wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

minthu

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ là:

a)

Phương pháp chế tạo và sử dụng công cụ

b)

Hệ thống gồm phương tiện, quy trình và con người tạo ra sản phẩm

c)

Toàn bộ tri thức khoa học về tự nhiên

d)

Quá trình nghiên cứu các hiện tượng vật lí

2.

Mối quan hệ giữa khoa học – kĩ thuật – công nghệ được mô tả đúng nhất là:

a)

Khoa học chỉ nghiên cứu, không liên quan đến kĩ thuật

b)

Kĩ thuật phát triển dựa trên công nghệ

c)

Khoa học tạo ra cơ sở cho kĩ thuật, kĩ thuật tạo ra công nghệ, công nghệ thúc đẩy khoa học

d)

Công nghệ là tiền đề để hình thành khoa học

3.

Kĩ thuật là gì?

a)

Là phương pháp nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên

b)

Là hệ thống tri thức ứng dụng khoa học vào thực tiễn để tạo ra sản phẩm

c)

Là toàn bộ máy móc thiết bị trong nhà máy

d)

Là công nghệ được sử dụng trong đời sống hằng ngày

4.

Hệ thống kĩ thuật là:

a)

hệ thống hoạt động đơn lẻ

b)

hệ thống bao gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ cụ thể

c)

hệ thống bao gồm các phần tử đầu vào, đầu ra có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ cụ thể

d)

Một loại công nghệ thông tin

5.

Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật gồm có:

a)

1 thành phần chính

b)

2 thành phần chính

c)

3 thành phần chính

d)

4 thành phần chính

6.

Công nghệ luyện kim là gì?

a)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt

d)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu

7.

Công nghệ đúc là gì?

a)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu

8.

Công nghệ gia công cắt gọt là gì?

a)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu

9.

Công nghệ gia công áp lực là gì?

a)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu

10.

Công nghệ nào sau đây được xem là công nghệ mới?

a)

Công nghệ hơi nước

b)

Công nghệ điện ảnh

c)

Công nghệ in 3D

d)

Công nghệ cơ khí truyền thống

11.

Công nghệ nào dưới đây thuộc nhóm công nghệ mới?

a)

Công nghệ phát thanh

b)

Công nghệ chế biến thực phẩm thủ công

c)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI)

d)

Công nghệ nông nghiệp truyền thống

12.

Đánh giá công nghệ là gì?

a)

Xác định giá bán của sản phẩm công nghệ

b)

Là những nhận định, phán đoán dựa trên sự phân tích những thông tin thu thập của công nghệ

c)

Tính toán lợi nhuận của doanh nghiệp

d)

Lắp đặt và sửa chữa công nghệ

13.

Mục đích chính của đánh giá công nghệ là:

a)

Lựa chọn công nghệ phù hợp và hiệu quả

b)

Xác định số lượng lao động cần thiết

c)

Quyết định giá vật liệu sản xuất

d)

Tăng tốc độ sản xuất bằng mọi cách

14.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của đánh giá công nghệ?

a)

Nhận biết được các mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ

b)

Xác định thời gian vận chuyển sản phẩm

c)

Xác định số lượng lao động cần thiết

d)

Thay đổi thiết kế

15.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?

a)

Đầu thế kỉ XVIII

b)

Cuối thể kỉ XVIII

c)

Giữa thế kỉ XVIII

d)

Cuối thế kỉ XIX

16.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra khi nào?

a)

Đầu thế kỉ XVIII

b)

Cuối thể kỉ XVIII

c)

Những năm 70 của Thế kỉ XX

d)

Những năm 70 của thế kỉ XIX

17.

Nghề nào sau đây thuộc ngành nghề kĩ thuật, công nghệ?

a)

Nghề thuộc ngành cơ khí

b)

Nghề thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông

c)

Nghề thuộc ngành cơ khí, Nghề thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông

d)

Nghề thuộc ngành điện

18.

Một số nghề thuộc ngành cơ khí là

a)

Sửa chữa, cơ khí chế tạo, hàn

b)

Kĩ thuật lắp đặt điện

c)

Hệ thống điện

d)

Vận hành hệ thống điện

19.

Bản vẽ kĩ thuật có mấy vai trò trong sản xuất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Đâu không là Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất là:

a)

Thể hiện ý tưởng của nhà thiết kế.

b)

Là tài liệu để tiến hành chế tạo, thi công.

c)

Là cơ sở để kiểm tra, đánh giá sản phẩm

d)

Thể hiện ý tưởng của người thi công

21.

Nét liền đậm dùng để vẽ đường nào sau đây?

a)

Đường bao thấy

b)

Đường kích thước

c)

Đường bao khuất

d)

Đường giới hạn

22.

Đo kích thước dài trên bản vẽ dùng đơn vị nào sau đây?

a)

m

b)

cm

c)

mm

d)

dm

23.

Trong biểu diễn hình cắt cục bộ phần hinh cắt ghép với phần còn lại của hình chiếu được vẽ bằng nét vẽ nào?

a)

Nét lượn sóng.

b)

Nét đứt mảnh.

c)

Nét chấm gạch mảnh.

d)

Nét liền mảnh.

24.

Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, để mặt phẳng hình chiếu bằng cùng nằm trên mặt phẳng hình chiếu đứng cần quay mặt phẳng hình chiếu bằng như thế nào?

a)

Xuống dưới 90 độ

b)

Lên trên 90 độ

c)

Sang phải 90 độ

d)

Sang trái 90 độ

25.

Phương pháp chiếu góc thứ nhất có mấy hình chiếu vuông góc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Hình chiếu cạnh của vật thể trong hình dưới đây là hình nào?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

27.

Chọn phát biểu sai?

a)

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có 3 góc trục đo bằng 120 độ.

b)

Những đoạn thẳng song song với trục OY, khi vẽ hình chiếu trục đo xiên góc cân phải chú ý giảm chiều dài đi một nửa.

c)

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có 3 hệ số biến dạng bằng nhau.

d)

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có 2 góc trục đo bằng 135 độ.

28.

Xác định hình cắt toàn bộ của vật thể sau?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

29.

Hình ảnh nào sau đây là hình cắt toàn bộ?

a)

hình A

b)

Hình B

c)

hình C

d)

D. Không hình nào

30.

Cho vật thể như hình bên dưới. Hướng chiếu đứng như mũi tên, hình chiếu bằng của vật thể là:

a)

Hình a.

b)

Hình c.

c)

Hình b.

d)

Hình d