nhuận bình quân

d)

Phân chia phạm vi quyền lực

41.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là loại nào?

a)

Bảo hiểm thân thể

b)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

c)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

d)

Bảo hiểm tài sản

42.

Cơ sở để người tham gia bảo hiểm y tế được nhận quyền lợi bảo hiểm là căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Thời gian tham gia

b)

Tình trạng bệnh tật

c)

Mức đóng quỹ bảo hiểm y tế

d)

Độ tuổi tham gia

43.

Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

Trợ cấp tai nạn lao động

b)

Trợ cấp thất nghiệp

c)

Trợ cấp tử tuất

d)

Trợ cấp hưu trí

44.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào?

a)

Tự nguyện và cưỡng chế

b)

Tự nguyện và bắt buộc

c)

Vận động và tự nguyện

d)

Bắt buộc và vận động

45.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là bị ốm đau hoặc nghỉ thai sản, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận gì?

a)

Tiền trợ cấp theo quy định

b)

Toàn bộ số tiền đã đóng

c)

Chi phí khám chữa bệnh

d)

Bảo hiểm thất nghiệp

46.

Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm là gì?

a)

Chiếm đoạt tài sản của nhau

b)

Chia sẻ rủi ro tài chính

c)

Ngay cả khi lẻ thuộc vào nhau

d)

Bị định được nguồn tài chính

47.

Đặc điểm chung của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp là điều gì?

a)

Doanh nghiệp tư nhân tổ chức

b)

Nhà nước đứng ra tổ chức

c)

Hội đoàn đứng ra tổ chức

d)

Doanh nghiệp nước ngoài tổ chức

48.

Anh A đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới cho chiếc xe máy mà mình đang sử dụng. Bác A đã sử dụng loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp

b)

Bảo hiểm xã hội

c)

Bảo hiểm thương mại

d)

Bảo hiểm y tế

49.

Loại hình bảo hiểm nào, trong đó tổ chức bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí theo thỏa thuận trong hợp đồng?

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm y tế

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Bảo hiểm thương mại

50.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia bảo hiểm tự nguyện sẽ được nhận quyền lợi gì?

a)

Bệnh nghề nghiệp

b)

Chế độ thai sản

c)

Tai nạn lao động

d)

Chế độ tử tuất

51.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm thất nghiệp là khi họ bị mất việc nếu đủ điều kiện họ sẽ nhận được gì?

a)

Lương hưu hằng tháng

b)

Bị bảo hiểm đã đóng

c)

Phí bảo hiểm đã đóng

d)

Trợ cấp tìm việc làm

52.

Xét về bản chất, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và bảo hiểm thương mại đều có điểm chung ở chỗ các loại hình bảo hiểm này đều là gì?

a)

Có tính bắt buộc mọi chủ thể tham gia

b)

Người tham gia bao giờ cũng thua thiệt

c)

Có rủi ro cao và không nên tham gia

d)

Là một loại hình của dịch vụ tài chính

53.

Loại hình bảo hiểm nào nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm?

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm con người

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Bảo hiểm y tế

54.

Ông M được cơ quan có thẩm quyền ra quyết định nghỉ hưu theo quy định, sau khi hoàn thiện thủ tục, ông M sẽ nhận chế độ hưu trí hằng tháng. Ông M đã tham gia loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm thương mại

c)

Bảo hiểm thất nghiệp

d)

Bảo hiểm y tế

55.

Một trong những đặc điểm của loại hình bảo hiểm thương mại là dựa trên nguyên tắc nào giữa người tham gia bảo hiểm và tổ chức tiến hành bảo hiểm?

a)

Bắt buộc

b)

Cưỡng chế

c)

Quyền uy

d)

Tự nguyện

56.

Đối với người tham gia bảo hiểm, một trong những vai trò của bảo hiểm là gì nếu không may gặp rủi ro có thể xảy ra?

a)

Chuyển giao rủi ro cho cơ quan bảo hiểm

b)

Được mọi người giúp đỡ, hỗ trợ thiệt hại

c)

Xác định được phần thiệt hại của bản thân

d)

Yêu cầu được bồi thường cho bản thân

57.

Với loại hình bảo hiểm xã hội, người lao động sẽ nhận được quyền lợi bảo hiểm dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội

b)

Địa vị xã hội khi tham gia

c)

Vị thế xã hội lúc tham gia

d)

Nhu cầu hưởng bảo hiểm xã hội

58.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện sẽ được hưởng chế độ nào?

a)

Tai nạn thường thức

b)

Tai nạn giao thông

c)

Tại nạn đi lại

d)

Tai nạn lao động

59.

Chị D tham gia BHXH tự nguyện. Chị D cho biết, trước đây chị làm công nhân đã có 10 năm tham gia BHXH bắt buộc và sau khi nghỉ việc chị không còn được tham gia nữa. Khi đủ điều kiện, chị D muốn nhận lương hưu hằng tháng. Loại hình bảo hiểm y tế mà chị D tham gia là loại hình bảo hiểm gì?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp

b)

Bảo hiểm thương mại

c)

Bảo hiểm y tế bắt buộc

d)

Bảo hiểm tự nguyện

60.

Người đi làm hợp đồng tự do nên tham gia loại hình bảo hiểm nào để đảm bảo an sinh khi về già?

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

b)

Bảo hiểm thương mại cá nhân

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

d)

Bảo hiểm thất nghiệp

61.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

vệ tế tối thiểu

b)

thu nhập tối đa

c)

bảo hiểm tối thiểu

d)

việc làm tối thiểu

62.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt

a)

phạm tội

b)

lợi nhuận

c)

rủi ro

d)

quyền lợi

63.

Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?

a)

được hoàn trả lại lợi ích đã mất

b)

được họ trợ miễn phí trọn đời

c)

khắc phục và giảm thiểu rủi ro

d)

hướng thu nhập vô điều kiện

64.

Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

thúc đẩy tình trạng thất nghiệp

b)

thúc đẩy tình trạng lạm phát

c)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội

d)

thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo

65.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

an sinh xã hội

b)

thượng tầng xã hội

c)

bảo hiểm xã hội

d)

chất lượng cuộc sống

66.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

phát triển sản xuất và dịch vụ

b)

xóa bỏ định kiến về giới

c)

hướng chế độ phụ cấp khu vực

d)

chia đều lợi nhuận khu vực

67.

Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hằng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thái hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

chính sách hỗ trợ y tế

b)

chính sách trợ giúp việc làm

c)

chính sách trợ giúp xã hội

d)

chính sách hỗ trợ nhà ở

68.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng nào dưới đây có thể giảm thiểu rủi ro và từng bước ổn định cuộc sống cho bản thân?

a)

đối tượng nam giới

b)

đối tượng thu nhập cao

c)

đối tượng yếu thế

d)

đối tượng có lương hưu

69.

Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

chính sách bảo hiểm xã hội

b)

chính sách an sinh xã hội

c)

chính sách dịch vụ xã hội cơ bản

d)

chính sách giải quyết việc làm

70.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ thường xuyên đối với các đối tượng như trẻ mồ côi, người khuyết tật để giúp họ ổn định cuộc sống thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

chính sách hỗ trợ xã hội

b)

chính sách hỗ trợ giáo dục

c)

chính sách việc làm, thu nhập

d)

chính sách giảm nghèo

71.

Việc hỗ trợ người dân tham gia bảo hiểm y tế là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

chính sách bảo hiểm xã hội

b)

chính sách hỗ trợ giáo dục

c)

chính sách giảm nghèo

d)

chính sách việc làm, thu nhập

72.

Việc làm nào dưới đây sẽ góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

làm trái thỏa ước lao động tập thể

b)

sử dụng hiệu quả các nguồn vốn

c)

độc quyền phân loại hàng hóa

d)

chia đều lợi nhuận thường niên

73.

Việc nhà nước có biện pháp để mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

chính sách giáo dục

b)

chính sách dịch vụ xã hội

c)

chính sách tài chính công

d)

chính sách việc làm

74.

Trong năm 2023, tỉnh M đã giải quyết việc làm mới cho hơn 8.000 lao động; trong 5 năm đã tạo việc làm cho 41.394 lao động, đạt 103% so với kế hoạch. Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị giảm từ 5,2% năm xuống còn 4,54%. Tỉ lệ sử dụng thời gian lao động ở khu vực nông thôn tăng dần, đạt 75% tăng lên 85%. Chương trình mục tiêu giảm nghèo của tỉnh triển khai có hiệu quả qua các chính sách, chương trình hỗ trợ người nghèo, hộ nghèo, vùng nghèo. Đa số hộ nghèo được nâng cao nhận thức, cố gắng tìm tòi học tập kinh nghiệm trong sản xuất, tự tạo việc làm để vươn lên thoát nghèo, cải thiện điều kiện sống và sinh hoạt. Kết quả giảm nghèo của toàn tỉnh trong 5 năm đã vượt mục tiêu đề ra, giảm từ 38.085 hộ nghèo, chiếm tỉ lệ 28,4% xuống còn 18.048 hộ nghèo.

a)

chính sách bảo hiểm

b)

chính sách giảm nghèo

c)

chính sách việc làm

d)

chính sách thu nhập

75.

Từ việc giảm tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị đã phản ánh hiệu quả của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây mà tỉnh M đã thực hiện?

a)

chính sách bảo hiểm

b)

chính sách giảm nghèo

c)

chính sách thu nhập

d)

chính sách việc làm

76.

Nội dung nào dưới đây đang thể hiện vai trò của việc thực hiện chính sách an sinh xã hội mà tỉnh M đã triển khai?

a)

giúp người nghèo ổn định cuộc sống

b)

thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo

c)

tăng thu nhập cho người dân

d)

giải quyết vấn đề việc làm

77.

Nhà nước đã dành 21% ngân sách cho phúc lợi xã hội, là mức cao nhất trong số các nước ASEAN, nhờ đó đã cơ bản thực hiện thành công các mục tiêu, nhiệm vụ đặt ra. Trong bối cảnh đại dịch,

a)

nâng mức trợ cấp cho tất cả

b)

hạn chế chi cho bảo hiểm y tế

c)

bảo đảm dịch vụ thiết yếu

d)

giảm quyền lợi người lao động

78.

Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

giảm tỷ lệ lạm phát, thất nghiệp

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

tăng nguồn thu ngân sách

d)

gia tăng đắt nghèo tự nhiên

79.

Khi người dân mất việc, tham gia bảo hiểm thất nghiệp tự nguyện có thể được trợ cấp thất nghiệp. Trước khi nghỉ việc chị E không tham gia bảo hiểm y tế. Khẳng định nào đúng?

a)

chị E đã tham gia loại hình bảo hiểm thất nghiệp tự nguyện nên chị được hưởng trợ cấp thất nghiệp

b)

trước khi nghỉ việc chị E không tham gia bảo hiểm y tế

c)

bảo hiểm nhân thọ mà chị E tham gia là loại hình bảo hiểm thương mại

d)

loại hình bảo hiểm xã hội mà chị E tham gia trước khi nghỉ việc là bảo hiểm xã hội tự nguyện

80.

Ông H sau khi đủ điều kiện hưởng hưu trí chia sẻ: lúc trước làm việc, tôi cũng tham gia BHXH, đủ điều kiện xin nghỉ và đã hưởng một lần. Số tiền nhận khi đó giúp tôi làm được một số việc nhưng cũng chẳng được bao lâu. Sau khi trở lại tham gia BHXH, lúc gần nghỉ việc ở tuổi lao động, quá trình tham gia BHXH của mình được 18 năm 02 tháng chưa đủ điều kiện để hưởng chế độ hưu trí. Trôi đi sau suy nghĩ, rút kinh nghiệm lần trước nên đã quyết định dừng BHXH tự nguyện 6 năm còn thiếu để hưởng lương hưu. Nhận định nào đúng?

a)

việc rút bảo hiểm xã hội một lần là việc cần cân nhắc kỹ lưỡng với mọi công dân vì quyền lợi lâu dài

b)

việc linh hoạt đóng theo chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện thể hiện chính sách ưu việt của nhà nước

c)

ông H quyết định đóng một lần 6 năm còn thiếu để hưởng lương hưu là phù hợp

d)

ngoài chế độ hưu trí, ông H còn được hưởng trợ cấp ốm đau và chế độ bảo hiểm y tế

81.

Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?

a)

Xác định chủ thể sở hữu

b)

Xác định ý tưởng kinh doanh

c)

Xác định mức lợi nhuận đạt được

d)

Xác định thời gian hoàn thành

82.

Một trong những điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh mà các chủ thể sản xuất cần phân tích để lập kế hoạch kinh doanh phù hợp là

a)

yếu tố quốc tể

b)

yếu tố hội nhập

c)

yếu tố khách hàng

d)

yếu tố xuất thân

83.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính xã hội

b)

tính phi lợi nhuận

c)

tính sáng tạo

d)

tính nhân đạo

84.

Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là

a)

chiến lược đàm phán

b)

kế hoạch tài chính

c)

kế hoạch sản xuất

d)

chiến lược kinh doanh

85.

Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được

a)

lợi nhuận thực tế

b)

thời điểm thất bại

c)

thời gian thành công

d)

mục tiêu hướng tới

86.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà các chủ thể cần phân tích là yếu tố

a)

Lợi nhuận

b)

Thị trường

c)

Quốc tế

d)

Nhà nước

87.

Chị Q mở một cửa hàng quần áo và cho rằng phong cách thời trang mà chị Q yêu thích thì khách hàng cũng sẽ thích. Việc làm của chị Q đã bỏ qua bước nào trong lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định kế hoạch tài chính

b)

Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh

c)

Phân tích rủi ro tiềm ẩn và biện pháp xử lí

d)

Xác định ý tưởng kinh doanh

88.

Kế hoạch kinh doanh là bản phác thảo quá trình kinh doanh trong một khoảng thời gian

a)

chưa xác định

b)

không xác định

c)

nhất định

d)

mãi mãi

89.

Khi mở quán cà phê, anh Q đặt mục tiêu là phục vụ ít nhất 100 người/ngày; doanh thu đạt khoảng 180 triệu đồng/tháng, sau 3 tháng hoạt động quán thu hồi đủ vốn và bắt đầu có lợi nhuận. Anh Q đã đặt mục tiêu kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tài chính

b)

Sản phẩm

c)

Thị trường

d)

Đối tác

90.

Nhận thấy tỉnh B có nhu cầu lớn về các sản phẩm gốm nhãn tạo do có nhiều khu công nghiệp lớn chuẩn bị đi vào hoạt động. Công ty A đã quyết định lên kế hoạch mở rộng thị trường sang tỉnh B. Công ty A đã phân tích các điều kiện kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tài chính

b)

Thị trường

c)

Sản phẩm

d)

Khách hàng

91.

Bám rõ ta những nội dung cơ bản về định hướng, mục tiêu, nguồn lực, tài chính, kế hoạch bán hàng… nhằm giúp chủ thể kinh doanh xác định được các nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu đề ra được gọi là

a)

quản lí kinh doanh

b)

quản lí tài chính

c)

kế hoạch kinh doanh

d)

kế hoạch tài chính

92.

Để vận hành quán cà phê, anh H xác định ngoài chủ quán có 8 nhân viên; Chủ quán: người trực tiếp quản lí và điều hành quán 11 24/7; Tiếp tân: thu tiền và in hoá đơn; Đầu bếp: pha chế nước uống và chế biến món ăn. Quán hoạt động từ 6 giờ đến 23 giờ nên nghỉ ngơi được chia thành hai ca, mỗi ca 4 người. Khi quán đông khách có thể huy động thời gian rảnh của các thành viên trong gia đình để phục vụ. Thông tin trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây khi tiến hành đánh giá các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh?

a)

Khách hàng

b)

Thị trường

c)

Nhân sự

d)

Sản phẩm

93.

Anh H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định chiến lược kinh doanh

b)

Đánh giá các yếu tố rủi ro gặp phải

c)

Xác định mục tiêu kinh doanh

d)

Phân tích các điều kiện kinh doanh

94.

Với mong muốn xây dựng thành công chuỗi cửa hàng phân phối thực phẩm sạch trên địa bàn huyện X, Sau khi tham khảo một số mô hình cùng như kiến thức cơ bản về lĩnh vực kinh doanh này. Anh H đã lên kế hoạch chi tiết để thực hiện ý tưởng kinh doanh của mình. Qua tìm hiểu thực tế anh nhận thấy, đây là sản phẩm đang có nhu cầu lớn, nhu cầu chất lượng đảm bảo thì hoàn toàn có thể chiếm lĩnh được lòng tin của người tiêu dùng. Đặc biệt, qua tư vấn của bạn bè, anh H đã dự liệu được những rủi ro, khó khăn tiềm ẩn để có giải pháp khắc phục. Trên cơ sở tìm hiểu và đánh giá, anh H đã lên kế hoạch chi tiết việc bán hàng, tiếp thị, quảng cáo để quảng bá giới thiệu sản phẩm đến khách hàng. Sự cam kết của anh đối với việc cung cấp sản phẩm chất lượng cao và an toàn dựa thu hút được người tiêu dùng. Chính các yếu tố này đã giúp anh H xây dựng thành công một chuỗi cửa hàng của mình trên địa bàn huyện X, anh dự định sẽ tiếp tục mở rộng các cửa hàng để hình thành chuỗi cửa hàng chất lượng cao.

a)

Kinh doanh thực phẩm sạch.

b)

Xây dựng chuỗi cửa hàng.

c)

Đẩy mạnh quảng cáo sản phẩm.

d)

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh của anh H?

95.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh?

a)

Cam kết với người tiêu dùng

b)

Mở rộng quy mô cửa hàng

c)

Quảng cáo giới thiệu sản phẩm

d)

Sản phẩm có nhu cầu lớn

96.

Anh H đã xác định mục tiêu kinh doanh của mình đó là

a)

quảng cáo giới thiệu sản phẩm

b)

tiếp cận nhu cầu người tiêu dùng

c)

sản phẩm đang có nhu cầu lớn

d)

xây dựng chuỗi cửa hàng

97.

Sau khi tốt nghiệp đại học ngành công nghệ sinh học, với lợi thế là nhà gần các trường đại học, lại có diện tích đất lớn, chị D quyết định lập nghiệp bằng công việc kinh doanh sản phẩm cây cảnh mini với mong muốn sau hai năm sẽ thành lập một doanh nghiệp phân phối các sản phẩm cây cảnh. Xác định, đây là lĩnh vực kinh doanh không đòi hỏi vốn lớn, trong khi thị trường là các bạn sinh viên có nhu cầu khá cao về loại sản phẩm này, lại không đòi hỏi phải thuê nhiều lao động. Khi bắt tay vào thực hiện công việc kinh doanh, chị đã tìm các nguồn hàng ở nhiều nơi có truyền thống kinh doanh cây cảnh đẹp và khá, ngoài việc thuê một cửa hàng gần trường đại học để bán và giới thiệu sản phẩm, chị D còn ứng dụng các nền tảng mạng xã hội để đăng và quảng bá sản phẩm. Do thị gian đầu chưa có nhiều kinh nghiệm, nên sản phẩm chưa đáp ứng được nhiều nhu cầu, dễ gặp sự cố, đối tượng khách hàng chưa thực sự nhiều, vốn bỏ ra tuy được bảo toàn nhưng lợi nhuận không cao. Từ từ thực tế kinh doanh, chị quyết định mở rộng sản xuất và lên kế hoạch đầu tư thêm nhiều cửa hàng mới cùng như phát triển kênh truyền thông nhằm mở rộng thị trường.

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Chị D đã biết dựa vào lợi thế nội tại của mình để xác định ý tưởng kinh doanh.

d)

Không rõ

98.

Chị D đã biết dựa vào lợi thế nội tại của mình để xác định ý tưởng kinh doanh.

a)

Không rõ

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Tùy tình huống

99.

Khái niệm nào mô tả đầy đủ nhất về trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Cam kết tuân thủ pháp luật tối thiểu

b)

Nỗ lực tối đa hóa lợi nhuận nội bộ

c)

Chiến lược quảng bá hình ảnh cộng đồng

d)

Trách nhiệm với kinh tế, pháp lý, đạo đức, từ thiện

100.

Trong bốn hình thức CSR, nội dung nào gắn với kinh tế?

a)

Đảm bảo chi phí sản xuất hợp lý

b)

Tích cực tham gia hoạt động từ thiện

c)

Không bán hàng kém chất lượng

d)

Tuân thủ quy định an toàn lao động

101.

Doanh nghiệp thực hiện trách nhiệm pháp lý khi nào?

a)

Bảo vệ uy tín thương hiệu dài hạn

b)

Hỗ trợ giải quyết khó khăn cộng đồng

c)

Tạo việc làm với lương xứng đáng

d)

Tuân thủ nghĩa vụ nộp thuế đúng hạn

102.

Nội dung sau thuộc trách nhiệm đạo đức hơn là pháp lý?

a)

Nộp thuế theo quy định hiện hành

b)

Không xả thải vượt quy chuẩn môi trường

c)

Kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký

d)

Báo cáo tài chính trung thực rõ ràng

103.

Hoạt động nào phản ánh trách nhiệm nhân văn/từ thiện?

a)

Đăng ký giấy phép kinh doanh

b)

Ký hợp đồng lao động hợp pháp

c)

Kiểm định chất lượng sản phẩm định kỳ

d)

Tài trợ học bổng cho học sinh nghèo

104.

Lợi ích dài hạn của thực hiện tốt CSR đối với doanh nghiệp là gì?

a)

Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp

b)

Hạn chế cơ hội mở rộng thị phần

c)

Tăng chi phí tuân thủ pháp luật bắt buộc

d)

Giảm khả năng cạnh tranh trên thị trường

105.

Trong quá trình sản xuất, hành vi nào vi phạm trách nhiệm đạo đức?

a)

Bố trí bảo hộ lao động đầy đủ

b)

Công khai nguồn gốc nguyên liệu minh bạch

c)

Tham vấn cộng đồng trước khi xả thải

d)

Cắt giảm chi phí bằng linh kiện kém chất lượng

106.

Mối quan hệ giữa trách nhiệm kinh tế và môi trường nên được hiểu thế nào?

a)

Tiết kiệm chi phí nhưng vẫn tuân thủ tiêu chuẩn

b)

Ưu tiên lợi nhuận bất chấp tác động môi trường

c)

Tập trung bán hàng, bỏ qua đánh giá rủi ro

d)

Cắt bỏ xử lý thải để tăng biên lợi nhuận

107.

Ví dụ nào thể hiện trách nhiệm pháp lý trong tuyển dụng?

a)

Ký hợp đồng lao động và đóng bảo hiểm xã hội

b)

Trao giải nhân viên xuất sắc tháng

c)

Tổ chức đào tạo đạo đức nghề nghiệp

d)

Tặng quà Tết cho nhân viên khó khăn

108.

Doanh nghiệp thúc đẩy phát triển bền vững khi thực hiện hành động nào?

a)

Giảm bao bì nhựa, cải tiến quy trình tái chế

b)

Tăng công suất bất kể ô nhiễm tiếng ồn

c)

Phá rừng để mở rộng nhà máy nhanh chóng

d)

Tập trung quảng cáo, bỏ qua chất lượng

109.

Phát biểu đúng về sự khác biệt giữa đạo đức và pháp lý trong CSR?

a)

Đạo đức là bắt buộc theo luật, pháp lý là tự nguyện

b)

Pháp lý chỉ áp dụng với doanh nghiệp lớn

c)

Đạo đức vượt trên yêu cầu pháp luật hiện hành

d)

Pháp lý liên quan hình ảnh, đạo đức liên quan thuế

110.

Hành động nào thể hiện CSR mức DoK 2: áp dụng khái niệm?

a)

Tăng ca không trả lương ngoài giờ hợp lệ

b)

Từ chối kiểm định an toàn thực phẩm

c)

Chọn nhà cung cấp có chứng nhận môi trường

d)

Che giấu lỗi sản phẩm để bán nhanh hơn

111.

Trong kịch bản khủng hoảng dịch bệnh, đóng góp quỹ vắc xin thuộc trách nhiệm nào?

a)

Đạo đức

b)

Pháp lý

c)

Kinh tế

d)

Nhân văn

112.

Nếu sản phẩm gây hại sức khỏe trẻ em, doanh nghiệp cần ưu tiên việc gì?

a)

Tăng quảng cáo che đậy rủi ro sức khỏe

b)

Giảm giá bán để xả hàng tồn kho

c)

Tìm linh kiện rẻ để thay thế tạm thời

d)

Thông báo thu hồi và xử lý an toàn

113.

Đánh giá nào là đúng khi doanh nghiệp xây dựng chuỗi cửa hàng chất lượng cao?

a)

Giảm tiêu chuẩn an toàn để hạ giá thành

b)

Không cần dữ liệu thị trường khi mở rộng

c)

Đã nhận diện rủi ro và có phương án xử lý

d)

Chỉ cần định mức tiêu thụ là đủ kế hoạch

114.

Chọn phương án phù hợp để cân bằng lợi nhuận và trách nhiệm xã hội.

a)

Cắt giảm xử lý thải để tăng biên lợi nhuận

b)

Bán hàng không nguồn gốc để hạ giá bán

c)

Tối đa hóa doanh thu bằng hàng kém chất lượng

d)

Tiết kiệm chi phí nhưng giữ an toàn sản phẩm

115.

Tình huống: Công ty định lắp linh kiện rẻ thay thế gây giảm độ an toàn. Lựa chọn đúng?

a)

Giấu khách hàng, nâng quảng cáo thương hiệu

b)

Chấp nhận vì lợi nhuận ngắn hạn tăng

c)

Đẩy rủi ro cho nhà cung cấp chịu trách nhiệm

d)

Từ chối và tìm giải pháp tiết kiệm an toàn

116.

Nội dung nào không thuộc CSR kinh tế?

a)

Đảm bảo giá bán hợp lý minh bạch

b)

Quyên góp từ thiện cứu trợ lũ lụt

c)

Tạo lợi nhuận hợp pháp bền vững

d)

Tối ưu chi phí sản xuất hiệu quả

117.

Khi mở rộng cửa hàng, bước nào thể hiện tư duy chiến lược?

a)

Giảm chuẩn chọn nhà cung cấp

b)

Bỏ qua khảo sát nhu cầu của khách

c)

Phân tích dữ liệu chất lượng và an toàn sản phẩm

d)

Chỉ dựa vào cảm tính của lãnh đạo