WorksheetsKiểm Tra Vật Lý 12
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Phương trình trạng thái của khí lý tưởng là
pV=const
p/T=const
pV=nRT
V/T=const
Khi nhiệt độ khí bằng 0 K thì
khí trở nên đặc
chuyển động phân tử ngừng lại
áp suất bằng 0 trong mọi trường hợp
khí hóa lỏng
Nhiệt dung riêng cho biết
nhiệt lượng cần thiết để làm nóng 1kg chất thêm 1°C
nhiệt lượng cần thiết để làm nóng vật bất kỳ
khả năng giãn nở nhiệt của chất
nhiệt lượng vật tỏa ra
Khi thể tích khí giảm một nửa (đẳng nhiệt) thì áp suất
giảm một nửa
tăng gấp đôi
không đổi
tăng gấp bốn
Khi truyền nhiệt cho vật thì
vật luôn nóng lên
nội năng của vật thay đổi
vật luôn giãn nở
vật luôn tăng nhiệt độ
Trong quá trình hóa hơi, nhiệt độ của chất lỏng
tăng rồi giảm
không đổi
giảm
tăng
Khi khí thực hiện công và không nhận nhiệt thì
nhiệt độ không đổi
nội năng tăng
nội năng giảm
nội năng không đổi
Trong quá trình nóng chảy, nhiệt độ của vật
tăng đột ngột
tăng dần
giảm dần
không đổi
Nhiệt hóa hơi riêng là
nhiệt lượng làm nóng chảy 1kg chất
nhiệt lượng làm bay hơi hoàn toàn 1kg chất lỏng ở nhiệt độ sôi
nhiệt lượng tỏa ra khi ngưng tụ
nhiệt lượng làm nóng 1kg chất thêm 1°C
Trong quá trình truyền nhiệt, đại lượng nào không đổi?
Trạng thái vật
Nội năng
Tỷ lệ
Khối lượng
Chất có nhiệt dung riêng lớn thì
A. luôn có nhiệt độ cao.
B. dễ nóng lên.
C. dễ nguội đi.
D. khó nóng lên.
Trong các đại lượng p, V, T của khí lý tưởng, khi biến thái đại lượng thì
A. cần biết thêm khối lượng.
B. không xác định được đại lượng còn lại.
C. xác định được đại lượng còn lại.
D. cần biết thêm nội năng.
Đại lượng đặc trưng cho trạng thái nhiệt của vật là
A. nhiệt độ.
B. cơ năng.
C. nội năng.
D. nhiệt lượng.
Khi nhiệt độ tăng thì chuyển động nhiệt của các phân tử
A. không thay đổi.
B. nhanh hơn.
C. chậm lại.
D. dừng lại.
Khi nhiệt độ khí tăng (tăng áp) thì thể tích
A. không đổi.
B. giảm.
C. tăng.
D. bằng 0.
Định luật Charles áp dụng cho quá trình
A. tăng tích.
B. tăng nhiệt.
C. bão hòa.
D. tăng áp hay đẳng áp
Đơn vị của nhiệt dung riêng
A. J/kg.K.
B. J/K.
C. kg/J.
D. J/kg.
Nhiệt lượng vật tỏa ra khi đông đặc bằng
A. mcΔt.
B. mλ.
C. mL.
D. mL.
Nhiệt kế thường dùng để đo
A. nhiệt độ lò nung.
B. nhiệt độ cơ thể người.
C. nhiệt độ rất cao.
D. nhiệt độ rất thấp.
Công thức tính nhiệt lượng hóa hơi là
A. Q=mL.
B. Q=mλ.
C. Q=mcΔt.
D. Q=cΔt.
Thang nhiệt độ do Celsius lấy mốc
nước sôi 100°C
nước sôi và nước đá tan
nước đá tan 0°C
nhiệt độ phòng
Đại lượng nào KHÔNG phụ thuộc vào nhiệt độ?
Trạng thái vật
Khối lượng vật
Nội năng
Vận tốc chuyển động phân tử
Nhiệt nóng chảy riêng là
nhiệt lượng làm bay hơi chất
nhiệt lượng làm nóng vật
nhiệt lượng tỏa ra khi đông đặc
nhiệt lượng làm nóng chảy 1kg chất ở nhiệt độ nóng chảy
Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là
kg/J
J/kg
J/kg·K
J
Có thể làm thay đổi nội năng của vật bằng cách
tăng áp suất ngoài
thực hiện công hoặc truyền nhiệt
tăng khối lượng vật
thay đổi hình dạng vật
Khi làm nóng vật, nếu nhiệt dung riêng lớn thì
nhiệt độ không đổi
cần nhiều nhiệt lượng hơn
vật nóng nhanh hơn
cần ít nhiệt lượng hơn
Khi nhiệt độ khí tăng, động năng phân tử khí
tăng
giảm
bằng 0
không đổi
Trong quá trình đẳng nhiệt, tích pV
tăng
bằng 0
giảm
không đổi
Công thức chuyển đổi độ C sang K là
T=t/273
T=t-273
T=t+273
T=273-t
Nội năng của vật tăng khi
vật giãn nở do nhiệt
vật toản nhiệt
vật thực hiện công
vật nhận công
Phương trình khí lý tưởng được áp dụng trong trường hợp nào?
Áp suất rất cao.
Nhiệt độ rất thấp.
Trạng thái bình thường.
Không bao giờ được sử dụng.
Nếu nhiệt độ giảm (V không đổi) - P:
Tăng.
Giảm.
Không đổi.
Không xác định.
Cho PV=const, đây là quá trình:
Đẳng áp.
Đẳng nhiệt.
Đặc điểm của quá trình đẳng tích.
Đẳng tích.
Trong quá trình đẳng tích:
V/T=const.
P/T=const.
P.V=const.
P/V=const.
Nhiệt độ 0°C tương đương với:
273°C.
273K.
100K.
Tăng 4 lần.
Nếu P giảm 2 lần (T không đổi), V:
Giảm 2 lần.
Tăng 2 lần.
Không đổi.
Tăng 3 lần.
P=1atm, V=2 lít. Giá trị PV là:
0.
1.
2.
Bằng 0.
Trong phương trình khí, nếu T tăng 2 lần và V giữ nguyên thì P:
Tăng 2 lần.
Giảm 2 lần.
Không đổi.
Bằng 0
Hằng số khí R có đơn vị:
J/(mol-K).
Pa.
N/m.
J/kg.
Nội năng của một vật phụ thuộc vào:
khối lượng và nhiệt độ.
áp suất và thể tích.
Nhiệt độ và thể tích.
nhiệt độ và trạng thái.
Định luật Boyle áp dụng cho quá trình
đẳng áp
đẳng tích
đẳng nhiệt
bạt khí
Khi truyền nhiệt cho khí lý tưởng trong điều kiện đẳng tích thì
khí thực hiện công
áp suất khí giảm
thể tích khí tăng
khí không thực hiện công
Khi nhiệt độ tuyệt đối của khí tăng gấp đôi (đẳng tích) thì áp suất
tăng gấp đôi
giảm một nửa
không thay đổi
tăng gấp bốn
Trong phương trình pV=nRT, R là
nhiệt dung riêng
hằng số khí lý tưởng
hằng số Boltzmann
áp suất chuẩn
Đại lượng biểu thị phần năng lượng truyền từ vật này sang vật khác do chênh lệch nhiệt độ là
nội năng
công
cơ năng
nhiệt lượng
Điều nào sau đây KHÔNG làm thay đổi nội năng của vật?
Thay đổi vị trí của vật trong không gian
Vật nhận công
Truyền nhiệt cho vật
Vật thực hiện công
Trong quá trình đẳng áp, thể tích khí
tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
tỷ lệ nghịch với nhiệt độ
giảm khi nhiệt độ tăng
không đổi
Đơn vị nhiệt độ trong hệ SI là
K
J
C
F
Quá trình đẳng tích là quá trình có
nội năng không đổi
nhiệt độ không đổi
thể tích không đổi
áp suất không đổi
Chất có nhiệt dung riêng lớn thì
luôn có nhiệt độ cao
dễ nóng lên
dễ nguội đi
khó nóng lên
Trong các đại lượng p, V, T của khí lý tưởng, khi biến thái đại lượng thì
cần biết thêm khối lượng
không xác định được đại lượng còn lại
xác định được đại lượng còn lại
cần biết thêm nội năng
Đại lượng đặc trưng cho trạng thái nhiệt của vật là
nhiệt độ
cơ năng
nội năng
nhiệt lượng
Khi nhiệt độ tăng thì chuyển động nhiệt của các phân tử
không đổi
nhanh hơn
chậm lại
đứng lại
Khi nhiệt độ khí tăng (đẳng áp) thì thể tích
không đổi
giảm
tăng
bằng 0
Định luật Charles áp dụng cho quá trình
đẳng tích
đẳng nhiệt
bất kỳ
đẳng áp
Đơn vị của nhiệt dung riêng
J/kg.K
J/K
kg/J
J/kg
Nhiệt lượng vật tỏa ra khi đông đặc bằng
mcΔt
mλ
mL
mL
Nhiệt kế y tế dùng để đo
nhiệt độ lò nung
nhiệt độ cơ thể người
nhiệt độ rất cao
nhiệt độ rất thấp
Công thức tính nhiệt lượng hóa hơi là
Q=mL
Q=mλ
Q=mcΔt
Q=cΔt
