Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3.2 (1-30)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ngành kinh tế nào sau đây ở nước ta được xem là trụ đỡ của nền kinh tế?

a)

Ngành công nghiệp khai khoáng,

b)

Ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.

c)

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản.

d)

Ngành giao thông vận tải và tài chính ngân hàng.

2.

Việc đa dạng hoá trong sản xuất nông nghiệp có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo nguyên liệu cho công nghiệp, sử dụng tốt lao động.

b)

Khai thác hợp lí nguồn lực, tạo ra nông sản hàng hoá.

c)

Thúc đẩy sự phát triển dịch vụ, tạo nhiều việc làm mới.

d)

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, đẩy mạnh liên kết sản xuất.

3.

Việc đa dạng hoá trong sản xuất nông nghiệp có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, bảo vệ tài nguyên.

b)

Khai thác hợp lí nguồn lực, đáp ứng nhu cầu thị trường.

c)

Cung cấp hàng hoá xuất khẩu, tạo nhiều việc làm mới.

d)

Phát triển du lịch nông nghiệp, tăng liên kết sản xuất.

4.

Thế mạnh tự nhiên chủ yếu để đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp của nước ta là

a)

đồi núi có diện tích lớn với nhiều mặt bằng rộng.

b)

đất phù sa màu mỡ và phân bố ở các đồng bằng.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và có sự phân hoá.

d)

nguồn nước dồi dào và phân hoá sâu sắc theo mùa.

5.

Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế ở khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản nước ta hiện nay theo xu hướng

a)

tăng thuỷ sản, giảm nông nghiệp.

b)

giảm thuỷ sản, tăng lâm nghiệp.

c)

tăng trồng trọt, giảm nhanh chăn nuôi.

d)

tăng thuỷ sản khai thác, giảm nuôi trồng.

6.

Cơ cấu nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

c)

Giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

d)

Giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngàng trồng trọt.

7.

Việc áp dụng khoa học - công nghệ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta có ý nghĩa chủ yếu yêu nào sau đây?

a)

Tạo ra năng suất nông nghiệp cao, tăng giá trị xuất khẩu.

b)

Đa dạng hoá sản phẩm, xây dựng chuỗi giá trị nông sản.

c)

Thúc đẩy sản xuất hàng hoá, nâng cao giá trị sản phẩm.

d)

Sử dụng hợp lí tài nguyên, thích ứng nhu cầu thị trường.

8.

Hai vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

BTB&DHMT, TD&MNPB.

b)

TD&MNPB, Đông Nam Bộ.

c)

ĐBSCL, Đông Nam Bộ.

d)

ĐBSCL, TD&MNPB.

9.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành trồng trọt nước ta hiện nay?

a)

Có tỉ trọng giá trị sản xuất ngày càng tăng.

b)

Là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

c)

Phân bố rất đồng đều giữa các vùng kinh tế.

d)

Có giá trị sản xuất nhỏ hơn ngành chăn nuôi.

10.

Đặc điểm nào sau đây đúng với sản xuất lượng thực ở nước ta hiện nay?

a)

Chủ yếu phục vụ cho ngành chăn nuôi.

b)

Chỉ phân bố ở các đồng bằng châu thổ.

c)

Đã hình thành được vùng chuyên canh.

d)

Tạo nhiều việc làm có thu nhập rất cao.

11.

Năng suất lúa của nước ta tăng do

a)

chuyển đổi nhanh cơ cấu cây lương thực.

b)

áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh.

c)

khai hoang các diện tích đất chưa sử dụng.

d)

nâng cao hệ số sử dụng đất ở nhiều vùng.

12.

Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

tăng nhanh diện tích lúa hè thu.

b)

thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí hơn.

c)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

d)

thúc đẩy thâm canh tăng năng suất.

13.

Năng suất lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

chú trọng công nghiệp chế biến sâu.

b)

thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí hơn.

c)

áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật.

d)

nâng cao trình độ người lao động.

14.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.​

b)

trồng nhiều loại cây hoa màu.

c)

phát triển các mô hình kinh tế.​

d)

khai hoang, mở rộng diện tích.

15.

Vùng trồng chè lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên.​

b)

Đông Nam Bộ.

c)

BTB&DHMT.​

d)

TD&MNPB.

16.

Các cây công nghiệp lâu năm được trồng ở nước ta hiện nay là

a)

hồ tiêu, hồi, dâu tằm.

b)

chè, hồ tiêu, cà phê.

c)

cao su, điều, thuốc lá.

d)

chè, quế, đậu tương.

17.

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay

a)

phục vụ xuất khẩu, chủ yếu là các cây cận nhiệt.

b)

làm nguyên liệu chế biến, tập trung ở đồng bằng.

c)

phân bố không đều, phát triển vùng chuyên canh.

d)

diện tích rất ổn định, chủ yếu tiêu thụ trong nước.

18.

Đặc điểm nào sau đây đúng với cây công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Hầu hết là các cây trồng cận nhiệt.

b)

Chỉ tập trung tại các đồng bằng.

c)

Tạo ra các sản phẩm xuất khẩu.

d)

Chủ yếu mở rộng cây hàng năm.

19.

Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.

c)

tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

d)

lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

20.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gần với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động địa phương.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

c)

giúp bảo quản tốt sản phẩm hàng hoá sau thu hoạch.

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

21.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi nước ta hiện nay?

a)

Có tỉ trọng rất lớn trong nông nghiệp.

b)

Chủ yếu đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.

c)

Hướng đến nền sản xuất hàng hoá.

d)

Chỉ tập trung ở các vùng đồng bằng.

22.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ

a)

chăn nuôi lợn.

b)

chăn nuôi gia cầm.

c)

chăn nuôi trâu.

d)

chăn nuôi bò.

23.

Ngành chăn nuôi lợn của nước ta tập trung chủ yếu ở những vùng

a)

chuyên canh cây công nghiệp hàng năm lớn.

b)

có nghề cả và chế biến thực phẩm phát triển.

c)

trọng điểm lương thực, thực phẩm và đông dân.

d)

có mật độ dân số cao với nguồn lao động đông.

24.

Khó khăn chủ yếu trong phát triển chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay là

a)

thị trường biển động, dịch bệnh đe doạ ở diện rộng.

b)

vốn đầu tư còn hạn chế, thiên tai gây tác động xấu.

c)

hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến.

d)

quy mô chăn nuôi còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

Tỉ trọng của ngành trong sản xuất nông nghiệp tăng.

b)

Sản xuất tiến lên hàng hoá là xu hướng nổi bật.

c)

Số lượng tất cả các loại vật nuôi đều tăng ổn định.

d)

Hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến

26.

Số lượng gia cầm của nước ta tăng chủ yếu là do

a)

nguồn vốn đầu tư ngày càng nhiều hơn.

b)

công nghiệp chế biến thức ăn phát triển.

c)

dịch vụ thú y phát triển rộng khắp cả nước.

d)

nguồn thức ăn phong phú từ lương thực.

27.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động khai thác hải sản ở nước ta hiện nay?

a)

Phát triển rất đồng đều giữa các tỉnh.

b)

Chỉ tiến hành ở các vùng biển gần bờ.

c)

Tập trung ở các ngư trường trọng điểm.

d)

Toàn bộ phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu

28.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành thuỷ sản nước ta hiện nay?

a)

Năng suất lao động rất cao, tập trung ở các đồng băng.

b)

Phần lớn là sản lượng khai thác, đánh bắt ven bờ nhiêu.

c)

Đối tượng nuôi trồng đa dạng, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

d)

Tăng khai thác nội địa, chỉ nuôi trồng các loài nước mặn.

29.

Việc phát triển đánh bắt hải sản xa bờ nước ta góp phần

a)

khai thác tốt nguồn lợi, bảo vệ chủ quyền.

b)

tránh bão, tăng nhanh sản lượng khai thác.

c)

nâng cao thu nhập, phòng tránh các thiên tai.

d)

hạn chế biến đổi khí hậu, bảo vệ môi trường.

30.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở ĐBSH chủ yếu do

a)

Trình độ lao động cao, ứng dụng kĩ thuật tiên tiến.

b)

Lao động giàu kinh nghiệm,nguồn vốn đầu tư lớn

c)

Dịch vụ thú y phát triển, nguồn thức ăn đảm bảo.

d)

Nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.