wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2. TRAO ĐỔI NƯỚC VÀ KHOÁNG Ở THỰC VẬT

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm (%) trong khối lượng tươi của cơ thể thực vật?

a)

30 - 70%.

b)

70 - 90%.

c)

50 -80%.

d)

90 - 100%.

2.

Nhân tố nào sau đây quyết định nhất đến sự phân bố của thảm thực vật trên trái đất?

a)

Ánh sáng.

b)

Nước.

c)

Nhiệt độ.

d)

Gió.

3.

Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

a)

Iron.

b)

Nitrogen.

c)

Molybdenum.

d)

Manganese.

4.

Các nguyên tố khoáng được rễ cây hấp thụ ở dạng nào?

a)

Đơn chất.

b)

Ion hòa tan.

c)

Hợp chất.

d)

Tự do.

5.

Các nguyên tố khoáng trong đất chủ yếu được cơ quan nào của cây hấp thụ?

a)

Rễ và lá.

b)

Rễ.

c)

Thân.

d)

Lá.

6.

Nồng độ Ca 2+ trong cây là 0,3%, trong đất là 0,1%. Cây sẽ nhận Ca 2+ bằng cơ chế

a)

thụ động

b)

khuếch tán

c)

chủ động

d)

thẩm thấu

7.

Trong cây, muối khoáng được vận chuyển chủ yếu theo con đường

a)

gian bào.

b)

mạch gỗ từ dưới lên.

c)

tế bào chất.

d)

mạch rây từ trên xuống.

8.

Khi nói về vai trò của nước đối với thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nước chỉ tham gia cấu tạo tế bào mà không có chức năng điều hòa sinh lí.

b)

Nước vừa có chức năng cấu tạo tế bào, vừa có khả năng điều hòa sinh lí.

c)

Nước chỉ có chức năng điều hòa sinh lí mà không tham gia cấu tạo tế bào?

d)

Nước là chất vô cơ nên ít có ý nghĩa đối với đời sống của các loài thực vật.

9.

Vai trò nào sau đây không phải của nước?

a)

Thành phần cấu tạo nên tế bào.

b)

Là môi trường sống của thực vật thủy sinh.

c)

Là dung môi hòa tan muối khoáng và các chất hữu cơ trong cây.

d)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của cây.

10.

Vai trò của Nitrogen đối với thực vật là

a)

thành phần của nucleic acid, ATP, phospholipid, coenzyme.

b)

chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzyme, mở khí khổng.

c)

thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzyme.

d)

thành phần của amino acid, ATP và nucleic acid.

11.

Vai trò của K+ đối với thực vật là

a)

thành phần của protein và nucleic acid.

b)

chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzyme, mở khí khổng.

c)

thành phần của nucleic acid, ATP, phospholipid, coenzyme.

d)

thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzyme.

12.

Các chất khoáng được hấp thụ từ đất vào tế bào lông hút theo cơ chế thụ động phụ thuộc vào

a)

hoạt động trao đổi chất.

b)

chênh lệch nồng độ ion.

c)

cung cấp năng lượng.

d)

hoạt động thẩm thấu.

13.

Chất khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế

a)

thụ động.

b)

chủ động.

c)

không mang tính chọn lọc.

d)

thụ động và chủ động.

14.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

A. trong mạch gỗ.

b)

B. từ mạch gỗ sang mạch rây.

c)

C. từ mạch rây sang mạch gỗ.

d)

D. trong mạch rây.

15.

Động lực đẩy dòng mạch rây đi từ lá đến rễ và các cơ quan khác là

a)

lực đẩy (đẩy suất rễ)

b)

lực hút do thoát hơi nước ở lá

c)

sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (rễ)

d)

lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

16.

Điều nào sau đây không đúng về vai trò của quá trình thoát hơi nước?

a)

Vận chuyển nước, ion khoáng.

b)

Cung cấp CO₂ cho quá trình quang hợp.

c)

Hạ nhiệt độ cho lá.

d)

Cung cấp năng lượng cho lá.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói đến ảnh hưởng của độ ẩm đến quá trình thoát hơi nước ở lá?

a)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra.

b)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu.

c)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh.

d)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.

18.

Cây trồng hấp thụ Nitrogen trong đất dưới dạng nào?

a)

NO₃⁻ và NH₄⁺

b)

N₂ và NH₄⁺

c)

NO₂ và NH₄⁺

d)

NO₂ và NO₃⁻.

19.

Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

20.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là:

a)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở lá.

b)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở thân.

c)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ.

d)

Các chất vô cơ được tổng hợp ở lá.

21.

Một cây non được trồng trong dung dịch dinh dưỡng đầy đủ nhưng rễ bị tổn thương nặng. Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra rõ rệt nhất ở cây?

a)

Quang hợp giảm do thiếu CO₂

b)

Sinh trưởng giảm do rễ không hấp thụ được nước và ion khoáng

c)

Thoát hơi nước giảm mạnh do khí khổng đóng hoàn toàn

d)

Tăng tích lũy chất hữu cơ trong lá

22.

Cho các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về động lực vận chuyển nước và khoáng trong cây?

a)

3 phát biểu đúng (II, III, IV)

b)

2 phát biểu đúng (I, II)

c)

4 phát biểu đúng (I, II, III, IV)

d)

1 phát biểu đúng (III)

23.

Có bao nhiêu hoạt động cung cấp nguồn nitrogen cho cây trồng?

a)

4 hoạt động (I, II, III, IV)

b)

2 hoạt động (I, II)

c)

3 hoạt động (I, II, III)

d)

5 hoạt động (I, II, III, IV, V)

24.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về nguồn nitrogen cung cấp cho cây dựa trên sơ đồ tóm tắt?

a)

2 phát biểu

b)

3 phát biểu

c)

4 phát biểu

d)

1 phát biểu

25.

Cho các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu thể hiện vai trò của các nguyên tố dinh dưỡng khoáng?

a)

3 phát biểu (I, II, III) thể hiện vai trò của các nguyên tố dinh dưỡng khoáng.

b)

2 phát biểu (I, II) thể hiện vai trò của các nguyên tố dinh dưỡng khoáng.

c)

4 phát biểu (I, II, III, IV) thể hiện vai trò của các nguyên tố dinh dưỡng khoáng.

d)

1 phát biểu (I) thể hiện vai trò của các nguyên tố dinh dưỡng khoáng.

26.

Sắc tố quang hợp nào sau đây có chức năng chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong các phân tử ATP và NADPH?

a)

diệp lục a.

b)

diệp lục b.

c)

carotene.

d)

xanthophyll.

27.

Sản phẩm nào dưới đây của pha sáng không được sử dụng cho pha tối trong quang hợp?

a)

O2.

b)

ATP.

c)

NADPH.

d)

CO2.

28.

Trong quang hợp, các tia sáng xanh tím kích thích quá trình tổng hợp

a)

carbohydrate.

b)

protein và amino acid.

c)

lipid.

d)

nucleic acid.

29.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

Đồng hóa CO2

c)

Quá trình quang phân li nước.

d)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục.

30.

Quá trình quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM giống nhau ở:

a)

pha sáng

b)

pha tối

c)

chất nhận CO2 đầu tiên

d)

sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

31.

Khi nồng độ CO2 đạt bão hòa, nếu tăng nồng độ CO2 sẽ làm

a)

cường độ quang hợp tăng.

b)

cường độ quang hợp không đổi.

c)

ức chế quá trình quang hợp.

d)

ức chế quá trình hô hấp.

32.

Trật tự các giai đoạn trong chu trình calvin là:

a)

Khử PGA thành G3P ➔ cố định CO2 ➔ tái sinh RuBP (ribulose-1,5 bisphosphate).

b)

Cố định CO2 ➔ tái sinh RuBP (ribulose-1,5 bisphosphate) ➔ khử PGA thành G3P.

c)

Khử PGA thành G3P ➔ tái sinh RuBP (ribulose-1,5 bisphosphate) ➔ cố định CO2.

d)

Cố định CO2 ➔ khử APG thành G3P ➔ tái sinh RuBP (ribulose-1,5 bisphosphate).

33.

Ở các loài thực vật giai đoạn thực sự tạo ra chất hữu cơ C6H12O6 là:

a)

Pha tối.

b)

Pha sáng.

c)

Chu trình Calvin.

d)

Quang phân li nước.

34.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử CO2.

b)

Để tổng hợp được 1 phân tử glucozơ thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử CO2.

c)

Pha sáng cung cấp ADP và NADPH cho pha tối.

d)

Pha tối cung cấp NADP+ và glucozơ cho pha sáng.

35.

Khi nghiên cứu về quang hợp ở thực vật, nhà thực vật học nhận thấy vào thời điểm tích lũy trong lá cây mạnh mẽ trong khoảng 6 giờ đến 9 giờ sáng. Giải thích nào sau đây là hợp lí cho hiện tượng trên?

a)

Trong khoảng thời gian này, nhiệt độ thuận lợi cho cây quang hợp.

b)

Trong khoảng thời gian này, thành phần quang phổ ánh sáng giàu tia đỏ.

c)

Tinh bột được tổng hợp trong điều kiện nhiệt độ thấp.

d)

Vào buổi sáng, khí khổng mở ra, lượng CO2 cao trong lá làm tăng quang hợp.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng về quang hợp ở thực vật?

a)

Pha tối của quang hợp chỉ diễn ra trong điều kiện không có ánh sáng.

b)

Điểm bù CO2 của thực vật C3 thấp hơn thực vật C4.

c)

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là CO2 và H2O.

d)

Pha sáng của quang hợp sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp glucozơ.

37.

Khi nói về ảnh hưởng của CO2 đến quang hợp, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi tăng nồng độ CO2 thì cường độ quang hợp tăng.

b)

Nồng độ CO2 mà tại đó cường độ hô hấp bằng quang hợp gọi là điểm bù CO2.

c)

Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 mà ở đó cường độ quang hợp đạt cực đại.

d)

Điểm bù CO2 ở thực vật C4 thấp hơn thực vật C3.

38.

Trong quang hợp, O2 được giải phóng ra từ:

a)

Quang phân li nước.

b)

Chu trình Canvin.

c)

Pha sáng.

d)

Pha tối.

39.

Hệ sắc tố thực vật có thể hấp thụ ánh sáng ở những vùng nào trong phổ ánh sáng nhìn thấy?

a)

đỏ và xanh tím

b)

Hệ sắc tố thực vật chỉ hấp thụ ánh sáng ở vùng tím và vàng trong phổ ánh sáng nhìn thấy.

c)

Hệ sắc tố thực vật chỉ hấp thụ ánh sáng ở vùng cam và lục trong phổ ánh sáng nhìn thấy.

d)

Hệ sắc tố thực vật chỉ hấp thụ ánh sáng ở vùng xanh lá và tím trong phổ ánh sáng nhìn thấy.

40.

Cho một cây C3 và một cây C4 vào chuông thủy tinh kín được cung cấp đủ CO2, nước và đặt ngoài sáng. Theo lí thuyết, sau một thời gian khi nồng độ CO2 trong chuông thủy tinh giảm dần thì kết quả sẽ như thế nào?

a)

Cây C3 sẽ chết trước.

b)

Cây C4 sẽ chết trước.

c)

Hai cây vẫn sống bình thường.

d)

Hai cây chết cùng thời điểm.

41.

Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

ATP và NADPH.

b)

CO2, ATP.

c)

Nước và O2.

d)

Năng lượng ánh sáng.

42.

Quang hợp thực chất là quá trình:

a)

A. Đồng hóa, tích lũy năng lượng.

b)

B. Đồng hóa, giải phóng năng lượng.

c)

C. Dị hóa, tích lũy năng lượng.

d)

D. Dị hóa, giải phóng năng lượng.

43.

Câu 20. Quan sát sơ đồ mô phỏng vị trí và vai trò của hệ sắc tố quang hợp sau đây. Em hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?

a)

a. [1] là chất nền lục lạp.

b)

b. [2] là carotenoid.

c)

c. [3] có thể là diệp lục a hoặc diệp lục b.

d)

d. [4] là diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

44.

Khi phân tích phổ hấp thụ ánh sáng của lá cây, người ta nhận thấy ngoài diệp lục a còn có nhiều sắc tố phụ. Vai trò quan trọng nhất của các sắc tố phụ trong hệ sắc tố quang hợp là:

a)

Trực tiếp chuyển hóa quang năng thành hóa năng

b)

Bảo vệ tế bào khỏi mất nước

c)

Mở rộng vùng ánh sáng hấp thụ và truyền năng lượng cho diệp lục a

d)

Điều hòa thoát hơi nước của lá

45.

Thực vật CAM thích nghi với điều kiện sống khô hạn, có con đường cố định CO2 phù hợp riêng. Mỗi phát biểu sau đây về quang hợp ở thực vật CAM là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp ở thực vật, các nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

Pha sáng chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong ATP và NADPH.

b)

Pha sáng diễn ra trong chất nền (stroma) của lục lạp.

c)

Oxygène trong quang hợp được tạo ra từ pha sáng.

d)

Pha sáng phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ của ánh sáng.

47.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, mỗi phát biểu sau Đúng hay Sai?

a)

Cường độ ánh sáng tăng dẫn đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, cường độ ánh sáng tăng thì cường độ quang hợp giảm dần.

b)

Cây quang hợp mạnh nhất ở miền ánh sáng xanh tím sau đó là miền ánh sáng đỏ.

c)

Nồng độ CO2 tăng dẫn đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, nồng độ CO2 tăng thì cường độ quang hợp giảm dần.

d)

Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh thường đạt cực đại ở 25 - 35°C rồi sau đó giảm mạnh.

48.

Trong quang hợp, hình dưới đây mô tả hai pha của quá trình quang hợp ở tế bào thực vật. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

a)

Pha sáng sinh ra ATP và NADPH.

b)

Pha tối sinh ra sản phẩm [2] là O2.

c)

Sản phẩm pha sáng là NADPH [3] và ATP sẽ tham gia vào giai đoạn cố định CO2 [1] để sinh ra [6] là PGA.

d)

Nếu không có ánh sáng sẽ không diễn ra chu trình Calvin để tạo chất hữu cơ [7] được. Vì không có ATP và NADPH.

49.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O.

b)

Để tổng hợp được 1 phân tử glucôzơ thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử CO2.

c)

Pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho pha tối.

d)

Pha tối cung cấp NADP+ và glucôzơ cho pha sáng.

50.

Khi nói về các phương pháp được sử dụng để nâng cao năng suất cây trồng, có bao nhiêu phương pháp sau đây đúng?

a)

4 phương pháp đúng.

b)

2 phương pháp đúng.

c)

3 phương pháp đúng.

d)

5 phương pháp đúng.

51.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng? I. Thực vật C4 có cường độ quang hợp cao hơn thực vật C3. II. Thực vật CAM thích nghi với môi trường khô hạn. III. Chu trình Calvin có trong pha tối ở thực vật C3. IV. Pha sáng của tất cả các loài thực vật đều cơ bản giống nhau.

a)

4 nhận xét đúng.

b)

3 nhận xét đúng.

c)

2 nhận xét đúng.

d)

1 nhận xét đúng.

52.

Khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng? Hãy viết và trả lời theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

(1), (3), (4) đúng. (2) sai.

b)

(1), (2), (3) đúng. (4) sai.

c)

(2), (3), (4) đúng. (1) sai.

d)

(1), (2), (4) đúng. (3) sai.

53.

Câu 6. Cho các loài sau đây: cỏ thì, đậu Hà lan, tảo, vi khuẩn lam, nấm men rượu, nấm rơm. Có bao nhiêu loài thực hiện quang hợp?

a)

4 loài thực hiện quang hợp: cỏ thì, đậu Hà lan, tảo, vi khuẩn lam.

b)

3 loài thực hiện quang hợp: cỏ thì, đậu Hà lan, tảo.

c)

2 loài thực hiện quang hợp: cỏ thì, tảo.

d)

5 loài thực hiện quang hợp: cỏ thì, đậu Hà lan, tảo, vi khuẩn lam, nấm rơm.

54.

Chất mang năng lượng tạo ra trong hô hấp ở thực vật cung cấp cho các hoạt động sống chủ yếu là

a)

ATP.

b)

pyruvate.

c)

CO₂.

d)

H₂O.

55.

Bào quan tham gia thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật là

a)

ti thể

b)

lục lạp

c)

peroxisome

d)

ribosome

56.

Khi nói về ưu thế của hô hấp hiếu khí so với lên men đối với hoạt động sống của tế bào, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhu cầu về O₂ của hô hấp hiếu khí ít hơn quá trình lên men.

b)

Sản phẩm hô hấp hiếu khí là CO₂ và H₂O không gây độc cho tế bào.

c)

Khi cung nhu cầu về năng lượng, hô hấp hiếu khí tiêu tốn ít chất hữu cơ hơn.

d)

Hô hấp hiếu khí phổ biến đối với các loại mô thực vật.

57.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật.

b)

Các loại hạt khô như hạt thóc, hạt ngô có cường độ hô hấp thấp.

c)

Nồng độ CO₂ cao có thể ức chế quá trình hô hấp.

d)

Trong điều kiện thiếu oxy, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí.

58.

Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO₂?

a)

Ca(OH)2

b)

NaCl

c)

KCl

d)

H2SO4

59.

Loại nông phẩm nào sau đây thường được phơi khô để giảm cường độ hô hấp trong quá trình bảo quản?

a)

Hạt lúa, đậu.

b)

Các loại rau, củ.

c)

Quả vú sữa.

d)

Cây mía.

60.

Để tìm hiểu quá trình hô hấp ở thực vật, 1 nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm như hình bên. Nước vôi được sử dụng trong thí nghiệm này nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Chứng minh hô hấp ở thực vật thải CO2.

b)

Cung cấp canxi cho hạt này mầm.

c)

Giúp hạt này mầm nhanh hơn.

d)

Hấp thụ nhiệt do hô hấp tỏa ra.

61.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ, tế bào thực được sản phẩm nào?

a)

1 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

b)

2 phân tử pyruvic acid, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

c)

2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

d)

2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH.

62.

Sản phẩm của quá trình hô hấp ở thực vật là gì?

a)

CO2 ; H2O ; Q (ATP + nhiệt).

b)

C6H12O6 và O2.

c)

CO2 và O2.

d)

H2O; O2 và Q (ATP và nhiệt).

63.

Hô hấp ở thực vật có vai trò

a)

cung cấp năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào, cơ thể.

b)

cung cấp O2 giúp điều hòa không khí và năng lượng nhiệt giúp ổn định nhiệt độ cơ thể.

c)

cung cấp sản phẩm trung gian, đồng thời giải phóng CO2 giúp khử độc cho cơ thể.

d)

hấp thụ CO2, giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.

64.

Rau, củ, quả được bảo quản trong ngăn mát sẽ tươi lâu hơn, lý do nào sau đây không đúng?

a)

Giảm nhiệt độ của thực phẩm, làm chậm lại quá trình sinh lý, sinh hóa và trao đổi chất của sản phẩm.

b)

Khi nhiệt độ giảm sẽ dẫn đến tăng cường hô hấp do đó làm giảm chất lượng rau, củ, quả.

c)

Khi nhiệt độ giảm ảnh hưởng đến đến hoạt tính của enzyme, hô hấp không diễn ra.

d)

Nhiệt độ lạnh thực phẩm hạn chế quá trình hô hấp nên không ít ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

65.

Những loại thực phẩm nào sau đây thường được bảo quản bằng phương pháp bảo quản khô?

a)

Các loại quả.

b)

Các loại rau, củ.

c)

Các loại hạt ngũ cốc.

d)

Các loại rau, củ, quả.

66.

Khi nói về giai đoạn chuyển hóa từ glucose thành pyruvate trong hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phân tử pyruvate chứa 2 nguyên tố carbon.

b)

Sản sinh ra được 2 phân tử ATP.

c)

Tạo ra được 2 phân tử NADH.

d)

Diễn ra trong bào tương của tế bào.

67.

Để tăng hiệu quả hô hấp ở cây trồng người ta thường sử dụng các biện pháp nào sau đây?

a)

Trồng cây đúng thời vụ; Cung cấp đầy đủ nước và các chất dinh dưỡng; Cày, xới đảm bảo cho đất được tơi xốp và thoáng khí.

b)

Bón phân hóa học liên tục; Tưới nước quá nhiều; Trồng cây sát nhau.

c)

Chỉ tưới nước vào ban đêm; Không cần bón phân; Đất luôn khô cứng.

d)

Không làm cỏ; Không xới đất; Không tưới nước.

68.

Chúng ta thường thấy rau trong siêu thị được bảo quản trong túi nylon đục lỗ và để trong tủ mát, cơ sở khoa học của việc làm này là:

a)

để giảm sự hô hấp của rau, duy trì chất lượng của rau.

b)

để ổn định sự thoát hơi nước của rau, giữ cho rau tươi hơn.

c)

để tăng quá trình hô hấp của rau, giúp rau bảo quản được lâu hơn.

d)

để tăng quá trình hô hấp của rau giúp rau không bị mất nước.

69.

Có bao nhiêu phát biểu sai?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

70.

Sản phẩm của quá trình hô hấp ở thực vật là gì?

a)

CO₂ ; H₂O ; Q (ATP + nhiệt).

b)

C₆H₁₂O₆ và O₂.

c)

CO₂ và O₂.

d)

H₂O; O₂ và Q (ATP và nhiệt).

71.

Giai đoạn đường phân giải phóng được bao nhiêu phân tử NADH?

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

8.

72.

Sản phẩm chính của hô hấp là:

a)

CO₂, H₂O, ATP.

b)

C₆H₁₂O₆, CO₂, ATP.

c)

C₆H₁₂O₆, O₂, ATP.

d)

C₆H₁₂O₆, ATP.

73.

Bao nhiêu chất sau đây là sản phẩm chu trình Kreps?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

74.

Một cây bị ngập úng lâu ngày, rễ thiếu oxi nghiêm trọng. Giai đoạn nào của hô hấp hiếu khí ở tế bào rễ sẽ bị ức chế trực tiếp nhất?

a)

Đường phân

b)

Oxi hóa pyruvat

c)

Chu trình Krebs

d)

chuỗi truyền electron hô hấp

75.

Trong phân giải hiếu khí ở thực vật, theo sơ đồ sau: [Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về sơ đồ này?] a) Đường phân chuyển hóa glucose thành pyruvic acid.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Trong phân giải hiếu khí ở thực vật, theo sơ đồ sau: [Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về sơ đồ này?] b) Chu trình Krebs chuyển hóa acetyl CoA thành 2 CO₂, 8 NADH, 2FADH₂, 2ATP.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Trong phân giải hiếu khí ở thực vật, theo sơ đồ sau: [Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về sơ đồ này?] c) Qua các giai đoạn này đã cung cấp một lượng ATP chủ yếu cho mọi hoạt động sống của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Trong phân giải hiếu khí ở thực vật, theo sơ đồ sau: [Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về sơ đồ này?] d) Hô hấp hiếu khí diễn ra ở tế bào chất.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Sơ đồ sau đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến hô hấp ở một loài cây. Dựa vào đồ thị trên, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Sơ đồ sau đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến hô hấp ở một loài cây. Dựa vào đồ thị trên, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? b) Khi nhiệt độ quá 40°C thúc đẩy hạt nảy mầm.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Sơ đồ sau đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến hô hấp ở một loài cây. Dựa vào đồ thị trên, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? c) Khi nhiệt độ quá 40°C cường độ hô hấp giảm do nhiệt độ cao làm giảm hoạt tính enzyme hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Sơ đồ sau đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến hô hấp ở một loài cây. Dựa vào đồ thị trên, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? d) Nếu đem bảo quản rau ở nhiệt độ thấp là một trong những biện pháp làm giảm cường độ hô hấp ở thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Khi nói về các nhân tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật. Theo lý thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Khi nói về các nhân tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật. Theo lý thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? Nhiệt độ không ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme tham gia xúc tác các phản ứng hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Khi nói về các nhân tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật. Theo lý thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? c. Nồng độ CO₂ trong không khí thuận lợi cho quá trình hô hấp là 0,03%.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Khi nói về các nhân tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật. Theo lý thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai? Nhiệt độ ảnh hưởng đến cường độ hô hấp ở thực vật tùy thuộc từng loài và vùng sinh thái.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về ứng dụng của hô hấp ở thực vật vào thực tiễn?

a)

Đúng

b)

Sai