Font size
WorksheetsQuiz về Động Từ và Câu
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
He risked ______ everything for his dream.
lose
losing
to lose
lost
This book is worth ______.
read
reading
to read
reads
She felt like ______ out instead of staying home.
go
going
to go
gone
He finished ______ the project on time.
complete
completing
to complete
completed
She hates ______ interrupted while working.
be
being
to be
been
He kept ______ despite repeated warnings.
complain
complaining
to complain
complained
She mentioned ______ him once before.
meet
meeting
to meet
met
He looked forward to ______ his family again.
see
seeing
to see
saw
She recalled (a) him at the station. (SEE)
He tolerated (a) loud music from next door. (HEAR)
Don’t waste time (a) about things you can’t change. (THINK)
He considered (a) abroad for further study.(STUDY)
The manager delayed (a) the decision. (MAKE)
She is used to (a) up early.(WAKE)
He had difficulty (a) the instructions.(FOLLOW)
This job involves (a) with many people.(DEAL)
I don’t mind waiting a little longer if it helps you.
Tôi ghét phải đợi thêm
Tôi không phiền nếu phải đợi thêm
Tôi buộc phải đợi thêm
Tôi đang tránh việc đợi
He admitted copying his friend’s homework.
Anh ấy phủ nhận việc chép bài
Anh ấy hối hận vì chép bài
Anh ấy thừa nhận đã chép bài
Anh ấy bị buộc phải chép bài
He denied breaking the window.
Anh ấy xin lỗi vì làm vỡ cửa sổ
Anh ấy thừa nhận làm vỡ cửa sổ
Anh ấy phủ nhận việc làm vỡ cửa sổ
Anh ấy nhớ đã làm vỡ cửa sổ
There is no point in arguing with him now.
Cần phải tranh cãi với anh ta ngay
Tranh cãi với anh ta bây giờ không có ích
Anh ta đang tranh cãi
Tranh cãi sẽ mang lại kết quả
She can’t stand being criticized in public.
Cô ấy quen với việc bị chỉ trích
Cô ấy không thể chịu được việc bị chỉ trích
Cô ấy thích được góp ý
Cô ấy chấp nhận bị chỉ trích
He suggested leaving earlier to avoid traffic.
Anh ấy buộc mọi người rời đi sớm
Anh ấy trì hoãn việc rời đi
Anh ấy gợi ý rời đi sớm
Anh ấy từ chối rời đi
She avoided answering the question directly.
Cô ấy trả lời thẳng câu hỏi
Cô ấy không hiểu câu hỏi
Cô ấy tránh trả lời trực tiếp
Cô ấy quên trả lời
I miss studying together late at night.
Tôi hối hận vì đã học khuya
Tôi ghét việc học khuya
Tôi nhớ những lúc cùng nhau học khuya
Tôi đang học khuya
You need to practice speaking English every day.
Bạn nên tránh nói tiếng Anh
Bạn cần luyện tập nói tiếng Anh
Bạn buộc phải nói tiếng Anh
Bạn đã quen nói tiếng Anh
I remember the times we studied late together.
Tôi đang học muộn
Tôi nhớ những lần chúng ta cùng nhau học khuya.
Tôi sẽ học muộn
Tôi quên học muộn
You need to practice speaking English every day.
Bạn nên tránh nói tiếng Anh
Bạn cần luyện tập nói tiếng Anh
Bạn buộc phải nói tiếng Anh
Bạn đã quen nói tiếng Anh
I wouldn’t recommend traveling alone at night.
Tôi khuyên bạn nên đi một mình
Tôi buộc bạn đi ban đêm
Tôi không khuyên bạn đi một mình ban đêm
Tôi thích đi một mình ban đêm
He risked losing everything for his dream.
Anh ấy chắc chắn sẽ mất tất cả
Anh ấy cân nhắc rất kỹ
Anh ấy mạo hiểm mất tất cả
Anh ấy tránh mất tất cả
She spent hours preparing for the presentation.
Cô ấy lãng phí thời gian
Cô ấy trì hoãn việc chuẩn bị
Cô ấy dành hàng giờ để chuẩn bị
Cô ấy quên chuẩn bị
I really appreciate you helping me yesterday.
Tôi ghét việc bạn giúp tôi
Tôi không cần bạn giúp
Tôi rất trân trọng việc bạn đã giúp tôi
Tôi yêu cầu bạn giúp tôi
He is busy finishing his assignment.
Anh ấy có khả năng hoàn thành bài
Anh ấy quen với việc làm bài
Anh ấy đang bận hoàn thành bài
Anh ấy đã hoàn thành bài
She is getting accustomed to living alone.
Cô ấy ghét sống một mình
Cô ấy đang tránh sống một mình
Cô ấy dần quen với việc sống một mình
Cô ấy buộc phải sống một mình
