wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cnnn

Total questions: 40

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Trong các chất sau, chất nào là chất dinh dưỡng giàu năng lượng nhất?

a)

Cacbonhydrat

b)

Protein

c)

Gluxit

d)

Vitamin.

2.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về phương pháp chọn lọc hàng loạt?

a)

Phương pháp cho hiệu quả chọn lọc thường không cao và không ổn định.

b)

Phương pháp dễ tiến hành, không đòi hỏi kỹ thuật cao, không tốn kém.

c)

Phương pháp áp dụng khi cần chọn lọc nhiều cá thể vật nuôi để làm giống trong một thời gian ngắn.

d)

Phương pháp chọn ra một hay một số cá thể biểu hiện các đặc điểm phù với mục tiêu đặt ra của giống.

3.

Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm?

a)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản gen.

b)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nuôi cấy gen.

c)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính.

d)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, cấy truyền ADN.

4.

Phương pháp ủ chua thức ăn cho vật nuôi gồm các bước?

a)

Lựa chọn nguyên liệu → phơi héo, cắt ngắn → đánh giá chất lượng → ủ.

b)

Lựa chọn nguyên liệu → phơi héo, cắt ngắn → ủ → đánh giá chất lượng, sử dụng.

c)

Lựa chọn nguyên liệu → đánh giá chất lượng, sử dụng. → ủ → phơi héo, cắt ngắn.

d)

Lựa chọn nguyên liệu → ủ → phơi héo, cắt ngắn → đánh giá chất lượng, sử dụng.

5.

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là:

a)

Lượng các chất dinh dưỡng mà vật nuôi cần cung cấp cho vật nuôi để duy trì sự sống và tạo sản phẩm.

b)

Nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm để tạo sản phẩm.

c)

Nhu cầu các chất dinh dưỡng cung cấp cho vật nuôi trong một ngày để tạo sản phẩm.

d)

Lượng thức ăn đủ cho vật nuôi ăn trong vòng một ngày đêm để duy trì sự sống.

6.

Cho các bước sau: 1- Lựa chọn nguyên liệu, 2- Nghiền nhỏ, 3- Trộn với chế phẩm vi sinh vật, 4. Ủ lên men, 5- Thử và đánh giá chất lượng sản phẩm. Trình tự các bước chế biến thức ăn chăn nuôi bằng công nghệ vi sinh là:

a)

A. 2,1,4,3,5.

b)

B. 1,3,4,2,5.

c)

C. 1,5,2,3,4.

d)

D. 1,2,3,4,5.

7.

Câu 7: Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng:

a)

Chất xơ, axit amin

b)

Chỉ số dinh dưỡng      

c)

Thức ăn tinh, thô

d)

Loại thức ăn 

8.

Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là:

a)

Chăn nuôi nông hộ, nuôi nhốt, bán chăn thả

b)

Chăn thả tự do, nuôi nhốt, chăn nuôi truyền thống

c)

Chăn thả tự do, chăn nuôi truyền thống, bán chăn thả

d)

Chăn thả tự do, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi bán công nghiệp

9.

Các bước thụ tinh trong ống nghiệm ở bò

a)

Hút tế bào trứng từ buồng trứng → Nuôi để trứng phát triển và chín → Thụ tinh nhân tạo → Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi nang

b)

Hút tế bào trứng từ buồng trứng → Thụ tinh nhân tạo → Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi đầu và phôi nang

c)

Nuôi để trứng phát triển và chín → Thụ tinh nhân tạo → Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi đầu và phôi nang

d)

Hút tế bào trứng từ buồng trứng → Nuôi để trứng phát triển và chín → Thụ tinh nhân tạo → Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi đầu và phôi nang

10.

Công nghệ cao nào dưới đây được ứng dụng trong bảo quản thức ăn và nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp?

a)

Công nghệ lên men

b)

Bảo quản bằng silo

c)

Công nghệ enzym

d)

Công nghệ bảo quản nóng

11.

Trong việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi hiện nay, người ta đã ứng dụng công nghệ nào?

a)

Công nghệ gene.

b)

Công nghệ thụ tinh trong ống nghiệm

c)

Công nghệ cấy truyền phôi

d)

Công nghệ Internet kết nối vạn vật (IoT)

12.

Phương pháp được sử dụng bảo quản thức ăn chăn nuôi

a)

Bảo quản thức ăn bằng ứng dụng công nghệ cao.

b)

Bảo quản thức ăn trong nhà kho, kho silo, kho lạnh.

c)

Bảo quản thức ăn bằng phương pháp phơi khô, sấy khô.

d)

Bảo quản thức ăn chăn nuôi trong kho, làm khô, ứng dụng công nghệ cao.

13.

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của vật nuôi như di chuyển, hô hấp, tiêu hóa thức ăn…tham gia cấu tạo nên các sản phẩm như thịt, trứng, là vai trò của nhóm thức ăn:

a)

giàu khoáng.

b)

giàu protein

c)

giàu vitamin

d)

giàu năng lượng

14.

Hình thức chăn nuôi nào có đặc điểm “Luôn đảm bảo hài hòa về lợi ích của người chăn nuôi, người tiêu dùng, vật nuôi và bảo vệ môi trường”?

a)

Chăn nuôi thông minh.

b)

Chăn thả tự do.

c)

Chăn nuôi bền vững.

d)

Chăn nuôi công nghiệp.

15.

Ví dụ nào thể hiện khẩu phần ăn của vật nuôi:

a)

P 13g, Vitamin A

b)

Tấm 1.5kg, bột sắn 0.3 kg

c)

Fe 13g, NaCl 43g

d)

Năng lượng 3000Kcal

16.

Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc vật nuôi là:

a)

Ngoại hình, thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, khả năng sản xuất

b)

Ngoại hình thể chất, Chu kỳ động dục, khả năng sản xuất.

c)

Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Chu kỳ động dục

d)

Thể chất, chu kì động dục, khả năng sinh trưởng và khả năng sản xuất.

17.

Nhóm thức ăn nào sau đây cung cấp nguyên liệu để tổng hợp protein đặc trưng cho cơ thể?

a)

Bột vỏ tôm, vỏ cua

b)

Các loại rau cỏ, lá cây

c)

Hạt ngũ cốc (thóc, ngô)

d)

Các loại bột tôm, cá

18.

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là:

a)

Hiệu quả chọn lọc cao.

b)

Không tốn kém.

c)

Dễ tiến hành.

d)

Không đòi hỏi kĩ thuật cao.

19.

Loại thức ăn tinh nào được sử dụng chế biến thức ăn chăn nuôi?

a)

Vỏ quả dừa

b)

Vỏ đậu

c)

Xơ dừa

d)

Bột sắn

20.

Giống vật nuôi quyết định đến:

a)

Điều kiện nuôi dưỡng.

b)

Nhân giống, chọn lọc vật nuôi.

c)

Chọn lọc vật nuôi.

d)

Năng suất, chất lượng sản phẩm.

21.

Áp dụng đồng bộ các công nghệ cảm biến, trí tuệ nhân tạo vào trong chăn nuôi là đặc điểm của:

a)

chăn nuôi bền vững.

b)

chăn nuôi hộ gia đình.

c)

chăn nuôi tự do.

d)

chăn nuôi thông minh.

22.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0?

a)

Đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.

b)

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng ngày càng cao của con người.

c)

Ứng dụng công nghệ khoa học.

d)

Tăng cường lao động chân tay thay cho máy móc.

23.

Để phân loại các nhóm vật nuôi là gia súc hay gia cầm cần dựa vào:

a)

A. nguồn gốc.

b)

B. mục đích sử dụng.

c)

C. đặc tính sinh vật học.

d)

D. mức độ hoàn thiện.

24.

Loại thức ăn tinh nào được sử dụng chế biến thức ăn chăn nuôi?

a)

Vỏ trấu.

b)

Bột sắn.

c)

Xơ dừa.

d)

Vỏ đậu.

25.

Ví dụ nào thể hiện khẩu phần ăn của vật nuôi là:

a)

Fe 13g; NaCl 43g.

b)

P 13g; Vitamin A.

c)

tấm 1.5kg; bột sắn 0.3 kg.

d)

năng lượng 3000 Kcalo.

26.

Câu 26: Hãy so sánh năng suất và chất lượng sản phẩm của vật nuôi trong bảng sau: Giống vật nuôi | Năng suất hoặc chất lượng sản phẩm Gà Ri | Năng suất trứng đạt 90 - 120 quả/mái/năm Gà Leghorn | Năng suất trứng đạt 240 - 260 quả/mái/năm Trâu Việt Nam | Hàm lượng mỡ sữa chiếm 9 - 12% Trâu Murrah | Hàm lượng mỡ sữa chiếm 7 - 9%

a)

A. năng suất trứng của gà Leghorn cao hơn gấp ba so với gà Ri.

b)

B. hàm lượng mỡ sữa của trâu Murrah cao hơn trâu Việt Nam.

c)

C.năng suất trứng của gà Leghorn cao hơn gấp đôi so với gà Ri.

d)

D. hàm lượng mỡ sữa của trâu Việt Nam thấp hơn trâu Murrah.

27.

Cho lợn cái Móng Cái giao phối với lợn đực Yorkshire tạo ra lợn F1 dùng làm thương phẩm. Đây là phương pháp

a)

lai kinh tế đơn giản.

b)

nhân giống thuần chủng.

c)

lai cải tạo.

d)

lai kinh tế phức tạp.

28.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của giống trong chăn nuôi?

a)

Làm ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng thức ăn.

b)

Làm đa dạng sản phẩm chăn nuôi.

c)

Quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

d)

Quyết định đến năng suất chăn nuôi.

29.

Bảo quản thức ăn chăn nuôi là

a)

quá trình xử lí để ngăn chặn hoặc làm chậm sự hư hỏng của thức ăn.

b)

quá trình sản xuất lại thức ăn mới cho các loại vật nuôi.

c)

quá trình kiểm tra chất lượng và phân phối thức ăn trong trang trại.

d)

quá trình tái chế thức ăn thừa từ các hoạt động nông nghiệp.

30.

Trong các bước sản xuất thức ăn hỗn hợp dạng viên cho vật nuôi, “Lựa chọn nguyên liệu đạt tiêu chuẩn, không bị mốc, mọt” là

a)

Bước 5: Hạ nhiệt độ, làm khô.

b)

Bước 1: Lựa chọn nguyên liệu.

c)

Bước 3: Phối trộn nhiên liệu.

d)

Bước 2: Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ.

31.

Protein trong thức ăn được vật nuôi ăn vào sẽ sử dụng để

a)

tổng hợp các hoạt chất sinh học, tạo các mô và tạo sản phẩm chăn nuôi.

b)

điều hòa, xúc tác quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể vật nuôi.

c)

cấu tạo các hợp chất và xây dựng cấu trúc tế bào.

d)

tham gia các hoạt động sinh lí của cơ thể.

32.

Có bao nhiêu phương pháp sản xuất thức ăn trong chăn nuôi?

a)

2.

b)

4.

c)

1.

d)

3.

33.

Trong chọn giống vật nuôi, phương pháp chọn lọc cá thể thường áp dụng cho đực giống vì

a)

đàn con mang đặc điểm di truyền chủ yếu từ bố.

b)

dễ tiến hành, không đòi hỏi yêu cầu kĩ thuật cao.

c)

đàn con không mang đặc điểm di truyền từ mẹ.

d)

hiệu suất phối giống cao, di truyền cho nhiều đàn con.

34.

Công nghệ tắm chải tự động có vai trò nào sau đây?

a)

Giải phóng sức lao động cho người chăn nuôi.

b)

Tăng nhanh các đàn giống có chất lượng cao.

c)

Tạo sản phẩm chăn nuôi đa dạng và chất lượng.

d)

Tạo năng suất đồng đều giữa các giống vật nuôi.

35.

Tiêu chuẩn ăn là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong

a)

hai ngày đêm.

b)

một bữa ăn.

c)

một ngày.

d)

một ngày đêm.

36.

Câu 36: “Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn I lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

d)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

37.

Bảo quản bằng chất bảo quản sinh học có ưu điểm gì sau đây?

a)

Duy trì chất lượng và kéo dài thời gian bảo quản.

b)

Có thể tự động hóa trong quá trình nhập xuất kho.

c)

Dễ thực hiện, ít tốn kém.

d)

Chi phí thấp và không tốn diện tích.

38.

So với phương thức chăn nuôi công nghiệp, phương thức chăn thả tự do có ưu điểm là

a)

Ít xảy ra dịch bệnh hơn.

b)

Vật nuôi được đối xử tốt hơn.

c)

Năng suất cao hơn.

d)

Chi phí đầu tư thấp hơn.

39.

Hiện nay các nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp hiện đại đang hướng đến tiêu chí 3 “không” là

a)

Không ăn, không uống, không làm sao.

b)

Không tiến, không nói chuyện, không giải quyết vấn đề.

c)

Không chất cấm, không ô nhiễm môi trường, không phá sản.

d)

Không bụi, không mùi và không chất thải.

40.

Nhu cầu duy trì đối với vật nuôi là

a)

Lượng chất dinh dưỡng tối thiểu để vật nuôi tồn tại, duy trì thân nhiệt và các hoạt động sinh lý trong trạng thái không tăng, không giảm, khối lượng, không tạo sản phẩm.

b)

Tổng lượng vật chất cần thiết để tăng khối lượng cơ thể tạo ra sản phẩm như tạo sữa sức kéo nuôi thai đẻ trứng.

c)

Lượng vật chất khô cần thiết để tăng khối lượng cơ thể tạo ra sản phẩm như tạo sữa sức kéo nuôi thai đẻ trứng.

d)

Lượng chất dinh dưỡng tối đa để vật nuôi tồn tại, duy trì thân nhiệt và các hoạt động sinh lý trong trạng thái không tăng, không giảm, khối lượng, không tạo sản phẩm.