wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Động Từ và Câu

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

He risked ______ everything for his dream.

a)

lose

b)

losing

c)

to lose

d)

lost

2.

This book is worth ______.

a)

read

b)

reading

c)

to read

d)

reads

3.

She felt like ______ out instead of staying home.

a)

go

b)

going

c)

to go

d)

gone

4.

He finished ______ the project on time.

a)

complete

b)

completing

c)

to complete

d)

completed

5.

She hates ______ interrupted while working.

a)

be

b)

being

c)

to be

d)

been

6.

He kept ______ despite repeated warnings.

a)

complain

b)

complaining

c)

to complain

d)

complained

7.

She mentioned ______ him once before.

a)

meet

b)

meeting

c)

to meet

d)

met

8.

He looked forward to ______ his family again.

a)

see

b)

seeing

c)

to see

d)

saw

9.

She recalled (a)   him at the station. (SEE)

10.

He tolerated (a)   loud music from next door. (HEAR)

11.

Don’t waste time (a)   about things you can’t change. (THINK)

12.

He considered (a)   abroad for further study.(STUDY)

13.

The manager delayed (a)   the decision. (MAKE)

14.

She is used to (a)   up early.(WAKE)

15.

He had difficulty (a)   the instructions.(FOLLOW)

16.

This job involves (a)   with many people.(DEAL)

17.

I don’t mind waiting a little longer if it helps you.

a)

Tôi ghét phải đợi thêm

b)

Tôi không phiền nếu phải đợi thêm

c)

Tôi buộc phải đợi thêm

d)

Tôi đang tránh việc đợi

18.

He admitted copying his friend’s homework.

a)

Anh ấy phủ nhận việc chép bài

b)

Anh ấy hối hận vì chép bài

c)

Anh ấy thừa nhận đã chép bài

d)

Anh ấy bị buộc phải chép bài

19.

He denied breaking the window.

a)

Anh ấy xin lỗi vì làm vỡ cửa sổ

b)

Anh ấy thừa nhận làm vỡ cửa sổ

c)

Anh ấy phủ nhận việc làm vỡ cửa sổ

d)

Anh ấy nhớ đã làm vỡ cửa sổ

20.

There is no point in arguing with him now.

a)

Cần phải tranh cãi với anh ta ngay

b)

Tranh cãi với anh ta bây giờ không có ích

c)

Anh ta đang tranh cãi

d)

Tranh cãi sẽ mang lại kết quả

21.

She can’t stand being criticized in public.

a)

Cô ấy quen với việc bị chỉ trích

b)

Cô ấy không thể chịu được việc bị chỉ trích

c)

Cô ấy thích được góp ý

d)

Cô ấy chấp nhận bị chỉ trích

22.

He suggested leaving earlier to avoid traffic.

a)

Anh ấy buộc mọi người rời đi sớm

b)

Anh ấy trì hoãn việc rời đi

c)

Anh ấy gợi ý rời đi sớm

d)

Anh ấy từ chối rời đi

23.

She avoided answering the question directly.

a)

Cô ấy trả lời thẳng câu hỏi

b)

Cô ấy không hiểu câu hỏi

c)

Cô ấy tránh trả lời trực tiếp

d)

Cô ấy quên trả lời

24.

I miss studying together late at night.

a)

Tôi hối hận vì đã học khuya

b)

Tôi ghét việc học khuya

c)

Tôi nhớ những lúc cùng nhau học khuya

d)

Tôi đang học khuya

25.

You need to practice speaking English every day.

a)

Bạn nên tránh nói tiếng Anh

b)

Bạn cần luyện tập nói tiếng Anh

c)

Bạn buộc phải nói tiếng Anh

d)

Bạn đã quen nói tiếng Anh

26.

I remember the times we studied late together.

a)

Tôi đang học muộn

b)

Tôi nhớ những lần chúng ta cùng nhau học khuya.

c)

Tôi sẽ học muộn

d)

Tôi quên học muộn

27.

You need to practice speaking English every day.

a)

Bạn nên tránh nói tiếng Anh

b)

Bạn cần luyện tập nói tiếng Anh

c)

Bạn buộc phải nói tiếng Anh

d)

Bạn đã quen nói tiếng Anh

28.

I wouldn’t recommend traveling alone at night.

a)

Tôi khuyên bạn nên đi một mình

b)

Tôi buộc bạn đi ban đêm

c)

Tôi không khuyên bạn đi một mình ban đêm

d)

Tôi thích đi một mình ban đêm

29.

He risked losing everything for his dream.

a)

Anh ấy chắc chắn sẽ mất tất cả

b)

Anh ấy cân nhắc rất kỹ

c)

Anh ấy mạo hiểm mất tất cả

d)

Anh ấy tránh mất tất cả

30.

She spent hours preparing for the presentation.

a)

Cô ấy lãng phí thời gian

b)

Cô ấy trì hoãn việc chuẩn bị

c)

Cô ấy dành hàng giờ để chuẩn bị

d)

Cô ấy quên chuẩn bị

31.

I really appreciate you helping me yesterday.

a)

Tôi ghét việc bạn giúp tôi

b)

Tôi không cần bạn giúp

c)

Tôi rất trân trọng việc bạn đã giúp tôi

d)

Tôi yêu cầu bạn giúp tôi

32.

He is busy finishing his assignment.

a)

Anh ấy có khả năng hoàn thành bài

b)

Anh ấy quen với việc làm bài

c)

Anh ấy đang bận hoàn thành bài

d)

Anh ấy đã hoàn thành bài

33.

She is getting accustomed to living alone.

a)

Cô ấy ghét sống một mình

b)

Cô ấy đang tránh sống một mình

c)

Cô ấy dần quen với việc sống một mình

d)

Cô ấy buộc phải sống một mình